BỘ TÀI CHÍNH
********
CỘ NG HOÀ XÃ HỘ I CHỦ NGHĨA VIỆ T NAM
Độ c lậ p - Tự do - Hạ nh phúc
********
Số : 148/2002/QĐ-BTC Hà Nộ i, ngày 06 tháng 12 năm 2002
QUYẾ T ĐỊ NH
CỦ A BỘ T NG BỘ TÀI CHÍNH S 148/2002/QĐ-BTC NGÀY 06 THÁNG 12
NĂM 2002 VỀ VIỆ C BAN HÀNH MÃ S DANH MC MC - TIU MC PHÍ VÀ
L PHÍ CA H THNG MC LC NGÂN SÁCH NHÀ NƯ C
BỘ TRƯ NG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luậ t Ngân sách nhà nư c;
Căn cứ Nghị đị nh số 87/CP ngày 19/12/1996 và Nghị đị nh số 51/1998/NĐ-CP ngày
18/7/1998 củ a Chính phủ quy đị nh chi tiế t việ c phân cấ p quả n lý, lp, chp hành và
quyết toán ngân sách nhà nư c;
Căn cứ Nghị đị nh số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 củ a Chính phủ quy đị nh chi tiế t thi
hành Pháp lệ nh phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị đị nh số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 củ a Chính phủ về quy đị nh chứ c
năng, nhi m vụ , quyề n hạ n và cơ cấ u tổ chứ c củ a Bộ , quan ngang Bộ ;
Xét đề nghị củ a ông Vụ trư ng Vụ Ngân sách nhà nư c.
QUYẾ T ĐỊ NH
Điề u 1: Ban hành mã s danh mc Mc - Tiu mc phí và l phí ca h thng Mc lc
Ngân sách nhà nư c, m theo Quyế t đị nh này để sử dụ ng cho công tác l p dự toán, chấ p
hành ngân sách và báo cáo quyế t toán các khoả n p l p thuộ c ngân sách nhà nư c
(ngân sách trung ư ơ ng, ngân sách tỉ nh, ngân sách huyệ n và nn sách xã).
Mã s ban hành kèm theo Quyết đị nh này thay thế mã s danh mc Mc - Tiu mc phí
và l phí (t Mc 032 đế n Mụ c 050) củ a hệ thố ng M c l c Ngân sách nhà nư c đã ban
hành theo Quyết đị nh số 280 TC/QĐ/NSNN ngày 15/4/1997 và h thng Mc lc Ngân
sách nhà nư c áp dụ ng cho ngân sách cấ p xã đã ban hành theo Quyết đị nh số
209/2000/QĐ-BTC ngày 25/12/2000 ca B trư ng Bộ Tài chính.
Điề u 2: Quyế t đị nh này hi u lự c thi hành từ ngày 01/01/2003.
Các khoả n thu phí, l p thuộ c ngân sách nhà nư c phát sinh t ngày 01/01/2002 đế n
31/12/2002 (k cả các khoả n phí, l p đã có văn bả n ng dẫ n mớ i) vẫ n thự c hiệ n
hạ ch toán và quyế t toán ở các Mụ c - Ti u mụ c phí và lệ phí củ a hệ thố ng Mụ c l c ngân
sách nhà nư c quy đ nh t i Quyế t đ nh số 280 TC/QĐ/NSNN ngày 15/4/1997 và h
thố ng Mụ c l c ngân sách nhà c áp dụ ng cho ngân sách cấ p xã quy đị nh tạ i Quyế t đị nh
số 209/2000/QĐ-BTC ngày 25/12/2000 củ a Bộ trư ng Bộ Tài chính.
Nh ng quy đị nh và hư ng dẫ n trư c đây về Mụ c lụ c ngân sách nhà nư c và Mụ c lụ c
ngân sách nhà nư c áp dụ ng cho ngân sách cấ p xã trái vớ i quyế t đị nh này từ ngày
01/01/2003 đề u bãi bỏ .
Điề u 3: quan thuộ c Quố c hộ i, các Bộ , cơ quan ngang Bộ , cơ quan thuộ c Chính phủ ,
các cơ quan Đả ng, đoàn thể thuộ c trung ư ơ ng và Ủ y ban Nhânn các tỉ nh, thành phố
trự c thuộ c trung ư ơ ng có trách nhi m chỉ đạ o, tri n khai ng dẫ n thự c hiệ n theo
Quyế t đị nh này.
Điề u 4: Vụ trư ng Vụ Ngân sách nhà nư c, Chánh Văn phòng Bộ , Thủ trưng các đơ n v
thuc và trc thuc B chu trách nhim, ng dn và t chc thi hành Quyết đnh này.
Nguyễ n Sinh Hùng
ã ký)
MÃ SỐ DANH MỤ C
MC - TIU MC PHÍ VÀ L PHÍ CA H THNG MC LC NGÂN SÁCH NHÀ
NƯC
(Ban hành kèm theo Quyế t đị nh số 148/2002/QĐ-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2002 củ a
Bộ t ng B Tài chính)
1/ Mụ c 032: Phí xăng dầ u
- Tiu mc 01: Phíng các loi;
- Tiu mc 02: Phí du Diezel.
2/ Mụ c 033: Phí thuộ c lĩnh vự c nông nghiệ p, lâm nghiệ p, thủ y sả n
- Tiu mc 01: Thy li phí;
- Tiu mc 02: Phí s dng c (tin nư c);
- Tiu mc 03: Phí kim dch đng vt, sn phm đng vt;
- Tiu mc 04: Phí kim dch thc vt;
- Tiu mc 05: Phí giám sát kh trùng vt th thuc din kim dch thc vt;
- Tiu mc 06: Phí kim soát giết m đng vt;
- Tiể u m c 07: Phí kiể m nghiệ m ng thuc bo v thc vt và sn phm thc vt;
- Tiu mc 08: Phí kim tra v sinh thú y;
- Tiu mc 09: Phí bo v ngun li thy sn;
- Tiu mc 10: Phí kim nghim thuc thú y;
- Tiu mc 11: Phí kim đnh, kho nghim thuc bo v thc vt.
3/ Mụ c 034: Phí thuộ c lĩnh vự c công nghiệ p, xây dự ng
- Tiu mc 01: Phí kim tra Nhà nư c v cht lư ng hàng hoá;
- Tiu mc 02: Phí th nghim cht lư ng sn phm, vt tư , nguyên vt liu;
- Tiu mc 03: Phíy dng;
- Tiu mc 04: Phí đo đc, lp bn đ đa chính;
- Tiu mc 05: Phí thm đnh cp quyn s dng đt.
4/ Mụ c 035: Phí thuộ c lĩnh vự c thư ơ ng mạ i, đầ u tư
- Tiu mc 01: Phí chng nhn xut x hàng hoá (C/O);
- Tiu mc 02: Phí ch;
- Tiu mc 03: Phí thm đnh kinh doanh thư ơ ng mi điu kin thuc lĩnh vc văn
hoá;
- Tiu mc 04: Phí thm đnh kinh doanh thư ơ ng mi điu kin thuc lĩnh vc thy
sn;
- Tiu mc 05: Phí thm đnh kinh doanh thư ơ ng mi điu kin thuc lĩnh vc nông
nghip, lâm nghip;
- Tiu mc 06: Phí thm đnh kinh doanh thư ơ ng mi điu kin thuc lĩnh vc xây
dng;
- Tiu mc 07: Phí thm đnh kinh doanh thư ơ ng mi điu kin thuc lĩnh vc thư ơ ng
mi;
- Tiu mc 08: Phí thm đnh kinh doanh thư ơ ng mi điu kin thuc lĩnh vc an ninh,
quc phòng;
- Tiể u m c 09: Phí thẩ m đ nh kinh doanh thư ơ ng mi có điu kin thuc lĩnh vc tài
chính, ngân hàng;
- Tiu mc 10: Phí thm đnh kinh doanh thư ơ ng mi điu kin thuc lĩnh vc y tế;
- Tiu mc 11: Phí thm đnh kinh doanh thư ơ ng mi điu kin thuc lĩnh vc công
nghip;
- Tiu mc 12: Phí thm đnh kinh doanh thư ơ ng mi điu kin thuc lĩnh vc khoa
họ c, công nghệ và môi t ng;
- Tiu mc 13: Phí thm đnh kinh doanh thư ơ ng mi điu kin thuc lĩnh vc giáo
dc;
- Tiu mc 14: Phí thm đnh h mua bán tàu, thuyn;
- Tiu mc 15: Phí thm đnh h mua bán tàu bay;
- Tiu mc 16: Phí thm đnh d án đu tư ;
- Tiu mc 17: Phí thm đnh thiết kế k thut;
- Tiu mc 18: Phí thm đnh tng d toán;
- Tiu mc 19: Phí thm đnh đánh giá tr lư ng khoáng sn;
- Tiu mc 20: Phí thm đnh, phân hng cơ s u trú du lch;
- Tiu mc 21: Phí đu thu, đu giá;
- Tiu mc 22: Phí thm đnh kết qu đu thu;
- Tiu mc 23: Phí giám đnh hàng hoá xut nhp khu.
5/ Mụ c 036: Phí thuộ c lĩnh vự c giao thông vậ n t i
- Tiu mc 01: Phí s dng đư ng b;
- Tiu mc 02: Phí s dng đư ng thy ni đa (phí bo đm hàng giang);
- Tiu mc 03: Phí s dng đư ng bin;
- Tiu mc 04: Phí qua cu;
- Tiu mc 05: Phí qua đò;
- Tiu mc 06: Phí qua phà;
- Tiu mc 07: Phí s dng cu, bến, phao neo thuc khu vc cng bin;
- Tiu mc 08: Phí s dng cu, bến, phao neo thuc cng, bến thy ni đa;
- Tiu mc 09: Phí s dng cng hàng không;
- Tiu mc 10: Phí s dng v trí neo, đu ngoài phm vi cng;
- Tiu mc 11: Phí bo đm hàng hi;
- Tiu mc 12: Phí hoa tiêu, dn đưng trong lĩnh vc đư ng bin;
- Tiu mc 13: Phí hoa tiêu, dn đư ng trong lĩnh vc đư ng thy ni đa;
- Tiu mc 14: Phí hoa tiêu, dn đư ng trong lĩnh vc hàng không;
- Tiu mc 15: Phí trng ti tàu, thuyn;
- Tiể u m c 16: Phí luồ ng, l ch đư ng thy ni đa;
- Tiu mc 17: Phí s dng l đư ng, bến, bãi, m t nưc;
- Tiu mc 18: Phí kim đnh an toàn k thut và cht ng thiết b, vt tư , phư ơ ng tin
giao thông vn ti, phư ơ ng tin đánh bt thy sn.
6/ Mụ c 037: Phí thuộ c lĩnh vự c thông tin, liên l c
- Tiu mc 01: Phí s dng tn s vô tuyến đin;
- Tiu mc 02: Phí bo v tn s vô tuyến đin;
- Tiu mc 03: Phí cp tên min, đa ch, s hiu mng Internet;
- Tiu mc 04: Phí s dng kho s vin thông;
- Tiu mc 05: Phí khai thác và s dng tài liu du khí;
- Tiu mc 06: Phí khai thác và s dng tài liu đt đai;
- Tiu mc 07: Phí khai thác và s dng tài liu tm dò điu tra đa cht và khai thác
m;
- Tiu mc 08: Phí khai thác và s dng tài liu tài nguyên khoáng sn khác;
- Tiu mc 09: Phí khai thác và s dng tài liu khí tưng thy văn, môi trư ng nư c
không khí;
- Tiu mc 10: Phí thư vin;
- Tiu mc 11: Phí khai thác tư liu ti các Bo tàng, khu di tích lch s, văn hoá;
- Tiu mc 12: Phí khai thác và s dng tài liu lư u tr;
- Tiu mc 13: Phí thm đnh điu kin hot đng bư u chính;
- Tiu mc 14: Phí thm đnh điu kin hot đng vin thông;
- Tiu mc 15: Phí thm đnh điu kin hot đng Internet.
7/ Mụ c 038: Phí thuộ c lĩnh vự c an ninh, tr t t , an toàn xã hi
- Tiu mc 01: Phí kim đnh k thut máy móc, thiết b, vt và các cht có yêu cu
nghiêm ngt v an toàn;
- Tiu mc 02: Phí an ninh, trt t;
- Tiu mc 03: Phí phòng cháy, cha cháy;
- Tiu mc 04: Phí xác minh giy t, tài liu theo yêu cu ca các t chc, cá nhân trong
nưc;
- Tiu mc 05: Phí xác minh giy t, tài liu theo yêu cu ca cơ quan có thm quyn ca