QUY T Đ NH
C A TH T NG CHÍNH PH Ư S 29/2007/QĐ-TTg NGÀY 28 THÁNG 02 NĂM 2007
V VI C THÀNH L P VÀ QUY Đ NH V T CH C, HO T Đ NG
C A QU TÁI T O NGU N L I TH Y S N VI T NAM
TH T NG CHÍNH PH ƯỚ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Lu t Th y s n ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn c Lu t B o v môi tr ng ngày 29 tháng 11 năm 2005; ườ
Căn c Ngh đ nh s 27/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2005 c a Chính ph quy
đ nh chi ti t và h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Th y s n; ế ướ
Xét đ ngh c a B tr ng B Th y s n, ưở
QUY T Đ NH :
Đi u 1. Thành l p Qu Tái t o ngu n l i th y s n Vi t Nam
Thành l p Qu Tái t o ngu n l i th y s n Vi t Nam (sau đây g i t t Qu ) đ th c
hi n ch c năng huy đ ng ti p nh n các ngu n l c tài chính cho ho t đ ng tái t o ngăn ế
ng a s suy gi m ngu n l i th y s n.
Đi u 2. Đ a v pháp lý c a Qu
1. Qu t ch c tài chính nhà n c, tr c thu c B Th y s n ch u s qu n nhà ướ
n c v tài chính c a B Tài chính; t cách pháp nhân, con d u, v n đi u l , ướ ư
b ng cân đ i k toán riêng, đ c m tài kho n t i kho b c nhà n c các ngân hàng trong ế ượ ướ
n c theo quy đ nh c a pháp lu t.ướ
2. Tên giao d ch c a Qu b ng ti ng Anh: “Vietnam Fund for Aquatic Resources ế
Reproduction”, đ c vi t t t là VIFARR.ượ ế
3. Qu tr s chính t i thành ph N i; chi nhánh ho c văn phòng đ i di n
m t s t nh, thành ph tr c thu c Trung ng do H i đ ng qu n Qu quy t đ nh Văn ươ ế
phòng giao d ch n c ngoài khi c n thi t theo quy đ nh c a pháp lu t. ướ ế
Đi u 3. Ho t đ ng c a Qu
1. Qu ho t đ ng không m c đích l i nhu n, s d ng hi u qu cao các ngu n
v n huy đ ng và ti p nh n đ tái t o và ngăn ng a s suy gi m ngu n l i th y s n. ế
2. B tr ng B Th y s n ch trì xây d ng l y ý ki n c a Th tr ng các B , ưở ế ưở
ngành, c quan liên quan đ phê duy t Đi u l t ch c ho t đ ng c a Qu phù h pơ
v i Quy t đ nh này và các quy đ nh khác c a pháp lu t có liên quan. ế
Đi u 4. Nhi m v c a Qu
Qu nhi m v huy đ ng các ngu n tài chính trong ngoài n c theo quy đ nh c a ướ
pháp lu t đ h tr các ch ng trình, d án và các ho t đ ng khác nh m tái t o và ngăn ng a ươ
s suy gi m ngu n l i th y s n trên ph m vi c n c v i các hình th c sau: ướ
1. Tài tr ho c đ ng tài tr cho các ch ng trình, d án ho t đ ng nh m tái t o ươ
ngăn ng a s suy gi m ngu n l i thu s n;
2. H tr cho t ch c, nhân lãi su t v n vay t các t ch c tín d ng khác đ chuy n
đ i c c u ngh nghi p khai thác th y s n các vùng n c ven b ra xa b ; t o vi c làm ơ ướ
cho các đ i t ng ph i di chuy n ho t đ ng khai thác ra kh i các vùng đ c thi t l p khu ượ ượ ế
b o t n bi n, b o t n th y s n n i đ a, khu v c c m khai thác; ng d ng công ngh m i vào
khai thác th y s n ch n l a; s n xu t gi ng th y s n nhân t o đ tái t o ph c h i
ngu n l i th y s n.
B Th y s n ph i h p v i B Tài chính quy đ nh m c tài tr ho c h tr lãi su t v n
vay cho t ng lĩnh v c ho t đ ng c th ;
3. B o toàn, phát tri n ngu n v n c a Qu và bù đ p chi phí qu n lý;
4. Ti p nh n và qu n lý ngu n v n y thác t các t ch c, cá nhân trong và ngoài n cế ướ
cho các ho t đ ng nh m tái t o và ngăn ng a suy gi m ngu n l i th y s n theo quy đ nh c a
pháp lu t;
5. Th m đ nh xét ch n các ch ng trình, d án ho c các ho t đ ng đ c h tr t ươ ượ
ngu n v n c a Qu theo đúng quy đ nh c a pháp lu t.
Đi u 5. Quy n h n c a Qu
1. Ki m tra đ nh kỳ đ t xu t các đ n v s d ng v n c a Qu trong vi c tri n khai ơ
các ch ng trình, d án các ho t đ ng nh m tái t o ngăn ng a s suy gi m ngu n l iươ
th y s n.
2. Tài tr , h tr lãi su t v n vay t các ngu n tín d ng khác đình ch tài tr , k c
h tr lãi su t v n vay đ i v i các ch đ u t vi ph m cam k t v i Qu ho c vi ph m các ư ế
quy đ nh c a pháp lu t kh i ki n các ch đ u t t i các c quan th m quy n theo quy ư ơ
đ nh c a pháp lu t.
3. M i chuyên gia c a các B , ngành, đ a ph ng, các t ch c, nhân liên quan ươ
tham gia H i đ ng th m đ nh các ho t đ ng, nhi m v d án đ u t nh m tái t o, ph c ư
h i ngu n l i th y s n s d ng ngu n v n c a Qu , bao g m c tài tr , h tr lãi su t
vay tín d ng.
4. T ch i m i yêu c u c a b t c t ch c, nhân nào v vi c cung c p thông tin
các ngu n l c khác c a Qu n u yêu c u đó trái v i quy đ nh c a pháp lu t Đi u l t ế
ch c và ho t đ ng c a Qu .
5. Quan h v i các t ch c, nhân trong ngoài n c trong vi c kêu g i, thu hút, ướ
2
ti p nh n vi n tr ho c huy đ ng v n theo quy đ nh c a pháp lu t đ đ u t cho các d án,ế ư
các ho t đ ng, các nhi m v nh m tái t o ngu n l i th y s n theo k ho ch ho t đ ng ế
đ c giao c a Qu .ượ
Đi u 6. Ngu n kinh phí c a Qu
Kinh phí ho t đ ng c a Qu đ c hình thành t các ngu n sau: ượ
1. B Tài chính ch trì, ph i h p v i B Th y s n trình Th t ng Chính ph quy t ướ ế
đ nh c p v n ban đ u t ngân sách nhà n c cho Qu ; ướ
2. Các ngu n tài chính khác bao g m:
a) Đóng góp c a t ch c, nhân tr c ti p khai thác, nuôi tr ng, ch bi n, mua, bán, ế ế ế
xu t kh u, nh p kh u th y s n;
b) Đóng góp c a t ch c, nhân ho t đ ng trong các ngành, ngh nh h ng tr c ưở
ti p đ n ngu n l i th y s n;ế ế
c) Tài tr c a các t ch c, cá nhân trong n c và n c ngoài; ướ ướ
d) V n y thác t các t ch c, nhân trong ngoài n c dành cho các ho t đ ng ướ
nh m tái t o, phát tri n ngu n l i th y s n;
đ) Ti n đ n thi t h i v ngu n l i th y s n, kh c ph c h u qu s c môi tr ng ườ
s ng c a các loài th y sinh v t theo quy đ nh c a pháp lu t;
e) Phí b o v ngu n l i th y s n;
g) Các ngu n tài chính khác theo quy đ nh c a pháp lu t.
B Tài chính ch trì, ph i h p v i B Th y s n h ng d n c th vi c th c hi n các ướ
đi m a, b, đ và e kho n 2 Đi u này.
Đi u 7. T ch c và nhi m v , quy n h n c a H i đ ng qu n lý Qu
1. H i đ ng qu n lý Qu 05 thành viên do B tr ng B Th y s n b nhi m, mi n ưở
nhi m, bao g m: Ch t ch H i đ ng qu n Qu Th tr ng B Th y s n các thành ưở
viên khác là lãnh đ o các đ n v sau đây thu c B Th y s n: C c Khai thác và B o v ngu n ơ
l i th y s n, V K ho ch - Tài chính, V Khoa h c, Công ngh V Nuôi tr ng Th y ế
s n.
Các thành viên c a H i đ ng qu n lý Qu ho t đ ng theo ch đ kiêm nhi m. ế
2. H i đ ng qu n lý Qu có nhi m v và quy n h n sau đây:
a) Xây d ng, trình B tr ng B Th y s n phê duy t, s a đ i, b sung Đi u l t ưở
ch c ho t đ ng c a Qu nh ng v n đ v qu n lý, s d ng Qu v t quá th m ượ
3
quy n;
b) Thông qua ph ng h ng ho t đ ng, k ho ch tài chính báo cáo quy t toán c aươ ướ ế ế
Qu ;
c) Th c hi n các nhi m v quy n h n theo quy đ nh t i Đi u l t ch c ho t
đ ng c a Qu ;
d) Giám sát, ki m tra các ho t đ ng c a Qu theo Đi u l t ch c ho t đ ng c a
Qu và các quy t đ nh c a H i đ ng qu n lý Qu ; ế
đ) Xem xét báo cáo c a Ban ki m soát; gi i quy t khi u n i theo quy đ nh t i đi m d ế ế
kho n 3 Đi u 8 Quy t đ nh này, tr ng h p v t quá th m quy n báo cáo B tr ng B ế ườ ượ ưở
Th y s n xem xét, gi i quy t. ế
Đi u 8. Ban ki m soát Qu
1. Ban ki m soát Qu g m 03 thành viên do B tr ng B Th y s n b nhi m, mi n ưở
nhi m theo đ ngh c a H i đ ng qu n lý Qu .
2. Ban ki m soát Qu ho t đ ng theo ch đ kiêm nhi m. ế
3. Nhi m v và quy n h n c a Ban ki m soát Qu :
a) Ki m soát, giám sát vi c ch p hành ch tr ng, chính sách, ch đ , th l , nghi p ươ ế
v trong ho t đ ng c a Qu nh m nâng cao hi u qu b o đ m an toàn tài s n c a Nhà
n c, c a Qu ; báo cáo H i đ ng qu n Qu v k t qu ki m tra, giám sát ki n nghướ ế ế
các bi n pháp x lý;
b) Ti n hành công vi c m t cách đ c l p theo ch ng trình, k ho ch đã đ c H iế ươ ế ượ
đ ng qu n lý Qu thông qua;
c) Trình bày báo cáo, ki n ngh c a mình v k t qu ki m soát; báo cáo th m đ nh vế ế
quy t toán tài chính t i các cu c h p c a H i đ ng qu n Qu nh ng không đ c bi uế ư ượ
quy t;ế
d) Xem xét, trình c p có th m quy n gi i quy t các khi u n i c a các t ch c, nhân ế ế
có liên quan đ n ho t đ ng c a Qu .ế
4. Kinh phí ho t đ ng c a Ban ki m soát Qu đ c tính vào chi phí ho t đ ng c a ượ
Qu .
Đi u 9. C quan đi u hành Qu ơ
1. C quan đi u hành Qu g m giám đ c, m t phó giám đ c, k toán tr ng các bơ ế ưở
ph n giúp vi c.
4
Giám đ c C quan đi u hành Qu do B tr ng B Th y s n b nhi m, mi n nhi m ơ ưở
theo đ ngh c a H i đ ng qu n Qu . Giám đ c C quan đi u hành Qu ho t đ ng theo ơ
ch đ chuyên trách.ế
Vi c b nhi m, mi n nhi m phó giám đ c, k toán tr ng vi c thành l p, gi i th ế ưở
các b ph n giúp vi c C quan đi u hành Qu đ c th c hi n theo quy đ nh t i Đi u l t ơ ượ
ch c và ho t đ ng c a Qu .
2. Giám đ c C quan đi u hành Qu nhi m v quy n h n theo quy đ nh t i ơ
Quy t đ nh này, Đi u l t ch c ho t đ ng c a Qu , các quy đ nh khác c a pháp lu tế
liên quan.
3. Kinh phí ho t đ ng c a C quan đi u hành Qu đ c tính vào chi phí ho t đ ng c a ơ ượ
Qu .
Đi u 10. Hi u l c thi hành
Quy t đ nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo.ế
Đi u 11. Trách nhi m thi hành
1. B tr ng B Th y s n ch u trách nhi m t ch c và qu n lý Qu theo quy đ nh c a ưở
pháp lu t; ph i h p v i các B , ngành, y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung
ng, các t ch c, cá nhân trong n c và n c ngoài đ huy đ ng các ngu n v n cho Qu .ươ ướ ướ
2. B tr ng B Tài chính, B tr ng B K ho ch và Đ u t trách nhi m cân đ i, ưở ưở ế ư
c p ngu n v n ban đ u cho Qu t ngân sách nhà n c theo quy t đ nh c a Th t ng ướ ế ướ
Chính ph quy đ nh t i kho n 1 Đi u 6 Quy t đ nh này; đ m b o kinh phí hàng năm, đ ng ế
th i huy đ ng các ngu n tài tr qu c t cho tái t o ngu n l i th y s n và cho Qu . ế
3. Các B tr ng, Th tr ng c quan ngang B , Th tr ng c quan thu c Chính ưở ưở ơ ưở ơ
ph , Ch t ch y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng ch u trách nhi m thi ươ
hành Quy t đ nh này./.ế
TH T NG ƯỚ
Nguy n T n Dũng
5