PHƯƠNG PHÁP 3. BẢO TOÀN ELECTRON
Câu 1. (Trích :Đề TSĐH 2007 khi A): Hòa tan 5,6 gam Fe bằng dung dch H2SO4
loãng (dư), thu được dung dch X. Dung dịch X phản ứng va đủ với V (ml) dung dịch
KMnO4 0,5M. Giá tr của V là
A.20 ml B.80 ml C. 40 ml D. 60 ml
Câu 2. Hn hợp X gồm FeS2 MS smol như nhau, M là kim loại hoá trị không đổi .
Cho 6,51g X tác dụng hoàn toàn với lượng dd HNO3 đun nóng, thu được dd A1
13,216 lit (đkc) hỗn hợp khí A2 khi lượng là 26,34g gồm NO2 NO. Thêm 1
lượng dd BaCl2 loãng vào A1, thy tạo thành m1 g kết tuả trắng trong dd axit
trên.
Hãy cho biết kim loại M trong MS là kim loại gì ?
Tính giá tr khi lượng m1.
Tính % khi lượng các chất trong X.
Đáp số:
M là Zn, m1 = 20,97g
%FeS2 = %3,55%100.
51,6
03,0.120
%ZnS = 44,7%
Câu 3. Cho 2,52 g hh X gm Al và Mg trộn theo t lmol 2 : 3 tác dụng với H2SO4 đặc thì thu
được muối sunfat và 0,03 mol mt sản phẩm duy nhất chứa lưu huỳnh. Xác đnh sản
phẩm tạo thành và viết các phương phản ứng. (Olympic – 30/04/2006)
ĐS: H2S
Câu 4. Hoà tan m g hn hợp kim loại A gồm Fe và kim loại M (có hoá trị không đổi) trong dd
HCl dư thì thu được 1,008 lit khí (đkc) và dd chứa 4,575g muối khan . Tính m.
Câu 5. Hoà tan hết cùng lượng hỗn hợp A trên trong dd chứa hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc
nhiệt độ tch hợp thì thu được 1,8816 lit hn hợp 2 khí (đkc) có t khối hơi so với
khí H2 là 25,25. Xác định kim loại M.
Đáp số: m = 1,38g, M là Al
Câu 6. Cho 7,22g hỗn hợp X gồm Fe và kim loi M có hóa trị không đổi. Chia hn hợp thành 2
phần bằng nhau:
Hoà tan hết phần 1 trong dd HCl được 2,128 l H2.
Hoà tan hết phần 2 trong dd HNO3 được 1,792 l khí NO duy nhất.
Xác đnh kim loại M và % khi lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X?
Câu 7. Cho 3,61g X tác dụng với 100ml dd A chứa Cu(NO3)2 AgNO3.
Sau phản ứng thu được ddB và 8,12g chất rắn C gồm 3 kim loại . Cho chất rắn C tác dụng
với dd HCl thu được 0,672 l H2. Các chất khí đo đkc và các phản ứng xy ra hoàn
toàn.
Tính CM của Cu(NO3)2 AgNO3 trong ddA.
Đáp số: Al
CM (AgNO3 )=0,3 M, CM (Cu(NO3)2) = 0,5 M
Câu 8. Hoà tan 5,64g Cu(NO3)2 1,7g AgNO3 vào nước được 101,43g dd A. Cho 1,57g hh X
bột kim loại gồm Zn và Al vào dd A ri khuy đu. Sau khi các phản ng xảy ra hoàn
toàn thu được phần rắn B và dd D ch chứa 2 muối. Ngâm B trong dd H2SO4 loãng
không thấy khí thoát ra.
Tính C% mi muối trong dd D.
Đáp số: C% (Zn(NO3)2) =3,78%
C% (Al(NO3)3) = 2,13%
Câu 9. Hoà tan 22,064g hn hợp X gồm Al và Zn vừa đủ với 500ml dd HNO3 loãng thu được
dd A 3,136 lit (đkc) hn hợp khí Y gồm 2 khí không u (trong đó 1 khí hoá nâu
ngoài không khí), khi lượng hỗn hợp khí Y là 5,18g.
Tính % s mol mi kim loi trong hỗn hợp X.
cạn dd A thu được bao nhiêu gam muối khan
Đáp số: %Al = 11,53%, %Zn = 88,47%
mmuối = 69,804 g
Câu 10. Cho 12,45g hỗn hợp X gồm Al và kim loại M(II) tác dụng vi dd HNO3 thu được
1,12 lit hỗn hợp k (N2O và N2) có t khối hơi so vi hidro bằng 18,8 và dd Y .
Cho Y tác dụng với dd NaOH dư thu được 0,448 lit khí NH3.
Xác đnh kim loại M và khi lượng mỗi kim loại trong X .Biết nX = 0,25 mol các k đo
đkc.
Đáp số: M là Zn
mAl = 0,1. 27 = 2,7 g
mZn = 0,15.65 = 9,75 g
Câu 11. Khi cho 9,6 g Mg tác dụng hết với ddH2SO4 đậm đặc, thấy 49 g H2SO4 tham gia
phản ứng, tạo muối MgSO4 , H2O và sản phm khử A. Xác định A?
Đáp số: A là H2S
Câu 12. Cho m gam hỗn hợp 3 kim loại đứng trước hidro trong dãy hoạt động hoá học phn ứng
hết với H2SO4 thu được 1,008 lít khí H2 (đkc). Cô cạn dung dịch thu được 7,32 gam
chất rắn . Vậy m có thể bằng:
A. 3g B. 5,016 g C. 2,98 g D. kết quả khác
Câu 13. Cho 8,8 gam hn hợp gồm 2 kim loi ở 2 chu kì liên tiếp thuộc phân nhóm chính nhóm
II tác dụng vi 120ml dung dch HCl 1M , được 6,72 lít k hidro (đkc). Hai kim loại
đó là:
A. Be và Mg B. Ca và Sr C. Mg và Ca D. A, B đều đúng
Câu 14. Cho hỗn hợp A gồm: Ag, Cu, Fe phản ứng hết với HNO3, thu được hỗn hợp khí G: NO,
NO2; thấy lượng nước tăng 7,2 gam. Số mol HNO3 tham gia phản ứng là:
A. 0,35 mol B. 0,25 mol C. 0,2 mol D. kết quả khác
Câu 15. M tác dụng với HNO3 theo phản ứng sau:
...M + ...HNO3 ...M(NO3)2 + 2x N2 + 3xNO + ...H2O
T khối hơi của hỗn hợp G (N2, NO) so với H2 sẽ bằng
A. 16,75 B. 14,6 C. 17 D. kết quả khác..
Câu 16. Trn 60g bột Fe với 30g bột lưu huỳnh rồi đun nóng (không có không k) thu được chất
rắn A. Hoà tan A bng dd axit HCl dư được dd B khí C. Đốt cháy C cần V lít O2
(đktc). Tính V, biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
ĐS : 928,3247,1.4,22
2
O
V lit
Câu 17. Hn hợp A gồm 2 kim loi R1, R2 hoá tr x, y không đổi (R1, R2 không tác dụng với
nước và đứng trước Cu trong dãy hoạt đng hóa học của kim loại). Cho hn hợp A phản
ứng hoàn toàn với dd Cu(NO3)2 thì thu được m gam Cu. Cho m gam Cu tác dụng hết với
dd HNO3 dư thu được 1,12 l k NO duy nhất ở đktc.
Nếu cho lượng hn hợp A trên phản ứng hoàn toàn vi dd HNO3 t thu được bao nhiêu lít N2.
Các thể tích khí đo ở đktc.
ĐS: 2
N
V= 22,4.0,015 = 0,336 lit
Câu 18. Cho 1,35 g hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dd HNO3 thu được hỗn hợp khí
gồm 0,01 mol NO vào 0,04 mol NO2. Tính khi lượng muối tạo ra trong dung dịch.
ĐS: Khối lượng muối nitrat là: 1,35 + 62.0,07 = 5,69g.
Câu 19. Hoà tan hoàn toàn hh gm 0,12 mol FeS2 a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu
được dd X (chỉ chứa hai muối sunfat) và b mol k duy nhất NO (sản phẩm khử duy
nht). Giá trị của b là:
A. 0,4 B. 0,075 C. 0,12 D. 0,8
Câu 20. Hoà tan hoàn toàn hh gm a mol FeS2b mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được
dd X (chchứa hai muối sunfat) và 1,6 mol k duy nhất NO(sản phẩm khử duy nhất).
Giá tr của a là:
A. 0,08 B. 0,075 C. 0,24 D. 0,12
Câu 21. Hoà tan hoàn toàn hh gm 0,12 mol FeS2 b mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu
được dd X (chỉ chứa hai mui sunfat) và 2,4 mol mt sản phẩm khử duy nhất chứa
nitơ. Giá trị của a là:
A. 0,08 B. 0,075 C. 0,24 D. 0,12
B BÀI TẬP TỰ GIẢI
B1 - Tự luận:
Bài 1: Hỗn hợp A gồm 0,06 mol Mg, 0,02 mol Al và 0,04 mol Fe tác dụng hết với dd HNO3 thu
được V lit hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ khối so với Hidro bằng 20.
1. Hãy biểu din các ptpư ở dạng ion thu gọn.
2. V=? ( đo ở đktc ).
3. Tính số mol HNO3 đã phản ứng.
Bài 2: Cho hn hợp bột kim loại A gồm 0,02 mol Fe, 0,04 mol Al, 0,03 mol Cu và 0,01 mol Zn
hòa tan hết vào dung dịch HNO3 thu được V lit hn hợp khí gồm NO và N2O t khối so với
Hidro là 16,75.Tính V (ở đktc).
Bài 3: Cho hỗn hợp bt kim loại A gồm 0,04 mol Al, 0,02 mol Fe và 0,05 mol Cu tác dụng vi
dd HNO3 12,6% được V lit hỗn hợp khí gồm NO và N2 tkhối so với Hidro là 14,75.Tính V
(ở đktc), khối lượng dd HNO3 đã phản ứng biết axit HNO3 dư 10% so vi lượng cần dùng.
Bài 4: m(g) Fe để trong không k bị oxi hóa 1 phần thành 22(g) hỗn hợp các oxit và Fe dư. Hòa
tan hn hợp này vào dd HNO3 dư thu được 4,48 lit khí NO duy nhất (đkc). Tìm m.
Bài 5: m’(g) Fe2O3 nung với CO thiếu thu được 6,52(g) hỗn hợp Y gồm 4 chất. Hòa tan Y hết
o dd HNO3 thì thu được 0,15 mol k NO duy nhất. Tìm m’.
Bài 6: Cho m(g) hh bột kim loại A gồm Mg và Al hòa tan hết vào dd HCl thấy gii phóng
0,25 mol k. Thêm 1 lượng Cu bằng 1,255m (g) vào hh A được hh B. Hòa tan B vào dd HNO3
thì thu được 0,5 mol hh kgồm NO và NO2 có t khối so với Hidro bng 21,4. Tính tfần %
theo klượng các chất trong hh A.
Bài 7: Hỗn hợp X gồm 1,56(g) Mg 0,486(g) Al được hòa tan hết vào V lit dd HNO3 2M thấy
giải phóng 0,4704 lit (đkc) hỗn hợp khí gồm N2 N2O. Cũng V lit dd HNO3 đó hòa tan vừa hết
3,3335(g) kim loi M giải phóng k N2O duy nhất. Xác định kim loại M và tính V.
Bài 8: Hòa tan hết kim loại Mg vào dd chứa 1,5 mol HNO3 thu được dd A và 0,2 mol hh khí
gồm NO và N2O. Hi để kết tủa hết lượng Mg2+ trong dd A cần tối thiểu bao nhiêu mol
NaOH?
Bài 9: Hòa tan 12,9(g) hh A gm Zn và 1 kim loi M hóa tr II vào dd H2SO4 loãng dư thu được
2,24 lit H2. Còn khi hòa tan hết 12,9(g) hh A vào dd H2SO4 đặc được 4,144 lit hỗn hợp gồm SO2
H2S có t khối so với Hidro bằng 31,595. Xác định kim loi M biết thể tích các khí đo ở đktc.
Bài 10: Trộn 60g bột Fe với 30g bột lưu hunh rồi đun nóng (không có không khí) thu được chất
rắn A. Hoà tan A bằng dd axit HCl được dd B khí C. Đốt cháy C cần V t O2 (đktc). Tính
V, biết các phảnng xảy ra hoàn toàn.
Bài 11: Để m gam phoi bào sắt (A) ngoài không k, sau mt thời gian biến thành hn hợp (B)
khi lượng 12 gam gồm sắt và các oxit FeO, Fe3O4, Fe2O3. cho B tác dụng hoàn toàn với dung
dch HNO3 thấy giải phóng ra 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc).
1. Viết các phương trình phản ứng.
2. Tính khối lượng m của A.
i 12: Hỗn hợp A được điều chế bằngch hoà tan 27,9 gam hp kim gm Al, Mg với lượng va
đủ dung dịch HNO3 1,25M và thu được 8,96 lít khí A (đktc) gồm NO và N2O, có t khi so H2 bằng
20,25.
1. Viết các phương trình phản ứng.
2. Xác định thành phần % theo khi lượng các kim loại trong hợp kim.
3. Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng.
Bài 13: Hỗn hợp A gồm 2 kim loại M, N hoá trị tương ứng m, n không đổi (M, N không tan
trong nước và đứng trước Cu). Cho hn hợp A phn ứng hoàn toàn với dung dch CuSO4 dư. Cho