intTypePromotion=2
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 141
            [banner_name] => KM2 - Tặng đến 100%
            [banner_picture] => 986_1568345559.jpg
            [banner_picture2] => 823_1568345559.jpg
            [banner_picture3] => 278_1568345559.jpg
            [banner_picture4] => 449_1568779935.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 7
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:45
            [banner_startdate] => 2019-09-13 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-13 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

PHƯƠNG PHÁP TIẾP CẬN

Chia sẻ: Mai Tam | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:33

0
99
lượt xem
19
download

PHƯƠNG PHÁP TIẾP CẬN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Môi chất và hệ nhiệt động: phương pháp thu nhỏ phạm vi khảo sát -Các thông số trạng thái của môi chất: cách xác định một trạng thái của môi chất và biểu diễn thành một điểm trên đồ thị -Các quá trình nhiệt động: cách tính toán nhiệt, công của một quá trình và biểu diễn thành một đường trên đồ thị

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: PHƯƠNG PHÁP TIẾP CẬN

  1. Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) 8.692.333 PHƯƠNG PHÁP TIẾP CẬN (phần nhiệt động kỹ thuật) chất và hệ nhiệt động: phương pháp  Môi thu nhỏ phạm vi khảo sát  Các thông số trạng thái của môi chất: cách xác định một trạng thái của môi chất và biểu diễn thành một điểm trên đồ thị  Các quá trình nhiệt động: cách tính toán nhiệt, công của một quá trình và biểu diễn thành một đường trên đồ thị  Các chu trình nhiệt động: cách tính toán nhiệt, công của một chu trình máy nhiệt và biểu diễn thành một đường khép kín trên đồ thị
  2. Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) 8.692.333 CÁC QUÁ TRÌNH NHIỆT ĐỘNG CƠ BẢN CỦA KHÍ LÝ TƯỞNG
  3. Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) 8.692.333 TRÌNH TỰ NGHIÊN CỨU QUÁ TRÌNH phương trình của quá trình  Tìm  Quan hệ giữa các thông số trạng thái đầu và cuối quá trình (p, v, T)  Tính công thay đổi thể tích của quá trình  Tính công kỹ thuật của quá trình  Tính nhiệt trao đổi với môi trường  Tính biến thiên entrôpi của quá trình
  4. Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) 8.692.333 CƠ SỞ NGHIÊN CỨU QUÁ TRÌNH  Địnhluật nhiệt động 1 dq = du + pdv; dq = di - vdp  Phương trình trạng thái khí lý tưởng pv = RT  Công thức xác định biến thiên u, i du = CvdT; di = CpdT
  5. Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) 8.692.333 QUÁ TRÌNH ĐA BIẾN (Cn = const)  Phương trình của quá trình đa biến dq = CvdT + pdv; dq = CpdT – vdp; dq = CndT → (Cn – Cp)dT = -vdp; (Cn – Cv)dT = pdv → (Cn – Cp)/(Cn – Cv) = -vdp/pdv = n dlkt/dl = n (số mũ đa biến) → npdv + vdp = 0 → n.dv/v + dp/p = 0 n
  6. Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) 8.692.333 QUÁ TRÌNH ĐA BIẾN (Cn = const) hệ giữa các thông số trạng thái  Quan 1 n p2  v1  v1  p2  n =  ; =  pv n = const ⇒ v  p  p1  2  v2  1  n −1 n −1 T2  v1   P2  n =  =  p1v1 = RT1 ; p2 v2 = RT2 ⇒ T1  v2  p    1
  7. Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) 8.692.333 QUÁ TRÌNH ĐA BIẾN (Cn = const) thay đổi thể tích  Công Cn − C p Cp n−k = n; = k ⇒ C n = Cv C n − Cv n −1 Cv q = ∆u + l12 ⇒ l12 = q − ∆u = ( Cn − Cv ) ( T2 − T1 ) RT1  T2  R R ( T1 − T2 ) = 1 −  Cv = ⇒ l12 = n − 1  T1  k −1 n −1  
  8. Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) 8.692.333 QUÁ TRÌNH ĐA BIẾN (Cn = const) kỹ thuật lkt12 = n ⋅ l12  Công  Nhiệt trao đổi với môi trường q = Cn ( T2 − T1 ) ; Q = Gq = GCn ( T2 − T1 )  Biến thiên entrôpi  T2  dq dT ⇒ ∆s = Cn ln  ds = = Cn T  T T  1
  9. Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) 8.692.333 QUÁ TRÌNH ĐOẠN NHIỆT (Cn = 0)  Phương trình của quá trình đoạn nhiệt Cn − C p dq dq = 0 ⇒ Cn = =0 ⇒n= =k C n − Cv dT pv = const k Thay n bằng k trong các công thức của quá trình đa biến
  10. Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) 8.692.333 QUÁ TRÌNH ĐOẠN NHIỆT (Cn = 0) hệ giữa các thông số trạng thái  Quan 1 k p2  v1  v1  p2  k =  ; =  pv k = const ⇒ v  p  p1  2  v2  1  k −1 k −1 T2  v1   P2  k =  =  p1v1 = RT1 ; p2 v2 = RT2 ⇒ T1  v2  p    1
  11. Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) 8.692.333 QUÁ TRÌNH ĐOẠN NHIỆT (Cn = 0) thay đổi thể tích  Công q = ∆u + l12 ⇒ l12 = − ∆u = −Cv ( T2 − T1 ) RT1  T2  R R ( T1 − T2 ) = 1 −  Cv = ⇒ l12 = k − 1  T1  k −1 k −1   kỹ thuật  Công lkt12 = k ⋅ l12
  12. Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) 8.692.333 QUÁ TRÌNH ĐOẠN NHIỆT (Cn = 0)  Nhiệt trao đổi với môi trường q = 0; Q = 0  Biến thiên entrôpi dq ds = = 0 ⇒ ∆s = 0 T
  13. Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) 8.692.333 QUÁ TRÌNH ĐẲNG NHIỆT (Cn = ±∞)  Phương trình của quá trình đẳng nhiệt Cn − C p dq dT = 0 ⇒ Cn = =±∞ ⇒n= =1 C n − Cv dT pv = const Thay n bằng 1 trong các công thức của quá trình đa biến
  14. Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) 8.692.333 QUÁ TRÌNH ĐẲNG NHIỆT (Cn = ±∞) hệ giữa các thông số trạng thái  Quan p2 v1 pv = const ⇒ =; p1 v2 T = const ⇒ T2 = T1
  15. Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) 8.692.333 QUÁ TRÌNH ĐẲNG NHIỆT (Cn = ±∞) thay đổi thể tích, nhiệt lượng trao  Công đổi q = ∆u + l12 ; ∆u = Cv dT = 0 ⇒ l12 = q v2 v2  v2   p1  RT l12 = ∫ pdv = ∫ dv = RT ln  = RT ln  v  p  v  1  2 v1 v1 lkt12 = l12 ỹ thuật  Công k
  16. Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) 8.692.333 QUÁ TRÌNH ĐẲNG NHIỆT (Cn = ±∞)  Biến thiên entrôpi q RT  v2  dq ln  ds = ⇒ ∆s = = T  v1  T T   v2   p1  ∆s = R ln  = R ln  v  p   1  2
  17. Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) 8.692.333 QUÁ TRÌNH ĐẲNG ÁP (Cn = Cp)  Phương trình của quá trình đẳng áp Cn − C p Cn = C p ⇒n= =0 C n − Cv p = const Thay n bằng 0 trong các công thức của quá trình đa biến
  18. Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) 8.692.333 QUÁ TRÌNH ĐẲNG ÁP (Cn = Cp) hệ giữa các thông số trạng thái  Quan p = const ⇒ p2 = p1 T2 v2 n=0 ⇒ = T1 v1
  19. Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) 8.692.333 QUÁ TRÌNH ĐẲNG ÁP (Cn = Cp) thay đổi thể tích  Công v2 l12 = ∫ pdv = p( v2 − v1 ) v1 kỹ thuật  Công lkt12 = n.l12 = 0
  20. Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) 8.692.333 QUÁ TRÌNH ĐẲNG ÁP (Cn = Cp)  Nhiệt lượng trao đổi Q = GC p ( T2 − T1 )  Biến thiên entrôpi  T2   v2  ∆s = C p ln  = C p ln  T  v   1  1

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản