
Kính và đ thu tinhồ ỷ
Bao g m: thu tinh ph th i, thu tinh bán s n ph m hình c u, thanh, ng đ ch t o ti p thành s n ph m, cácồ ỷ ế ả ỷ ả ẩ ầ ố ể ế ạ ế ả ẩ
loai kính, các loai chai l , các s n ph m thu tinh công nghi p, đ c c thu tinh, pha lê gia d ng, đ thu tinhọ ả ẩ ỷ ệ ồ ố ỷ ụ ồ ỷ
dùng trong y t , phòng thí nghi m, quang h c, d c ph m, v i và s i thu tinh,v.v.ế ệ ọ ượ ẩ ả ợ ỷ
Vi c nh p kh u ph i:ệ ậ ẩ ả
- Đ i v i các đ thu tinh s d ng liên quan th c ph m, ph i phù h p v i các quy đ nh c a FDA v ch t l ng.ố ớ ồ ỷ ử ụ ự ẩ ả ợ ớ ị ủ ề ấ ượ
Và phù h p các quy đ nh v thông báo hàng đ n và th t c nh p kh u c a FDA. Phù h p các quy đ nh c aợ ị ề ế ủ ụ ậ ẩ ủ ợ ị ủ
FDA v hàm l ng chì và cadmium.ề ượ
- Ghi đ y đ các thông tin theo yêu c u c a H i quanầ ủ ầ ủ ả trong hoá đ n.ơ
- Cung c p các ch ng t c n thi t v thu tinh pha lê có hàm l ng chì.ấ ứ ừ ầ ế ề ỷ ượ
- Các thu tinh có hàm l ng chì và cadmium c n ghi mã hi u : “Không dùng cho th c Ph m”ỷ ượ ầ ệ ự ẩ
Nh ng văn b n pháp lu t đi u ti t ch đ nh p kh u hàng hoá thu c ch ng này : ữ ả ậ ề ế ế ộ ậ ẩ ộ ươ
(xem m c vi t t t các c quan nhà n c Ph n 8, m c 8)ụ ế ắ ơ ướ ở ầ ụ
S văn b nố ả Lo i bi n pháp áp d ngạ ệ ụ Các c quan nhà n c đi u hànhơ ướ ề
19 CFR 12.1 et seq.; Tiêu chu n k thu t, mã, nhãn,ẩ ỹ ậ FDA CFSAN, USCS
21 CFR 1.83 et seq. Quy ch v th c ph m, thu c và m ph mế ề ự ẩ ố ỹ ẩ FDA CFSAN, USCS
21 USC 301 et seq. C m NK hàng giấ ả FDA CFSAN, USCS

