
QUY T Đ NHẾ Ị
C A B TÀI CHÍNH Ủ Ộ S Ố11/2008/QĐ-BTC NGÀY 19 THÁNG 02 NĂM 2008
V VI C QUY Đ NH M C THU, CH Đ THU, N P, QU N LÝ VÀ S D NG Ề Ệ Ị Ứ Ế Ộ Ộ Ả Ử Ụ
PHÍ, L PHÍ TRONG LĨNH V C GI NG CÂY TR NGỆ Ự Ố Ồ
B TR NG B TÀI CHÍNHỘ ƯỞ Ộ
Căn c Pháp l nh Gi ng cây tr ng;ứ ệ ố ồ
Căn c Ngh đ nh s 104/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 c a Chính ph v vi c quyứ ị ị ố ủ ủ ề ệ
đ nh chi ti t, h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t S h u trí tu v quy n đ i v iị ế ướ ẫ ộ ố ề ủ ậ ở ữ ệ ề ề ố ớ
gi ng cây tr ng; ố ồ
Căn c Ngh đ nh s 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 c a Chính ph quy đ nh chiứ ị ị ố ủ ủ ị
ti t thi hành ếPháp l nhệ phí và l phí; ệ
Căn c Ngh đ nh s 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 c a Chính ph s a đ i, bứ ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ
sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 c a Chính ph quyộ ố ề ủ ị ị ố ủ ủ
đ nh chi ti t thi hành Pháp l nh phí và l phí;ị ế ệ ệ
Căn c Ngh đ nh s 77/2003/NĐ-CP ngày 01/7/2003 c a Chính ph quy đ nh ch cứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài chính;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ
Sau khi có ý ki n c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn và theo đ ngh c aế ủ ộ ệ ể ề ị ủ
V tr ng V Chính sách Thu ,ụ ưở ụ ế
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề
1. Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Bi u m c thu phí, l phí trong lĩnh v c gi ngế ị ể ứ ệ ự ố
cây tr ng áp d ng th ng nh t trong c n c, bao g m: ồ ụ ố ấ ả ướ ồ
I. Phí v gi ng cây tr ng nông nghi p;ề ố ồ ệ
II. Phí v b o h gi ng cây tr ng;ề ả ộ ố ồ
III. Phí v gi ng cây tr ng lâm nghi p;ề ố ồ ệ
IV. L phí v gi ng cây tr ng nông nghi p;ệ ề ố ồ ệ
V. L phí v b o h gi ng cây tr ng;ệ ề ả ộ ố ồ
VI. L phí v gi ng cây tr ng lâm nghi p.ệ ề ố ồ ệ
2. M c thu phí, l phí trong lĩnh v c gi ng cây tr ng quy đ nh t i kho n 1 Đi u nàyứ ệ ự ố ồ ị ạ ả ề
áp d ng t i các đ n v là c quan qu n lý nhà n c ho c đ n v s nghi p có ch c năngụ ạ ơ ị ơ ả ướ ặ ơ ị ự ệ ứ
v kh o nghi m, ki m đ nh và c p gi y phép trong lĩnh v c gi ng cây tr ng.ề ả ệ ể ị ấ ấ ự ố ồ
Đi u 2.ề Đ i t ngố ượ n p phíộ theo m c thu quy đ nh t i kho n 1 Đi u 1 Quy t đ nhứ ị ạ ả ề ế ị
này là t ch c, cá nhân Vi t Nam và t ch c, cá nhân n c ngoài đ c c quan có ch cổ ứ ệ ổ ứ ướ ượ ơ ứ
năng v kh o nghi m, ki m đ nh và c p gi y phép trong lĩnh v c gi ng cây tr ng c a Vi tề ả ệ ể ị ấ ấ ự ố ồ ủ ệ
Nam th c hi n các công vi c sau đây:ự ệ ệ
1. Kh o nghi m, ki m đ nh v gi ng cây tr ng nông nghi p, lâm nghi p;ả ệ ể ị ề ố ồ ệ ệ
2. H u ki m, l y m u và ki m nghi m gi ng cây tr ng;ậ ể ấ ẫ ể ệ ố ồ
3. B o h gi ng cây tr ng;ả ộ ố ồ
4. C p gi y phép xu t kh u, nh p kh u, gi y ch ng nh n ch t l ng v lĩnh v cấ ấ ấ ẩ ậ ẩ ấ ứ ậ ấ ượ ề ự
gi ng cây tr ng;ố ồ
5. C p b ng b o h , xét h ng quy n u tiên trong lĩnh v c gi ng cây tr ng.ấ ằ ả ộ ưở ề ư ự ố ồ

Đi u 3ề. Phí, l phí trong lĩnh v c gi ng cây tr ng là kho n thu thu c ngân sách nhàệ ự ố ồ ả ộ
n c, đ c qu n lý và s d ng nh sau:ướ ượ ả ử ụ ư
1. C quan nhà n c, đ n v s nghi p có ch c năng th c hi n các công vi c vơ ướ ơ ị ự ệ ứ ự ệ ệ ề
kh o nghi m, ki m đ nh và c p gi y phép trong lĩnh v c gi ng cây tr ng theo quy đ nhả ệ ể ị ấ ấ ự ố ồ ị
c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ủ ộ ệ ể (sau đây g i chung là c quan thu phí, l phí)ọ ơ ệ
đ c trích 80% (tám m i ph n trăm) trên t ng s ti n phí, l phí th c thu đ cượ ươ ầ ổ ố ề ệ ự ượ đ trangể
tr i chi phí cho công vi c chuyên ngành ả ệ v kh o nghi m, ki m đ nh và c p gi y phépề ả ệ ể ị ấ ấ
trong lĩnh v c gi ng cây tr ngự ố ồ và thu phí, l phí ệtheo n i dung chi c th sau đây:ộ ụ ể
a) Chi tr các kho n ti n l ng ho c ti n công, các kho n ph c p, các kho nả ả ề ươ ặ ề ả ụ ấ ả
đóng góp theo ti n l ng, ti n công theo ch đ hi n hành cho lao đ ng tr c ti p thu phí,ề ươ ề ế ộ ệ ộ ự ế
l phí (ệkhông bao g m chi phí ti n l ng cho cán b công ch c đã đ c h ng ti n l ngồ ề ươ ộ ứ ượ ưở ề ươ
theo ch đ quy đ nh hi n hànhế ộ ị ệ );
b) Chi cho công tác kh o nghi m, ki m đ nh, c p gi y phép trong lĩnh v c gi ngả ệ ể ị ấ ấ ự ố
cây tr ng và thu phí, l phí g m:ồ ệ ồ
- Chi phí ki m tra, kh o nghi m, ki m đ nh v gi ng cây tr ng;ể ả ệ ể ị ề ố ồ
- Ki m tra, giám sát, h u ki m vi c th c hi n công tác kh o nghi m, ki m đ nhể ậ ể ệ ự ệ ả ệ ể ị
trong lĩnh v c gi ng cây tr ng;ự ố ồ
- Chi tr ti n thù lao thuê m n chuyên gia ki m tra, kh o nghi m, ki m đ nh;ả ề ướ ể ả ệ ể ị
- Chi phí h i ngh , h i th o, h p H i đ ng ki m đ nh, kh o nghi m v gi ng câyộ ị ộ ả ọ ộ ồ ể ị ả ệ ề ố
tr ng.ồ
c) Chi phí tr c ti p ph c v cho vi c thu phí, l phí nh : văn phòng ph m, v t tự ế ụ ụ ệ ệ ư ẩ ậ ư
văn phòng, đi n tho i, đi n, n c, công tác phí theo tiêu chu n, đ nh m c hi n hành;ệ ạ ệ ướ ẩ ị ứ ệ
d) Chi s a ch a th ng xuyên, s a ch a l n tài s n, máy móc, thi t b ph c v tr cử ữ ườ ử ữ ớ ả ế ị ụ ụ ự
ti p cho công tác kh o nghi m, ki m đ nh, c p gi y phép trong lĩnh v c gi ng cây tr ng vàế ả ệ ể ị ấ ấ ự ố ồ
thu phí, l phí; kh u hao tài s n c đ nh đ th c hi n công vi c v kh o nghi m, ki mệ ấ ả ố ị ể ự ệ ệ ề ả ệ ể
đ nh gi ng cây tr ng và thu phí;ị ố ồ
đ) Chi mua s m v t t , nguyên li u và các kho n chi khác liên quan tr c ti p đ nắ ậ ư ệ ả ự ế ế
công tác kh o nghi m, ki m đ nh gi ng cây tr ng và thu phí, l phí;ả ệ ể ị ố ồ ệ
e) Chi đóng góp cho Hi p h i qu c t v b o h gi ng cây tr ng m i và kinh phíệ ộ ố ế ề ả ộ ố ồ ớ
tham gia h i ngh th ng niên do Hi p h i t ch c;ộ ị ườ ệ ộ ổ ứ
f)
Chi khen th ng, phúc l i cho cán b , nhân viên tr c ti p th c hi n công vi c vưở ợ ộ ự ế ự ệ ệ ề
kh o nghi m, ki m đ nh, c p phép trong lĩnh v c gi ng cây tr ng vàả ệ ể ị ấ ự ố ồ thu l phí,ệ
phí trong đ nơ
v theo nguyên t c bình quân m t năm, m t ng i t i đa không quá 3 (ba) tháng l ng th cị ắ ộ ộ ườ ố ươ ự
hi n n u s thu năm nay cao h n năm tr c và t i đa b ng 2 (hai) tháng l ng th c hi nệ ế ố ơ ướ ố ằ ươ ự ệ
n u s thu năm nay th p h n ho c b ng năm tr c,sau khi đ m b o các chi phí quy d nhế ố ấ ơ ặ ằ ướ ả ả ị
t i đi m a, b, c, d, đ, e kho n này.ạ ể ả
2. C quan thu phí, l phí có trách nhi m n p vào ngân sách nhà n c 20% (haiơ ệ ệ ộ ướ
m i ph n trăm) ti n phí, l phí thu đ c theo ch ng, lo i, kho n, m c, ti u m c t ngươ ầ ề ệ ượ ươ ạ ả ụ ể ụ ươ
ng c a M c l c ngân sách nhà n c hi n hành.ứ ủ ụ ụ ướ ệ
Đi u 4.ề
1. Quy t đ nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo.ế ị ệ ự ể ừ
2. Quy t đ nh này thay th ế ị ế Thông t s 92/2002/TT-BTC ngày 18/10/2002 c a Bư ố ủ ộ
Tài chính quy đ nh ch đ thu, n p và qu n lý, s d ng phí th m đ nh, cung c p thông tin,ị ế ộ ộ ả ử ụ ẩ ị ấ
d ch v và l phí đăng ký, c p, công b , duy trì hi u l c văn b ng b o h gi ng cây tr ngị ụ ệ ấ ố ệ ự ằ ả ộ ố ồ
m i.ớ
Đi u 5.ề Các n i dung khác liên quan đ n vi c thu, n p, qu n lý, s d ng, ch ng tộ ế ệ ộ ả ử ụ ứ ừ
thu, công khai ch đ thu phí, l phí trong lĩnh v c gi ng cây tr ng không quy đ nh t iế ộ ệ ự ố ồ ị ạ
Quy t đ nh này đ c th c hi n theo h ng d n t i Thông t s 63/2002/TT-BTC ngàyế ị ượ ự ệ ướ ẫ ạ ư ố
24/7/2002 và Thông t s 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 s a đ i, b sung Thông t sư ố ử ổ ổ ư ố
63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 c a B Tài chính h ng d n th c hi n các quy đ nh phápủ ộ ướ ẫ ự ệ ị

lu t v phí và l phí.ậ ề ệ
Đi u 6.ề Trong quá trình th c hi n, n u có v ng m c đ ngh các t ch c, cá nhânự ệ ế ướ ắ ề ị ổ ứ
ph n ánh k p th i v B Tài chính đ nghiên c u, h ng d n b sung./.ả ị ờ ề ộ ể ứ ướ ẫ ổ
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Tr ng Chí Trungươ

BI U M C THU PHÍ, L PHÍ Ể Ứ Ệ
TRONG LĨNH V C GI NG CÂY TR NGỰ Ố Ồ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 11/2008/QĐ-BTC ế ị ố
ngày 19/02/2008 c a B tr ng B Tài chính)ủ ộ ưở ộ
I. Phí v gi ng cây tr ng nông nghi pề ố ồ ệ
Stt Ho t đ ng thu phíạ ộ Đ n v tínhơ ị M c thuứ
(1.000 đ ng)ồ
1 Kh o nghi m DUS gi ng cây hàng nămả ệ ố 01 gi ng/02 nămố10.000
2 Kh o nghi m DUS gi ng cây hàng vả ệ ố ụ 01 gi ng/02 vố ụ 7.500
3 Kh o nghi m DUS gi ng cây lâu nămả ệ ố 01 gi ng/05 nămố22.000
4 Kh o nghi m VCU gi ng cây lâu nămả ệ ố 01 gi ng/05 nămố15.000
5 Kh o nghi m VCU gi ng cây hàng nămả ệ ố 01 gi ng/01 nămố2.200
6 Kh o nghi m VCU gi ng cây hàng vả ệ ố ụ 01 gi ng/01 vố ụ 850
7 Ki m đ nh dòng G2 – SNC cây ng n ngàyể ị ắ B ng ho c ít h n 5 dòngằ ặ ơ 1.200
8 Ki m đ nh dòng G2 – SNC cây ng n ngàyể ị ắ T 5 đ n 10 dòngừ ế 180
9 Ki m đ nh dòng G2 – SNC cây ng n ngàyể ị ắ T 11 đ n 20 dòngừ ế 110
10 Ki m đ nh dòng G2 – SNC cây ng n ngàyể ị ắ T 21 đ n 30 dòngừ ế 80
11 Ki m đ nh dòng G2 – SNC cây ng n ngàyể ị ắ T 31 ngày tr lênừ ở 65
12 Ki m đ nh dòng G1 – SNC cây ng n ngàyể ị ắ B ng ho c ít h n 20 dòngằ ặ ơ 1.200
13 Ki m đ nh dòng G1- SNC cây ng n ngàyể ị ắ T 21 đ n 50 dòngừ ế 50
14 Ki m đ nh dòng G1 – SNC cây ng n ngàyể ị ắ T 51 đ n 100 dòngừ ế 30
15 Ki m đ nh dòng G1 – SNC cây ng n ngàyể ị ắ T 101 dòng tr lên ừ ở 25
16 Ki m đ nh ru ng gi ng cây ng n ngày đ iể ị ộ ố ắ ố
v i gi ng thu nớ ố ầ B ng ho c ít h n 5 haằ ặ ơ 703
17 Ki m đ nh ru ng gi ng cây ng n ngày đ iể ị ộ ố ắ ố
v i gi ng thu nớ ố ầ L n h n 5 haớ ơ 145
18 Ki m đ nh ru ng gi ng cây ng n ngày đ iể ị ộ ố ắ ố
v i gi ng laiớ ố B ng ho c ít h n 5 haằ ặ ơ 960
19 Ki m đ nh ru ng gi ng cây ng n ngày đ iể ị ộ ố ắ ố
v i gi ng laiớ ố L n h n 5 haớ ơ 194
20 L y m u: b ng ho c ít h n 02 m u/đi mấ ẫ ằ ặ ơ ẫ ể m uẫ300
21 L y m u: b ng ho c l n h n 03 m u/đi mấ ẫ ằ ặ ớ ơ ẫ ể M uẫ150
22 Ki m nghi m h t gi ng: t t c các ch tiêuể ệ ạ ố ấ ả ỉ M uẫ300
23 Ki m nghi m h t gi ng: 1 ch tiêuể ệ ạ ố ỉ M uẫ150
24 Ki m nghi m c gi ng: có ki m tra virutể ệ ủ ố ể M uẫ650
25 Ki m nghi m c gi ng: không ki m traể ệ ủ ố ể
virut M uẫ150
26 Giám sát ng i l y m uườ ấ ẫ Ng i/l nườ ầ 650
27 Giám sát ng i ki m đ nhườ ể ị Ng i/l nườ ầ 700
28 Giám sát phòng ki m nghi mể ệ Ng i/phòngườ 5.000
29 Th nghi m liên phòngử ệ Phòng/l nầ3.100

Stt Ho t đ ng thu phíạ ộ Đ n v tínhơ ị M c thuứ
(1.000 đ ng)ồ
30 Đánh giá, công nh n phòng ki m nghi mậ ể ệ Phòng/l nầ10.000
31 H u ki m gi ng cây ng n ngày: siêu nguyênậ ể ố ắ
ch ng, dòng b mủ ố ẹ M uẫ700
32 H u ki m gi ng cây ng n ngày: nguyênậ ể ố ắ
ch ng, xác nh n, F1ủ ậ M uẫ500
33 Công nh n cây đ u dòng cây công nghi p vàậ ầ ệ
cây ăn qu lâu nămảCây 2.000
34 Ki m đ nh gi ng cây công nghi p và cây ănể ị ố ệ
qu lâu nămả1.000 cây 400
35 Th m đ nh công nh n gi ng cây tr ng nôngẩ ị ậ ố ồ
nghi p m iệ ớ Gi ngố1.300
II. Phí v b o h gi ng cây tr ngề ả ộ ố ồ
Stt Ho t đ ng thu phíạ ộ Đ n v tínhơ ị M c thuứ
(1.000 đ ng)ồ
1 Kh o nghi m DUS gi ng cây hàng năm ả ệ ố 01 gi ng/02 nămố10.000
2 Kh o nghi m DUS gi ng cây hàng vả ệ ố ụ 01 gi ng/02 vố ụ 7.500
3 Kh o nghi m DUS gi ng cây lâu nămả ệ ố 01 gi ng/05 nămố22.000
4Tác gi t kh o nghi m thì n p 50% phíả ự ả ệ ộ
kh o nghi m:ả ệ
- Kh o nghi m DUS gi ng cây hàng nămả ệ ố 01 gi ng/02 nămố5.000
- Kh o nghi m DUS gi ng cây hàng vả ệ ố ụ gi ng/02 vố ụ 3.750
- Kh o nghi m DUS gi ng cây lâu nămả ệ ố 01 gi ng/05 nămố11.000
5 Th m đ nh đ n ẩ ị ơ L nầ2.000
6
Th m đ nh l i đ n khi ng i n p đ n yêuẩ ị ạ ơ ườ ộ ơ
c u thì ng i n p đ n ph i n p 50% l nầ ườ ộ ơ ả ộ ầ
đ uầL nầ1.000
7 Tra c u thông tinứGi ngố500
8Duy trì hi u l c B ng b o h gi ng câyệ ự ằ ả ộ ố
tr ngồGi ngố
- T năm th 1 đ n năm th 3ừ ứ ế ứ 3.000
- T năm th 4 đ n năm th 6ừ ứ ế ứ 5.000
- T năm th 7 đ n năm th 9ừ ứ ế ứ 7.000
- T năm th 10 đ n năm th 15ừ ứ ế ứ 10.000
- T năm th 16 đ n h t th i gian hi u l cừ ứ ế ế ờ ệ ự
c a B ngủ ằ 20.000
III. Phí v gi ng cây tr ng lâm nghi pề ố ồ ệ
Stt Ho t đ ng thu phíạ ộ Đ n v tínhơ ị M c thuứ
(1.000 đ ng)ồ
1 Công nh n gi ng cây lâm nghi p m iậ ố ệ ớ Gi ngố1.300
2 Công nh n cây tr iậ ộ Cây 300
3 Công nh n v n cây đ u dòngậ ườ ầ Gi ngố500
4 Công nh n lâm ph n tuy n d ngậ ầ ể ụ Gi ngố500
5 Công nh n r ng gi ng, v n gi ngậ ừ ố ườ ố V n (r ng)ườ ừ 1.500

