TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HCM
KHOA KỸ THUẬT HÓA HỌC
TIỂU LUẬN
PHỤ GIA CÁC SẢN PHẨM DẦU MỎ
Đề tài:
PHỤ GIA CHỐNG TÁCH PHA
CHO XĂNG PHA CỒN
CBHD: TS. NGUYỄN HỮU LƯƠNG
HVTH: TRIỆU QUANG TIẾN
MSHV: 10400163
LỚP: KTHD2010
TP. H CHÍ MINH 2011
Tiu lun ph gia cho Gasohol GVHD: TS. NGUYN HỮU LƯƠNG
HVTH: TRIU QUANG TIN i
Mc Lc
1. Gii thiu ................................................................................................................ 1
1.1 Xu hưng s dng nhiên liu sinh hc ................................................................... 1
1.2 nh cht ca ethanol ............................................................................................ 1
1.2.1 Các tính cht lý hoá ........................................................................................... 1
1.2.2 So sánh tính cht nhiên liu ca ethanol vi các cht oxygenate khác ............... 2
1.2.3 Ưu nhược điểm ca ethanol ............................................................................... 5
1.3 nh cht ca Gasohol ........................................................................................... 7
2. Ph gia chng tách pha cho Gasohol: ...................................................................... 7
2.1 Ph gia chống tách pha theo cơ chế đồng dung môi (cosolvent): ........................... 7
2.2 Ph gia chống tách pha theo cơ chế nh hoá: ....................................................... 10
2.3 c ph gia đa tính năng đã thương mại hoá: ...................................................... 10
3. Các nghiên cu v ph gia chống tách pha cho xăng pha cồn: ............................... 11
4. Kết lun ................................................................................................................. 13
Tiu lun ph gia cho Gasohol GVHD: TS. NGUYN HỮU LƯƠNG
HVTH: TRIU QUANG TIN 1
1. Gii thiu
1.1 Xu hưng s dng nhiên liu sinh hc
Chúng ta hiện đang được chng kiến s phát trin mnh m ca nn công nghip,
cũng theo đó chúng ta ngày càng ph thuc vào ngun nhiên liu hoá thch. Các
lĩnh vực như sản xut, giao thông thc s không th thiếu nhiên liu, mà phn ln vn
đang sử dng ngun nhiên liu t du m. hai vấn đề rt ln xoay quanh s dng
ngun nhiên liệu này, đó là du m slúc cn kit và vấn đ ô nhim môi trường do
nhiên liu y y ra. Hiện các c trên thế giới đã ý thức được hai vấn đ đó nên
ngày càng nhiu nghn cu ng dng nhng loi nhiên liu thay thế có khi sinh
và đồng thi gim thiu phát thải ra môi trưng các chất độc hi.
Chúng ta đã biết, nhiên liu sinh hc chính là mt trong nhng ngun nhiên liu
tái to hiện đang được quan tâm nhiu nhất như: biodiesel, biogas, hay bioethanol.
Trong s đó, ethanol một trong nhng nhiên liu thay thế hin rất đưc quan m.
Năm 1907, Henry Ford đã gii thiu ethanol vi hip hi xe y ca Hoa K bng
cách ông t chế to ra chiếc xe đu tiên cho riêng ông chy bng ethanol. S phát hin
ra du thô kh năng chưng cất thành xăng đã m gim s quan tâm v ethanol
như nguồn nhiên liu thay thế o đầu thế k 20. Tuy nhiên, vào thp niên 70 ca
thế k 20, do s cm vn dầu thô và tăng giá dầu đến các c ca t chc các quc
gia xut khu du (OPEC) nên nn công nghip ethanol phát trin tr li. Và hin nay,
ethanol đang đưc nhiều nước s dụng nmt lai ph gia đ cho vào xăng hoc
thay thế mt phần xăng.
Vit Nam, bắt được xu hướng ca thế gii cùng vi tình hình nhiên liu trong
nước hin ti, chính ph đã Chính ph đã phê duyệt “Đề án phát trin nhiên liu sinh
học đến năm 2015, tm nhìn đến năm 2025, vi mc tiêu s dn gim s ph thuc
vào nhiên liu h thch gim thiu ô nhiễm i trường. Vi mc tiêu đó, mt
trong nhng nhiên liu thay thế được chú ý phát triễn đó ethanol dưới dng s dng
là E5 (ethanol pha vi 95% xăng).
1.2 Tính cht ca ethanol
1.2.1 Các tính cht lý hoá
Ethanol cht lng không màu, mùi thơm, dễ cháy, d t m, tan hn
trong nước.
Mt snh cht hoá lý ca ethanol:
Tiu lun ph gia cho Gasohol GVHD: TS. NGUYN HỮU LƯƠNG
HVTH: TRIU QUANG TIN 2
Bng 1. Các tính cht hoá lý ca ethanol
Công thc phân t C2H6O
Khi lượng phân t 46.07 g mol−1
Màu sc Cht lng không màu
Khối lưng riêng 0.789 g cm−3
Điểm chy 114 °C, 159 K, -173 °F
Điểm sôi 78 °C, 351 K, 172 °F
Áp suất hơi 5.95 kPa ( 20 °C)
Chiết sut (nD) 1.36
Độ nht 0.0012 Pa s (at 20 °C)
Nhiệt độ chp cháy 13–14 °C
Nhiệt độ t cháy 362 °C
Ethanol có điểm đẳng phí với nước 90% mole ethanol và 10% mole nưc:
Hình 1. Cân bng h ethanol-nước có điểm đẳng phí 90% mole ethanol
1.2.2 So sánh tính cht nhiên liu ca ethanol vi c cht oxygenate khác
Mt trong nhng tính cht quan trng của xăng sử dụng trong đng đốt trong
kh năng cháy đồng đu không kích n khi nhn nhit bng tia la điện để ng
lượng đưc gii phóng là ti đa. Trong động đốt trong 4 thì hiện tượng kích n
hiện tượng khi nhiên liệu được đt bng tia la điện cui chu k nén, nếu tc độ lan
Tiu lun ph gia cho Gasohol GVHD: TS. NGUYN HỮU LƯƠNG
HVTH: TRIU QUANG TIN 3
truyn s cy quá nhanh (hơn 40m/s) bên trong động cơ, có nghĩa khi bugi đánh
la thì gần như ngay lập tc hn hp không khí nhiên liu bên trong bung đt s
gần như cháy ngay lp tc. Hin tượng này làm tn tht hiu suất động cơ và làm giảm
tui th động cơ. Ch tiêu chng cháy kích n trong động cơ đưc biu th qua tr s
octane.
Để gia tăng chỉ s octane cho xăng, người ta pha o ng các loại ph gia mà
vi mt lượng nh các cht này sm gim kh năng cháy kích n của xăng. Các cht
y s giúp cho qtrình cháy được hoàn toàn (oxi hoá sâu) km chế được s cháy
kích n ca nhiên liu. Các chất đưc s dng hiu qu thường là các oxygenate (ether
hoc alcohol) giúp bão h oxygen trong hn hp nhiên liu.
Đối vi xăng nói chung, từ lâu người ta đã biết dùng các hp cht hữu cơ của Fe,
Pb, Mn, Co,…, nhng cht hoạt tính cao để làm ph gia, nhưng phụ gia được
nhiu c s dng nht vn Tetra Ethyl Lead (TEL). Tuy nhiên, TEL khi cháy
cùng vi xăng sẽ to PbO bám vào xylanh, ng dn làm nghn dòng nhn liu. Vì
vy, người ta phi cho thêm mt s cht khác để làm bay hơi PbO, thi ra không khí
và đây là nguyên nhân chính y ô nhim môi trường.
Các ph gia khác đưc s dng ny ng nhiều đ thay thế cho các ph gia
kim gây ô nhim i trường các alcohol như: TBA, methanol, ethanol…hay các
ether như: MTBE, ETBE, … các phụ gia oxygenate này tr s octane rt cao:
Bng 2. Tr s octane ca mt s hp cht oxygenate [1]
Ph gia cha oxygen RON MON
Ethanol 120 135 100 106
Ethyl tert-butyl ether (ETBE) 110 119 95 104
Methanol 127 136 99 104
Methanol/TBA (50/50) 115 123 96 104
Methyl tert-butyl ether (MTBE) 115 123 98 105
Tert-amyl methyl ether (TAME) 111 126 98 103
Tert-butanol (TBA) 104 110 90 98