TIU LUN MÔN H C QUẢ LÝ VÙ ỚI B
QUNG BÌNH CH NG THIÊN TAI
VÀ KHAI THÁC TIM NĂNG
VÙNG CÁT VEN BIN
GVGD: TS. Võ Lê Phú
SVTH : Nguyễn hư ương
MSSV : 90804083
Tp. H CHÍ MINH, 4/2012
L Ó U
Biến đổi khí hậu đã những tác động của đang mt trong
nhng mi quan m hang đu ca tt c c quc gia trên toàn thế gii .
Theo cnh báo của cơ quan khí tượng thế gii Vit Nammột trong 5 nước
s b ảnh hưởng ca các biến đổi khí hậu và nước binng.
Sinh ra ln lên trên mảnh đất Quảng Bình vùng đất gió lào cát
trng và hin đang theo học chuyên ngành Qun lý môi trường tôi luôn suy
nghĩ quê hương mình phải làm gì để chng li nhng nh hưởng tiêu cc ca
nguy biến đổi k hậu ti đất nóng lên tng ngày? không nhng thế làm
thế nào để khai thác hiu qu vùng cát dc dài ven bin? bt cát bỏng đồi
hoang sn sinh ra ca ci ni ni, trong mi tương quan sinh thái bền
vng.
Trong quá trình đưc hc môn Qun vùng đời b đã giúp tôi phn
o đi tìm được câu tr li cho những suy nghĩ đó. Với đề tài Qung Bình
chế ng thiên tai và khai thác tiềm năng vùng cát ven bin trong tiu lun
môn hc, i xin gii thiệu đến c bạn vùng đt Qung Bình, cách con
người i đây chống li các thiên tai ca thi tiết khai thác tiềm năng để
phát triên kinh tế vùng cát ven bin.
i xin chân thành cm ơn thầy giáo TS. Phú đã cung cấp
nhng kiến thc cn thiết đểi có th hoàn tnh bài tiu lun này.
Tiu lun môn hc GVGD: TS. Võ Lê Phú
Qung Bình chế ng thiên tai và khai thác tiềm năng ven bin
SVTH: Nguyễn Như Cương - 90804083 Trang i
MC LC
Ơ 1: GII THIU KHÁI QUÁT CHUNG V TNH QUNG BÌNH............1
1.1. iều kiện tự nhiên ..............................................................................................1
1.1.1. Vị trí địa lý ...................................................................................................1
1.1.2. Đặc điểm địa hình ........................................................................................1
1.1.3. Khí hậu ........................................................................................................2
1.2. Tài nguyên thiên nhiên ......................................................................................2
1.2.1. Tài nguyên đất .............................................................................................2
1.2.2. Tài nguyên biển ...........................................................................................2
1.2.3. Tài nguyên rừng ..........................................................................................3
1.2.4. Tài nguyên khoáng sản ................................................................................3
Ơ 2: NG BÌNH CH NG THIÊN TAI KHAI THÁC TIM
Ă VÙ VE ỂN ......................................................................................5
2.1. Thiên tai ti vùng cát ven bin Qung Bình .....................................................5
2.1.1. Thng kê thiên tai thường xuyên ti vùng cát ven bin ...............................5
2.1.2. Nhng bin pháp thích ứng để gim nh thiên tai ......................................7
2.2. Khai thác tiềm năng phát triển kinh tế vùng cát ven bin Qung Bình ..........8
2.2.1. Phát trin kinh tế trang tri .........................................................................8
2.2.2. Phát trin khai thác thy sn ..................................................................... 10
2.2.3. Phát trin tiềm năng du lịch ...................................................................... 11
2.2.4. Tim năng năngng bin ....................................................................... 13
KT LUN VÀ KIN NGH ........................................................................................ 14
TÀI LIU THAM KHO ............................................................................................. 15
Tiu lun môn hc GVGD: TS. Võ Lê Phú
Qung Bình chế ng thiên tai và khai thác tiềm năng ven bin
SVTH: Nguyễn Như Cương - 90804083 Trang 1
Ơ 1
GII THIU KHÁI QUÁT CHUNG V TNH QUNG BÌNH
(Nguồn: Trang thông tin điện t tnh Qung Bình)
Hình 1: Bản đồ hành chính tnh Qung Bình
1.1. iều kiện tự nhiên [1]
1.1.1. Vị trí địa
Quảng Bình nằm vị t trung độ của cả nước, các trục llớn quốc gia chạy xuyên
suốt chiều dài của tỉnh, cửa khẩu quốc gia Cha Lo, cửa khẩu Roong tương lai sẽ
mở hai cửa khẩu quốc gia nữa. Mặt khác, Quảng Bình một tỉnh ven biển, hướng ra biển
trong phát triển giao lưu kinh tế. V trí địa mt lợi thế trong sự phát triển kinh tế
của tỉnh. Phía Bắc giáp tỉnh Tĩnh, phía Nam giáp tỉnh Quảng Tr, phía y gp với
Lào, phía Đông giáp với biển Đông. V trí đa này tạo thuận lợi cho Quảng Bình trong
việc tiếp cận và tiếp thu những công nghệ và phương thức quản tiên tiến.
1.1.2. Đặc điểm địa hình
Quảng Bình diện tích tnhiên là 8.052 km2. Địa hình cấu tạo phức tạp, núi rừng sát
biển, tạo thành độ dốc cao dần tĐông sang Tây. Đồng bằng nhỏ hẹp, chyếu tập trung
Tiu lun môn hc GVGD: TS. Võ Lê Phú
Qung Bình chế ng thiên tai và khai thác tiềm năng ven bin
SVTH: Nguyễn Như Cương - 90804083 Trang 2
theo hai bờ sông chính; diện tích chiếm khoảng 15% tổng diện tích tnhiên. Khoảng 85%
diện tích là đồi núi, đá vôi.
Mật độ ng ngòi y, toàn tỉnh 5 con ng chính: ng Gianh, ng Roòn, sông Nhật
Lệ, sông Hoà, sông Dinh. Hầu hết các con sông bắt nguồn tđỉnh núi Trường Sơn đổ
ra biển Đông, sông ngắn do nhiều phụ lưu hợp thành.
1.1.3. Khí hậu
Quảng Bình mang tính chất khí hậu nhiệt đới gió mùa, sự phân hoá sâu sắc của địa
hình chịu ảnh hưởng khí hậu chuyển tiếp giữa miền Bắc miền Nam nước ta. Trong
năm hai mùa rệt: mùa mưa từ tng 3 đến tháng 9 mùa khô, lạnh ttháng 10 đến
tháng 3 năm sau.
Nhiệt độ trung bình các tng trong năm khoảng 250C 260C. Tổng lượng mưa trung bình
hàng năm từ 2.000 mm 2.500 mm, tập trung vào các tháng 9, 10, 11. Độ ẩm tương đối 83
84%
1.2. Tài nguyên thiên nhiên
1.2.1. Tài nguyên đất
Quỹ đất tnhiên của huyện 805,1 nghìn ha, trong đó đã sử dụng 596,08 nghìn ha
(74% diện tích tnhiên), đất chưa sử dụng 209,1 nghìn ha (26% din tích tnhiên). Trong
đó số 549,23 nghìn ha đất sử dụng t đất sử dụng vào nông nghiệp 11,1%, sử dụng vào
lâm nghiệp 84,3%, đất chuyên dùng là 4,6%.
Trong 209,1 nghìn ha đất chưa sử dụng tđất bằng đất đồi 136,7 nghìn ha. Đây
địa n phát triển, mở mang sản xuất nông lâm nghiệp và cũng là địa bàn để phân bố các
cơ sở công nghiệp mới. Hiện còn 2.388 ha mặt nước chưa sử dụng là điều kiện mở mang
phát triển nuôi trồng hải sản ngọt, lợ trong tương lai và còn 70.631 ha đất chưa sử dụng.
1.2.2. Tài nguyên biển
Quảng Bình bờ biển dài 116 km tĐèo Ngang đến Hạ Cờ với vùng đặc quyền lãnh
hải khoảng 20.000 km2. Dọc theo bờ biển 5 cửa sông chính tạo nguồn cung cấp phù du
sinh vật giá trị cho việc phát triển nguồn lợi thuỷ sản. Ngoài khơi 5 đảo nh tạo ra
những vịnh vị trí thuận lợi cho các hoạt động kinh tế biển như Hòn La. Bờ biển có nhiều
bãi tắm đẹp, vùng biển một s ngư trường với nhiều loại hải sản quý hiếm như m
hùm, mực, hải sâm… cho phép Quảng Bình phát triển kinh tế tổng hợp biển.