Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 21/2003/QĐ-UB Hà Ni, ngày 27 tháng 01 năm 2003
QUYT ĐỊNH
V VIC PHÊ DUYT QUI HOCH CHI TIT KHU CÔNG VIÊN VĂN HÓA TH
THO TÂY NAM HÀ NI - T L 1/2000
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI
Căn c Lut T chc HĐND và UBND;
Căn c Pháp lnh Th đô Hà Ni;
Căn c Ngh định s 91/CP ngày 17/8/1994 ca Chính ph ban hành Điu l qun lý qui
hoch đô th;
Căn c Quyết định s 108/1998/QĐ-TTg ngày 20/6/1998 ca Th tướng Chính ph phê
duyt Điu chnh qui hoch chung Th đô Hà Ni đến năm 2020.
Căn c Quyết định s 322/BXD/ĐT ngày 28/12/1993 ca B trưởng B Xây dng v vic
ban hành qui định lp các đồ án qui hoch xây dng đô th;
Căn c Quyết định s 44/1999/QĐ-UB, ngày 29/5/1999 ca U ban nhân dân Thành ph
v vic phê duyt Qui hoch chi tiết qun Cu Giy, t l 1/2000; và Quyết định s
14/2000/QĐ-UB ngày 14/02/2000 ca UBND Thành ph v vic phê duyt qui hoch chi
tiết huyn T Liêm, t l 1/2000;
Xét đề ngh ca Giám đốc S Qui hoch - Kiến trúc ti T trình s 368/20002/TTr-KTST
ngày 15 tháng 8 năm 2002.
QUYT ĐỊNH
Điu 1: Phê duyt Qui hoch chi tiết Khu công viên văn hóa th thao Tây Nam Hà Ni -
t l 1/2000 do Trung tâm Phát trin vùng SENA lp vi các ni dung chính như sau :
1. V trí, phm vi, ranh gii và qui mô.
1.1. V trí :
Khu công viên văn hóa th thao Tây Nam Hà Ni thuc địa bàn các xã M Đình, M Trì,
Đại M, Tây M, Trung Văn, th trn Cu Din (huyn T Liêm) và phường Trung Hòa
(qun Cu Giy), Hà Ni.
1.2. Phm vi và ranh gii :
- Phía Bc giáp đường qui hoch 50m giao ct vi đường vành đai 3.
Phía Đông và Đông Bc giáp đường vành đai 3.
Phía Tây và Tây Nam giáp đường 70 và sông Nhu.
- Phía Nam giáp vi sông Nhu.
1.3. Qui mô :
Tng din tích khu vc qui hoch là 1.170,90 ha.
Dân s d kiến trong khu vc qui hoch : 55,49 ngàn người.
2. Mc tiêu :
- Khp ni các d án trong khu vc qui hoch và khu lân cn có liên quan.
- Đề xut các gii pháp qui hoch s dng đất, giao thông và t chc không gian kiến
trúc cho tng khu chc năng. Đảm bo phù hp vi Điu chnh qui hoch chung Th đô
Hà Ni đã được Th tướng Chính ph phê duyt. To s phát trin hài hòa gia các khu
đô th mi vi các khu vc công viên và khu làng xóm theo hướng đảm bo s phát trin
cân bng ca đô th.
3. Ni dung qui hoch chi tiết :
1.4. Định hướng phát trin không gian :
Ly tính cht công viên làm nhân t ch đạo cho vic t chc không gian kiến trúc ca
toàn b khu vc qui hoch.
Sông Nhu được qun lý, bo v, ci to, s dng không ch đơn thun phc v tưới tiêu
mà còn được kết hp vi vic qui hoch, xây dng và t chc trng các di cây xanh to
cnh quan, khai thác phc v phát trin du lch, kinh tế xã hi.
Các khu vc chc năng ca tng công vic không ch gn kết đơn thun bng h thng
giao thông mà được liên kết bng h thng không gian mt nước và cây xanh to cho khu
vc công viên có din mo riêng, mang đặc trưng ca không gian cnh quan Hà Ni.
Trong phm vi qui hoch có 6 khu công viên, mi khu đều có mt trung tâm v không
gian. Trong đó khu Công viên CV2 đóng vai trò mt khu trung tâm liên kết không gian
ca các khu vc khác. Các khu đô th thuc khu đô th mi M Đình - M Trì và khu đô
th mi M Trì H dc theo tuyến đường 50m - tuyến đường ca ngõ vào khu vc công
viên t hướng đô th được t chc thành trc không gian chính vi các công trình cao
tng xen k các khong cây xanh và công trình thp tng. Các công trình cao tng cũng
được b trí hp lý ti các khu vc ven đường vành đai 3 và đường Láng - Hòa Lc nhm
to b mt đô th hin đại.
1.5. Cơ cu s dng đất.
BNG TNG HP CƠ CU S DNG ĐẤT
TT Chc năng s dng đất Din tích
(ha)
T l (%) Ghi chú
1 Khu liên hp TT quc gia 247,26 21,12 Gm c din
tích giao thông
2 Khu công viên 432,42 36,93 6.300 người
2.1 Công viên trung tâm (CV2) 17,36 1,48 Giao thông
chiếm 0,6ha
2.2 Công viên văn hóa (CV3) 67,42 5,76 Giao thông
chiếm 4,97 ha
2.3 Công viên vui chơi gii trí (CV4) 36,42 3,11 Giao thông
chiếm 3,87 ha
2.4 Công viên động vt bán hoang dã
(CV5)
160,44 13,70 Giao thông
chiếm 18,62 ha
2.5 Công viên ngh ngơi gii trí (CV6) 150,78 12,88 Giao thông
chiếm 14,54 ha
3 Cây xanh cách ly 51,29 4,38
4 Các loi đất phát trin trong các
đơn v
352,50 30,11
4.1 Đất công trình công cng cp đô
th
2,93 0,25
4.2 Đất công cng, dch v đơn v
(k c trường hc, trm y tế xã,
trung tâm văn hóa xã)
23,16 1,98
4.3 Đất cơ quan 6,30 0,54
4.4 Đất an ninh quc phòng 7,83 0,67
4.5 Đất đình chùa 8,10 0,69
4.6 Đất 199,37 17,03 54.860 người
4.7 Đất phát trin hn hp 9,81 0,84
4.8 Đất tiu th công nghip 4,28 0,37
4.9 Đất cây xanh và các loi đất khác 31,47 2,69
4.10 Đất giao thông 59,25 5,06
5 Đất giao thông ngoài khu
LHTTQG; các khu công viên và
87,43 7,47
các đơn v
Tng cng 1.170,90 100,00
1.6. Qui hoch s dng đất :
1.6.1. Khu công viên văn hóa, vui chơi gii trí, TDTT và cây xanh cách ly.
a) Khu liên hp th thao quc gia - CV1 :
Khu liên hp th thao quc gia có din tích 247,26 ha, đang thc hin đầu tư theo qui
hoch chi tiết và d án đầu tư đã được phê duyt.
b) Khu công viên trung tâm - CV2
Khu công viên trung tâm - CV2 có din tích 17,36 ha, đóng vai trò là không gian ht
nhân liên kết các khu chc năng khác trong khu vc qui hoch. Ti đây qui hoch b trí
các di công viên cây xanh, các công trình kiến trúc nh và tượng đài...
c) Khu công viên văn hóa - CV3.
Khu công viên văn hóa có din tích 67,42 ha, gm các khu :
- Nhà văn hóa Hà Ni (CV3.1), din tích 6,38 ha.
- Khu qung trường (CV 3.2) : din tích 6,33 ha. Đây là không gian ni hai khu vc bo
tàng và nhà văn hóa vi khu vc trung tâm ca công viên Tây Nam.
- Bo tàng Hà Ni (CV 3.3) vi din tích 30,92 ha, qui hoch gm : Nhà bo tàng Hà
Ni vi sân trưng bày ngoài tri; sân hành l vi đài tưởng nim các lit sĩ, khu vc đặt
các tượng danh nhân.
- Khu vc bãi đỗ xe, cây xanh, mt nước, đất trm biến thế (CV3.4, CV3.5, CV3.6,
CV3.7 và CV3.HT) có din tích 18,82 ha.
- Din tích giao thông : 4,97 ha
d) Công viên vui chơi gii trí - CV4.
Công viên vui chơi gii trí CV4 có din tích 36,42 ha, được chia thành hai khu vc phía
Đông và phía Tây tuyến đường rng 100m ni khu liên hp th thao quc gia vi đường
Láng - Hòa Lc :
- Phía Đông là khu công viên vui chơi gii trí cho thiếu nhi (CV4.1), có din tích 10,73
ha.
- Phía Tây là khu công viên vui chơi gii trí tng hp, thiên v các loi hình động
(CV4.2, CV4.3 và CV4.4), có din tích 21,82 ha. Ti đây qui hoch b trí : Khu vc cng
ra vào, khu th thao, khu vui chơi phc hi sc kho và nhà ngh, khách sn. (D án Khu
công viên gii trí M Trì).
- Din tích giao thông : 3,87 ha.
e) Khu công viên động vt bán hoang dã - CV5.
Khu công viên động vt bán hoang dã CV5 có qui mô 160,44 ha là khu vc bo tàng
thiên nhiên. Công viên động vt bán hoang dã được qui hoch gm :
- Cng ra vào, khu vc nghiên cu phc v cho công tác bo tn, nhân ging.
- Khu vc trng các loi hoa, vườn thc vt dưới nước, vườn dược liu.
- Khu vc nuôi động vt lưỡng cư, cá.
- Khu vc hành chính qun lý và hu cn.
- Khu vc nuôi chim và côn trùng.
- Khu vc nuôi thú.
(Công viên động vt bán hoang dã đang được Vườn th Hà Ni - S Giao thông công
chính t chc nghiên cu lp qui hoch chi tiết và d án đầu tư).
Theo qui hoch chi tiết huyn T Liêm trong khu vc này qui hoch b trí trm x
nước thi tp trung vi qui mô 5,54 ha.
g) Khu công viên ngh ngơi, gii trí - CV6.
Công viên ngh ngơi, gii trí CV6 có din tích 150,78 ha đối din vi Công viên văn hóa
qua đường Láng - Hòa Lc và phía Đông Công viên động vt bán hoang dã. Chc năng
ca công viên này là cây xanh, phc v nhu cu ngh ngơi, gii trí cho nhân dân, cơ cu
s dng đất như sau :
- Đất công cng cp đô th : din tích 3,76 ha.
- Đất cơ quan : din tích 28,53 ha
- Đất an ninh quc phòng : din tích 5,83 ha
- Đất công nghip : din tích 5,43 ha.
- Đất làng xóm ci to, chnh trang : din tích 2,51 ha.