Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHNI
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: 31/2013/QĐ-UBND Hà Nội, ngày 06 tháng 08 năm 2013
QUYẾT ĐỊNH
V S LƯỢNG, CHC DANH, MC PH CẤP ĐỐI VỚI NGƯỜI HOT ĐỘNG KHÔNG
CHUYÊN TCH XÃ, PHƯỜNG, TH TRN VÀ THÔN, T DÂN PH TRÊN ĐỊA
BÀN THÀNH PH HÀ NI
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI
Căn cứ Lut t chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;
Căn cứ Ngh định s 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 ca Chính ph v chc danh, s lượng,
mt s chế độ, chính sách đối vi cán b, công chc xã, phường, th trn và những người hot
động không chuyên trách cp xã;
Căn cứ Ngh định s 29/2013/-CP ngày 08/04/2013 ca Chính ph v sửa đổi, b sung mt
s điều ca Ngh định 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 ca Chính ph;
Thc hin Ngh quyết s 08/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của HĐND Thành phố v s
lượng, chc danh, mc ph cấp đối với người hot động không chuyên trách xã, phường, th
trn và thôn, t dân ph trên địa bàn thành ph Hà Ni;
Xét đ ngh của Giám đốc S Tài chính và Giám đốc S Ni V ti T trình s: 1650/LN:SNV-
STC ngày 05/8/2013,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Quy đnh v s lượng, chc danh, mc ph cp, mc ph cp kiêm nhim chức danh đối
vi nhng người hoạt động không chuyên trách xã, phường, th trn; thôn, t dân ph trên
đa bàn tnh ph Hà Nội như sau:
1. Ngưi hoạt động không chuyên trách xã, phường, th trn
a) S lượng người hoạt động không chuyên trách xã, phường, th trn
- Xã, phường, th trn loi 1 được b trí ti đa không quá 22 người;
- Xã, phường, th trn loi 2 được b trí ti đa không quá 20 người;
- Xã, phường, th trn loi 3 được b trí ti đa không quá 19 người.
b) Người hoạt động không chuyên trách xã, phường, th trn có 18 chc danh:
Trưởng ban T chức Đảng; Ch nhim y ban Kiểm tra Đảng; Trưởng ban Tuyên giáo; Văn
phòng Đảng y; Trưởng Đài truyền thanh; Nhân viên Đài truyền thanh; Qun lý nhà văn a; Kế
hoch - Giao thông thy li - Công nghip - Nông lâm nghip ( xã) hoc Dch v - Du lch -
Thương mại - Đô thị ( phường, th trấn); Phó Trưởng Công an xã (nơi chưa có lực lượng công
an chính quy); Phó Ch huy trưởng quân s; Phó Ch tch y ban Mt trn T quc; Ch tch
Hội người cao tui; Ch tch Hi Ch thập đỏ; Phó Ch tch Hi Cu chiến binh; Phó Ch tch
Hi Liên hip Ph n; Phó Ch tch Hing dân; Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sn H
Chí Minh xã, phường, th trấn; Công an viên thường trc ti tr s xã, th trn.
c) Mc ph cp ca mi chc danh người hoạt động không chuyên trách xã, phường, th trn
quy định ti biu s 01/PCKCT kèm theo.
2. Ngưi hoạt động không chuyên trách thôn, t dân ph.
a) Người hoạt động không chuyên trách thôn, t dân ph có 07 chc danh:
thư Chi bộ thôn, t dân phố; Trưởng thôn, T trưởng t dân phố; Phó Trưởng thôn, T phó t
dân ph;ng an viên thôn; Thôn đội trưởng, T đội trưởng; Bo v dân ph; Nhân viên y tế
thôn, bn.
b) Mc ph cp ca mi chức danh người hoạt động không chuyên trách thôn, t dân ph quy
đnh ti biu s 02/PCKCT kèm theo.
3. Khuyến khích các xã, phường, th trn b t kiêm nhim các chức danh người hoạt động
không chuyên trách. Cán b, công chc xã, phường, th trn kiêm nhim các chc danh không
chuyên trách cp xã; người hoạt động không chuyên trách , phường, th trn và thôn, t
dân ph nếu kiêm nhim chức danh không chuyên trách khác được hưởng ph cp kiêm nhim
bng 30% mc ph cp ca chc danh không chuyên trách kiêm nhiệm. Trường hp kiêm nhim
nhiu chc danh cũng chỉ được hưởng mt chc ph cp kiêm nhim bng 30% mc ph cp
chc danh cao nht. Mc ph cp kiêm nhim chức danh không dùng để tính đóng, hưởng chế
độ bo him hi, bo him y tế.
4. H tr đóng Bảo him y tế đối với người hoạt động không chuyên trách cp xã, thôn và t
dân ph bng 3% mc ph cp hàng tháng (tr những tng hợp đang được ng chế độ bo
him y tế).
5. Ngun kinh phí thc hin mc ph cp, ph cp kiêm nhim chc danh và 3% bo him y tế
đối với người hoạt động không chuyên trách xã, phường, th trn; thôn, t dân ph t ngun
kinh phí khoán qu ph cp của ngân sách trung ương và nguồn kinh phí t nn sách đa
phương; được cân đối trong d toán ngân sách xã, phưng, th trấn hàng năm.
Điều 2. Quyết định này hiu lc thinh k t ngày 01/8/2013.
Quyết đnh này thay thế Quyết định s 73/2008/NQ-UBND ngày 31/12/2008 ca UBND thành
ph v việc quy đnh mc ph cấp đối vin b không chuyên trách xã, phường, th trn và
thôn, t dân ph trên đa bàn thành ph Hà Ni; thay thế quy đnh v mc ph cấp đối vi P
Ch huy trưởng quân s cp xã ti khoản 5 Điều 2 Quyết định s 10/2011/QĐ-UBND ngày
02/3/2011 v phân cp nhim v chi thc hin Lut Dân quân t v gia các cp ngân sách
mt s chế độ, chính sách đối vi lực lượng dân quân t v trên đa bàn thành ph Hà Ni; thay
thế quy đnh v mc ph cấp đối với Phó Trưởng công an xã ti tiết 2.2.1 mc 2.1 khoản 2 Điu
2 Quyết định s 19/2011/QĐ-UBND ca UBND thành ph Hà Ni v kin toàn t chc, chế độ
chính sách đối vi lực lượng công an xã trên đa bàn thành ph Hà Ni.
Điều 3. Chánhn phòng UBND Thành ph, Giám đốc các S: Tài chính, Ni v; Th trưởng
các S, Ban, ngành Thành phliên quan và Ch tch UBND qun, huyn, th xã; Ch tch
UBND xã, phường, th trn chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính ph;
- Các Bộ: Tư pháp, Tài chính, Nội v, Công an;
- Thường trc: Thành ủy, HĐND Thành phố;
- Ch tch, PCT UBND Thành ph;
- Cc Kiểm tra Văn bản-B Tư pháp;
- Website Chính ph;
- Như Điu 3;
- Văn phòng: Thành ủy, ĐĐBQH&HĐND TP;
- Trung tâm Công báo; Cng giao tiếp đin t TP;
- CVP, các PCVP, TH, KT, VHKG, NC;
- Lưu: VT, KT(Hùng).
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyễn Huy Tưởng
Biu s 01/PCKCT
MC PH CP CỦA NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH CP XÃ
(Kèm theo Quyết định s 31/2013/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2013 ca UBND thành ph
Hà Ni)
S TT
Chức danh người hoạt động không chuyên trách xã,
phường, th trn
Mc ph cp
(H s so vi mc
lương cơ bản)
1 Trưởng Ban t chức Đảng 1.0
2 Ch nhim y ban kim tra đảng 1.0
3 Trưởng Ban tuyên giáo 1.0
4 Văn phòng đảng y 1.46
5 Trưởng Đài truyền thanh 1.46
6 Qun nhà văn hóa 1.0
7
Nhân viên đài truy
n thanh 1.0
8 Kế hoch-GTTL-CN-NLN; (Dch vụ, DL, TM, ĐT) 1.0
9 Phó Trưởng Công an 1.86
10 Phó Ch huy trưởng quân s 1.86
11 Phó Ch tch Mt trn T quc 1.0
12 Phó Ch tch Hi cu chiến binh 0.9
13 Phó Ch tch Hi Ph n 0.9
14 Phó Ch tch Hi ng dân 0.9
15 Phó Bí thư Đoàn thanh niên 0.9
16 Ch tch Hi người cao tui 1.0
17 Ch tch Hi ch thập đỏ 1.0
18 Công an viên thường trc ti 1.2
Biu s 02/PCKCT
MC PH CP CỦA NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH THÔN, T
DÂN PH
(Kèm theo Quyết định s 31/2013/QĐ-UBND ngày 06/8/2013 ca UBND thành ph Hà Ni)
S TT Chức danh người hoạt động không chuyên
trách thôn, t dân ph
Mc Ph cp
(H s so vi mức lương cơ bản)
Thôn, t
dân ph
loi 1
Thôn, t
dân ph
loi 2
Thôn, t
dân ph
loi 3
1 thư chi bộ 1.0 0.8 0.6
2 Trưởng thôn, t trưởng dân ph 1.0 0.8 0.6
3 Phó thôn, t phó dân ph 0.7 0.5 0.4
4 Công an viên thôn 0.7
5 Thôn đội trưởng, T đi trưởng 0.7
6 Bo v dân ph:
- Trưởng ban Bo v dân ph 0.71
- Phó Ban Bo v dân ph 0.66
- T trưởng T Bo v dân ph 0.61
- T phó T Bo v dân ph 0.59
- T viên T Bo v dân ph 0.55
7
Nhân viên y t
ế thôn, bn:
- Nhân viên y tế thôn xã đồng bng 0.35
- Nhân viên y tế thôn, bn xã min núi 0.55