intTypePromotion=1

QUI TRÌNH CÀI ĐẶT MÁY CHỦ SERVER1

Chia sẻ: Nguyen Thanh Nhan | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:9

0
173
lượt xem
41
download

QUI TRÌNH CÀI ĐẶT MÁY CHỦ SERVER1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Qui trình cài đặt máy chủ server 1 công ty TNHH máy tính truyền thông CMCSG

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: QUI TRÌNH CÀI ĐẶT MÁY CHỦ SERVER1

  1. QUI TR̀INH CÀI ĐẶT MÁY CHỦ SERVER1 CÔNG TY TNHH MÁY TÍNH TRUYỀN THÔNG CMCSG Nội dung Trang Cài đặt và cấu h́nh máy SERVER1 ...................................................................................................... 2 1 Các thông số cơ bản: ...................................................................................................................... 2 1.1 1.2 Cài windows server 2003 .............................................................................................................. 2 Cài windows bằng đĩa CD Windows 2003 Server Enterprise ............................................ 2 1 .2.1 Đổi nhăn đĩa CD Rom: .......................................................................................................... 2 1 .2.2 Tạo ổ đĩa D:............................................................................................................................ 2 1 .2.3 Tạo ổ đĩa E: ............................................................................................................................ 2 1 .2.4 Chép sources vào ổ D: ........................................................................................................... 3 1 .2.5 Khai báo thông số cho card mạng: ....................................................................................... 3 1 .2.6 Thay đổ i đường dẫn củ a Sources:......................................................................................... 3 1 .2.7 Ghost ổ C thành 1 file để lưu: ............................................................................................... 3 1 .2.8 Tạo domain cmcsg.com.vn ............................................................................................................ 3 1.3 Cấu h́nh DNS service..................................................................................................................... 6 1.4 Cài đặt và cấu h́nh Exchange Server 2003 ................................................................................... 9 1.5 Lập lịch lưu dự pḥng vào băng từ (backup) ............................................................................... 11 1.6 Kế họ ach:.............................................................................................................................. 12 1 .6.1 Chương tŕnh Antivirus Client...................................................................................................... 12 1.7 Tạo OU ......................................................................................................................................... 13 1.8 Tạo Organizational Unit tên là CMCSG USERS .............................................................. 13 1 .8.1 Tạo các OU con trong OU CMCSG USERS ..................................................................... 13 1 .8.2 Tạo Organizational Unit tên là CMCSG COMPUTERS .................................................. 13 1 .8.3 Tạo các OU con trong OU CMCSG COMPUTERS ......................................................... 13 1 .8.4 Tạo nhóm ...................................................................................................................................... 14 1.9 1.10 Tạo users ....................................................................................................................................... 14 1.11 Cấu h́nh file server: ...................................................................................................................... 14 1.12 Áp dụng Group Policy ................................................................................................................. 15 1 .12.1 Áp dụng Group Policy để ánh xạ ổ đĩa .............................................................................. 15 1 .12.2 Áp dụng group Policy để cập nh ật b ản vá lỗ i (hotfix) ...................................................... 15 1 .12.3 Áp dụng Policy đ ể cấu h́nh thông số Proxy cho máy trạm ............................................... 15 1.13 Bảng phân quyền user trên các thư mục dùng chung cho pḥng ................................................ 15
  2. 1 Cài đặt và cấu h́nh máy SERVER1 1.1 Các thông số cơ bản: Tên máy: SERVER01 Ổ cứng: 1x40GB -> chia Ổ C 15 GB, ổ D 10 GB, Ổ E là phần c̣n lại, ổ F là Cd rom Model máy : CMS X-Media IP address : 192.168.254.11 Sunet mask: 255.255.254.0 Default gateway: Dns: 192.168.254.12 1.2 Cài windows server 2003 1.2.1 Cài windows bằng đĩa CD Windows 2003 Server Enterprise Bật nguồn cho máy 1 Đặt đĩa CD Windows 2003 Server Enterprise vào ổ CD rom -> Máy kh ởi động từ đĩa 2 này Tiến hành các bước cài đ ặt Server thông thường theo yêu cầu của màn h́nh cho đến khi 3 cử a sổ General setup xu ất hiện, ta nh ập các thông số: Full name, Computer Name, Organization, Product ID và Administrator Password. Tại cử a sổ Microsoft licensing mode selection ta chọn per server với Number of 4 current connection là 200 ->Next. Từ cửa sổ Regional settings ->Select your time zone -> GMT+7 Bangkok, Hanoi, 5 Jakarta ->Next để tiếp tục cài đ ặt. Kết thúc quá tŕnh cài đặt Windows. 6 1.2.2 Đổi nhăn đĩa CD rom: Sau khi cài Windows ổ CD rom có nhăn là D, ta sẽ tiến hành đổi thành F như sau: Start ->My computer -> nh ấn ph ải mouse và chọn Manage -> Disk Management -> nhấn ph ải Mouse vào Cd ROM và chọn Change Drive Letter and Path… Chọn change và đổi D thành F ->OK 1.2.3 Tạo ổ đĩa D: Start ->My computer -> nh ấn ph ải mouse và chọn Manage -> Disk Management -> nhấn ph ải Mouse vào phần Unallocated -> New Partition và nhấn Next 2 lần. Từ cửa sổ specify partition size nh ập vào số 10240 MB -> Next 3 lần. Từ cửa sổ format partition nhập Volume Label là ARCHIVE và chọn peform a quick format rồi nhấn Next ->Finish. 1.2.4 Tạo ổ đĩa E: Start ->My computer -> nh ấn ph ải mouse và chọn Manage -> Disk Management -> nhấn
  3. ph ải Mouse vào phần Unallocated -> New Partition và nhấn Next 2 lần. Từ cửa sổ specify partition size để mặc định (là dung lượng ổ đĩa c̣n lại) -> Next 3 lần. Từ cửa sổ format partition nhập Volume Label là DATA và chọn peform a quick format rồi nhấn Next ->Finish. 1.2.5 Chép sources vào ổ D: D: tạo 1 thư mục All, trong D:\All\ tạo 2 thư mục tên là Ghost (chứ a file ảnh của ổ C) và thư mục softs (chứa các phần mềm Exchange server, ISA 2004, Vni fonts, vietkey, mdaemon…) và 1 thư mục tên là Sources (windows 2003 i386, sp1 for windows 2003). E: tạo 1 thư mụ c All, trong ALL tạo thư users, Backup… 1.2.6 Khai báo thông số cho card mạng: Máy Server1 có 1 card mạng, được khai báo như sau: IP address : 192.168.254.12 Sunet mask:255.255.254.0 Default gateway: 192.168.254.11 Dns: 192.168.254.12 1.2.7 Thay đổi đường dẫn của Sources: Khi cài đặt ta sử dụng đĩa CD rom do đó sau này khi cần thêm/gỡ bỏ các thành phần của Windows có thể nó sẽ yêu cầu ta bỏ đĩa CD vào. Để giải quyết vấn đề này ta cần chỉnh sử a Registry như sau: Start ->Run ->nhập lệnh Regedit ->nh ấn Ctrl +F và nhập sourcepath để t́m những mục liên quan đến đường dẫn của sources thông thường ta sẽ th ấy đường d ẫn củ a source là D:\ ta sẽ thay đổi thành D:\All\Softs \SOURCE 1.2.8 Ghost ổ C thành 1 file để lưu: Trong thư mục All ở ổ D tạo 1 thư mục Ghost, sau đó dùng Norton ghost ṭan bộ ổ C thành 1 file tên là Origin_Team3.gho để lưu dự pḥng. 1.3 Tạo domain cmcsg.com.vn Promote máy SERVER1 lên Domain controller chính củ a domain cmcsg.com.vn 1 2 Run dcpromo.exe Chọn Domain controller for new domain 2 Domain in a new forest với Full DNS name for new domain = cmcsg.com.vn Domain NETBIOS name = CMCSG Chọn Permissions là Permissions compatible only with Windows 2000 or 3 Windows server 2003
  4. Tất cả các bước c̣n lại làm theo default với Directory Service Restore Mode 4 Administrator Password = cmcktbhTeam3 Reboot máy chủ 5 1.4 Cấu h́nh DNS service Tạo 1 Primary Reverse Lookup Zone 6  Run Administrative Tools->DNS  Chọn Reverse Lookup Zones->New Zone  Làm theo default với zone tên là 192.168.254.in-addr.arpa (Network ID = 254.168.192 Vào Properties củ a zone cmcsg.com.vn đ ể cấu h́nh trang WINS. Chọn Use WINS 7 forward lookup với IP address là 192.168.254.12 Cấu h́nh Forwarders cho DNS ra 192.168.254.11 (chỉ vào IP address củ a máy 8 SERVER2 để ra Internet)  Bấm nút ph ải chuột vào DNS->SERVER1, chọn Properties, sau đó chọn page Forwarders  Chọn Enable forwarders với IP address là 192.168.254.11 (DNS server tại máy SERVER2)  Chú ư: Với Windows 2000 Server phải xoá (delete) zone DNS->Forward Lookup Zone->. th́ mới có thể cấu h́nh Forwarders được. 1.5 Cài đặt và cấu h́nh Exchange Server 2003 1. Cài đặt Windows Support Tools từ đ ĩa gốc của Windows 2003 Server 2. Cài đặt Exchange Server 9 Chạy Setup.exe để bắt đầu cài đ ặt  Chọn Exchange Deployment Tools  Chọn Deploy the first Exchange 2003 Server  Chọn New Exchange 2003 Installation.  Chạy DCDiag Tool: Run command "c:\Program Files\Support Tools\dcdiag.exe" /f:c:\temp\dcdiag.log /s:SERVER1  Chạy NetDiag Tool : Run command "c:\Program Files\Support Tools\netdiag.exe"  Chạy ForestPrep (bước 6 trên của sổ Exchange Server Deployment Tools)  Chạy DomainPrep (bước 7 trên của sổ Exchange Server Deployment Tools) 10 Chạy Setup (bước 8 trên của sổ Exchange Server Deployment Tools)
  5.  Chọn kiểu cài đ ặt là Typical và Installation Type là Create a new Exchange Organization  Nhập Organization Name là CMCSG, c̣n lại làm theo Default 3. Cấu h́nh Exchange Server 11 Chuyển First Store Group vào ổ E:  Tạo thư mục E:\ExchData \Mdbdata  Chạy Exchange System Manager  Chọn Properites của CMCSG(Exchange)->Servers->SERVER1->First Store Group, chuyển vị trí của First Store Group vào E:\ExchData\Mdbdata 12 Chuyển Mailbox Store và Public Folder Store vào ổ E:  Chọn Properites của CMCSG(Exchange)->Servers->SERVER1->First Store Group-> Mailbox Store (SERVER1), chuyển vị trí của Mailbox Store vào E:\ExchData \Mdbdata  Tương tự chuyển vị trí của Public Folder Store sang E:\ExchData\Mdbdata 13 Tạo một SMTP Connector để gử i email ra ngoài. Máy chủ SERVER1 về nguyên tắc bảo mật sẽ không được truy cập trực tiếp ra Internet, do đó việc nh ận và gửi email củ a Exchange server trên máy SERVER1 sẽ thông qua Mdaemon trên máy SERVER2.  Click the Connectors container. Right-click the Connectors container, and then click New.  Click SMTP Connector.  On the General tab, provide an name for the connector as SERVER2 .  Choose to use forward to a smart host [192.168.254.11].  Under Local Bridgeheads, click Add. Add the server SERVER1 that becomes the bridgehead server for the routing group.  Click the Address Space tab. Under Connector Scope, click Add, click SMTP, and then click OK. Accept the default (*) unless you require outbound e-mail domain restriction, and leave the cost as 1.  Click OK to exit the SMTP connector. 4. Cài đặt Symantec Mail Security for Exchange 1.6 Lập lịch lưu dự pḥng vào băng từ (backup) Máy SERVER1 có gắn 1 tape backup, ta dùng phần mềm NTBACKUP có sẵn trong Windows server 2003 để lưu dự p ḥng. 1.6.1 Kế họach: Ta sẽ lên kế hoạch lưu dự pḥng cho hệ thống như sau: Dữ liệu cần sao lưu: System state (của tất cả các máy chủ), thư mục All trên ổ E: của máy
  6. SERVER1, Mail trên máy SERVER1 Kế họ ach sao lưu : Kế họach sao lưu : dữ liệu sẽ được backup trong 3 ngày gần nhất từ thứ 2 đến thứ 7( 2,5; 3,6; 4,7). Ph ải logon bằng tài khỏan quantri để thực hiện những bước cấu h́nh trên , nếu không có thể các tác vụ được lập lịch biểu sẽ không chạy. 1.7 Chương tŕnh Antivirus Client Chạy file setup trong đường dẫn : \\SERVER2\VPHOME\CLT-INST\WIN32 Nhấn Next… để ḥan tất, sau đó restart lại máy. Thực hiện kiểm tra xem ngày cập nhật Antivirus trên máy trạm đă trùng với ngày cập nhật trên máy chủ chưa? (có thể một vài giờ sau mới cập nhật đúng) 1.8 Tạo OU 1.8.1 Tạo Organizational Unit tên là CMCSG USERS  Trong Active Directory Users and Computers, right – click cmcsg.com.vn, và chọn New->Organizational Unit để tạo OU  Nhập CMCSG USERS và nhấn Enter. 1.8.2 Tạo các OU con trong OU CMCSG USERS  Trong cmcsg.com.vn, right – click CMCSG USERS chọn New- >Organizational Unit để tạo OU  Nhập CBU7 USERS và nhấn Enter. Tương tự ta sẽ tạo các OU sau: Diễn giải Ghi chú Stt Tên OU Chứa các tài khỏ an củ a trung tâm CBU7 1 CBU7 Users Chứa các tài khỏ an củ a trung tâm CBU8 2 CBU8 Users Chứa các tài khỏ an củ a trung tâm Tư vấn GP 3 TTTV&GP users Chứa các tài khỏ an củ a trung tâm TTDVSBH 4 TTDVSBH users Chứa các tài khỏ an của pḥng PPDA 5 PPDA users KẾ T OÁN users Chứa các tài khỏ an của pḥng kế toán 6 Chứa các tài khỏ an của pḥng HC-NS 7 HCNS users Thư Kư user Chứa tài khỏ an của thư kư 8 Chứa các tài khỏ an của pḥng ISO 9 ISO User Chứa các tài khỏ an của pḥng Marketting 10 Marketting Users GĐ user Chứa tài khỏ an của Giám đốc 11
  7. 1.8.3 Tạo Organizational Unit tên là CMCSG COMPUTERS  Trong Active Directory Users and Computers, right – click cmcsg.com.vn, và chọn New->Organizational Unit để tạo OU  Nhập CMCSG COMPUTERS và nh ấn Enter. 1.8.4 Tạo các OU con trong OU CMCSG COMPUTERS  Trong cmcsg.com.vn, right – click CMCSG COMPUTERS chọn New- >Organizational Unit để tạo OU  Nhập ADMINISTRATOR COMPUTERS và nhấn E nter. Tương tự ta sẽ tạo các OU sau: Diễn giải Ghi chú Stt Tên OU Chứa các máy tính của trung tâm CBU7 1 CBU7 Computers Chứa các máy tính của trung tâm CBU8 2 CBU8 Computers Chứa các máy tính của trung tâm TV&GP 3 TTTV&GP Computers Chứa các máy tính của trung tâm DVSBH 4 TTDVSBH Computers Chứa các máy tính của pḥng PPDA 5 PPDA Computers KẾ T OÁN Computers Chứa các máy tính của pḥng kế toán 6 Chứa các máy tính của pḥng HCNS 7 HCNS Computers Thư Kư Computer Chứa các máy tính của thư kư 8 Chứa các máy tính của pḥng ISO 9 ISO Computer Chứa các máy tính của pḥng Marketting 10 Marketting Computers GĐ Computer Chứa các máy tính của Giám đốc 11 1.9 Tạo nhóm Tạo 1 OU tên CMCSG GROUPS và tạo các nhóm trong OU này, các Groups gồm: Stt Tên nhóm Diễn giải Ghi chú Chứa các tài khỏ an củ a trung tâm CBU7 1 CBU7 Chứa các tài khỏ an củ a trung tâm CBU8 2 CBU8 Chứa các tài khỏ an củ a trung tâm Tư vấn GP 3 TTTV&GP Chứa các tài khỏ an củ a trung tâm TTDVSBH 5 TTDVSBH Chứa các tài khỏ an của pḥng PPDA 5 PPDA KẾ T OÁN Chứa các tài khỏ an của pḥng kế toán 6 Chứa các tài khỏ an của pḥng HC-NS 7 HCNS Thư Kư Chứa tài khỏ an của thư kư 8 Chứa các tài khỏ an của pḥng ISO 9 ISO Chứa các tài khỏ an của pḥng Marketting 10 Marketting GĐ Chứa tài khỏ an của Giám đốc 11
  8. 1.10 Tạo users Trong OU CMCSG USERS ta tạo 1 tài khỏan mẫu tên first với các thuộc tính phù hợp, ta sẽ dùng tài khỏan này làm tài khỏan mẫu đ ể copy ra các tài khỏ an khác. Danh sách users sẽ do chuyên viên IT của CMCSG cấp. 1.11 Cấu h́nh file server : Folders Location Share Name Share Security Permission permissions All D:\All AllD S oft D:\All\softs softs All E:\All AllE Administrators E:\All\administrators administrators CBU7 E:\All \cbu7 Cbu7 CBU8 E:\All \cbu8 Cbu8 TTTV&GP E:\All \tttv&gp Tttv&gp TTDVSBH E:\All \ttdvsbh Ttdvsbh PPDA E:\All \ppda Ppda KẾ TOÁN E:\All \ketoan Ketoan HCNS E:\All \hcns Hcns Thư Kư E:\All \thuky Thuky ISO E:\All \iso Iso Marketting E:\All \marketting Marketting GĐ E:\All \gd Gd users E:\\All\users users 1.12 Áp dụng Group Policy Áp dụng Group Policy để ánh x ạ ổ đĩa 1.12.1 Áp dụng group Policy để cập nhật bản vá lỗi (hotfix) 1.12.2 Áp dụng Policy để cấu h́nh thông số Proxy cho máy trạm 1.12.3 1.13 Bảng phân quyền user trên các thư mục dùng chung cho pḥng administrators CBU7 CBU8 TTTV&GP TTDVSBH PPDA Stt Tên Nhóm/users (folder) (folder) (Folder) (Folder) (folder) (Folder) 1 ADMINISTRATORS Full Full Full Full Full Full 2 CBU7 No Access Full No Access No Access N o Access N o Access 3 CBU8 No Access No Access Full No Access N o Access N o Access 4 TTTV&GP No Access No Access No Access Full N o Access N o Access 5 TTDVSBH No Access No Access No Access No Access Full N o Access 6 PPDA No Access No Access No Access No Access N o Access Full KẾ TOÁN 7 No Access No Access No Access No Access N o Access N o Access 8 HCNS No Access No Access No Access No Access N o Access N o Access
  9. THƯ KƯ 9 No Access No Access No Access No Access N o Access N o Access 10 ISO No Access No Access No Access No Access N o Access N o Access 11 MARKETTING No Access No Access No Access No Access N o Access N o Access GĐ 12 No Access No Access No Access No Access N o Access N o Access KẾ TOÁN THƯ KƯ GĐ HCNS ISO MARKETTING Stt Tên Nhóm/users (folder) (folder) (Folder) (Folder) (folder) (Folder) 1 ADMINISTRATORS Full Full Full Full Full Full 2 CBU7 No Access No Access No Access No Access N o Access N o Access 3 CBU8 No Access No Access No Access No Access N o Access N o Access 4 TTTV&GP No Access No Access No Access No Access N o Access N o Access 5 TTDVSBH No Access No Access No Access No Access N o Access N o Access 6 PPDA No Access No Access No Access No Access N o Access N o Access KẾ TOÁN 7 Full No Access No Access No Access N o Access N o Access 8 HCNS No Access Full No Access No Access N o Access N o Access THƯ KƯ 9 No Access No Access Full No Access N o Access N o Access 10 ISO No Access No Access No Access Full N o Access N o Access 11 MARKETTING No Access No Access No Access No Access Full N o Access GĐ 12 No Access No Access No Access No Access N o Access Full
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2