QUY T Đ NH
C A TH T NG CHÍNH PH S 156/2006/QĐ-TTg Ư
NGÀY 30 THÁNG 6 NĂM 2006 V VI C PHÊ DUY T Đ ÁN
PHÁT TRI N XU T KH U GIAI ĐO N 2006 - 2010
TH T NG CHÍNH PH Ư
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Xét đ ngh c a B Th ng m i t i T trình s 3281/TTr-BTM ngày 29 tháng 5 năm ươ
2006,
QUY T Đ NH :
Đi u 1. Phê duy t Đ án Phát tri n xu t kh u giai đo n 2006 - 2010 (d i đây ướ
vi t t t là Đ án) v i nh ng n i dung ch y u sau:ế ế
I. QUAN ĐI M PHÁT TRI N
1. Tích c c th c hi n ch tr ng khuy n khích xu t kh u hàng hoá và d ch v nh m ươ ế
góp ph n tăng tr ng GDP, phát tri n s n xu t, thu hút lao đ ng phù h p các quy đ nh c a ưở
T ch c Th ng m i th gi i và các cam k t qu c t Vi t Nam là thành viên. ươ ế ế ế
2. G n k t th tr ng trong n c v i th tr ng ngoài n c theo h ng: phát tri n ế ườ ướ ườ ướ ướ
th tr ng trong n c đ t o ngu n hàng xu t kh u, đ ng th i m r ng th tr ng xu t ườ ướ ườ
kh u đ kích thích s n xu t th tr ng trong n c; m r ng đa d ng hoá th tr ng ườ ướ ườ
xu t kh u đi đôi v i vi c m r ng và đ y m nh khai thác th tr ng trong n c đ h tr , ườ ướ
gi m r i ro cho xu t kh u khi th tr ng th gi i bi n đ ng. ườ ế ế
3. Khuy n khích, huy đ ng m i ngu n l c c a các thành ph n kinh t đ y m nhế ế
thu hút đ u t n c ngoài đ phát tri n s n xu t hàng xu t kh u, t ng b c t o ra các s n ư ướ ướ
ph m có th ng hi u đáp ng yêu c u c a th tr ng th gi i. ươ ườ ế
4. Phát tri n nh p kh u theo h ng t p trung ngu n l c cho phát tri n đ u t và s n ướ ư
xu t; ki m ch m c nh p siêu h p ch y u b ng các gi i pháp tăng kim ng ch xu t ế ế
kh u, không đ nh h ng đ n cán cân thanh toán và n đ nh vĩ mô n n kinh t . ưở ế ế
II. M C TIÊU PHÁT TRI N
1. M c tiêu t ng quát
Phát tri n xu t kh u v i t c đ tăng tr ng cao và b n v ng. Đ y m nh đ u t phát ưở ư
tri n s n xu t cao m t hàng xu t kh u l i th c nh tranh, kh năng chi m lĩnh th ế ế
ph n đáng k trên th tr ng th gi i. Chuy n d ch c c u xu t kh u theo h ng đ y ườ ế ơ ướ
m nh xu t kh u nh ng m t hàng giá tr gia tăng cao; s n ph m ch bi n, ch t o, s n ế ế ế
ph m hàm l ng công ngh ch t xám cao, gi m d n t tr ng hàng xu t kh u thô; ượ
đ y m nh xu t kh u d ch v .
2. M c tiêu c th
- Ph n đ u đ t t c đ tăng tr ng kim ng ch xu t kh u hàng hoá bình quân ưở
17,5%/năm và đ n năm 2010 đ t kho ng 72,5 t USD.ế
- Đ t t c đ tăng tr ng kim ng ch xu t kh u d ch v c n c bình quân ưở ướ
16,3%/năm và đ n năm 2010 đ t kho ng 12 t USD.ế
- Đ n năm 2010, xu t kh u các m t hàng nông - lâm - thu s n chi m kho ngế ế
13,7%, nhóm hàng nhiên li u - khoáng s n chi m kho ng 9,6%, nhóm hàng công nghi p ế
công ngh cao chi m kho ng 54,0% nhóm hàng hoá khác chi m 22,7% trong t ng kim ế ế
ng ch xu t kh u hàng hoá.V c c u đ a lý, xu t kh u hàng hoá sang th tr ng châu Á ơ ườ
chi m kho ng 45,0%, th tr ng châu Âu chi m kho ng 23%, th tr ng châu M chi mế ườ ế ườ ế
kho ng 24%, th tr ng châu Đ i D ng chi m kho ng 5,0% th tr ng khác chi m ườ ươ ế ườ ế
kho ng 3% trong t ng kim ng ch xu t kh u hàng hoá.
- Ti n t i cân b ng xu t kh u - nh p kh u vào nh ng năm đ u sau năm 2010.ế
III. CÁC GI I PHÁP CH Y U
1. H tr môi tr ng kinh doanh ườ
- M r ng quy n kinh doanh m c a th tr ng kinh doanh, phân ph i hàng hoá, ườ
d ch v theo các cam k t qu c t Vi t Nam thành viên; b o đ m nguyên t c bình ế ế
đ ng trong ho t đ ng kinh doanh cung ng các d ch v h tr xu t kh u t i Vi t Nam;
t ng b c xoá b đ c quy n trong kinh doanh d ch v v b u chính - vi n thông, năng ướ ư
l ng, b o hi m, giao thông, c ng bi n. Logistics... đ nâng cao hi u qu ho t riêng, gópượ
ph n gi m chi phí kinh doanh cho c ng đ ng doanh nghi p.
- T o thu n l i cho vi c hình thành s ho t đ ng c a các trung tâm cung ng
nguyên - ph li u cho các doanh nghi p s n xu t hàng xu t kh u.
- C i cách th t c hi n đ i hoá h i quan, rút ng n th i gian ti n hành các th t c ế
thông quan hàng hoá xu t - nh p kh u.
- Tri n khai k t các th a thu n v thanh toán qu c t qua ngân hàng v i các th ế ế
tr ng xu t kh u hi n đang g p khó khăn trong giao d ch b o đ m thanh toán; k tườ ế
các th a thu n song ph ng công nh n l n nhau v ki m d ch đ ng, th c v t, tiêu ươ
chu n v sinh an toàn th c ph m v i các n c đ i tác. ướ
2. Hoàn thi n h th ng chính sách tài chính, tín d ng và đ u t ph c v xu t kh u. ư
- Đ i m i chính sách tín d ng theo c ch th tr ng; hoàn thi n chính sách tín d ng ơ ế ườ
đ u t phát tri n s n xu t hàng xu t kh u và tín d ng xu t kh u phù h p quan đi m, m c ư
tiêu c a Đ án và các nguyên t c c a T ch c Th ng m i th gi i (WTO) và các cam k t ươ ế ế
qu c t Vi t Nam thành viên; m r ng c hình th c tín d ng, b o đ m các đi u ế
ki n ti p c n v n các hình th c b o lãnh thu n l i h n t i các ngân hàng th ng m i; ế ơ ươ
t ng b c th c hi n cho vay đ i v i nhà nh p kh u có kim ng ch n đ nh và th ph n l n, ướ
tr c h t đ i v i hàng nông s n.ướ ế
2
T ch c th c hi n t t c ch hoàn thu đ i v i các nhà nh p kh u nguyên li u cung ơ ế ế
c p cho các nhà s n xu t hàng xu t kh u.
- C i cách, hoàn thi n các đ nh ch tài chính theo h ng t p trung cho các y u t ế ướ ế
đ u vào c a s n xu t hàng xu t kh u xúc ti n th ng m i, t o đi u ki n nâng cao ế ươ
năng l c c nh tranh c a các s n ph m xu t kh u; ti p t c c i thi n các s c thu , phí và l ế ế
phí; đ y m nh kinh doanh b o hi m tài s n hàng hoá trong s n xu t, nh t là s n xu t nông
nghi p.
- Đi u hành t giá sát t giá th c t , phù h p s c mua c a đ ng Vi t Nam, đ ng th i ế
chính sách g n đ ng Vi t Nam v i m t s ngo i t chuy n đ i l i đ tránh r i ro
cho xu t kh u.
3. Nâng cao hi u qu đi u hành công tác xúc ti n th ng m i ế ươ
- Đ i m i ph ng th c ho t đ ng t ch c qu n lý, s d ng Qu ngo i giao kinh ươ
t nh m phát huy tác d ng c a Qu này trong ho t đ ng phát tri n th tr ng, tìm ki mế ườ ế
b n hàng c a c ng đ ng doanh nghi p
- Đa d ng hoá và m r ng các hình th c xúc ti n th ng m i. ế ươ
- Đ i m i ch t l ng vi c xây d ng th c hi n ch ng trình xúc ti n th ng m i ượ ươ ế ươ
qu c gia hàng năm; ph i h p các ho t đ ng xúc ti n đ t ch c các ch ng trình l n liên ế ươ
ngành v xúc ti n th ng m i, đ u t , du l ch văn hoá, nh m qu ng hình nh qu c ế ươ ư
gia, k c vi c thông qua các kênh truy n thông qu c t . ế
- Đ y m nh các ho t đ ng xúc ti n th ng m i c p cao đ thúc đ y h p tác, đ u t ế ươ ư
và buôn bán, đ c bi tđ i v i vi c thu hút các t p đoàn đa qu c gia đ u t trong các lĩnh ư
v c s n xu t hàng xu t kh u.
- T ch c l i h th ng các t ch c xúc ti n th ng m i và c ch cung c p, d báo ế ươ ơ ế
thông tin th tr ng, t v n đ u t , th ng m i, t v n pháp lu t, môi tr ng kinh doanh ườ ư ư ươ ư ườ
trong, ngoài n c cho c ng đ ng doanh nghi p. ướ
4. Đào t o phát tri n ngu n lao đ ng cho m t s ngành s n xu t hàng xu t kh u.
- Xây d ng k ho ch c th t ch c th c hi n các ch ng trình đào t o ngh , ế ươ
gi i quy t v n đ thi u h t nâng cao ch t l ng lao đ ng trong các ngành s n xu t ế ế ượ
hàng xu t kh u đang g p khó khăn v ngu n lao đ ng; đ y m nh h i hoá các d ch v
d y ngh đào t o lao đ ng; cân đ i ngu n ngân sách h tr đào t o ngh cho m t s
danh m c ngh ph c v s n xu t hàng xu t kh u theo các đ a ch c th .
- Hoàn thi n các c ch , chính sách, lu t pháp trong nh v c lao đ ng vi c làm ơ ế
nh m b o v l i ích h p pháp nâng cao m c thu nh p, đi u ki n s ng c a ng i lao ườ
đ ng; khuy n khích c ng đ ng doanh nghi p t đào t o trao đ i ngu n nhân l c, lao ế
đ ng.
5. Xây d ng Ch ng trình d báo và các đ án đ y m nh xu t kh u theo ngành hàng. ươ
- Xây d ng Ch ng trình d báo, phân tích kh năng c nh tranh đ n năm 2010 đ i ươ ế
v i các nhóm m t hàng và d ch v xu t kh u ch y u. ế
3
- Xây d ng và th c hi n các đ án đ y m nh xu t kh u ngành hàng (do các B qu n
s n xu t ch đ ng xây d ng, phê duy t t ch c th c hi n) d a trên quan đi m, m c
tiêu phát tri n các gi i pháp đ nh h ng c a Đ án này, Ch ng trình d báo, phân tích ướ ươ
kh năng c nh tranh nêu trên, đ ng th i phù h p v i chi n l c phát tri n ngành hàng đã ế ượ
đ c Th t ng Chính ph phê duy t trong giai đo n đ n năm 2010.ượ ướ ế
Vi c xây d ng các đ án ngành hàng c th ph i đ c trao đ i, ph i h p v i B ượ
Th ng m i, y ban nhân dân các t nh các t ng công ty, t p đoàn ngành hàng liên quanươ
đ b o đ m tính kh thi phù h p v i các cam k t qu c t Vi t Nam thành viên; ế ế
ph i chú tr ng đ n các gi i pháp thúc đ y quá trình liên k t gi a ng i s n xu t nguyên ế ế ườ
li u v i các doanh nghi p s n xu t, ch bi n hàng xu t kh u b ng các chính sách kinh t , ế ế ế
nh m g n k t lâu dài l i ích và nghĩa v c a hai nhóm s n xu t này. ế
6. H n ch nh p siêu ế
D a trên quan đi m c a Đ án ki m ch m c nh p siêu h p lý, không đ nh ế
h ng đ n cán cân thanh toán n đ nh mô n n kinh t , b o đ m các cam k t qu c tưở ế ế ế ế
mà Vi t Nam là thành viên, các gi i pháp h n ch nh p siêu đ c đ nh h ng là: ế ượ ướ
- Thúc đ y tăng tr ng xu t kh u hàng hoá d ch v , tr c h t đ i v i các th ưở ướ ế
tr ng nh p siêu và xem đây là gi i pháp ch y u đ h n ch nh p siêu;ườ ế ế
- Trên c s b o đ m kh năng c nh tranh d báo nhu c u th tr ng, phát tri nơ ườ
s n xu t các s n ph m l i th so sánh đ b o đ m nhu c u trong n c; đ i m i công ế ướ
ngh s n xu t và qu n lý đ ti t ki m nguyên, nhiên v t li u; ế
- Đi u hành t giá và lãi su t phù h p tình hình phát tri n kinh t ; h n ch nh p siêu; ế ế
- Ki m soát, đi u ti t vay, n n c ngoài; ế ướ
- Thúc đ y các hình th c d ch v , du l ch, xu t kh u lao đ ng, thu hút ki u h i;
- Tăng c ng thu hút m nh h n n a đ u t n c ngoài; vi n tr phát tri n ODA ườ ơ ư ướ
s d ng hi u qu các ngu n này.
IV. T CH C TH C HI N
1. B Th ng m i có trách nhi m: ươ
- Ph i h p v i các B , ngành, đ a ph ng các T ng công ty, t p đoàn, hi p h i ươ
ngành hàng đ th ng nh t tri n khai Đ án.
- T ch c cung c p thông tin, theo dõi, c p nh t, đánh giá nh hình th c hi n n i
dung các đ án xu t kh u ngành hàng; t ng h p, báo cáo và đ xu t các chính sách, c ch ơ ế
c n thi t đ thúc đ y th c hi n Đ án và các đ án xu t kh u ngành hàng. ế
- Ph i h p v i B Ngo i giao nghiên c u, đ xu t ph ng án chuy n đ i c ch s ươ ơ ế
d ng ngu n tài chính t Qu Ngo i giao kinh t , trình Th t ng Chính ph xem xét, ế ướ
quy t đ nh.ế
4
- Ch trì, ph i h p v i các B , ngành liên quan xây d ng Ch ng trình d báo, phân ươ
tích kh năng c nh tranh đ n năm 2010 đ i v i các nhóm m t hàng d ch v xu t kh u ế
ch y u; ch trì th c hi n nhóm gi i pháp v nâng cao hi u qu đi u hành công tác xúc ế
ti n th ng m i; nhóm gi i pháp h n ch nh p siêu và ph i h p v i các c quan liên quanế ươ ế ơ
đ th c hi n các nhóm gi i pháp liên quan khác c a Đ án.
2. B Tài chính, B K ho ch và Đ u t và Ngân hàng Nhà n c có trách nhi m: ế ư ướ
- B Tài chính ch trì cùng B K ho ch Đ u t , Ngân hàng Nhà n c các c ế ư ướ ơ
quan liên quan xây d ng l trình c th tri n khai th c hi n các nhóm gi i pháp v
h tr môi tr ng kinh doanh, v hoàn thi n h th ng chính sách tài chính - tín d ng ườ
đ u t ph c v xu t kh u; các n i dung liên quan c a nhóm các gi i pháp h n ch nh p ư ế
siêu; ph i h p ch t ch v i B Th ng m i và các c quan liên quan trong vi c th c hi n ươ ơ
các nhóm gi i pháp khác có liên quan c a Đ án.
3. B Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i có trách nhi m: ươ
Ch trì, ph i h p v i các B , ngành liên quan xác đ nh các ngành hàng c n h tr
xây d ng đ án h tr đào t o ngh ngu n nhân l c cho các ngành hàng xu t kh u
đ c xác đ nh.ượ
4. Các B , ngành qu n s n xu t theo ch c năng, nhi m v trách nhi m nghiên
c u, tri n khai th c hi n các đ án xu t kh u chuyên ngành và ph i h p ch t ch cùng B
Th ng m i và các c quan liên quan trong vi c t ch c tri n khai th c hi n các n i dung,ươ ơ
gi i pháp c a Đ án.
5. y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng ch đ o các c quan ươ ơ
ch c năng c a đ a ph ng xây d ng ph i h p v i các B , ngành Trung ng tri n khai ươ ươ
th c hi n quy ho ch, ch ng trình phát tri n s n xu t đ y m nh xu t kh u s n ph m ươ
c a đ a ph ng trên c s các đ nh h ng phát tri n xu t kh u c a Đ án các đ án ươ ơ ướ
xu t kh u chuyên ngành do các B qu n lý s n xu t ch trì xây d ng.
Đi u 2. Quy t đ nh này hi u l c thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Côngế
báo.
Đi u 3. Các B tr ng, Th tr ng c quan ngang B , Th tr ng c quan thu c ưở ưở ơ ưở ơ
Chính ph , Ch t ch y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng ch u trách ươ
nhi m thi hành Quy t đ nh này. ế
Th t ng ướ
Nguy n T n Dũng
5