Ạ Ọ
Ộ Ố Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ọ Ự
Ạ Ọ
ƯỜ
NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN
TR
Ầ
Ấ
TR N VĂN HU N
Ấ
Ả
Ạ
Ệ
Ề ĐÁNH GIÁ HI N TR NG VÀ Đ XU T CÁC GI I PHÁP NÂNG
Ả Ắ
Ạ
Ả
Ả
Ệ
Ấ CAO HI U QU QU N LÝ CH T TH I R N T I LÀNG NGH
Ề
Ọ Ỉ
Ệ
Ứ THÁI YÊN, HUY N Đ C TH , T NH HÀ TĨNH
Ạ Ỹ
Ọ
Ậ
LU N VĂN TH C S KHOA H C
Ộ HÀ N I 2014
Ạ Ọ
ƯỜ
Ạ Ọ
TR
NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN
Ộ Ố Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ọ Ự
Ạ
Ấ
Ả
Ệ
Ề ĐÁNH GIÁ HI N TR NG VÀ Đ XU T CÁC GI I PHÁP NÂNG
Ả Ắ
Ả
Ả
Ạ
Ệ
Ấ CAO HI U QU QU N LÝ CH T TH I R N T I LÀNG NGH
Ề
Ọ Ỉ
Ệ
Ứ THÁI YÊN, HUY N Đ C TH , T NH HÀ TĨNH
Ọ
ƯỜ
CHUYÊN NGHÀNH: KHOA H C MÔI TR
NG
Ố
MÃ S : 60440301
Ạ Ỹ
Ọ
Ậ
LU N VĂN TH C S KHOA H C
Ọ
Ẫ
NG
NG D N KHOA H C
ƯỜ ƯỚ I H
Ầ
PGS.TS. TR N YÊM
ộ Hà N i 2014
̉ ơ
̀ơ
L i cam n !
́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̉ ơ ́ ơ ̉ ̉ V i tât ca long chân thanh tôi xin bay to long cam n sâu săc t ́ ơ i PGS.TS
̃ ̀ ́ ̀ ̃ ̀ ̀ ầ ̃ ơ ậ ̣ Tr n Yêm ng ̀ ươ i đa tân tinh giup đ va h ́ ươ ng dân tôi hoan thanh lu n văn
nay !̀
̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̉ ̉ Tôi xin bay to long cam n t ́ ̉ ơ ơ i toan thê thây, cô giao trong khoa Môi
ươ ọ ự ư ̣ tr ̀ ươ ng – tr ̀ ng đai hoc ̣ Khoa h c t nhiên Hà N i ̃ ̃ ộ trong nh ng năm qua đa
̃ ̀ ́ ́ ư ư ̣ ́ ́ truyên thu cho tôi nh ng kiên th c, kinh nghiêm quy bau.
̃ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̉ ơ ̣ ̉ ̣ ̉ Tôi cung xin g i l ̀ ử ơ i cam n sâu săc đên tâp thê can bô va toan thê nhân
́ ̃ ́ ̀ ̃ ̃ ̀ ̃ ơ ́ ư ̣ ̣ ̉ ̣ dân xa Thai Yên, huyên Đ c Tho, tinh Ha Tinh đa nhiêt tinh giup đ tôi trong
́ ̀ qua trinh lam ̀ lu n văn ậ .
̀ ́ ̀ ̀ ̉ ơ ơ ̣ ̀ Va cuôi cung tôi xin đ ượ ử ơ c g i l ̀ i cam n t ̃ ́ ư i gia đinh, ban be, nh ng
̃ ́ ̃ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̣ ̉ ̣ ng ̀ ̀ ̃ ơ ơ ươ i đa luôn đông viên, cô vu va giup đ tôi trong suôt qua trinh hoc va th i
̀ ̣ ư ự gian th c tâp v a qua.
̀ ́ ̀ ̀ ́ ơ ự ̣ ̉ ̣ ̀ Tôi xin trân trong ghi nh s chân tinh giup cua thây cô, gia đinh va ban
̀ be đa ̃dành cho tôi !
̀ ̣ ̀ Ha Nôi, ngay thanǵ 12 năm 2014
ọ H c Viên
̀ ́ Trân Văn Huân
2
ƯƠ ổ
Vi
ủ
ở
ề
ổ
ấ
ề
ệ
t Nam
i các làng ngh
ế ả ắ ề ở Vi
ấ
ả ắ ạ ả ả ắ
ườ
ạ ồ ạ
ng làng ngh
ả
ệ
ử
ế
ấ ộ ủ
ạ
ậ
ể
ả ể
ữ
Ứ
ụ ư Ố ƯỢ ạ
ề
ấ
ố ệ
ử
ố ệ
ử
ề
ợ
Ế
ướ
ệ
ạ ườ ườ
ả ắ ạ
ấ
ạ
ấ
ấ
ẩ
ả
ắ ố
ư
ả
ư ừ ấ
ả ắ
ả
Ổ NG I: T NG QUAN CH 6 ............................................................................................................. ệ ề ở ề t Nam 6 ....................................................................................... 1.1. T ng quan v làng ngh ề ệ 1.1.1. Khái ni m và tiêu chí làng ngh 6 ............................................................................................. ặ ề ể 1.1.2. Đ c đi m chung c a làng ngh 6 .............................................................................................. ệ ộ ố t Nam [8]. 1.1.3. M t s làng ngh chính 7 ............................................................................... Vi ể ự ề ủ ộ 9 xã h i ..................................................... 1.1.4. Vai trò c a làng ngh trong s phát tri n kinh t ả ắ ề ấ 1.2. T ng quan v ch t th i r n nói chung và ch t th i r n làng ngh nói riêng. 11 ........................ ấ ả 1.3. Tình hình qu n lý ch t th i r n t 14 ............................................ ự 14 1.3.1. Ban hành và th c thi văn b n pháp lý ................................................................................... ệ ả ề 1.3.2. Hi n tr ng qu n lý ch t th i r n làng ngh 16 ........................................................................ ả ề ữ 1.3.3. Nh ng t n t 17 ............................... i khó khăn trong công tác qu n lý môi tr ộ ố ả ắ ạ ề i các làng ngh 1.4. M t s kinh nghi m qu n lý, x lý ch t th i r n t 19 .................................... ệ ự ề 23 xã h i c a xã Thái Yên ........................................................... 1.5. Đi u ki n t nhiên, kinh t ị ị 1.5.1. V trí đ a lý 23 ............................................................................................................................ ấ ị ị 1.5.2. Đ a hình, đ a m o, đ t đai [20]. 24 ............................................................................................ ủ ậ 1.5.3. Khí h u – Th y văn 25 .............................................................................................................. ệ ộ ố 27 1.5.4. Dân s , lao đ ng, vi c làm và thu nh p ............................................................................... ế ụ 1.5.5. Giáo d c – y t 28 ..................................................................................................................... ế 1.5.6. Tình hình phát tri n kinh t 29 ................................................................................................. ệ ấ 1.5.6.1. S n xu t nông nghi p: 29 ...................................................................................................... ệ ủ 30 ....................................................................................................... 1.5.6.2. Ti u th công nghi p: ự ị 1.5.6.3. Khu v c d ch v ; 30 ............................................................................................................... ủ ặ ề ộ 1.5.7. Nh ng nét đ c tr ng c a làng ngh m c Thái Yên. 31 ........................................................... ƯƠ ƯƠ CH 32 NG PHÁP NGHIÊN C U ............................................ NG 2. Đ I T NG VÀ PH ố ượ ứ 32 ......................................................................................... 2.1. Đ i t ng và ph m vi nghiên c u. ươ ứ 2.2. Ph ng pháp nghiên c u 32 ........................................................................................................ ứ ấ ậ ố ệ 2.2.1. Thu th p s li u th c p 32 ...................................................................................................... ươ ỏ 33 ng pháp đi u tra ph ng v n ......................................................................................... 2.2.2. Ph ươ 2.3.3. Ph ng pháp chuyên gia 34 ....................................................................................................... ươ ử 2.3.4. Ph ng pháp phân tích x lý s li u 34 .................................................................................... ổ ố ệ ợ ươ 2.3.5. Ph 34 ng pháp t ng h p và x lý s li u ............................................................................... ậ ượ ệ ượ ổ c thu th p, x lý đ 34 c t ng h p và hoàn thi n báo cáo đ tài. ............... Các s li u sau khi đ Ậ Ả Ả ƯƠ CH NG 3. K T QU VÀ TH O LU N 35 .................................................................................. ề ườ ệ ạ ng làng ngh Thái Yên. 3.1. Hi n tr ng môi tr 35 ........................................................................... ườ ng n 3.1.1. Hi n tr ng môi tr 35 .............................................................................................. c. 38 .......................................................................................................... ng không khí 3.1.2. Môi tr ồ ế 3.1.3. Môi tr ng ti ng n 39 ............................................................................................................ ấ ệ ề ạ 3.2. Đánh giá hi n tr ng phát sinh ch t th i r n t 40 i làng ngh Thái Yên. .................................... ả ắ ả 3.2.1. Ch t th i r n th i sinh ho t: 40 ............................................................................................... ố ượ 40 ........................................................................................................ ng phát sinh. 3.2.1.1. Kh i l ấ ả ầ 3.2.1.2. Thành ph n ch t th i. 42 ........................................................................................................ ề ả ả ả ắ 3.2.2. Ch t th i r n th i s n xu t làng ngh 42 ................................................................................. ộ ấ ả 43 .................................................................................... 3.2.2.1. Quy trình s n xu t s n ph m m c ấ ố ượ ả 3.2.2.2. Kh i l 45 ng ch t th i phát sinh .......................................................................................... ạ ử ụ ố ượ ị ư ỏ ạ ử ng kim lo i s d ng b h h ng nh dinh s t, c vít, keo… s Bên c nh đó còn có kh i l ư ượ ể ấ ụ d ng d th a trong s n xu t ch a đ 48 ........................................................ c ki m kê chính xác. ệ 48 ............................................................................................ 3.2.3. Ch t th i r n th i nông nghi p
Ụ Ụ M C L C
1
ệ
vi c s d ng HCBVTV. ạ ộ
ả ắ ở
ấ
ể
ử
ạ ạ
ả ắ
ả
ấ
ả ắ ạ
ế
ữ ữ
ự ề
đ a ph ấ
ấ
ấ ố ớ
ề
ậ ủ ợ
ườ
ệ
ệ
ạ ộ
ả
ấ
ố ớ ả
ườ
ể
ệ
ệ ẽ
ề ạ
ủ
ể
ạ
ượ
ụ
ề
ệ
ỉ
ế ị
ố
ươ
ế
ề
ả
ị
ơ ế ỗ ợ ự ể
ầ ng c n thi ấ
ộ ả
ề
ạ
ụ
ả
ạ
i pháp SXSH t
ệ ệ ữ ế
ị ề
ụ
ạ
ố ớ
ấ ấ
ả ắ
ả
ệ
ả ắ
ố ớ ố ớ ớ ố ớ
ả ắ
ả
Ế
ụ ẩ 3.2.3.1. Ph ph m nông nghi p. 48 ..................................................................................................... ả ắ ừ ệ ử ụ ấ 3.2.3.2. Ch t th i r n t 49 ....................................................................... ả ắ ề ấ 3.2.3.3. V ch t th i r n trong ho t đ ng chăn nuôi. 51 .................................................................... ế ả ả ắ ấ 51 ......................................................................................................... 3.2.4. Ch t th i r n th i y t ấ ả ố ớ 3.2.5. Đ i v i các ch t th i khác 51 .................................................................................................. ấ ạ ả ệ 3.3. Đánh giá hi n tr ng qu n lý ch t th i r n 52 xã Thái Yên. ..................................................... ổ ứ ệ ả 3.3.1. Hi n tr ng t 52 ................................................................................................ ch c, qu n lý. ệ ậ 52 3.3.2. Hi n tr ng thu gom, v n chuy n và x lý ch t th i r n phát sinh ...................................... ấ ạ ả ắ 3.3.2.1. Ch t th i r n sinh ho t 52 ..................................................................................................... ấ ả ắ ả ấ 3.3.2.2. Ch t th i r n s n xu t ...................................................................................................... 55 ấ ệ ả ắ 55 3.3.2.3. Ch t th i r n nông nghi p ................................................................................................ ả ả ắ ấ ợ 3.3.2.4. Ch t th i r n th i ch 56 ....................................................................................................... ế ả ắ ấ 3.3.2.5. Ch t th i r n y t 56 .............................................................................................................. ử ệ ả ề 3.4. Đánh giá hi u qu qu n lý, x lý ch t th i r n t 56 i làng ngh Thái Yên ............................... ự ạ ượ ặ 57 ............................................................................................. c. 3.4.1. Nh ng m t tích c c đ t đ ồ ạ ạ 3.4.2. Nh ng h n ch còn t n t 57 i. ................................................................................................. ế ươ ở ị ế 3.5. D báo xu th phát sinh CTR 59 ................................................... ng đ n năm 2020. ả ắ ể ả ệ 3.6. Đ xu t bi n pháp gi m thi u ch t th i r n. 61 ......................................................................... ạ ả ắ ả ắ 61 ............................................................................. 3.6.1. Đ i v i ch t th i r n th i r n sinh ho t ứ 3.6.1.1. Công tác tuyên truy n nâng cao nh n th c: 61 ....................................................................... ạ ộ ả 3.6.1.2. Nâng cao hi u qu ho t đ ng c a h p tác xã v sinh môi tr 62 .................................. ng: ả ắ ấ ả 3.6.2. Đ i v i ch t th i r n th i trong ho t đ ng s n xu t 64 .......................................................... ạ 65 .......................................................................................................... i pháp quy ho ch 3.6.2.1. Gi ả ắ ả ả ấ ử ấ ng làng ngh Thái Đ nâng cao vi c qu n lý, x lý ch t th i r n s n xu t nói riêng và môi tr ệ ụ ệ ệ i hi u Yên nói chung, thì vi c quy ho ch các c m công nghi p, ti u th công nghi p s mang l ả ấ ớ 65 .................................................................................................................................... qu r t l n. ạ ạ ệ c UBND t nh Hà Tĩnh phê duy t quy ho ch c m công Hi n nay, t i làng ngh Thái Yên đã đ ệ ạ i Quy t đ nh s 2745/QĐUBND ngày 21/9/2012. nghi p Thái Yên t 65 ......................................... ợ ề ậ Do v y, Chính quy n đ a ph t ph i tuyên truy n và có các c ch h tr phù h p ượ ệ ể c đ các doanh nghi p và h s n xu t kinh doanh trong làng ngh di chuy n ra khu v c đã đ quy ho ch riêng. 65 ............................................................................................................................. ộ ả a, Bi n pháp qu n lý n i vi. 68 ........................................................................................................... ậ ỹ b, Bi n pháp k thu t. 68 .................................................................................................................... ặ ề 72 i làng ngh . ................................... . Nh ng khó khăn đ t ra khi áp d ng các gi ề ộ Ki n ngh đ xu t khi áp d ng SXSH t i làng ngh m c Thái Yên 72 ........................................... ệ 3.6.3. Đ i v i ch t th i r n th i nông nghi p 73 ............................................................................... ụ ẩ ........................................................................................ 3.6.3.1. Đ i v i ph ph m nông nghi p 73 ấ 74 ...................................................................................... 3.6.3.2. Đ i v i ch t th i r n chăn nuôi: ệ ự ậ ấ ả 3.6.3.3. V i hóa ch t b o v th c v t. 75 .......................................................................................... ế ấ 3.6.4. Đ i v i ch t th i r n th i y t 75 ............................................................................................ . 76 ...................................................................................................................................................... Ị Ế 77 ......................................................................................................... K T LUÂN VÀ KI N NGH
2
ộ ỹ
ệ
ậ ở ấ
ạ
ế ủ
ủ
ng n
ề
ấ
ả ắ ạ ng CTR th i sinh ho t phát sinh hàng năm
ạ ở
ả ả
ấ
ổ ơ ấ
ả ả ả ả ả ả ả ả ả ả ả ả
ứ
ấ
ộ
ộ ụ ỗ ng m c tiêu th g nguyên li u t
ướ ượ c l
ậ ệ
ứ
ụ ấ
ấ ả
ấ
ạ
ạ
ổ
ố
ượ ượ
ệ ủ ạ ộ ổ
ử ụ ấ ấ
ả ắ ả ắ
ả ắ
ượ
ổ
ng ch t th i r n phát sinh và t ng l
ạ
ủ
ữ
ị
ợ ơ ộ ả
ổ
ơ
ấ ạ ủ
ả ạ
ả ả
ề 18 ................................................................................ B ng 1.1. Trình đ k thu t các làng ngh ứ ơ ấ ử ụ ọ B ng 1.2. C c u s d ng đ t năm 2013, xã Thái Yên, huy n Đ c Th 25 .................................... ơ ấ B ng 1.3. C c u kinh t 29 ............................................... c a xã Thái Yên giai đo n 2009 – 2013 ầ 29 B ng 1.4. Quy mô đàn gia súc gia c m c a xã trong năm 2013 ..................................................... ự ấ ượ ặ ạ ướ B ng 1.5. Ch t l i khu v c xã Thái Yên. c m t t 35 ........................................................... ườ ạ ề ả ạ ướ ệ B ng 3.1. Hi n tr ng môi tr i làng ngh Thái Yên [13]. ng n 37 .................................. c th i t ồ ạ ạ ế ườ ệ B ng 3.2. Hi n tr ng môi tr 38 i làng ngh Thái Yên[13] ..................... ng không khí, ti ng n t ạ ố ượ 41 ................................................................... ng phát sinh ch t th i r n sinh ho t B ng 3.3. S l ả Ướ ượ ở xã Thái Yên. B ng 3.4. 42 ............................. c l ạ ả ắ ấ xã Thái Yên. B ng 3.5. Phân lo i ch t th i r n th i sinh ho t 42 .................................................. ợ ố ộ B ng 3.6. T ng h p s h tham gia s n xu t kinh doanh m c. 45 .................................................... ệ ạ ộ ả i xã B ng 3.7. C c u h s n xu t kinh doanh m c và Thái Yên 46 .......................................................................................................................................... ả ị ả B ng 3.8. Đ nh m c tiêu th nguyên v t li u trong quá trình s n xu t. 47 ....................................... ả ổ ả ắ ạ ộ 48 B ng 3.9. T ng phát sinh ch t th i r n phát sinh trong ho t đ ng s n xu t. ............................... ả ơ Ướ ượ ng t ng phát sinh r m r sau thu ho ch. c l B ng 3.10. ....................................................... 49 ả ử ụ ệ ở xã Thái Yên. B ng 3.11. L ng HC thu c BVTV s d ng trong nông nghi p 49 ......................... ả ..................................... B ng 3.12. L 50 ng HCBVTV s d ng trong nông nghi p c a xã (2013) ả 51 ................................... B ng 3.13. Bình quân phát sinh ch t th i r n trong ho t đ ng chăn nuôi ử ả ấ ự ượ ng ch t th i r n thu gom, x B ng 3.14. D báo t ng l ề ở lý 59 làng ngh Thái Yên, giai đo n 2014 – 2020. ........................................................................... ả B ng 3.15: Giá tr so sánh gi a than cám và than c i ép ................................................................ 66 ề ộ ố ớ ả 69 B ng 3.16. B ng t ng h p c h i s n xu t s ch h n đ i v i làng ngh m c. .......................... ả ề 70 i làng ngh ........................................ B ng 3.17. B ng phân tích nguyên nhân c a dòng th i t
Ụ Ả Ể DANH M C B NG BI U
ồ
ạ
ề
ể
ề ả
ấ
ứ
ệ
ọ ỉ ứ
ễ
ượ ộ
ệ ử
ạ
ơ
ệ 9 ................................. Bi u đ 1.1. Phân lo i làng ngh Vi t Nam theo nghành ngh s n xu t[1]. ơ ồ ị Hình 1. S đ v trí giao thông xã Thái Yên, huy n Đ c Th , t nh Hà Tĩnh. 24 ................................ ộ ố ế ố ế ọ Hình 2. Di n bi n m t s y u t khí t 26 ng xã Thái Yên, Đ c Th ........................................... ẩ ấ ả ả Hình 3: Quy trình s n xu t s n ph m m c Thái Yên. 43 ................................................................... ườ ả ổ ứ ơ ồ ệ ố 52 ng Thái Yên ........................................... ch c qu n lý HTX môi tr Hình 4. S đ h th ng t ơ ồ 74 Hình 6: S đ công ngh x lý r m r làm phân bón vi sinh. .......................................................
Ẽ Ụ DANH M C HÌNH V
3
M Đ UỞ Ầ
ữ ể ầ ế ị Trong nh ng năm g n đây, chính sách phát tri n kinh t ộ xã h i và đ nh
ủ ệ ệ ệ ả ạ ướ h ng công nghi p hóa – hi n đ i hóa nông nghi p, nông thôn c a Đ ng và Nhà
ự ự ể ề ề ạ ạ ộ ẽ ướ n c đã t o đ ng l c m nh m cho s phát tri n các làng ngh . Nhi u làng
ề ố ượ ở ạ ụ ề ớ ề ờ ề ngh truy n th ng đ c khôi ph c tr l i và nhi u làng ngh m i ra đ i, góp
ổ ộ ặ ủ ầ ọ ệ ạ ộ ph n quan tr ng làm thay đ i b m t c a nông thôn Vi ủ t Nam. Ho t đ ng c a
ề ạ ề ợ ế ờ ố ộ các làng ngh mang l i nhi u l ề i ích v kinh t xã h i, nâng cao đ i s ng, gi ả i
ư ế ậ ồ ộ ườ ầ ộ quy t ngu n lao đ ng dôi d , tăng thu nh p cho ng i lao đ ng và góp ph n xóa
ả ườ đói gi m nghèo cho ng i dân.
ả ả ấ ấ ạ ỏ ồ ố ấ Do tính ch t linh ho t trong s n xu t, quy mô s n xu t nh , ngu n v n
ầ ớ ị ườ ạ ầ ả ẩ ổ không c n l n, s n ph m đa d ng và luôn thay đ i theo nhu c u th tr ng nên
ề ề ậ ấ ộ ọ ế các làng ngh đang là b ph n quan tr ng c u thành n n kinh t và luôn đ ượ c
ọ ị ướ ể chú tr ng trong các đ nh h ng phát tri n.
ề ủ ự ữ ệ ạ ặ ệ Bên c nh nh ng m t tích c c hi n nay, các làng ngh c a Vi t Nam đang
ặ ớ ộ ả ấ ượ ứ ư ề ấ ố đ i m t v i nhi u khó khăn, thách th c nh trình đ s n xu t, ch t l ả ng s n
ề ặ ấ ẩ ẫ ộ ọ ộ ư ph m, các mâu thu n v m t xã h i...nh ng quan tr ng nh t là các tác đ ng tiêu
ấ ượ ườ ạ ộ ứ ả ấ ố ỏ ế ự c c đ n ch t l ng môi tr ng s ng và s c kh e do ho t đ ng s n xu t làng
ề ề ệ ượ ộ ự ầ ngh gây ra. Đa ph n các làng ngh Vi t Nam đ c hình thành m t cách t phát
ấ ạ ệ ả ậ ế ị ơ ủ ệ ả ớ v i công ngh s n xu t l c h u, thi ả ử ụ t b đ n gi n, th công, hi u qu s d ng
ấ ạ ặ ằ ầ ư ệ ệ ế ấ ả nguyên li u th p, m t b ng s n xu t h n ch , vi c đ u t ự xây d ng các h ệ
ệ ả ố ườ ượ ứ ự ả ườ th ng b o v môi tr ấ ng r t ít đ c quan tâm, ý th c t ệ b o v môi tr ng sinh
ứ ủ ỏ ườ ế ộ thái và s c kh e chính gia đình mình c a ng ậ ạ i lao đ ng còn h n ch . Vì v y,
ề ễ ườ ề ứ ề ấ ầ ấ v n đ ô nhi m môi tr ng làng ngh đã và đang là v n đ b c xúc c n đ ượ c
ả ế quan tâm gi i quy t.
ạ ộ ề ệ ả ị ấ Hi n nay trên đ a bàn tĩnh Hà Tĩnh có 30 làng ngh ho t đ ng s n xu t
ệ ồ ộ ư ủ ự ề ỹ kinh doanh trong nhi u lĩnh v c khác nhau nh th công m ngh (đ m c), kim
ủ ả ế ế ố ệ ầ khí, ch bi n th y s n, chăn ga g i n m, mây tre đan,… đã góp ph n nâng cao
4
ườ ạ ộ ủ ấ ẩ ả ộ ậ thu nh p cho ng i lao đ ng và thúc đ y ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a các
ạ ộ ỏ ẻ ấ ả vùng nông thôn. Tuy nhiên ho t đ ng s n xu t kinh doanh còn nh l , công ngh ệ
ệ ệ ậ ả ườ ế ậ ạ ơ ạ l c h u, các bi n pháp b o v môi tr ng còn h n ch vì v y nguy c gây ô
ễ ườ ơ ở ể ả ấ nhi m môi tr ệ ấ ng trong quá trình s n xu t là r t cao. Đ có c s nâng cao hi u
ả ả ướ ề ả ệ ườ ố ớ ề ầ ả qu qu n lý nhà n c v b o v môi tr ề ng đ i v i làng ngh c n ph i có đi u
ụ ể ả ộ ế ề ệ ạ ườ ủ tra kh o sát m t cách c th , chi ti t v hi n tr ng môi tr ng c a các làng
ngh . ề
ề ủ ể ệ ộ ỹ ỉ ộ Thái Yên là m t xã không ch phát tri n ngh th công m ngh thu c
ề ộ ớ ả ọ ỉ ứ ệ ề ấ ố ầ huy n Đ c Th , t nh Hà Tĩnh v i s n xu t làng ngh m c có truy n th ng g n
ề ể ể ố ộ 400 năm mà các nghành ngh khác cũng khá phát tri n. T c đ phát tri n kinh t ế
ở ị ự ể ề ấ ớ ỉ luôn ễ ạ v trí cao so v i toàn t nh. Song bên c nh s phát tri n đó v n đ ô nhi m
ả ở ạ ộ ả ắ ụ ả ạ ấ ị ấ ch t th i r n th i b i ho t đ ng s n xu t, d ch v , sinh ho t cũng ngày càng gia
ấ ượ ả ườ ở ự ậ ạ tăng đang làm suy gi m ch t l ng môi tr ng ấ đây. Nh n th y th c tr ng ô
ễ ề ị ươ ầ ư ữ nhi m đó Chính quy n đ a ph ng đã có nh ng chính sách quan tâm đ u t cho
ả ắ ở ị ệ ả ấ ươ ặ vi c qu n lý, thu gom ch t th i r n đ a ph ng mình. Tuy nhiên do đ c thù
ệ ự ế ộ ủ ủ ề ề riêng v đi u ki n t nhiên và kinh t xã h i c a nông thôn nói chung và c a xã
ị ươ ặ Thái Yên nói riêng, đ a ph ng đã và đang g p không ít khó khăn trong công tác
ả ệ ạ ượ ẫ ư ế ả qu n lý và thu gom nên k t qu hi n nay đ t đ c v n ch a cao.
ự ữ ứ ể ể ệ ề ầ ộ Đ góp ph n vào s phát tri n m t cách toàn di n, b n v ng, đáp ng yêu
ả ệ ể ệ ề ệ ạ ầ ề c u v phát tri n và b o v môi tr ườ vi c đi u tra, đánh giá hi n tr ng thu gom, ng,
ả ắ ả ắ ử ụ ự ấ ử ử x lý ch t th i r n th i r n và xây d ng các mô hình tái s d ng, thu gom, x lý
ệ ấ ầ ườ ạ ả ắ ch t th i r n th i ả ả góp ph n c i thi n môi tr ng t ề ộ i làng ngh m c Thái Yên .
ấ ệ ạ ệ Xu t phát t ừ ự ế th c t ự đó, vi c th c hi n đ án ề ấ ệ ề : “Đánh giá hi n tr ng và đ xu t
ả ả ắ ạ ệ ả ấ ề các gi ả i pháp nâng cao hi u qu qu n lý ch t th i r n t i làng ngh Thái
ọ ỉ ứ ệ ế ấ t và c p bách. ấ ầ là r t c n thi Yên, huy n Đ c Th , t nh Hà Tĩnh”
5
ƯƠ Ổ CH NG I: T NG QUAN
ổ ề 1.1. T ng quan v làng ngh ề ở ệ Vi t Nam
ệ ề 1.1.1. Khái ni m và tiêu chí làng ngh
ị ạ ề ư Theo quy đ nh t i Đi u 3, Thông t 46/2011/TTBTNMT ngày 26/12/2011
ộ ườ ệ ị ườ ề ủ c a B Tài nguyên và Môi tr ề ả ng quy đ nh v b o v môi tr ng làng ngh thì
ề ượ ị ề ụ ư ấ ặ ấ ộ làng ngh đ ả c đ nh nghĩa là m t (01) ho c nhi u c m dân c c p thôn, p, b n,
ư ươ ể ặ ự ộ ị làng, buôn, phum, sóc ho c các đi m dân c t ng t trên đ a bàn m t xã,
ườ ấ ể ạ ộ ị ấ ủ ề ả ph ng, th tr n có các ho t đ ng ngành ngh nông thôn, s n xu t ti u th công
ệ ả ạ ả ề ẩ ấ ặ ộ nghi p s n xu t ra m t ho c nhi u lo i s n ph m khác nhau.
ề ặ ị ề ở ướ ượ Xét v m t đ nh tính: làng ngh nông thôn n c ta đ c hình thành và
ầ ủ ể ả ấ ộ ằ phát tri n do yêu c u c a phân công lao đ ng và chuyên môn hóa s n xu t nh m
ố ủ ị ự ứ ệ ể ầ đáp ng nhu c u phát tri n và ch u s chi ph i c a nông nghi p và nông thôn.
ủ ề ề ắ ữ ư ề ặ ớ ướ Làng ngh g n li n v i nh ng đ c tr ng c a n n văn hóa lúa n ề c và n n kinh
ậ ả ỏ ự ấ ự ấ ế ệ t hi n v t, s n xu t nh t cung t c p.
ượ ữ ề ở ố ề ặ ị Xét v m t đ nh l ng: làng ngh là nh ng làng mà đó có s ng ườ i
ề ủ ủ ế ậ ừ ằ ồ ố chuyên làm ngh th công và s ng ch y u b ng ngu n thu nh p t ề ngh đó
ố ủ ế ổ chi m m t t ộ ỷ ệ ớ l l n trong t ng dân s c a làng.
ề ể ể ộ ộ ụ ể ố ớ Tiêu chí đ xem xét m t cách c th đ i v i m t làng ngh đi n hình là:
ố ạ ộ ố ộ ể ả ấ ổ ị Có t i thi u 30% t ng s h trên đ a bàn tham gia các ho t đ ng s n xu t, kinh
ạ ộ ề ả ấ ổ ị ố ể doanh ngành ngh . Ho t đ ng s n xu t kinh doanh n đ nh t i thi u 2 năm tính
ể ề ấ ậ ờ ị ố ủ ươ ế đ n th i đi m đ ngh công nh n. Ch p hành t ố ườ t đ ng l i, ch tr ủ ng c a
ậ ủ ả ướ ủ ị ươ Đ ng, chính sách pháp lu t c a nhà n ị c và các quy đ nh c a đ a ph ng trong
ạ ộ ủ ề ả ấ ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a làng ngh [3].
ủ ể ặ ề 1.1.2. Đ c đi m chung c a làng ngh
ề ạ ỗ ờ ự ấ ả T i m i làng ngh tuy bao gi ề cũng có s khác nhau v quy mô s n xu t, quy
ộ ố ặ ấ ả ư ể ệ ề ẩ trình công ngh , tính ch t s n ph m nh ng đ u có chung m t s đ c đi m sau [1].
6
ự ượ ề ộ ố ườ ố L c l ng lao đ ng trong làng ngh đa s là ng i dân s ng trong làng.
ẽ ạ ệ ề ả ẩ Các ngành ngh phi nông nghi p trong làng s t o ra s n ph m giúp cho ng ườ i
ậ dân tăng thu nh p trong lúc nông nhàn.
ị ơ ả ủ ả ấ ớ ự ừ ộ ơ ồ H gia đình là đ n v c b n c a s n xu t v i ngu n nhân l c t thành
ơ ở ạ ầ ự ạ ờ viên trong gia đình và c s h t ng t ự có. Nh vào nhân l c gia đình đã t o cho
ậ ả ộ ệ ứ ớ các h gia đình kh năng thu nh p không phân bi ổ t l a tu i và gi i tính vì nó đáp
ứ ủ ể ầ ộ ng nhu c u chung c a các thành viên trong gia đình. Do đó, nó có th huy đ ng
ườ ự ệ ả ả ẩ ọ m i ng ấ ủ i trong gia đình tham gia tích c c vào vi c tăng s n ph m s n xu t c a
gia đình.
ơ ở ả ấ ị ụ ạ ộ ơ C s s n xu t d ch v t ể i làng xã là n i có nhi u h gia đình cùng tham
ề ấ ạ ệ ủ ề ẫ ế gia. Đi u này t o nên tính ch t riêng bi ế ộ t c a làng ngh , d n đ n xu th đ c
ữ ệ ề ẩ ả ề quy n nh ng ngh nghi p, s n ph m.
ự ụ ộ ẫ ề ấ Tính chuyên môn hóa và s ph thu c l n nhau trong các làng ngh r t rõ
ộ ố ườ ụ ự ề ợ ộ ộ ệ r t. M t s tr ng h p, s phân chia lao đ ng trong làng ngh ph thu c vào
ứ ạ ề ề ấ ả ừ t ng khâu trong quy trình s n xu t. Ngh càng ph c t p, càng có nhi u công
ự ạ ả ấ đo n s n xu t thì tính chuyên môn hóa càng cao. S phân chia này không ch ỉ
ể ở ộ ề ộ trong m t làng mà còn có th m r ng trong nhi u làng.
ầ ớ ủ ế ệ ủ ề ạ ậ ậ ỹ ẫ Ph n l n k thu t công ngh c a làng ngh còn l c h u, ch y u v n
ế ị ủ ặ ượ ả ế ầ ử ụ s d ng các thi ơ t b th công, bán c khí ho c đã đã đ ộ c c i ti n m t ph n, đa
ơ ở ố ế ị ố s mua l ạ ừ i t ệ các c s công nghi p qu c doanh, các thi t b này đã cũ, không
ệ ề ệ ẩ ậ ả ả ộ ỹ ồ đ ng b , không đ m b o tiêu chu n k thu t và đi u ki n làm vi c cho ng ườ i
ề ứ ấ ơ ệ ả ậ ầ ả ạ ộ lao đ ng. Công ngh s n xu t đ n gi n (đôi khi còn l c h u), c n nhi u s c lao
ớ ỹ ậ ớ ứ ấ ậ ỏ ộ ộ đ ng (v i k thu t cũ mang l ạ ợ i l i nhu n th p so v i s c lao đ ng đã b ra).
ế ậ ụ ậ ệ ự ộ ỹ Bi t t n d ng nguyên v t li u và nhân l c thông qua k năng lao đ ng và
ể ạ ệ ế ề ậ ố ự s khéo léo đ t o thu nh p trong đi u ki n thi u v n.
ộ ố ề [8]. 1.1.3. M t s làng ngh chính ở ệ Vi t Nam
ề ế ế ươ ự ẩ ớ Làng ngh ch bi n l ng th c ph m: đi kèm v i chăn nuôi có s l ố ượ ng
ề ớ ố ượ ế ố ề ả ướ ề làng ngh l n (chi m 20% s l ng làng ngh ) phân b đ u trên c n ầ c, ph n
7
ề ử ụ ệ ầ ộ ộ ứ ả nhi u s d ng lao đ ng nông nghi p, không yêu c u trình đ cao, hình th c s n
ổ ề ướ ủ ề ấ ả ấ xu t th công, ít có thay đ i v quy trình s n xu t. N c ta có nhi u làng ngh ề
ư ấ ủ ề ố ượ ụ ậ ớ th công truy n th ng nh n u r u, làm bánh đa nem, đ u ph ..., v i các
ề ệ ắ ậ ạ ườ nguyên li u chính là g o, ngô, khoai, s n, đ u..., các ngh này th ớ ắ ng g n v i
ạ ộ ở ho t đ ng chăn nuôi quy mô gia đình.
ươ ề ệ ộ ơ ề ạ ộ Làng ngh thêu, d t nhu m, m t , thu c da: Là lo i hình làng ngh đã
ừ ề ả ử ề ề ắ ẩ ờ ớ ố ị có t ậ lâu đ i, nhi u s n ph m đã g n li n v i truy n th ng l ch s , văn hoá đ m
ươ ư ụ ơ ằ ổ ẩ ữ ệ ẩ ả ị nét đ a ph ng. Nh ng s n ph m nh l a, t t m, th c m, thêu ren, d t may...,
ữ ữ ẩ ẩ ả ỉ ị không ch là nh ng s n ph m hàng hoá có giá tr mà còn là nh ng tác ph m ngh ệ
ậ ượ ề ườ ề ạ ộ thu t đ c đánh giá cao. T i các làng ngh nhóm này, lao đ ng ngh th ng là
ế ộ ệ ơ ộ lao đ ng chính (chi m t ỷ ệ l cao h n lao đ ng nông nghi p).
ấ ậ ệ ề ả ự ừ Làng ngh s n xu t v t li u xây d ng và khai thác đá có t ờ ậ lâu đ i: t p
ở ề ệ ạ ẵ ộ trung ự các vùng có s n nguyên li u xây d ng. Lao đ ng lo i làng ngh này ch ủ
ủ ệ ế y u là th công, quy trình công ngh thô s , t ơ ỷ ệ ơ l ầ ấ c khí hoá th p. Khi nhu c u
ấ ậ ệ ạ ộ ử ự ự ả ề v xây d ng nhà c a, công trình tăng, ho t đ ng s n xu t v t li u xây d ng phát
ể ặ ệ ạ tri n m nh đ c bi t là các vùng núi đá vôi.
ế ệ ủ ế ố ượ ề ế ớ Làng ngh tái ch ph li u: ch y u m i hình thành, nên s l ng ít
ề ạ ế ể ấ ả ạ ư nh ng l ạ ượ i đ ấ c phát tri n nhanh v lo i hình tái ch (ch t th i kim lo i, gi y
ử ụ ề ơ ế ạ ự ả nh a, v i đã qua s d ng). Ngoài ra, các làng ngh c khí, ch t o và đúc kim
ế ệ ắ ụ ạ ạ ề lo i ph li u s t v n, cũng là lo i hình làng ngh .
ề ủ ề ố ứ ệ ồ ỹ Làng ngh th công m ngh : bao g m các làng ngh g m, sành s , thu ỷ
ệ ạ ấ ạ ả ắ ạ ỹ ạ tinh m ngh , ch m kh c đá, ch m m vàng b c, s n xu t mây tre đan, đ g ồ ỗ
ệ ơ ệ ế ề ế ỹ m ngh , s n mài, làm nón, d t chi u, thêu ren. Đây là nhóm làng ngh chi m t ỷ
ề ố ượ ề ề ả ố ổ ố ệ ớ l l n v s l ờ ả ng (kho ng 40% t ng s làng ngh ) có truy n th ng lâu đ i, s n
ẩ ậ ộ ị ị ươ ph m có giá tr cao, đ m nét văn hoá dân t c, có tính đ a ph ng cao. Quy trình
ấ ủ ư ủ ề ầ ổ ộ ả s n xu t c a các làng ngh này g n nh không thay đ i, lao đ ng th công
ư ề ẩ ỏ ỏ nh ng đòi h i tay ngh cao, đòi h i chuyên môn hoá và có tính chu n trong sáng
t o.ạ
8
ề ế ạ ụ ồ Các nhóm ngành khác: bao g m các làng ngh ch t o công c thô s nh ơ ư
ừ ề ẻ ề ấ ạ ố ướ ầ c y b a, qu c x ng, li m hái, đóng thuy n, làm qu t gi y, đan vó đan l i, làm
ữ ề ừ ụ ả ờ ưỡ l i câu ..., nh ng làng ngh nhóm này có t ụ ự ẩ lâu đ i, s n ph m ph c v tr c
ấ ủ ị ế ả ầ ươ ủ ế ộ ạ ti p cho nhu c u sinh ho t và s n xu t c a đ a ph ng. Lao đ ng ch y u th ủ
ả ế ề ẩ ộ ổ ả công, thu hút nhi u lao đ ng, s n ph m ít có c i ti n thay đ i.
ể ồ ề ệ ạ Bi u đ 1.1. Phân lo i làng ngh Vi ề ả t Nam theo nghành ngh s n
xu tấ [1].
ủ ự ể ế ề 1.1.4. Vai trò c a làng ngh trong s phát tri n kinh t ộ xã h i
ể ơ ở ạ ầ ề ớ ự ậ ỹ * Làng ngh v i s phát tri n c s h t ng k thu t nông thôn.
ệ ơ ở ạ ầ ộ ế ố ự ỳ ề ậ ọ ỹ Đi u ki n c s h t ng k thu t là m t y u t c c k quan tr ng h tr ỗ ợ
ế ậ ể ề ệ ả ướ ạ phát tri n các làng ngh . Kh năng ti p c n thông tin, đi n, n c s ch, giao thông
ế ố ề ơ ở ậ ấ ầ ấ ế ể ủ ự và các y u t khác v c s v t ch t là r t c n thi t cho s phát tri n c a các làng
ơ ở ạ ầ ậ ố ẽ ụ ề ể ầ ỹ ngh . Phát tri n c s h t ng k thu t t ấ t s góp ph n m c tiêu nâng cao ch t
ộ ố ủ ườ ệ ạ ả ượ l ng cu c s ng c a ng i dân, t o vi c làm, xoá đói gi m nghèo ở ướ n c ta thông
ề ạ ệ ể ề ượ ạ ự ể qua vi c phát tri n các ngành ngh t i các làng ngh . Ng i, s phát tri n kinh c l
ớ ộ ặ ề ệ ầ ả ổ ế ủ t c a các làng ngh cũng góp ph n đ i m i b m t nông thôn, c i thi n và phát
ể ơ ở ạ ầ ậ ỹ tri n c s h t ng k thu t.
9
ơ ở ở ạ ầ ơ ậ ữ ư ự ề ề H t ng c s ồ nh ng n i t p trung nhi u làng ngh nh khu v c đ ng
ể ắ ồ ộ ộ ằ b ng sông H ng, B c Trung b và Đông Nam B nhìn chung phát tri n khá t ố t
ầ ớ ề ượ ể ở ữ ế do các làng ngh ph n l n đ c hình thành, phát tri n ậ ơ nh ng n i ti p c n
ậ ợ ố ộ ỉ ộ ự ỗ ợ ủ thu n l ạ i m ng l ướ ườ i đ ng qu c l , t nh l , cùng s h tr c a các chính sách t ừ
ị ươ ẽ ể ề ẩ ạ ằ ề chính quy n đ a ph ự ng nh m thúc đ y m nh m phát tri n làng ngh . Khu v c
ộ ố ề ề ề ể ệ ơ ở ạ ầ mi n núi, cũng có m t s làng ngh phát tri n, tuy nhiên đi u ki n c s h t ng
ậ ẫ ượ ầ ư ầ ớ ề ở ỹ k thu t v n không đ ọ c chú tr ng đ u t do ph n l n làng ngh đây không
ụ ằ ụ ụ nh m m c tiêu ph c v
ị ườ ủ ế ả ự ẩ th tr ậ ỉ ụ ụ ờ ố ng mà ch y u s n ph m ch ph c v đ i s ng nhân dân khu v c lân c n.
ề ả ở * Làng ngh và xoá đói gi m nghèo nông thôn
ề ạ ộ ề ủ ư ẫ ậ ạ ư T i các làng ngh , đ i b ph n dân c làm ngh th công nh ng v n tham
ệ ở ộ ấ ị ứ ề ề ả ấ ộ gia s n xu t nông nghi p ạ m t m c đ nh t đ nh. T i nhi u làng ngh , trong
ế ị ươ ỷ ọ ụ ạ ệ ị ơ ấ c c u kinh t đ a ph ng, t tr ng ngành công nghi p và d ch v đ t 60 80%
ố ộ ỉ ạ ữ ệ ầ và ngành nông nghi p ch đ t 20 40%. Trong nh ng năm g n đây, s h và c ơ
ề ở ớ ố ộ ộ ừ ở s ngành ngh nông thôn đang ngày m t tăng lên v i t c đ bình quân t 8,8
ẩ ừ ạ ấ ừ ề ả ẩ 9,8%/năm, kim ng ch xu t kh u t các s n ph m làng ngh không ng ng gia
ể ấ ự ề ấ ậ ọ ế tăng. Chính vì v y, có th th y, làng ngh đóng vai trò r t quan tr ng, tr c ti p
ả ế ệ ườ ầ ộ gi i quy t vi c làm cho ng i lao đ ng trong lúc nông nhàn, góp ph n tăng thu
ấ ượ ậ ộ ố ườ ộ ở ự nh p, nâng cao ch t l ng cu c s ng cho ng i lao đ ng khu v c nông thôn.
ệ ạ ệ ậ ạ ộ ở ự Bên c nh vi c t o vi c làm, tăng thu nh p cho lao đ ng khu v c nông thôn còn
ụ ư ệ ộ ườ ườ ế ậ ạ t o thêm vi c làm cho lao đ ng ph nh ng ẻ i già, tr em, ng i khuy t t t,...
[5].
ậ ủ ứ ườ ề ế ầ ấ ớ ộ M c thu nh p c a ng i lao đ ng ngành ngh cao g p 3 đ n 4 l n so v i thu
ườ ế ố ộ ề ầ ộ ậ ủ nh p c a ng ể i lao đ ng thu n nông. Đi u này cũng khi n s h gia đình chuy n
ệ ề ả ấ ấ ầ ừ ả t ủ s n xu t thu n nông sang s n xu t th công nghi p và chuyên làm ngh ngày
càng tăng nhanh.
ạ ộ ể ề ề ố ị * Làng ngh truy n th ng và ho t đ ng phát tri n du l ch
10
ủ ệ ề ợ ỉ ở ế ả ể L i ích c a vi c phát tri n làng ngh không ch là kinh t , gi ế i quy t
ệ ộ ị ươ ả ồ ầ ượ vi c làm cho lao đ ng đ a ph ng mà còn góp ph n b o t n đ ị c giá tr văn hoá
ữ ợ ế ư ả ị ị ớ lâu dài. V i nh ng l ặ i th nh c nh quan thiên nhiên, v trí đ a lý, nét văn hoá đ c
ứ ề ặ ệ ở ạ ắ ộ ớ ắ s c, các làng ngh còn có s c hút đ c bi ỗ t b i m i làng l i g n v i m t vùng
ộ ệ ố ậ ợ ử ề ệ ị văn hoá hay m t h th ng di tích l ch s . Đây là đi u ki n thu n l ệ i cho vi c xây
ế ể ị ữ ề ặ ự d ng các đi m ho c tuy n du l ch l ạ ề hành v các làng ngh , nông thôn. Bên c nh
ượ ậ ả ấ ắ đó, khách tham quan còn đ ả c t n m t theo dõi quá trình s n xu t ra các s n
ự ấ ả ẩ ậ ộ ề ph m th m chí là tham gia th c hành vào m t khâu s n xu t nào đó, chính đi u
ứ ấ ẫ ủ ạ ị ề này t o nên s c h p d n c a du l ch làng ngh .
ứ ượ ề ể ậ ị ạ ề ẽ ầ Nh n th c đ c ti m năng phát tri n du l ch t i làng ngh s góp ph n gia
ỷ ọ ặ ị ụ ở ị ủ ệ ươ tăng t tr ng c a nhóm ngành công nghi p ho c d ch v đ a ph ờ ồ ng, đ ng th i
ơ ở ả ạ ộ ơ ộ ấ ớ ệ tăng thêm c h i cho các c s s n xu t thông qua các ho t đ ng gi i thi u và bán
ờ ố ủ ề ẩ ố ườ ị ả s n ph m truy n th ng, nâng cao đ i s ng c a ng i dân thông qua các d ch v ụ
ụ ợ ư ể ỉ ướ ắ ph tr ..., đi n hình nh các t nh Hà Tây (tr ừ c đây), Hoà Bình, B c Ninh, Th a
ẽ ạ ế ạ ẵ ị ề ể Thiên Hu , Đà N ng..., đã và đang phát tri n m nh m lo i hình du l ch làng ngh .
ế ủ ề ể ế ị ữ ủ đây là đi m đ n c a nhi u tuy n du l ch l hành c a khách tham quan trong n ướ c
ề ờ ị ồ đ ng th i thu hút nhi u khách du l ch [4].
ề ấ ả ắ ả ắ ổ ấ 1.2. T ng quan v ch t th i r n nói chung và ch t th i r n làng ngh ề
nói riêng.
ấ ượ ả ắ ả ắ ị ạ ấ ấ ọ ả ắ Ch t th i r n còn đ c g i là ch t th i r n, là các ch t th i r n b lo i ra
ạ ộ ấ ủ ả ạ ố ườ trong quá trình s ng, sinh ho t, ho t đ ng s n xu t c a con ng ậ ộ i và đ ng v t.
ả ấ ạ ồ ừ ệ ộ Bao g m các lo i ch t th i phát sinh t các h gia đình, khu công nghi p, làng
ề ươ ạ ộ ự ạ ợ ngh , khu th ệ ng m i, ch , các công trình xây d ng, ho t đ ng nông nghi p,
ừ ử ả ậ ạ ấ ấ ồ chăn nuôi hay chính t khu x lý ch t th i...Tùy theo d ng v t ch t, ngu n phát
ấ ủ ứ ề ầ ả ấ ạ ộ sinh, m c đ nguy h i, thành ph n, tính ch t c a ch t th i mà có nhi u cách
ả ữ ơ ấ ả ả ấ ấ ạ ồ ơ phân lo i khác nhau, bao g m ch t th i h u c , ch t th i vô c , ch t th i nguy
11
ả ệ ệ ệ ả ấ ấ ấ ạ ả ạ h i hay không nguy h i, ch t th i công nghi p, ch t th i b nh vi n, ch t th i
sinh ho t...ạ
ấ ướ ệ ệ ạ ớ Công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n ề c, cùng v i nhi u chính sách phát
ể ế ể ố ế ủ ướ ể tri n kinh t ộ đã làm cho t c đ phát tri n kinh t c a n c ta phát tri n nhanh
ưở ế ạ chóng trong các năm qua. Quá trình tăng tr ề ng cao v kinh t ề đã t o thêm nhi u
ệ ườ ứ ố ậ vi c làm cho ng ầ i dân, tăng thu nh p, nâng cao m c s ng kéo theo các nhu c u
ứ ằ ố ộ ườ ư ầ nh m đáp ng cho cu c s ng ng i dân nh nhu c u tiêu dùng hàng hóa, s ử
ậ ả ị ớ ố ừ ụ ụ d ng các d ch v , giao thông v n t i,... không ng ng tăng cao. Cùng v i t c đ ộ
ư ệ ố ượ ả ắ ấ gia tăng dân s nhanh nh hi n nay, thì l ằ ng ch t th i r n h ng ngày phát sinh
ơ ề ẩ ể ả ố ộ cũng tăng theo t c đ phát tri n đó đã làm n y sinh các nguy c ti m n cũng
ư ứ ế ớ ườ nh gây s c ép l n đ n môi tr ng.
ố ớ ề ở ệ ế ể ộ Đ i v i các làng ngh Vi ồ ầ t Nam chi m m t ph n đáng k trong ngu n
ả ắ ự ể ẽ ạ ấ ấ phát sinh ch t ch t th i r n nông thôn. S phát tri n m nh m các làng ngh ề
ề ớ ế ộ ị ươ ự mang l ạ ợ i l i ích to l n v kinh t xã h i cho các đ a ph ng. Tuy nhiên, s phát
ố ớ ể ạ ớ ườ ượ ấ ứ tri n đó cũng t o ra s c ép l n đ i v i môi tr ạ ng khi t o ra l ả ắ ng ch t th i r n
l n.ớ
ả ướ ệ ề ượ ậ Hi n nay, c n c có 1.324 làng ngh đ c công nh n và 3.221 làng có
ạ ộ ề ệ ề ạ ả ấ ơ ệ ngh . Ho t đ ng s n xu t ngh nông thôn đã t o ra vi c làm cho h n 11 tri u
ự ượ ả ộ ề ộ lao đ ng, thu hút kho ng 30% l c l ng lao đ ng nông thôn. Làng ngh phân b ố
ữ ề ề ề ề ắ ả ồ không đ ng đ u gi a các vùng, mi n. Mi n B c có kho ng 60%, mi n Trung
ề ề ỏ ộ ả 30% và mi n Nam 10%. Trong đó các làng ngh có quy mô nh , trình đ s n
ấ ế ị ầ ớ ệ ạ ế ậ ậ ấ xu t th p, thi t b cũ và công ngh l c h u chi m ph n l n vì v y đã và đang
ề ấ ả ườ ạ ề ề làm n y sinh nhi u v n đ môi tr ng t i các làng ngh [1].
ả ắ ề ồ ủ ề ạ ấ ặ Ch t th i r n làng ngh g m nhi u ch ng lo i khác nhau, mang tính đ c
ể ấ ủ ừ ề ấ ả ấ ả ạ ồ thù c a t ng lo i hình s n xu t. Có th th y ch t th i làng ngh bao g m các
ư ụ ệ ẩ ầ ươ ự ọ ủ ế thành ph n chính nh ph ph ph m nông nghi p, l ng th c, chai l th y tinh,
ỗ ố ự ứ ạ ỏ nh a, nilon, v bao bì, g , g m s , kim lo i...
12
ế ế ươ ủ ế ự ự ệ ầ ề * Làng ngh ch bi n l ế ế ng th c, th c ph m: Ch y u vi c ch bi n
ế ụ ẩ ị ạ ỏ ế ế ạ ả ị nông s n sau khi thu ho ch b lo i b sau quá trình ch bi n, ph ph ph m b ôi
ỏ ắ ơ ắ ậ thiu, v s n, x s n, bã dong, đao, bã đ u, xĩ than, phân gia súc trong chăn nuôi...
ế ế ươ ề ấ ả ự ự ạ ẩ Ch t th i trong ngh ch bi n l ấ ng th c th c ph m r t đa d ng. Nhìn chung
ề ế ế ươ ấ ả ự ự ữ ẩ ch t th i trong ngh ch bi n l ng th c th c ph m là nh ng ch t h u c d b ấ ữ ơ ễ ị
ủ ề ườ ề ự phân h y. Trong khu v c các làng ngh này th ng có thêm ngành ngh chăn
ỷ ả ệ ầ ồ ừ ể ậ nuôi gia súc, gia c m, nuôi thu s n đ t n thu các ngu n nguyên li u còn th a
ả ủ ủ ế ề ầ ả ấ ấ ra. Ch t th i c a ngành ngh chăn nuôi gia súc, gia c m ch t th i ch y u là
ấ ữ ố ớ ả ắ ơ ị ứ ầ ả ấ ợ ch t h u c , đ nh m c ch t th i r n đ i v i gia súc, gia c m (l n th i ra 1,5
ả ả ị kg/con/ngày, gà, v t, ngan th i ra 0,1 kg/con/ngày, trâu, bò th i ra 3 kg /con/ngày).
ơ ễ ị ấ ữ ủ ữ ấ ả ễ Ch t th i ngành chăn nuôi là nh ng ch t h u c d b phân h y, gây ô nhi m
ườ ế ạ ị ượ ử ố ẽ ả môi tr ng, t o mùi khó ch u, n u không đ c x lý t ễ t s gây ô nhi m c 3 môi
ườ ướ tr ấ ng: đ t, n c và không khí.
ấ ậ ệ ề ả ự ả ạ ấ ậ ệ .* Làng ngh s n xu t v t li u xây d ng: T i các làng s n xu t v t li u
ệ ả ệ ấ ự xây d ng ở ướ n c ta hi n nay, công ngh s n xu t còn thô s , t ơ ỷ ệ ơ l c khí hoá
ấ ậ ệ ụ ộ ượ ủ ế ả ấ ả ộ ơ th p, lao đ ng gi n đ n là ch y u, s n xu t v t li u tiêu th m t l ấ ớ ng r t l n
ủ ệ ệ ả ấ ạ nhiên li u là than và c i. Trong quá trình khai thác nguyên li u cho s n xu t g ch
ế ạ ỷ ệ ử ụ ệ ấ ngói thi u quy ho ch, t s d ng nguyên li u th p đã đ l ể ạ ượ i l l ả ấ ng ch t th i
ự ả ươ ả ắ ạ ấ ờ ỉ ắ r n th i xây d ng t ng đ i l n, ạ ố ớ thư ng t o ra các ch t th i r n (x than, g ch
ả ấ ồ ả ỡ ạ v , g ch ph ng, đ t đá th i do khai thác khoáng s n ...
ế ả ồ ế ả ề ế ế ề * Làng ngh tái ch ph th i: Làng ngh tái ch ph th i g m: tái ch ế
ớ ượ ự ế ấ ạ ộ ế gi y, tái ch kim lo i, tái ch nh a..., là m t ngành m i đ c hình thành tuy
ữ ể ề ế ạ nhiên trong nh ng năm qua đã phát tri n khá nhanh. T i các làng ngh tái ch ph ế
ả ượ ả ắ ươ ấ ố ớ ử ụ ệ ể ặ th i, l ng ch t th i r n t ng đ i l n do đ c đi m s d ng nguyên li u tái ch ế
ế ư ơ ở ừ ả ấ cùng t ng c s . Các ch t th i phát sinh trong quá trình tái ch nh sau:
ế ấ ế ệ ỉ ộ ừ ấ ấ T ngành tái ch gi y: tro x , b t gi y, đinh ghim, nilon, gi y ph li u.
ế ệ ự ự ự ủ ừ ế ề ẩ ấ T các ngh tái ch nh a: Nh a ph li u (nh a không đ ph m ch t tái
ấ ẫ ự ế ạ ỉ ch ) các t p ch t l n trong nh a, tro, x than...
13
ừ ế ề ấ ạ ạ ạ ự T các làng ngh tái ch kim lo i: các t p ch t phi kim lo i (nilon, nh a,
ị ạ ỏ ủ ế ẩ ạ ỉ ừ cao su...) b lo i b , kim lo i không đ tiêu chu n tái ch , tro x than t quá trình
ạ ấ n u kim lo i...
ề ệ ề ệ ộ ộ ơ ấ * Làng ngh d t nhu m: Trong c c u làng ngh d t nhu m nói chung,
ạ ộ ộ ị ủ ế ề ộ ọ ộ ngh nhu m chi m m t v trí quan tr ng. Ho t đ ng c a các làng nhu m không
ị ề ặ ỉ ạ ữ ế ữ ạ ộ ị ch t o ra nh ng giá tr v m t kinh t xã h i, mà còn t o ra nh ng giá tr văn hóa
ề ổ ộ ấ ắ ầ ướ ả ắ ư ả ấ tinh th n sâu s c. Tuy nhiên v n đ n i c m là n c th i, ch t th i r n ch a tr ở
ả ắ ứ ấ ồ ỉ ừ ỏ ọ nên b c xúc. Ch t th i r n g m x than t ơ các lò h i, v chai l ự , thùng đ ng hóa
ạ ơ ả ả ụ ấ ấ ộ ch t, hóa ch t nhu m, các lo i x v i, v i v n....
ề ươ ơ ấ * Làng ngh m t ể ả : theo tính toán đ s n xu t 1kg kén t ơ ầ ử ụ c n s d ng
3 n
ủ ạ ướ ấ 1,5 kg than, 0, 08 kg c i, 01 t ử ụ kén s d ng 1m ả c, ch t th i phát sinh t ừ ả s n
ấ ơ ằ ướ ấ ữ ơ ứ ả ơ ơ ợ ế ướ xu t t t m, n c th i có ch a các ch t h u c , nit s i vì th n , t c th i d ả ễ
ị ạ ỷ ự ễ ề phân hu và gây mùi khó ch u t i khu v c làng ngh này. Ô nhi m không khí t ừ
ụ ơ ộ các lò h i, các lò than sinh ra b i và các khí đ c.
ề ủ ệ ượ ề ệ ỹ * Làng ngh th công m ngh : Các làng ngh này hi n t ễ ng ô nhi m
ườ ướ ế ế ư ễ ề ọ môi tr ng n ồ c di n ra ít nghiêm tr ng nh các làng ngh ch bi n nuôi tr ng
ủ ả ấ ạ ế ề ả ề th y s n và các làng ngh tái ch . Tuy nhiên, s n xu t t i các làng ngh này l ạ i
ườ ồ ớ ụ ế ấ ẩ ặ ộ th ng xuyên gây ra b i và ti ng n l n, ho c gây ra khí đ c khi t m s y các đ ồ
ư ỗ ụ ỗ ả ả ắ ấ ạ ư mây, tre đan. Các lo i ch t th i r n phát sinh nh g v n, g m nh, mùn c a,
ả ấ ỏ ộ ộ ơ ự dăm bào, v trai, gi y giáp th i, hôp đ ng các dung môi (h p s n, h p vecni).
ượ ườ ơ ở ả ớ Tuy nhiên l ả ng th i th ng không l n, kho ng 2030kg/c s / tháng và th ườ ng
ả ế có kh năng tái ch .
ả ắ ạ ả ấ 1.3. Tình hình qu n lý ch t th i r n t i các làng ngh ề ở ệ Vi t Nam
ả ự 1.3.1. Ban hành và th c thi văn b n pháp lý
ễ ườ ệ ẫ ấ Ô nhi m môi tr ng làng ngh ề ở ướ n ề ổ c ta hi n nay v n đang là v n đ n i
ữ ự ể ự ạ ộ c m. Trong nh ng năm qua do s phát tri n mang tính t phát l ế i thi u quy
14
ạ ả ậ ề ỹ ườ ho ch, không có các gi i pháp k thu t v môi tr ễ ạ ng nên tình tr ng ô nhi m
ườ ở ổ ế môi tr ng ề ấ các làng ngh r t ph bi n.
ề ặ ướ ể ả ệ ả ả V m t qu n lý, Nhà n c đã ban hành các văn b n đ b o v môi tr ườ ng
ề ư các làng ngh nh :
ị ề ả ủ ệ ế ộ ị Ngh quy t 41NQ/TW ngày 15/1/2004 c a B chính tr v b o v môi
ườ ờ ỳ ẩ ấ ướ ệ ệ ạ ạ tr ng trong th i k đ y m nh công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t n c;
ế ị ủ ướ ủ ố Quy t đ nh s 34/2005/QĐTTg ngày 22/2/2005 c a Th t ng Chính
ủ ươ ủ ự ệ ế ộ ị Ph ban hành Ch ng trình hành đ ng th c hi n Ngh quy t 41NQ/TW c a B ộ
chính tr ;ị
ệ ậ ả ườ ượ ộ ố Lu t B o v môi tr ng s 5 ố 2/2005/QH11 đ ướ c Qu c h i N c
ệ ỳ ọ CHXHCN Vi t Nam khóa XI, k h p th ứ 8 thông qua ngày 29/11/2005;
ủ ề ủ ố ị ị ị Ngh đ nh s 80/2006//NĐ CP ngày 09/8/2006 c a Chính ph v quy đ nh
ế ướ ộ ố ề ủ ậ ả ệ ẫ ườ chi ti t và h ng d n m t s đi u c a Lu t B o v môi tr ng;
ủ ố ị ị ủ ề ử ổ Ngh đ nh s 21/2008/NĐCP ngày 28/02/2008 c a Chính ph v s a đ i,
ộ ố ề ủ ố ị ị ổ b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 80/2006/NĐCP ngày 09 tháng 8 năm 2006
ủ ề ệ ị ế ướ ẫ ủ c a Chính ph v vi c quy đ nh chi ti t và h ộ ố ề ủ ng d n thi hành m t s đi u c a
ậ ả ệ ườ Lu t B o v môi tr ng;
ị ị ề ố ị Ngh đ nh s 29/2011/NĐCP ngày 18/04/2011 quy đ nh v đánh giá môi
ườ ế ượ ộ ườ ệ ườ tr ng chi n l c, đánh giá tác đ ng môi tr ế ả ng và cam k t b o v môi tr ng.
ủ ố ị ị ủ ề ử Ngh đ nh s 179/2013/NĐCP ngày 14/11/2013 c a Chính ph v x lý
ự ả ệ ạ ườ vi ph m hành chính trong lĩnh v c b o v môi tr ng;
ủ ề ủ ả ố ị ị Ngh đ nh s 59/2007/NĐCP ngày 09/4/2007 c a Chính ph v qu n lý
ả ắ ấ ch t th i r n;
ủ ề ủ ố ị ị Ngh đ nh s 174/2007/NĐCP ngày 29/11/2007 c a Chính ph v phí
ườ ố ớ ả ắ ả ệ ả b o v môi tr ấ ng đ i v i ch t th i r n th i;
ủ ề ư ủ ố ị ị Ngh đ nh s 04/2009/NĐCP ngày 14/01/2009 c a Chính ph v u đãi,
ạ ộ ệ ả ườ ỗ ợ h tr ho t đ ng b o v môi tr ng;
15
ủ ề ộ ố ấ ủ ế ị Ngh quy t 35/NQCP ngày 18/03/2013 c a Chính ph V m t s v n đ ề
ự ả ệ ườ ấ c p bách trong lĩnh v c b o v môi tr ng;
ư ề ệ ế ụ ỉ ị ẩ ủ Ch th 29CT/TW ngày 21/1/2009 c a Ban Bí th v vi c ti p t c đ y
ự ủ ế ệ ạ ộ ị ị m nh th c hi n Ngh Quy t 41NQ/TW c a B Chính tr ;
ư ố ướ ẫ Thông t ộ ố ề s 13/2007/TTBXD ngày 31/12/2007 H ng d n m t s đi u
ủ ề ủ ấ ả ị ị ả ủ c a Ngh đ nh 59/2007/NĐCP ngày 9/4/2007 c a Chính ph v qu n lý ch t th i
r n;ắ
ủ ộ Thông t ư ố 12/2011/TTBTNMT ngày 14/4/2011 c a B Tài nguyên và s
ườ ề ả ạ ả Môi tr ấ ng v qu n lý ch t th i nguy h i;
ư ố ề ả ị Thông t s 46/2011/TTBTNTM ngày 26/12/2011 quy đ nh v b o v ệ
ườ môi tr ề ng làng ngh ;
ủ ạ ị ướ ơ ở ể Chính ph có quy ho ch và đ nh h ng phát tri n các c s ngành ngh ề
ữ ể ề ả ữ ố ệ ườ nông thôn đ m phát tri n b n v ng, gi gìn t t v sinh môi tr ng nông thôn,
ử ụ ụ ế ệ ả ẩ ừ ồ khuy n khích vi c tiêu th và s d ng các s n ph m t ngu n nguyên li u t ệ ự
ướ ạ ế ế ộ ầ ằ ạ ườ ủ nhiên trong n c nh m h n ch m t ph n tác h i đ n môi tr ả ng c a các s n
ố ự ự ệ ẩ ả ấ ấ ỉ ộ ph m ch t th i hoá ch t nh a công nghi p. UBND t nh thành ph tr c thu c
ươ ả ắ ệ ạ ấ ế ể ề trung ng có tch t th i r nh nhi m quy ho ch chi ti t phát tri n làng ngh ch ỉ
ỏ ể ạ ụ ự ủ ể ệ ệ ặ ằ ạ đ o huy n xây d ng các c m ti u th công nghi p quy mô nh đ t o m t b ng
ơ ở ệ ể ề ả ả ườ cho các c s ngành ngh nông thôn phát tri n đ m b o v sinh môi tr ng.
ả ắ ệ ấ ạ ả ề 1.3.2. Hi n tr ng qu n lý ch t th i r n làng ngh
ệ ạ Hi n nay tình hình th cự thi pháp lu tậ b oả vệ môi trường t i các làng
ệ nghề ở Vi t Nam còn r tấ nhi uề b tấ c p, ậ y u ế kém Đây cũng là một trong những
nguyên nhân d nẫ đ nế vi cệ khó kiểm soát ô nhiễm môi trường t iạ các làng nghề
ở Vi tệ Nam trong giai đo nạ hi nệ nay. Th cự ti nễ cho thấy h uầ h tế các làng nghề
ỉ s nả xu t,ấ kinh doanh ch quan tâm nhi uề đ nế l iợ nhu nậ kinh tế mà lờ đi y uế tố
b oả vệ môi trường, giữ gìn môi trường trong lành cho cộng đồng. Đi uề này đang
ở tr thành tình trạng phổ bi n ế hi nệ nay. Tình hình ô nhi mễ làng nghề t iạ các t nhỉ
16
ấ ự ỉ thành đang r t nghiêm tr ngọ , nh tấ là khu v c các t nh phía B c,ắ Bắc Trung Bộ
nh :ư Hà Nội, B cắ
Ninh, Qu nả g Nam, Đồng Nam…[10].
ả ắ ở ề ố Theo th ng kê, t ỷ ệ l ấ thu gom ch t th i r n nông thôn và làng ngh thì có
ả ặ ổ ứ ọ ỳ ị ố kho ng 60% s thôn ho c xã t ch c thu d n đ nh k , trên 40% thôn, xã đã hình
ổ ả ắ ả ự ả ỷ ệ ấ thành các t thu gom ch t th i r n th i t qu n. T l thu gom CTR sinh ho t t ạ ạ i
ự ả ớ ạ khu v c nông thôn m i đ t kho ng 40 55% [2].
ồ ạ ả ườ ữ 1.3.3. Nh ng t n t i khó khăn trong công tác qu n lý môi tr ng làng
nghề
ạ ộ ấ ạ ự ự ể ả ặ ạ Bên c nh m t tích c c, s phát tri n ho t đ ng s n xu t t ề i làng ngh ,
ữ ế ấ ộ ườ ấ ượ ề nh ng tác đ ng x u đ n môi tr ng nhi u năm qua đã làm cho ch t l ng môi
ườ ề ề ả ả ưở ỉ ớ ự tr ng nhi u làng ngh ngày càng suy gi m, nh h ng không ch t i s phát
ữ ể ở ề ả ưở ế ả ủ ữ ề tri n b n v ng làng ngh , mà còn nh h ề ề ng đ n c tính b n v ng c a nhi u
ế ề ề ả ị ngành kinh t ả khác. Tuy đã có nhi u văn b n quy đ nh v qu n lý môi tr ườ ng
ộ ộ ề ư ề ế làng ngh , song đ n nay còn b c l nhi u khó khăn nh sau:
ấ ạ ả ặ ằ ề ề ả ỏ Quy mô s n xu t t ấ i nhi u làng ngh là quy mô nh , m t b ng s n xu t
ậ ẹ ườ ẽ ớ ự ể ấ ả ch t h p và th ạ ng xen k v i khu v c sinh ho t. S n xu t càng phát tri n thì
ơ ấ ự ễ ế ả ạ ớ nguy c l n chi m khu v c sinh ho t, phát th i ô nhi m t ớ ư i khu dân c càng l n,
ấ ượ ườ ấ ế ẫ d n đ n ch t l ng môi tr ng càng x u đi.
ế ố ủ ườ ủ ả ấ ấ ỏ ừ ể N p s ng ti u nông c a ng i ch s n xu t nh xu t thân t nông dân
ưở ớ ả ứ ễ ề ấ ộ ả đã nh h ạ ng m nh t i s n xu t làng ngh , làm tăng m c đ ô nhi m môi
ườ tr ng.
ườ ả ứ ậ ấ ượ ủ ễ ạ Ng i s n xu t không nh n th c đ c tác h i lâu dài c a ô nhi m, ch ỉ
ế ợ ướ ơ ở ả ấ ạ ắ ề ườ quan tâm đ n l ậ i nhu n tr c m t, các c s s n xu t t i làng ngh th ự ng l a
ề ứ ộ ấ ơ ậ ụ ấ ả ọ ộ ơ ch n quy trình s n xu t thô s t n d ng nhi u s c lao đ ng trình đ th p. H n
ề ơ ở ả ế ạ ấ ẩ ả ạ ằ th nh m h giá thành s n ph m, tăng tính c nh tranh, nhi u c s s n xu t còn
ệ ẻ ề ử ụ ể ả ấ ạ ấ ộ ử ụ s d ng các nhiên li u r ti n, hóa ch t đ c h i (k c đã c m s d ng) không
17
ươ ụ ả ụ ề ệ ệ ả ả ộ ộ ầ ư đ u t ph ng ti n, d ng c b o h lao đ ng không đ m b o đi u ki n lao
ứ ộ ễ ườ ộ đ ng nên đã làm tăng m c đ ô nhi m môi tr ng.
ệ ả ệ ặ ấ ộ ủ Quan h s n xu t mang đ c thù c a quan h gia đình, dòng t c, làng xã.
ề ặ ề ệ ử ụ ề ề ộ ố Nhi u làng ngh , đ c bi t là các làng ngh truy n th ng, s d ng lao đ ng có
ể ề ấ ả ữ ậ ọ tính gia đình, s n xu t theo ki u "bí truy n", gi bí m t cho dòng h , tuân theo
ươ ướ ả ế ụ ữ ả ậ ọ ỹ "h ng c" không c i ti n áp d ng nh ng khoa h c k thu t, nên đã c n tr ở
ụ ệ ả ế ậ ớ ọ ỹ vi c áp d ng gi ế i pháp khoa h c k thu t m i, không khuy n khích sáng ki n
ủ ệ ườ ộ ả mang hi u qu BVMT c a ng i lao đ ng.
ấ ế ị ầ ớ ở ộ ạ ắ ậ ệ ả Công ngh s n xu t và thi t b ph n l n trình đ l c h u ch p vá,
ẫ ớ ứ ế ệ ề ả ố ki n th c tay ngh không toàn di n d n t ề ấ i quá trình s n xu t tiêu t n nhi u
ệ ề ễ ả ấ ườ nhiên, nguyên li u làm tăng phát th i nhi u ch t ô nhi m môi tr ng n ướ c,
ấ ả ưở ớ ấ ượ ẩ ả ườ đ t, khí nh h ng t i gia thành s n ph m và ch t l ng môi tr ng. K ỹ
ấ ở ậ ả ề ủ ế ủ ơ ộ thu t lao đ ng s n xu t ư các làng ngh ch y u là th công, bán c khí, ch a
ụ ề ự ộ ượ ể ệ ả có làng ngh nào áp d ng t đ ng hóa. đ c th hi n qua b ng 1.1:
ộ ỹ ậ ở ả ề B ng 1.1. Trình đ k thu t các làng ngh
ơ ị Đ n v tính: %
ủ ệ ậ ộ ỹ Trình đ k thu t ụ ị Các ngành d ch v Các ngành khác ế ế Ch bi n nông, lâm, ủ ả th y s n ỹ Th công m ngh và VL xây d ngự
59,44 61,51 70,69 43,90
40,56 0 ơ ủ Th công, bán c khí ơ C khí ự ộ T đ ng hóa 38,49 0 56,10 0
29,31 0 ạ ệ ồ ườ ố (Ngu n: Báo cáo hi n tr ng môi tr ng qu c gia năm 2008)
ầ ư ủ ấ ạ ố ề ấ V n đ u t ơ ở ả c a các c s s n xu t t ề i các làng ngh còn th p, khó có đi u
ệ ể ệ ướ ệ ớ ườ ặ ổ ớ ki n phát tri n ho c đ i m i công ngh theo h ng thân thi n v i môi tr ng.
ả ấ ự ế ạ ộ S n xu t mang tính t phát , không có k ho ch lâu dài, nên khó huy đ ng tài
ầ ư ớ ừ ố ồ ỹ chính và v n đ u t l n t ụ các ngu n khác (qu tín d ng, ngân hàng). Do đó, khó
ủ ộ ệ ạ ậ ổ ể ầ ư ớ ỹ ch đ ng trong đ i m i k thu t và công ngh , l i càng không th đ u t cho x ử
ườ lý môi tr ng.
18
ộ ườ ủ ế ủ ộ ọ Trình đ ng ề ộ i lao đ ng, ch y u là lao đ ng th công, đang h c ngh ,
ố ớ ấ ượ ế ậ ạ ấ ứ văn hóa th p, nên h n ch nh n th c đ i v i công tác BVMT. Ch t l ng lao
ậ ở ộ ỹ ề ấ ộ đ ng và trình đ chuyên môn k thu t các làng ngh nhìn chung còn th p ch ủ
ố ườ ặ ộ ổ ấ ộ ừ ế y u là lao đ ng ph thông. M t khác đa s ng i lao đ ng xu t thân t nông dân
ứ ư ề ườ ỉ ầ ậ ộ nên ch a có ý th c v môi tr ệ ng lao đ ng, ch c n vi c làm có thu nh p cao
ậ ừ ệ ậ ặ ổ ơ h n thu nh p t nông nghi p ho c b sung thu nh p trong lúc nông nhàn, nên
ạ ọ ỏ ớ ng i h c h i, không quan tâm t i BVMT...
ề ư ề ớ ơ ở ạ ầ ự ậ ỹ Nhi u làng ngh ch a quan tâm t i xây d ng c s h t ng k thu t cho
ố ạ ộ ố ẩ ấ ạ ề ầ ả BVMT. C nh tranh trong 1 s lo i hình s n xu t đã thúc đ y m t s làng ngh đ u
ệ ỹ ậ ả ầ ư ả ớ ư ổ t ấ đ i m i công ngh , k thu t s n xu t. Tuy nhiên đây không ph i là đ u t cho
ậ ả ệ ườ ơ ở ả ế ấ ậ ầ ỹ k thu t b o v môi tr ng. Vì v y h u h t các c s s n xu t trong làng ngh ề
ả ướ ử ấ ườ ệ ố ề đ u không có các h th ng x lý ch t th i tr ả c khi th i ra môi tr ng.
ủ ơ ở ạ ầ ậ ể ế ề ầ ỹ H u h t các làng ngh không có đ c s h t ng k thu t đ thu gom và
ả ạ ẩ ấ ườ ệ ố ư ử x lý ch t th i đ t tiêu chu n môi tr ng, nh không có h th ng thu gom và x ử
ướ ả ắ ệ ấ ấ ả ợ lý n ầ c th i, không có bãi chôn l p ch t th i r n h p v sinh, không chú ý đ u
ươ ứ ớ ệ ạ ả ấ ả ộ ư t ph ng ti n thu gom qu n lý ch t th i nguy h i. Đây là m t thách th c l n vì
ụ ề ề ắ ờ ỏ ể đ kh c ph c đi u này đòi h i nhi u kinh phí và th i gian.
ệ ề ệ ả ặ ẫ ả ặ Vi c qu n lý v n còn g p nhi u khó khăn và hi u qu thu gom còn g p
ế ỷ ệ ề ấ ẫ ấ ộ ạ nhi u h n ch , t l ả ắ thu gom ch t th i r n v n còn th p, c ác h gia đình không
ọ ườ ị ổ ồ ườ ụ tham gia d ch v thu gom h th ng đem đ ra sông ngòi, ao h , ven đ ng hay
ủ ế ử ư ệ ệ ấ ố đ t trong v ầ ớ ườ . Bi n pháp x lý hi n nay ch y u là chôn l p, nh ng ph n l n n
ư ạ ậ ề ệ ấ ẩ ấ ợ ỹ các bãi chôn l p ch a đ t tiêu chu n k thu t v bãi chôn l p h p v sinh. Các
ả ắ ấ ườ ượ ử ụ ả ắ ộ ấ bãi ch t th i r n th ng đ c s d ng là các bãi ch t th i r n l ư thiên, ch a
ư ượ ử ợ ượ ố đ c b trí thích h p và ch a đ ộ c x lý m t cách tri ệ ể t đ .
ả ắ ạ ộ ố ử ệ ấ ả 1.4. M t s kinh nghi m qu n lý, x lý ch t th i r n t i các làng
ngh ề
19
ễ ườ ữ ệ Ô nhi m môi tr ng làng ngh ề ở ệ Vi ấ ộ t Nam hi n nay là m t trong nh ng v n
ố ượ ư ề ỏ ề ầ đ c n quan tâm, tuy các làng ngh quy mô nh nh ng s l ng làng ngh l ề ạ i
ề ế ề ộ ườ ớ ủ nhi u, nên tác đ ng c a làng ngh đ n môi tr ng là vô cùng l n.
ộ ố ệ ậ ử ả ắ ấ ỹ ườ ượ ạ M t s bi n pháp k thu t x lý ch t th i r n th ng đ c áp t i các làng
ngh ề ở ướ n ư c ta nh sau:
ươ ả ợ ệ ấ ươ Ph ấ ng pháp chôn l p ch t th i h p v sinh: Ph ng pháp này chi phí r ẻ
ấ ườ ượ ử ụ ệ nh t và th ng đ ấ c s d ng nh t hi n nay ở ướ n c ta.
ươ ố ữ ơ ế ế ả ắ ấ ồ Ph ng pháp ch bi n ch t th i r n có ngu n g c h u c thành phân ủ
ẩ ượ ụ ụ ể ệ ữ ơ h u c (compost): Thành ph m thu đ ừ c dùng đ ph c v cho nông nghi p, v a
ấ ừ ụ ượ ả ễ ẩ ị ả ạ có tác d ng c i t o đ t v a thu đ ấ ư ồ c s n ph m không b nhi m hoá ch t d t n
ưở trong quá trình sinh tr ng.
ươ ố ươ ườ ừ Ph ng pháp thiêu đ t: Ph ng pháp này chi phí cao, thông th ng t 20
ỉ ừ ư ử ắ ấ ử ụ ệ 30 USD/t n nh ng chu trình x lý ng n, ch t 23 ngày, di n tích s d ng ch ỉ
ữ ơ ệ ấ ằ b ng 1/6 di n tích làm phân h u c có cùng công su t.
ỹ ở ấ ẻ ự ầ ơ ậ Các k thu t khác: Ép áp l c cao các thành ph n vô c , ch t d o... đ ể
ư ấ ả ẩ ườ ủ ấ ố ế ạ t o ra các s n ph m nh t m t ầ ng, tr n nhà, t , bàn gh , ch t đ t,...
ả ằ ử ấ ươ ủ * Mô hình x lý ch t th i b ng ph ng pháp kín làm phân compost
ề ế ổ ủ ệ ạ t i làng ngh gi t m trâu bò thôn Bái Đô, xã Tri Th y, huy n Phú Xuyên
[12].
ộ ụ ệ ế ả ế ớ ổ Thôn Bái Đô hi n có kho ng 40 h tr c ti p gi t m trâu bò, v i trung
ừ ộ ể ấ bình t 5 15 con/ngày/h , vào các ngày l ễ ế ố ượ t s l , t ng có th tăng lên g p đôi.
ạ ộ ạ ể ậ ướ Ho t đ ng này đã mang l i thu nh p đáng k cho nguôi dân, tuy nhiên, n ả c th i,
ễ ế ồ ườ ộ CTR, mùi hôi, ti ng n... đã gây ô nhi m môi tr ấ ng xung quanh, tác đ ng x u
ủ ệ ề ạ ừ ế đ n đi u ki n sông c a nhân dân. Trong các lo i CTR phát sinh t quá trình gi ế t
ả ừ ạ ỏ ủ ữ ạ ạ ổ ộ ấ m , ch t th i t ấ d c (trong d dày) c a trâu, bò là m t trong nh ng lo i ch t
ủ ả ượ ứ ạ ể th i khó phân h y, đ c lun gi ữ ạ t i các b ch a t m thòi trong khuôn viên h ộ
ế ủ ị ặ ổ ươ ậ ẹ ặ ằ ậ ộ ư gi t m . Do đ c thù c a đ a ph ng, m t b ng ch t h p và m t đ dân c cao,
20
ươ ệ ủ ử ượ ụ ế ằ ạ ọ ph ằ ng pháp x lý b ng công ngh kín đ c l a ch n nh m h n ch phát sinh
ươ ủ ắ ử ụ ự mùi. Ph ng pháp ệ kín làm phân compost d a trên nguyên t c s d ng các h vi
ả ặ ấ ẵ ậ ổ ừ ạ sinh v t có s n trong ch t th i ho c b sung t bên ngoài đã mang l ệ i hi u qu ả
ể ườ ạ đáng k cho môi tr ng t i đây.
ư ạ ề ồ ỗ ỹ ệ ử * Mô hình x lý mùn c a t i làng ngh đ g m ngh thôn Thi ế t
ệ Bình, xã Vân Hà, huy n Đông Anh [12].
ố ệ ố ượ ả ỏ ủ ả ư Theo s li u th ng kê, l ng mùn c a th i b t a c xã Vân Hà là 4.000
ướ ộ ả ấ ườ ổ ườ ặ kg/ngày. Tr c đây, các h , s n xu t th ng thu gom, đ ra đ ng làng ho c ao,
ễ ệ ấ ả ườ ồ h xung quanh làm gi m di n tích đ t canh tác, gây ô nhi m môi tr ng n ướ c.
ừ ầ ị ế ư ừ ấ ớ ộ ả ơ T đ u năm 2012, đã có đ n v đ n thu mua mùn c a t các h s n xu t v i giá
ư ồ ườ ệ ượ ẫ là 3.000 đ ng/bao 20 kg nh ng không th ng xuyên, nên v n còn hi n t ng đ ổ
ự ư ộ mùn c a ra khu v c công c ng.
ể ả ế ấ ễ ườ ộ ố ơ ế Đ gi ề i quy t v n đ ô nhi m môi tr ị ng, m t s đ n v đã ti n hành th ử
ư ệ ệ ế ế ệ ạ ồ nghi m bi n pháp dùng mùn c a làm nhiên li u cho b p h ng ngo i (b p gas
ế ọ sinh h c) theo nguyên lý y m khí.
ặ ụ ỏ ủ ư ặ ơ ượ ạ Mùn c a ho c phoi bào, r m r băm nh , c i khô ch t v n đ c cho vào
ươ ặ ố ướ ẹ ể ố ạ ổ ứ bình ch a, chèn t ng đ i ch t, d ế i đáy lò dùng qu t th i nh đ đ t cháy y m
ẽ ệ ộ ả ứ khí, khi đó chúng s phân gi ả ở i nhi ộ t đ cao, gây ph n ng ôxy hóa sinh ra m t
ự ậ ạ ỗ ọ ồ lo i h n h p khí cháy bao g m: CH4,CH2 (khí mêtal) do th c v t sinh ra, các khí
ướ ở ạ ụ này d i tác d ng c a h i n ủ ơ ướ ạ ế ụ c l i ti p t c lên men quay tr l ả ứ i gây ph n ng
ừ ề ấ ế ự ả dây chuy n th m sâu vào t ng t bào xenlulo kích thích s phân gi i mãnh li ệ t
ề ạ ườ ế ạ ố ơ h n, t o ra càng nhi u khí gas theo đ ồ ng ng đi ra b p h ng ngo i. Trong quá
ế ả ạ ồ ọ ự ộ ỗ trình đi ra b p h ng ngo i, h n h p khí x y ra quá trình t ầ đ ng phân ly. Ph n
ẹ ơ ầ ạ ộ ớ ộ ợ khí gas s ch và nh h n đi lên trên và đu c pha tr n v i m t ph n không khí.
ừ ạ ộ ỷ ệ ế ớ ạ ọ trích ra t qu t gió đi ra b p, v i m t t l ự thích h p gây ra s cháy tôi un t o tia
ệ ể ặ ế ượ ọ ệ ạ ồ h ng ngo i sinh nhi t đ đun nâu. M t b p đ ộ c b c m t lóp l ướ ụ i t nhi t gây
ả ứ ở ạ ố ử ế ph n ng cháy tr l i đ i vói các phân t ư khí còn ch a cháy h t.
21
ế ệ ả ạ ồ ồ ớ ư Theo tính toán, b p h ng ngo i này có giá kho ng 2,5 tri u đ ng, v i u
2; d s d ng, hi u su t cháy
ế ể ả ỏ ễ ử ụ ệ ấ ệ đi m: An toàn, chi m di n tích nh kho ng 24 m
ạ ạ ơ ụ ậ ụ ượ ặ ơ ư ấ ả cao không t o l i h i, khói b i; t n d ng đ c ch t th i mùn c a ho c r m r ạ
ơ ấ ả ồ ờ ướ ử ụ khi ngày mùa, đ ng th i không ph i ph i, s y tr ư ộ ố ạ c khi s d ng nh m t s lo i
ị ườ ế "b p gas" đang bán trên th tr ng.
ả ắ ể ử ả ạ ế ấ ổ ề * T ng k t chung, đ x lý ch t th i r n th i t i các làng ngh đã có
ươ ượ ư ơ ở ề nhi u ph ng pháp, chính sách đ c đ a ra trên các c s sau:
ệ ả a. Bi n pháp qu n lý:
ứ ủ ộ ệ ậ ằ ổ ợ ồ ị Là t ng h p các bi n pháp nh m nâng cao nh n th c c a c ng đ ng đ a
ươ ụ ứ ề ệ ệ ả ườ ph ng thông qua vi c giáo d c, tuyên truy n ý th c b o v môi tr ồ ng. L ng
ệ ả ệ ườ ươ ướ ủ ị ươ ghép vi c b o v môi tr ng vào h c c a đ a ph ng ng đó.
ườ ả ướ ề ườ Tăng c ng công tác qu n lý nhà n c v môi tr ề ng làng ngh , trong đó
ủ ệ ấ ị ị ươ ự ả ắ quy đ nh rõ tch t th i r nh nhi m c a đ a ph ạ ng, các nghành, lĩnh v c ho t
ườ ạ ộ ả ướ ả ắ ạ ả ộ đ ng. Tăng c ng ho t đ ng giám sát khí th i, n ấ c th i và ch t th i r n t i các
làng ngh .ề
ề ố ụ ư ệ ệ Có các chính sách u đãi v v n cho vi c áp d ng công ngh và thi ế ị t b
ế ả ấ tiên ti n ít ch t th i.
ệ ả ậ ợ ườ ự ệ ề L p ra các h p tác xã b o v môi tr ằ ng làng ngh nh m th c hi n thu
ả ắ ử ấ gom, x lý ch t th i r n phát sinh.
ả ậ b. Gi ỹ i pháp k thu t:
ấ ạ ụ ệ ả ơ Áp d ng các bi n pháp s n xu t s ch h n.
ấ ạ ế ượ ự ụ ụ ả ộ ị ơ Theo đ nh nghĩa: S n xu t s ch h n là s áo d ng liên t c m t chi n l c
ườ ố ớ ấ ả ẩ ả ổ ợ ừ phòng ng a môi tr ng t ng h p đ i v i các quá trình s n xu t, các s n ph m và
ụ ằ ế ể ấ ả ộ ị ườ ườ các d ch v nh m làm gi m thi u tác đ ng x u đ n con ng i và môi tr ng
[14].
ố ớ ấ ạ ả ấ ả ơ ộ ồ ệ ử ụ + S n xu t s ch h n đ i v i m t quá trình s n xu t bao g m vi c s d ng
ệ ệ ả ượ ử ụ ệ ộ hi u qu nguyên li u và năng l ạ ng, không s d ng các nguyên li u đ c h i
22
ả ấ ượ ạ ủ ấ ả ư ộ ả trong quy trình s n xu t, gi m l ng cũng nh tính đ c h i c a t ấ t c các ch t
ả ạ ả th i ngay t ồ i ngu n th i.
ộ ứ ử ớ ầ ổ ườ + Ngoài ra c n làm thay đ i thái đ ng x t i môi tr ấ ứ ng, ý th c tch t
ả ắ ủ ệ ườ ư ộ ườ ệ ả th i r nh nhi m c a ng i lao đ ng cũng nh ng i qu n lý trong vi c hoàn
ấ ạ ệ ệ ệ ả ả ả ẩ ế thi n công ngh và s n ph m sao cho quá trình s n xu t đ t hi u qu kinh t cao
nh t.ấ
ả ệ ử ấ ả Gi i pháp công ngh x lý ch t th i.
ả ắ ủ ề ệ ố ớ ấ ệ Ch t th i r n c a các làng ngh hi n nay đ i v i Vi ệ ư t Nam ch a có bi n
ố ớ ả ắ ể ử ữ ế ể ệ ấ ộ ố ạ pháp h u hi u đ x lý. Đ i v i m t s lo i ch t th i r n có th tái ch thì thu
ế ạ ẫ ử ụ ươ ử ả gom và tái ch , còn l i v n s d ng các ph ư ệ ơ ng pháp x lý đ n gi n nh bi n
ấ ậ ể ặ ố pháp đ t ho c thu gom đ chôn l p t p trung.
ệ ự ế ộ ủ ề 1.5. Đi u ki n t nhiên, kinh t xã h i c a xã Thái Yên
ị ị 1.5.1. V trí đ a lý
ủ ứ ề ệ ằ ọ ỉ Xã Thái Yên n m v phía Đông c a huy n Đ c Th T nh Hà Tĩnh, cách
ạ ộ ị ị ấ ư ứ ả ọ th tr n Đ c Th kho ng 12 km và có to đ đ a lý nh sau:
038'58'' 105 040' 26 '' kinh đ Đông và 18
030'24'' 18031''53'' vĩ độ
ừ ộ T 105
ắ ớ ư B c. Ranh gi ủ i hành chính c a xã nh sau:
23
ứ ắ ị Phía B c giáp xã Đ c Th nh;
ứ Phía Nam giáp xã Đ c Thanh;
ứ ồ ị ị Phía Đông giáp xã Đ c Th nh và th xã H ng Lĩnh;
ứ ỷ Phía Tây giáp xã Đ c Thu .
ứ ự Khu v c nghiên c u
ơ ồ ị ọ ỉ ứ ệ Hình 1. S đ v trí giao thông xã Thái Yên, huy n Đ c Th , t nh Hà Tĩnh.
ạ ấ ị ị 1.5.2. Đ a hình, đ a m o, đ t đai [20].
ủ ị ươ ố ằ ẳ ộ Đ a hình c a xã Thái Yên t ng đ i b ng ph ng, có đ cao trung bình so
ặ ướ ể ả ừ ấ ự ệ ớ v i m t n c bi n kho ng t 1,5 2 m. Xã Thái Yên có di n tích đ t t nhiên là
ấ ở ấ ả ệ ấ 418,16 ha. Trong đó 28,97 ha đ t và 300,11 ha đ t s n xu t nông nghi p, còn
ư ử ụ ấ ử ụ ụ ấ ấ ạ l ộ i là đ t s d ng cho m c đích công c ng, đ t ch a s d ng và đ t khác. Trên
24
ấ ủ ự ị ẫ ả ượ ơ ở c s kh o sát th c đ a và phân tích m u, đ t c a xã Thái Yên đ c chia thành 2
ề ệ ạ ổ ưỡ ạ ấ ấ ủ lo i (Di n tích đi u tra th nh ấ ng đ t c a xã không tính các lo i đ t: Đ t
ấ ở ặ ướ ư ố chuyên dùng; Đ t ; M t n c và sông , su i) nh sau:
ấ ệ ế ự Đ t phù sa Glây (Pg): Có 244,88 ha, chi m 59,37% di n tích t ủ nhiên c a
ơ ớ ấ ầ ị ặ ấ ầ ộ ị xã. Đ t có thành ph n c gi i th t n ng, đ dày t ng đ t m n > 100 cm đ ượ c
ấ ố ớ ợ ị phân b trên đ a hình Vàn. Đ t này thích h p v i thâm canh cây lúa và cho năng
ấ ấ ượ ụ ồ ộ ệ su t cao. Toàn b di n tích đ t này đ c gieo tr ng 2 v lúa.
ấ ầ ổ ỏ ế Đ t phù sa có t ng loang l đ vàng (Pf): Có 61,22 ha, chi m 14,84%
ệ ự ố ậ ấ ở ủ ộ di n tích t nhiên. Đ t này phân b t p trung phía Đông Nam c a xã. Đ dày
ầ ơ ớ ấ ị ố ở ị ị ầ t ng đ t m n > 100 cm, thành ph n c gi i th t trung bình, phân b đ a hình cao
ớ ấ ụ ợ ớ ổ ồ ị ể ế ơ h n so v i đ t phù sa glây, phù h p v i gieo tr ng 2 v lúa n đ nh và có th k t
ụ ợ h p thêm 1 v màu.
ơ ấ ử ụ ứ ệ ấ ọ B ng ả 1.2. C c u s d ng đ t năm 2013, xã Thái Yên, huy n Đ c Th
Mã ạ ấ Lo i đ t Di nệ tích(ha) T lỷ ệ (%)
ệ
ấ ệ
ệ ấ ả ổ T ng di n tích Nhóm đ t nông nghi p ấ NNP SXN 418,16 300,11 298,05 100 71.77 71.28
ấ ồ LUA 289,52 69.24 Đ t tr ng lúa
ấ ồ CLN 8,53 2.04 Đ t tr ng cây lâu năm
ấ ủ ả ồ
ệ Nhóm đ t phi nông nghi p
ấ
NTS PNN ONT CDG RAC NTD 2,06 117,10 28,97 68,73 0,60 7,42 0.49 28.00 6.93 16.44 0.14 1.77
ố 1. 1.1. Đ t s n xu t nông nghi p 1.1. 1. 1.1. 2. 1.2. Đ t nuôi tr ng th y s n ấ 2. 2.1. Đ t ấ ở 2.2. Đ t chuyên dùng ả ử ả 2.3. Đ t bãi th i, x lý ch t th i ị 2.4. Đ t nghĩa trang, nghĩa đ a ặ ướ 2.5. Đ t sông su i và m t n c chuyên SMN 11,38 2.72
ấ 3. 0,95
ấ ấ ấ ấ dùng Nhóm đ t ch a s d ng ổ ợ ư ử ụ CSD ố ồ Ngu n: T ng h p báo cáo th ng kê UBND xã năm 2013 0.23 [21]
ủ ậ 1.5.3. Khí h u – Th y văn
25
ọ ằ ứ ự ệ ệ ớ ậ Huy n Đ c Th n m trong khu v c nhi t đ i gió mùa có khí h u nóng
ẩ ư ữ ề ề ể ế ấ ậ ắ ậ m, m a nhi u, mang tính ch t chuy n ti p gi a khí h u mi n B c và khí h u
ớ ặ ư ề ậ ệ ớ ủ ể ề mi n Nam. V i đ c tr ng khí h u nhi t đ i đi n hình c a mi n Nam và á nhi ệ t
ủ ứ ề ệ ậ ạ ộ ọ ắ ớ đ i có m t mùa đông l nh c a mi n B c, khí h u huy n Đ c Th có 2 mùa khá
ệ ừ ườ rõ r t: mùa hè t ế tháng IV đ n tháng X th ạ ng nóng và khô h n kéo dài kèm theo
0C, b c thoát ố
ề ợ ệ ộ ể ế nhi u đ t gió tây (gió lào) khô nóng, nhi t đ có th lên đ n trên 40
ạ ừ ề ơ ướ h i n c ti m năng (Potential EvapoTranspiration PET) đ t t ế 184,0 đ n 228,8
ừ ế ố ườ ề mm/tháng. T cu i tháng IX đ n tháng XI th ợ ng có nhi u đ t bão kèm theo
ư ớ ậ ượ ấ ạ ớ ư ớ m a l n gây ng p úng, l ng m a l n nh t đ t t i 500 mm/ngày đêm. Mùa đông
ế ườ ắ ạ ừ t tháng XI đ n tháng III năm sau, th ng có gió mùa đông b c l nh kèm theo
0C, t ngổ
ư ệ ộ ố ệ ộ m a phùn, nhi ể t đ có th xu ng d ướ oC. Nhi i 7 t đ trung bình năm 23,8
700
250
600
200
500
Mua (mm)
150
400
Boc hoi (mm)
PET (mm)
300
Nhiet (0C)
100
Nang (h)
Nhiet va nang (C,h)
Mua va boc hoi (mm)
200
50
100
0
0
I
II
III
IV
V
VI
VI I
VI II
IX
X
XI
XII
ố ờ ắ ư ờ ượ l ng m a năm là 2642,3 mm, s gi n ng năm là 1.662,6 gi .
Thang
ộ ố ế ố ễ ượ ứ ọ ế Hình 2. Di n bi n m t s y u t khí t ng xã Thái Yên, Đ c Th
ọ ườ ự ứ ằ ề N m trong khu v c mi n trung nên Đ c Th th ị ả ng ch u nh h ưở ng
ề ủ ụ ừ ờ ỳ ệ ấ ơ nhi u c a bão l t, hàng năm có t 1 1,6 c n bão đi qua. Th i k xu t hi n bão
ườ ừ ụ l t th ng t ế tháng IX đ n tháng XI.
26
ế ộ ớ ỷ ị Trên đ a bàn xã Thái Yên không có các sông l n, ch đ thu văn ph ụ
ủ ế ề ả ộ ổ ị thu c ch y u vào hói Nhà Lê (T ng chi u dài các hói ch y trên đ a bàn xã
ả ướ ủ ế ộ kho ng 5,0 km). Tr ữ ượ l ng n ụ c trên các hói này ph thu c ch y u vào tr ữ
ướ ủ ượ ư ượ l ng n c c a kênh 19/5 và l ng m a hàng năm.
ồ ướ ố ủ ế ở ượ ồ a. Ngu n n c m t ặ : Đ c phân b ch y u ư các ao h trong khu dân c ,
ươ ỷ ợ ữ ượ ồ ướ ụ ặ ộ ệ ố h th ng kênh m ng thu l i. Tr l ng ngu n n c m t ph thu c hoàn toàn
ữ ượ ướ ủ ệ ố ỷ ợ ướ ư vào tr l ng n c c a h th ng thu l ả i Linh C m và n ồ c m a. Đây là ngu n
ụ ụ ệ ủ ủ ế ấ ả ướ n c ch y u ph c v cho s n xu t nông nghi p c a xã.
ồ ướ ươ ố ồ ấ ở ị b. Ngu n n c ng m: ầ Có tr ữ ượ l ng t ng đ i d i dào vì đ a ch t đây
ị ặ ả ấ ữ ướ ố ầ ộ ch y u ủ ế là đ t th t n ng nên kh năng gi ữ ướ n c và tr n c t t. Đ sâu t ng n ướ c
ừ ồ ướ ụ ụ ạ ủ ườ ầ ng m t 4 6 m . Đây là ngu n n c chính ph c v cho sinh ho t c a ng i dân
ử ụ ế ồ ướ ố ộ trong xã (đ n nay đã có >90% s h trong toàn xã s d ng ngu n n ầ c ng m
ướ ạ làm n c sinh ho t).
ộ ố ệ ậ 1.5.4. Dân s , lao đ ng, vi c làm và thu nh p
ố ệ ủ ế ố ố Dân s : Theo s li u th ng kê c a UBND xã Thái Yên đ n tháng 12/2013
ố ủ ườ ớ ộ ộ dân s c a toàn xã có 6.350 ng i v i 1.717 h gia đình, quy mô h là 3,69
ườ ậ ộ ứ ứ ệ ộ ng ố i/ h . Xã Thái Yên có m t đ dân s cao đ ng hàng th 2 trong huy n (ch ỉ
2.
ọ ớ ị ấ ứ ườ sau th tr n Đ c Th ) v i 1.530 ng i/km
ơ ấ ư ố ủ C c u dân s c a xã nh sau:
ữ ườ ế + N : 3.191 ng i, chi m 50,25%
ườ ế + Nam: 3.159 ng i, chi m 49,75%
ệ ậ ộ Lao đ ng, vi c làm và thu nh p:
ề ế ả ộ ổ ố ộ ấ Toàn xã có 1.051 h tham gia s n xu t làm ngh , chi m 61,21% t ng s h ,
ấ ể ậ ừ ệ ả ộ ộ ủ ớ v i 3.150 lao đ ng s n xu t ti u th công nghi p. Có 85 h có thu nh p t lĩnh
ươ ậ ừ ụ ạ ộ ị ự ệ ự v c th ng m i, d ch v và 1.621 h có thu nh p t lĩnh v c nông nghi p.
ề ề ố ừ ệ ờ Do có ngh truy n th ng t ể lâu đ i và hi n nay đang trên đà phát tri n
ạ ệ ấ ộ m nh, nên Thái Yên là xã có t ỷ ệ l ứ ệ lao đ ng phi nông nghi p cao nh t huy n Đ c
Th .ọ
27
ấ ồ ộ ủ ữ ữ ả ướ Trong nh ng năm qua ngành s n xu t đ m c c a xã có nh ng b c phát
ể ả ế ề ạ ậ ự tri n tích c c giúp gi ệ i quy t nhi u vi c làm và mang l i thu nh p cao cho ng ườ i
ề ủ ộ ườ ộ ượ ượ dân. Trình đ tay ngh c a ng i lao đ ng ngày càng đ c nâng cao do đ c đào
ườ ồ ỗ ủ ầ ả ẩ ượ ư ạ t o th ng xuyên đã góp ph n làm cho s n ph m đ g c a xã đ c l u thông
ị ườ ộ r ng rãi trên th tr ng.
ầ ậ ườ ủ ướ ạ Thu nh p bình quân đ u ng i c a xã năm 2013 ệ c tính đ t 22,3 tri u
ườ ồ đ ng/ng i/năm.
ụ ế 1.5.5. Giáo d c – y t
ạ ủ ệ ố ơ ở ệ ụ H th ng các c s giáo d c đào t o c a xã hi n có:
ể ườ ầ ạ ị 02 đi m tr ng M m non xã (t i thôn Bình Hà và thôn Bình Đ nh) có
ọ ổ ố ọ di n tíệ ớ ch khuôn viên 0,57 ha, có 11 l p h c, t ng s 340 h c sinh.
ể ườ ể ọ ạ ệ ộ 01 đi m tr ng Ti u h c (t i thôn Bình Hà) có di n tích r ng 0,58 ha,
ườ ọ ổ ớ ố ọ tr ng có 19 l p h c, t ng s 530 h c sinh.
ể ườ ơ ở ạ ệ 01 đi m tr ọ ng Trung h c c s (t i thôn Bình Hà) có di n tích khuôn
ườ ọ ổ ớ ố ọ viên 1,10 ha, tr ng có 18 l p h c, t ng s 565 h c sinh.
ổ ậ ơ ở ữ ể ậ ắ ọ ọ Toàn xã đã ph c p v ng ch c b c Ti u h c và Trung h c c s . C s ơ ở
ấ ườ ậ ọ ơ ế ị ạ ậ v t ch t tr ng h c (sân ch i, bãi t p, trang thi ọ t b d y và h c) ngày càng đ ượ c
ườ ườ ể ề ầ ọ ượ ậ tăng c ng. Các Tr ng THCS, Ti u h c và M m non đ u đã đ c công nh n là
ườ ẩ ố tr ng chu n Qu c gia.
ố ượ ậ ườ ầ Trong 5 năm g n đây xã có s l ng các em thi đ u vào các tr ạ ng đ i
ứ ứ ấ ẳ ố ị ọ h c, cao đ ng luôn đ ng v trí th nh t, nhì toàn huy n. ề ệ Các truy n th ng văn
ậ ộ ượ ườ ữ ả ắ hoá mang đ m b n s c dân t c luôn đ c ng i dân trong xã gìn gi và phát huy.
ấ ượ ạ ủ ụ ượ Ch t l ng Giáo d c Đào t o c a con em trong xã ngày càng đ c nâng cao và
ế ể ặ ệ ổ ế ề ộ ủ ề khuy n khích phát tri n. Đ c bi ố t ngh m c truy n th ng n i ti ng c a ng ườ i
ượ ả ở ỉ dân trong xã đã đ ụ ộ c tiêu th r ng rãi c trong và ngoài t nh.
ế ạ ồ ế ủ ệ ạ ơ ở C s y t xã Thái Yên bao g m 1 tr m y t c a xã hi n t i thôn Bình
ế ị ở ự ệ ế ậ Ti n B, v trí ữ ệ khu v c trung tâm xã, thu n ti n cho vi c đ n khám và ch a
ủ ườ ệ ả ả ạ ệ b nh c a ng ẩ i dân. Tr m có di n tích khuôn viên 0,15 ha (đ m b o tiêu chu n
28
2. Và
ị ượ ề ớ ổ ự ệ ầ ề ệ v di n tích). Nhà đi u tr đ c xây d ng cao t ng v i t ng di n tích 345 m
ố ư ầ ế ị ơ ở ế ầ ượ 5 phòng khám, qu y thu c t nhân. Trang thi t b c s y t đang d n đ c nâng
ế ứ ẻ ượ cao. Công tác y t , chăm sóc s c kho cho nhân dân đ ệ ề ấ c nâng lên rõ r t v ch t
ạ ế ẩ ượ ủ ạ ậ ẩ ố ngượ . Tr m y t l xã đ tiêu chu n đ c công nh n chu n Qu c gia giai đo n 1.
ể ế 1.5.6. Tình hình phát tri n kinh t
ữ ề ế ủ ữ ướ ể Trong nh ng năm qua n n kinh t c a xã đã có nh ng b c phát tri n tích
ơ ở ạ ầ ờ ố ụ ả ự ụ ấ ọ ự c c trên m i lĩnh v c. C s h t ng ph c v s n xu t và đ i s ng ngày càng
ị ượ ữ ữ ờ ố ượ đ c nâng cao, an ninh chính tr đ c gi ừ ủ v ng, đ i s ng c a nhân dân t ng
ướ ượ b c đ c nâng lên.
ơ ấ ế ủ ạ B ng ả 1.3. C c u kinh t c a xã Thái Yên giai đo n 2009 – 2013
Chia ra các năm STT Ngành kinh tế Đ n vơ ị 2009 2010 2011 2012 2013
15,45 15,25 15,19 16,83 16,42 Nông nghi pệ 1 %
70,91 72,29 71,08 70,09 70,03 TTCN 2 %
ươ 3 % DVth ạ ng m i 13,64 12,46 13,73 13,08 13,55
ố % T ng sổ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
ự ị c năm 2013, đ nh h
ướ Ngu n:ồ Báo cáo tình hình th c hi n k ho ch nhà n ể ụ ệ ế ệ ế ộ ạ ụ m c tiêu, nhi m v phát tri n kinh t ướ ng xã h i năm 2014
ệ ả ấ 1.5.6.1. S n xu t nông nghi p:
ấ ả ệ ệ ấ ầ ộ ườ Là m t xã có di n tích đ t s n xu t nông nghi p trên đ u ng i nh , s ỏ ố
ệ ệ ấ ả ả ấ ộ ấ lao đ ng tham gia s n xu t nông nghi p ít. S n xu t nông nghi p mang tính ch t
ụ ả ụ ấ ộ ỉ ộ đ c canh cây lúa. M t năm xã Thái Yên ch có 2 v s n xu t lúa là v Đông
ụ Xuân và v Hè – Thu.
ầ ủ ả B ng 1.4. Quy mô đàn gia súc gia c m c a xã trong năm 2013
Năm
ổ ổ ổ ầ T ng đàn trâu, bò ( con) ợ T ng đàn l n ( con) T ng đàn gia c m (con) 2013 111 618 7.245
ồ Ngu n: Báo cáo tình hình KT XH năm 2013
29
ả ượ ổ ươ ự ạ ấ T ng s n l ng l ng th c quy thóc năm 2013 đ t 2.022,4 t n. Bình quân
ự ầ ườ ườ ề ươ l ng th c đ u ng ạ i năm 2013 đ t 349,5 kg/ng i/năm. V chăn nuôi năm
ạ ượ ạ ổ ợ 2013 xã đ t đ ổ ổ c: T ng đàn l n đ t 618 con, t ng đàn trâu, bò có 111 con, t ng
ầ ể ố ự ộ đàn gia c m 7.245 con . Mô hình nuôi cá ru ng lúa có s phát tri n t ể t sau chuy n
ệ ấ ả ộ ế ấ ừ ầ ồ ớ ạ ổ đ i ru ng đ t, đ t hi u qu kinh t cao g p t 3 4 l n so v i chuyên tr ng lúa.
ế ợ ế ả ấ ộ ớ ệ Đ n nay xã đã có 9,5 ha đ t ru ng lúa k t h p v i nuôi th cá và có 2,5 ha di n
ặ ướ ụ ụ ủ ả ồ tích m t n c ph c v nuôi tr ng th y s n.
ệ ể ủ 1.5.6.2. Ti u th công nghi p:
ề ộ ề ấ ả ạ ớ ố ớ Xã Thái Yên v i lo i hình s n xu t ngh m c truy n th ng v i quy mô
ố ộ ấ ả ệ ế ả s n xu t trên 61% s h toàn xã tham gia. Đã giúp gi ộ i quy t vi c làm cho c ng
ộ ố ở ị ư ươ ậ ồ đ ng dân c trong xã và m t s đ a ph ằ ng khác, nâng cao thu nh p và h ng
ư ạ ể ồ ị ươ năm đ a l i ngu n thu đáng k cho đ a ph ng.
ặ ả ị Trong năm 2013, trên đ a bàn toàn xã g p không ít khó khăn. Do nh h ưở ng
ế ụ ụ ệ ủ c a suy thoái kinh t ặ nên vi c tiêu th hàng hóa g p khó khăn trong tiêu th , hàng
ỗ ố ấ ự ạ ả hóa giá th p. Nhóm g t t ngày càng gi m nên giá tăng cao. S c nh tranh th ị
ườ ồ ỗ ỹ ư ồ ề ẩ ả ớ tr ỵ ệ ủ ng v i các s n ph m đ g m ngh c a các làng ngh khác nh Đ ng K
ệ ả ề ộ ấ ủ ặ ắ B c Ninh…làm cho vi c s n xu t c a làng ngh m c Thái Yên g p không ít kho
ượ ự ủ ả ướ ư ạ ề khăn. Đ c s quan tâm c a Đ ng, nhà n ố ả ệ c nh t o đi u ki n cho vay v n s n
ấ ớ ị ườ ứ ầ ấ ấ ị ế ườ ể xu t v i lãi su t th p. Đ đáp ng nhu c u th tr ng và th hi u ng i tiêu dùng
ơ ở ả ầ ư ề ấ ể ủ ụ ụ ả ấ các c s s n xu t đã đ u t v máy móc ph c v cho s n xu t ti u th công
ả ế ấ ượ ệ ẫ ả ẩ ậ nghi p, c i ti n m u mã và ch t l ng s n ph m, vì v y năm 2013 thu nh p t ậ ừ
ạ ượ ứ ưở ệ ớ TTCN cũng đã đ t đ c m c tăng tr ự ng cao so v i khu v c toàn huy n. C th ụ ể
ư nh sau:
ậ ừ ỷ ồ ưở ế Thu nh p t TTCN: 19,2 t ố ộ đ ng, t c đ tăng tr ng kinh t : 12%
ự ị ụ 1.5.6.3. Khu v c d ch v ;
ế ị ụ ươ ừ ạ ượ ở ộ ự Khu v c kinh t d ch v th ng m i không ng ng đ ả c m r ng đ m
ụ ụ ố ơ ủ ấ ả ườ ổ ả b o ph c v t t h n cho s n xu t và tiêu dùng c a ng i dân trong xã. T ng giá
ấ ủ ị ả ế ị ụ ươ ạ ạ ỷ ồ tr s n xu t c a ngành kinh t d ch v th ng m i năm 2013 đ t 3,6 t đ ng,
30
ố ộ ầ ấ ớ ưở ạ tăng g p 1,2 l n so v i năm 2010. T c đ tăng tr ạ ả ng bình quân c giai đo n đ t
12%.
ề ộ ư ữ ặ ủ 1.5.7. Nh ng nét đ c tr ng c a làng ngh m c Thái Yên.
ề ộ ắ ầ ậ ừ ế ỷ ắ ầ Ngh m c b t đ u du nh p vào xã Thái Yên t th k XVI, khi b t đ u có
ề ộ ở ị ươ ạ ơ ủ ỉ thêm ngh m c, đ a ph ng ch có các lán tr i s sài c a các cá nhân thuê
ườ ư ự ế ạ ậ ợ ẻ ầ ầ ỗ ng i c a, x và kho g ván. D n do nhu c u th c t t o thu n l i cho phát
ể ể ệ ỏ ợ ộ ạ tri n công ăn vi c làm đã hình thành nên m t xóm th nh và phát tri n m nh
ề ộ ộ ị ư ề ố trên toàn b đ a bàn toàn xã nh hôm nay. Ngh m c truy n th ng Thái Yên có
ử ầ ị ướ ể ề b dày l ch s g n 400 năm, có các b ạ ầ c phát tri n thăng tr m qua các giai đo n
sau:
ạ ướ ừ ướ Giai đo n tr ề c năm 1945: Làng ngh Thái Yên đã t ng b ể c phát tri n,
ấ ồ ỗ ữ ề ả ả ấ kho ng nh ng năm 1875 – 1895 làng ngh Thái Yên đã s n xu t đ g xu t
ầ ủ ố ượ ứ ệ ẩ ọ ỹ kh u g i là hàng m ngh , đáp ng nhu c u c a các đ i t ng khách hàng ng ườ i
Ấ ề ộ ộ ở ệ Pháp, Hà Lan, Hoa Ki u và m t ít khách n Đ buôn bán Vinh – Ngh An. Th ợ
ặ ấ ấ ộ ố ạ ụ ở ự ệ ằ Thái Yên đã đ t đ u n b ng vi c tham gia xây d ng m t s h ng m c Thành
ế ề ả ạ ộ ị Đ i N i Hu qua hai tri u vua Duy Tân và Kh i Đ nh (1907 – 1925), nhà th ờ
ớ ở ệ ầ ộ công giáo l n ầ xã Đoài (Nghi L c) và c u R m (Vinh – Ngh An)... Qua đó
ị ế ủ ữ ủ ề ẳ ẳ ộ ị ị kh ng đ nh v th c a m t làng ngh , kh ng đ nh tài năng c a nh ng bàn tay
ế ạ ki n t o ra nó.
ạ ừ ế ỷ ế ế ạ Giai đo n t ế cách m ng tháng 8 năm 1945 đ n h t th k XX: Do chi n
ạ ộ ề ề ấ ợ ế tranh, nhi u th Thái Yên tham gia chi n đ u nên ho t đ ng làng ngh có b ướ c
ữ ẫ ố ữ ậ ở thoái trào. Tuy nhiên v n có nh ng nhân t ố đã tr thành nh ng nhân v t nòng c t,
ế ế ậ ủ ữ ệ ạ ỹ ỗ nh ng h t nhân chuyên môn k thu t c a các xí nghi p, nhà máy ch bi n g ,
ổ ế ư ừ ễ ế ấ ấ ộ ệ ủ ả s n xu t m c n i ti ng nh : B n Th y, Di n Châu… T năm 1960 xu t hi n
ấ ướ ớ ủ ề ể ề ầ ợ h p tác xã làm ngh đ u tiên đánh d u b c phát tri n m i c a làng ngh Thái
ộ ố ữ ự ủ ế ườ ợ Yên. M t s công trình ki n trúc có s tham gia c a nh ng ng i th Thái Yên
31
ử ở ồ ị ồ bao g m khu di tích l ch s Cao Lãnh – Đ ng Tháp, Nam Liên – Nam Đàn,
ầ ử ủ ị ồ ph n c a chính trong Lăng Ch t ch H Chí Minh.
ữ ứ ệ ế ạ ề ộ Giai đo n hi n nay: Đ n nay ngh m c xã Thái Yên đã đ ng v ng trên
ị ườ ị ườ ả ả ướ ắ ộ th tr ấ ng, hàng hóa s n xu t có uy tín trên th tr ng r ng kh p c n ả c. S n
ấ ồ ộ ế ạ ủ ế xu t đ m c là th m nh c a nhân dân xã Thái Yên, là ngành kinh t ọ mũi nh n
ế ỷ ọ ơ ấ ớ ế ị ươ ị ỗ ớ và chi m t tr ng l n (65%) trong c c u kinh t đ a ph ng v i giá tr m i năm
ỷ ồ ừ t 5055 t đ ng.
ƯƠ Ố ƯỢ ƯƠ Ứ CH NG 2. Đ I T NG VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C U
ố ượ ứ ạ 2.1. Đ i t ng và ph m vi nghiên c u.
ố ượ ứ 2.1.1. Đ i t ng nghiên c u
ả ắ ề ả ấ ạ ấ ạ ế Các lo i ch t th i r n: Sinh ho t, s n xu t làng ngh , y t , nông
ố ượ ủ ề ệ ả ầ ồ nghi p...c a xã Thái Yên (v ngu n th i, thành ph n, kh i l ng).
ả ắ ạ ệ ể ấ ậ ả Các bi n pháp qu n lý, thu gom và v n chuy n ch t th i r n t i làng
ề ngh Thái Yên.
ứ ạ 2.1.2. Ph m vi nghiên c u
ạ ộ Ph m vi không gian: Toàn b xã Thái Yên,
ự ế ạ ờ Ph m vi th i gian: Năm 2013, 2014 và có tính d báo đ n năm 2020.
ươ ứ 2.2. Ph ng pháp nghiên c u
ậ ố ệ ứ ấ 2.2.1. Thu th p s li u th c p
ố ệ ễ ề ể ề ạ S li u v tình hình phát tri n làng ngh và tình tr ng ô nhi m môi tr ườ ng
ề ộ ượ ậ ừ ư ệ ạ t i làng ngh m c Thái Yên đã đ c thu th p t các tài li u liên quan, nh báo
ủ Ủ ủ ể ệ ở ệ cáo c a S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, c a y ban nhân dân huy n
ứ ể ọ ế ộ Đ c Th , báo cáo tình hình phát tri n kinh t ầ xã h i năm 2013 và 6 tháng đ u
ủ ề ệ ạ năm 2014 c a UBND xã Thái Yên; báo cáo đi u tra đánh giá hi n tr ng môi
ườ ề ỉ tr ị ng làng ngh trên đ a bàn t nh Hà Tĩnh.
32
ố ố ộ ổ ư ổ ố ệ ề ộ ộ ố S li u v xã h i nh : t ng dân s , s h , t ng s lao đ ng tham gia làng
ề ổ ị ượ ả ổ ả ượ ấ ậ ừ ẩ ngh , t ng s n ph m, t ng giá tr , l ả ắ ng ch t th i r n th i đ c thu th p t ban
ủ ố th ng kê c a xã Thái Yên.
ố ệ ượ ậ ạ ủ ệ Ngoài ra các tài li u, s li u còn đ c thu th p t i các phòng ban c a xã,
ư ở ệ ỉ ườ ở huy n và t nh có liên quan nh : S Tài nguyên và Môi tr ng Hà Tĩnh, S Nông
ể ệ ở ươ ụ ố nghi p và Phát tri n nông thôn Hà Tĩnh, S Công Th ng Hà Tĩnh, C c th ng kê
ứ ệ ố ọ ỉ t nh Hà Tĩnh, phòng th ng kê huy n Đ c Th , phòng Tài nguyên và Môi tr ườ ng
ọ Ủ ứ ệ huy n Đ c Th , y ban nhân dân xã Thái Yên.
ươ ỏ ề ấ 2.2.2. Ph ng pháp đi u tra ph ng v n
ự ế ề ả ẫ ộ ơ Xây d ng m u phi u đi u tra cho các h gia đình, c quan qu n lý nhà
ể ấ ậ ấ ộ ướ n ả ạ ộ c c p xã, cán b công nhân viên ho t đ ng thu gom, v n chuy n ch t th i
ả ắ r n th i;
ố ớ ề ế ộ + Đ i v i phi u đi u tra các h gia đình phân chia làm 2 nhóm đ i t ố ượ : ng
ề ộ ề ộ ộ ả ấ ả ấ ộ H s n ộ ả h s n xu t ngh m c và h không s n xu t ngh m c.
ố ượ ứ ề ế S l ị ng phi u đi u tra xác đ nh theo công th c c a ủ Yamane (1967 –
=
n
2
+
1986):
N
e
N .(1
1
)
-
ố ộ ề Trong đó: n: S h đi u tra
ố ộ ổ ộ N: T ng s h : 1717 h
ậ ộ e: đ tin c y
ự ế ố ộ ề S h đi u tra th c t là n + 10%.
ố ộ ầ ề ế ươ ươ Nh v y ư ậ : n = 325 phi u. S h c n đi u tra t ng đ ộ ng 357 h .
ề ề ỏ ị ươ ộ ấ + Đi u tra ph ng v n chính quy n đ a ph ng và cán b công nhân viên
HTX MT Thái Yên.
ươ ổ ự ị ẵ ế ấ ẩ ỏ ỏ Ph ớ ng pháp ph ng v n: Chu n b s n câu h i, trao đ i tr c ti p v i
ườ ề ấ ề ệ ế ạ ị ng i dân trên đ a bàn v v n đ liên quan đ n hi n tr ng phát sinh, công tác thu
ả ắ ả ắ ử ể ạ ả ấ ả ấ ậ gom, v n chuy n và x lý ch t th i r n th i sinh ho t, ch t th i r n th i làng
33
ề ư ể ả ệ ế ệ ọ ữ ngh . Nh ng tâm t ấ , nguy n v ng và các ý ki n đóng góp đ c i thi n ch t
ườ ượ l ng môi tr ề ng làng ngh .
ươ 2.3.3. Ph ng pháp chuyên gia
ộ ị ủ ế ả ườ ấ Tham kh o các ý ki n c a cán b đ a chính – môi tr ng c p xã, cán b ộ
ườ ủ ộ ả ế ủ ệ ấ phòng Tài nguyên và Môi tr ng huy n, các ch h s n xu t và ý ki n c a giáo
ướ ề ẫ viên h ng d n đ tài.
ươ ố ệ ử 2.3.4. Ph ng pháp phân tích x lý s li u
ượ ậ ạ ủ ộ ạ ơ ở ả ấ ề ố ệ S li u đ c thu th p t i các c s s n xu t th m c t i làng ngh và
ằ ươ ầ ượ ử đ c x lý b ng ch ề ng trình ph n m m Micosoft Excel.
ươ ố ệ ử ổ ợ 2.3.5. Ph ng pháp t ng h p và x lý s li u
ố ệ ượ ử ượ ổ ệ ợ Các s li u sau khi đ ậ c thu th p, x lý đ c t ng h p và hoàn thi n báo
ề cáo đ tài.
34
ƯƠ Ả Ậ Ả Ế CH NG 3. K T QU VÀ TH O LU N
ườ ệ 3.1. Hi n tr ng ạ môi tr ng làng ngh ề Thái Yên.
ườ ệ 3.1.1. Hi n tr ng ạ môi tr ng n ướ c.
ướ ạ . a, N c sinh ho t
ướ ụ ụ ụ ạ ạ ề ồ Ngu n n c ph c v cho m c đích ướ n c sinh ho t t i Làng ngh Thái
ủ ế ừ ồ ồ ướ ấ ệ Yên hi n nay ch y u t 3 ngu n g m: n c gi ng ế , n ướ ừ c t nhà máy c p n ướ c
ầ ừ ướ ộ ủ ế ướ ế ượ ử ụ và m t ph n t n c m a d tr ư ự ữ. N c gi ng ch y u đ ụ c s d ng vào m c
ặ ượ ử ụ ể ấ ướ ố ắ đích t m gi t, ít đ c s d ng đ đun n u làm n ướ c u ng. N c máy, theo
ủ ế ế ố ộ ả th ng kê c a UBND xã đ n 6/2014 c xã có 1.046/1.717 h (chi m 60,9%),
3/h /tháng. Ngu n ồ n
ướ ử ụ ộ ượ ượ l ng n c s d ng bình quân 1113 m c ướ đ ấ c cung c p
ấ ướ ấ ượ ề ồ ị ừ t nhà máy c p n c th xã H ng Lĩnh (cách làng ngh 7km), ch t l ồ ng ngu n
ụ ụ ộ ứ ầ ả ầ ả ố ướ ả n ấ . c đ m b o đáp ng yêu c u ăn u ng và ph c v m t ph n cho s n xu t
b, N c ướ m t.ặ
ướ ạ ộ ủ ế ả ặ ồ ồ Ngu n n ấ c m t trong làng ch y u là các ao, h . Ho t đ ng s n xu t
ạ ủ ư ả ưở ề ế kinh doanh cũng nh sinh ho t c a nhân dân đã nh h ng nhi u đ n ch t l ấ ượ ng
ườ ướ ặ ạ ữ ề ề môi tr ng n c m t t i làng ngh Thái Yên. Các ao trong làng đ u là nh ng ao
ứ ướ ả ừ ạ ộ ầ ơ tù, là n i ch a n c th i t ạ ủ ho t đ ng chăn nuôi gia súc, gia c m, sinh ho t c a
ấ ể ộ ố ủ ệ ạ ả ố nhân dân và s n xu t ti u th công nghi p. Bên c nh đó m t s ao tù còn b c
ấ ữ ơ ủ ự ố ỷ ế mùi hôi th i do s phân hu y m khí c a các ch t h u c .
ấ ượ ế ả ướ ặ ượ ể ệ ở ả K t qu phân tích ch t l ng n c m t đ c th hi n b ng sau:
ấ ượ ả ướ ặ ạ ự B ng 1.5. Ch t l ng n c m t t i khu v c xã Thái Yên.
Thông số Đ n vơ ị M1 M2 M3
4 (tính theo N)
pH Ô xy hoà tan (DO) COD BOD5 Florua (F) ắ S t (Fe) NH+ mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l 7,3 5,5 20,2 9,4 0,4 2,3 15,7 6,4 4,5 46 23,2 0,6 4,2 9,2 6,2 5,0 39 19,4 1,1 1,6 14,3 QCVN 08 2008/BTNMT ộ (C t B1) 5,5 9 > 4 30 15 1,5 1,5 0,5
35
MPN/100ml 5.600
Coliform 3400 7500
ắ ậ ỹ ườ 590 0 Ngu n: ồ Trung tâm Quan tr c và K thu t Môi tr ng Hà Tĩnh.
Ghi chú:
ồ M1: H Bình Hà, thôn Bình Hà, xã Thái Yên.
ồ ướ ổ ạ ế ế M2: H tr c c ng Tr m y t Thái Yên, thôn Bình Ti n B.
ả ạ M3: Sông Con, đo n ch y qua thôn Bình Tân.
ế ả ướ ề ấ ạ K t qu phân tích n ẩ c ao trong làng cho th y đ u không đ t tiêu chu n
ể ấ ướ ủ ẩ ạ lo i B1 theo QCVN 08:2008/BTNMT, không đ tiêu chu n đ c p n c cho sinh
ỷ ả ư ề ấ ạ ồ ồ ệ ho t cũng nh nuôi tr ng thu s n. Các h trong làng ngh Thái Yên có d u hi u
ưỡ ủ ự ệ ấ ộ ơ ố phú d ớ ồ ng: s xu t hi n v i n ng đ cao c a nit ạ và ph t pho làm cho các lo i
ệ ượ ể ướ ở Ở ễ ấ ạ ả t o phát tri n m nh gây nên hi n t ng n c n hoa. nhi m các ch t dinh
ạ ả ồ ưỡ d ấ ng trong các ao h là do ch t th i sinh ho t, chăn nuôi.
ướ ướ ả b, N c th i và thoát n c
ả ủ ề ồ ướ ướ ả ả ấ ướ N c th i c a làng ngh g m có n c th i s n xu t và n ả c th i sinh
ả ượ ạ ộ ệ ố ướ ho t. N c th i đ c tiêu thoát qua cùng m t h th ng thoát chung. Do n ướ c
ả ử ụ ể ả ướ ả ủ ấ th i s d ng cho s n xu t không đáng k nên n ề ủ ế c th i c a làng ngh ch y u
ướ ạ ả ạ ố ị ị là n ế c th i sinh ho t. N u theo cách tính t i Ngh đ nh s 80/2014/NĐCP ngày
ủ ề ủ ướ ướ ượ ướ 6/8/2014 c a Chính ph v thoát n ử c và x lý n ả c th i thì l ng n ả c th i
ượ ướ ấ ư ậ ướ ố ượ ướ ả ằ b ng 100% l ng n c c p. Nh v y c tính kh i l ng n ạ c th i sinh ho t
3/ngày.
ề ả ủ c a làng ngh Thái Yên kho ng 730 – 744m
ệ ố ướ ủ ề ươ ố ớ ế ầ H th ng thoát n c c a làng ngh t ế ng đ i l n, h u h t các tuy n thoát
ề ả ượ ươ ướ n c th i chính đ u đ ự c xây d ng kiên c ố d ng ạ m ng kín ho c ươ ặ m ng h ở.
ướ ả ạ ộ ượ ệ ố ươ ả ướ N c th i phát sinh t i các h đ c th i vào h th ng m ng thoát n ả c th i
ả ượ ươ ủ ổ ự ế ề chung c a làng ngh , các m ng th i đ c đ tr c ti p ra kênh nhà Lê. Do đ cặ
ư ướ ệ ố ươ ườ tr ng làng ngh ề m cộ nên n c trong h th ng kênh m ng th ứ ng có ch a
ấ ắ ư ư ụ ề ả ạ nhi u ch t r n nh các lo i mùn c a, m nh v n g ỗ...do không có các song ch nắ
ả ắ ươ ấ ướ ượ ạ ạ ch t th i r n, bên c nh đó m ng thoát n c ít đ ấ ắ c n o vét nên các ch t r n
36
ướ ươ ươ ế ạ ả ẫ ướ ị ắ theo n c th i vào m ng d n đ n tình tr ng m ng thoát n ọ c b t c, tù đ ng
ơ ứ ệ ề ầ ố gây mùi hôi th i, nguy c ch a nhi u m m b nh.
ấ ượ ướ ả ạ ề ượ Ch t l ng n c th i t i làng ngh Thái Yên hàng năm đ ắ c quan tr c
ạ ỳ ướ ườ ỉ ị đ nh k thông qua m ng l ắ i quan tr c môi tr ế ng t nh Hà Tĩnh. Sau đây là k t
ắ ạ ả ể ướ ơ ế ậ qu quan tr c t ắ i đi m quan tr c kênh thoát n ủ ế c nhà Lê, n i ti p nh n ch y u
ồ ướ ả ạ các ngu n n c th i t i xã Thái Yên.
ả ạ ườ ướ ả ạ ệ B ng 3.1. Hi n tr ng môi tr ng n c th i t ề i làng ngh Thái Yên
[13].
ả ắ K t qu quan tr c
TT Thông s đoố Đ n ơ v đoị
ấ ắ ơ ử QCVN 14:2008/ BTNMT 5,5(cid:0) 9 50 100 100 ế Quý II/2013 5,5 51 115 120 Quý I/2013 7,2 86 140 204 Quý III/2013 6,7 56 110 135 Quý IV/2013 6,5 65 130 158 1 2 3 4 pH BOD5 COD Ch t r n l l ng
5.000 5 Coliform 7.200 5.700 5.600 5.900 mg/l mg/l mg/l mg/l MPN/ 100ml
ậ ắ ỹ ườ Ngu n: ồ Trung tâm Quan tr c và K thu t Môi tr ng Hà Tĩnh.
ươ ủ ể ề ạ ả ắ ị Đ a đi m quan tr c: T i m ng thoát th i chung c a làng ngh Thái Yên,
ạ ả đo n x vào kênh nhà Lê.
5, COD, Ch t r n l
ế ấ ả ắ ố Qua k t qu quan tr c ta th y các thông s BOD ấ ắ ơ ữ l ng,
ườ ướ ượ ừ Coliform trong môi tr ng n c v ẩ t quá Quy chu n cho phép t ế 1,4 đ n 2,04
ộ ả ư ệ ấ ỉ ớ ầ l n. Nguyên nhân do các h s n xu t m i ch có thu gom mà ch a có bi n pháp
ề ư ả ệ ố ả ủ ả ỉ ử x lý, trong khi đó h th ng thoát th i c a làng ngh ch a đ m b o, ch thu gom
ử ự ế ế ạ ả ướ và x tr c ti p ra kênh nhà Lê. Qua k t qu phân tích m ng l i năm 2013 cho
ừ ế ấ ộ ố ả th y, các thông s có bi n đ ng tăng gi m theo t ng quý, trong đó các thông s ố
ẩ ớ ớ ờ ở ượ v t so v i Quy chu n l n vào Quý I và Quý IV b i vì đây là th i gian mà làng
ụ ụ ạ ộ ị ườ ể ề ả ấ ấ ngh ho t đ ng s n xu t cao nh t trong năm đ ph c v cho th tr ị ng vào d p
ả ừ ướ ế ố ấ ả ưở cu i năm và T t nguyên đán. N c th i t ả quá trình s n xu t nh h ờ ế ng đ n đ i
ư ủ ự ề ẽ ắ ệ ố ố s ng c a khu v c dân c xung quanh khu làng ngh . Làm t c ngh n h th ng
37
ướ ủ ự ả ố ưở ố c ng rãnh thoát n c c a khu v c, gây ra mùi hôi th i và nh h ế ng đ n các
ậ ồ ế ngu n ti p nh n.
ườ 3.1.2. Môi tr ng không khí
ụ ế ầ ấ ả ộ ừ ả ấ B i phát sinh h u h t trong t t c các quá trình s n xu t m c t các công
ắ ẻ ấ ạ ớ ạ ả đo n c t x , gia công s n xu t (bào, khoan) cho t i công đo n đánh bóng gia
ề ặ ụ ừ ề ấ công b m t (máy chà, máy đánh n n, máy đánh gi y ráp)… B i t ư các máy c a,
ướ ớ ễ ắ ướ ụ ự ủ ạ ẻ ườ x th ng có kích th c l n nên d l ng d ọ i tác d ng c a tr ng l c, ph m vi
ả ưở ụ ừ ớ ấ nh h ng không l n. B i t các máy chà, máy đánh gi y ráp, máy phun làm
ẩ ả ườ ướ ỏ ơ ễ ồ ạ s ch s n ph m th ng có kích th c nh h n và d phân tán nên là ngu n gây ô
ụ ễ ấ nhi m b i đáng quan tâm nh t.
ấ ồ ỗ ễ ả ở ề Quy trình s n xu t đ g trong làng gây ô nhi m không khí nhi u công
ể ạ ạ ơ ơ ộ đo n, trong đó đi n hình là công đo n phun s n. Trong quá trình phun s n m t
ớ ơ ộ ạ ấ ộ ị ấ ả ượ l ng l n s n b th t thoát ra ngoài, đây là m t d n hóa ch t đ c có nh h ưở ng
ế ứ ỏ ủ ườ ạ ớ ườ ớ l n đ n s c kh e c a ng ộ i dân, gây tác đ ng nguy h i t i môi tr ng không khí
ộ ả ủ ề ấ ấ ả ạ t ệ i làng ngh . Qua kh o sát cho th y di n tích bình quân c a các h s n xu t là
ấ ắ ơ ả ơ ả ệ ề ấ ậ ộ ộ ớ 150250m2/h . Vi c n i s n xu t ch t ch i, n i s n xu t g n li n v i khu v c ự
ở ượ ụ ể ả ồ nhà ạ , sinh ho t làm cho l ng b i th i ra không th phát tán theo ngu n gió mà
ẩ ạ ơ ả ơ ở ủ ộ ả ặ ấ ấ ệ ạ ố ớ qu n l i n i s n xu t và n i c a h s n xu t. Đ c bi t nguy h i đ i v i con
ườ ườ ấ ừ ơ ấ ễ ọ ng i và môi tr ng là ô nhi m mùi do các hoá ch t t s n r t nghiêm tr ng.
ườ ả ị ưở ế ườ ạ ơ Các lo i s n này th ng có mùi khó ch u, gây nh h ng đ n đ ạ ấ ng hô h p, t o
ệ ệ ể ả ở ử ả c m giác khó th , khô mũi… Vi c không có các bi n pháp gi m thi u và x lý
ả ả ấ ấ các ch t th i ra trong quá trình s n xu t ngày càng làm cho tình hình môi tr ườ ng
ế ứ ọ ơ n i đây h t s c nghiêm tr ng.
ấ ượ ế ắ ả ườ ỳ ị Theo k t qu quan tr c ch t l ng môi tr ộ ng không khí đ nh k thu c
ướ ườ ắ ạ ể ỉ ạ m ng l ắ i quan tr c môi tr ng t nh Hà Tĩnh, đi m quan tr c t i xã Thái Yên
ắ ườ ả ư ự ế ệ ượ đ c Trung tâm quan tr c môi tr ng th c hi n hàng năm có k t qu nh sau:
ạ ả ườ ế ồ ạ ề ệ B ng 3.2. Hi n tr ng môi tr ng không khí, ti ng n t i làng ngh Thái
Yên[13]
38
ả ắ K t qu quan tr c
TT Đ nơ v đoị
Thông ố s quan tr cắ CO SO2 NO2 B iụ ế Quý II/2013 870 42 26 300 Quý I/2013 840 38 19 284 Quý III/2013 860 39 21 320 Quý IV/2013 910 44 24 350 1 2 3 4 (cid:0) g/m3 (cid:0) g/m3 (cid:0) g/m3 (cid:0) g/m3
Đ nộ ồ dB 72,7 70,5 73,4 81,8 5
ườ ậ ắ ỹ QCVN 05:2013/BTNMT (trung bình 01 gi )ờ 5000 50 100 200 70 (QCVN 26:2010/BTNMT) ng Hà Tĩnh. Ngu n: ồ Trung tâm Quan tr c và K thu t Môi tr
ể ắ ổ ị ưở ườ ế Đ a đi m quan tr c: C ng x ộ ng m c T ng Tuy t, xã Thái Yên.
ư ậ ấ ượ ế ắ ả ườ Nh v y, qua k t qu quan tr c ch t l ng môi tr ấ ng không khí cho th y
ỉ ố ụ ượ ừ ỉ ố ế ầ các ch s b i v ẩ t Quy chu n cho phép t 1,1 đ n 1,5 l n, các ch s phân tích
ạ ề ằ ớ ạ ề ễ ề ấ ấ còn l i đ u n m trong gi ụ i h n cho phép. Đi u này cho th y v n đ ô nhi m b i
ấ ạ ả ệ ề ắ ộ trong quá trình s n xu t t ụ i làng ngh là đáng báo đ ng, các bi n pháp kh c ph c
ư ạ ụ ệ ả ẩ ụ b i phát sinh trong quá trình c a t o hình s n ph m hi n đang áp d ng không
ả ầ ụ ệ ệ ắ ả hi u qu , c n ph i có bi n pháp kh c ph c.
ườ ế ồ 3.1.3. Môi tr ng ti ng n
ề ả ủ ế ề ấ ạ ặ ồ ộ ọ Ti ng n là đ c thù c a làng ngh s n xu t m c. M i công đo n đ u phát
ồ ươ ứ ộ ồ ố ớ ư ư ụ ẻ ộ ế sinh ti ng n t ệ ng đ i l n nh c a, x , bào, ti n,…M c đ n ph thu c ch ủ
ạ ộ ủ ờ ưở ấ ả ườ ớ ế y u vào th i gian ho t đ ng c a các x ng s n xu t, th ạ ng l n vào giai đo n
ả ấ ậ ố ế ớ ừ ế cu i năm khi làng t p trung s n xu t hàng t ứ t v i m c âm t 72,7 đ n 81,8 dBA.
ấ ượ ế ắ ả ườ ế ồ K t qu quan tr c ch t l ng môi tr ị ng ti ng n đ nh th hi n ể ệ ở ả b ng
3.2
ườ 3.1.4. Môi tr ấ ng đ t
ớ ự ộ ượ ự ủ ề ể ớ Cùng v i s phát tri n c a làng ngh là s phát sinh m t l ấ ng l n ch t
ả ắ ả ượ ầ ấ ộ ự ấ ổ ự ế th i r n. M t ph n ch t th i đ ấ c đ tr c ti p ra các khu v c đ t canh tác, đ t
ấ ả ủ ề ầ ổ ưở ự d phòng…Đi u này làm thay đ i thành ph n hóa lý c a đ t, nh h ế ng đ n
ạ ề ậ ờ ồ ủ mùa màng c a nông dân t i làng ngh và các vùng lân c n. Đ ng th i tăng nguy
ườ ấ ở ị ổ ả ự ế ụ ậ ễ ơ c ô nhi m môi tr ng đ t các vùng b đ th i tr c ti p và vùng ph c n.
39
ệ ạ ấ 3.2. Đánh giá hi n tr ng phát sinh ch t th i r n t ả ắ ạ làng nghề Thái i
Yên.
ạ ấ ả ừ ạ ộ ủ Ch t th i sinh ho t phát sinh t ạ ho t đ ng sinh ho t hàng ngày c a các
ấ ữ ơ ự ủ ế ẩ ạ ầ ộ h gia đình có thành ph n ch y u là các ch t h u c th c ph m, các lo i nylon,
ọ ộ ố ấ ư ư ự ấ ẫ ỗ chai l ả ả , nh a và có l n m t s ch t th i s n xu t nh mùn c a, g , chai l ọ ự đ ng
ơ s n, vecni…
ắ ấ ả ắ ả Ch t th i r n s n xu t ấ phát sinh từ các công đo nạ x g , ẻ ỗ c t hình dáng
ệ ả ả ồ ấ ầ ẩ ả s n ph m, ẩ bào, đánh bóng và hoàn thi n s n ph m. Thành ph n ch t th i g m có
ỗ ụ ư ẻ ạ ừ ự mùn c a, g v n nh ỏ, các gi ơ lau, chai đ ng s n, vecni các lo i t khâu hoàn
ừ ự ế ề ệ ả ẩ ạ ộ ố ộ ả ấ thi n s n ph m,…. T th c t đi u tra t ấ ấ i m t s h s n xu t cho th y các ch t
ả ắ ủ ế ấ ả ượ ườ th i r n phát sinh trong s n xu t ch y u đ c ng ử ụ i dân thu mua s d ng
ượ ố ệ ể ầ ệ nguyên li u, năng l ứ ng đ t. Tuy nhiên m c thu gom không tri t đ , ph n còn
ườ ượ ộ ạ l i th ng đ c các h
ử ế ằ ậ ố ươ ố gia đình t p k t thành đ ng và x lý b ng ph ng pháp đ t.
ị ươ ể ộ ố ế ứ Xã Thái Yên là đ a ph ng có t c đ phát tri n kinh t ậ và m c thu nh p
c a ủ
ườ ươ ố ớ ị ươ ậ ả ng i dân t ng đ i cao so v i các đ a ph ấ ạ ộ ng lân c n. Ho t đ ng s n xu t,
ượ ẩ ố ở ộ ộ ưở kinh doanh ngày càng đ c m r ng đã thúc đ y t c đ tăng tr ề ng v kinh t ế
ứ ố ườ ớ ự ể ạ và nâng cao m c s ng ng i dân. Bên c nh v i s phát tri n đó thì kh i l ố ượ ng
ả ắ ấ ả ừ ề ồ ch t th i r n th i phát sinh cũng tăng lên t ầ nhi u ngu n khác nhau. Thành ph n
ả ắ ả ấ ả ơ ưở ớ ứ ứ ạ ch t th i r n th i cũng ph c t p h n đã và đang gây nh h ng t ỏ i s c kh e
ồ ư ộ c ng đ ng dân c .
ả ắ ấ ạ ả 3.2.1. Ch t th i r n th i sinh ho t:
ố ượ 3.2.1.1. Kh i l ng phát sinh.
ả ắ ạ ả ấ ừ ạ ộ ủ ố ườ Ch t th i r n th i sinh ho t phát sinh t ho t đ ng s ng c a ng i dân.
ố ố ổ ườ Theo th ng kê t ng dân s xã Thái Yên năm 2013 là 6.350 ng ố i, sinh s ng trên
ứ ố ậ ộ ư ậ ồ ố ị đ a bàn g m 5 xóm. M t đ dân c cao, s ng t p trung và có m c s ng t ươ ng
ả ớ ự ấ ố đ i cao và s phát sinh ch t th i l n.
40
ượ ể ể ả ắ ằ ấ ượ L ng ch t th i r n phát sinh h ng ngày đ ki m kê đ c chính xác là
ế ứ ư ệ ệ ả ắ ấ vi c h t s c khó khăn. Nh ng vi c tính toán và ướ ượ c l ả ng ch t th i r n th i
ở ị ươ ơ ở ể ế ứ ệ ọ sinh ra đ a ph ng là h t s c quan tr ng, đây là c s đ tính toán bi n pháp
ố ượ ự ế ệ ả ạ ả ắ ượ ấ ử x lý, th c hi n k ho ch qu n lý. Kh i l ng ch t th i r n đ c tính thông qua
ượ ấ ả ộ ườ ự ướ ượ s c l ng l ng ch t th i bình quân trên m t ng ố ủ i và dân s c a xã sau đó
ướ ượ ủ ả ệ ả c tính l ng th i trung bình c a c xã. Công vi c tính toán đ ượ ướ ượ c l ng c
ẩ ộ ớ ớ ố ộ v i s h là 10 h v i 42 nhân kh u.
ả B ng 3.3. S l ạ ng phát sinh ch t th i r n sinh ho t
ấ ượ ể ị STT Đ a đi m ng (kg/ng
1 2 3 4 5 ố ượ Số hộ 2 2 2 2 2 Số iườ 9 8 10 7 8 ả ắ ng CTR L phát sinh (kg) 5.1 4.7 4.6 4.3 5.2
Xóm Bình Ti n Aế Xóm Bình Ti n Bế Xóm Bình Tân Xóm Bình Hà Xóm Bình Đ nhị Trung bình
ợ ừ ề ồ TB phát sinh ườ i/ngày) 0.56 0.59 0,46 0.61 0,65 0,57 ố ệ . đi u tra s li u ổ Ngu n: t ng h p t
ả ề ư ậ ượ ả ắ ấ ả ạ ế Nh v y, theo k t qu đi u tra, l ng ch t th i r n th i sinh ho t phát
ở ườ ượ sinh bình quân xã Thái Yên là 0,57 kg/ng i/ngày. Trong đó, l ả ấ ng ch t th i
ả ở ấ ị ườ ắ r n th i thôn Bình Đ nh có bình quân phát sinh cao nh t 0,65kg/ng i/ngày.
ấ ấ ườ Thôn Bình Tân có bình quân phát sinh th p nh t 0.46 kg/ng i/ngày.
ố ớ ả ấ ừ ợ ị ả ắ + Đ i v i ch t th i r n th i phát sinh t ch : Trên đ a bàn xã Thái Yên có
ợ ườ ể ợ ợ ọ ợ ị ổ 02 đ a đi m ch là ch Hôm và ch Đ ng Quan. Ch Hôm h p 1 bu i
ợ ườ ư ụ ổ ọ ạ trên/ngày, ch Đ ng Quan h p 2 bu i trong ngày nh ng không liên t c. Ho t
ợ ủ ế ụ ụ ủ ự ả ổ ẩ ộ đ ng c a ch ch y u ph c v mua bán, trao đ i hàng hóa nông s n, th c ph m
ộ ố ả ụ ườ ạ không ẩ và m t s s n ph m gia d ng cho ng i dân trên ph m vi xã Thái Yên (
ố ủ ợ ầ ả ộ ượ ấ ớ ph i ch đ u m i c a vùng ). Hàng ngày phát sinh m t l ả ng l n các ch t th i
ả ố ỏ ư ấ ạ ỹ ủ ắ r n nh : bao bì, túi nilon các lo i rau, c qu th i h ng… gây m t m quan và
ấ ệ ườ m t v sinh môi tr ng.
41
ả ắ ả ạ ấ ừ ườ ọ ị + Bên c nh đó ch t th i r n th i phát sinh t các tr ng h c trên đ a bàn
ươ ố ớ ổ ượ ả ắ ấ ả ượ xã Thái Yên t ng đ i l n. T ng l ng ch t th i r n th i phát sinh đ c th ể
ệ ở ả hi n b ng sau:
ả ả ở B ng 3.4. Ướ ượ c l ạ ng CTR th i sinh ho t phát sinh hàng năm xã Thái Yên.
ổ TT ả Bình quân phát th i (kg/ngày) ố ượ T ng kh i l ng ấ phát sinh (t n/năm) 1.321,1 0,57
Đ nơ vị iườ ng C sơ ở Số ngượ l 6.350 4 35,7 7,5
Cái 2 40 50
Ngu nồ phát th iả ộ 1 H gia đình ngườ Tr 2 h cọ 3 Chợ ổ T ng phát sinh ợ ố ệ ề ổ ồ 14,6 – 18,3 1.343,2 – 1.346,9 Ngu n: T ng h p s li u đi u tra.
ấ ầ
ả ắ ả ấ ề ả ầ ầ 3.2.1.2. Thành ph n ch t th i. ấ Nhìn chung thành ph n ch t th i r n th i có nhi u thành ph n và tính ch t
ứ ề ế ả ằ ả ấ ạ ỏ ả khác nhau. Qua nghiên c u đi u tra b ng b ng h i, k t qu phân lo i ch t th i
ộ ố ộ ể ạ ạ ẫ ầ ắ ạ r n t ấ ệ i m t s h gia đình làm m u đ i di n có th phân lo i thành ph n ch t
ả ắ ả ượ ư ả th i r n th i đ c nh b ng sau:
ả ắ ạ ở ạ ấ ả ả B ng 3.5. Phân lo i ch t th i r n th i sinh ho t xã Thái Yên.
ả ắ ỉ ệ Tiêu chí phân lo iạ Thành ph n ch t th i r n T l
ỷ ọ
ố ượ CTR không đ t đ c
ố ượ CTR đ t đ c
ấ ầ ỡ , thu tinh v Chai l ấ ạ ỏ Đ t, cát, s i, g ch … ắ ụ S t v n, KL… ẩ ự Th c ph m Nilon, da, cao su Gi yấ ả ụ V i v n ộ ư ứ ỗ G , tre n a, b t c a
ợ ố ệ ổ ồ (% ) 3.3 11.0 1.7 46,0 1,9 5.9 1.7 28,5 ề Ngu n: T ng h p s li u đi u tra.
ả ắ ả ả ấ ấ ề 3.2.2. Ch t th i r n th i s n xu t làng ngh
ệ ơ ả ấ ả ỗ ỗ G là nguyên li u c b n trong quá trình s n xu t, g nguyên li u đ ệ ượ ử c s
ạ ỗ ư ắ ồ ộ ị ụ d ng bao g m các lo i g quý có giá tr cao thu c nhóm I nh : Tr c, Mun, Lát
ư ế ế ẩ ỗ ỗ ặ hoa, C m lai, Gõ…..; g nhóm II nh : Đinh, Lim, Nghi n, Táu, S n, d i…ho c
ạ ỗ ư ị ơ các lo i g có ít giá tr h n nh de, trám, thông…
42
ậ ệ ử ụ ề ấ ả ạ Bên c nh đó, quá trình s n xu t còn s d ng nhi u nguyên v t li u và hóa
ư ấ ấ ầ ch t khác nh keo, gi y ráp, d u phun bóng, các lo i v t li u đ ạ ậ ệ ượ ử d ng.ụ c s
Gç tù nhiªn
§ Çu vµo (thÞ tr êng mua b¸ n)
M¸ y c a xÎ lí n
Gç tÊm
Mï n c a, gç vôn (tËp trung t¹ i khu TTCN)
M¸ y c a xÎ nhá
Gç xÎ th«
Mï n c a, gç vôn (tËp trung t¹ i x ëng SX)
Gç, c¸ c lo¹ i keo d¸ n, ®inh s¾t, giÊy r¸ p...
Mï n c a, gç cñi, d¨ m bµo, hép ®ùng keo, ®inh s¾t háng... (tËp trung t¹ i x ëng SX)
S¶n xuÊt s¶n phÈm (®ôc, ch¹ m træ, lµm ngang...)
Keo d¸ n gç, giÊy r¸ p
§ ¸ nh giÊy r¸ p L1
H«p ®ùng keo, keo d¸ n thõa, bét gç, giÊy r¸ p háng...
S¬n lãt, dung m«i
Hép ®ùng s¬n, s¬n d thõa...
Phñ s¬n lãt
GiÊy r¸ p
§ ¸ nh giÊy r¸ p L2
Bét gç, giÊy r¸ p háng...
Phñ s¬n bãng
Hép ®ùng s¬n, s¬n d thõa...
S¬n bãng, dung m«i, phô phÈm mµu...
S¶n phÈm
§ Çu ra (thÞ tr êng mua b¸ n)
ấ ả ẩ ả ộ 3.2.2.1. Quy trình s n xu t s n ph m m c
ộ ẩ ấ ả Hình 3: Quy trình s n xu t s n ph m m c Thái Yên.
ề ề ệ ả ẩ ạ ả Quy tr×nh s¶n xuÊt cña s¶n phÈm ®å gç mü nghÖ x· Th¸ i Yªn ạ ả Hi n nay t ấ ấ i làng ngh Thái Yên s n xu t r t nhi u lo i s n ph m khác
ư ế ườ ủ ủ ệ ủ ế ệ ậ nhau nh bàn gh , gi ng, t áo, t k , t ạ ả ử b p, k , s p, c a….Các lo i s n
ẩ ượ ị ườ ư ẩ ạ ph m đó đ ố c phân ph i trên th tr ả ng thành 2 lo i là s n ph m ch a hoàn
ệ ệ ẩ ẩ ả ả thi n (s n ph m thô) và s n ph m hoàn thi n.
43
ạ ả ẩ ạ ẩ ườ ượ ả Lo i s n ph m thô là các lo i bán thành ph m th ng đ c s n xu t ấ ở
ể ở ế ể ế ả ậ ơ ẩ ạ d ng thô sau đó v n chuy n đ n n i khác gia công ti p đ tr thành s n ph m
ẩ ả ỉ ở ủ ế ụ ụ ả ẩ hoàn ch nh. Các s n ph m này Thái Yên ch y u là s n ph m ph c v các
ự ở ử ể ế ả ẩ ậ ặ công trình xây d ng, nhà ho c các s n ph m v n chuy n đ n các c a hàng
ố phân ph i khác.
ạ ả ẩ ả ẩ ỉ ượ ả Lo i s n ph m hoàn ch nh là s n ph m đ ấ c s n xu t thành th ươ ng
ộ ượ ể ẩ ẩ ặ ơ ả ph m đ bán, các s n ph m thô m c đ c qua khâu đánh bóng, s n ho c vecni
ủ ế ệ ạ ẩ ả ỉ ượ ả ấ ể ạ và ch nh lý hoàn thi n. S n ph m lo i này ch y u đ c s n xu t đ bán t i th ị
ườ ướ ặ ả ầ ặ ấ ạ tr ng trong n c theo yêu c u đ t hàng ho c s n xu t hàng lo t.
ả ẩ ả ạ ơ ở ả ấ ấ Quy trình s n xu t các s n ph m t i các c s s n xu t trong làng ngh ề
ộ ừ ắ ẻ ầ ớ ề m c Thái Yên đ u đi theo chung t khâu c t x ban đ u t i khâu đánh bóng hoàn
ủ ế ự ữ ệ ề ả ấ ộ ạ ả thi n. S khác nhau ch y u v quy trình s n xu t gi a các h là do lo i s n
ộ ả ẩ ả ẩ ộ ộ ớ ộ ỉ ấ ph m thô m c hay hoàn ch nh. So v i các h làm s n ph m thô m c, h s n xu t
ặ ẩ ơ ỉ ỉ ử ả s n ph m hoàn ch nh có thêm khâu đánh bóng tinh, s n ho c vecni và ch nh s a
ấ ả ố cu i cùng trong quy trình s n xu t.
ộ ả ể ả ủ ể ấ ẩ ộ Có th khái quát quy trình đ s n xu t ra m t s n ph m m c c a làng
ề ộ ư ngh m c Thái Yên nh sau:
ỗ ự ượ ề ượ ậ ế ạ ầ + G t nhiên sau khi đ ố c các đ u m i mua v đ c t p k t t ể i Khu ti u
ư ỡ ớ ỗ ượ ủ ệ ơ ố ạ th công nghi p, n i có các máy c a c l n. G đ c phân ph i l i cho các c ơ
ạ ộ ấ ộ ượ ở ả s s n xu t m c trong làng thông qua ho t đ ng mua bán. Sau đó đ c các máy
ỡ ớ ư ẻ ớ ỡ ợ ướ ạ ỗ ư c a c l n c a, x thành các lo i g có kích c phù h p v i kích th ả c s n
ỗ ấ ả ả ấ ấ ẩ ỗ ố ả ắ ph m (g phôi, g t m) mu n s n s n xu t. Trong quá trình này ch t th i r n
ỗ ừ ư ẩ phát sinh đó là các m u g th a, mùn c a,…
ỗ ấ ỗ ượ ơ ở ả ề ể ậ ấ + Sau đó G phôi, g t m đ ạ c v n chuy n v các c s s n xu t. T i
ỗ ế ụ ượ ể ắ ạ ọ ượ đây g ti p t c đ c tuy n ch n, phân lo i và c t theo hình dáng đ c thi ế ế t k
ả ắ ấ ẩ ẩ ả ỗ ừ cho s n ph m. Trong quá trình này ch t th i r n phát sinh đó là các m u g th a,
mùn c a…ư
44
ỗ ượ ắ ượ ữ ữ ườ ợ ủ + G sau khi đ c c t dáng đ c nh ng nh ng ng ằ i th th công b ng
ự ụ ủ ư ạ ạ ậ ổ ỹ k thu t và s khéo léo c a mình qua các giai đo n bào, c a, đ c, ch m tr … đ ể
ộ ở ạ ả ắ ữ ấ ẩ ả ạ t o ra nh ng s n ph m m c ạ d ng thô. Trong giai đo n này ch t th i r n phát
ỗ ừ ạ ộ ư ự ắ ẩ sinh đó là các m u g th a, mùn c a, các lo i h p keo, nh a, đinh s t…
ệ ả ệ ả ả ẩ ẩ ồ ấ + Quá trình hoàn thi n s n ph m bao g m vi c b tít s n ph m, đánh gi y
ề ạ ả ơ ố ờ ẩ ráp và phun s n, đánh bóng cho s n ph m. Công đo n này t n khá nhi u th i
ỉ ở ườ ể ả ấ ợ ầ ự ỉ gian và c n s t m b i ng ả i th ph i dùng tay đ đánh gi y ráp sao cho s n
ộ ị ụ ệ ấ ấ ẩ ấ ế ả ph m có đ m n nh t. Vi c đánh gi y ráp sinh ra b i, mùn gi y ráp và ph th i
ừ ấ t gi y ráp.
ơ ạ ạ ượ ị ụ ế Công đo n phun s n t o màu đ c ti n hành sau khi dùng súng x t b i bám
ể ạ ả ấ ẩ ợ ủ ạ trên s n ph m do đánh gi y ráp đ l i. Trong công đo n này, th th công pha
ạ ớ ấ ạ ệ ơ ỏ ớ các nguyên li u: s n các lo i v i ch t t o màu (nâu, đ , vàng…) cùng v i xăng
ộ ỷ ệ ể ị ơ ấ ợ ỗ ơ theo m t t l thích h p sau đó dùng súng phun s n đ x t s n lên t m g . Quá
ủ ườ ợ ể ạ ế ượ ơ ỏ ự trình này đòi h i s khéo léo c a ng i th đ h n ch l ị ng s n x t ra ngoài
ủ ơ ả ả ặ ả ề ẩ ả ờ ộ ồ đ ng th i ph i đ m b o đ bám c a s n trên m t s n ph m đ u. Phun xong,
ẩ ượ ể ơ ư ặ ồ ơ ớ ả s n ph m đ c đ a vào bu ng kín ho c n i ít bui đ s n khô. V i quá trình
ơ ườ ặ ạ ừ ể ạ ầ ả ẩ ả phun s n th ng l p l i t ẩ 13 l n tùy theo s n ph m đ t o nên các s n ph m
ộ ề ẹ ẩ ạ ộ ề ả có đ bóng cao, tăng đ b n đ p cho s n ph m. Đây là công đo n sinh ra nhi u
ấ ườ ạ ụ ứ ự ụ ả ố ớ ch t th i đ i v i môi tr ư ơ ng nh : s n sót l ơ i trong các d ng c ch a đ ng, s n
ừ ị ơ r i vãi, x t th a ...
ố ượ ấ 3.2.2.2. Kh i l ả ng ch t th i phát sinh
ề ả ấ ả ố ộ Theo th ng kê c xã có 1051 h tham gia s n xu t làng ngh . Trong đó có
ạ ộ ả ấ ộ ố ộ 306 h có các ho t đ ng kinh doanh, mua bán và s n xu t hàng m c; s còn l ạ i
ợ ả ệ ấ ộ ưở 745 h là công nhân, th s n xu t làm thuê cho các doanh nghi p, x ộ ng m c
ố ượ ự ế ỗ trong xã, là đ i t ng không tr c ti p mua bán g [15].
ợ ố ộ ổ ộ ả ả ấ B ng 3.6. T ng h p s h tham gia s n xu t kinh doanh m c.
ố ộ ả ấ ộ S h tham gia s n xu t/kinh doanh m c TT Thôn ấ ả
1 2 Thôn Bình Đ nhị Thôn Bình Hà T ng ổ 363 248 S n xu t kinh doanh 105 76 Làm thuê 258 172
45
ấ ố ộ
TT 3 4 5
ồ ơ ề
ề ộ
ậ
ị
ề Ngu n: UBND xã Thái Yên. H s đ ngh công nh n làng ngh m c truy n
ố
ộ S h tham gia s n xu t/kinh doanh m c 161 224 123 179 31 37 745 1.051 ả 63 56 6 306
Thôn Thôn Bình Ti n Aế Thôn Bình Ti n Bế Thôn Bình Tân T ngổ ồ th ng tháng 3/2014.
ấ ả ộ ộ ượ Trong 306 h kinh doanh, s n xu t m c cũng đ ố c phân thành 3 nhóm đ i
ấ ừ ấ ớ ộ ả ộ ả ấ ả ồ ượ t ộ ả ng s n xu t khác nhau, g m h s n xu t l n, h s n xu t v a và h s n
ấ xu t nh l ỏ ẻ .
ấ ủ ề ả ộ Tùy theo quy mô s n xu t c a các h trong làng ngh , bình quân m t h ộ ộ
ấ ừ ả ấ ộ ế ộ ườ ớ ả s n xu t quy mô khá l n m t năm s n xu t t 3045 b bàn gh , 4050 gi ng,
3/h /năm, các h s n ộ ả
ủ ạ ượ ỗ ử ụ ừ ộ 2040 t các lo i, l ng g s d ng bình quân t 45 50 m
3/h /năm. Đ i v i ố ớ
ứ ử ụ ừ ấ ỗ ừ ộ xu t quy mô v a có m c s d ng g bình quân t 15 – 20 m
3/h /năm.
ộ ả ỏ ẻ ấ ượ ỗ ử ụ ừ ộ các h s n xu t nh l thì l ng g s d ng bình quân t 3 5 m
ộ ả ấ ạ ố ư Th ng kê các h s n xu t t i xã Thái Yên nh sau:
ơ ấ ộ ả ộ ả B ng 3.7. C c u h s n xu t kinh doanh m c và ướ ượ c l ứ ng m c tiêu
ụ ỗ ệ ạ th g nguyên li u t ấ i xã Thái Yên
3)
ố ộ ả ấ ụ ỗ ứ S h s n xu t [6] M c tiêu th g (m
TT Thôn T nổ Lớ Vừ Nh L nớ V aừ Nhỏ T ngổ ỏ g n a
Thôn Bình Đ nhị 105 15 750 840 240 1830 1 42 48
2 Thôn Bình Hà 76 8 26 42 400 520 210 1130
3 Thôn Bình Ti n Aế 63 12 21 30 600 420 150 1170
4 Thôn Bình Ti n Bế 56 11 14 31 550 280 155 985
5 Thôn Bình Tân 6 0 1 5 0 20 25 45
2.30 2.08 T ngổ 306 46 104 156 780 5.160 0 0
46
ệ ẫ ẩ ả ỹ ướ ạ ả ẩ Do các s n ph m m ngh có m u mã, kích th ấ c, lo i s n ph m r t
ấ ố ớ ừ ứ ừ ệ ạ ị ơ ơ phong phú nên đ nh m c nguyên li u và hóa ch t đ i v i t ng lo i và t ng c s ,
ự ế ả ử ụ ấ ạ ệ ả ấ ỗ ộ h khác nhau. Th c t ả cho th y hi u qu s d ng g trong s n xu t đ t kho ng
ố ớ ụ ữ ư ế ả ủ ố ượ ẩ 6065% đ i v i nh ng s n ph m thông d ng nh bàn, gh và t . Kh i l ng g ỗ
ụ ả ầ ậ ượ ụ ư ồ ỏ th i ra là các ph n không t n d ng đ c g m có v bào, mùn c a và v n g ỗ
nh .ỏ
ư ậ ố ượ ỗ ả ụ ẩ ướ Nh v y kh i l ng g th i và ph ph m phát sinh trên toàn xã c tính
ố ượ là: 1.806 m3 – 2.064 m3/năm, trung bình 1.935 m3/năm (Kh i l ng riêng trung
2). Nh v y
ạ ỗ ấ ư ậ ướ ỗ bình các lo i g là 0,75 – 0,85 t n/m ả c tính m i năm có kho ng
ỗ ả ư ỏ ư ụ ụ ẩ ấ 1.451 t n 1.645 t n ấ g th i và các ph ph m nh v bào, mùn c a và v n g ỗ
nh .ỏ
ậ ệ ử ụ ề ả ấ ạ Bên c nh đó, quá trình s n xu t còn s d ng nhi u nguyên v t li u và hóa
ư ầ ấ ấ ồ ự ụ ẩ ch t khác nh keo (c n), gi y ráp, d u phun bóng… S phát sinh ph ph m và
ả ắ ộ ượ ế ả ấ ấ ươ ố ớ ch t th i r n trong quá trình s n xu t chi m m t l ng t ng đ i l n. Trong quá
ụ ẩ ộ ư ư ủ ạ ấ ả ắ trình s n xu t làm phát sinh các ph ph m nh c i, b t c a, các lo i keo hàn g n
ộ ượ ả ẩ ấ ẩ ả s n ph m hay các hóa ch t đánh bóng s n ph m và phát sinh m t l ụ ớ ng l n b i
ạ ậ ệ ượ ử ụ ơ ử l l ng trong không khí… các lo i v t li u đ ả c s d ng trong quá trình s n
ư ấ xu t nh sau:
ậ ệ ứ ụ ả ả ấ ị B ng 3.8. Đ nh m c tiêu th nguyên v t li u trong quá trình s n xu t.
ậ ệ ử ụ ạ Các lo i nguyên v t li u s d ng
ẩ ả TT S n ph m ơ
Đ nơ vị tính G ỗ (m3) Gi yấ )ờ ráp (t ầ S n, d u phun (kg)
ạ T các lo i
ế 1 Bàn gh salon 2 G ngườ ủ 3 4 C aử Bộ Cái Cái m2
Trung bình 0,7 0,15 0,4 0,15 0,35 7 2 3 2 3,50 Keo AB (kg) 1,0 0,2 0,4 0,3 0,47 Keo 502 )ọ (l 4 1 3 2 2,5 1,5 0,6 1,2 1,1 0,98
47
3 g đ
ứ ể ỗ ượ ả ấ ẩ ầ Theo đó ta có c trung bình đ 1m ả c s n xu t ra s n ph m c n tiêu
ụ ờ ấ ạ ọ ơ ả th kho ng 10 t gi y ráp, 1,36 kg keo lo i AB; 7 l ầ keo 502 và 2,8 kg s n, d u
phun các lo i.ạ
ư ậ Ướ ề ể ỗ ị Nh v y c tính ki m kê m i năm trên đ a bàn làng ngh Thái Yên s ử
ờ ấ ỗ ạ ấ ọ ả ụ d ng kho ng 51.600 t ắ gi y ráp; 7,0 t n keo g n g lo i AB; 36.858 l keo 502
ậ ỗ ạ ẫ ấ ơ ể đ ph u thu t g ; 14,5 t n s n phun bóng các lo i…
ạ ộ ả ắ ổ ả ấ ả ấ B ng 3.9. T ng phát sinh ch t th i r n phát sinh trong ho t đ ng s n xu t.
Thành ph nầ S l ng
ấ TT 1 2 3 4
ạ Đ n vơ ị T nấ T nấ Chi cế Tờ ạ ử ụ ố ượ 658 987 36.858 51.600 ư ố ượ ị ư ỏ ỗ ủ G c i ư Mùn c a, phoi bào… ỏ ự Chai v nh a ỏ Gi y ráp h ng Bên c nh đó còn có kh i l ắ ng kim lo i s d ng b h h ng nh dinh s t,
ố ử ụ ư ượ ấ ả ể ư ừ c vít, keo… s d ng d th a trong s n xu t ch a đ c ki m kê chính xác.
ả ắ ệ ả ấ 3.2.3. Ch t th i r n th i nông nghi p
ư ự ả ắ ệ ạ ậ ả ấ ồ Ch t th i r n th i nông nghi p bao g m các lo i tàn d th c v t còn sót
ầ ạ ạ l ố i trong quá trình thu ho ch, bao bì thu c BVTV, phân gia súc, gia c m. Do tính
ố ộ ề ệ ả ạ ặ ấ ư ự ậ ch t phân b r ng nên vi c qu n lý g p nhi u khó khăn. Các lo i tàn d th c v t
ử ằ ươ ồ ộ ố ơ r m r ạ ượ đ c x lý b ng ph ng pháp đ t ngay trên đ ng ru ng hay đ ượ ử c s
ụ ạ ầ ỏ ộ ỉ ụ d ng vào m c đích chăn nuôi. Ch có m t ph n nh sau khi thu ho ch không
ẽ ế ắ ướ ườ ượ đ c thu gom h t gây t c ng n các công thoát n ễ c gây ô nhi m môi tr ng.
ự ọ ứ ừ ự ấ Th c trang chai l ố , bao bì đ ng hóa ch t thu c BVTV v t b a bãi ngoài
ử ụ ộ ượ ử ụ ố ồ đ ng ru ng sau khi s d ng. L ng thu c BVTV s d ng không đúng cách và
ạ ả ưở ớ ườ ớ ượ l ng còn sót l i trong bao bì đang gây nh h ng t i môi tr ng, t ồ i ngu n
c.ướ n
ụ ẩ ệ 3.2.3.1. Ph ph m nông nghi p.
ạ ộ ố ớ ụ ả ệ ấ ả ỉ ấ Đ i v i ho t đ ng s n xu t nông nghi p xã Thái Yên ch có 2 v s n xu t
ỉ ả ụ ụ ấ ươ chính đó là: v Hè – Thu và v Đông – Xuân ch s n xu t cây l ự ng th c duy
ấ ặ ấ ậ ả ở ồ ạ ạ ộ nh t là Lúa do t p quán s n xu t đ c thù xã Thái Yên. T n t ả i ho t đ ng s n
48
ệ ả ụ ệ ề ằ ấ ấ ấ ỉ xu t làng ngh nên vi c s n xu t nông nghi p ch nh m m c đích cung c p Lúa
ử ụ ộ ỗ ạ g o và s d ng lao đ ng lúc nhàn r i.
ạ ộ ệ ượ ệ ế ẩ Trong ho t đ ng nông nghi p l ng ph ph m nông nghi p sau khi thu
ư ơ ạ ạ ượ ử ụ ư ụ ho ch nh r m, r ấ ố c s d ng vào m c đích khác nh chăn nuôi, ch t đ t, đ
ặ ượ ố ể ả ạ ấ ữ ơ ấ ho c đ c đ t đ tr l i ch t h u c cho đ t.
ị ượ ấ ố ừ ạ ộ ấ Trên đ a bàn xã Thái Yên do l ng ch t đ t t ả ho t đ ng s n xu t làng
ề ươ ố ớ ạ ơ ượ ử ụ ấ ố ạ ngh t ng đ i l n nên r m r không đ c s d ng làm ch t đ t. Bên c nh đó
ạ ộ ươ ề ệ ả ấ ố ỏ ở ho t đ ng chăn nuôi t ng đ i nh và s n xu t nông nghi p tr thành ngh ph ụ
ượ ạ ỉ ộ ầ ạ ượ nên l ơ ng r m r sau khi thu ho ch ch m t ph n đ c quay tr ở ạ l ụ i ph c v ụ
ụ ạ ầ ớ ề ượ ố ộ m c đích chăn nuôi, còn l i ph n l n đ u đ ổ ồ c đ t ngay trên đ ng ru ng. T ng
ạ ạ ơ ướ ằ ấ ả ượ l ng r m r sau khi thu ho ch c tính b ng kho ng 75% năng su t lúa. [11]
ư ị trên đ a bàn toàn xã nh sau:
ả ổ ạ ạ B ng 3.10. Ướ ượ c l ơ ng t ng phát sinh r m r sau thu ho ch.
ổ ơ ạ ệ ng lúa/năm
ả ượ T ng s n l ấ (t n) (*) ổ T ng r m r phát sinh/năm (t n)ấ
ồ Di n tích tr ng lúa (ha) 289,52 1.516,8
ủ
ả ắ ừ ệ ử ụ 2.022,4 (*) Theo báo cáo tình hình KTXH năm 2013 c a UBND xã Thái Yên. ấ 3.2.3.2. Ch t th i r n t vi c s d ng HCBVTV.
ả ắ ừ ấ ạ ộ ủ ế ệ ả ố Ch t th i r n t ệ ự ho t đ ng nông nghi p ch y u do thu c b o v th c
ử ụ ệ ạ ả ọ ậ ồ ư v t t n l u và vi c qu n lý, s d ng phân bón hóa h c và các lo i bao bì. Các
ả ắ ư ạ ấ ả ọ ệ ự ậ ố ả ừ ố lo i ch t th i r n th i nh chai l ạ thu c tr sâu, thu c b o v th c v t, các lo i
ặ ố ượ ử ụ ả ấ ạ ớ túi nilon ho c gói thu c sau khi đ c s d ng…v i ch t th i nguy h i là các hóa
ấ ọ ự ữ ậ ả ấ ọ ch t, các chai l đ ng hóa ch t BVTV hay th m chí là c nh ng chai, l ứ ch a
ư ẫ ố ượ ử ụ ượ ứ ỏ thu c BVTV v n ch a đ ế c s d ng h t đã và đang đ c v t b không đúng
cách.
ả ượ ệ ở ố B ng 3.11. L ử ụ ng HC thu c BVTV s d ng trong nông nghi p xã Thái
Yên.
49
ượ ượ ng s ng s
ấ ử ụ L ụ Tên b nhệ Tên hóa ch t s d ng
ử L ụ ụ d ng/1 ha v đông xuân ử ụ d ng/1 ha v hè thu
0,06 kg ỏ ạ 0,06 kg C d i Hóa ch tấ BVTV Trừ cỏ
ầ
Trừ sâu
ụ 2 lít R y nâu 1 lít B xítọ 1 lít B trĩọ 0,6 kg Cu n láố 0,6 kg Đ c thân
ạ Đ o ôn
2 lít 0,6 kg 0,6 kg 0,2 kg 0,4 kg 1,0 kg 1,0 kg Vàng lá Trừ b nhệ
1,0 kg 1,0 kg Khô v nằ
Sirius 70WDG FENOTHYL 7.5EW Bassa 50EC Bassa 50EC Bassa 50EC Dipterex Padan 95 SP BÉMUPER 750WP Kabim 300WP Antracol 70WP VIDA 5WP DUO XIAO MEISU 5WP
NPK5.10.3 NPK12.5.10
Đ mạ NPK K 140 160 kg 400 500 kg 80 100 kg 140 kg 400 500 kg 100 kg
ề ồ ổ ợ ộ ế Ngu n: T ng h p phi u đi u tra nông h .
ể ấ ớ ả ư V i b ng tính toán nh trên ta có th th y đ ượ ượ c l ố ả ấ ng hóa ch t thu c b o
ậ ử ụ ượ ệ ự v th c v t s d ng trung bình trong toàn xã Thái Yên. L ấ ng hóa ch t BVTV
ộ ượ ụ ấ ồ ạ ầ m t ph n đó đ ế c cây tr ng h p th , khu ch tán vào không khí còn l i đi vào
ướ ề ặ ả ưở ớ ướ ả ấ đ t hay ch y tràn theo n c trên b m t gây nh h ng t ồ i ngu n n ầ c ng m,
ườ ệ ấ ộ ồ ớ t i môi tr ng đ t, h sinh thái đ ng ru ng.
ả ượ ệ ủ ử ụ B ng 3.12. L ng HCBVTV s d ng trong nông nghi p c a xã (2013)
ượ ử ụ ố L ng thu c BVTV s d ng ố ượ S l ng (cái) ạ ố Lo i thu c
ổ ố T ng s Vụ Đôngxuân Vụ HèThu Chai, lọ Túi nilon
Tr sâuừ 33.880 45.200
ừ ệ Tr b nh 339,6 kg 566 lít 735,8 kg 338,4kg 1128 lít 284 kg 678 kg 1698 lít 1019,8kg 56.520
50
Tr cừ ỏ 22.600
T ng ổ 33.800 124.320 33,9kg 1731,7 kg 1694 lít
16,92kg 639,32kg 1128 lít ợ ừ ệ ệ ố 16,98 kg 1092,38 kg 566 lít ổ Ngu n: T ng h p t
ố tài li u th ng kê HTX xã nông nghi p (2013) Ghi chú: Thu c đóng chai 50 – 100ml/chai; thu c đóng túi nilon 5 25 g/túi
ồ ố ề ấ ả ắ 3.2.3.3. V ch t th i r n trong ho t đ ng chăn nuôi.
ạ ộ ả ắ ả ạ ộ ấ B ng 3.13. Bình quân phát sinh ch t th i r n trong ho t đ ng chăn
nuôi
ố ượ ượ L ố ượ S l ậ V t nuôi ậ ng v t nuôi năm 2013(*)
ng Kh i l ả ắ ấ ch t th i r n (kg/con/ngày) [7] 10 111 ả ấ ng ch t th i phát sinh (kg/ngày) 1.110
2 618 1.236
0,2 7.245
1.449 3.795 Trâu,bò L nợ Gia c mầ T ngổ
ổ ợ ừ ố ệ
ố ớ ủ ế ỏ ẻ (*) t ng h p t ở ạ ộ Đ i v i ho t đ ng chăn nuôi s li u báo cáo tình hình KTXH năm 2013. ủ xã Thái Yên ch y u nh l , chăn nuôi ch
ư ừ ể ậ ụ ự ấ ẩ ộ ả ế y u đ t n d ng th c ph m d th a. Quy mô chăn nuôi 12 con/1 h . Ch t th i
ợ ượ ử ụ ể ồ trong chăn nuôi l n, trâu bò đ c s d ng đ bón cho cây tr ng. Và phát sinh
ị ả ươ ư ả ấ ượ l ấ ng ch t th i do chăn nuôi b th i ra các kênh m ng trong khu dân c gây m t
ả ố ượ ả ấ ệ v sinh và mùi hôi th i. Sau đây là b ng tính toán l ng phát sinh ch t th i trong
ạ ộ ố ớ ấ ướ ả chăn nuôi. Đ i v i ch t th i trong ho t đ ng chăn nuôi c tính năm 2013 có
ả ấ ươ ươ ấ ớ kho ng 9,4 t n/ngày t ng đ ng v i 3.431t n/ năm
ả ắ ả ấ ế 3.2.4. Ch t th i r n th i y t
ạ ả ắ ả ắ ấ ế Xã Thái Yên có tr m y t ế ượ l ng ch t th i r n th i r n y t ị trên đ a bàn xã
ả ể ế ớ ượ ả ắ ấ ả Thái Yên không l n. Theo k t qu ki m kê l ng ch t th i r n th i phát sinh
ả ắ ủ ế ả ấ ầ ả ầ ạ trong 1 tu n kho ng 25kg. Thành ph n ch t th i r n th i ch y u là các lo i
ạ ệ ề ố ố băng g c v sinh, ng, kim tiêm, chuy n, bao bì thu c…
ố ớ ả ấ 3.2.5. Đ i v i các ch t th i khác
ả ắ ạ ườ ạ ề ấ Ngoài các lo i ch t th i r n thông th ng t ộ i làng ngh còn có thêm m t
ỡ ả ừ ư ầ ả ấ ả ấ ố ạ s lo i ch t th i khác phát sinh trong quá trình s n xu t nh d u m th i t quá
51
ố ượ ư ẻ ắ ậ ạ ấ ả trình v n hành máy c a c t, x ,... S l ng các lo i ch t th i này phát sinh
ễ ả ạ ớ ườ ấ không l n tuy nhiên đây là các ch t th i nguy h i gây ô nhi m môi tr ng cao
ử ệ ợ ế n u không có các bi n pháp thu gom, x lý phù h p.
ả ắ ở ệ ạ ấ ả 3.3. Đánh giá hi n tr ng qu n lý ch t th i r n xã Thái Yên.
ạ ổ ứ ả ệ 3.3.1. Hi n tr ng t ch c, qu n lý.
ả ắ ủ ế ệ ệ ấ ấ ả ả ắ Hi n nay vi c qu n lý ch t th i r n phát sinh mà ch y u là ch t th i r n
ạ ượ ườ ả sinh ho t đ c UBND xã Thái Yên giao cho HTX Môi tr ng qu n lý và thu
ệ ố ả ắ ạ ở ả ả ượ ấ gom. H th ng qu n lý ch t th i r n th i sinh ho t xã Thái Yên đ ể ệ c th hi n
UBND x·
HTX VSMT
Tæ thu gom th«n B×nh Hµ
Tæ thu gom th«n B×nh T©n
Tæ thu gom th«n B×nh § Þnh
Tæ thu gom th«n B×nh TiÕn A
Tæ thu gom th«n B×nh TiÕn B
ơ ồ qua s đ sau:
ơ ồ ệ ố ổ ứ ả ườ Hình 4. S đ h th ng t ch c qu n lý HTX môi tr ng Thái Yên
ề ổ ượ HTX MT xã Thái Yên (ti n thân là T VSMT Thái Yên) đ c thành l p t ậ ừ
ớ ườ ủ ế ộ ồ ồ ộ năm 2010 v i 10 ng ệ i lao đ ng, đ n nay g m 15 lao đ ng, bao g m Ch nhi m
ế ổ ứ HTX, k toán, lái xe và công nhân thu gom... HTX MT Thái Yên t ch c thu gom
ở ỗ ậ ổ ồ ườ ờ 05/05 thôn, m i thôn thành l p 1 t thu gom g m 02 ng ự i. Th i gian th c
ả ắ ứ ứ ệ ầ ầ ầ ấ hi n thu gom ch t th i r n 02 l n/tu n vào các ngày th 3 và th 7 hàng tu n.
ả ắ ử ể ệ ấ ạ ậ 3.3.2. Hi n tr ng thu gom, v n chuy n và x lý ch t th i r n phát
sinh
ả ắ ấ ạ 3.3.2.1. Ch t th i r n sinh ho t
52
ế ậ ả ắ ệ ể ạ ấ ạ Hi n tr ng tuy n v n chuy n ch t th i r n sinh ho t.
ố ớ ệ ạ ề ế Đ i v i các tuy n thu gom hi n t ư ệ i trong khu dân c hi n nay đ u đã đ ượ c
ố ớ ậ ạ ự ậ ể ể ấ ả ắ ễ bê tông hóa 100% t o s v n chuy n d dàng đ i v i v n chuy n ch t th i r n.
ệ ự ệ ạ ượ ọ ơ ở ự ự ế Vi c l a ch n tuy n thu gom hi n t i đ c xây d ng trên c s xây d ng t ừ ờ th i
ự ệ ể ậ ủ đi m thành l p HTXMT năm 2010, sau đó qua quá trình th c hi n thu gom c a
ổ ề ỉ ạ ể ầ ờ ớ ợ các t đã đi u ch nh l ả i đ phù h p v i yêu c u thu gom và th i gian, qu ng
ề ự ể ế ậ ọ ượ ườ đ ắ ng v n chuy n. Các nguyên t c v l a ch n tuy n thu gom đ c HTX xây
ư ệ ự d ng hi n nay nh sau:
ế ả ả ả ấ ộ ả + Các tuy n thu gom đ m b o kh năng thu gom toàn b 100% ch t th i
ả ủ ả ắ ụ ấ ộ ị ắ r n th i c a các h tham gia d ch v thu gom ch t th i r n.
ổ ừ ể ậ + Các t ị thu gom, v n chuy n theo đ a bàn t ng thôn xóm riêng.
ườ ể ậ ừ ế ế ầ ậ ư ỗ ả + Qu ng đ ng v n chuy n đi t xa đ n g n bãi t p k t, đi t ị ch có đ a
ế ấ ơ ị hình cao đ n n i có đ a hình th p.
ố ớ ả ắ ụ ầ ấ ố + Đ i v i các ngõ c t ≤ 20m thì b trí thùng ch t th i r n đ u ngõ và ch ỉ
ừ ầ thu gom t đ u ngõ.
ệ ạ ế ị ụ ụ ả ắ ả ạ Hi n tr ng trang thi ấ t b ph c v thu gom ch t th i r n th i sinh ho t.
ế ị ả ủ ệ ộ ộ Các trang thi ụ ụ t b b o h lao đ ng và ph c v thu gom hi n nay c a HTX
ượ ị ụ ể ư ẩ MT Thái Yên đ c trang b c th nh sau: Các lo i k ầ ạ h u trang, găng tay, qu n
ả ộ ấ ộ ườ ố ượ ạ áo b o h ,… ượ đ c cung c p 02 b /ng i/năm; S l ng xe thu gom lo i kéo tay
ạ ơ ị ổ ượ ấ có 05 xe/5 đ n v thôn xóm; Bên c nh đó các t thu gom đ c cung c p các trang
ế ổ ổ ổ ị thi ư t b thu gom khác nh ch i quét 02 ch i/t /tháng, ven xúc 02
ế ổ ố ớ ứ ệ ể ậ chi c/t /năm...thông qua hình th c khoán. Đ i v i vi c v n chuy n CTR có 01
ể ậ ể ừ ị ả ắ ế ế ậ ấ ạ ấ xe IFa lo i 10 t n đ v n chuy n t ử v trí t p k t ch t th i r n đ n bãi x lý
ả ắ ả ắ ấ ượ ch t th i r n th i r n Ph ng Thành.
ả ắ ử ệ ấ ạ ạ Hi n tr ng thu gom, x lý ch t th i r n sinh ho t
ề ạ ạ ấ ạ ộ ượ ả ắ T i làng ngh , ch t th i r n sinh ho t phát sinh t i các h đ c thu gom
ữ ầ ẽ ự ầ ặ ỳ ị ư và l u gi trong các thùng nh a ho c túi nilon, đ nh k 02 l n/tu n s có ng ườ i
ủ ườ ế ế ề ể ậ ậ thu gom c a HTX môi tr ấ ng đ n thu gom và v n chuy n v bãi t p k t ch t
53
ả ắ ượ ả ắ ạ ạ ấ ể ậ ờ ủ th i r n sinh ho t t m th i c a xã, sau đó ch t th i r n đ ế c xe v n chuy n đ n
ả ắ ủ ử ứ ệ ằ ấ ị bãi x lý ch t th i r n c a huy n (n m trên đ a bàn xã Đ c Hòa), t ỷ ệ ố ộ ử s h s l
ụ ố ị ỉ ạ ả ẽ ổ ấ ả ụ d ng d ch v thu gom ch chi m ế 61%. S còn l ả i không đ m b o s đ ch t th i
ử ụ ế ả ơ ố ộ ị ị ả ắ r n đúng n i quy đ nh, theo k t qu kh o sát đa s các h không s d ng d ch v ụ
ườ ả ắ ặ ự ậ ử ệ ể ấ ố th ằ ng x lý ch t th i r n b ng bi n pháp đ t ho c t ấ v n chuy n ra bãi ch t
ướ ệ ượ ườ hi n nay không còn đ c HTX môi tr ng s d ng ả ắ th i r n tr c đây ( ử ụ ).
ố ớ ỗ ộ ứ ệ ệ ử Hi n nay, đ i v i m i h gia đình thì m c phí đóng cho vi c thu gom, x lý
ả ắ ụ ủ ấ ạ ồ ị ỉ ộ ch t th i r n sinh ho t là 10.000 đ ng/h áp d ng theo quy đ nh c a UBND t nh Hà
ề ộ ở ị ổ ứ Tĩnh khung v các h gia đình không kinh doanh đ a bàn các xã có t ch c thu gom
chung [16].
ấ ả ắ ệ ạ ạ ử Hi n tr ng bãi x lý ch t th i r n cũ t i xã Thái Yên
ồ ạ ừ ả ắ ậ ể ứ ấ ấ Xã Thái Yên t ng t n t ả i 3 bãi ch t th i r n t p trung đ ch a ch t th i
ả ắ ấ ả ạ ấ ế ắ r n th i sinh ho t cho các thôn Bình Ti n, bãi ch t th i r n Bình Hà, bãi ch t
ả ắ ị th i r n Bình Đ nh. Trong đó:
2, kho ng cách t
ả ắ ế ệ ấ ả ớ + Bãi ch t th i r n Bình Ti n có di n tích 200m i khu dân
ượ ử ụ ả ắ ừ ụ ấ ấ ư c là 920m. Đ c s d ng vào m c đích chôn l p ch t th i r n t năm 2005,
ử đóng c a năm 2012.
2, kho ng cách t
ả ắ ệ ấ ả ớ + Bãi ch t th i r n Bình Hà có di n tích 130m i khu dân
ượ ử ụ ả ắ ừ ụ ấ ấ ư c là 860m. Đ c s d ng vào m c đích chôn l p ch t th i r n t năm 2005,
ử đóng c a năm 2012.
2, kho ng cách t
ả ắ ệ ấ ị ả ớ + Bãi ch t th i r n Bình Đ nh có di n tích 110m i khu dân
ượ ử ụ ả ắ ừ ụ ấ ấ ư c là 300m. Đ c s d ng vào m c đích chôn l p ch t th i r n t năm 2005,
ử đóng c a năm 2012.
ề ả ấ ượ ề ả ả ắ ủ C 3 bãi ch t th i r n c a xã đ u không đ c tính toán v kh năng chôn
ượ ậ ụ ừ ấ ố ướ ệ ử ấ l p, công ngh x lý. Chúng đ c t n d ng t các bãi đ t tr ng tr c đây sau đó
ố ụ ụ ả ắ ấ ấ ấ ấ ố ượ đ ả c đào thành các h ph c v chôn l p ch t th i r n, các h chôn l p ch t th i
ừ ướ ượ ủ ớ ắ ượ r n đ ớ ộ c đào v i đ sâu t 23m, d i dáy không đ ố c ph l p ngăn cách ch ng
ả ắ ấ ượ ả ấ th m. Các bãi ch t th i r n không đ ệ ử ụ c qu n lý nên vi c s d ng không đúng
ấ ấ ấ ở ễ cách gây lãng phí tài nguyên đ t, bãi chôn l p là các bãi chôn l p h gây ô nhi m
54
ườ ả ắ ả ớ môi tr ấ ng xum quanh. Các bãi ch t th i r n có kho ng cách t i khu dân c ư
ư ậ ư ự ế ễ ả ắ ng n nên d dàng tr c ti p gây nh mùi cho khu dân c . Vì lý do nh v y nên t ừ
ậ ượ ự ồ ủ ệ năm 2012, HTXMT Thái Yên đã nh n đ ứ c s đ ng ý c a UBND huy n Đ c
ạ ề ử ả ắ ể ấ ậ ọ ạ ử ấ Th cho v n chuy n ch t th i r n sinh ho t v x lý t ả ắ i bãi x lý ch t th i r n
ả ắ ấ ượ ứ ả ừ ậ t p trung bãi ch t th i r n Ph ng Thành – xã Đ c Hòa. Kho ng cách t xã Thái
ả ắ ế ượ ả ấ Yên đ n bãi ch t th i r n Ph ng Thành kho ng 14 km.
ấ ả ắ ạ ệ ự ử ệ ả ạ Hi n tr ng khu v c x lý ch t th i r n th i sinh ho t hi n nay.
ả ắ ử ạ ấ ượ ằ ở Bãi x lý ch t th i r n sinh ho t Ph ng Thành n m thôn Đông Xá, xã
Ả ứ ứ ủ ứ ệ ế ớ ọ Đ c Hòa và ti p giáp v i 2 xã Tùng nh và Đ c Long c a huy n Đ c Th . Ban
ử ệ ả ượ ử ạ ầ đ u bãi x lý có di n tích kho ng 3 hét ta, đ ấ c quy ho ch làm bãi x lý ch t
ả ắ ả ắ ị ấ ứ ử ệ ấ ả ọ th i r n th i cho th tr n Đ c Th . Hi n nay, bãi x lý ch t th i r n Ph ượ ng
ượ ở ộ ử ế ể ậ ấ ở Thành đ ả c m r ng 5,0 ha (năm 2012) tr thành đi m t p k t, x lý ch t th i
ị ấ ủ ệ ử ứ ệ ấ ả ọ ả ắ ắ r n th i cho 22 xã và th tr n c a huy n Đ c Th . Công ngh x lý ch t th i r n
ả ắ ử ủ ệ ả ấ ượ ệ ấ ợ hi n nay c a bãi x lý ch t th i r n th i Ph ng Thành là chôn l p h p v sinh.
ả ắ ử ấ ợ ườ ị ấ ứ ọ Bãi x lý ch t th i r n thu c ộ H p tác xã môi tr ng th tr n Đ c Th (HTX) là
ị ự ế ả ơ đ n v tr c ti p qu n lý.
ả ắ ả ấ ấ 3.3.2.2. Ch t th i r n s n xu t
ư ỗ ụ ố ớ ấ ả ả ấ ư Đ i v i ch t th i phát sinh trong quá trình s n xu t nh g v n, mùn c a,
ừ ạ ả ỏ ượ ậ ụ ể ấ ầ ộ phoi bào… t các công đo n s n xu t m t ph n nh đ c t n d ng đ làm các
ế ả ư ỗ ắ ố ượ ấ ớ chi ti t s n xu t (mùn c a g tr c, mun…) tuy nhiên kh i l ố ng không l n. Đ i
ấ ố ể ậ ạ ủ ế ớ ủ ỗ ượ v i c i g đ c thu gom đ t n thu làm ch t đ t. Còn l ư i ch y u là mùn c a,
ấ ụ ả ắ ự ẫ ấ ả ạ ớ ả phoi bào, các lo i bao bì, túi nh a, v i, gi y v n….xen l n v i ch t th i r n th i
ấ ượ ườ ậ ườ ử ằ ươ ả s n xu t đ c ng i dân t p trung ven đ ng và x lý b ng ph ố ng pháp đ t.
ử ườ ệ ể ế Tuy nhiên, quá trình x lý th ng không tri t đ , cháy không h t nên còn m t s ộ ố
ả ắ ả ấ ứ ọ ấ ề ấ ớ ỹ ượ l ng ch t th i r n s n xu t đ ng ngày càng nhi u khá l n gây m t m quan
ự ả ấ ượ ả ắ ấ ố ướ ư khu v c s n xu t. L ng ch t th i r n này cu n theo n ả c m a ch y tràn làm
ệ ố ươ ẽ ướ ủ ả ề nh ph l c ắ t c ngh n h th ng m ng thoát n c c a làng ngh ( ụ ụ ).
ệ ấ ả ắ 3.3.2.3. Ch t th i r n nông nghi p
55
ươ ố ớ ư ử ệ ạ ạ ị T i đ a ph ng ch a có bi n pháp thu gom x lý đ i v i các lo i bao bì,
ọ ệ ệ ạ ố chai l thu c BVTV phát sinh trong nông nghi p…Hi n nay các lo i bao bì, chai
ị ứ ừ ử ụ ở ờ ộ ọ ứ l ch a HC BVTV sau khi s d ng b v t b a bãi ươ b ru ng, m ng sau khi s ử
d ng.ụ
ố ượ ạ ạ ơ ớ ớ R m r sau phát sinh sau thu ho ch: V i kh i l ng phát sinh l n trong
ỉ ộ ầ ượ ử ụ ụ ạ ề ượ đó ch m t ph n đ c s d ng vào m c đích chăn nuôi còn l i đ u đ c ng ườ i
ố ể ả ạ ấ ữ ấ ơ ươ dân đ t đ hoàn tr l i các ch t h u c cho đ t. Đây là ph ạ ng pháp làm s ch
ủ ườ ạ ộ ồ đ ng ru ng c a ng i dân, tuy nhiên đây chính l ộ i chính đang làm lãng phí đi m t
ồ ợ ầ ượ ố ơ ạ nhả ph n ngu n l ể i có th có đ c và làm phát sinh khí nhà kính do đ t r m r (
ph l cụ ụ ).
ạ ượ ử ụ ầ ớ ụ Các lo i phân trong chăn nuôi đ c s d ng ph n l n vào m c đích nông
ộ ố ộ ữ ơ ề ệ ổ ồ nghi p, b sung phân h u c cho cây tr ng. M t s h do chăn nuôi nhi u vì vây
ả ượ ổ ự ế ươ ướ n c th i đ c đ tr c ti p ra kênh m ng.
ả ắ ả ấ ợ 3.3.2.4. Ch t th i r n th i ch
ợ ư ả ắ ử ệ ấ ượ Hi n nay công tác thu gom và x lý ch t th i r n ch ch a đ c ai quan
tâm. Sau m i ỗ
ả ắ ợ ượ ậ ộ ổ ấ phiên ch ch t th i r n đ c quét và đ ngay phía sau, t p trung thành m t bãi
ả ắ ớ ệ ấ ố ỉ ch t th i r n l n năm này qua năm khác. Bi n pháp đ i phó ch là lúc nào l ượ ng
ả ắ ậ ữ ấ ớ ườ ỉ ự ệ ợ ch t th i r n t p trung quá l n thì nh ng ng ệ i trông coi ch ch th c hi n bi n
ố ạ ả ỗ nh ph l c pháp đ t t i ch ( ụ ụ ).
ả ắ ế ấ 3.3.2.5. Ch t th i r n y t
ượ ả ấ ế ể ớ L ả ắ ng ch t th i r n th i y t ấ tuy không l n song r t nguy hi m. Trong
ả ắ ấ ả ế ứ ệ ả ầ ưở ớ ứ ỏ ch t th i r n th i y t ch a các m m b nh gây nh h ng t i s c kh e con
ườ ượ ả ấ ế ạ ạ ế ậ ng i. L ả ắ ng ch t th i r n th i y t i tr m Y t t xã Thái Yên không t p trung
ả ắ ạ ấ ả ộ ượ ử ấ ớ v i ch t th i r n th i sinh ho t cho đ i thu gom mà đ ố c x lý chôn l p, đ t
ạ ngay khuôn viên tr m y t ế .
ả ắ ạ ử ệ ả ấ ề ả 3.4. Đánh giá hi u qu qu n lý, x lý ch t th i r n t i làng ngh Thái
Yên
56
ự ạ ượ ữ ặ 3.4.1. Nh ng m t tích c c đ t đ c.
ự ế ộ ườ ạ ị ươ M t th c t ể ủ ậ không th ph nh n là môi tr ng t i đ a ph ng đã đ ượ ả c c i
ệ ấ ề ừ ợ ườ ạ ộ ạ thi n r t nhi u t khi H p tác xã môi tr ấ ng đi vào ho t đ ng. Tình tr ng ch t
ả ừ ả ắ ậ ượ ạ ế ấ ề ấ th i r n th i b a bãi, ng p tràn các thôn xóm đ ả c h n ch r t nhi u. Ch t th i
ả ạ ư ướ ứ ề ễ ặ ắ r n th i t i các khu dân c không còn ô nhi m n ng n nh tr c. Công tác thu
ả ắ ủ ế ề ặ ả ấ ơ gom ch t th i r n th i ngày càng ti n hành quy c và đ u d n h n. Đó là nh n ờ ỗ
ư ự ầ ư ề ắ ủ ề ị ươ ự l c tuyên truy n cũng nh s đ u t đúng đ n c a chính quy n đ a ph ng.
ả ượ ả ủ ệ ậ ườ C nh quan thôn xóm đ c c i thi n, theo các nh n xét c a ng i dân t ừ
ợ ườ ườ ữ ứ ế ả khi có h p tác xã môi tr ng ng i dân không còn ch ng ki n c nh nh ng bãi
ả ắ ấ ượ ở ầ ở ữ ặ ấ ố ch t th i r n đ ấ ố c ch t đ ng đ u làng và nh ng bãi đ t tr ng. M t khác
ậ ợ ẽ ạ ạ ủ ườ ườ đ ng sá s ch s cũng t o thu n l i cho buôn bán c a ng i dân, thu hút khách
ậ mua hàng vào t n trong ngõ xóm mua bán hàng hóa.
ả ắ ả ượ ừ ử ế ậ ở ấ T năm 2013 ch t th i r n th i đ ể c v n chuy n đ n x lý ử bãi x lý
ả ủ ả ắ ậ ợ ệ ề ạ ấ ườ ệ ch t th i r n th i c a huy n cũng t o đi u ki n thu n l i cho môi tr ng ở ị đ a
ươ ướ ả ắ ươ ự ấ ố ầ ự ph ng do tr c đây khu v c bãi ch t th i r n t ng đ i g n khu v c khu dân
c .ư
ồ ạ ữ ế ạ 3.4.2. Nh ng h n ch còn t n t i.
ạ ượ ặ ệ ử ữ ể ế ả ấ M c dù đã đ t đ ả ắ c nh ng k t qu đáng k trong vi c x lý ch t th i r n
ồ ạ ề ề ề ấ ẫ ạ t i làng ngh , tuy nhiên v n còn nhi u v n đ còn t n t ư i nh :
ố ớ ả ắ ể ậ ấ ả ở Đ i v i công tác thu gom và v n chuy n ch t th i r n th i sinh hoat xã
ề ặ Thái Yên còn g p nhi u khó khăn.
ủ ườ ư ữ ụ ị ứ + Ý th c c a ng ộ i dân ch a cao, nh ng h tham gia d ch v thu gom
ả ắ ư ề ể ấ ấ ơ ố ị ở ch a đ ch t th i r n đúng n i quy đ nh, nhi u lúc ch t thành 1 đ ng ngoài
ụ ặ ộ ị ườ đ ng làm cho lúc đi thu gom g p khó khăn. Các h tham gia d ch v thu gom và
ố ớ ượ ố ấ không thu gom s ng đan xen nhau nên không rõ ràng đ i v i l ả ắ ng ch t th i r n
ố ớ ỗ ộ ẫ ữ ủ c a m i gia đình, khó thu phí đ i v i nh ng h không đóng phí thu gom mà v n
ố ớ ả ắ ử ụ ụ ấ ị ể đ chung ch t th i r n đ i v i các gia đình s d ng d ch v thu gom.
57
ạ ộ ả ắ ả ắ ạ ạ ấ + Ho t đ ng thu gom ch t th i r n th i r n sinh ho t t ư i xã Thái Yên ch a
ự ứ ậ ế ị ạ ộ có s quan tâm đúng m c vì v y trang thi ế t b dành cho ho t đ ng cũng y u.
ữ ụ ụ ụ ẻ ả ầ ố ộ ư Nh ng công c ph c v thu gom nh cu c, x ng, áo qu n b o h không đ ượ c
ườ ủ ế ấ ườ ả ự ắ th ng xuyên cyng c p mà ch y u do ng i thu gom ph i t s m.
ữ ề ườ ủ ậ ớ ườ ủ Ti n công c a nh ng ng i thu gom so v i thu nh p c a ng i dân là
ỉ ớ ứ ấ ườ ớ th p ch v i m c 1.500.000 vnđ/tháng nên ng ặ i thu gom ít m n mà v i công
ệ ọ ượ ể ọ ậ ỉ vi c. Khi h tìm đ ả c công viêc khác thì có th h ngh làm vì v y không đ m
ạ ộ ị ả ự ổ b o s n đ nh trong ho t đ ng thu gom.
ể ổ ề ạ ổ ợ ượ ế Bên c nh đó qua t ng h p phi u đi u tra có th t ng quát đ ộ ố c m t s ý
ế ườ ư ả ki n mà ng i dân ph n ánh nh sau:
ạ ộ ư ệ ọ ườ ẩ ả ơ + Ho t đ ng ch a nhi t tình, c u th trong thu gom làm r i vãi d c đ ng.
ạ ộ ủ ườ ố ị ộ + Ho t đ ng c a đ i thu gom không th ng xuyên và không c đ nh gi ờ
ạ ộ ho t đ ng thu gom.
ố ớ ầ ầ ầ ấ ợ ượ + Đ i v i t n su t thu gom là 2 l n/1 tu n là không phù h p vì l ấ ng ch t
ầ ớ ả ắ ậ ầ ơ ể ả th i r n sinh ra trong 1 tu n l n h n kh năng thu gom là 2 l n, xe v n chuy n
ả ắ ấ ườ ả ả ắ ấ ấ ớ ch t th i r n th ng xuyên quá t i, ch t th i r n ch t quá cao so v i thùng xe
ọ ườ ễ ậ ơ ể nên quá trình v n chuy n đ gây r i vãi d c đ ng.
ứ ư ộ ợ ộ + M c phí thu gom tính theo h gia đình là ch a h p lý vì có h ít nhân
ấ ộ ộ ả ề ả ấ ẩ ẩ ộ kh u có h nhi u nhân kh u. Có h s n xu t h không s n xu t gây ra tâm lý
ế ằ ộ ị ụ thi u công b ng trong các h tham gia d ch v
ả ắ ả ố ớ ư ử ệ ệ ấ ấ Đ i v i ch t th i r n s n xu t: Hi n ch a có bi n pháp x lý tri ệ ể t đ ,
ộ ố ỗ ụ ẫ ượ ậ ụ ầ ế ỏ ngoài m t s g v n, đ u m u đ ể c t n d ng đ làm các chi ti ầ ộ t nh , m t ph n
ấ ố ế ầ ộ ượ ử ụ đ ệ c s d ng làm ch t đ t, tuy nhiên hi n nay h u h t các h gia đình đã s ử
ầ ử ụ ỗ ụ ế ệ ể ấ ầ ẫ ặ ụ d ng b p gas ho c đi n đ đun n u nên nhu c u s d ng g v n, đ u m u, mùn
ấ ố ể ả ượ ệ ấ ả ư ể c a đ làm ch t đ t đã gi m đáng k . Do đó l ấ ng ch t th i này hi n đang t p
ươ ẽ ầ ắ ả ấ ố ộ ỹ thành đ ng gây m t m quan và m t ph n gây t c ng n m ng thoát th i.
58
ố ớ ư ệ ệ ạ ả ấ ử Đ i v i ch t th i nguy h i: Hi n nay ch a có bi n pháp thu gom, x lý
ạ ề ế ả ấ ạ ả ượ ầ ố ớ đ i v i lo i hình rác th i này. H u h t ch t th i nguy h i đ u đ c thu gom và
ạ ả ớ ử x lý cùng v i rác th i sinh ho t.
ự ở ị ươ ế ế 3.5. D báo xu th phát sinh CTR đ a ph ng đ n năm 2020.
3.5.1. Dự báo l ngượ chất th iả r nắ sinh ho tạ phát sinh
ể ự ố ượ ả ắ ạ ấ Đ d báo s l ng ch t th i r n sinh ho t phát sinh có th d a ể ự vào số
ả ắ ấ dân và tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm c aủ địa phương tính lượng ch t th i r n
thải sinh ho tạ hiện t iạ và c ướ tính khối lượng phát sinh đến năm 2020.
Công th cứ tính (theo mô hình Euler cải tiến):
N*i +1=Ni + r.Ni.∆t
Trong đó:
i)ườ Ni: Số dân ban đ uầ (ng
N*i+1: Số dân sau một năm (người)
r : Tốc độ tăng trưởng (%/năm)
∆t : Thời gian (năm)
ế ề ẩ Theo thống kê đ n 12/2013 làng ngh Thái Yên có 6.350 nhân kh u, t ỷ ệ l
ự ế ố ộ ủ ệ ố gia tăng dân s bình quân hi n nay c a xã Thái Yên là 1,14%. D ki n t c đ gia
ố ế ả tăng dân s đ n năm 2020 còn kho ng 1,0 %.
ố ộ ưở ế ể ướ ạ T c đ tăng tr ng kinh t bình quân hàng năm đ t 12%, đ ấ c tính ch t
ả ướ ạ ả ấ ố ộ ế th i phát sinh đ n năm 2020, ta c tính t c đ phát sinh ch t th i sinh ho t giai
ả ắ ấ ấ ạ đo n 2014 – 2020 cũng tăng 12%/năm. Su t phát sinh ch t th i r n bình quân
ệ ườ ỷ ệ ỷ ệ ệ ạ hi n nay là 0,57 kg/ng i/ngày đêm. T l thu gom hi n nay đ t 61%. T l thu
ỳ ọ ạ ầ ế gom k v ng tăng d n đ n năm 2020 đ t 100%.
ư ậ ấ Nh v y đ n ả ắ ế năm 2020, có khả năng năng suất phát sinh ch t th i r n
ư ạ sinh ho t nh sau:
ổ ả ấ ượ ổ ự B ng 3.14. D báo t ng l ấ ng ch t
ả ắ ượ ử ở ả ắ ề ạ th i r n thu gom, x lý ng ch t th i r n phát sinh và t ng l làng ngh Thái Yên, giai đo n 2014 – 2020.
59
ượ
L
T lỷ ệ
ổ T ng l
T lỷ ệ
ấ
Tỷ lệ
ấ ng ch t ả ắ th i r n
tăng
T ngổ ượ l
ng
thu
Năm
ấ
gia
Dân số iườ
(ng
gom
bình quân ườ
ượ ng ả ch t th i r nắ ượ
(kg/ng
i/ngày
tăn
ả ch t th i ả ắ r n th i
c thu
đ
)
(%)
phát th iả (%) 12
phát sinh 3.62
gom 2.21
) 0.57
g 1.1 4
6.350 201 4 61.0
12 4.10 2.77 0.64 1.1 1 201 5 6.420 67.5
12 4.64 3.43 0.72 1.0 9 201 6 6.490 74.0
12 5.25 4.23 0.80 1.0 7 201 7 6.560 80.5
12 5.95 5.17 0.90 1.0 5 201 8 6.629 87.0
12 6.73 6.29 1.00 1.0 3 201 9 6.697 93.5
12 7.61 7.61 1.13 1.0 1 202 0 6.765 100.0
ấ Từ bảng dự báo trên, ta thấy lượng ch t th i r n ả ắ thải phát sinh đến năm
ự ế 2014 là 3,62 tấn/ngày, d báo đ n năm 2020 là 7,61 tấn/ngày. Lượng CTRSH
phát sinh ngày càng nhi u,ề n uế hệ thống thu gom và vận chuyển CTR hiện nay
không được cải thiện thì sẽ không đáp ứng được yêu c u.ầ
ả 3.5.2. Dự báo l ngượ chất th iả r nắ s n xu t ấ phát sinh
ố ộ ề ả ấ ờ ườ S h tham gia s n xu t làng ngh trong th i gian qua th ế ng ít bi n
ế ả ạ ộ ự ề ấ ộ ộ ộ đ ng do các h ngoài 1051 h ho t đ ng tr c ti p s n xu t làng ngh trên
ạ ộ ề ắ ề ề ư ớ đ u có ngh g n li n v i ho t đ ng làng ngh t ề ừ ướ tr c nh kinh doanh
ư ặ ầ ộ ộ ộ buôn bán ho c các h là cán b công nhân viên, h u trí…M t ph n còn l ạ i
ộ ở ạ ộ ề ề ắ ố ớ các h thôn Bình Tân không có truy n th ng g n li n v i ho t đ ng làng
ỗ ả ơ ộ ự ề ề ấ ngh nên ít có c h i tham gia vào chu i s n xu t làng ngh . Do đó d báo
ế ạ ấ ấ ộ ả ắ ả giai đo n 2014 – 2020 ch t th i r n s n xu t ít bi n đ ng. C th , ụ ể m i nămỗ
ụ ẩ ỗ ả ư ỏ ư ả ấ có kho ng 1.451 t n 1.645 t n ấ g th i và các ph ph m nh v bào, mùn c a và
60
ư ở ả ỏ nh trình bày b ng 3.9 ụ ỗ v n g nh ( .).
3.5.3. Dự báo l ngượ chất th iả r nắ nông nghi pệ
ỉ ộ ủ ạ ả ặ ấ Do đ c thù c a xã Thái Yên ch đ c canh cây lúa, bên c nh đó s n xu t
ề ụ ệ ả ế ệ ậ ỗ ỉ nông nghi p ch là ngh ph , gi ạ ộ i quy t công vi c lúc nhàn r i vì v y ho t đ ng
ở ấ ế ử ụ ứ ể chăn nuôi ạ đây kém phát tri n. Căn c quy ho ch s d ng đ t đ n năm 2020 thì
ư ậ ỹ ấ ệ ể ổ ớ ờ ấ qu đ t nông nghi p không thay đ i so v i th i đi m năm 2014. Nh v y ch t
ả ắ ệ ể ộ ớ ờ ượ ả ấ ng ch t th i ế th i r n nông nghi p ít có bi n đ ng so v i th i đi m hi n t ệ ạ l i (
ệ ở ả ư nông nghi p nh đã trình bày b ng 3.10; 3.11, 3.12 .).
ả ắ ể ệ ả ấ 3.6. Đ xu t ề ấ bi n pháp gi m thi u ch t th i r n.
ố ớ ả ắ ấ ạ ả ắ 3.6.1. Đ i v i ch t th i r n th i r n sinh ho t
ố ớ ạ ầ ả ắ ữ ả ấ ả ụ ể Đ i v i ch t th i r n th i sinh ho t c n có nh ng gi i pháp c th nâng
ử ệ ấ ả ả ả ắ cao kh năng thu gom và x lý ch t th i r n; nâng cao hi u qu mô hình thu gom
ộ ố ả ề ộ ử x lý CTR cho làng ngh m c xã Thái Yên. Sau đây là m t s gi i pháp do cá
ư nhân tôi đ a ra:
ứ ề ậ 3.6.1.1. Công tác tuyên truy n nâng cao nh n th c:
ả ắ ả ắ ể ệ ấ ườ Đ công tác thu gom ch t th i r n th i r n, v sinh môi tr ng nông thôn
ế ầ ả ả ượ ự ồ ậ ạ ượ đ t đ c k t qu cao thì ban đ u ph i có đ c s đ ng thu n trong nhân dân.
ể ạ ượ ề ề ể ế ủ Đ đ t đ c đi u đó thì công tác tuyên truy n nâng cao hi u bi t c a nhân dân là
ể ế ề ậ ầ ườ không th thi u. C n thành l p các kênh thông tin tuyên truy n cho ng i dân
ổ ọ ụ ữ ề ộ thông qua các bu i h p thôn xóm, tuyên truy n thông qua h i ph n , đoàn thanh
ộ ự ế niên, h i c u chi n binh…
ố ả ủ ệ ươ ệ Phát huy t i đa hi u qu c a ph ạ ng ti n thông tin đ i chúng thông báo
ườ ệ ườ ị th ạ ộ ng xuyên các ho t đ ng v sinh môi tr ng trên đ a bàn thôn xóm, nâng cao
ứ ề ả ắ ậ ả ấ ườ nh n th c v qu n lý ch t th i r n cho ng i dân.
ườ ụ ườ ứ ả ệ ạ ệ ọ Tăng c ng giáo d c trong các tr ng h c, vi c t o ra ý th c b o v môi
ườ ả ượ ắ ầ ừ ứ ổ ọ ườ ườ ằ tr ng ph i đ c b t đ u t l a tu i h c đ ệ ng. Vi c tăng c ng b ng cách
ứ ế ườ ừ ấ ộ ọ ọ ồ l ng ghép các ki n th c môi tr ng m t các khoa h c trong t ng c p h c. T ổ
61
ạ ộ ứ ằ ườ ệ ườ ọ ch c các ho t đ ng nh m tăng c ng v sinh môi tr ắ ầ ng cho h c sinh, b t đ u
ứ ệ ườ ọ ằ b ng ý th c v sinh tr ọ ớ ng h c, l p h c.
ạ ộ ế ộ ự ằ ươ ồ Xây d ng các quy ch c ng đ ng. Giám sát ho t đ ng b ng h ng ướ c,
ướ ố ớ ừ ử ạ ố ượ ộ quy c trong thôn xóm. N i quy x ph t nghiêm minh đ i v i t ng đ i t ng vi
ph m.ạ
ạ ượ ủ ụ ề ầ M c đích c n đ t đ c c a công tác tuyên truy n là:
ứ ả ệ ườ + Nâng cao ý th c b o v môi tr ố ng s ng.
ứ ệ ườ ể ượ + Nâng cao ý th c tham gia v sinh môi tr ng, hi u đ ủ c ý nghĩa c a
ườ ệ công tác v sinh môi tr ng.
ế ề ả ắ ạ ấ ồ ể + Hi u bi ạ t v cách phân lo i ch t th i r n t i ngu n.
ả ắ ụ ạ ấ ả ị + Tăng t ỷ ệ l tham gia d ch v thu gom ch t th i r n th i sinh ho t.
ủ ợ ệ ệ ả ườ ạ ộ 3.6.1.2. Nâng cao hi u qu ho t đ ng c a h p tác xã v sinh môi tr ng:
ơ ở ợ ệ ườ ệ ầ ế Trên c s H p tác xã v sinh môi tr ng hi n có c n thi ả ế ụ t ph i ti p t c
ế ứ ầ ạ ộ ệ ệ ả ế ố ớ nâng cao hi u qu ho t đ ng là vi c h t s c c n thi t đ i v i công tác thu gom
ả ắ ạ ạ ị ấ ả ươ ệ ố ư ấ ả ch t th i r n th i sinh ho t t i đ a ph ả ng. Xây d ng h th ng qu n lý ch t th i
ệ ả ườ ớ ự ả ị ạ ắ r n th i sinh ho t, v sinh môi tr ng trên đ a bàn xã Thái Yên v i s qu n lý
ả ắ ữ ậ ả ợ ổ ấ ậ t p trung do h p tác xã thu gom ch t th i r n qu n lý. Vì v y gi a các t thu
ế ớ ạ ộ ự ắ ề ả gom có s g n k t v i nhau v qu n lý và ho t đ ng.
ơ ấ ự a, C c u nhân l c:
ườ ấ ượ ạ ộ Tăng c ng công tác đào t o đ i ngũ thu gom, nâng cao ch t l ụ ng ph c
ệ ệ ớ ở ỗ ườ ự ệ ụ ậ v t n tình v i công vi c. Hi n nay m i thôn xóm có 2 ng i th c hi n thu
ộ ổ ấ ộ ệ ề ả ắ gom ch t th i r n thu c m t t ạ ộ . Tuy nhiên vi c ho t đ ng không đ u do ng ườ i
ườ ạ ộ ố ượ ạ ả ớ ộ lao công th ng xuyên ph i ho t đ ng trên ph m vi l n, s l ng lao đ ng ít.
ộ ố ế ả ấ ỏ ổ ấ Theo k t qu ph ng v n, m t s lao công trong t ề thu gom đ xu t tăng 1
ườ ổ ầ ẩ ạ ộ ị ng i/1 t ả . Bên c nh đó trang b áo qu n b o h , kh u trang, găng tay, trang
ế ị ự ả ế ả ắ ả ắ ư ệ ẻ ấ ố thi t b th c hi n thu gom ch t th i r n th i r n nh cu c x ng, xe c i ti n…
ượ ườ ố ớ ấ ơ ộ ầ c n đ c th ng xuyên cung c p h n. Đ i v i các lao đ ng tham gia thu gom
62
ả ầ ả ắ ấ ượ ế ộ ả ế ộ ế ộ ch t th i r n th i c n đ ể c quan tâm đ n các ch đ đãi ng , ch đ b o hi m
ỏ ị ứ ỳ và khám s c kh e đ nh k .
ạ ộ b, Kinh phí ho t đ ng
ạ ộ ủ ệ ệ ợ ườ Kinh phí ho t đ ng hi n nay c a H p tác xã v sinh môi tr ủ ế ng ch y u
ả ắ ấ ằ ồ ồ ấ ừ l y t ngu n thu do thu phí thu gom ch t th i r n. Ngu n thu đó nh m ph c v ụ ụ
ả ắ ộ chi tr ả ươ l ấ ng cho đ i ngũ thu gom ch t th i r n và chi phí trang thi ế ị ậ t b , v n
ệ ố ệ ố ạ ộ ả ắ ể ả ấ ả ố hành h th ng. Đ đ m b o h th ng thu gom ch t th i r n ho t đ ng t t thì
ệ ạ ả ả ắ ứ ự ấ ả ầ c n ph i thu phí. Hi n t ệ i m c thu phí thu gom ch t th i r n th i đang th c hi n
ả ắ ủ ạ ả ấ ộ ỉ ị ố ớ đ i v i ch t th i r n th i sinh ho t là 10.000đ/h theo quy đ nh c a UBND t nh
ư ệ ộ nh ng áp dung khung chung cho toàn xã không phân bi ả t h có kinh doanh, s n
ư ậ ư ứ ả ả ấ ả ấ ộ xu t và h không kinh doanh s n xu t. M c thu nh v y ch a đ m b o công
ệ ạ ư ủ ồ ỉ ị ỉ ằ b ng và ch a đúng theo quy đ nh c a UBND t nh. Ngu n thu hi n t ứ i ch đáp ng
ả ươ ồ ộ ượ ầ ư ượ đ c ngu n chi tr l ng cho lao đ ng và đ c tái đ u t vào trang thi ế ị ộ t b m t
ẫ ớ ầ ậ ỏ ủ ệ ố ế ị ả ph n nh . Do v y d n t ấ i vi c xu ng c p c a trang thi ạ ệ t b và hi u qu ho t
ủ ế ẫ ườ ườ ự ộ đ ng c a HTX đ n nay v n không cao, ng ộ i lao đ ng th ng xuyên có s thay
ề ứ ộ ồ ậ ủ ứ ế ế ả ườ ề ổ đ i. Căn c theo k t qu phi u đi u tra v m c đ đ ng thu n c a ng i dân tôi
ả ắ ứ ụ ề ấ ấ ơ xin đ xu t nghiên c u áp d ng giá thu gom ch t th i r n theo 2 đ n giá.
ụ ả ấ ộ ộ *. Giá áp d ng cho các h gia đình không s n xu t kinh doanh và h công
ạ ạ ả ấ ỉ ả nhân ch tham gia s n xu t (phân lo i t i b ng 3.6) là 10.000 vnđ/tháng.
ụ ấ ả ộ ạ áp *. Áp d ng cho các h kinh doanh, s n xu t còn l i là 25.000 vnđ/tháng (
ụ ụ ế ị ụ ố ộ ụ d ng theo ph l c 1, Quy t đ nh s 30/2013/QĐUBND, m c các h kinh doanh
3/tháng).
ố ượ ả ắ ấ có kh i l ng ch t th i r n <1m
ể ậ c, Công tác thu gom và v n chuy n:
ề ặ ệ ế ấ ả ạ ạ ị Quy ho ch tuy n thu gom ch t th i là vi c ho ch đ nh v m t không gian
ế ườ ự ư ờ ế ị (các tuy n đ ng, khu v c thu gom ) và th i gian cũng nh trang thi t b . Quy
ự ỏ ự ế ạ ợ ị đ nh các tuy n thu gom h p lý tránh s b sót khu v c thu gom và t o ra con
ấ ể ậ ả ắ ể ấ ắ ườ đ ng ng n nh t đ v n chuy n ch t th i r n.
Ho t đ ng thu gom.
ạ ộ
63
ầ ư ể ệ ầ ế ị ậ ể ả Đ nâng cao hi u qu thu gom c n đ u t trang thi ấ t b v n chuy n ch t
ả ắ ợ Ở ể ứ ả ắ ầ ấ ộ th i r n phù h p. các h gia đình c n có thùng ch t th i r n đ ch a, thu gom
ả ắ ấ ị ấ ị ữ ấ ờ ch t th i r n theo th i gian nh t đ nh trong ngày và vào nh ng ngày nh t đ nh
ượ ả ắ ế ấ ờ ị ầ trong tu n đã đ c quy đ nh. Ki n nghi th i gian thu gom ch t th i r n vào
ế ề ả ả ờ ượ ấ kho ng 15h đ n 16h vì đây là kho ng th i gian chi u nên l ả ắ ng ch t th i r n
ượ ả ả ờ ậ t p trung phát sinh trong ngày cũng đ ạ c thu gom và đ m b o th i gian ho t
ủ ổ ệ ườ ầ ả ầ ờ ộ đ ng c a t v sinh môi tr ấ ng. Kho ng th i gian thu gom 3 l n/tu n vì ta th y
ả ắ ữ ả ầ ấ ượ l ng ch t th i r n ngày càng tăng mà kho ng cách gi a 2 l n thu gom quá
ề ẽ ẫ ớ ự ứ ọ ả ắ ư ượ ấ nhi u s d n t i s ả đ ng ch t th i r n th i trong khu dân c , l ả ấ ng ch t th i
ả ắ ủ ấ ầ ớ ườ ơ ừ ắ r n thu gom c a 1 l n quá l n nên ch t th i r n th ng r i b a bãi trong quá
ể ậ trình v n chuy n.
ả ắ ạ ự ệ ấ ụ ấ ớ ồ ạ Th c hi n phân lo i ch t th i r n t ả ắ i ngu n v i m c đích ch t th i r n
ả ượ ầ ượ ử ằ ộ th i sau khi đ c thu gom m t ph n đ ệ c x lý b ng bi n pháp vi sinh.
ậ Công tác v n chuy n ể
ố ớ ườ ả ắ ể ể ậ ấ ấ ầ ậ Đ i v i con đ ả ng v n chuy n ch t th i r n c n v n chuy n ch t th i
ả ắ ắ r n ph i tuân theo nguyên t c:
ố ớ ị ả ố ừ ỉ ố ố Đ i v i đ a hình d c ph i đi t đ nh d c đi xu ng
ố ớ ụ ả ừ Đ i v i các ngõ c t ph i thu gom t trong ngõ
ể ả ườ ầ ờ ắ Đ rút ng n qu ng đ ng thu gom, th i gian thu gom c n có các thùng
ả ắ ượ ặ ở ầ ấ ch t th i r n đ c đ t đ u ngõ.
ườ ể ả ậ ả Qu ng đ ng v n chuy n trong thôn xóm ph i tính toán làm sao cho
ườ ể ấ ả ậ ưở ớ ư ư ả qu ng đ ắ ng v n chuy n là ng n nh t, ít gây nh h ng t i khu dân c nh gây
ố ớ ấ ả ả ắ ủ ấ ượ ậ ấ mùi hôi th i nh t…V i tính toán t t c ch t th i r n c a xã đ c t p trung v ề
ể ị ướ ả ắ ể ề ậ ấ các v trí trung chuy n tr ả ủ ử c khi v n chuy n v bãi x lý ch t th i r n th i c a
ớ ơ ồ ệ ạ ế ế ệ ố ữ huy n. Sau khi đ i chi u v i s đ tuy n thu gom hi n t ề ẫ i tôi đ v n gi nguyên
ư ệ ạ ế ơ ồ ướ s đ h ng tuy n thu gom nh hi n t i.
ạ ộ ố ớ ả ắ ả ấ ả ấ 3.6.2. Đ i v i ch t th i r n th i trong ho t đ ng s n xu t
64
ả ạ 3.6.2.1. Gi i pháp quy ho ch
ả ắ ử ệ ể ấ ả ả ấ Đ nâng cao vi c qu n lý, x lý ch t th i r n s n xu t nói riêng và môi
ườ ụ ệ ề ạ tr ệ ng làng ngh Thái Yên nói chung, thì vi c quy ho ch các c m công nghi p,
ệ ẽ ủ ể ạ ả ấ ớ ệ ti u th công nghi p s mang l i hi u qu r t l n.
ệ ạ ề ượ ỉ Hi n nay, t i làng ngh Thái Yên đã đ ệ c UBND t nh Hà Tĩnh phê duy t
ụ ệ ạ ạ ế ị ố quy ho ch c m công nghi p Thái Yên t i Quy t đ nh s 2745/QĐUBND ngày
21/9/2012.
ề ậ ị ươ ế ề ả Do v y, Chính quy n đ a ph ầ ng c n thi t ph i tuyên truy n và có các c ơ
ế ỗ ợ ộ ả ể ấ ợ ệ ch h tr phù h p đ các doanh nghi p và h s n xu t kinh doanh trong làng
ự ể ề ượ ngh di chuy n ra khu v c đã đ ạ c quy ho ch riêng.
ả 3.6.2.2. Gi i pháp kinh t ế .
ự ế ệ ề ươ ả ắ ử Trên th c t hi n nay có nhi u ph ấ ng pháp x lý ch t th i r n phát sinh
ề ộ ủ ế ư ả ớ ồ ẩ ố ớ đ i v i làng ngh m c v i ngu n th i ch y u là mùn c a và dăm bào. Đ y
ệ ậ ỗ ụ ụ ầ ạ ế ố ớ ỏ ơ ầ m nh vi c t n d ng các đ u m u, g v n cho các chi ti t nh h n. Đ i v i các
ỗ ụ ể ậ ư ư ụ ạ ạ ấ ả ử ụ lo i ch t th i không th t n d ng nh mùn c a, g v n thì bên c nh s d ng
ấ ố ể ợ ệ ồ ố ứ làm ch t đ t cho gia đình thì nghiên c u đ h p đ ng bán làm nguyên li u đ t
ầ ử ụ ơ ở ả ố ớ ư ấ cho các c s s n xu t kinh doanh có nhu c u s d ng. Đ i v i mùn c a, dăm
ế ế ủ ả ố ư ề ả ấ bào ch bi n thành c i ép đang là gi i pháp t ộ i u cho làng ngh s n xu t m c.
ả ợ ế ừ ậ ụ ượ ậ ệ Đây là gi ả i pháp kh thi và l ề i ích v kinh t v a t n d ng đ c v t li u làm
ừ ấ ầ ố ả ch t đ t v a góp ph n gi m
ể ượ ả ử ả ắ ầ ấ thi u l ng ch t th i r n phát sinh c n ph i x lý.
65
ủ ừ ư ệ Hình 5: C i ép t nguyên li u mùn c a và dăm bào.
ủ ố ừ ế ế ử ụ ủ ệ ợ ư ể L i ích c a vi c ch bi n và s d ng c i đ t t ậ mùn c a có th nhìn nh n
ư ạ ừ t 3 khía c nh nh sau:
ườ ả ấ ố ớ a, Đ i v i ng i s n xu t:
ể ả ấ ượ ư ấ ớ Theo tính toán v i 1,2 t n mùn c a, dăm bào có th s n xu t đ ấ c 1 t n
ị ườ ư ậ ể ả ề ủ c i ép bán ra th tr ấ ng. Nh v y hàng năm làng ngh Thái Yên có th s n xu t
ấ ủ ị ườ ả ấ ớ ệ ượ đ c kho ng: 987t n /1,2 = 822,5 t n c i ép. V i giá th tr ả ng hi n nay kho ng
ấ ủ ư ậ ể ệ ồ ượ 1,8 – 1,9 tri u đ ng/t n c i ép. Nh v y hàng năm có th thu đ ả c kho ng 1,48
ỷ ồ – 1,56 t đ ng.
ườ ử ụ ố ớ b, Đ i v i ng i s d ng
ệ ệ ấ ả ả ổ ổ ố ư Vi c ph i thay đ i quy trình s n xu t, thay đ i nhiên li u đ t và t duy
ả ớ ườ ể ệ ệ ổ đang là rào c n l n cho ng ố i dân, các doanh nghi p chuy n đ i nhiêu li u đ t
ệ ử ụ ủ ệ ạ ờ ồ ừ t than đá và các nhiên li u hóa th ch sang vi c s d ng c i ép, đ ng th i gây
ệ ử ụ ế ơ ộ ệ ạ ớ ạ h n ch c h i cho các ngành công nghi p s d ng nhiên li u s ch v i chi phí
ư ề ế ệ ạ ằ ố ợ h p lý nh m thay th các lo i nhiên li u truy n th ng có giá thành cao nh than,
d u...ầ
ể ổ ề ợ ể ừ ệ ế ề ố ố Đ có th t ng quát v l i ích t thay th nhiên li u đ t truy n th ng nh ư
ủ ư ầ ị ư than, d u sang c i ép ta đ a ra giá tr so sánh nh sau:
ủ ữ ả ị B ng 3.15: Giá tr so sánh gi a than cám và than c i ép
ạ ả ẩ Lo i s n ph m C i épủ
ng cal/g
5 015 5500 2633 6A 015 4850 3340 Than đá 6B 015 4400 4045 7A 020 3800 4550 7B 020 3100 5055
ấ ỡ ạ C h t mm ệ ượ Nhi t l ộ Đ tro % Giá th tr
ng (trđ/t n) ư ậ ử ụ ủ ẽ ạ ầ ươ ươ ị ườ Nh v y s d ng c i ép s mang l i nhi ệ ượ t l ng g n t ng đ 0.5 90 4175 1,5 – 2,0 1,8 ớ ng v i
ủ ủ ệ ề ấ ạ ạ ơ lo i than 6B hi n nay. Trong khi đó giá thành c a c i ép th p h n nhi u lo i than
ươ ư ế ệ ầ ạ ạ ươ t ng đ ng. ệ Vi c thay th các lo i nguyên li u hóa th ch nh than đá, d u…
ủ ẽ ạ ề ợ ườ ử ụ ụ ể ư ằ b ng c i ép s mang l i nhi u l i ích cho ng i s d ng c th nh :
66
ế ệ ế ẻ ơ ế + Ti t ki m 20% đ n 25 ố % chi phí đ t lò (vì giá r h n than, ti ệ t ki m
ấ ủ ấ ờ nhân công vì không m t công lò và th i gian nhóm lò r t nhanh).
ễ ạ ả ố ộ ườ + Khí đ t không th i ra khí đ c h i, không gây ô nhi m môi tr ng.
(NOx…
ệ ư ượ ế ấ + Không lãng phí nhi t khi đ a tro ra ngoài lò vì l ố ng tro r t ít (n u đ t
ượ ấ ớ ố ỉ than thì sẽ phát sinh l ư ỉ ng s than r t l n, khi đ a s than ra ngoài lò đ t th ườ ng
ẫ ượ ư ế ệ ể có l n l ng than ch a cháy h t gây hao phí nhi t đáng k ).
ả ế ệ ả ế ệ ượ + Dùng C i épủ là gi i pháp kinh t hi u qu , ti t ki m năng l ặ ng đ c
ệ ệ ả ườ bi t là b o v môi tr ng.
ườ ể ử ụ ấ ố ủ ạ Bên c nh ng i dân có th s d ng c i ép làm ch t đ t, thì các doanh
ủ ệ ể ệ ổ ộ ơ ả nghi p có th thay đ i m t cách đ n gi n nhiên li u sang c i ép là các nhà máy
ử ụ ư ế ể ậ ơ ợ có s d ng lò h i nh nhà máy bia, nhà máy s i, các b p ăn t p th ….y
ố ớ ộ c, Đ i v i xã h i
ư ế ệ ấ ấ ả ố Theo tính toán, n u s n xu t 2,5 t n mùn c a thành nhiên li u đ t trong
ệ ẩ ả ầ ạ ậ ỡ ướ n c thì Vi t Nam đ nh p kh u kho ng 1.000 lít d u [23]. Bên c nh đó vi c s ệ ử
ủ ể ế ệ ạ ạ ầ ả ụ d ng than c i đ thay th các lo i nguyên li u hóa th ch cũng góp ph n gi m
ể ườ ệ ở ồ ờ ố ễ thi u ô nhi m môi tr ng, b i ngu n nguyên li u này có th i gian đ t và nhi ệ t
ượ ạ ấ ả ắ ể ả ấ ượ l ng cao, l ạ ng tro t o ra l ả i r t ít, gi m thi u ch t th i r n phát sinh, gi m
ể ạ thi u các lo i khí nhà kính.
ấ ạ ơ ạ ụ ệ ả 3.6.2.3. Áp d ng các bi n pháp s n xu t s ch h n t ấ ơ ở ả i các c s s n xu t
Ứ ấ ạ ơ ạ ơ ở ụ ụ ỹ ậ ủ ả ng d ng các k thu t c a s n xu t s ch h n t ằ i c s là nh m m c tiêu
ượ ấ ạ ứ ả ồ ả gi m l ả ng ch t th i phát sinh t ấ i ngu n, t c là ngay trong quá trình s n xu t
g . ỗ
ậ ố ệ ấ ạ ả Sau khi thu th p s li u và quy trình s n xu t t ề ộ i làng ngh m c Thái Yên
ấ ạ ụ ệ ề ề ấ ấ ả ơ ươ vi c đ xu t áp d ng s n xu t s ch h n theo quy trình: đ xu t các ph ng án
ả ấ ả ọ ọ ươ ự ử ệ ệ gi m ch t th i, sàng l c và ch n ph ng án th c hi n và th nghi m th c t ự ế .
ấ ạ ệ ả ơ ượ ệ Các bi n pháp s n xu t s ch h n đ c phân thành hai nhóm: nhóm bi n pháp
ế ệ ậ ả ộ ỹ liên quan đ n qu n lý n i vi và nhóm các bi n pháp k thu t [9].
67
ả ộ a, Bi n pệ háp qu n lý n i vi.
ề ộ ạ ị ộ ả ấ ạ ươ ủ ế ậ T i các h s n xu t ngh m c t i đ a ph ng ch y u t p trung vào s ử
ậ ụ ố ệ ấ ằ ấ ả ả ụ d ng, t n d ng t i đa nguyên li u nh m gi m giá thành s n xu t, còn v n đ v ề ề
ư ượ ả ấ ấ ươ ượ ư ả ả qu n lý ch t th i s n xu t ch a đ c quan tâm. Các ph ng án đ c đ a ra bao
g m:ồ
ự ả ặ ằ ệ ả ạ ấ ậ ả ố ợ B trí h p lý m t b ng khu v c s n xu t, đ m b o thu n ti n, h n ch ế
ớ ụ ả ắ ế ế ấ ti p xúc v i b i và gom h t ch t th i r n:
ư ụ ư ề ạ ớ + V i các công đo n, máy móc phát sinh nhi u b i và mùn c a nh máy
ầ ố ể ả ề ư c a, chà, đánh n n... c n b trí ở ố ướ cu i h ụ ả ng gió đ gi m kh năng phát tán b i.
ự ễ ự ộ ấ ả ắ ế ệ ố B trí khu v c d th c hi n thu gom h t toàn b ch t th i r n phát sinh.
ự ậ ỗ ụ ụ ế ế ắ ư + S p x p khu v c t p k t mùn c a và g v n, m n bào có che ch n t ắ ố t
ướ ướ ơ ể ỗ ụ ể ạ ậ ợ ư tránh n ư c m a làm t n i đ g v n, mùn c a, mùn bào đ t o thu n l i cho
ạ ể ệ ậ ử ụ ừ ệ ể ậ ụ ậ v n chuy n và s d ng. Phân riêng t ng lo i đ thu n ti n cho vi c t n d ng
i.ạ l
ợ ơ ế ượ ề ạ ằ ơ ư ừ + Nâng cao tay ngh cho th s n nh m h n ch l ố ng s n d th a. B trí
ự ơ ở ơ ể ả ạ ờ khu v c s n, đánh vecni... n i thoáng mát, có qu t hút gió đ gi m th i gian
ả ấ ư ủ ơ l u c a h i dung môi trong không gian s n xu t.
ị ả ộ ườ ạ ẩ ợ ộ Trang b b o h lao đ ng cho ng ế ế i th (kh u trang, mũ...) h n ch ti p
ự ế ớ ụ xúc tr c ti p v i b i khi thao tác.
ả ạ ưở C i t o nhà x ng thông thoáng, có mái che.
ạ ủ ụ ỗ ứ ơ ả ổ ế ề ế ộ ơ Ph bi n ki n th c c b n v tính đ c h i c a b i g và dung môi s n,
ả ơ keo và cách phòng tránh đ n gi n.
ề ườ ợ ử ụ ề ố ợ Nâng cao tay ngh cho ng i th , s d ng th có tay ngh t ấ t có tch t
ế ữ ả ắ ữ ệ ế ẩ ả ấ ằ ạ ế th i r nh nhi m nh m h n ch nh ng ph ph m s n xu t và nh ng chi ti ả t ph i
ề ỉ ử ch nh s a nhi u.
ậ b, Bi n pệ ỹ háp k thu t.
ố ớ ề ộ ơ ộ ụ ượ Các c h i áp d ng SXSH đ i v i các làng ngh m c nói chung đ c nêu
ả ra trong b ng sau:
68
ợ ơ ộ ả ơ ố ớ ấ ạ ổ ả ả B ng 3.16. B ng t ng h p c h i s n xu t s ch h n đ i v i làng ngh ề
m c.ộ
ấ
ơ ộ
TT
ả Ch t th i
Nguyên nhân
C h i SXSH
Công đo nạ
ọ
ệ
ỗ ấ ượ
ố
ng t
t;
1
Nguyên li uệ
ệ ử
ặ
ỏ ỗ V g , ỗ ả m nh g , ỗ ư ỏ g h h ng
Ch n nguyên li u g ch t l ỗ ị ắ ỏ ể ử ụ ầ Thu gom ph n g b c t b đ s d ng ế ậ cho vi c s a khuy t t
t ho c đem bán.
ỗ ấ ượ G ch t l ng kém có nhi uề ả ề ộ ru t m m ph i c t bắ ỏ
ắ
ưỡ
ườ ầ ưỡ ư
ư i c a, th ư ng máy c a, bôi d u l ả ẻ ỗ
ậ ố
ỗ ả
ụ
ướ ướ c t
2
ả
ụ
ng,
x
B i, mùn ỗ ụ ư c a, g v n
ư ỗ C a g : xẻ ươ ván
ề ườ
Sinh ra trong quá trình thao ấ ả tác s n xu t, ượ ụ ng ph l ầ ớ ộ thu c ph n l n ỗ ụ vào g , d ng ụ ư c c a và tay ợ ề ườ i th ngh ng
ề
ẽ
ề
ụ
3
B i, mùn ỗ ụ ư c a, g v n
ệ ể ử ụ
ặ ướ ớ
ư ụ B i, mùn c a sinh ra trong quá trình c aư
ỗ t tách riêng g ạ ở i
c l n đ s d ng l
V chạ ẫ ư m u, c a ỗ g theo hình (Vanh)
ư
ệ
ầ
ế
ư ệ
ả ng xuyên b o Mài s c l ưỡ d i c a liên ụ t c sau m i m g , giúp gi m ma sát khi ư ư c a, có kh năng làm tăng v n t c c a lên 10%; ư ử ụ S d ng n i trong quá trình c a ể đ làm mát máy và gi m b i trong không khí; ợ Nâng cao tay ngh ng i th ; ượ ố ể ả ộ ưỡ ư ả ng i c a đ gi m l Gi m t c đ l ỉ ộ ử ụ ồ ế ụ b i và ti ng n. S d ng h p đi u ch nh ố ộ ưỡ ư i c a. t c đ l ỗ ư ả C a g chính xác theo hình v . Gi m ế ỗ ư ầ ph n g d cho gia công ti p; ố ượ ể ả ộ ưỡ ư ả ng i c a đ gi m l Gi m t c đ l ỉ ộ ử ụ ồ ế ụ b i và ti ng n. S d ng h p đi u ch nh ố ộ ưỡ ư i c a; t c đ l ỗ ụ Thu gom g v n, đ c bi ụ v n có kích th khâu sau; ắ Che ch n kín ph n b máy c a tránh ư mùn c a bay ra ngoài. Gom h t mùn c a ầ trong b máy khi đ y.
ụ
4
ắ ưỡ
B i, phoi bào
ề ợ Nâng cao tay ngh th ; Mài s c l
i bào.
Bào ấ ẳ th ng l y m cự
5
t;
ụ ắ Đ c c t m ngộ
B i, gụ ỗ ụ v n, phoi
Sinh ra nhi uề ặ ỗ ư do m t g c a ẳ ư ch a th ng Sinh ra trong quá trình thao tác
ừ
ỷ ệ l
ủ ớ và v a đ v i
6
ơ H i keo ồ c n, keo th aừ
ừ
ề ử ụ S d ng nhi u ừ keo, th a keo ậ ụ không t n d ng ạ ượ i đ c
l
ậ ể ổ ạ i keo th a vào thùng kín đ đ ;
ắ
ự D ng thô (vào khung, vào ván, g n keo
ụ
ỗ
ư
ộ
7
B i chà g
Làm ph ng,ẳ
ầ Do ph n ghép ề ặ ố n i hai b m t
ề ợ Nâng cao tay ngh th ; ỗ ấ ượ ố ọ Ch n g ch t l ng t ắ ưỡ ụ Mài s c l i đ c. ế Pha ch keo đúng t công vi c;ệ ự ồ Đ ng dung môi (c n) trong bình kín có ắ n p đ y; Thu l ề ợ Nâng cao tay ngh th . ụ C a, đ c m ng và vào khung, vào ván ế ế t k ; chính xác theo thi
69
ấ
ơ ộ
TT
ả Ch t th i
Nguyên nhân
C h i SXSH
Công đo nạ
ủ
c chà
t);
ộ
ả
ư ụ ở
chênh nhau, không ph ngẳ ỏ ả đòi h i ph i chà ể ạ ề nhi u đ t o ph ngẳ
ớ
ạ t o hình (chà, đánh n n,ề ổ ạ ch m tr )
ề
ế
ế
ụ
ệ ẩ t k các s n ph m bàn gh có ít
B i máy đánh n nề
các khâu
ẳ ng khuy t t ươ ộ ắ ủ
ử ơ H i keo s a ế ậ t khuy t t
ế ậ ừ t t ng pháp đã nêu; ế ị t b ; ắ
ậ
ầ
8
ấ
ế t ng pháp đánh gi y ráp
Làm ử ẵ nh n, s a khuy tế ậ t (đánh t ấ gi y ráp)
ế Nhi u chi ti t ẳ ầ c n làm ph ng ề ế t nhi u Chi ti ế ậ ả t ph i khuy t t ụ ắ kh c ph c ắ ằ b ng g n keo ắ và đ p keo ử ụ S d ng máy ấ đánh gi y ráp
ấ ấ
ằ ằ
ụ B i đánh ấ gi y ráp
ứ
ố
ơ ơ H i s n, vecni,
ử ụ S d ng máy ơ phun s n và yêu ầ c u đánh vecni cao
ả ố ộ Gi m t c đ vòng quay c a máy chà; ế ượ ụ ướ t đ c liên t c vào chi ti Phun n ướ ươ ứ ng th c chà (ph ạ ậ ỹ Dùng các k thu t khác (nh đ c, b t) ể ữ ỗ ầ đ bóc m t ph n g ph i chà nh ng ỗ ộ ch ghép có đ chênh l ch l n. ả ế Thi ẳ ặ m t lõm ph ng, rãnh ph ng. ố ượ ả Gi m s l ướ ằ tr c b ng các ph ả ả Đ m b o đ s c c a thi ộ ự Đ ng keo vào h p có n p đ y, không ộ ở ắ m n p h p keo khi không c n thi ướ ử ụ ươ S d ng ph t ể ả ố ớ k c đ i v i đánh gi y ráp b ng máy ằ ặ ho c b ng tay; Đánh gi y ráp b ng máy ằ ơ ộ s b sau đó đánh b ng tay. ơ Phun s n trong phòng kín; ộ ấ ả ằ ố t nh m gi m m c đ Đánh gi y ráp t ầ ẩ ớ ả đánh vecni đ i v i s n ph m yêu c u cao
ề
ự
ơ
ằ
9
S n vecni
ạ
ổ
ỉ ả Rò r ch y tràn ơ s n và vecni
ư
ơ Lót n n khu v c đánh vecni và phun s n ơ ể ư b ng mùn c a, phoi bào đ hút s n và ấ ố vecni d , sau đó thu gom l i làm ch t đ t ườ nh thông th
ng
ỏ
ử ụ
ầ
ặ
ỏ
Tái s d ng v cho l n sau ho c bán ế ệ ph li u.
ề ử ụ S d ng nhi u ượ ạ ng và lo i l ơ s n, vecni
ơ S n vecni ấ ổ đ ra đ t cướ theo n ư m a vào ố c ng rãnh V chai, thùng đ ngự ơ s n, vecni
ơ ẽ ị ả ướ ụ ằ ấ ạ Quá trình s n xu t s ch h n s đ nh h ệ ng các m c tiêu nh m tăng hi u
ả ử ụ ệ ừ ấ ỗ qu s d ng g nguyên li u, t ả đó gi m đ ượ ượ c l ả ắ ng ch t th i r n phát sinh.
ể ế ớ ơ ẽ ấ ạ ả ả Đ ti n t ủ i quá trình s n xu t s ch h n s ph i phân tích nguyên nhân c a
ơ ộ ả ố ớ ấ ạ ả ơ ọ dòng th i và đánh giá và sàng l c các c h i s n xu t s ch h n. Đ i v i làng
ề ộ ủ ư ả ả ngh m c Thái Yên ta có b ng phân tích nguyên nhân c a dòng th i nh sau:
ủ ả ả B ng 3.17. B ng phân tích nguyên nhân c a dòng th i t ả ạ làng ngh ề i
ầ
Đ u vào
Dòng th iả
Nguyên nhân
ỗ ụ
ạ ỗ ấ
ấ ượ
ST T 1
G t mỗ ấ
G v n, mùn c a,
ư 1.1. Dùng lo i g t m có ch t l
ng kém.
70
ầ
Đ u vào
Dòng th iả
Nguyên nhân
ST T
ắ
ẩ
ỹ
ậ
ự
ạ ắ ả c trong công đo n c t s n
ồ ế ụ b i, ti ng n
ẩ
ụ ả
ợ ượ c bão
ỹ
ơ
ượ
ả ướ
c l
ệ ầ ơ ng s n c n
ạ ơ
ỷ ệ ầ
ư ạ pha các lo i s n, dung môi ch a đ t ế
2
ng
ự
ế
Các lo iạ ơ s n, dung môi
ồ
S n dính vào các ơ ứ ự ộ h p ch a đ ng r i ề vãi trên n n trong quá trình pha ơ ừ ị S n x t th a ỏ ộ ự V h p đ ng ơ s n, dung môi
ẩ
t
ả ơ ơ ử ụ
ấ
ấ
3
Gi y ráp
ấ ụ
ụ Gi y ráp v n ấ ộ B i, b t gi y
ờ ố
ợ
ắ gi ng c t
ử ụ
ợ
ệ
4
ỗ ụ ẩ G ph ph m Mùn c aư
ứ ả
Gỗ nguyên li uệ
ẻ ả 1.2. Quá trình c t, x s n ph m không đúng k ệ ạ ả thu t ph i th c hi n l i. ướ 1.3. Không dùng n ượ ể ả ẩ ng b i phát sinh ph m đ gi m l ế ế ẫ 1.4. Thi t k m u mã s n ph m không h p lý ế ị 1.5. Do thi t b máy móc cũ, không đ ườ ưỡ ng xuyên. d ng th ậ ợ ề ủ 2.1. Tay ngh c a th không cao, k thu t ẩ ợ phun không h p lý, c u th trong công vi c. 2.2. Không tính toán tr dùng. 2.3. T l ằ ướ ượ yêu c u, ti n hành pha b ng c l ẩ ả 2.4. Phun tr c ti p lên s n ph m, không dùng ụ ơ bu ng phun s n chuyên d ng ả ắ ự ậ 2.5. Không đ y kín n p đ ng sau khi dùng, b o ậ qu n s n không c n th n ố ấ ượ ng t 2.6. S n không có ch t l ố 3.1. S d ng gi y ráp không t t ẫ ớ ể i công nhân lãng 3.2. Không ki m soát d n t ấ ử ụ phí gi y s d ng. ụ ư ậ 3.3. Ch a t n d ng h p lý các t th aừ ề ủ ỗ 4.1. S d ng g không h p lý, tay ngh c a ư ế ặ ợ ấ t ki m, ch a th th p ho c không có ý th c ti ấ ỗ ư ừ ậ ụ t n d ng g d th a trong s n xu t.
ệ ượ ệ ề ề ả Sau khi phát hi n hi n t ng, đi u tra nguyên nhân và đ ra các gi i pháp
ả ể ự ệ ả ầ ư SXSH, đ a ra các gi i pháp có th th c hi n ngay, các gi ứ i pháp c n nghiên c u
ả ị ạ ỏ ế ớ ả ứ thêm, các gi i pháp không kh thi b lo i b , và ti n t i phân tích nghiên c u kh ả
ả ớ ả ượ ạ thi các gi i pháp chi phí l n. Các gi i pháp cũng đ c phân lo i thành các gi ả i
ả ộ ả ả ế ổ ế ị pháp qu n lý n i vi (QLNV), các gi i pháp c i ti n thay đ i thi t b (CTTB), các
ả ể ố ơ ả gi i pháp ki m soát quá trình t t h n (KSQT), các gi ử ụ ồ i pháp thu h i tái s d ng
ệ ầ ổ (THSD), thay đ i nguyên li u đ u vào (TĐNLDV)
71
ơ ộ ể ụ ả ấ ạ Qua b ng 3.17 ta th y các c h i đ áp d ng SXSH t ữ ề i làng ngh là nh ng
ả ừ ơ ư ệ ế ả ả ộ ả ề gi i pháp t đ n gi n nh bi n pháp qu n lý n i vi đ n các gi i pháp v công
ữ ệ ả ể ả ữ ệ ệ ườ ả ngh . Đây là nh ng gi i pháp h u hi u đ c i thi n môi tr ng s n xu t t ấ ạ i
ế ệ ệ ả ạ ề ớ làng ngh v i chi phí ti t ki m và đ t hi u qu cao.
ữ ụ ả ạ ặ . Nh ng khó khăn đ t ra khi áp d ng các gi i pháp SXSH t ề i làng ngh .
ở ề ấ ứ ề ậ ổ ủ ứ ứ ậ ườ ả + C n tr v v n đ nh n th c, t ch c: Nh n th c c a ng i dân và
ườ ủ ơ ở ư ề ế ấ ườ ả ố ng i ch c s nh quan tâm đ n v n đ môi tr ấ ng là t n kém, và s n xu t
ể ự ệ ơ ượ ủ ắ ờ ố ạ s ch h n không th th c hi n đ c trong th i gian ng n. Đa s ch các c s ơ ở
ỉ ớ ả ả ệ ế ấ ấ ợ ế ư ả s n xu t ch m i quan tâm đ n hi u qu s n xu t và l i ích kinh t ư nh ng ch a
ế ệ ả ườ ề ệ ầ ả quan tâm đ n b o v môi tr ng. Do đó c n ph i có các bi n pháp v tuyên
ầ ấ ế ể ề ự ệ ề ả ộ truy n và ch tài đ yêu c u t t các các h trong làng ngh ph i th c hi n.
ậ ả ấ ạ ề ả ơ ườ ề ỹ + Khó khăn v k thu t: Các gi i pháp v s n xu t s ch h n th ầ ng c n
ậ ề ệ ắ ổ ậ ệ ổ ỹ ộ ố ầ ặ ấ m t s thay đ i k thu t v vi c l p đ t, thay đ i v t li u đ u vào, các ch t
ụ ợ ả ế ư ầ ư ế ị ớ ph tr , c i ti n các quy trình cũng nh đ u t mua các thi t b m i. Do ng ườ i
ườ ư ấ ở ứ ế ệ ế ậ ả ỹ dân th ng có t duy s n xu t b i kinh nghi m, thi u ki n th c k thu t và
ả ế ữ ể ệ ệ ầ ậ ụ ự ch m c i ti n công ngh . Do đó c n th c hi n thí đi m nh ng mô hình áp d ng
ậ ể ả ấ ạ ơ ạ ả ề ệ ế ể ộ ỹ k thu t đ s n xu t s ch h n mang l i hi u qu v kinh t đ nhân r ng trên
ạ ph m vi toàn xã.
ề ế ữ ả ở ộ + Khó khăn v kinh t ả ầ : Đây là m t trong nh ng c n tr chính, do ph i đ u
ổ ậ ệ ế ị ẽ ố ư t ầ thay đ i v t li u đ u vào, máy móc thi ầ t b nên s t n thêm chi phí. Do đó c n
ề ả ế ệ ủ ư ướ có các chính sách u đãi v c i ti n công ngh c a nhà n c.
ị ề ấ ụ ế ạ Ki n ngh đ xu t khi áp d ng SXSH t ề ộ i làng ngh m c Thái Yên
ố ớ ề ậ ế ầ ư + Đ i v i chính sách v pháp lu t, kinh t c n có các chính sách u đãi, h ỗ
ợ ể ộ ả ể ừ ệ ề ề ấ ướ ả ế tr đ các h s n xu t trong làng ngh có đi u ki n đ t ng b ầ c c i ti n, đ u
ụ ấ ả ư t và áp d ng SXSH trong quá trình s n xu t.
ề ầ ổ ứ ố ớ ề ộ ườ + Đ i v i chính quy n c n t ch c tuyên truy n r ng rãi và th ng xuyên,
ề ề ộ ả ụ ế ấ liên t c đ n các h s n xu t trong làng ngh v công tác BVMT nói chung và
ợ ệ ạ ể ừ ướ ậ ổ ữ nh ng l ụ i ích do vi c áp d ng SXSH đem l i đ t ng b ứ c thay đ i nh n th c
72
ộ ả ủ ữ ế ạ ấ ộ ậ và hàng đ ng c a các h s n xu t. Bên c nh đó cũng có nh ng ch tài pháp lu t
ơ ở ự ư ổ ứ ử ể ể ệ ầ ủ ạ đ m nh đ yêu c u các c s th c hi n nh t ạ ch c thanh ki m tra và x ph t
ầ ủ ơ ở ữ ự ế ệ ị nh ng c s không th c hi n đ y đ các cam k t BVMT theo quy đ nh.
ố ớ ộ ầ ứ ữ ậ ợ ả + Đ i v i các h c n ph i nh n th c rõ nh ng l i ích do SXSH đem l ạ ề i v
ế ộ ườ ừ ả ế ầ ư ể kinh t , xã h i và môi tr ng t ệ đó tri n khai các bi n pháp c i ti n, đ u t phù
h p.ợ
ố ớ ệ ả ấ ả ắ 3.6.3. Đ i v i ch t th i r n th i nông nghi p
ụ ẩ ố ớ ệ 3.6.3.1. Đ i v i ph ph m nông nghi p
ủ ụ ạ ẩ ơ ố ướ ườ R m r là ph ph m cu i cùng c a cây lúa, tr c nay ng i dân th ườ ng
ữ ặ ầ ầ ỏ ượ ườ nhà nào có trâu, bò còn tích tr dùng d n ho c ph n b đi thì đ c ng ố i dân đ t
ề ứ ệ ầ ạ ộ ồ ừ ể đ làm s ch đ ng ru ng. Tuy nhiên hi n nay nhu c u v s c kéo t trâu, bò
ề ạ ườ không còn nhi u, bên c nh đó ng ầ ớ i dân xã Thái Yên ít chăn nuôi nên ph n l n
ạ ườ ỉ ố ụ ạ ơ r m r th ng ch đ t sau v thu ho ch.
ố ơ ệ ạ ườ ả Vi c đ t r m, r ễ gây ô nhi m môi tr ng không khí (làm phát th i khí
ệ ượ ế ầ ạ CO2, CO và NOx) gây hi n t ủ ắ ng khói mù làm cay m t, h n ch t m nhìn c a
ườ ươ ệ ả ưở ớ ạ ủ ng i và ph ng ti n tham gia giao thông nh h ng t i sinh ho t c a ng ườ i
ố ơ ạ ỏ ộ ồ ưỡ dân. Đ t r m, r còn là hành đ ng lãng phí do đã b đi ngu n dinh d ớ ng l n cho
ồ ợ ế ạ ộ ố ợ ấ đ t, lãng phí ngu n l i kinh t ể có th mang l i. Sau đây là m t s l i ích kinh t ế
ể ạ ơ ạ ệ mà r m, r có th mang l ệ ố i thay cho vi c đ t hi n nay.
ạ ượ ơ ử ụ ụ ệ ấ ơ ồ + R m r đ c thu gom s d ng và m c đích tr ng n m. Hi n nay r m r ạ
ị ườ ả ơ ướ trên th tr ng có giá kho ng 3.000 – 4.000 vnđ/1kg ph i khô [24]. Theo c tính
ụ ượ ấ ạ ơ ạ t i m c 3.2.3.1. l ng r m r trên phát sinh trên toàn xã là 1516,8 t n. N u ế ướ c
ượ ơ ượ ế ả ớ ỉ ượ tính l ng r m thu gom đ c ch chi m kho ng 50% thì v i giá thu đ c là t ừ
ỷ ồ ế ườ ử ụ ể ơ 2,2 – 3,1 t ư ậ đ ng. Nh v y n u ng i dân không s d ng có th thu gom r m, r ạ
ạ ườ ở ự sau thu ho ch và bán cho ng i dân khu v c khác, đây là bài toán kinh t ế ầ c n
ượ đ c xem xét.
ề ị ườ ệ ạ ạ ơ + Ngoài vi c tính toán v th tr ấ ng hóa r m r sau thu ho ch thì ta th y
ấ ồ ấ ấ ạ ớ v i ớ 1 ha đ t tr ng lúa v i năng su t bình quân là 5 t n, sau khi thu ho ch vi c trệ ả
73
ấ ữ ơ ế ế ấ ấ ể ạ ọ ạ l ữ ơ i ch t h u c cho đ t r t quan tr ng. R m r có th ch bi n thành phân h u
ệ ủ ướ ơ ằ c b ng bi n pháp phân vi sinh. Theo ế ơ c tính cùng trên 1ha canh tác, n u r m
ọ ẽ ử ẩ ằ ượ ả ế ạ ế r n u đem x lý b ng ch ph m sinh h c s thu đ ữ c kho ng 400kg phân h u
c .ơ
ệ ử ư ạ ơ ọ Công ngh x lý r m r làm phân bón sinh h c nh sau [25]
ơ ồ ệ ử ơ ạ Hình 6: S đ công ngh x lý r m r làm phân bón vi sinh.
ạ ạ ơ ượ ừ ậ ố R m r sau khi thu ho ch đ ạ c thu gom và t p trung thành t ng đ ng r i
ử ế ơ ỗ ạ ằ ế ẩ ố ọ ủ ch . Ti n hành x lý r m r b ng ch ph m sinh h c BiomixRR, đ ng có
ứ ỗ ớ ề ộ ạ ả ơ ướ ộ ượ ị chi u r ng kho ng 2m, c m i l p 30cm r m r thì t i m t l t dung d ch ch ế
ặ ủ ộ ậ ẩ ộ ị ̉ ộ ẩ ph m men phân giai xenluloza (đ đ m đ c c a dung d ch tùy thu c vào đ m
̀ ạ ủ ơ ộ ẩ ạ ồ ̉ ủ ơ c a r m r sao cho khi r m r có đ m 50%). Bô sung phân chu ng va lân,
ủ ể ố ủ ấ ướ ề ấ ạ ơ ộ ẩ khi ki m tra đ m c a đ ng th y n ầ c ng m đ u trong r m r và khi c m
ế ụ ả ề ế ề ạ ầ ấ ạ vào th y m m là đ t yêu c u. Ti p t c r i cho đ n khi chi u cao đ t 1,5 1,6m.
ạ ậ ệ ả ố ị ể ả ậ ẩ Sau đó, dùng các lo i v t li u đã chu n b đ che đ y. Ph i che kín c đ ng ủ
oC. Cách 10 ngày ki m tra và đ o ả
ả ở ứ ể ả đ m b o duy trì nhi ệ ộ ố ủ t đ đ ng luôn m c 40
̀ ̀ ́ ố ộ ủ ộ ầ ơ ̣ ̉ tr n đ ng m t l n. Sau 20 30 ngay r m ra phân huy tôt thanh phân u h u c ̃ ̉ ư ơ
ể ồ có th bón cho cây tr ng.
ố ớ ả ắ ấ 3.6.3.2. Đ i v i ch t th i r n chăn nuôi:
74
ố ớ ử ư ệ ề ả ấ Có nhi u bi n pháp x lý đ i v i ch t th i chăn nuôi nh làm biogas, ủ
ệ ở ư ề ố ượ ậ ấ phân...Nh ng do di u ki n xã Thái Yên đ t ch t, s l ầ ng gia súc, gia c m
ộ ộ ệ ầ ộ ợ ỉ ừ t ng h gia đình chăn nuôi ít. M t h ch có 12 con l n, gia c m...nên vi c áp
ự ễ ấ ọ ả ụ d ng làm khí sinh h c biogas là không có tính ch t th c ti n. Gi ử i pháp x lý
ả ắ ằ ấ ả ươ ủ ợ ơ ượ ch t th i r n th i chăn nuôi b ng ph ng pháp là h p lý h n vì l ng phân
ấ ượ ể ậ ớ ấ ừ t ng gia đình không l n do v y đ nâng cao ch t l ng phân, tránh th t thoát N,
ạ ỏ ạ ệ ầ di ệ ượ t đ c m m b nh và h t c d i.
0C, lúc đó các
ượ ủ ơ ố ừ ể ệ ộ Phân đ i x p t c t 57 ngày đ tăng nhi t đ lên 5060
ạ ỏ ạ ặ ạ ệ ế ầ ầ ạ m m b nh, h t c d i ch t đi. C n nhanh chóng nén ch t l ế ự ấ i, h n ch s th t
ặ ạ ầ ượ ễ ớ thoát đ m c n nén ch t, bên ngoài đ c trát l p bùn, khi đó quá trình di n ra
ủ ế ủ ể ả ả trong phân là quá trình phân h y y m khí, sau khi ờ có th b o qu n trong th i
gian lâu dài và bón cho cây tr ng.ồ
ấ ả ệ ự ậ ớ 3.6.3.3. V i hóa ch t b o v th c v t.
ầ ậ ạ ạ ấ ả ế Đây là d ng ch t th i nguy h i, do v y c n thi ả ệ t có các bi n pháp gi m
ệ ử ụ ệ ấ ươ ượ ư vi c s d ng hóa ch t BVTV trong nông nghi p. Ph ng pháp đ ệ c đ a ra hi u
ứ ủ ề ậ ả ấ ườ ướ qu nh t là tuyên truy n nâng cao nh n th c c a ng i dân, h ẫ ng d n ng ườ i
ệ ự ử ụ ề ượ ậ ả ố dân s d ng thu c b o v th c v t đúng cách, đúng li u l ố ng, đúng thu c.
ử ụ ử ụ ế ượ ố ố Trong quá trình s d ng thu c BVTV nên s d ng h t l ng thu c trong túi,
ườ ợ ử ụ ổ ề ộ ỗ ổ ế trong bình phun tránh tr ng h p s d ng không h t thì đ v m t ch , đ vào
ướ ỉ ử ụ ử ụ ữ ấ ơ ồ ngu n n c. S d ng phân h u c cho đ t thay vì ch s d ng phân vô c . S ơ ử
ươ ệ ệ ề ấ ằ ố ụ d ng các ph ng pháp tiêu di t sâu b nh truy n th ng thay b ng dùng hóa ch t.
ứ ạ ồ ố ơ Trên các cánh đ ng xây các h bê tông có đáy làm n i ch a các lo i túi,
ọ ự ử ụ ấ ườ ở ỗ chai l đ ng hóa ch t BVTV sau khi s d ng. Thông th ng ồ m i cánh đ ng
ỉ ầ ố ở ụ ườ ẫ ồ ch c n 12 h các tr c đ ng chính d n ra cánh đ ng.
ố ớ ả ắ ả ấ 3.6.4. Đ i v i ch t th i r n th i y t ế .
ấ ả ế ứ ề ệ ầ ơ ơ ả ắ Ch t th i r n th i y t là n i ch a nhi u m m b nh, nguy c lây lan cao,
ầ ậ ế ả ắ ấ ạ ả ạ ế ấ do v y c n thi t ph i phân lo i ch t th i r n ngay t ạ i tr m y t c p xã và có
ử ệ ị bi n pháp x lý theo quy đ nh.
75
ố ớ ả ấ ườ ự ự ạ ả ắ Đ i v i ch t th i r n th i thông th ng là các lo i chai nh a đ ng dung
ạ ạ ế ẽ ợ ồ ớ ấ ị d ch không nguy h i, gi y báo, bìa …Tr m y t s ký h p đ ng v i HTX MT xã
ả ắ ử ể ấ ạ ả ậ ườ thu gom v n chuy n và x lý theo ch t th i r n th i sinh ho t thông th ng.
ố ớ ả ắ ả ắ ả ắ ả ấ ấ ọ ạ Đ i v i ch t th i r n th i nguy h i, ch t th i r n th i s c nh n là các
ạ ơ ố ượ ệ ả ắ ư ấ ạ lo i b m kim tiêm hi n nay do kh i l ả ng ch t th i r n th i ít, tr m ch a có lò
ệ ớ ư ệ ậ ươ ử ấ ử x lý nh các b nh vi n l n. Vì v y ph ự ự ng án x lý tích c c nh t là chôn tr c
ế ố ượ ự ti p trong các h xây xi măng chuyên dùng đ c xây d ng ngay trong khuôn viên
ạ ế ạ ố ấ ạ ắ ậ ằ ố tr m y t . C u t o h bê tông là lo i h có đáy, có thành và n p đ y b ng bê
ể ấ ả ế ự ặ ố ạ ả tông. Có bi n báo c nh báo ch t th i y t nguy h i khu v c đ t h .
ả ạ ấ ế ả ượ ồ Bên c nh đó Ch t th i y t ạ nguy h i ph i đ ả ủ c đăng ký ch ngu n th i
ướ ư ố ạ nguy h i theo h ng d n t ẫ ạ Thông t i s 12/2011/TTBTNMT ngày 14 tháng 4
ủ ộ ườ ề ấ ả ị năm 200611 c a B Tài nguyên và Môi tr ả ng quy đ nh v qu n lý ch t th i
nguy h i.ạ
76
Ế Ế Ị K T LUÂN VÀ KI N NGH
ế ậ 1. K t lu n
ộ ộ ế ứ ả Căn c vàứ o m c ụ tiêu, n i dung ứ nghiên c u và toàn b k t qu nghiên c u
ế ế ể ậ có th đi đ n k t lu n sau:
ệ ạ ả ắ ủ ế ấ ạ Hi n tr ng phát sinh CTR: Ch t th i r n phát sinh ch y u t ị i đ a
ươ ả ắ ả ắ ư ấ ạ ấ ả ấ ạ ồ ph ả ng g m các lo i ch t th i nh ch t th i r n sinh ho t, ch t th i r n s n
ệ ấ ả ấ ế ả ạ ấ xu t, ch t th i nông nghi p, y t và các lo i ch t th i khác. Trong đó, CTRSH
ả ấ ươ ươ ớ ấ ấ phát sinh kho ng 1342 – 1346 t n/năm t ng đ ả ng v i t n/ngày. Ch t th i
ỗ ả ụ ả ề ắ r n làng ngh phát sinh ấ kho ng 1.451 t n 1.645 t n ẩ ấ g th i và các ph ph m
ả ắ ư ỏ ư ụ ệ ấ ỏ ỗ nh v bào, mùn c a và v n g nh . Ch t th i r n trong nông nghi p phát sinh
ấ 1.516,8 t n/năm.
ử ả ạ ổ Hi n ệ tr ng qu n lý, thu gom và x lý: Xã Thái Yên đã t ch c ợ ứ h p tác
ườ ự ỷ ệ ể ậ ấ xã môi tr ệ ng th c hi n công tác thu gom, v n chuy n ch t th i r n ả ắ . T l thu
ị ươ ử ị gom CTR trên đ a bàn đ t 61ạ %. Ph ng pháp x lý CTRSH trên đ a bàn hi nệ
ả ắ ả ậ ệ ạ ủ ề ể ấ ậ ấ nay là v n chuy n v bãi chôn l p ch t th i r n th i t p trung c a huy n t i xã
ử ụ ụ ứ ả ộ ị Đ c Hòa cách xã Thái Yên kho ng 14km. Các h không s d ng d ch v thu
ả ắ ủ ế ử ệ ằ ấ ả gom ch y u x lý ch t th i r n th i phát sinh b ng các bi n pháp nh : ư x lýử
ạ ố ườ ả ậ t ặ i gia (đ t ho c chôn trong v n nhà), tái ch ế, th i ra bãi đ t tr ng ế ấ ố , bãi t p k t
ả ắ ủ ấ ươ ch t th i r n cũ c a xã ho cặ x raả kênh m ng.
ố ượ ự ạ ị D báo kh i l ng CTR ế sinh ho t ạ đ n năm 202 0 phát sinh t i đ a bàn xã là
ươ ươ ấ 7,61 tấn/ngày t ng đ ng 2.613,4 t n/năm. Kh i l ố ượ CTR ngày càng tăng ng
ự ớ ố ớ ề ấ ả ắ ả ấ nhanh, gây áp l c l n đ i v i xã h i. ộ V ch t th i r n phát sinh trong s n xu t làng
ệ ớ ề ả ấ ngh và s n xu t nông nghi p t ể i năm 2020 không tăng đáng k .
ư ề ả ề ả ả ỹ Đ tài đã đ a ra các nhóm gi i pháp kh thi v qu n lý; ậ , kinh tế; k thu t
ứ ệ ả ậ ồ ộ và nâng cao nh n th c cho c ng đ ng nh m ồ ằ thu gom và x lý hi u qu ngu n ử
ả ắ ấ ạ ị ươ ả ả ầ ỏ ch t th i r n phát sinh t i đ a ph ệ ứ ng góp ph n b o v s c kh e và c nh quan
ườ môi tr ng.
77
ả ắ ạ ử ệ ấ ả ề Nh v y, ư ậ vi c qu n lý và x lý ch t th i r n t i làng ngh Thái Yên còn
ố ớ ấ ấ ể ả ề ề ệ ấ ả ấ ấ ả ắ nhi u b t c p, nh t là đ i v i ch t th i r n th i làng ngh . Đ c i thi n ch t
ườ ự ủ ề ầ ộ ượ môi tr l ng ng ạ t ị i xã Thái Yên c n có s vào cu c c a chính quy n đ a
ươ ể ổ ứ ộ ườ ạ ị ươ ph ng, các đoàn th , t ch c h i và chính ng i dân t i đ a ph ng.
ị ế 2. Ki n ngh .
ả ắ ạ ể ệ ả ấ ả ề Đ nâng cao hi u qu qu n lý ch t th i r n t ằ i làng ngh Thái Yên, nh m
ụ ể ế ệ ả ườ ữ ộ m c đích phát tri n kinh t và b o v môi tr ề ng m t cách b n v ng, tôi xin
ộ ố ả ị ề ế ấ ư ki n ngh đ xu t m t s gi i pháp nh sau:
ả Nhóm gi i pháp chung
ứ ứ ề ệ ề ả ổ ườ ế + T ch c tuyên truy n v ý th c b o v môi tr ự ầ ng, s c n thi t tham
ả ắ ể ấ ả ạ ậ ộ gia công tác thu gom v n chuy n ch t th i r n th i sinh ho t cho các h dân
ể ậ ư ổ ụ ề ứ trong làng ngh . ề Các kênh tuyên tuy n có th v n d ng nh : t ọ ch c h p thôn
ụ ữ ộ ự ế ộ xóm, thông qua đoàn thanh niên, h i ph n , h i c u chi n binh…
ề ệ ự ị ữ ệ ườ ế + Xây d ng quy ch , quy đ nh v vi c gi gìn v sinh môi tr ng nông
ổ ứ ự ằ ươ ướ ự ả ệ thôn. T ch c th c hi n giám sát b ng các h ng ả c và đ m b o th c hi n t ệ ố t
ề các h ươ ướ ng c mà làng, xã đ ra.
ả Nhóm gi ụ ể i pháp c th .
ố ớ ệ ệ ả ấ ả ắ + Đ i v i ch t th i r n th i sinh ho t: ạ Ki n toàn và nâng cao hi u qu ả
ạ ộ ườ ầ ư ế ị ư ả ộ ủ ho t đ ng c a HTX Môi tr ng. Đ u t trang thi t b lao đ ng cũng nh b o h ộ
ả ắ ả ừ ầ ạ ấ ộ ấ lao đ ng cho công nhân. Tăng t n su t, ph m vi thu gom ch t th i r n th i t 02
ầ ầ ầ l n lên 03 l n/tu n.
ố ớ ả ắ ả ấ ả ả + Đ i v i ch t th i r n s n xu t: ụ ấ Áp d ng các gi ấ ạ i pháp s n xu t s ch
ệ ậ ụ ề ả ỗ ụ ả ấ ẩ ạ ể ơ h n trong s n xu t. Đ y m nh vi c t n d ng các g v n, bao bì...đ gi m thi u
ố ớ ả ắ ả ắ ư ư ả ấ ấ ầ ấ ch t th i r n phát sinh. Đ i v i các ch t th i r n s n xu t nh mùn c a c n
ầ ư ế ệ ấ ủ ể ả khuy n khích các doanh nghi p đ u t máy móc đ s n xu t c i ép mang l ạ i
ệ ề ả ế ườ hi u qu kép v kinh t và môi tr ng.
ố ớ ấ ả ậ ể ậ ỹ ả + Đ i v i ch t th i nông nghi p: ụ ệ Áp d ng các gi i pháp k thu t đ t n
ồ ơ ả ạ ạ ấ ữ ơ ấ ụ d ng ngu n r m ra sau thu ho ch hoàn tr l i ch t h u c cho đ t canh tác.
78
ể ử ụ ư ả ấ ữ ử ụ ị Gi m thi u s d ng hóa ch t BVTV, l u gi bao bì sau s d ng theo quy đ nh.
ư ể ậ ợ ự ự ệ ử ậ Xây d ng khu v c chăn nuôi t p trung, xa dân c đ thu n l i cho vi c x lý
ấ ả ch t th i phát sinh.
ố ớ ả ắ ả ắ ử ấ ả ấ + Đ i v i ch t th i r n th i y t : ế X lý ch t th i r n phát sinh, tách riêng
ả ắ ư ấ ạ ạ ạ ả ấ ữ ấ các lo i ch t th i nguy h i và ch t th i r n sinh ho t. L u gi ả ch t th i nguy
ờ ử ủ ả ạ ị ồ ạ h i ch x lý. Đăng ký ch ngu n th i nguy h i theo quy đ nh.
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ộ ườ ườ ố Báo cáo môi tr ng qu c gia 2008 [1] B Tài nguyên và Môi tr ng (2008),
ườ Môi tr ng làng ngh ề.
ộ ườ ườ ố Báo cáo môi tr ng qu c năm 2011 – [2] B Tài nguyên và Môi tr ng (2011),
ả ắ ấ Ch t th i r n.
ệ ể ộ ư ố Thông t s 116/2006/TT [3] B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn (2006),
ộ ố ộ ề ệ ướ ự ệ ẫ ủ BNN ngày 18/12/2006 v vi c H ng d n th c hi n m t s n i dung c a
ủ ề ủ ố ị ị ể Ngh đ nh s 66/2006/NĐCP ngày 07/7/2006 c a Chính ph v phát tri n
ề ngành ngh nông thôn.
ượ ề ủ ề ố ệ Làng ngh th công truy n th ng Vi t Nam [4] Bùi Văn V ng (2002), , NXB
Văn hóa Thông tin, Hà N i.ộ
ủ ậ ề ề ệ ự ệ Báo cáo V vi c th c hi n chính sách, pháp lu t v môi [5] Chính ph (2012),
ườ ạ tr ng t i các khu kinh tế, làng nghề.
ụ ứ ế ệ ọ ế ợ ổ ồ T ng h p ngu n thu thu môn [6] Chi c c Thu huy n Đ c Th (2013), Báo cáo
ứ ọ ệ bài xã Thái Yên, huy n Đ c Th năm 2013 .
ệ ằ ự ạ ị ướ ườ Th c tr ng và đ nh h ả ệ ng b o v môi tr ng trong chăn nuôi, [7] Đào L H ng,
ụ phòng MTCN – C c Chăn nuôi.
ặ ề ệ Làng ngh Vi t Nam và Môi tr ng [8] Đ ng Kim Chi (2013), ườ , NXB Khoa h c vàọ
ậ ộ ỹ K thu t, Hà N i.
79
ặ ệ ướ ụ ẫ ả ệ Tài li u h ng d n áp d ng các gi ả i pháp c i thi n [9] Đ ng Kim Chi (2010),
ườ ậ ỹ ủ ỹ môi tr ng cho làng nghê th công m ngh , ọ ệ NXB Khoa h c và K thu t, Hà
N i.ộ
ự ự ạ ệ ậ ảo v môi tr ườ ng [10] Lê Kim Nguyệt (2012), “Th c tr ng th c thi pháp lu t b
ạ ề ở ệ Khoa h cọ ĐHQGHN, Lu tậ h cọ 28, tr ạ t i các làng ngh Vi t Nam” T p chí
180‐185.
ễ Ướ ượ ả ừ ố ơ ạ c tính l ng khí th i t đ t r m r ngoài ậ [11] Nguy n M u Dũng (2012), “
ộ ở ằ ồ ồ ể ạ ọ ồ đ ng ru ng vùng đ ng b ng song H ng”, T p chí khoa h c và phát tri n, (10).
190 198.
ạ ả ắ ề ế ử ấ Mô hình x lý ch t th i r n làng ngh gi t m ổ ọ [12] Ph m Tr ng Duy (2013),
ồ ỗ ỹ ụ ụ ể ễ ổ ườ trâu bò và đ g m ngh ệ, C c Ki m soát ô nhi m – T ng c c Môi tr ng.
ậ ỹ ườ Báo cáo Quan ắ [13] Trung tâm Quan tr c và K thu t Môi tr ng Hà Tĩnh (2014),
ệ ắ ạ ườ ướ ỉ tr c hi n tr ng môi tr ạ ng m ng l ị i năm 2013 trên đ a bàn t nh Hà Tĩnh.
ườ ạ ọ ế ọ ấ ạ ả ơ Giáo trình s n xu t s ch h n. [14] Tr ng Đ i h c khoa h c Hu (2008),
ồ ơ ề ề ộ ề ậ ị [15] UBND xã Thái Yên (2014), H s đ ngh công nh n làng ngh m c truy n
ố th ng xã Thái Yên .
ỉ ế ị ố Quy t đ nh s 30/2013/QĐUBND ngày [16] UBND t nh Hà Tĩnh (2013),
ỏ ộ ố ạ ề ệ ề ổ ỉ ệ ị 30/7/2013 v vi c b sung, đi u ch nh và bãi b m t s lo i phí, l phí trên đ a
ỉ bàn t nh Hà Tĩnh.
ự ế ệ ạ ướ c năm [17] UBND xã Thái Yên (2013), Báo cáo th c hi n k ho ch nhà n
ụ ụ ệ ả ể ế ộ 2013, m c tiêu, nhi m v , gi i pháp phát tri n kinh t ố , xã h i, qu c phòng, an
ninh năm 2014.
ự ệ ế ạ ướ c 6 tháng [18] UBND xã Thái Yên (2014), Báo cáo th c hi n k ho ch nhà n
ụ ụ ệ ả ể ế ộ ầ đ u năm, m c tiêu, nhi m v , gi i pháp phát tri n kinh t ố , xã h i 6 tháng cu i
năm 2014.
ử ụ ấ [19] UBND xã Thái Yên (2013), Báo cáo tình hình s d ng đ t năm 2013.
80
ế ạ ổ ợ ử [20] UBND xã Thái Yên (2007), Báo cáo thuy t minh t ng h p quy ho ch s
ế ế ử ụ ế ạ ấ ế ỳ ầ ấ ụ d ng đ t chi ti t đ n năm 2015 và k ho ch s d ng đ t chi ti t k đ u xã Thái
ứ ệ ọ ỉ Yên – Huy n Đ c Th T nh Hà Tĩnh.
ế ạ ế ự t xây d ng [21] UBND xã Thái Yên (2012), Báo cáo thuy t minh quy ho ch chi ti
ở ộ ọ ỷ ệ ứ ụ ệ ệ m r ng C m công nghi p Thái Yên, huy n Đ c Th , t l 1/500.
ệ ệ ọ ườ ườ ạ ọ [22] Vi n Khoa h c và Công ngh môi tr ng Tr ng Đ i h c Bách khoa Hà
ộ ễ ồ ườ ạ ả Phân tích ngu n th i gây ô nhi m môi tr ng t i các làng ngh th ề ủ N i (2000),
ỹ công m ngh ệ.
[23] http://citinews.net/kinhdoanh/ungdungmayepmuncuasanxuatgonen
loicadoiduongQIM6BAQ/
[24] http://kinhdoanh.vnexpress.net/tintuc/hanghoa/romraduocmuatrunggia
2980168.html
[25]http://biogroup.com.vn/index.php?
mact=News,cntnt01,print,0&cntnt01articleid=122&cntnt01showtemplate=false&cn
tnt01returnid=113
81
Ụ Ụ PH L C
1. PH L C B N Đ H
Ụ Ụ Ồ ƯỚ Ả Ế NG TUY N THU GOM.
2. PHI U ĐI U TRA KT – XH.
Ề Ế
3. PH L C HÌNH NH.
Ụ Ụ Ả
4. PH LUC CÁC QUY T ĐINH QUY HO CH, CÔNG NH N LÀNG
Ụ Ậ Ạ Ế
NGH .Ề

