Y BAN NHÂN DÂN
TNH KIÊN GIANG
-------
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------
S: 21/2008/QĐ-UBND Rch Giá, ngày 31 tháng 7 năm 2008
QUYT ĐNNH
V VIC QUY ĐNNH L PHÍ ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ TRÊN ĐNA BÀN TNH KIÊN
GIANG
Y BAN NHÂN DÂN TNH KIÊN GIANG
Căn c Lut T chc Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm
2003;
Căn c Lut Ban hành văn bn quy phm pháp lut ca Hi đồng nhân dân,
y ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn c Pháp lnh Phí và L phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;
Căn c Ngh định s 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 ca Chính ph v
vic sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6
năm 2002 quy định chi tiết vic thi hành Pháp lnh Phí và L phí;
Căn c Thông tư s 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 ca B Tài chính
hướng dn v phí và l phí thuc thm quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung ương;
Căn c Thông tư s 07/2008/TT-BTC ngày 15 tháng 01 năm 2008 ca B Tài chính
hướng dn v l phí đăng ký cư trú;
Căn c Thông tư s 06/2008/TT-BCA-C11 ngày 27 tháng 5 năm 2008 ca B Công
an hướng dn mt s đim v l phí đăng ký cư trú, cp chng minh nhân dân;
Căn c Ngh quyết s 30/2008/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2008 ca Hi đồng
nhân dân tnh Kiên Giang khóa VII, k hp th hai mươi v vic Quy định l phí đăng
ký cư trú trên địa bàn tnh Kiên Giang;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Tài chính Kiên Giang ti T trình s 196/TTr-STC
ngày 21 tháng 7 năm 2008 v vic điu chnh phí qua đò, qua phà và l phí đăng ký
cư trú trên địa bàn tnh Kiên Giang,
QUYT ĐNNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biu mc thu, t l để li, t l np ngân
sách nhà nước v l phí đăng ký cư trú trên địa bàn tnh Kiên Giang
1. L phí đăng ký cư trú là khon thu đối vi người đăng ký, qun lý cư trú vi cơ
quan đăng ký, qun lý cư trú theo quy định ca Lut Cư trú.
2. Cơ quan có thNm quyn thu l phí đăng ký cư trú có nhim v t chc thu và s
dng ngun thu l phí đăng ký cư trú theo t l được quy định ti Điu 2 ca Quyết
định này.
3. T chc, cá nhân, cơ quan hoc người được y quyn thu các khon l phí phi
niêm yết và công khai mc thu áp dng thng nht ti quy thu ngân nơi trc tiếp thu
tin l phí.
4. Chng t thu l phí đăng ký cư trú do cơ quan thuế phát hành và qun lý.
5. Các ni dung khác liên quan đến vic thu, np, qun lý và s dng phí không đề
cp ti Quyết định này được thc hin theo hướng dn ti Thông tư s 63/2002/TT-
BTC ngày 24/7/2002 ca B Tài chính hướng dn thc hin quy định ca pháp lut v
phí, l phí và Thông tư s 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 ca B Tài chính sa đổi,
b sung Thông tư s 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 ca B Tài chính.
Điu 2. Mc thu, qun lý và s dng l phí đăng ký cư trú
1. Mc thu l phí đăng ký cư trú: thc hin theo Biu mc thu l phí đăng ký cư trú
trên địa bàn tnh Kiên Giang được ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Qun lý và s dng:
- Đối vi l phí đăng ký cư trú ti địa bàn các phường ca thành ph Rch Giá được
để li cơ quan thu 60% trên tng s tin thu l phí, để chi phí cho hot động thu l phí,
phn còn li 40% np ngân sách nhà nước;
- Đối vi l phí đăng ký cư trú ti địa bàn xã, phường, th trn khác trong tnh được để
li cơ quan thu 90% trên tng s tin thu l phí, để chi phí cho hot động thu l phí,
phn còn li 10% np ngân sách nhà nước;
- Vic qun lý, s dng và quyết toán thc hin đúng theo các quy định hin hành ca
Nhà nước.
Điu 3. Giao trách nhim cho Giám đốc S Tài chính; Giám đốc Công an tnh; Cc
trưởng Cc Thuế tnh t chc hướng dn, kim tra thc hin vic thu, np, qun lý và
s dng l phí đăng ký cư trú theo đúng quy định ca Nhà nước.
Điu 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đốc các s, ban, ngành tnh;
Ch tch y ban nhân dân các huyn, th xã, thành ph; Ch tch y ban nhân dân các
xã, phường, th trn; Th trưởng các cơ quan, đơn v có liên quan cùng các t chc, cá
nhân thuc đối tượng np và thu l phí đăng ký cư trú chu trách nhim thi hành
Quyết định này.
Bãi b Danh mc l phí h khNu quy định ti đim b, mc 1, Phn II ca Biu mc
thu các khon phí, l phí ban hành kèm theo Quyết định s 09/2007/QĐ-UBND ngày
06 tháng 02 năm 2007 ca y ban nhân dân tnh Kiên Giang v vic ban hành danh
mc phí, l phí trên địa bàn tnh Kiên Giang.
Bãi b phn l phí h khNu được quy định ti khon b, Điu 1 ca Quyết định s
43/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2007 ca y ban nhân dân tnh Kiên
Giang v vic b sung mt s điu ca Quyết định s 09/2007/QĐ-UBND ngày 06
tháng 02 năm 2007 ca y ban nhân dân tnh Kiên Giang v vic ban hành danh mc
phí, l phí trên địa bàn tnh Kiên Giang và các văn bn ca y ban nhân dân tnh Kiên
Giang Quy định v l phí đăng ký cư trú trái vi các ni dung quy định ti Quyết định
này.
Quyết định này có hiu lc sau 10 ngày k t ngày ký./.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TNCH
Bùi Ngc Sương
BIU MC THU
L PHÍ ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ TRÊN ĐNA BÀN TNH KIÊN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định s 21/2008/QĐ-UBND ngày 31/7/2008 ca y ban
nhân dân tnh Kiên Giang)
S tin thu l phí
trong k
S
TT
Ni dung thu Đơn v tính Mc thu
Được
để li
chi
Np
NSNN
1 2 3 4 5 6
1 Ti các phường thuc thành
ph Rch Giá.
60% 40%
1.1 Đăng ký thường trú, đăng ký
tm trú c h nhưng không
cp s h khNu, s tm trú.
Đồng/ln đăng
10.000
1.2 Đăng ký thường trú, đăng ký
tm trú mt người nhưng
không cp s h khNu, s tm
trú.
Đồng/ln đăng
5.000
1.3 Cp mi, cp li, đổi s h
khNu, s tm trú.
Đồng/ln cp 15.000
1.4 Riêng cp đổi s h khNu, s
tm trú theo yêu cu ca ch
h vì lý do nhà nước thay đổi
địa gii hành chính, tên
đường ph, s nhà.
Đồng/ln cp 8.000
1.5 Đính chính các thay đổi trong Đồng/ln đính 5.000
s h khNu, s tm trú (không
thu l phí đối vi trường hp
đính chính li địa ch do nhà
nước thay đổi địa gii hành
chính, đường ph, s nhà, xóa
tên trong s h khNu, s tm
trú).
chính
2 Ti các xã, phường, th trn
khác trong tnh.
90% 10%
2.1 Đăng ký thường trú, đăng ký
tm trú c h nhưng không
cp s h khNu, s tm trú.
Đồng/ln đăng
5.000
2.2 Đăng ký thường trú, đăng ký
tm trú mt người nhưng
không cp s h khNu, s tm
trú.
Đồng/ln đăng
3.000
2.3 Cp mi, cp li, đổi s h
khNu, s tm trú.
Đồng/ln cp 7.000
2.4 Riêng cp đổi s h khNu, s
tm trú theo yêu cu ca ch
h vì lý do nhà nước thay đổi
địa gii hành chính, tên
đường ph, s nhà.
Đồng/ln cp 4.000
2.5 Đính chính các thay đổi trong
s h khNu, s tm trú (không
thu l phí đối vi trường hp
đính chính li địa ch do nhà
nước thay đổi địa gii hành
chính, đường ph, s nhà, xóa
tên trong s h khNu, s tm
trú).
Đồng/ln đính
chính
2.000
3 Min thu.
Min thu l phí đăng ký cư
trú khi: cp mi s tm trú,
cp mi s h khNu thuc mt
trong các trường hp sau:
- Trước đây chưa cp s h
khNu do không xác định được
nơi đăng ký thường trú hoc
đã đăng ký thường trú nhưng
chưa cp s h khNu, nay
được cp s h khNu mi theo
quy định ca Lut Cư trú;
- Chuyn nơi đăng ký thường
trú ra ngoài th xã, thành ph
thuc tnh, ra ngoài xã, th
trn ca huyn thuc tnh và
được cp s h khNu mi, tr
trường hp chuyn c h gia
đình;
- Tách h khNu.
4 Không thu.
Không thu l phí đăng ký cư
trú trong các trường hp sau:
- B, m, v (hoc chng)
ca lit sĩ, con dưới 18 tui
ca lit sĩ; thương binh, con
dưới 18 tui ca thương binh;
Bà m Vit Nam Anh hùng;
- H gia đình thuc din xóa
đói, gim nghèo.
5 Mc thu l phí đăng ký cư trú
trên đã bao gm biu mu
đăng ký cư trú.