TH TƯỚNG CHÍNH PH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 16/2001/QĐ-TTg Hà Ni, ngày 12 tháng 2 năm 2001
QUYT ĐNNH
CA TH TƯỚNG CHÍNH PH S 16/2001/QĐ-TTG NGÀY 12 THÁNG 02
NĂM 2001 BAN HÀNH QUY CH V T CHC VÀ HOT ĐỘNG CA ĐẠI
HC QUC GIA
TH TƯỚNG CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 30 tháng 9 năm 1992;
Căn c Lut Giáo dc ngày 02 tháng 12 năm 1998;
Căn c Ngh định s 43/2000/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2000 quy định chi tiết và
hướng dn thi hành mt s điu ca Lut Giáo dc;
Căn c Ngh định s 07/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2001 v Đại hc Quc
gia ca Chính ph;
Xét đề ngh ca B trưởng, Trưởng Ban T chc - Cán b Chính ph và B trưởng B
Giáo dc và Đào to,
QUYT ĐNNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bn Quy chế v t chc và hot động ca
Đại hc Quc gia.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc sau 15 ngày, k t ngày ký. Các văn bn trước
đây trái vi Quyết định này đều bãi b.
Điu 3. Giám đốc Đại hc Quc gia Hà Ni, Giám đốc Đại hc Quc gia thành ph
H Chí Minh, các B trưởng, Th trưởng cơ quan ngang B, Th trưởng cơ quan
thuc Chính ph, Ch tch y ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung ương
chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Phan Văn Khi
(Đã ký)
QUY CH
V T CHC VÀ HOT ĐỘNG CA ĐẠI HC QUC GIA
(Ban hành kèm theo Quyết định s 16/2001/QĐ-TTg ngày 12 tháng 02 năm 2001 ca
Th tướng Chính ph)
Chương 1
NHNG ĐIU KHON CHUNG
Điu 1. Bn Quy chế này quy định v t chc và hot động ca Đại hc Quc gia Hà
Ni và Đại hc Quc gia thành ph H Chí Minh (sau đây gi chung là Đại hc Quc
gia).
Điu 2. Vic t chc và hot động ca Đại hc Quc gia phi đảm bo các yêu cu
sau:
1. Có cơ cu đa ngành, đa lĩnh vc và quy mô hp lý, trong đó hướng tp trung vào
đào to nhng ngành khoa hc, công ngh và mt s lĩnh vc kinh tế xã hi mũi
nhn;
2. Có ni dung chương trình, giáo trình và phương pháp ging dy tiên tiến;
3. Có đội ngũ cán b khoa hc mnh và đồng b;
4. Kết hp cht ch gia đào to vi nghiên cu khoa hc và trin khai ng dng,
gia khoa hc t nhiên và khoa hc xã hi - nhân văn, gia khoa hc và công ngh để
đào to ngun nhân lc có cht lượng cao và bi dưỡng nhân tài khoa hc, công ngh;
5. Có quyn ch động cao trong các hot động v đào to, nghiên cu khoa hc -
công ngh, tài chính, quan h quc tế và t chc b máy.
Điu 3. Đại hc Quc gia được Nhà nước ưu tiên đầu tư v cán b, tài chính, cơ s
vt cht, trang thiết b nhm nâng cao cht lượng, hiu qu đào to, nghiên cu và
trin khai ng dng khoa hc và công ngh để tng bước phát trin Đại hc Quc gia
ngang tm vi các đại hc có uy tín trong khu vc và quc tế.
Điu 4. Đại hc Quc gia chu s qun lý Nhà nước ca B Giáo dc và Đào to; ca
các B, ngành khác và y ban nhân dân địa phương nơi Đại hc Quc gia đặt địa
đim trong phm vi chc năng theo quy định ca Chính ph và phù hp vi pháp lut.
Điu 5. T chc Đảng Cng sn Vit Nam và các đoàn th, t chc xã hi trong Đại
hc Quc gia hot động theo quy định ti Điu 51, 52 ca Lut Giáo dc.
Chương 2
T CHC
Điu 6. Đại hc Quc gia là trung tâm đào to đại hc, sau đại hc và nghiên cu
khoa hc và công ngh đa ngành, đa lĩnh vc cht lượng cao, đạt trình độ tiên tiến,
làm nòng ct trong h thng giáo dc đại hc, đáp ng nhu cu phát trin kinh tế
hi.
Điu 7. Đại hc Quc gia có tư cách pháp nhân, có con du mang hình Quc huy, có
tài khon riêng.
Điu 8. Cơ cu t chc ca Đại hc Quc gia bao gm các đơn v:
1. Các trường đại hc thành viên (sau đây gi tt là trường đại hc);
2. Các vin nghiên cu khoa hc và công ngh (sau đây gi tt là vin nghiên cu);
3. Văn phòng Đại hc Quc gia và mt s Ban chc năng được t chc theo nguyên
tc tinh, gn và hiu qu;
4. Các khoa và trung tâm nghiên cu khoa hc và công ngh trc thuc;
5. Các đơn v trc thuc phc v công tác đào to, nghiên cu khoa hc và trin khai
ng dng như: các phòng thí nghim trung tâm, các bo tàng khoa hc, h thng
thông tin - thư vin, nhà in, h thng ký túc xá sinh viên,...
6. Nhà xut bn, tp chí khoa hc.
Điu 9. Đại hc Quc gia có Giám đốc và mt s Phó Giám đốc.
1. Giám đốc Đại hc Quc gia là ngưi đại din pháp nhân ca Đại hc Quc gia
trong quan h vi các t chc và cá nhân trong nước và ngoài nước; chu trách nhim
v tt c các mt hot động ca Đại hc Quc gia. Giám đốc Đại hc Quc gia do Th
tướng Chính ph b nhim và min nhim theo đề ngh ca B trưởng Trưởng Ban
T chc - Cán b Chính ph sau khi thng nht ý kiến vi B trưởng B Giáo dc và
Đào to. Giám đốc có nhim k 5 năm và không gi quá 2 nhim k liên tc.
2. Phó Giám đốc là người giúp Giám đốc ph trách các lĩnh vc công tác do Giám
đốc phân công. Phó Giám đốc không kiêm Hiu trưởng trường đại hc. Th tướng
Chính ph b nhim và min nhim Phó Giám đốc theo đề ngh ca Giám đốc Đại
hc Quc gia. Nhim k ca Phó Giám đốc theo nhim k ca Giám đốc.
Điu 10. V t chc và nhân s, Giám đốc Đại hc Quc gia có quyn hn và trách
nhim sau:
1. Trình Th tướng Chính ph quyết định nhng vic sau đây sau khi có ý kiến ca
B Giáo dc và Đào to và các B, ngành có liên quan:
a) Chiến lược, quy hoch, kế hoch 5 năm và hàng năm v phát trin Đại hc Quc
gia;
b) Đề án thành lp, gii th, sáp nhp và chia tách các trường đại hc và các vin
nghiên cu trong Đại hc Quc gia.
2. Quyết định thành lp, gii th, sáp nhp, chia tách các đơn v quy định ti các
khon 3, 5 Điu 8. Quyết định thành lp, gii th, sáp nhp, chia tách các đơn v quy
định ti khon 4 Điu 8 và khon 2 Điu 13 trên cơ s quyết ngh ca Hi đồng Đại
hc Quc gia; quy định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca các
đơn v quy định ti khon 3, 4, 5, 6 Điu 8, khon 2 Điu 13 Quy chế này;
3. B nhim, min nhim Phó Hiu trưởng các trường đại hc theo đề ngh ca Hiu
trưởng; Phó Vin trưởng các vin nghiên cu theo đề ngh ca Vin trưởng; b
nhim, min nhim các chc danh trưởng, phó các đơn v quy định ti khon 3, 4, 5, 6
Điu 8 Quy chế này;
4. Phê duyt Quy chế t chc và hot động ca các trường đại hc và các vin nghiên
cu trong Đại hc Quc gia phù hp vi Quy chế này.
5. Trình các cơ quan qun lý nhà nước xét duyt đề án thành lp các t chc quy định
khon 6 Điu 8 ca Quy chế này.
Điu 11. Các trường đại hc thuc Đại hc Quc gia là các cơ s đào to đại hc và
sau đại hc có chc năng đào to và nghiên cu, trin khai ng dng khoa hc và
công ngh v mt hoc nhiu ngành khoa hc và công ngh có liên quan.
Mi trường đại hc là mt t chc có tư cách pháp nhân, có con du và tài khon
riêng.
Điu 12. Các vin nghiên cu thuc Đại hc Quc gia có chc năng nghiên cu, trin
khai ng dng khoa hc và công ngh; đào to trình độ thc sĩ và tiến sĩ theo quy định
ca nhà nước.
Mi vin nghiên cu là mt t chc có tư cách pháp nhân, có con du và tài khon
riêng.
Điu 13. Các trường đại hc và các vin nghiên cu thuc Đại hc Quc gia có các
đơn v:
1. Các phòng chc năng giúp vic Hiu trưởng, Vin trưởng;
2. Các khoa thuc trường đại hc, các phòng nghiên cu chuyên đề thuc các vin
nghiên cu;
3. Các phòng thí nghim, trung tâm nghiên cu, thư vin, phòng tư liu, vườn thc
vt, động vt, xưởng thc tp...;
4. Căn c vào nhu cu và nhim v phc v hot động nghiên cu và thc nghim sư
phm, bi dưỡng nhng hc sinh có năng khiếu và to ngun đào to cht lượng cao
cho Đại hc Quc gia, các trường đại hc được m các trường ph thông thc hành,
các trường chuyên theo Quy chế ca B Giáo dc và Đào to.
Điu 14. Trường đại hc có Hiu trưởng và mt s Phó Hiu trưởng. Hiu trưởng
trường đại hc chu trách nhim v tt c các hot động ca trường, là người đại din
pháp lý ca trường đại hc trong quan h vi các t chc và cá nhân trong nước,
ngoài nước.
Vin nghiên cu có Vin trưởng và mt s Phó Vin trưởng. Vin trưởng chu trách
nhim v tt c các hot động ca vin, là người đại din pháp lý ca vin nghiên cu
trong quan h vi các t chc và cá nhân trong nước, ngoài nước.
B trưởng B Giáo dc và Đào to quyết định b nhim Hiu trưởng trường đại hc
và Vin trưởng vin nghiên cu theo đề ngh ca Giám đốc Đại hc Quc gia.
ThNm quyn b nhim, min nhim Phó Hiu trưởng, Phó Vin trưởng theo quy định
ti khon 3 Điu 10 ca Quy chế này.
Hiu trưởng, Vin trưởng có nhim k 5 năm và không gi quá 2 nhim k liên tc.
Nhim k ca Phó Hiu trưởng, Phó Vin trưởng theo nhim k ca Hiu trưởng,
Vin trưởng.
Điu 15. Hiu trưởng, Vin trưởng quyết định thành lp, gii th các đơn v quy định
ti khon 1, 3 Điu 13 ca Quy chế này.
Hiu trưởng quyết định cơ cu t chc đào to, các đơn v hc thut (b môn) ca các
khoa, Vin trưởng quyết định cơ cu t chc nghiên cu khoa hc ca các phòng thí
nghim chuyên ngành.
Hiu trưởng, Vin trưởng b nhim, min nhim chc danh trưởng, phó các đơn v
trc thuc trường, vin.
Điu 16. Hi đồng Đại hc Quc gia.
1. Hi đồng Đại hc Quc gia quyết ngh tp th nhng vn đề sau đây:
- Chiến lược, quy hoch, kế hoch phát trin;
- Đề án thành lp, gii th, sáp nhp và chia tách các t chc quy định ti khon 1, 2,
4, 6 ca Điu 8 và khon 2 Điu 13;
- Các quy chế, quy định ti khon 4 Điu 19, khon 2 Điu 21, khon 1, Điu 28 ca
Quy chế này.
2. Thành viên Hi đồng Đại hc Quc gia bao gm: các thành viên đương nhiên là
Giám đốc, Bí thư Đảng y Đại hc Quc gia, các Phó Giám đốc Đại hc Quc gia,
Hiu trưởng các trường đại hc, Vin trưởng các vin nghiên cu thuc Đại hc Quc
gia.
Các thành viên khác là các nhà khoa hc, giáo dc, qun lý giáo dc có năng lc và
uy tín trong và ngoài Đại hc Quc gia do các thành viên đương nhiên ca Hi đồng
bu. S lượng các thành viên này không quá 30% tng s thành viên Hi đồng.
3. Giám đốc Đại hc Quc gia là Ch tch Hi đồng Đại hc Quc gia. Ch tch Hi
đồng Đại hc Quc gia ban hành Quy chế hot động ca Hi đồng, ra quyết định b
nhim Thư ký Hi đồng và các thành viên ca Hi đồng. Văn phòng Đại hc Quc
gia giúp vic Hi đồng Đại hc Quc gia. Hi đồng Đại hc Quc gia được s dng
con du ca Đại hc Quc gia. Nhim k ca Hi đồng Đại hc Quc gia theo nhim
k ca Giám đốc.
4. Cuc hp Hi đồng Đại hc Quc gia hp l khi có ít nht 2/3 s thành viên tham
d. Các quyết ngh ca Hi đồng Đại hc Quc gia ch có giá tr pháp lý khi có hơn