intTypePromotion=3

Phòng cháy - Dấu hiệu an toàn

Chia sẻ: Cao Tt | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:10

0
164
lượt xem
29
download

Phòng cháy - Dấu hiệu an toàn

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Phòng cháy - Dấu hiệu an toàn Fire protection - Safety signs Tiêu chuẩn này quy định dấu hiệu an toàn dùng trong lĩnh vực phòng và chống cháy, áp dụng cho toàn bộ các tình huống cần thiết, để chỉ báo cụ thể và rõ ràng vị trí và đặc tính của : a) Các phương tiện báo động cháy và các phương tiện điều khiển bằng tay; b) Các phương tiện giúp thoát khỏi đám cháy ; c) Các loại phương tiện chống cháy ; d) Các phương tiện ngăn ngừa đám cháy lan rộng e) Các khu vực...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Phòng cháy - Dấu hiệu an toàn

  1. Phòng cháy - Dấu hiệu an toàn Fire protection - Safety signs Tiêu chuẩn n ày quy định dấu hiệu an toàn dùng trong lĩnh vực phòng và chống cháy, áp dụng cho toàn bộ các tình huống cần thiết, để chỉ báo cụ thể và rõ ràng vị trí và đặc tính của : a) Các phương tiện báo động cháy và các phương tiện điều khiển bằng tay; b) Các phương tiện giúp thoát khỏi đám cháy ; c) Các loại phương tiện chống cháy ; d) Các phương tiện ngăn ngừa đám cháy lan rộng e) Các khu vực và các vật liệu có nguy cơ nguy hiểm cháy đặc biệt. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các kí hiệu sử dụng trong các bản đồ và sơ đồ thuộc ISO 6790 (TCVN 5040 : 1989) Tiêu chuẩn n ày phù hợp với ISO 6309 : 1987. 1. Các dấu hiệu an toàn cháy Các dấu hiệu an toàn cháy được trình bày thành d ạng bảng theo thứ tự nh ư phân loại ở trong phần lĩnh vực áp dụng. Trong mỗi bảng phần ý nghĩa của dấu hiệu có thêm phần tiếng Anh ở dưới tiếng Việt. Hình d ạng và màu sắc của các dấu hiệu an toàn cháy trong tiêu chuẩn n ày là phù hợp với TCVN 5053 : 1990. 1.1 Các phương tiện báo động cháy và điều khiển bằng tay 1
  2. tt Dấu hiệu Ý nghĩa H ình dạng Sử dụng và mầu sắc Thiết bị khởi Được sử dụng để chỉ 1 Hình vuông động bằng tay - Nền : đỏ trạm báo cháy hoặc hệ Biểu trưng : thống Manual activating trắng phòng cháy điều khiển device bằng tay (ví dụ hệ thống dập cháy cố định) . còi báo động có thể được sử dụng 2 Hình vuông ho ặc chữ nhật riêng Alarm sounder Nền : đỏ một m ình hoặc phối Biểu trưng : hợp với dấu hiệu số 1 trắng nếu trạm báo cháy phát tín hiệu báo cháy bằng âm thanh có khả năng tiếp nhận nhanh chóng cho những ngời ở trong nhà. 2
  3. Điện thoại dùng Dấu hiệu chỉ ra hoặc 3 Hình vuông trong trường ho ặc chữ nhật báo cho hợp khẩn cấp Nền : đỏ biết vị trí máy điện Biểu trưng : thoại có Telephone to be trắng sần để dùng cho việc used in báo động emergency khi có trường hợp khẩn cấp. 1. 2. Các phương tiện thoát nạn tt Dấu hiệu ý nghĩa H ình dạng sử dụng và màu sắc Lối thoát khẩn Hình vuông Dấu hiệu này được sử 4 cấp emergency ho ặc dụng để chữ nhật chỉ các lối thoát có thể exit Nền : xanh được sử dụng trong trư ờng hợp lá cây Biểu trưng khẩn cấp. Dấu hiệu : trắng n ày có thể sử dụng đi kèm với mũi tên (dấu hiệu số 3
  4. 20) trừ phi cửa thoát nạn đ ã trông được rõ ràng ngay lập tức. Dấu hiệu n ày có th ể được dùng đ ể chỉ sang phải hoặc sang trái. Không cản trở Dấu hiệu đ ược sử 5 Hình tròn lối đi Nền : trắng dụng trong Biểu trưng tình huống nếu có sự Do noi obstruct : đen cản trở lối đi thì chỗ tròn đó sẽ sinh ra Hình viền và n guy hiểm đặc biệt (ví đờng chéo dụ lối thoát nạn, lối thoát kh ẩn cấp, lối vào màu đỏ n ơi đặt các thiết bị chống cháy. . . ) cửa đẩy trượt sử dụng kết hợp với 6 Vuông để mở ho ặc chữ d ấu hiệu số 4, đặt trên nh ật các lối thoát khẩn cấp, Slide to open Nền : xanh m ở bằng cách đẩy cho cánh cửa chạy lá cây Biểu trưng trư ợt. Mũi tên chỉ : trắng hướng đẩy cánh cửa 4
  5. cần sử dụng cho phù h ợp. Đẩy cánh cửa Hình vuông Dấu hiệu này đư ợc đặt 7 để mở chữ trên cửa để hay cánh nh ật hướng dẫn cách Push to open Nền : xanh m ở (đẩy) lá cây Biểu trưng : trắng Kéo cánh cửa để Hình vuông Dấu hiệu này đư ợc đặt 8 mở chữ trên hay nh ật cánh cửa để hướng Pull to open Nền : xanh d ẫn cách mở (kéo) lá cây Biểu trưng : trắng Đập vỡ để lấy lối Hình vuông Dấu hiệu này có thể 9 chữ được sử ra, vào hay nh ật dụng : Break to obtain Nền : xanh a) Nơi cần phải đập vỡ access kính ch ắn để lấy lối lá cây Biểu trưng vào lấy chìa : trắng khoá hoặc phương tiện 5
  6. đ ể mở cửa. b ) Nơi phải đập tấm n găn đ ể tạo lấy lối ra khi cần. 1.3. Các phương tiện chống cháy tt Dấu hiệu ý nghĩa Hình dạng Sử dụng và màu sắc Nơi để tập trung Dấu hiệu n ày được sử 10 Hình vuông các loại phương hoặc chữ nhật dụng tiện chống cháy Nền : màu đỏ nhằm tránh đặt quá Biểu trưng : nhiều Collection of fire - fighting equipment trắng d ấu hiệu chỉ dẫn vào một n ơi. 6
  7. Bình d ập cháy 11 Hình vuông hoặc chữ nhật Fire extinguisher Nền : đỏ Biểu trưng : trắng hoặc theo TCVN 5053 : 1990 Lăng ( vòi ) dập Hình 12 vuông hoặc chữ nhật cháy Nền : mâu đỏ Fire hose reel Biểu trưng : trắng Thang để sử dụng Hình 13 vuông khi chống cháy hoặc chữ nhật Nền : màu đỏ Fire ladder Biểu trưng : trắng 1.4. Khu vực hoặc vật liệu có nguy cơ nguy hiểm cháy đặc biệt. 7
  8. tt Dấu hiệu ý nghĩa H ình dạng và Sử dụng màu sắc Nguy hiểm cháy. Hình tam giác Để chỉ báo sự có mặt 14 Vật liệu rất bắt Nền : vàng của các vật liệu dễ lửa Biểu trưng : đen cháy ở khu vực đó. Tam giác : đen Danger of fire. Highly flammable materials Nguy hiểm cháy 15 Hình tam giác - Vật liệu ô xy Nền : vàng Biểu trưng: đen hoá Tam giác : đen Danger o f fire Oxidzing materials Nguy hiểm nổ - Được sử dụng để chỉ 16 hình tam giác Vật liệu nổ Nền : vàng nơi có thể có mặt của of Biểu trưng : đen ch ất khí dễ cháy hay Danger Tam giác : đen mối trường không khí explosion dễ nổ, - explosive hoặc chất nổ . materials 8
  9. Cấm dùng nớc Được sử dụng trong 17 Hình tròn làm ch ất dập cháy Nến : trắng các trường hợp nếu Biểu trưng: đen dùng nớc dập cháy là Water as hang Đờng tròn viền không thích hợp agent prohibited và đờng chéo đỏ Cấm hút thuốc Để sử dụng trong 18 Hình tròn Nền : trắng trường hợp hút thuốc Smoking Biểu trưng: đen có thể gây nguy cơ prohibited Đờng viền và cháy đờng cắt hình cho khu vực đó tròn : đỏ Cấm ngọn lửa Hình tròn Được sử dụng trong 19 trần Nến : trắng trường hợp hút thuốc cấm hút thuốc Biểu trưng: đen hoặc ngọn lửa trần có Đờng viền và thể gây nguy hiểm No open flame đờng cắt hình cháy, ho ặc nổ. . -Smoking tròn : đỏ prohibited 1. 5 Các dấu hiệu bổ sung 9
  10. tt Dấu hiệu ý nghĩa Hình dạng và sử dụng màu sắc Mũi tên chỉ Hình vuông Chỉ được dùng cùng với 20 hướng (đến) lối hoặc d ấu hiệu số 4 để chỉ thoát nạn chữ nhật hướng dẫn đến 1 lối ra Nền : xanh lá m à lối đó có thể sử dụng Direction arrow được trong trường for escape route cây Biểu trưng : h ợp khẩn cấp màu trắng Chỉ hướng tới vuông Chỉ được dùng cùng với 21 Hình n ơi đ ặt các dụng hoặc một trong các dấu hiệu cụ dập cháy hoặc chữ nhật từ số 1 : 3 và từ 10 : 13 b áo động cháy Nền : màu đỏ đ ể chỉ hướng đi đến Biểu trưng : n ơi đặt các dụng cụ dập Direction of cháy hoặc báo cháy . location of fire - màu trắng fighting equipment or warning device 10

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản