Quang học - Đề 7

Chia sẻ: N T | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
61
lượt xem
6
download

Quang học - Đề 7

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'quang học - đề 7', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quang học - Đề 7

  1. Quang h c - Đ 7 Câu h i 1: Hai th u kính h i t L và L' cùng tiêu c f =20cm đư c ghép đ ng tr c,quang tâm cách nhau 50cm. M t v t đ t trư c th u L 80cm s cho nh t o thành đâu? A. 11cm trư c th u kính L' B. 27cm trư c th u kính L' C. 33cm sau th u kính L' D. 80cm sau th u kính L' E. 140cm sau th u kính L' A. B. C. D. E. Câu h i 2: M t ngư i cao 1,72m đ ng cách m t gương ph ng 72cm,dùng m t máy nh đ t ch p nh mình trong gương. V t kính máy nh có tiêu c f = 9,6cm.Tính kho ng cách t phim đ n v t kính. A. 9cm B. 9,6cm C. 10cm D. 10,5cm E. 12cm A. B. C. D. E. Câu h i 3:
  2. M t ngư i cao 1,72m đ ng cách m t gương ph ng 72cm,dùng m t máy nh đ t ch p nh mình trong gương. V t kính máy nh có tiêu c f = 9,6cm. Tính chi u cao c a ngư i trong nh. A. 8,9cm B. 10,42cm C. 11,47cm D. 12,6cm E. 12,78cm A. B. C. D. E. Câu h i 4: M t ngư i c n th có đi m c c vi n cách m t 60cm và đi m c c c n cách m t 12cm. N u ngư i y mu n nhìn rõ m t v t xa vô c c mà không ph i đi u ti t thì ph i đeo sát m t m t th u kính có đ t bao nhiêu? A. -2,52 điôp B. 2,52 điôp C. -2 điôp D. 2 điôp E. -1,67 điôp A. B. C. D. E. Câu h i 5: M t ngư i c n th có đi m c c vi n cách m t 60cm và đi m c c c n cách m t 12cm. Khi đeo kính câu trên, ngư i y nhìn rõ đi m g n nh t cách m t bao nhiêu? A. 15cm
  3. B. 16,2cm C. 17cm D. 18,4cm E. 20cm A. B. C. D. E. Câu h i 6: M t ngư i có đi m c c c n cách m t 25cm và đi m c c vi n vô c c, quan sát m t v t nh qua m t kính lúp có tiêu c 12cm. Xem như kính đ t sát m t. V t ph i n m trong kho ng nào trư c kính? A. 15cm ≤ d ≤ ∞ B. 10,12cm ≤ d ≤ 50cm C. 9,25cm ≤ d ≤ 25cm D. 8,11cm ≤ d ≤ 12cm E. 7,15cm ≤ d ≤ 15cm A. B. C. D. E. Câu h i 7: M t ngư i có đi m c c c n cách m t 25cm và đi m c c vi n vô c c, quan sát m t v t nh qua m t kính lúp có tiêu c 12cm. Xem như kính đ t sát m t. Khi quan sát như v y, đ b i giác c a nh bi n thiên trong kho ng nào? A. 2,5 ≤ G ≤ ∞ B. 2,5 ≤ G ≤ 3, 5 C. 2,5 ≤ G ≤ 3,1 D. 2,1 ≤ G ≤ 3,5
  4. E. 2,1 ≤ G ≤ 3,1 A. B. C. D. E. Câu h i 8: M t kính hi n vi g m hai th u kính h i t đ ng tr c L' và L, tiêu c 1cm và 3cm dùng làm v t kính và th kính, đ t cách nhau 22cm. M t quan sát viên có m t thư ng, đi m c c c n cách m t 25cm và năng su t phân gi i b ng 3.10-4rad. Tính đ b i giác khi quan sát viên nhìn nh không c n đi u ti t. A. 160 B. 150 C. 140 D. 130 E. 120 A. B. C. D. E. Câu h i 9: M t kính hi n vi g m hai th u kính h i t đ ng tr c L' và L, tiêu c 1cm và 3cm dùng làm v t kính và th kính, đ t cách nhau 22cm. M t quan sát viên có m t thư ng, đi m c c c n cách m t 25cm và năng su t phân gi i b ng 3.10-4rad. Tìm đ l n c a v t AB nh nh t m t có th nhìn đư c qua kính khi ng m ch ng vô c c. A. 0,500 m B. 0,463 m C. 0,400 m D. 0,375 m
  5. E. 0,350 m A. B. C. D. E. Câu h i 10: Hai th u kính, L1 h i t tiêu c 15cm và L2 phân kỳ đ ng tr c đ t cách nhau m t kho ng O1O2 = 12,5cm. Ngư i ta dùng h này đ ch p hình m t v t AB r t xa trư c L1, đi m A n m trên tr c chính. Góc trông α = 10. Xác đ nh v trí đ t phim đ có nh rõ. A. Cách L2 10cm B. Cách L2 12cm C. Cách L2 15cm D. Cách L2 22cm E. Cách L2 25cm A. B. C. D. E.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản