Ố
Ồ
Ọ
Ệ
Ị
H C VI N CHÍNH TR QU C GIA H CHÍ MINH
BÙI KIM THANH
Ả
ƯỚ Ố Ớ
Ị ƯỜ
QU N LÝ NHÀ N
C Đ I V I TH TR
NG
Ố Ế
Ộ
Ứ
Ậ
Ệ
CH NG KHOÁN VI T NAM TRONG H I NH P QU C T
ả
ế
Chuyên ngành : Qu n lý kinh t
Mã số
: 62 34 04 10
Ắ
Ậ
Ế
Ế TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ KINH T
Ộ HÀ N I 2015
ượ
ạ
Công trình đ
c hoàn thành t
i
ồ
ọ
ệ
ị ố H c vi n Chính tr qu c gia H Chí Minh
ẫ
Ng
ườ ướ i h
ng d n khoa h c
ọ :
ấ ầ 1. PGS. TS Tr n Minh Tu n
2. TS Ngô Hoài Anh
ệ
ả
Ph n bi n 1
: ……………………………………………….
……………………………………………….
ệ
ả
Ph n bi n 2
: ……………………………………………….
……………………………………………….
ệ
ả
Ph n bi n 3
: ……………………………………………….
……………………………………………….
ậ
ộ ồ
ọ
ệ
ấ
ấ
Lu n án đ
ượ ả ệ ướ c b o v tr
ậ c H i đ ng ch m lu n án c p H c vi n
ọ ạ ọ
ồ
ệ
h p t
ị ố i H c vi n Chính tr qu c gia H Chí Minh
ờ
ồ Vào h i gi
ngày tháng năm 2015
ể
ể
ậ
ạ
ư ệ
ố
Có th tìm hi u lu n án t
i Th vi n Qu c gia
ị ố
ồ
ọ
ệ
và H c vi n Chính tr qu c gia H Chí Minh
1
Ở Ầ M Đ U
ứ t c a đ tài nghiên c u
ậ ứ ữ ế ủ ề ầ 1. Tính c p thi Trong nh ng năm g n đây, nh ng nghiên c u v m t lý lu n cũng nh
ủ ự
ộ ẽ ưở ứ ị ườ ế ể ng, phát tri n kinh t
ề
ứ ệ ặ ả ủ ộ xã h i và ng
ộ ẩ ị ườ ọ
ể ự ủ
ư ề ặ ữ ng ch ng khoán (TTCK) đã ch ng minh: gi a ố xã h i có m i quan h ch t ch , tác ệ ữ ể ự i l n nhau, trong đó s phát tri n b n v ng, hi u qu c a TTCK ưở ượ ạ ể ế ng, phát tri n kinh t c l i. ụ ư ị ườ ớ ng khác nh th tr ng tín d ng ngân hàng… TTCK là ủ ệ ố ố ế ậ ể quan tr ng c a h th ng tài chính; là m t th ch b c cao và không ế ủ ạ ế ị ườ ệ ng hi n đ i. S phát tri n và hoàn thi n c a th tr ụ ụ ệ ộ ẽ ng tài chính hoàn ch nh, ph c v hi u
ố ả
ắ ề ế ủ ướ
ờ ứ ạ ộ ứ ở
ớ ệ ị c ta đã chính th c ra đ i và đi vào ho t đ ng, m ra th i k Vi
ậ ớ ơ ế ổ ở c phát tri n quan tr ng trong quá trình đ i m i c ch kinh t
ế
ậ ị ườ ệ ưở ạ ắ c a Vi c tăng tr
ể ọ ố ế ủ qu c t ướ ố ế ng có b ẫ ạ
ự ệ ệ ạ
ừ c. Song t ề ấ ấ
ế ễ ộ ủ xã h i c a đ t n ư ộ ệ
ườ ữ ế ễ ẫ
ơ
ứ ố ế ả ấ ứ
ứ ể ả ớ ỉ
ứ ậ
ờ ấ ữ ạ ộ ễ th c ti n ho t đ ng c a th tr TTCK và tăng tr ạ ẫ ộ đ ng qua l ơ ở ể ạ t o c s đ thúc đ y tăng tr Cùng v i các th tr thành t ệ ể th thi u c a kinh t ỉ ị ườ ầ ạ TTCK s góp ph n t o nên m t th tr ộ ủ ề ế ạ ộ qu c dân. xã h i c a n n kinh t qu các ho t đ ng kinh t ạ ế ấ ứ ậ c ta đã ti n hành hàng lo t Nh n th c sâu s c v n đ đó, Chính ph n ị ế ẩ ướ c chu n b và đ n tháng 7/2000, Trung tâm giao d ch ch ng khoán các b ờ ỳ ở ướ (TTGDCK) n ờ ỳ ự ệ t Nam. Đây cũng là s ki n m i th i k hình thành và phát tri n TTCK ế ể ướ ghi nh n b ạ ế ộ t Nam. Đ n nay, sau 15 năm ho t và xu th h i nh p kinh t ừ ẽ ữ ộ đ ng, quy mô th tr ng m nh m , v ng ch c, t ng ọ ướ c đóng vai trò là kênh d n v n trung và dài h n quan tr ng, đóng góp tích b ấ ướ ệ ự sau c c cho s nghi p công nghi p hóa hi n đ i hóa đ t n ế ứ ạ ệ năm 2008 đ n nay, TTCK Vi t Nam di n bi n khá ph c t p và có nhi u tác ấ ướ ế ấ ợ ố ớ ờ ố i đ i v i đ i s ng kinh t c. B t ch p các đ ng b t l ướ ủ ự ệ ả ứ c cũng nh các tín hi u tích c c khác, i c u" c a Nhà n bi n pháp "gi ớ ể ấ ố ế ụ TTCK v n ti p t c đà lao d c v i nh ng di n bi n b t th ng, khó ki m ố ị ườ ng gi m h n 50%, xu ng còn 18%; năm soát: năm 2009, m c v n hóa th tr ị ạ ử ủ ứ 2011, TTCK ch ng ki n m c đáy sâu nh t trong l ch s c a HNXIndex t i ứ m c 56 đi m (27122011), gi m 50% so v i m c đ nh trong năm và VN Index cũng chính th c ghi nh n m c đáy 347 đi m. ể Cùng v i nh ng chuy n bi n c a TTCK Vi
ữ ế
ữ ị ườ ộ ể ệ ướ ổ
ớ ố ớ ữ ạ ự
ố ồ ủ ứ
ị ứ ạ ở ị ứ ế ủ t Nam th i gian qua, công tác ả ể ng này cũng có nh ng b QLNN đ i v i th tr c ti n đáng k , trong đó ph i ậ ạ ậ ệ ể ế k đ n nh ng đ ng thái hoàn thi n khuôn kh pháp lu t, t o l p hành lang ạ ổ ể ị ườ ng, xây d ng và chuy n đ i mô hình ho t pháp lý, t o hàng hóa cho th tr ạ ở ớ ộ i Thành ph H Chí đ ng c a UBCKNN v i S Giao d ch ch ng khoán t ậ ộ i Hà N i (HNX), thành l p Minh (HOSE) và S Giao d ch ch ng khoán t
2
ạ ứ ư
ể
ậ ặ ệ
ủ ạ ộ ư ọ ệ ể ừ sau khi Vi t k t ẫ
ổ ế ứ ị ườ ỏ
ộ ộ ạ ộ
ồ ạ
ủ ộ c tuân th m t cách tri ể ủ ủ ừ ả ọ
ố
i đó đã làm ch m ti n trình phát tri n c a TTCK Vi ặ ướ ệ ừ ự ế th c t ọ ấ ế ả ấ
ậ t Nam trong h i nh p qu c t "
ữ Trung tâm L u ký ch ng khoán (TTLKCK) v.v… Tuy nhiên, bên c nh nh ng ệ đóng góp quan tr ng vào quá trình hình thành và phát tri n c a TTCK Vi t t Nam gia nh p WTO, thì ho t đ ng QLNN Nam, đ c bi ớ ữ ố ớ ị ấ ị đ i v i TTCKVN v n còn có nh ng y u kém nh t đ nh, ch a theo k p v i ộ ữ ả rõ ch c b máy qu n lý TTCK đã t ng, t nh ng đ ng thái trên th tr ấ ậ ư ệ ồ ư ữ nh ng b t c p, khung pháp lý ch a đ ng b , giám sát ho t đ ng ch a hi u ế ộ ứ ạ ả qu , thi u minh b ch, mua bán ch ng khoán thông qua các thông tin n i gián ấ ư ượ ệ ể ắ ề t đ … T t còn nhi u, nguyên t c công khai ch a đ ệ ế ậ ả ữ t Nam và c nh ng t n t c. t quan tr ng t có nguyên nhân đ c bi vai trò qu n lý c a Nhà n ữ ụ ớ ắ ầ đó và v i mong mu n góp ph n kh c ph c nh ng Xu t phát t ướ ố ớ ạ ị ườ ề "Qu n lý nhà n h n ch trên, tôi đã ch n v n đ ng c đ i v i th tr ứ ủ ề ố ế làm đ tài nghiên c u c a ộ ệ ứ ch ng khoán Vi mình.
ệ ụ ứ ủ ề
ề ễ ậ Đ tài t p trung nghiên c u c s lý lu n và th c ti n v
ậ ả
ệ ệ ặ
ừ ố ớ ng QLNN đ i v i TTCK Vi i pháp tăng c
t Nam giai đo n 20002015 (đ c bi đó đ xu t gi ề ấ ộ ả ậ ế ế ả ự ề ố ớ ạ h o sát, phân tích th c tr ng QLNN đ i v i TTCK ậ t Nam gia nh p WTO khi Vi ệ t ả (xét đ n năm 2020) đ m b o
ị ệ ụ 2. M c tiêu và nhi m v nghiên c u c a đ tài ứ ơ ở ụ 2.1. M c tiêu: ự ố ớ QLNN đ i v i TTCK; k ạ ệ ể ừ t k t Vi ườ ề ế đ n nay), t ố ế ệ Nam trong đi u ki n h i nh p kinh t qu c t ả tính n đ nh, hi u qu .
ứ ữ ứ ề ậ ấ
ổ ụ ệ 2.2. Nhi m v nghiên c u + Nghiên c u làm ệ ố
ầ ớ ỉ ặ ; Ch rõ yêu c u đ t ra và nh ng nhân t
ơ ả ề rõ nh ng v n đ lý lu n c b n v TTCK và QLNN ộ ố ị ố ớ đ i v i TTCK, h th ng hoá và xác đ nh rõ các n i dung, tiêu chí QLNN đ i ố ớ ộ ố ữ ớ v i TTCK tác đ ng t i QLNN đ i v i TTCK trong HNQT.
ố ế ứ ệ + Trên c s kh o sát và nghiên c u kinh nghi m qu c t
ơ ở ủ ả ộ ố ố
ợ ể ệ ố trong QLNN đ i ộ ố t Nam),
ng h p đi n hình và các n ữ ế ớ ề ướ c có đi u ki n t ể
ớ v i TTCK c a m t s qu c gia trên th gi ườ tr ọ ậ Lu n án rút ra nh ng bài h c có th tham kh o đ i v i Vi ứ ứ ọ i (chú tr ng nghiên c u m t s ồ ư ệ ươ ng đ ng nh Vi ả ố ớ ệ t Nam; ệ ể ự + Thông qua nghiên c u th c ti n phát tri n TTCK Vi
ờ ư ố ớ ủ
ộ ạ ự
ệ ậ ữ
ế ấ ơ ở ươ ệ ả ễ t Nam th i gian ế qua, đánh giá tác đ ng c a HNQT đ n QLNN đ i v i TTCK cũng nh qua ạ ố ớ c ta giai đo n 20002015, vi c đánh giá th c tr ng QLNN đ i v i TTCK ạ ố ớ Lu n án rút ra nh ng thành công, h n ch và y u kém trong QLNN đ i v i ệ ề TTCK Vi ở ướ n ế t Nam làm c s cho vi c đ xu t các gi i pháp trong ch ng 4;
3
ứ + Trên c s c h i, thách th c và chi n l
ơ ở ơ ộ ậ ấ ườ ả ế ượ i pháp tăng c ệ ể ủ t c phát tri n c a TTCK Vi ố ớ ng QLNN đ i v i
ớ Nam trong HNQT, Lu n án đ xu t gi TTCK Vi t Nam t
ề i năm 2020. ạ ệ ố ượ ng và ph m vi nghiên c u
ố ượ 3. Đ i t 3.1. Đ i t
ề ệ ố ớ ứ c đ i v i TTCK Vi
ả ệ
ể ừ ố ớ khi Vi ộ ủ ng nghiên c u c a đ tài là n i ́ ờ ướ t Nam th i ọ ng di n các ch th tham gia trên TTCK, chú tr ng đi ệ t Nam
ở
ứ
ậ ệ ặ t Nam ệ ố ớ ứ QLNN đ i v i TTCK Vi ớ ể ừ k t khi ọ t chú tr ng
ờ ứ ố ượ ứ Đ i t ng nghiên c u: ủ ̉ ư dung, chính sách, tô ch c qu n lý c a nhà n ủ ể ươ gian qua xét trên ph ạ ự sâu phân tích, đánh giá th c tr ng QLNN đ i v i TTCK k t tr thành thành viên WTO. ạ 3.2. Ph m vi nghiên c u: ờ ề ặ V m t th i gian: nghiên c u ứ ượ TTCK chính th c đ ệ ể ừ khi Vi th i đi m t i năm 2015, đ c bi t Nam gia nh p WTO (tháng 11/2006) đên nay.
ứ ứ ố ớ ề ặ
ị ệ ứ c gi ớ ạ ở i h n c thành l p (năm 2000) t ́ ậ ị ườ V m t không gian: nghiên c u QLNN đ i v i th tr ồ t Nam, đ
ị ng ch ng khoán Sàn Giao d ch ch ng khoán Tp H Chí Minh và Sàn ộ Vi Giao d ch ch ng khoán Hà N i.
ứ ộ ả ướ
ố ớ ổ ứ i góc đ qu n lý ch th ụ ứ V m t n i dung: + Th nh t, nghiên c u QLNN đ i v i TTCK d ch c phát hành, t
ổ ứ ơ ổ ứ ch c có liên quan trên TTCK (đ n v qu n lý và t ch c ph , các t
ổ ứ ứ ị ụ ủ ứ ệ
ợ ả ướ c.
ượ ứ ề ặ ộ ủ ể ứ ấ ị ả ồ ch c kinh doanh d ch v ch ng khoán, g m: qu n lý các t ụ ả ầ ư nhà đ u t tr )… không nghiên c u QLNN theo các nghi p v c a TTCK và ch c năng ủ qu n lý c a nhà n ứ ị ườ ỉ ồ ượ ứ
ậ c nghiên c u trong lu n án ch g m th tr ị ườ ế ng giao ng trái phi u hay TTCK phi
+ Th hai, TTCK đ ế ậ ị ườ ị
ả ọ
ổ ị d ch c phi u t p trung, không đ c p đ n th tr ậ ng giao d ch t t p trung, th tr ươ ng pháp nghiên c u: 4. Ph ộ ầ ừ ự ợ ủ
ử ụ ứ ả ậ ạ
ấ
ướ ệ
ợ ơ ở ậ ể ồ ươ
ươ ươ ụ ố ệ ; Ph ố ng pháp thu th p, th ng kê và x lý s li u ng pháp so sánh ề ậ ế ươ ng lai… ễ ứ Nh m đ m b o tính khoa h c và th c ti n ằ ế ứ trong t ng ph n c a n i dung nghiên c u, lu n án s d ng k t h p các ẽ ậ ừ ươ ụ ng pháp khác nhau và trong t ng giai đo n nghiên c u s v n d ng ph ứ ế ừ ươ ng pháp thích h p nh t, có k th a các công trình nghiên c u trong và ph ươ ậ c làm c s cho vi c lý lu n. C th g m các ph ng pháp: ngoài n ổ ử ươ Ph ng pháp phân tích t ng h p;ợ Ph ; Ph .
ả ớ ủ ầ ơ ở ệ ậ
ộ ố ớ ệ
ướ ệ ố ế ặ ộ ng pháp kh o sát đi u tra 5. Đóng góp m i c a lu n án: ề M t là, góp ph n h th ng hóa, hoàn thi n c s lý lu n v TTCK và ủ ể ố ớ i góc đ QLNN đ i v i ch th tham gia ỉ ế ; ch ra các tác qu c t
ủ QLNN đ i v i TTCK (ti m c n d trên TTCK), đ c bi ớ ộ đ ng c a HNQT t
t trong đi u ki n h i nh p kinh t t Nam. ủ ố ế ề ậ ệ ố ộ ậ ậ ệ ề ệ ố ớ i QLNN đ i v i TTCK Vi ệ ơ ở Hai là, trên c s phân tích kinh nghi m c a qu c t ố trong QLNN đ i
4
ậ ố
ể ầ ệ ế ả ỹ t cho Vi
ớ v i TTCK (qua đi n hình M , Trung Qu c và Thái Lan), lu n án rút ra 04 bài ố ả ệ ọ h c kinh nghi m c n thi t Nam trong qu n lý TTCK trong b i c nh ố ế ậ ộ h i nh p qu c t .
ơ ấ ề
ặ ệ ệ ệ t là k t t Nam th i gian qua (đ c bi
ệ ệ
ộ ờ ứ ườ ớ i vi c t
ủ
ệ ổ ứ ươ ả ị ườ ố ắ Ba là, cung c p m t cách nhìn toàn di n và sâu s c h n v QLNN đ i ờ ể ừ tháng 11/2006 th i ổ ứ ộ ch c b máy ch c, đi u hành và giám ố ệ ng di n: QLNN đ i ng, qu n lý NĐT và QLNN
ị ườ
ớ v i TTCK Vi ể ậ t Nam chính th c gia nh p WTO) trên các bình di n: t đi m Vi ề ạ ậ ả qu n lý, t o l p môi tr ng pháp lý cho t ủ ể ạ ộ sát ho t đ ng c a các ch th trên TTCK trên các ph ổ ứ ớ ổ ứ ch c phát hành, t v i t ch c trung gian th tr ứ ấ ố ớ ng th c p. đ i v i th tr ơ ở ậ B n là, trên c s nh n đ nh c h i, thách th c và chi n l
ệ ế ượ ờ m c th i gian Vi
ườ ậ ứ ị ừ ố t Nam trong HNQT (chú tr ng phân tích t ả i pháp tăng c ể c phát tri n ệ t Nam ng công tác
ậ t Nam t
ơ ộ ọ ấ ề đ xu t các gi i năm 2020. ụ ụ ả ậ ệ ngoài m c l c và tài li u tham kh o, lu n án
ế ố TTCK Vi ế gia nh p WTO đ n nay), Lu n án ố ớ ớ ệ QLNN đ i v i TTCK Vi ề ế ấ ủ ươ t. 6. K t c u c a đ tài: ng và 12 ti ồ g m 4 ch
ươ Ch ng 1
Ổ Ứ
Ậ Ế Ề T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U LIÊN QUAN Đ N Đ TÀI LU N ÁN
Ề Ả C NGOÀI V QU N N
ƯỚ Ố Ớ Ị ƯỜ Ứ Ở ƯỚ Ứ LÝ NHÀ N NG CH NG KHOÁN
1.1. CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN C U C Đ I V I TH TR ế ề ứ ố ớ Nghiên c u lý thuy t v QLNN đ i v i TTCK luôn là ch đ thu hút s
ọ ả ế
ể ủ ứ
ị
ỹ ữ ố
ả ể ế ệ ế ớ ủ i, tháng 6/1997, ch
ủ ủ
ứ 1980 đ n 2007), tác gi
ả ạ ọ ế
ự ề ạ ố
ứ
ẫ ủ ị ườ ượ ề ạ ố ỉ c đi u ch nh b i chính sách) c a giáo s ng đ
ủ ươ ứ ủ ề ự ộ trong đó có m t quan tâm c a đông đ o các nhà khoa h c, các chuyên gia kinh t ư The regulation of nonbank financial institutions: ố s nghiên c u tiêu bi u nh : ủ The United States, the European Union, and Other Countries (Quy đ nh c a nh ng th ch tài chính phi ngân hàng: M , Liên minh châu Âu và các qu c gia ậ ủ ố khác), Tài li u th o lu n s 362 c a Ngân hàng Th gi The Dual Role of the government: securities market biên: Anjali Kumar; ị ườ ị regulation in China 19802007 (Vai trò kép c a Chính ph : Quy đ nh th tr ng ế ố ừ : Jingyun Ma, Fengming ch ng khoán Trung Qu c t ả ườ , Đ i h c Thanh Hoa, Trung ng Qu n lý và Kinh t Song, Zhishu Yang Tr ỉ The Chinese Qu c, 17/3/2009, T p chí Th c hành và đi u ch nh tài chính, Anh; ị ườ stock market: pitfalls of a policydriven market (Th tr ng ch ng khoán Trung ư ở Qu c: C m b y c a 1 th tr ạ Sebastian Heilmann, Trung tâm nghiên c u Đông Á và Thái Bình D ng, Đ i
5
ứ ố ố
ả
ể ế ỷ ế
ấ ả
ơ ấ ữ
ề ấ m t s n
ưở
ướ ừ ả c đang phát tri n
các n ể ớ ấ ưở ế ể ể và tác gi ng kinh t Debt Management ị ườ ợ ng OECD ch biên Primary Dealers in government securities: Policy issues i buôn bán s c p công trái nhà c), IMF Working Hamid Mohtadi và Sumit ằ ế ng kinh t : B ng Salvatore Capasso v i công trình ị ạ ế (2006)… K ho ch c p cao cho th
ố ọ h c Trier, Đ c Phân tích Trung Qu c s 15, tháng 9/2002; and government securities markets in the 21st Century (Qu n lý n và th tr ủ ợ ổ ứ công trái trong th k 21), T ch c H p tác và phát tri n kinh t và xu t b n, 5/9/2002; ườ and selected countries experience (Nh ng ng ệ ở ộ ố ướ ướ c: Các v n đ chính sách và kinh nghi m n ả paper, Marco Arnone và George Iden, 2003; Tác gi Agarwal trong tác ph m ẩ S phát tri n TTCK và tăng tr ự ứ ch ng t ự S phát tri n TTCK và tăng tr ườ tr …
ƯỚ Ề Ả C V QU N
ƯỚ Ố Ớ Ị ƯỜ Ứ Ở TRONG N Ứ ng v n Malaysia 1.2. CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN C U C Đ I V I TH TR LÝ NHÀ N
NG CH NG KHOÁN ề ậ
ổ ế ệ ế ỹ i d ng đ tài, lu n án ti n s ậ
ể ề ậ ệ
ậ t Nam, có m t s lu n án tiêu bi u nh Lu n án: " ứ ư ở ệ Vi
ệ ạ ị
ủ
ứ
ổ ứ t Nam" ợ ủ
ổ
ủ ị ườ ủ t Nam"
ng ch ng khoán Vi ủ
ể ệ Liên quan đ n ch đ hoàn thi n và phát tri n TTCK Vi
ứ ướ ạ 1.2.1. Các công trình nghiên c u d ề ự ấ Đ c p đ n v n đ xây d ng và hoàn thi n khuôn kh pháp lu t cho ộ ố ậ ự ậ Xây d ng và hoàn TTCK Vi ị ườ ả ủ thi n khung pháp lu t th tr ng ch ng khoán t Nam" (2002) c a tác gi ệ ậ ị ứ ậ ề "Hoàn thi n pháp lu t v giao d ch ch ng khoán Ph m Th Giang Thu; Lu n án: ậ ị ườ ị ậ ả ạ ng giao d ch t p trung" (2008) trên th tr c a tác gi T Thanh Bình; Lu n án: ậ ề ệ ị ườ ứ "Hoàn thi n pháp lu t v các t ch c kinh doanh ch ng khoán trên th tr ng ệ ở ậ ậ ễ ị ậ Vi ch ng khoán t p trung (2009) Nguy n Th Thu n; Lu n án: ề ệ ậ ề ả ứ ị ườ ầ ư "Pháp lu t v b o v quy n và l ng ch ng trên th tr i ích c a nhà đ u t "Hoàn thi nệ ở ệ ậ ề ỳ ị t nam" khoán t p trung Vi (2008) Hoàng Th Qu nh Chi; Đ tài ị ổ ứ ạ ộ ề ổ ứ ch c và ho t đ ng c a các t khuôn kh pháp lý v t ch c kinh doanh trên th ệ ươ ệ ứ tr do Bùi Th Thanh H ng làm ch nhi m, UBCKNN ch trì. ế ố ế ể ộ ạ
ứ ủ ề , có m t s lu n án tiêu bi u sau: Lu n án ị ườ
ng ch ng khoán
ậ ậ ế ạ ộ ộ ố ậ ở ộ ố ướ m t s n ng ch ng khoán ễ ậ ậ ả (2005) Nguy n H i Th p; Lu n án " ở ộ ố ướ ứ m t s n ị (2012) Bùi Th Thùy Nhi; Lu n án t Nam trong giai đo n h i nh p đ n năm 2010" ệ t Nam trong giai ậ "Quá trình ọ c và bài h c kinh ả Qu n lý nhà ọ c châu Á và bài h c kinh ị "Phát tri n thể (2007)
ậ đo n h i nh p qu c t ả hình thành và qu n lý th tr ệ ố ớ ệ nghi m đ i v i Vi t Nam" ị ườ ố ớ ướ c đ i v i th tr n ệ ệ t Nam" nghi m cho Vi ệ ứ ườ ng ch ng khoán Vi tr ị ầ Tr n Th Thùy Linh. ề ậ ộ ố ớ ữ
ộ ơ ế ố ớ ư
ng ch ng khoán ủ ả (2002) tác gi
ị ườ ệ ộ Đ c p đ n m t trong nh ng n i dung c a QLNN đ i v i TTCK có m t ạ ộ "C ch qu n lý tài chính đ i v i ho t đ ng ậ ả ầ t Nam" Tr n Văn Quang; Lu n ứ ề ữ t Nam" i pháp tài chính phát tri n b n v ng th tr ng ch ng khoán Vi ế ậ ể ố ậ s lu n án tiêu bi u nh : Lu n án ở ệ ứ ị ườ ủ Vi c a th tr ể ả án: "Gi
6
ễ ứ ậ ị
ạ ậ t Nam"
ứ ế ậ ộ t Nam đáp ng yêu c u h i nh p kinh t
"Giám sát giao d ch ch ng khoán trên "Minh b ch hóa thông tin (2010) Lê Trung Thành; Lu n án: ứ ố ầ qu c ễ (2013) Nguy n Thùy Linh; Lu n án: ệ TTCK Vi ệ ị ườ trên th tr ng ch ng khoán Vi t "ế (2013) Nguy n Thúy Anh.
ả ủ ướ ố ớ Qu n lý và vai trò qu n lý c a nhà n
c đ i v i th tr
ư ị ườ ậ Vi t Nam hi n nay ả ướ ố ớ ủ c a Vũ Xuân Dũng (2007); Lu n án
ị ệ ễ ệ ủ t Nam c đ i v i TTCK Vi
ề ậ ố ớ ị
ễ ườ ườ
ế ậ c đ i v i TTCK, l u ý là Lu n án ứ ng ch ng Hoàn ế c a Nguy n Th Thanh Hi u ướ ề ị ế c v pháp lu t đ i v i công ty niêm y t trên th ị ấ "Tái c u trúc th (2011) Vũ Th Thúy Ngà; Đ tài ệ ủ (2013) do Nguy n Thành Long làm ch nhi m, ệ t ứ ng trình nghiên c u
ế t Nam đ n năm 2020"; ả ộ ố ả i pháp nâng cao vai trò qu n lý nhà n M t s gi ở ệ ệ ậ khoán t p trung ướ ố ớ ả thi n qu n lý nhà n ả ậ "Qu n lý nhà n (2011); Lu n án ệ ứ ng ch ng khoán Vi t Nam" tr ệ ứ t Nam" ng ch ng khoán Vi tr ề ủ Chính sách và gi UBCKNN ch trì; Đ tài " ấ ở ạ Nam đ n năm 2020 ph m vi c p Nhà n " ấ ề ơ ả ủ "Nh ng v n đ c b n c a phát tri n kinh t ể ề ữ ả i pháp phát tri n b n v ng TTCK Vi ươ ướ ằ c n m trong Ch ế ệ Vi
ạ i d ng sách, báo, t p chí và các công b khác
ể ướ ạ ể ề ữ ả Phát tri n b n v ng TTCK Vi
ệ t Nam ạ ộ ệ ằ ả
ứ ể
ễ ạ
ủ ng chi n l ự ế ượ ố ướ ế
c giai đo n 20102020 ộ ụ ủ
t Nam ả ủ ả ả ậ ệ ng " o", kh ng ho ng "th c" ố (2009) Đinh Văn i pháp nh m nâng cao hi u qu ho t đ ng giám sát TTCK ự S hình thành và phát tri n TTSGDCK ự 10 năm ho t đ ng TTCK Vi ệ t Nam và ạ ơ Nguy n S n (T p chí ự ứ trong lĩnh v c ch ng ệ ứ , T p chí Ch ng khoán Vi t Nam, ễ Nguy n Nhâm ạ ộ ả ủ c a tác gi ố ế ế qu c t và D báo, s 6/2010); H i nh p kinh t ạ ủ ự c a tác gi
ạ ộ
Ậ
ữ 1.2.2. Các công trình d ố Cu n chuyên kh o ả ơ ữ Nh ng gi S n; bài ủ ệ t Nam Vi (2001) c a Hoàng Đ c Long; Hà N iộ (2001) c a Hoàng Trung Tr c; ị đ nh h Kinh t ế khoán các cam k t và nghĩa v c a Vi ị ườ ố Th tr s 10+11/2008; ố ả (T p chí C ng s n, s 148/2008)… Ị Ủ Ề Ặ Ầ 1.3. NH NG GIÁ TR C A CÁC CÔNG TRÌNH LU N ÁN C N Ầ Ữ Ả Ứ Ấ
Ế Ụ ầ ị ủ ậ
ấ ề ầ ế ụ ữ ữ ứ ậ
ệ ố ứ ề ầ
THAM KH O VÀ V N Đ Đ T RA C N TI P T C NGHIÊN C U ả 1.3.1. Nh ng giá tr c a các công trình lu n án c n tham kh o 1.3.2. Nh ng v n đ c n ti p t c nghiên c u trong lu n án ệ Th nh t ố ớ ữ ộ ấ , c n h th ng hóa và làm rõ thêm nh ng khái ni m v TTCK, ố ớ ủ ế t và n i hàm c a QLNN đ i v i
ươ ệ
ự ầ ng di n ch th tham gia trên TTCK. ướ ứ ủ ệ ủ ể , c n nghiên c u kinh nghi m c a các n c trên th gi
ệ ệ ế ớ ề t Nam, ph c v t ả i v qu n ụ ụ ố t
ướ QLNN đ i v i TTCK trong HNQT, s c n thi TTCK xét theo ph ầ ứ Th hai ể ể ọ ứ ủ ng nghiên c u c a Lu n án. lý, phát tri n TTCK đ rút ra bài h c kinh nghi m cho Vi ị đ nh h
ầ ữ ố ậ ạ ớ
ạ ộ ướ ủ c) đ i v i ho t đ ng c a TTCK Vi ộ ả i công tác qu n tác đ ng t ậ ộ ệ t Nam trong h i nh p
ự Th baứ , c n làm rõ th c tr ng và nh ng nhân t ừ ố ớ lý (t phía nhà n ố ế . qu c t
ệ ầ ộ Th tứ ư, c n nh n di n và phân tích rõ th i c , thách th c tác đ ng t ớ i
ậ ệ ậ ả ờ ơ ứ ố ế ộ . t Nam trong h i nh p qu c t TTCK và công tác qu n lý TTCK Vi
7
ứ ố ớ ớ ổ
ệ ầ ư Th năm, c n đ a ra h gi ậ ộ t Nam trong h i nh p qu c t ệ ả i pháp đ i m i công tác QLNN đ i v i TTCK ố ế . Vi
Ơ Ở Ả Ậ Ề ƯỚ Ch Ự C S LÝ LU N VÀ TH C TI N V QU N LÝ NHÀ N C
Ố Ớ Ị ƯỜ Ệ ươ ng 2 Ễ Ứ Đ I V I TH TR NG CH NG KHOÁN VI T NAM
Ề Ứ Ữ
ể ứ
NG CH NG KHOÁN ị ườ ng ch ng khoán ứ ấ ặ ạ ị ườ ứ ệ ng ch ng khoán
ứ ằ ấ
ủ ặ ầ ợ i ích h p pháp c a ng
Ấ Ề Ị ƯỜ 2.1. NH NG V N Đ CHUNG V TH TR ủ ả ệ 2.1.1. Khái ni m, b n ch t, đ c đi m c a th tr 2.1.1.1. Khái ni m, phân lo i ch ng khoán và th tr * Khái ni mệ : ề ứ ậ ể V ch ng khoán: Theo cách hi u chung nh t CK là b ng ch ng xác nh n ố ủ ả ườ ở ữ ố ớ ợ ề quy n và l i s h u đ i v i tài s n ho c ph n v n c a ổ ứ t
ứ ướ ậ
ơ ch c PHCK. ề ị ườ V th tr ằ ả cho r ng,
ữ ệ
ổ ứ ự ả ữ ị ổ ự qu n trên th tr ch c t ủ c và c a các t
ứ ủ ng nghiên c u c a Lu n án, ng ch ng khoán (TTCK): Theo h ứ ổ ị ễ TTCK là n i di n ra các giao d ch mua bán, trao đ i các ch ng tác gi ệ ượ c th c hi n khoán gi a các ch th tham gia, vi c mua bán trao đ i này đ ướ ị ườ . ng theo nh ng quy đ nh c a Nhà n ứ ng ch ng khoán
ị ườ ứ ể ủ th tr ng ch ng khoán
ả
ữ
ự ế ứ c đ c tr ng b i hình th c tài chính tr c ti p;
ả
ị ườ ế ủ ế ở ấ ả ọ ạ ng c nh tranh hoàn h o. T t c m i cá ượ ứ ầ c ng n u có nhu c u và đáp ng đ
ủ ụ ủ ị ườ ng.
ượ
ủ ể ủ ạ ị ườ * Phân lo i th tr ả ấ ặ 2.1.1.2. B n ch t, đ c đi m và vai trò c a ấ ủ * B n ch t c a TTCK ặ ể * TTCK có nh ng đ c đi m ch y u sau: ượ ặ ư ứ ấ , TTCK đ Th nh t ị ườ ớ ầ ứ Th hai , TTCK g n v i th tr ề ượ ự nhân đ u đ do tham gia vào th tr c t ệ ề các đi u ki n, th t c c a th tr ề ơ ả Th baứ , TTCK v c b n là th tr ơ ấ ị ườ ng liên t c, sau khi các CK đ ề ầ ạ ị ườ ể ượ ng s c p, nó có th đ ụ c mua đi bán l c phát ị i nhi u l n trên th
ườ
ứ ị hành trên th tr ứ ấ ng th c p. tr Th tứ ư, ph ng th c giao d ch trên TTCK cũng khá đ c thù. Ngoài m t s
ươ ậ ế ớ ỏ ị ị ị
ữ ả ự ớ ộ ố ặ ủ ầ giao d ch th a thu n gi a các đ nh ch tài chính l n, đa ph n các giao d ch c a ệ NĐT cá nhân đ u ph i th c hi n thông qua các công ty môi gi i.
ữ ủ ị ườ ộ ặ ể ệ Th nămứ
ấ ố ứ ng tài chính, đ c bi ặ ộ ườ ợ ặ ng h p đ c bi t rõ ệ t
ề ố ữ , m t đ c đi m c h u n a c a th tr ề ầ ủ ạ nét trong TTCK là b t đ i x ng v thông tin (đây là m t tr ủ c a tình tr ng thông tin không đ y đ ).
8
ạ ộ ủ * Vai trò c a TTCK ủ ể 2.1.2. Các ch th tham gia và các ho t đ ng c b n c a ơ ả ủ th tr ị ườ ng
ứ ch ng khoán
ứ ạ ộ ị ườ th tr
ủ ể ồ 2.1.2.1. Các ch th tham gia ho t đ ng trên ề
ụ ổ ứ ề ơ ả ị ch c kinh doanh, d ch v CK; Các t
ứ
ở ứ ụ ợ ế ư ơ
ướ ơ ả
: ng ch ng khoán ổ ứ ủ ể Tham gia TTCK bao g m nhi u ch th khác nhau, song v c b n có: T ch c ổ ứ phát hành ch ng khoán; Nhà ĐTCK; Các t ổ ứ ch c liên quan đ n th tr ch c ph tr ) nh : C quan qu n lý nhà n ộ ố ề ơ ị ả ng ch ng khoán (các đ n v qu n lý TTCK và t ứ ị c, S giao d ch ch ng khoán.. ứ ị ườ ng ch ng khoán th tr ộ ố ồ ị ườ ả ạ ộ 2.1.2.2. M t s ho t đ ng c b n trên ạ ộ
ị ứ ễ ủ ế ề ơ ả ứ
ố : Trên ạ TTCK di n ra nhi u ho t đ ng khác nhau, song v c b n g m m t s ho t ộ đ ng ch y u sau: Phát hành ch ng khoán; Niêm y t ch ng khoán; Giao d ch ứ ch ng khoán; Công b thông tin; Thanh toán bù tr , l u ký và đăng ký CK.
Ả NG CH NG KHOÁN
ệ ƯỚ Ố Ớ ự ầ ế ừ ư Ứ Ị ƯỜ C Đ I V I TH TR ướ đ i v i ả ế ủ qu n lý nhà n c n thi t c a ố ớ thị c
ườ ứ tr
ố ớ ệ QLNN đ i v i TTCK trong HNQT là vi c nhà n
ậ ắ ị
ạ ộ ủ ả
ề ữ ể ệ ả
ả ủ ề ấ ị ậ
ự ầ ứ ế ả ế ộ ng ch ng khoán
ợ ớ ế ố qu c dân và phù h p v i cam k t h i nh p". ố ớ th tr ả ả qu n lý nhà ứ ấ , QLNN xu t phát t ừ ộ ề ể ậ
t ph i ấ , ra đ i trong m t n n kinh t ủ ị ườ đ i v i ỏ ủ ề đòi h i c a n n KTTT. ế ị ườ th tr ề ổ ị
ự ả ể ả ự ỏ ộ
2.2. QU N LÝ NHÀ N 2.2.1. Khái ni m, s ng ch ng khoán 2.2.1.1. Khái ni m: ệ ướ c ệ ệ ố thông qua h th ng pháp lu t, các chính sách, nguyên t c, quy đ nh và các bi n ủ ể ế ể ế ầ pháp c n thi t đ ti n hành qu n lý, giám sát ho t đ ng c a các ch th tham ụ ụ ụ ằ gia TTCK nh m đ m b o TTCK phát tri n b n v ng, hi u qu , ph c v m c tiêu nh t đ nh c a n n kinh t 2.2.1.2. S c n thi Th nh t ờ Th haiứ ng phát tri n b c cao, TTCK ị ườ ặ ư ng c a thông tin và ni m tin, phát tri n không n đ nh, mà có đ c tr ng là th tr ủ ạ ấ ự có s dao đ ng r t m nh và khó d đoán, do đó, đòi h i ph i có s qu n lý c a nhà n
ả ị ườ ạ
c.ướ Th baứ ậ , qu n lý và giám sát th tr ấ ế ộ ế ữ ằ ứ ng ch ng khoán nh m h n ch nh ng ế ạ ộ ị ườ xã ng và các ho t đ ng kinh t
gian l n phát sinh gây tác đ ng x u đ n th tr h i. ộ
ứ ị ườ Th t
ệ ủ ể ề ợ i i ích c a các ch th tham , dung hoà l
ủ ả ươ ả ng.
,ứ ư qu n lý và giám sát th tr ầ ư chính đáng và h p pháp c a nhà đ u t ổ ị gia trên th tr ể ứ ị ườ Th năm,
ể ả ng ch ng khoán đ b o v quy n l ủ ợ ị ườ ố ủ ng đ i c a th tr ế ứ ậ ề ộ ố ộ ế ệ ớ
ộ ọ ậ ả ợ ng, đ m b o tính n đ nh t trong quá trình tri n khai lu n án, nghiên c u sinh ti n hành ế ề đi u tra xã h i h c, v i vi c phát phi u thăm dò ý ki n v m t s n i dung ụ ể ủ c th c a lu n án.
9
ả ộ ủ ể c ố ớ thị qu n lý nhà n ướ đ i v i
ứ ườ tr
ị ườ
ng; b o vả
ả
ạ ng và gi m thi u r i ro; ị ườ ướ ố ớ th tr ứ ng ch ng khoán c đ i v i ệ ị ườ ể ướ ố ớ phát tri n th tr c đ i v i: ả ằ ả ể ủ đ m b o tính công b ng, ng;
ị ườ ứ ng ch ng khoán
ổ ứ ướ ố ớ th tr c đ i v i ch c phát hành; các t
ụ ch c và NĐT tham gia ch c có liên quan (SGDCK,
ị
ng;
́ ụ 2.2.2. Ch th , m c tiêu và n i dung ng ch ng khoán ủ ể ả 2.2.2.1. Ch th qu n lý nhà n ả ụ 2.2.2.2. M c tiêu qu n lý nhà n ị ị ườ ầ ư ổ , n đ nh th tr nhà đ u t ả ủ ệ minh b ch và hi u qu c a th tr ộ ả 2.2.2.3. N i dung qu n lý nhà n ổ ứ ả ầ Theo đó c n qu n lý các t ổ ứ ị ổ ứ ch c kinh doanh d ch v và các t trên TTCK; các t ệ ứ ứ Trung tâm l u ký ch ng khoán, công ty đ nh m c tín nhi m). ị ườ ướ ố ớ ổ ứ ch c PHCK trên th tr ụ ị ướ ố ớ ổ ứ ch c kinh doanh d ch v trên TTCK. ́ ơ ướ ố ớ ́ ̉ ư ̣ ̉ c đ i v i t c đ i v i t c đ i v i cac tô ch c co liên quan trên TTCK (đ n vi quan
́
ộ ả ư ả Qu n lý nhà n ả Qu n lý nhà n ả Qu n lý nhà n ́ ̀ ̣ ợ ̉ ư ly va tô ch c phu tr ). ầ ư ố ớ QLNN đ i v i nhà đ u t 2.2.2.4. Tiêu chí đánh giá n i dung qu n lý nhà n ướ ố ớ th tr c đ i v i ị ườ ng
ứ ch ng khoán
ị ườ ng
ả ướ đ i v i ố ớ th tr ị ườ ng c
ậ ứ ch ng khoán
ổ ứ ch c phát hành Tiêu chí đánh giá t ổ ứ Tiêu chí đánh giá T ch c trung gian th tr ỹ ầ ư ứ Tiêu chí đánh giá qu đ u t ch ng khoán ứ ấ ị ườ Tiêu chí đánh giá th tr ng th c p ớ qu n lý nhà n ộ ố tác đ ng t i 2.2.3. Các nhân t ộ trong h i nh p ố ề ể ế ế ả ố ề ặ ể v th ch qu n lý kinh t Nhóm nhân t
ể ủ ố , nhóm nhân t ộ ề
ủ ể ề ả ố v đ c đi m và thu c v khung pháp lý, nhóm nhân ườ ộ ng ề thu c v môi tr
trình đ phát tri n c a TTCK, nhóm nhân t ự ủ ố t qu c t ộ ộ thu c v năng l c c a ch th qu n lý, hóm nhân t ố ế .
ầ ả ặ và nh ng yêu c u đ t ra trong qu n lý nhà
ữ ng ch ng khoán
ƯỚ C Đ I V I TH TR Ứ NG CH NG
Ố Ớ Ọ KHOÁN
Ị Ệ ị ườ ứ c đ i v i th tr ng ch ng khoán
ậ ố ế ộ 2.2.4. H i nh p qu c t ứ ị ườ ướ ố ớ th tr c đ i v i n Ả ƯỜ 2.3. QU N LÝ NHÀ N Ở Ộ Ố ƯỚ C VÀ BÀI H C CHO VI T NAM M T S N ướ ố ớ ả ế ớ i ở ộ ố ướ m t s n
ứ ỹ ng ch ng khoán M
ứ ố ng ch ng khoán Trung Qu c
ứ ng ch ng khoán Thái Lan
ệ ệ ệ 2.3.1. Kinh nghi m qu n lý nhà n c trên th gi ướ ố ớ ị ườ ả c đ i v i th tr 2.3.1.1. Qu n lý nhà n ướ ố ớ ị ườ ả c đ i v i th tr 2.3.1.2. Qu n lý nhà n ướ ố ớ ị ườ ả 2.3.1.3. Qu n lý nhà n c đ i v i th tr ọ 2.3.2. Bài h c kinh nghi m cho Vi t Nam
10
ầ th tr ng ch ng khoán
ả ấ ị ế ủ ơ ự ố 2.3.2.1. C n th ng nh t qu n lý 2.3.2.2. Nâng cao v th c a c quan ứ ị ườ ả qu n lý nhà n ứ ướ trong lĩnh v c ch ng c
khoán
ủ 2.3.2.3. Nâng cao vai trò c a các t ch c t
ượ qu n trên ả ủ ỏ ư khoán, nh ng không đ
ề ử ạ 2.3.2.4. V phát hành, giám sát và x lý vi ph m trên ổ ứ ự ả th tr c buông l ng vai trò qu n lý c a nhà n th tr ứ ị ườ ng ch ng ướ c ứ ị ườ ng ch ng
khoán
ươ Ch ng 3
Ự ƯỚ Ố Ớ Ạ Ả TH C TR NG QU N LÝ NHÀ N C Đ I V I TH TR NG
Ố Ế Ộ Ứ Ậ Ệ Ị ƯỜ CH NG KHOÁN VI T NAM TRONG H I NH P QU C T
Ể
NH P C A TH TR
ị ườ ứ ệ Ị Ệ NG CH NG KHOÁN VI T NAM ng ch ng khoán Vi t Nam trong th tr
Ộ Ử 3.1. KHÁI QUÁT L CH S HÌNH THÀNH, PHÁT TRI N VÀ H I Ứ Ậ Ủ Ị ƯỜ ặ ể 3.1.1. Đ c đi m hình thành ố ế ộ ậ h i nh p qu c t
ị ườ ứ ệ ạ 3.1.2. Các giai đo n phát tri n c a ể ủ th tr ng ch ng khoán Vi t Nam
ở ệ Vi t Nam;
t Nam (20062007);
ệ t b c c a TTCK Vi ệ t Nam (20002005); ệ t Nam (20082011);
ậ ộ trong h i nh p ạ ạ ạ ạ ạ
Ố Ữ Ặ
Ứ Ả Ộ NG CH NG KHOÁN
ộ ứ ự ch ng khoán ướ đ i v i c ố ớ thị
ườ tr
ệ ệ ụ ế ậ ộ
ph iả th c hi n các cam k t và nghĩa v trong h i nh p. ủ ự ả ả ủ ả ạ ơ ẩ ị Giai đo n chu n b hình thành TTCK ở ầ ủ Giai đo n kh i đ u c a TTCK Vi ể ượ ậ ủ Giai đo n phát tri n v ủ Giai đo n thoái trào c a TTCK Vi ấ ị ườ Giai đo n tái c u trúc th tr ng (2012nay). Ố Ậ Ế Ộ 3.2. H I NH P QU C T VÀ NH NG TÁC Đ NG Đ T RA Đ I Ị ƯỜ ƯỚ Ề V I Ớ QU N LÝ NHÀ N C V TH TR ệ ậ ủ ộ ộ 3.2.1. N i dung h i nh p c a Vi t Nam trong lĩnh v c ủ h i nh p qu c t ả ố ế t i ớ qu n lý nhà n ậ ộ 3.2.2. Tác đ ng c a ứ ng ch ng khioán Vi t Nam ộ M t là, Hai là, ph i b o đ m minh b ch hóa chính sách c a Chính ph và c quan
ả qu n lý.
ể ạ ậ ọ ủ ụ Ba là, ph i c i ti n th t c hành chính trong QLNN đ t o m i thu n l ợ i
ả ữ ệ và KDCK. ố ợ ạ ộ ả ấ ị , đ m b o ph i h p ho t đ ng nh p nhàng, hi u qu gi a các c p,
ố ớ các c quan QLNN đ i v i TTCK.
ộ ề ươ ụ ủ ạ ị ả ả ế ầ ư ạ ộ cho ho t đ ng đ u t ả B n làố ơ Năm là, tham gia các cu c đàm phán v th ng m i d ch v c a WTO.
11
Ạ Ự 3.3. TH C TR NG QU N LÝ NHÀ N
ƯỜ ƯỚ Ộ Ả Ệ Ứ TR
Ị Ớ C Đ I V I TH Ố Ế NG CH NG KHOÁN VI T NAM TRONG H I NH P QU C T ị ườ ả ng Ố Ậ ướ ố ớ th tr c đ i v i 3.3.1. Khung pháp lý và mô hình qu n lý nhà n
ứ ch ng khoán
ủ 3.3.1.1. Mô hình qu n lýả
ố ộ
ặ ề ệ ổ ị ự ch c c a y ban này h u nh
ầ ứ ứ ệ
ứ ủ Ủ ụ ủ ủ ủ ướ
Chính phủ
ộ
B Tài chính
UBCKNN
ổ ứ ộ Nghị : Ngày 19022004, Chính ph đã ban hành ộ ể ị đ nh s 66/2004/NÐCP v vi c chuy n UBCKNN vào tr c thu c B Tài ư ư ấ ổ chính. M c dù v trí thay đ i song c c u t ữ ệ ợ ẫ v n đu c gi nguyên. Hi n, ch c năng, nhi m v c a UBCKNN căn c theo ố ế ị ủ Quy t đ nh s 112/2009/QÐTTg ngày 11/9/2009 c a Th t ng Chính ph . ệ ố ớ ơ ồ 1: Mô hình t ch c b máy QLNN đ i v i TTCK Vi t Nam S đ 3.
ả
ả ủ ề
ệ ố ướ ượ c đ ị ườ ể ừ ể ủ ứ ầ ả 3.2.1.2. Khung pháp lý: Tr i qua 15 năm phát tri n, h th ng văn b n pháp ỉ ề c đi u ch nh, ườ ng c yêu c u phát tri n c a th tr ng và tăng c
ệ ả ả ệ ơ
ướ ứ ậ ạ ạ ộ lý đi u hành, qu n lý ho t đ ng c a TTCK cũng t ng b ượ ằ hoàn thi n nh m đáp ng đ ủ hi u qu qu n lý, giám sát c a các c quan QLNN. (tr
Giai đo n 20002005 ả ị ị
ế ị ư ế c khi ban hành Lu t Ch ng khoán): Tính đ n ậ ề 30/12/2005 đã có 81 văn b n pháp lu t v CK&TTCK (trong đó có 04 Ngh đ nh, 08 thông t
ậ ượ ộ ạ ứ : Lu t Ch ng khoán đ c Qu c h i ban hành ngày , 69 Quy t đ nh). Giai đo n 2006 nay
ệ ự ể
qu n trên
ố 2962006 và có hi u l c thi hành k ngày ngày 01012007. ch c t ị ườ ổ ứ ự ả ứ ị ườ th tr ậ ấ
ở ng ch ng khoán t p trung ộ ồ ả 3.3.2. Qu n lý các t Nam: Hi n nay, c u trúc th tr SGDCK
ổ ứ ự ả ệ ả Vi tệ ứ ng ch ng khoán ồ ệ t Nam g m 02 Vi ộ Tp. H Chí Minh (Hose) và Hà N i (HNX), và m t Trung tâm LKCK. qu n trên TTCK Vi t Nam ệ ở ơ ồ 2: Mô hình qu n lý các t ch c t S đ 3.
12
ả ứ ổ ứ ế ớ
ạ ộ 3.3.3. Qu n lý t ổ ế
ả ơ ở
ệ ả ả ố
ầ ủ ả ổ ứ ề
t Nam, qu n lý t ầ ề ố
ấ ả i, có hai mô Trên th gi ch c phát hành ch ng khoán: ả ố ớ ứ hình qu n lý ph bi n đ i v i ho t đ ng chào bán ch ng khoán, đó là qu n lý ẩ ủ ổ ứ ọ ề trên c s xem xét các đi u ki n, tiêu chu n c a t ch c phát hành (còn g i là ơ ở ấ ượ ng); và qu n lý trên c s công b thông tin đ y đ , không qu n lý theo ch t l ệ ả Ở ệ ệ ụ ể ch c phát hành là qu n lý vi c Vi có đi u ki n c th . ầ ề ầ ch p hành các yêu c u phát hành, yêu c u v công b thông tin và yêu c u v ế qu n tr công ty trong quá trình niêm y t trên TTCK .
ị ể ả ấ ệ ự ẩ
ủ ổ ứ
ứ ừ
ch c phát hành ụ ạ ộ ươ 11 2007 bao g m 11 ch ố ố ộ ồ ề ấ
ệ ươ ị ị ế ề ạ ồ ng VIII bao g m 8 đi u t c quy đ nh t i ch
ượ ố c phân chia nghĩa v công b thông tin theo các t
ị ườ ế ủ ứ ị Đ qu n lý, giám sát vi c ch p hành nghiêm các quy đ nh, chu n m c công ố b thông tin c a các t , ngày 29/6/2006, Qu c h i đã thông qua ậ ố Lu t Ch ng khoán s 70/QH 11 áp d ng t ng, 136 ề đi u quy đ nh toàn di n các ho t đ ng trên TTCK. V n đ công b thông tin ậ ề ừ ề ượ đi u 100 đ n đi u 107 Lu t đ ổ ụ ứ Ch ng khoán năm 2006 và đ ch c. ứ ả B ng 3.2: Quy mô s l ng ch ng khoán
ố ượ ệ ng công ty niêm y t c a th tr ạ Vi t Nam giai đo n 20062013
ậ ứ ướ ồ Ủ
ạ ữ
ợ ả ề ị ườ ng cho th tr
ộ ộ ệ ư
ệ ư ượ
ố Ngu n: y ban ch ng khoán nhà n ỗ ự ơ ệ ấ ượ ng, trong b o v c quy n và l ự ế trên TTCK Vi ế ẫ ệ ủ
ệ ầ ư ế ề ả c (truy c p ngày 27/7/2013) ồ M c dù c quan QLNN đã có nh ng n l c trong t o ngu n cung hàng ợ i ích h p pháp t Nam hi n nay là tính minh ẫ c cao, v n còn đó ụ ề
ủ ị ề ề ả ờ ị
ặ hóa có ch t l ủ c a NĐT, nh ng m t m t th c t ủ ạ b ch thông tin c a các doanh nghi p niêm y t v n ch a đ ế ạ ấ r t nhiêu h n ch trong khâu công b thông tin c a các doanh nghi p này. C ể th : xét trên khía c nh ; V ề ợ tính thích h p; V tính k p th i; V tính tin c y; V qu n tr công ty. ứ ạ V kh năng ti p c n thông tin c a nhà đ u t ậ ậ ổ ứ
ướ ố ớ c đ i v i các t ủ ứ ổ : Mô hình t
ề ủ ặ
ề ấ ẩ ấ
ậ
ế ấ ờ ệ ấ ỹ Đ n nay, có
ệ ả 3.3.4. Qu n lý nhà n ch c kinh doanh ch ng khoán ạ ộ ạ V mô hình ho t đ ng c a các CTCK, CTQLQ ch c, ho t ộ ộ ệ t Nam là theo mô hình chuyên doanh ho c đa năng m t đ ng c a CTCK Vi ơ ị ầ ph n. UBCKNN là c quan có th m quy n và ch u trách nhi m c p gi y phép ồ ả ạ ộ thành l p và ho t đ ng cho CTCK, công ty qu n lý qu , gi y phép cũng đ ng ứ ậ th i là gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh. 105 CTCK và 48 ạ ộ công ty QLQ ho t đ ng trênTTCK Vi t Nam.
13
ỉ
ộ ả ữ
ủ ơ ẫ ng d n các
ổ ệ ố ớ
ỉ ử 165/2012TTBTC s a đ i Thông t
ủ ơ ả
ủ ả ượ ủ ồ ổ ạ ộ ủ
ườ ơ ở ả ng.
ộ ướ ồ ế ẫ ng d n các t
ế ậ
ổ ứ ướ ệ ớ t Nam, k i Vi
ướ ứ ổ
ả c ngoài, CTQLQ n ậ ủ ệ ạ ả ị ạ ề V giám sát ch tiêu an toàn tài chính c a các CTCK trong quá trình ho t ệ đ ng:ộ ỉ ể Đ có ch tiêu c nh báo h u hi u h n, ngày 30122010, B Tài chính ỉ ướ ư 226/2010/TTBTC h ch tiêu an toàn tài chính ban hành Thông t ứ ứ ử ch c kinh doanh ch ng khoán không đáp và bi n pháp x lý đ i v i các t ư ư ứ ng ch tiêu an toàn tài chính, Thông t ng hóa các r i ro c b n trong ho t đ ng kinh 226. Theo đó, CTCK ph i l ị ạ ộ ủ doanh c a mình bao g m r i ro ho t đ ng, r i ro thanh toán và r i ro th Trên c s đó, UBCKNN cũng đã ban hành các quy ch qu n lý, giám tr ổ ứ ờ ch c sát theo b tiêu chí CAMEL, đ ng th i cũng ban hành h ị ủ ậ ứ ệ ố t l p và v n hành h th ng qu n tr r i ro. này cách th c thi ể ạ c ngoài ch c KDCK n V i các t t ạ ộ ệ ch c và ho t đ ng văn phòng sư ố i ạ Thông t i Vi
ộ
ườ ả ị ừ ngày 1112013, vi c đăng ký thành l p, t t ệ ạ t Nam ph i tuân th theo quy đ nh t đ i di n t ủ 91/2013/TTBTC c a B Tài chính. V qu n tr công ty và ng : Theo Quy ch t
i hành ngh KDCK ố ề ế ị ề ạ ộ
ề ệ ẫ m u, đ
ả ổ ệ
ự ế ổ ứ ch c và ộ ủ ạ c so n ị (IFC) khuy n ngh ; ề ệ ẫ m u
ho t đ ng CTCK ban hành kèm theo Quy t đ nh s 27/2007/QĐBTC c a B ượ ụ ị Tài chính, CTCK có nghĩa v qu n tr công ty theo Đi u l ố ế ứ ế ố ế ả do T ch c tài chính qu c t th o theo thông l qu c t ệ ề ệ ế ợ ườ công ty th c hi n theo Đi u l ng h p CTCK niêm y t thì đi u l tr ủ c a CTNY.
ầ ư c đ i v i nhà đ u t
ố ớ ạ ộ nói chung khi tham gia các ho t đ ng đ u t
ị ị ế ủ ướ ố ớ ả 3.3.5. Qu n lý nhà n ệ Đ i v i các NĐT hi n nay ả
ệ ế
ổ ậ ề ủ ậ ứ ậ ộ ố ậ
ả ế ế ệ ậ ử ị ế ị
ề ệ ẫ ủ ộ
ế ị
ộ ộ
ư ố ủ ế ạ
ổ ợ ề
ị
ở ộ ố ự
c ngoài ư ố s 212/2012/TTBTC ngày 5/12/2012 h ạ ộ ổ ứ ủ ả ỹ ầ ư ứ trên TTCK thì ph i tuân th theo các quy đ nh liên quan đ n giao d ch ch ng khoán: Lu t Doanh nghi p năm 2005 (thay th Lu t Doanh nghi p năm 1999); ứ ổ Lu t Ch ng khoán; Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Ch ng khoán, Quy ch qu n tr công ty niêm y t (ban hành kèm theo Quy t đ nh ụ 12/2007/QĐBTC ngày 13/3/2007 c a B Tài Chính) và Đi u l m u áp d ng ế cho công ty niêm y t (ban hành kèm theo Quy t đ nh 15/2007/QĐBTC ngày ư ố s 74/2011/TTBTC) và các n i dung 19/3/2007 c a B Tài Chính), Thông t ướ ố c liên quan đ n công b thông tin (Thông t s 52/2012/TTBTC) t o ra b ậ ề ệ ự ế ớ ạ ả ti n l n t o ra s thay đ i căn b n trong quá trình hoàn thi n pháp lu t v ế ầ ư ủ ợ ệ ả i ích h p pháp c a nhà đ u t trong các công ty niêm y t. b o v quy n và l ớ ạ ỉ ủ ả ầ ư ướ ố ớ c ngoài Đ i v i nhà đ u t i h n t thì còn ph i tuân th quy đ nh gi ể m t s ngành và lĩnh v c theo bi u cam n ẫ ướ ng d n ch c và ho t đ ng c a công ty qu n lý qu (CTQLQ) đã có n ầ ư ướ ệ ở ữ s h u nhà đ u t l ậ ế k t gia nh p WTO. Thông t ậ ề v thành l p, t
14
ầ ư ướ n
ế ố ớ ỹ
ố t Nam. Theo đó, nhà đ u t ố i 49% v n đi u l ướ ng d n khá chi ti ụ ấ c ngoài đ
i Vi t Nam và đ
ầ ệ ạ ộ
ượ ề ạ c ngoài n u th a mãn các đi u ki n đã đ
ỏ ố ế ớ ầ
ổ ứ ế ắ
ổ ả ch c chi m kho ng 10% và n m gi c .
ố ớ ụ ầ ư Đ i v i NĐT trong n ộ ơ ế ế ầ c còn thi u m t c ch kích c u, thu hút NĐT, k c t
ẫ ữ nh ng h t đ i v i nhà đ u t c ngoài tham gia lĩnh ệ ị ả ự ầ ư v c cung c p d ch v qu n lý qu trên TTCK Vi ể ở ữ ớ ầ ổ ượ ướ ề ệ n c mua c ph n, ph n v n góp đ s h u t ượ ạ ạ ộ ủ ể ở ữ c a CTQLQ đang ho t đ ng t c phép mua đ s h u 100% ề ệ ủ ặ ượ ố ớ ậ c thành l p m i CTQLQ c a CTQLQ đang ho t đ ng, ho c đ v n đi u l ị ị ệ ướ ố 100% v n n i Ngh c quy đ nh t ị T i cu i năm 2012, có g n 15000 NĐTNN đăng ký mã đ nh 58/2012/NĐCP. ữ ớ ị ố s giao d ch, trong đó NĐTNN là t i t ướ , các chính sách qu n lýả 99% t ng danh m c đ u t ể ả ổ ứ ẫ ướ ủ c a nhà n ch c l n cá nhân tham gia TTCK. ề ị ườ ứ 3.3.6. Công tác đi u hành, giám sát trên th tr ệ ng ch ng khoán Vi t
Nam
ổ
ạ ộ ị ệ ạ ộ ổ ỡ ể ắ
ề ằ ắ ể ả ướ ủ ụ
ả ệ ề
ủ ủ Giám sát và đi u hành ho t đ ng trên TTCK là t ng th ho t đ ng c a ữ ờ ữ ơ c quan QLNN nh m phát hi n k p th i nh ng sai sót, ách t c, đ v , nh ng ạ ộ ng m c đ b o đ m ho t đ ng c a TTCK theo đúng m c tiêu khó khăn v ạ ộ ả ộ ề ạ ế và k ho ch đ ra m t cách hi u qu . N i dung giám sát và đi u hành ho t ộ đ ng c a TTCK g m:
ể ị ụ ề ướ
ủ ươ ệ ng, m c tiêu đ ra ụ Giám sát vi c phát tri n TTCK theo đ nh h ự Giám sát vi c th c hi n các ch tr ng, chính sách, công c và pháp
ậ ủ ồ ệ ệ ủ ể lu t c a các ch th trên TTCK.
ề ạ ộ ị ị ướ
ụ ng, m c tiêu đã đ nh. ị ườ ứ Đi u hành ho t đ ng TTCK theo đ nh h ả 3.3.6.1. Mô hình qu n lý giám sát trên ng ch ng khoán th tr Vi tệ
Nam
ơ ở ấ ủ
ệ ố ấ ổ ế ự ệ ệ t Nam đ c xây d ng theo mô hình giám sát hai c p ph bi n trên th
ậ ộ
ộ Hi n nay, trên c s phân c p c a B Tài chính, h th ng giám sát TTCK ế ệ ố SGDCK t o nên b máy v n hành h th ng ấ ị ườ ư ượ ạ t i Vi ớ gi i, theo đó, UBCKNN và các giám sát th tr ạ ng v i s phân c p nh sau:
ớ ự ứ ấ ạ ộ ổ C p giám sát th nh t ấ : Đây là ho t đ ng giám sát c a các t ch c t
ả ậ ứ ự ng sau: CTCK
ủ ủ ự ọ
ủ ố ượ qu n trên TTCK (SGDCK, TTLKCK), t p trung vào các đ i t và thành viên l u ký. ứ ậ ấ ị ườ ướ ậ ẫ ng đ i v i Lu t Ch ng khoán và các văn b n h
ệ ậ ượ ự ả : UBCKNN giám sát s tuân th c a m i thành viên ạ ả ng d n Lu t. Ph m ủ ế c th c hi n t p trung vào các m ng ch y u
ư C p giám sát th hai ứ ố ớ th tr ủ vi giám sát c a UBCKNN đ sau:
15
ị ườ ổ ứ Giám sát tuân th các t ch c trung gian th tr ng (CTCK; công ty
ả ủ ch ng khoán; …)
ế
ổ ứ ổ ứ ự ả ch c phát hành, công ty niêm y t qu n (SGDCK, TTLKCK) ch c t
ự ệ ứ
ươ ị ứ ưỡ ứ ỹ ầ ư ứ ỹ qu n lý qu , qu đ u t ủ Giám sát tuân th các t ủ Giám sát tuân th các t ị Giám sát giao d ch trên TTCK Thanh tra th c hi n ch c năng c Ph
ể ạ
ự i các SGDCK và th c hi n ki m tra t ứ ể
ị ị ư ộ
ữ ể ợ ị
ệ ặ ệ ạ ự ả ủ ệ ở ị ế ự ng ch th c thi. ạ ủ ự ng th c giám sát giao d ch ch ng khoán c a UBCKNN d a trên ho t ạ ệ i các công ty ấ ị ch c, cá nhân liên quan đ xác đ nh giao d ch b t ừ ng liên quan đ n vi ph m nh thao túng giá, giao d ch n i gián, l a ủ i công ty t
ộ ị đ ng giám sát giao d ch t ổ ứ ch ng khoán và các t ế ườ th ỳ ả đ o..v..v. UBCKNN cũng th c hi n nh ng đ t ki m tra đ nh k và theo ch ề ố ớ ầ ư ạ đ đ i v i vi c m tài kho n, đ t l nh, giao d ch c a nhà đ u t ứ ch ng khoán.
ử ạ ạ ộ ị ườ ứ 3.3.6.2. Ho t đ ng giám sát, x ph t trên th tr ng ch ng khoán Vi tệ
Nam
ự ạ ộ
ệ ệ c th c hi n trên c ệ ủ ượ * Giám sát tuân th : ủ Ho t đ ng giám sát tuân th đ ự
ị ủ
ố ả ủ ố ượ ị
ị ạ ế
ị ủ ủ ả ủ ủ ứ
ạ ộ ự ệ ị Ho t đ ng giám sát giao d ch đ
ư ẫ ạ ượ ạ ộ
ủ ế
ế ị ế ạ ế ị
ấ
ố ớ ứ ị ứ ế
ổ ứ ễ ị ch c.
ị ườ ng có t ộ ủ ứ ỏ ơ ể ư ở 193/2013/TTBTC theo đó UBCKNN th c hi n vi c ki m tra, s Thông t ậ ủ ự ng qu n lý bao giám sát s tuân th các quy đ nh pháp lu t c a các đ i t ồ g m: Giám sát phát hành, công b thông tin và qu n tr công ty c a công ty ế niêm y t và công ty đ i chúng; Giám sát tuân th c a các đ nh ch trung gian ư ở ị ườ ng và Giám sát tuân th c a S giao d ch ch ng khoán, Trung tâm l u th tr ứ ký ch ng khoán. ị * Giám sát giao d ch: c th c hi n theo ướ i Thông t h ng d n t 13/2013/TTBTC, theo đó, ho t đ ng giám sát giao ượ ị d ch trên TTCK đ c phân theo 02 tuy n: tuy n giám sát c a UBCKNN và ủ i Quy t đ nh 689/QĐUBCK Theo quy đ nh t tuy n giám sát c a SGDCK ( ị ế ngày 31/8/2012 thì các SGDCK là tuy n giám sát các giao d ch th nh t và ứ UBCKNN là tuy n giám sát giao d ch th hai đ i v i các giao d ch ch ng khoán di n ra trên th tr * Giám sát r i ro:
ổ ứ ỉ ch c trung gian th tr ng mà c th
ủ ụ ể ở ự ủ ổ Thông t
ị ườ ơ ở ứ ch c KDCK d a trên c s ệ ị ỉ
ứ ứ ổ ỉ
ử ủ ề ổ ộ ố ổ N i dung giám sát r i ro là giám sát s c kh e tài chính ủ đây là giám sát ch tiêu an c a các t ư ố toàn tài chính c a các t s ố ử 226/2010/TTBTC quy đ nh ch tiêu an toàn tài chính và bi n pháp x lý đ i Thông tư ớ v i các t ch c KDCK không đáp ng ch tiêu an toàn tài chính và ư ố s 165/2012/TTBTC S a đ i, b sung m t s đi u c a Thông t
16
226/2010/TTBTC.
ế ừ * Thanh tra, x lý vi ph m
ả ử ể
ợ ố ề
ế ậ ề ỷ ồ ể
ặ ượ ề ơ ả ưỡ
ị ườ ệ
ạ ầ ướ c là g n 7 t ờ ng ch th c thi trong th i gian qua là đã ngăn ch n đ ặ ng, đ c bi ổ ườ ạ
ề ấ
ạ : T năm 2006 đ n tháng 6/2009, căn c vào ứ ử ạ ả ự ế k t quế thanh tra, ki m tra tr c ti p và k t qu giám sát, UBCKNN đã x ph t ạ ớ ổ ườ ơ ng h p vi ph m pháp lu t v CK & TTCK v i t ng s ti n ph t h n 200 tr ổ ậ ủ ộ đ ng. Đi m n i b t c a công tác thanh n p vào ngân sách nhà n ế ự c v c b n các tra, c ạ ộ ạ ạ t là các vi ph m trong ho t đ ng chào hành vi vi ph m trên th tr ợ ợ ố ng h p vi ph m cho bán CK ra công chúng. Qua t ng h p, th ng kê các tr ạ ộ ủ ế ậ ạ th y các vi ph m v CK & TTCK ch y u t p trung vào ho t đ ng chào bán CK ra công chúng.
Ả ƯỚ 3.4. ĐÁNH GIÁ CHUNG V QU N LÝ NHÀ N Ố Ớ C Đ I V I TH Ị
Ữ Ứ Ề Ệ TR NG CH NG KHOÁN VI T NAM NH NG NĂM QUA
ế ị ườ ứ ể c th ch th tr
ộ ớ
ượ c hoàn thi n ệ ớ c ti p c n v i các thông l ậ ả ổ ị
ướ ổ ứ ộ ch c b máy qu n lý và v n hành th tr ả ề
ƯỜ 3.4.1. Thành t uự ứ ậ ấ Th nh t, xác l p đ ượ ậ pháp lu t ngày càng đ ế ậ ế ừ , t ng b kinh t ứ Th hai, t ngưở c v quy mô, thanh kho n và ch t l ượ ả ả ệ ự c c i thi n ớ ệ ố ng ch ng khoán v i h th ng ợ ệ , phù h p v i trình đ phát tri n c a n n ể ủ ề ố ế ự ẩ . và chu n m c qu c t ị ườ ng an toàn, n đ nh, ấ ượ ông tác giám sát ngày ng; c ủ ệ , giúp nâng cao hi u l c qu n lý và hi u qu ho t đ ng c a ả ạ ộ ệ ả
tăng tr càng đ TTCK.
ấ ượ ủ ổ ứ ng c a t ch c phát hành
đ
ứ ổ ứ ả ứ Th ba, công tác qu n lý, nâng cao ch t l ướ ượ ừ c t ng b c nâng cao . ứ ư , công tác tái c u trúc các t Th t ạ ch c kinh doanh ch ng khoán đ t
ữ ấ ị ả ấ .
nh ng thành qu nh t đ nh ộ ứ ậ ướ ạ ượ c ti n l n Th năm, công tác h i nh p đã đ t đ ế ớ khi Vi
ứ ữ c nh ng b ủ ủ
ớ ả ủ ươ ụ ụ ứ ổ ế ầ ng c a IOSCO T ch c qu c t
ứ
ượ ệ ậ ộ ố ạ ộ b máy QLNN đ i v i TTCK Vi
tệ ở Nam chính th c tr thành thành viên ký k t đ y đ c a MMOU IOSCO, ký ố ế ế k t ph l c A, Biên b n ghi nh đa ph Ủ Các y ban Ch ng khoán (tháng 9/2013). ế ồ ạ 3.4.2. M t s h n ch , t n t i ố ớ M t là, ề ứ ặ
ị ườ ứ ổ ộ t Nam đ ộ ch c th tr
ứ ể ệ ớ ộ
ễ ự ộ ậ ự ủ ề ế ạ
ủ ộ ự ứ ệ ả ộ ướ c khi c thành l p tr ứ ờ ị ườ ng chính th c ra đ i. Ði u này đ t ra m t khó khăn và thách th c là mô th tr ể ả ổ ng có th không ch c b máy qu n lý và mô hình t hình t ộ ỏ ủ ươ ng thích v i đòi h i c a th c ti n. Vi c chuy n UBCKNN tr c thu c B t ả Tài chính đã làm gi m tính đ c l p và làm h n ch quy n c a UBCKNN ủ ố ớ trong th c hi n ch c năng QLNN đ i v i TTCK, làm gi m tính ch đ ng c a
17
ề ủ ụ ả ự ứ ạ UBCKNN và n y sinh s ph c t p v th t c hành chính.
ặ ể ừ ướ ế Hai là, khung pháp lý th ch , chính sách m c dù đã t ng b
ệ ề ẹ ư c đ ọ
ị ự ạ ẩ
ự ễ ị ươ ữ ố
ấ ề ơ ệ ớ ự ng tuy đã có s phân đ nh t ẩ ư ẫ
ượ c ạ ỉ hoàn thi n, tuy nhiên ph m vi đi u ch nh còn h p và ch a bao quát m i ho t ố ế ộ . Vi c ban hành các qui đ nh pháp lý đ ng trên TTCK theo chu n m c qu c t ề ộ ễ ề v CK&TTCK nhìn chung đ u có đ tr so v i th c ti n. ị ườ Ba là, c u trúc th tr ả ư ữ ứ
ề ả ng đ i gi a các ị ề ế SGDCK v c ch và s n ph m giao d ch, nh ng nhìn chung v n còn nhi u ổ ứ ự ượ ấ ậ ch c t c đúng ch c năng là nh ng t b t c p. Các SGDCK ch a phát huy đ ả qu n trên TTCK. B n làố
ố ắ ệ ề ầ
ố ớ ế ề
ứ ẫ ị ườ ề ư ự ậ ạ ủ
ưỡ ề , công tác qu n lý, đi u hành, giám sát tuy có nhi u c g ng song ủ ư ế nhìn chung ch a đáp ng yêu c u c a QLNN đ i v i TTCK. Vi c đi u ti t, ị ườ ng v n mang tính hành chính, thi u linh ho t, ch a d a vào đi u hành th tr ủ ắ ng. Công tác giám sát tuân th pháp lu t trên các nguyên t c c a th tr ế ự TTCK, c ng ch th c thi còn nhi u b t c p.
ữ ủ ấ ậ ồ ạ ạ 3.4.3. Nguyên nhân c a nh ng t n t ế i, h n ch
ệ
ề ặ ấ TTCK là lĩnh v c m i ự ư t m i d đoán cũng nh các m c tiêu đ t ra tr
c đó, đi u này khi n c ệ ế ị ộ ướ ề ư ấ
3.4.3.1. Các nguyên nhân khách quan ứ ớ ở ể Th nh t, Vi t Nam, tuy nhiên đã phát tri n quá ế ơ ụ ượ ọ ự nhanh, v ả ơ quan QLNN r i vào th b đ ng, nh t là khi ch a có nhi u kinh nghi m qu n lý TTCK.
ậ ạ ự ẽ ớ Vi
ề ườ ạ Th hai, ộ ệ t Nam đang trên đ ậ
ộ ế
ờ ấ ờ ố ề
ằ
ứ ữ ứ ộ ng h i nh p m nh m v i khu v c và ơ ứ ế ớ i. H i nh p KTQT cũng đã t o ra nhi u thách th c cho các c quan th gi ộ ự ủ xã h i thay QLNN; tác đ ng và làm cho các lĩnh v c c a đ i s ng kinh t ự ớ ề ả ồ ổ đ i nhanh chóng, đ ng th i làm n y sinh nhi u v n đ m i, lĩnh v c ế CK&TTCK cũng không n m ngoài xu th . 3.4.3.2. Các nguyên nhân ch quan ế Th nh t,
ủ ố ế ợ ư ạ ể ả c nhi u kênh thông tin đ nhà đ u t
ủ ặ ả ậ
ẻ ở ề ộ ị
ả ế ả ạ ị ầ ư , NHNN…
ấ c ch ph i k t h p trong qu n lý, giám sát gi a các c quan ơ ả ơ ầ ư ề ư ượ ệ qu n lý ch a hi u qu , ch a t o đ ế ti p c n và tham gia đóng góp ý ki n c a đông đ o công chúng. M t khác, ộ ế ơ qu n lý TTCK b chia s b i nhi u đ n v : B Tài chính, UBCKNN, B K ho ch và Đ u t ứ ậ ậ ộ ớ ỹ
Th hai, ệ ế ợ ư ệ ạ ạ ầ ơ ở ạ ầ c s h t ng k thu t và h t ng xã h i còn l c h u v i yêu ơ ở ạ ầ ệ ầ ố ớ c u hoàn thi n QLNN đ i v i TTCK. C s h t ng công ngh thông tin còn ị ư ượ ớ ệ ố ế y u kém k t h p v i h th ng giám sát ch a đ c hoàn thi n, ch a theo k p
18
ị ườ ưở ế ả
ố ế ả ộ ị ả ng nh h ng đ n kh năng qu n lý, giám sát th ố ớ ộ . Thêm vào đó, trình đ cán b QLNN đ i v i
ể ủ ẩ ng theo chu n m c qu c t ấ ậ ớ ng.
ớ ự v i s phát tri n c a th tr ự ườ tr TTCK còn b t c p so v i đòi h i c a th tr ậ ỏ ủ ể ố ứ là nh n th c và hi u bi
ế ệ ị ườ ế ề ở ướ n
ữ ệ ế ế ắ ớ
ề ậ ệ
ầ ư
ế ạ ướ dài h n trên c s nh ng hi u bi
ệ t Nam có xu h ế ượ ầ ư c đ u t ủ ạ ộ ố ớ ư Cu i cùng t v TTCK cũng nh QLNN đ i v i ề ạ ủ ế c ta, tham gia trên TTCK ch y u TTCK còn nhi u h n ch . Hi n nay, ứ ỏ ẻ , thi u v ng các NĐTchuyên nghi p v i nh ng ki n th c là các NĐT nh l ứ ự ể chuyên sâu, có kinh nghi m và am hi u v lu t pháp trong lĩnh v c ch ng ắ ạ ầ ơ mang tính đ u c ng n h n và khoán. Các NĐT Vi ng đ u t ả ế ể ơ ở ữ t căn b n ít quan tâm đ n chi n l ề v ho t đ ng kinh doanh c a công ty.
ươ Ch ng 4
Ả Ổ Ớ Ả ƯỚ Ố Ớ C Đ I V I TH TR Ị ƯỜ NG
GI I PHÁP Đ I M I QU N LÝ NHÀ N Ộ Ứ Ậ Ố Ế CH NG KHOÁN TRONG H I NH P QU C T
Ơ Ộ ƯỢ Ứ Ế Ể 4.1. C H I, THÁCH TH C VÀ CHI N L Ị
Ộ Ứ Ậ Ệ ƯỜ C PHÁT TRI N TH Ố Ế NG CH NG KHOÁN VI T NAM TRONG H I NH P QU C T TR
ơ ộ ị ườ ứ ứ 4.1.1. C h i và thách th c trong phát tri n ể th tr ng ch ng khoán
ố ế ậ ệ ộ
ụ ủ ả ồ ưở i d n h i ph c sau kh ng ho ng và th gi
Vi t Nam trong h i nh p qu c t ơ ộ 4.1.1.1. C h i ứ ấ tăng tr Th nh t, ạ ứ đ t m c bình th ả ườ ế ế ớ
ể ọ i giai đo n 2014 2015, tri n v ng giai đo n 2016 2020
B ng 4.1: Kinh t th gi
ế ế ớ ầ ng kinh t ạ ng trong giai đo n 20142015. ạ ưở
ố ộ
ế ự
ng kinh t th c (a)
Năm
Th gi
ế ớ OECD
i
EU27 Eurozone Mỹ
Đ cứ
Pháp
T c đ tăng tr Trung Qu cố 7,6 7,4 7,2
0,1 1,5 2,0
3,0 3,5 3,7
1,3 1,9 2,4
0,4 1,0 1,8
Nh tậ B nả 1,5 1,4 0,6
1,9 1,9 3,0
0,5 2,0 1,9
0,4 0,5 1,9
ạ ngươ Th m i thạ ế i (b)ớ gi 2,8 4,5 5,6
Giá d uầ (USD/ thùng) 107,1 106,5 100,5
10,9
1,2
3,8
1,5
1,0
0,1
1,4
0,8
1,0
4,8
63,2
3,7
2,0
0,9
8,3
1,1
2,3
1,5
2,1
1,2
5,7
102,0
3,9
2,7
2,3
6,6
2,4
2,9
0,8
2,0
2,2
5,7
104,9
2013 2014 2015 2004 2009 2010 2015 2016 2020
c ướ ti p t c ề n n kinh t
ế ụ duy trì đà tăng trư ngở . ẩ ế ụ ượ ế trong n ổ ầ ứ Th hai, ứ Th ba, quá trình c ph n hóa các DNNN ti p t c đ ớ c thúc đ y cùng v i
19
ở ủ ự s tăng tr
ạ ệ ư ầ
ị ườ . ư ng c a b n thân TTCK ả ủ ở : ơ ấ ủ ỗ ự 5 năm, sau n l c tái c c u c a Chính ị ổ ầ n đ nh và có xu v c b n ề ơ ả d n đi vào
ộ ề ứ ợ ủ i ích c a TTCK đã và đang
ượ ngày càng đ
ứ ậ Th sáu, quá trình h i nh p kinh t ế ố ế qu c t
ố ư ng nhanh c a kh i doanh nghi p t nhân Th tứ ư, s c m nh n i l c và nhu c u tăng tr ộ ự ứ ậ ộ TTCK đã có m t quá trình v n hành 1 ệ ủ ạ ộ c a th tr ph , ủ ho t đ ng ng hi n nay ể ố ướ t. ng phát tri n t h ứ ủ ậ Th năm, nh n th c c a xã h i v vai trò và l c nâng cao . ộ ậ ở ế ả ệ . S h i nh p ngày càng sâu và toàn di n c a n n kinh t
ế ự trong khu v c và trên th gi
ở và các chính sách qu n lý c i ệ ệ ủ ề t Vi ầ ầ ư i làm tăng nhu c u đ u t ướ ầ ư ổ ứ ự ộ m , thân thi n ề ớ Nam v i các n n kinh t ỉ ừ không ch t ế ớ ch c phát hành trong n c. phía các nhà đ u t và các t
ế ề ệ ạ ượ ố ộ ưở ấ n n kinh t c t c đ tăng tr
4.1.1.2. Thách th cứ ứ Th nh t, ờ ư Vi ư ề ẩ
ệ ố
ữ ự ế ề
ủ ả ố ả ầ ưở
ề ữ ế khó l
ệ ố ế ị ng nhanh t Nam tuy đ t đ ề ủ ữ ậ ự ề trong th i gian qua nh ng ch a th t s b n v ng, còn ti m n nhi u r i ro mang tính h th ng. ể ự ế ứ Th hai, s y u kém thi u b n v ng c a b n thân TTCK. S phát tri n ề ữ ữ i tính b n v ng nh h không hài hòa gi a bên cung và bên c u là nhân t ủ ự ế ị ườ ế ố ủ ng ti p theo quy t đ nh s phát tri n b n v ng c a c a TTCK. Y u t ệ TTCK chính là h th ng các đ nh ch trung gian c a Vi
ổ ủ ộ Th baứ
ớ ờ ể i th i đi m hi n t
ầ ệ ữ ố ớ ng t ể t Nam. ồ ầ ớ ỏ
ớ ờ ạ ộ ệ
ả ộ Th tứ ư, quá trình h i nh p kinh t ngày càng sâu và r ng mang l
ự ậ
ế ế ở ọ ơ ề ơ ộ ầ ậ ệ ộ
ự ủ ệ
ổ ủ ườ ậ ư ạ ộ ố ế qu c t i ộ m i lĩnh v c. Tuy nhiên, h i nh p cũng ự , trong khi đó năng l c ệ ệ t Nam còn ớ ng kinh doanh m i,
ề ạ ề ả
ự ạ ị ườ ứ ệ ị ạ , quá trình CPH DNNN đã t o ra m t ngu n cung hàng n đ nh ệ ổ ệ ạ phong phú. Tuy nhiên, cho t i ph n l n các doanh nghi p c ề ệ ph n hoá trong th i gian qua là nh ng doanh nghi p nh , quy mô v n đi u l ả ấ không l n, ho t đ ng s n xu t kinh doanh ch a có hi u qu . ậ ể ự nhi u c h i cho s phát tri n kinh t ả ộ ặ đ t ra yêu c u bu c chúng ta ph i ch i cùng m t lu t l ề (kinh nghi m, chuyên môn, ti m l c…) c a các doanh nghi p Vi ứ ề ự ế nhi u h n ch , ch m nh n th c v s thay đ i c a môi tr ự ế đi u này nh h c phát tri n ậ ng tiêu c c đ n năng l c c nh tranh. ể th tr Vi t Nam trong ng ch ng khoán
ưở ế ượ 4.1.2. Chi n l ố ế ộ
ể c phát tri n TTCK Vi
ế ậ ậ h i nh p qu c t ế ượ Chi n l ẽ ậ 1 đã đ
ộ (giai đo n 201120205) ị ượ ả ủ ệ
ố ớ ả ị
1
ủ
ố
ủ ướ
ệ
ệ
ượ
ể
ng Chính ph v
ủ ề vi c Phê duy t Chi
ến l
c phát tri n
ị ệ
Quyết đ nh s 252/QĐTTg ngày 01/3/2012 c a Th t TTCK Vi
ạ t Nam giai đo n 20112020.
ạ ể ơ ở ọ ướ ế ượ c này, đ nh h ọ ộ ớ ậ ự ạ ệ t Nam trong giai đo n h i nh p, th c thi ủ ố ế ạ c Th m nh m các cam k t gia nh p qu c t ướ ng Chính ph phê duy t, và đây là c s quan tr ng đ xác đ nh các gi i pháp t ể ả ng phát tri n TTCK qu n lý đ i v i TTCK. Theo b n chi n l ệ Vi i t p trung vào 7 n i dung quan tr ng sau: t Nam trong 10 năm t
20
ứ ấ ứ ị ườ ấ ượ ệ ả ệ Th nh t, hoàn thi n khung pháp lý. Th hai, tăng cung hàng hóa cho th tr ng và c i thi n ch t l ồ ng ngu n
cung.
ầ ư ả ấ ệ , c i thi n ch t
ướ ượ l i c u đ u t
ổ ứ ạ ạ ớ ầ ầ ư ề ữ b n v ng. ng t ệ ố , phát tri n, nâng cao năng l c cho h th ng các t ch c trung gian
ể ị ườ th tr
ạ Th năm, tái c u trúc t
ị ườ ị ườ ụ ợ ch c ph tr TTCK. ệ ng, hoàn thi n và hi n đ i hóa c ng, nâng cao ch t l ơ ệ ạ ộ ấ ượ ng ho t đ ng
ưỡ ả
ể ứ Th ba, phát tri n và đa d ng hóa các lo i hình nhà đ u t ầ ầ ư ằ nh m h ng c u đ u t ể ứ ư ự Th t ệ ộ ổ ứ ng, phát tri n các Hi p h i, t ổ ứ ấ ứ ch c th tr ủ ệ ở ạ ầ s h t ng, công ngh thông tin c a th tr và giao d ch trên TTCK. ườ ườ ự ạ
ứ Ả ng năng l c qu n lý, giám sát và c ng đào t o, nghiên c u và thông tin tuyên truy n. ỆN QU N LÝ NHÀ N
ị ứ Th sáu, tăng c ứ ả Th b y, tăng c Ả 4.2. GI I PHÁP HOÀN THI ƯỜ C Ộ Ứ Ệ ế ự ng ch th c thi ề Ố Ớ ƯỚ Đ I V I Ậ NG CH NG KHOÁN VI T NAM TRONG H I NH P
THỊ TR Ố Ế QU C T
ủ ứ y ban ch ng khoán nhà n ướ bộ c
ị ườ Ủ ứ ả máy qu n lý nhà n 4.2.1. Nâng cao v th , vai trò c a c
ổ ứ ủ ả ng ch ng khoán ch c c a các t ổ ứ ự ch c t qu n trên th ị
ứ ườ tr
ị ế ướ về th tr ộ ệ 4.2.2. Hoàn thi n b máy t ệ ng ch ng khoán Vi t Nam 4.2.2.1. Hoàn thi n t ch c b máy đ i v i
ớ
ệ ấ ệ ạ ệ ổ ứ ộ ệ ể i, đ hoàn thi n vi c tái c u trúc th tr ơ ở ợ
ướ ứ ị ố ớ sàn giao d ch ch ng khoán : ậ ị ườ ể ấ ng, có th thành l p ậ ặ i ho c thành l p Công ty ộ ở ữ ủ c và
ớ ắ ữ ổ ầ ờ Trong th i gian t 01 SGDCK trên c s h p nh t 02 SGDCK hi n t ố ầ ư ả qu n lý v n đ u t ướ h i n m gi (holding company) hoàn toàn thu c s h u c a Nhà n c ph n chi ph i c a các SGDCK (các công ty con).
ố ủ ệ ổ ứ ộ ch c b máy đ i v i ể ư ư ạ ộ
ng t 4.2.2.2. Hoàn thi n t ờ ớ ứ i, đ nâng cao ch t l ễ ầ ự ầ ứ ố ớ Trung tâm l u ký ch ng ấ ượ ng ho t đ ng l u ký, thanh ộ ố ấ
ướ ừ ứ ổ c tái c u trúc mô hình t ạ ộ ch c ho t đ ng bù tr
ừ T ng b ứ theo h ệ
ự ổ ư ả ướ ng ả ằ ể ườ ng kh năng ki m
ươ ổ ổ
ổ b sung ch c năng đ i tác thanh toán trung tâm (CCP) nh m tăng hi u qu ạ ộ ủ ho t đ ng và s n đ nh c a các TTCK cũng nh tăng c ủ soát r i ro cho toàn h th ng. Đ i m i ph ỹ ứ ố ớ ẽ ồ ừ ứ ị ả ờ khoán: trong th i gian t ừ toán, bù tr đáp ng yêu c u th c ti n, c n tái c u trúc TTLKCK trên m t s ọ ộ n i dung tr ng tâm sau: ấ ố ị ệ ố ế ng th c bù tr thanh toán đ i v i các giao d ch c phi u ứ ng th c TTLKCK s đ ng th i qu n lý ch ng ứ ớ ươ ỉ và ch ng ch qu theo ph
21
ể ằ ả ờ ầ ư nh m gi m thi u th i gian thanh toán và chi phí
ề ủ khoán và ti n c a nhà đ u t ị cho các giao d ch này. ả ổ ứ ứ i các t
i pháp liên quan t ấ ượ
ớ ch c phát hành ch ng khoán ế ng phát hành, niêm y t, đăng ký giao d ch ặ ổ
ẽ ơ ề ứ ố ị ề ề ề ị ề ư ứ ệ
ế ạ ộ ả 4.2.3. Gi 4.2.3.1. Nâng cao ch t l ệ Nâng tiêu chí phát hành: b sung quy đ nh ch t ch h n v đi u ki n ệ phát hành, niêm y t ch ng khoán nh nâng đi u ki n v m c v n, đi u ki n ề ờ v th i gian ho t đ ng và qu n tr công ty.
ị ư ị ể ứ
ể ắ
ỉ ề ỉ ố ứ ọ ướ ỉ ố ồ ế ợ ươ ấ ồ ệ ợ ớ
ệ ề ỹ ố ấ ả
ụ
ả ấ ườ ạ ộ ả
Tri n khai phát tri n và đ a vào giao d ch các ch ng khoán phái sinh, ỉ ố ng lai c m t là ch ng khoán phái sinh ch s , bao g m các h p đ ng t tr ỹ ch s , quy n ch n ch s , qu ch só, qu ETF. K t h p v i vi c tái c u trúc ế các SGDCK, b o đ m tính th ng nh t và chuyên bi t v hàng hóa niêm y t, ị d ch v cung c p. Tăng c ờ ợ ườ ạ ả
ướ ạ
ng công tác qu n lý, giám sát đ i v i ho t đ ng chào bán, ng công tác qu n lý, ể ừ ấ c p phép phát ầ ủ ứ c nghiên c u chuy n t ố ệ ử ơ ế ố ớ ử ế ồ đ ng th i h p lý hóa các ch tài x lý vi ph m. Tăng c giám sát và x lý vi ph m. T ng b hành sang c ch phát hành d a theo vi c công b thông tin đ y đ .
ố
ệ ố ừ ự ạ ộ ứ
4.2.3.2. Tăng c Hoàn thi n ph ổ ườ ươ ủ ố ệ ạ ng ho t đ ng công b thông tin ơ ế ng th c và c ch công b thông tin theo quy mô (v n và ế t là công ty đ i chúng niêm y t
ớ ợ ệ ố ế ị ỉ ề Đi u ch nh quy đ nh v CBTT cho phù h p v i thông l qu c t ự và th c
ướ ụ ố ế ề ụ ế ệ ẩ ố ượ ng c đông) c a công ty mà không phân bi s l ế ư hay ch a niêm y t. ề ế ị ườ ng. t th tr ừ T ng b c áp d ng các chu n m c qu c t v nghi p v k toán và
ể
ả ng công tác qu n tr công ty
ự ki m toán (IAS) và báo cáo tài chính (IFRS). ị ườ ả ả
ệ ậ ị ng kh năng giám sát qu n tr công ty c a UBCKNN, bao g m c ế ậ ự ch c và nhân s . Nghiên c u, thi
t l p m t b ph n tách bi ả ủ ộ ộ ả ứ ạ ồ
4.2.3.3. Tăng c ả ồ ườ Tăng c ộ ơ ấ ổ ứ t thu c c c u t ị UBCKNN, chuyên giám sát công ty đ i chúng, bao g m c giám sát qu n tr công ty.
ườ ự ủ ng s tham gia, giám sát c a các thành viên th tr
Tăng c ả ị ệ ẩ ạ ố ớ ng đ i v i ho t ị ệ ả qu n tr công
ạ ạ ố ị ườ ộ đ ng qu n tr công ty t i doanh nghi p; thúc đ y áp d ng các thông l ty t t trong các công ty đ i chúng và niêm y t, các t ch c KDCK.
ệ ệ ế ổ ầ ụ ổ ứ doanh nghi p nhà n
ể ướ c ế ế ộ
ệ ố ồ
ạ ữ ướ ố
ệ ự ệ ắ trình…
ạ ổ ứ ơ ấ ạ ướ ự 1 4.2.3.4. Hoàn thi n công tác c ph n hóa ợ Rà soát đ ban hành h th ng các chính sách ch đ phù h p cho ti n trình ị ổ ầ c ph n hóa DNNN, bao g m: Tiêu chí phân lo i DNNN, xác đ nh rõ ngành, lĩnh ố ớ ự v c, doanh nghi p mà nhà n 100% v n, đ i v i các doanh c c n n m gi ệ nghi p còn l T ch c rà soát, xây d ng l ầ ộ i, th c hi n CPH theo l ộ trình tái c c u l i DNNN theo h ng:
22
ố ầ ướ ố ớ
ạ ệ
ữ ớ ố ượ
ố ả ạ
ự ề ả ơ ủ ặ ầ ỷ ọ ạ ộ ự c, c n: Nâng cao năng l c ho t đ ng ả ổ ứ ch c rà soát ữ ể ậ ng ngành ngh liên quan đ t p trung h n vào nh ng công ố ớ 2 Đ i v i ộ ố tr ng ho c thoái toàn b v n
ắ
ơ ổ ả ế ổ ứ ệ ự ch c th c hi n
ệ Đ i v i doanh nghi p 100% v n nhà n ố trong nh ng khâu, công đo n then ch t; Các doanh nghi p ph i t ề gi m b t s l đo n, khâu then ch t trong ngành ngh kinh doanh chính c a mình; ệ ạ ệ các doanh nghi p còn l i, th c hi n gi m d n t ữ c đang n m gi . nhà n ả ướ c.
ạ ộ ủ ể
ơ ở ế
ướ ạ ướ Thay đ i căn b n c ch qu n lý DNNN và mô hình t ề ở ữ quy n s h u nhà n Tăng c 4.2.4. Gi 4.2.4.1. T ng b
i c u trúc ể có s c c u n đ nh, chuyên nghi p. T p trung phát tri n t
ả ị ườ ng công tác ki m tra, giám sát ho t đ ng c a DNNN. ấ ầ ư ả i pháp liên quan đ n tái c u trúc c s nhà đ u t ầ ư ế ớ ấ ơ ở ừ , ti n t c đa d ng hóa c s nhà đ u t ậ ệ ứ ầ ổ ị ầ ư ơ ở c s nhà đ u t ầ ư ổ ứ ạ ch c m nh nhà đ u t ệ Ban hành và hoàn thi n các quy đ nh h
ậ ủ ầ ư ẫ ứ
ồ ấ ế ố ụ
đ u t ế ị ườ ề ệ ẩ ộ ướ ng d n đ ng b các s n ph m ch ng khoán dành cho các NĐT có m c ch p nh n r i ro khác ả ị ườ ng b o ớ ả ng b t đ ng s n v i ằ đa m c tiêu, nh m k t n i th tr ấ ộ ị ườ , th tr ứ ỹ ầ ư ầ ư ng trái phi u, th tr ng ti n t
qu ỹ đ u t nhau và các qu đ u t ị ườ ể hi m, th tr TTCK.
ể ệ nguy n.
ự ế ế ự
ỹ ư ằ ầ ư ế ể Tri n khai thí đi m các qu h u trí t ứ ế Xây d ng c ch thu nh m khuy n khích các hình th c đ u t ỹ ầ ư vào TTCK thông qua qu đ u t ầ ư ậ t p , phù
ệ ệ ố ế ố
ườ ả ả ấ t nh t. t ạ ứ ng và đ o đ c ng i hành ngh qu n lý tài s n.
ả ủ nhà đ u tầ ư cá nhân,
ệ ng
ứ ộ ự ị ườ ệ ạ Xây d ng c ch v thu d a trên vi c phân lo i thu nh p t
ơ ể th , khuy n khích vi c tham gia đ u t ớ ợ h p v i thông l qu c t ề ấ ượ Nâng cao ch t l ự ế ụ 4.2.4.2. Ti p t c duy trì s tham gia đông đ o c a ả ủ ế ự ầ ư ạ ả c i thi n m c đ thanh kho n c a th tr ơ ế ề ế nh m khuy n khích đ u t ậ ừ ạ ộ ho t đ ng ạ ộ ế dài h n, không khuy n khích các ho t đ ng
ệ ề ơ ở ạ ầ ự ệ ợ ạ ộ ề ị ầ ư ằ đ u t ầ ơ đ u c . ạ T o đi u ki n v c s h t ng và s ti n l i trong ho t đ ng giao d ch cho
NĐT.
ự ế ệ ả ả ơ ạ ố Ti p t c hoàn thi n c ch công b thông tin, b o đ m s minh b ch
ế ụ ạ ộ ọ tr ng ho t đ ng c a TTCK.
ố ầ ư ế ướ ủ 4.2.4.3. Thu hút v n đ u t
ườ gián ti p n ả ả ế ạ c ngoài trung và dài h n; k t ợ i pháp phù h p,
ợ ớ ệ h p v i vi c tăng c ớ ế ộ ờ ể ủ ộ ị k p th i đ ch đ ng đ i phó v i bi n đ ng c a dòng v n này. ầ ư ố ạ ẩ ướ ế ầ ng công tác qu n lý, giám sát, có gi ố ố c ngoài trung và dài C n đ y m nh thu hút v n đ u t ủ gián ti p n
h n.ạ
23
ả ử ố ớ
Giám sát và ch đ ng có gi ể ố ầ ư ự
ủ ộ ế ướ gián ti p n ằ ự ữ ệ ả
ả ố ị
ư ố i pháp x lý tình hu ng đ i v i dòng l u ạ ố ả c ngoài; Tích c c tích lũy d tr ngo i h i, đ m chuy n v n đ u t ủ ề ả ả b o kh năng thanh toán nh m nâng cao kh năng phòng v tài chính c a n n . ế kinh t ự Xây d ng các gi ả ệ ướ ủ ể ố ư ệ ố i pháp vĩ mô nh m n đ nh h th ng tài chính qu c gia, ố ừ dòng l u chuy n v n qu c ằ ổ c r i ro phát sinh t
nâng cao kh năng phòng v tr . ế t
ả ớ ứ i các t ổ ứ kinh doanh ch ng khoán
4.2.5. Gi 4.2.5.1. Gi
ủ ch c ứ công ty ch ng khoán ả ướ
ả ể ủ ư ế
ầ ố
ổ ộ ủ ủ ủ ủ
ạ ủ ỷ ệ ỗ l ứ ồ ế ố lũy k /v n đi u l l
ề ệ ườ
ế ướ ả ụ
l ố ủ ỗ ổ ủ ể 120150% và và có l v n kh 30%50% v n đi u l
ặ ặ ỗ ồ ế ừ lũy k t ồ t. Nhóm này bao g m các CTCK có t
ướ ế ố lũy k trên 50% v n đi u l
ả ụ ữ ệ i pháp liên quan t ư ơ ở ớ ả : Trên c s Thông t i pháp v i các ề ộ ẫ 226/2010/TTBTC c a B Tài chính và các văn b n h ng d n v CK &TTCK ế cũng nh k t qu kinh doanh đã ki m toán c a các CTCK, ti n hành rà soát phân ả ả ạ ỉ lo i các CTCK theo m c đ r i ro gi m d n trên 02 ch tiêu sau: v n kh ị ườ ạ ụ ng, r i ro thanh toán và r i ro ho t d ng/t ng r i ro (bao g m r i ro th tr ơ ở ộ . Trên c s đó phân lo i các CTCK theo 03 đ ng) và t ỷ ệ ồ nhóm sau: Nhóm 1 nhóm bình th l ng. Nhóm này bao g m các CTCK có t ề ố ổ ố i 30% v n đi u lũy k d v n kh d ng/t ng r i ro trên 150% và có lãi ho c l ả ; ệ Nhóm 2 nhóm ki m soát. Nhóm này bao g m các CTCK có t ỷ ệ ố l ề ệ ừ ụ ; d ng/t ng r i ro t ỷ ệ ố ệ ể Nhóm 3 Nhóm ki m soát đ c bi v n l ề ệ ừ ỗ ủ ổ i 120% và có l kh d ng/t ng r i ro d . T đó có ớ ừ ả nh ng bi n pháp qu n lý v i t ng nhóm.
ả ỹ ớ công ty qu n lý qu i
ủ ụ ạ ộ 4.2.5.2. Gi * Nhóm gi ả i pháp liên quan t ả i pháp cho m c tiêu:
ệ
ộ ả ử ả
ạ ả ệ nâng cao hi u qu ho t đ ng c a các ả ạ ộ ế ọ CTQLQ, x lý thanh l c các CTQLQ y u kém, ho t đ ng không hi u qu , ể không có kh năng huy đ ng tài s n đ qu n lý ế ả
Phân lo i các CTQLQ, kiên quy t th c hi n các gi ứ ằ i pháp nh m lo i b ả ệ
ả ự ệ ạ ộ ề ự ạ ộ ệ ạ ạ ắ
ủ ề ầ ủ ơ ủ ộ ạ ộ ẩ ấ ị ạ ỏ ặ ổ ch c không đ năng l c tài chính, ho t đ ng không hi u qu ho c có t ụ ứ ữ nh ng sai ph m v ho t đ ng và đ o đ c ngh nghi p mà không kh c ph c ả theo yêu c u c a c quan qu n lý. ươ Ch đ ng chu n b ph
ệ ấ
ể ấ ẵ ng án s n sàng cho ho t đ ng tái c u trúc, bao ồ ả ạ g m quy trình th c hi n đình ch ho t đông, rút gi y phép, thanh lý tài s n, ả gi ng d n ho t đ ng h p nh t, sáp nh p CTQLQ.
ỉ ạ ộ ệ ố ớ ổ ẫ ề ự ướ ợ i th công ty; h ể ế Th ch hóa các đi u ki n đ i v i c đông sáng l p, c đông s h u t
ế
ề ở ữ ả ứ ể ặ ổ ở 10% tr lên, khuy n khích chuy n quy n s h u chi ph i t tay các t ể ch c tài chính ngân hàng, b o hi m, đ c bi ậ ậ ở ữ ừ ổ ố ạ i các CTQLQ vào ệ ệ t là các doanh nghi p
24
ể ề ự
ả ụ ị
* Nhóm gi ộ ị ườ M c a th tr ớ ậ
i pháp cho m c tiêu: ế t Nam, nâng cao năng l c và ch t l
ộ ả ả ạ ứ ự ề ả ự ệ ả ị ủ ệ
ủ ụ ả ị ả
ả b o hi m và ngân hàng có ti m l c tài chính. ở ử ả ụ ng d ch v qu n lý tài ả ứ ạ ệ ế ợ s n theo l trình h i nh p đã cam k t, k t h p v i vi c nâng cao s c c nh ấ ượ ng tranh c a ngành qu n lý tài s n Vi ị d ch v qu n lý tài s n, năng l c qu n tr r i ro, đ o đ c ngh nghi p và năng ệ . ự l c qu n tr doanh nghi p ị ệ ằ ổ
ị ả ự ả
ị ủ ả ẫ ổ ứ ừ ư ề ướ v h ổ ứ ch c CTQLQ, nâng cao i ích, nâng cao kh năng ủ ạ ộ ch c, ho t đ ng c a
ở ử ả ộ B sung các quy đ nh nh m hoàn thi n mô hình t ộ ợ ệ năng l c qu n tr doanh nghi p, ngăn ng a xung đ t l ầ qu n tr r i ro theo tinh th n Thông t ng d n t CTQLQ. ừ T ng b c m c a th tr ng d ch v qu n lý tài s n theo l
ướ ế ậ ụ ằ ộ ả trình h i ủ ứ ạ nh m nâng cao s c c nh tranh c a
ả ả ả nh p đã cam k t và có gi ngành qu n lý tài s n trong n
ả ệ ể ả Đ tăng c * Nhóm gi i pháp cho m c tiêu:
ườ ầ
ả ẫ ệ i các CTQLQ theo thông l
ị ị ườ ỗ ợ i pháp h tr ướ c. ụ ạ ộ ị ủ ế ạ ộ ị ạ ộ ủ ạ ạ
ệ ố ự ặ
ạ ộ
ươ ứ ẩ ộ ủ ự ố ế ủ ự ụ ơ , áp d ng c ch ki m tra, giám sát d a trên m c đ
ả ng kh năng, hi u qu ị ủ ả ố ớ qu n lý, giám sát đ i v i ho t đ ng c a CTQLQ. C n: ban hành các quy đ nh ố ế ạ ướ ; qu c t ng d n ho t đ ng qu n tr r i ro t h ban hành quy đ nh đánh giá x p h ng, phân lo i ho t đ ng c a các CTQLQ ấ ng pháp phân tích CAMELS ho c FIRST; xây d ng h th ng ch m theo ph ể ể đi m m c đ r i ro và quy trình thanh ki m tra ho t đ ng c a các CTQLQ ứ ộ ế ể theo chu n m c qu c t ủ r i ro.
ườ ử ạ 4.2.6. Tăng c ng thanh tra, giám sát, x lý vi ph m trên th tr ị ườ ng
ứ
ứ ự ỉ
ườ ề ả ơ ổ ch ng khoán ế ụ Ti p t c hoàn ch nh khung pháp lý cho lĩnh v c ch ng khoán và TTCK. ạ ộ Tăng c ng, b sung quy n cho c quan qu n lý giám sát ho t đ ng
ể ử
ơ ự ủ c a TTCK trong công tác giám sát, ki m tra và x lý vi ph m. ố ợ ạ ữ ẻ
ớ ầ ư ế ớ ộ Xây d ng c ch ph i h p và chia s thông tin gi a UBCKNN v i các , các
ị
B , ngành liên quan, v i các SGDCK, TTLKCK, các CTCK, nhà đ u t ngân hàng giám sát trong tri n khai công tác giám sát giao d ch. ữ ể ử ạ ể ả ả ủ ườ ế Gia tăng các ch tài x ph t đ đ m b o đ răn đe nh ng tr ợ ng h p vi
ph m.ạ
ệ ử ệ ạ ạ ầ ự ệ ạ Hi n đ i hóa, đi n t hóa h t ng công ngh và đào t o nhân l c cho
công tác giám sát và thanh tra x lý vi ph m.
ạ ị ườ ủ ộ ộ ứ ệ ử ậ th tr 4.2.7. Ch đ ng h i nh p ng ch ng khoán Vi t Nam vào thị
25
ứ ự ế ượ ng ch ng khoán khu v c và th gi ậ c th n
ườ ọ ộ i theo m t chi n l ế
ợ ớ ệ ề nói chung, CK&TTCK nói
ự
qu c t
ị ủ ớ ồ ị ướ ế ớ tr ể ủ ề ộ tr ng, phù h p v i trình đ phát tri n c a n n kinh t ế ổ Hoàn thi n khung kh pháp lý v kinh t ố ế ẩ riêng theo chu n m c qu c t . ự ệ ố ế ề ả ng đ ng v i các TTCK c a các n ả v qu n tr công ty và qu n ự ủ c trong khu v c
ụ ẩ Áp d ng các chu n m c theo thông l ự ươ ể ạ tr r i ro đ t o ra s t ASEAN.
ướ ả Hài hoà hoá các quy đ nh qu n lý và trao đ i thông tin t ng b ộ c h i
ổ ộ ự ủ ệ ể ậ ợ ị ớ ự nh p vào TTCK phù h p v i s phát tri n n i l c c a Vi ừ t Nam.
Ậ Ế K T LU N
ả ằ ế ướ ố ớ Qu n lý nhà n t khách quan nh m b o v
ổ
ơ ị ườ ả ủ ng, t đó thúc đ y th tr
ầ ị ể ủ ễ
ứ ọ
ố
ả ế ủ ể ữ
ệ ổ
ạ ộ ề ệ ố
ấ ị ớ ở ể
ộ ở ầ ề ng m i ữ ế ố ấ ổ
ị ườ ề ế ỏ ộ xã h i, vì v y đòi h i ph i đ
ư ự ễ ậ
ậ ơ ả ế ệ c đ i v i TTCK là c n thi ạ ằ ầ ư ợ , duy trì tính n đ nh, công b ng và minh b ch trên i ích c a các nhà đ u t l ố ả ề ữ ẩ ừ ị ườ th tr ng phát tri n b n v ng h n. Trong b i c nh ả ộ ệ ế ế ớ ề th gi i hi n nay, các cu c kh ng ho ng tài chính di n ra ngày n n kinh t ộ ấ ớ ầ ề càng nhi u, v i t n su t ngày càng cao và m c đ ngày càng nghiêm tr ng, ầ ủ ị ườ ng tài chính nói chung c a các qu c gia càng c n TTCK nói riêng và th tr ơ ổ ỡ ừ ả ự t ph i có s qu n lý t phía Chính ph đ tránh nh ng nguy c đ v , thi ệ ố ụ s p đ mang tính h th ng. Sau 15 năm ho t đ ng, TTCK Vi t Nam đã có ư ế nh ng nhìn chung đóng góp nh t đ nh vào vi c huy đ ng v n cho n n kinh t ạ ế ấ ị ố giai đo n kh i đ u, giá tr v n hóa còn th p, phát tri n thi u th tr ể ả ế ấ ưở ề ẩ ng x u đ n tính b n v ng, còn ti m n nhi u y u t b t n, có th nh h ệ ả ượ ậ ẽ ặ ả ậ kinh t c v n hành và qu n lý ch t ch , hi u ậ ứ ả qu . Thông qua nghiên c u lý lu n và phân tích th c ti n, lu n án đã đ a ra ữ nh ng k t lu n c b n sau:
ị ơ ễ ứ
ệ 1. TTCK là n i di n ra các giao d ch mua bán, trao đ i các ch ng khoán c th c hi n theo
ướ ữ ữ ủ c và c a các t ệ ng.
ủ ể gi a các ch th tham gia, vi c mua bán trao đ i này đ ủ ị nh ng quy đ nh c a Nhà n ố ớ ổ ổ ứ ự ả ch c t ệ ổ ự ượ ị ườ qu n trên th tr ướ 2. QLNN đ i v i TTCK trong HNQT là vi c nhà n c thông qua h
ậ
ị ủ ả
ắ ạ ộ ề ệ
ệ ủ ể ụ ả ế ộ ữ ợ
ả ả ủ ề ủ ằ ấ ị ụ ị ườ ạ ộ ệ ầ ố th ng pháp lu t, các chính sách, nguyên t c, quy đ nh và các bi n pháp c n ế ể ế t đ ti n hành qu n lý, giám sát ho t đ ng c a các ch th tham gia thi ụ ụ ể TTCK nh m đ m b o TTCK phát tri n b n v ng, hi u qu , ph c v m c ậ tiêu nh t đ nh c a n n kinh t ạ ộ ng ho t đ ng ế ớ ố qu c dân và phù h p v i cam k t h i nh p". ố ớ 3. M c tiêu c a QLNN đ i v i TTCK là t o ra m t th tr
26
ả ủ
ng t
ụ
ể ủ ằ ố ớ ấ ố t nh t vai trò c a TTCK đ i v i quá trình phát ụ ữ ớ ướ ấ ướ ộ ủ i nh ng m c tiêu c. Trong đó, có h xã h i c a đ t n ị ị ườ ể ị ầ ư ổ ệ ả , n đ nh th b o v nhà đ u t ng; ả ệ ạ ả ả đ m b o tính công b ng, minh b ch và hi u qu ng và gi m thi u r i ro;
ị ườ ệ ị ổ n đ nh, hi u qu , phát huy t ế ể tri n kinh t ụ ể c th sau: m c tiêu phát tri n th tr ườ tr ủ c a th tr
ộ ệ ớ ả ng. ấ
ố ớ
ứ
ệ ị ắ ơ ề ộ 4. Cung c p m t cách nhìn m i toàn di n và sâu s c h n v n i dung ổ ứ ị ườ ủ ể ệ ch c ng: các t QLNN đ i v i TTCK trên bình di n ch th tham gia th tr ổ ứ ị ổ ứ ch c và NĐT tham gia trên TTCK; các t phát hành; t ch c kinh doanh d ch ư ổ ứ ụ v và các t ch c có liên quan (SGDCK, Trung tâm l u ký ch ng khoán, công ứ ty đ nh m c tín nhi m).
ả ạ ự ỹ
ứ ọ ơ ở ỉ ế ầ t cho Vi
ậ ả ệ ị ế ủ ơ ấ
ư ả
ủ ả ỏ c buông l ng vai trò qu n lý c a nhà n
ả ứ ự ổ ch c t ướ ứ ươ ạ ử ả
ố 5. Trên c s nghiên c u th c tr ng qu n lý TTCK M , Trung Qu c, Thái ệ Lan, lu n án ch ra 04 bài h c kinh nghi m c n thi t Nam trong quá ố trình qu n lý TTCK: Th ng nh t qu n lý TTCK; Nâng cao v th c a c quan QLNN; Nâng cao vai trò c a các t qu n trên TTCK, nh ng không ụ ủ ượ c; Áp d ng ph ng pháp giám sát đ ệ ự ạ ạ hi n đ i trong qu n lý TTCK và nâng m c x ph t vi ph m trong lĩnh v c ứ ch ng khoán.
6. Khái quát hóa đ c đi m và quá trình phát tri n c b n c a TTCK Vi
ậ ể ặ ố ế . Căn c vào tình hình kinh t xã h i đ t n
ỉ ể ơ ả ủ ế ể ặ
ể ủ ệ
ạ ị
ớ t Nam t i năm 2015 thành 05 giai đo n: ệ ở ầ ở t Nam; Vi ạ Giai đo n phát tri n v
ạ
ệ t ộ ấ ướ ứ ộ Nam trong h i nh p qu c t c ậ ề và quá trình đi u ch nh chính sách, Lu n án nêu ra 2 đ c đi m và chia quá trình ạ 1 Giai đo nạ phát tri n c a TTCK Vi ẩ ủ 2 Giai đo n kh i đ u c a TTCK chu n b hình thành TTCK ể ượ ậ ủ ệ ệ t Nam t Nam (20002005); 3 t b c c a TTCK Vi Vi ệ ạ 5 Giai (20062007); 4 Giai đo n thoái trào c a TTCK Vi t Nam (20082011); ị ườ ấ đo n tái c u trúc th tr ộ ỉ ủ ng (2012nay). ủ ộ ố ế ớ ả 7. Ch rõ 5 tác đ ng c a quá trình h i nh p qu c t t i qu n lý nhà n
ơ ở ậ ậ
ố ế ệ ậ ộ t Nam trong h i nh p qu c t c đ i v i TTCK Vi
ướ c ự t Nam. Trên c s đó, Lu n án đã phân tích, đánh giá th c ướ ỉ . Ch ế ơ ả ố ớ ệ đ i v i TTCK Vi ả ạ tr ng qu n lý nhà n ra đ
ố ớ c 04 h n ch c b n sau: ể ề ệ ự ộ ộ ạ ượ V mô hình:
ạ ả ệ ế ự ộ ậ ề ủ
ả ủ ộ ố ớ ủ
ự
ứ ạ ả ị ườ ể ả vi c chuy n UBCKNN tr c thu c B Tài chính đã làm ứ gi m tính đ c l p và làm h n ch quy n c a UBCKNN trong th c hi n ch c ả năng QLNN đ i v i TTCK, làm gi m tính ch đ ng c a UBCKNN và n y sinh s ph c t p v th t c hành chính trong quá trình ban hành các chính sách, ch đ qu n lý và tri n khai các gi
ế ộ ề ừ ế ặ V khung pháp lý,
i pháp phát tri n th tr th ch , chính sách m c dù đã t ng b ẹ ề ủ ụ ể ể ề ư ệ
ng. ướ ượ c đ ọ ư ạ ẩ ự ề
ủ ể
c hoàn ỉ ạ ộ thi n, tuy nhiên ph m vi đi u ch nh còn h p và ch a bao quát m i ho t đ ng ạ ố ế . Các chính sách đi u hành ch a linh ho t, trên TTCK theo chu n m c qu c t còn b đ ng v i yêu c u th c ti n phát tri n nhanh c a TTCK. ươ ề ấ ự ữ ố ị
ầ ị ườ tuy đã có s phân đ nh t ị ị ộ ớ V c u trúc th tr ả ự ễ ng ẩ ề ơ ư ế ẫ ng đ i gi a các ề SGDCK v c ch và s n ph m giao d ch, nh ng nhìn chung v n còn nhi u
27
ệ ố ế ị
ể ị ườ ả ủ ế ả ch c niêm y t, phát tri n h th ng giao d ch, làm tăng ộ ng và kh năng liên k t, h i
ậ ệ ổ ứ ấ ậ b t c p trong vi c t ế ệ chi phí và h n ch hi u qu c a toàn th tr ự nh p quôc t
ạ ế và khu v c. ả ề ư ề
V qu n lý, giám sát ủ ể ầ ố ắ ng yêu c u c a QLNN đ i v i TTCK, ch t l
ấ ượ ả ượ ủ ề ả
tuy có nhi u c g ng song nhìn chung ch a đáp ố ớ ng ki m soát báo cáo tài ể ệ ố c b o đ m; h th ng giám sát ử ạ ủ ứ chính c a nhi u công ty ki m toán không đ ẹ còn th công, ch tài x ph t còn nh .
ế ơ ở ứ ể
ế ượ ừ ố ế
ơ ộ 8. Trên c s phân tích c h i, thách th c và chi n l ậ ệ ặ ờ
ộ t Nam trong h i nh p qu c t ủ ế ấ và xu t phát t t Nam trong th i gian qua, đ c bi ấ ệ ố ớ ữ ề ả ậ ủ c phát tri n c a ạ ự phân tích th c tr ng ệ ừ nguyên t t ằ ơ ả i pháp c b n nh m
ủ ớ ậ TTCK Vi QLNN đ i v i TTCK c a Vi nhân c a nh ng h n ch đã nêu, lu n án đ xu t 07 gi ổ đ i m i QLNN đ i v i TTCK trong đó t p trung vào:
ề
ứ ự ộ ổ ứ ả ổ ch c t qu n trên th tr . ị ườ ng
ứ ủ Nâng cao v th , vai trò c a UBCKNN b máy QLNN v TTCK ủ ệ Hoàn thi n b máy t ch c c a các t ệ ch ng khoán Vi . ạ ố ớ ị ế ộ t Nam
.
ứ ầ ư.
ớ i các t ế ớ i các t i pháp liên quan t i pháp liên quan đ n tái c u trúc c s nhà đ u t i pháp liên quan t
. ạ ườ ổ ứ ch c phát hành ch ng khoán ấ ơ ở ổ ứ ch c KDCK ử ng thanh tra, giám sát, x lý vi ph m trên TTCK .
ự i theo
ả Gi ả Gi ả Gi Tăng c ủ ộ Ch đ ng h i nh p TTCK Vi ế ượ ệ ợ ớ ể ủ ề ậ ọ ộ ậ ộ ộ c th n tr ng, phù h p v i trình đ phát tri n c a n n kinh m t chi n l ế ớ t Nam vào TTCK khu v c và th gi . ế t
Ữ
Ủ
Ả
NH NG CÔNG TRÌNH C A TÁC GI
Ố
Ế
Ề
Ậ
ĐÃ CÔNG B LIÊN QUAN Đ N Đ TÀI LU N ÁN
1. Bui Thanh (2011), "State Control over Development of Stock Exchange:
ướ
ể
ề
2. Bùi Thanh (2011), ''Qu n lý nhà n
ứ ng ch ng
c v phát tri n th tr ứ
ệ
ọ
Lessons for Vietnam", Economic Development, (205), page 1318. ị ườ ế, (8), tr.1823.
khoán: bài h c cho Vi
ả t Nam'', ạ
ự
ự
ạ
ọ
ệ
ạ T p chí Nghiên c u kinh t ữ ứ ồ 3. Bùi Thanh (2011), ''Đào t o ngu n nhân l c ngành ch ng khoán: Nh ng T p chí Thông tin và D báo kinh t Nam'',
ộ
ễ bài h c th c ti n đ i v i Vi ố ế t
ự xã h i qu c gia
ố ớ , (10), tr.3236.
ị ườ
ạ ứ
ệ
ạ
ả
4. Bùi Thanh (2013), ''Nâng cao tính minh b ch trong công b thông tin T p chí
c ti n m i trong qu n lý th tr
ng ch ng khoán Vi
ố t Nam'',
c
ớ ế ướ b ả Qu n lý nhà n ầ
ố
ạ
5. Tr n Minh Tu n, Bùi Thanh (2014), "Nâng cao tính minh b ch trong T p chí
ạ t Nam",
ề
ế
ướ , (2), tr.5659. ấ công b thông tin trên th tr ấ Nh ng v n đ kinh t
ị ườ chính tr th gi
ứ i
ệ ng ch ng khoán Vi ị ế ớ , (1), tr.6773.
ấ
ứ
ướ ệ
ị
ữ ầ ườ
ị T pạ
ố ớ c đ i v i th t Nam'',
ữ
ng ch ng khoán m t s n ề
6. Tr n Minh Tu n, Bùi Kim Thanh (2014), ''Qu n lý nhà n ộ ố ướ ế
tr ấ chí Nh ng v n đ kinh t
ế i
ệ
ậ
ả ự ế và D báo
t Nam trong hôi nh p",
TTCK Vi
8. Tr n Minh Tu n, Bùi Kim Thanh (2015), ''Qu n lý, giám sát th tr ộ ố ướ ươ

