TH TƯỚNG CHÍNH PH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 170/2003/QĐ-TTg Hà Ni, ngày 14 tháng 8 năm 2003
QUYT ĐỊNH
CA TH TƯỚNG CHÍNH PH S 170/2003/QĐ-TTG NGÀY 14 THÁNG 8 NĂM 2003 V
"CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI HƯNG TH VĂN HÓA"
TH TƯỚNG CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Nhm thc hin Ngh quyết Trung ương ln th 5 Ban Chp hành Trung ương Đảng Cng sn
Vit Nam khoá VIII v ''Xây dng và phát trin nn văn hóa Vit Nam tiên tiến, đậm đà bn sc
dân tc'';
Xét đề ngh ca B trưởng B Văn hóa - Thông tin,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành "Chính sách ưu đãi hưởng th văn hoá" đối vi mt s đối tượng thuc din
chính sách ưu đãi.
Điu 2. Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng th văn hóa gm:
1. Nhân dân các xã đặc bit khó khăn min núi và vùng sâu, vùng xa được quy định trong
Chương trình 135 ca Chính ph.
2. Người có công vi cách mng:
a) Cán b lão thành cách mng; cán b ''tin khi nghĩa''.
b) Thân nhân lit sĩ.
c) Anh hùng Lc lượng vũ trang, Anh hùng Lao động, Bà m Vit Nam anh hùng.
d) Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, bnh binh.
đ) Các đối tượng được chăm sóc ti các cơ s nuôi dưỡng, điu dưỡng thương, bnh binh và
người có công.
3. Người thuc din chính sách xã hi:
a) Người tàn tt, người già cô đơn.
b) Các đối tượng được chăm sóc ti cơ s bo tr xã hi.
c) Hc sinh các trường ph thông dân tc ni trú.
Điu 3. Nhng hot động văn hóa để thc hin chính sách ưu đãi hưởng th văn hóa bao gm:
- Biu din ngh thut, chiếu phim nha hoc băng hình.
- Thư vin.
- Thông tin lưu động; trin lãm.
- Bo tàng, di tích.
Điu 4. Các đối tượng được quy định ti Điu 2 được Nhà nước ưu đãi mc ti thiu như sau:
1. Đối vi đối tượng quy định ti khon 1 Điu 2 ca Quyết định này trong mt năm được xem
min phí:
a) Chiếu phim nha hoc băng hình 04 ln và biu din ngh thut 02 ln.
b) Đội thông tin lưu động biu din 04 ln và trin lãm do tnh, thành ph t chc lưu động 02
ln.
2. Các đối tượng quy định ti khon 2 Điu 2 ca Quyết định:
a) Đối vi các đối tượng nêu ti các đim a, b, c, d khon 2 Điu 2 ca quyết định, trong mt
năm:
- Được S Văn hoá - Thông tin (hoc đơn v được y nhim) mi xem phim nha hoc băng
hình, xem biu din ngh thut 04 ln; tham quan bo tàng, di tích, công trình văn hoá do cơ
quan Nhà nước hoc t chc xã hi thc hin trên địa bàn 02 ln.
- Được gim 50% giá vé hin hành trong trường hp t chc tp th tham gia xem phim, biu
din ngh thut, tham quan bo tàng, di tích do cơ quan Nhà nước và t chc xã hi thc hin
trên địa bàn.
b) Đối vi các đối tượng quy định ti đim đ khon 2 Điu 2 ca quyết định thì được t chc
xem phim nha hoc băng hình, xem biu din ngh thut 04; xem trưng bày chuyên đề lưu động
ca Bo tàng do cơ quan Nhà nước hoc t chc xã hi thc hin trên địa bàn 02 ln.
3. Đối vi các đối tượng quy định ti khon 3 Điu 2 ca Quyết định này được Nhà nước ưu đãi
trên cơ s t nguyn tham gia:
a) Người tàn tt, người già cô đơn được S Văn hoá - Thông tin (hoc đơn v được y nhim)
mi xem phim nha hoc băng hình, xem biu din ngh thut 04 ln/năm.
Được gim 50% giá vé hin hành trong trường hp t chc tp th xem phim hoc băng hình,
xem biu din ngh thut, tham quan bo tàng, di tích do cơ quan Nhà nước hoc t chc xã hi
thc hin trên địa bàn.
b) Đối vi các đối tượng được chăm sóc ti các cơ s bo tr xã hi và hc sinh các trường ph
thông dân tc ni trú được t chc xem phim nha hoc băng hình, xem biu din ngh thut 04
ln/năm; được tham quan bo tàng di tích, công trình văn hóa, trin lãm hoc trin lãm lưu động
theo hình thc tp th 02 ln/năm
4. Đối vi các xã min núi, vùng sâu, vùng xa đến hết năm 2005:
a) Đảm bo thc hin luân chuyn sách báo t h thng thư vin cp trên xung h thng thư
vin cp xã, t sách cơ s. Đảm bo 35% s xã có thư vin cp xã hot động t ngân sách nhà
nước và 65% s xã còn li có t sách cơ s hoc đim đọc sách báo.
b) Đối vi các xã đặc bit khó khăn đảm bo cp hàng năm 10 đu sách pháp lut, 10 đầu sách
ph biến kiến thc phát trin khoa hc công ngh nông thôn và có ít nht 10 loi báo, tp chí.
Điu 5. Kinh phí để thc hin chính sách này được cân đối t ngun kinh phí s nghip văn hóa
thông tin hàng năm và ngun kinh phí ca các Chương trình mc tiêu thc hin ti địa phương
được phân cp chi theo quy định hin hành.
Nhà nước khuyến khích, to mi điu kin thun li để các t chc, cá nhân trong nước và nước
ngoài tài tr kinh phí hay hin vt và tham gia t chc các hot động văn hóa phù hp vi phong
tc tp quán, tui tác, th cht và tinh thn ca các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi
hưởng th văn hoá.
Điu 6. T chc thc hin:
1. B Văn hóa - Thông tin:
a) Ch trì phi hp vi B Tài chính hướng dn các B, ngành, địa phương t chc thc hin
Quyết định, trong đó chú trng đến s tôn vinh, ưu đãi trong t chc thc hin chính sách đối vi
các đối tượng được quy định ti khon 2 Điu 2 ca Quyết định này.
b) Phi hp vi các B, ngành và các địa phương tiếp tc thc hin Quyết định s 1637/QĐ-TTg
ngày 31 tháng 12 năm 2001 ca Th tướng Chính ph v vic cp mt s loi báo, tp chí cho
vùng dân tc thiu s và min núi.
c) Phi hp vi các B, ngành, địa phương lng ghép thc hin chính sách ưu đãi hưởng th văn
hóa trong các Chương trình mc tiêu có liên quan và các Chương trình kinh tế - xã hi trên địa
bàn.
Phi hp vi B Quc phòng t chc thc hin chính sách này nhng địa bàn nơi lc lượng
văn hóa không có điu kin t chc thc hin.
d) Phi hp vi các B: Lao động - Thương binh và Xã hi, Quc phòng, U ban Dân tc và U
ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung ương kim tra tình hình thc hin và có bin
pháp gii quyết kp thi nhng khó khăn vướng mc phát sinh trong quá trình t chc thc hin
chính sách này; tng hp báo cáo Th tướng Chính ph hàng năm.
2. Các B, cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph và U ban nhân dân các tnh, thành ph
trc thuc Trung ương trong phm vi chc năng nhim v ca mình có trách nhim phi hp vi
B Văn hóa - Thông tin trong vic t chc thc hin Quyết định này.
Điu 7. Quyết định này có hiu lc sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo.
Các B trưởng, Th trưởng cơ quan ngang B, Th trưởng cơ quan thuc Chính ph, Ch tch
U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương chu trách nhim thi hành Quyết định
này.
Phan Văn Khi
(Đã ký)