
B TÀI CHÍNHỘC NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
S : ố316/QĐ-BTC
Hà N i, ngày 17 tháng 02 năm 2009ộ
QUY T Đ NH Ế Ị
V/v Ban hành Quy ch thi c p ch ng ch hành ngh ế ấ ứ ỉ ề
d ch v làm th t c v thuị ụ ủ ụ ề ế
B TR NG B TÀI CHÍNHỘ ƯỞ Ộ
Căn c Lu t Qu n lý thu s 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006;ứ ậ ả ế ố
Căn c Ngh đ nh s 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 c a Chính ph quy đ nh chi ti t và h ngứ ị ị ố ủ ủ ị ế ướ
d n thi hành m t s đi u c a Lu t Qu n lý thu ;ẫ ộ ố ề ủ ậ ả ế
Căn c Ngh đ nh s 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 c a Chính ph quy đ nh ch c năng, nhi m v ,ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ ệ ụ
quy n h n và c c u t ch c c a B Tài chính;ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ
Căn c Thông t s 28/2007/TT-BTC ngày 3/4/2008 c a B Tài chính h ng d n v vi c đăngứ ư ố ủ ộ ướ ẫ ề ệ
ký hành ngh và qu n lý ho t đ ng hành ngh d ch v làm th t c v thu , vi c t ch c thi, c p, thu h iề ả ạ ộ ề ị ụ ủ ụ ề ế ệ ổ ứ ấ ồ
ch ng ch hành ngh d ch v làm th t c v thu ;ứ ỉ ề ị ụ ủ ụ ề ế
Theo đ ngh c a T ng c c tr ng T ng c c Thu và V tr ng V T ch c cán b - B Tàiề ị ủ ổ ụ ưở ổ ụ ế ụ ưở ụ ổ ứ ộ ộ
chính,
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. ềBan hành kèm theo Quy t đ nh này "Quy ch thi c p ch ng ch hành ngh d ch v làmế ị ế ấ ứ ỉ ề ị ụ
th t c v thu ".ủ ụ ề ế
Đi u 2.ề Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày ký. T ng c c tr ng T ng c c thu , Vế ị ệ ự ể ừ ổ ụ ưở ổ ụ ế ụ
tr ng V T ch c Cán b và Th tr ng các đ n v có liên quan thu c B Tài chính ch u trách nhi mưở ụ ổ ứ ộ ủ ưở ơ ị ộ ộ ị ệ
thi hành Quy t đ nh này./.ế ị
N i nh nơ ậ :
- Nh đi u 2;ư ề
- V TCCB, V Ch đ K toán và Ki m toán;ụ ụ ế ộ ế ể
- L u VT, TNV (2b).ư
B TR NGỘ ƯỞ
1

B TÀI CHÍNHỘC NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
QUY CH THIẾ C P CH NG CH HÀNH NGH Ấ Ứ Ỉ Ề
D CH V LÀM TH T C V THU Ị Ụ Ủ Ụ Ề Ế
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 316/QĐ-BTC ngày 17/02/2009 ế ị ố
c a ủB tr ng B Tài chính)ộ ưở ộ
Ch ngươ I
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi áp d ngề ạ ụ
Quy ch này đ c áp d ng ế ượ ụ đ i v i vi c t ch c thi c p ch ng ch hành ngh d ch v làm thố ớ ệ ổ ứ ấ ứ ỉ ề ị ụ ủ
t c v thu do T ng c c Thu t ch c.ụ ề ế ổ ụ ế ổ ứ
Đi u 2. Nguyên t c t ch c thiề ắ ổ ứ
Vi c t ch c thi c p ch ng ch hành ngh d ch v làm th t c v thu ệ ổ ứ ấ ứ ỉ ề ị ụ ủ ụ ề ế (sau đây g i là t ch cọ ổ ứ
thi) ph i đ c th c hi n đúng th m quy n, trình t , th t c; đ m b o nghiêm minh, công b ng, côngả ượ ự ệ ẩ ề ự ủ ụ ả ả ằ
khai và đúng quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Đi u 3. Đ i t ng d thiề ố ượ ự
Ng i d thi là ng i Vi t Nam ho c ng i n c ngoài c trúườ ự ườ ệ ặ ườ ướ ư h p pháp t i Vi t Nam t 01 nămợ ạ ệ ừ
tr lên có đ các đi u ki n d thi quy đ nh t i Đi u 4 c a Quy ch này.ở ủ ề ệ ự ị ạ ề ủ ế
Đi u 4. Đi u ki n d thiề ề ệ ự
Ng i d thi c pườ ự ấ ch ng ch hành ngh d ch v làm th t c v thu ph i có đ các đi u ki nứ ỉ ề ị ụ ủ ụ ề ế ả ủ ề ệ
sau đây:
1. Có lý l ch rõ ràng, có ph m ch t đ o đ c t t, trung th c, có ý th c ch p hành nghiêm ch nhị ẩ ấ ạ ứ ố ự ứ ấ ỉ
pháp lu t, không thu c các đ i t ng không đ c hành ngh d ch v làm th t c v thu theo quy đ nhậ ộ ố ượ ượ ề ị ụ ủ ụ ề ế ị
c a pháp lu t;ủ ậ
2. Có b ng cao đ ng tr lên thu c các chuyên ngành kinh t , tài chính, k toán, ki m toán, lu tằ ẳ ở ộ ế ế ể ậ
và đã có th i gian làm vi c t hai năm tr lên trong lĩnh v c này.ờ ệ ừ ở ự
3. N p đ y đ h s d thi và l phí thi theo quy đ nh.ộ ầ ủ ồ ơ ự ệ ị
Đi u ề5. H s d thiồ ơ ự
1. H s đăng ký d thi l n đ u bao g m:ồ ơ ự ầ ầ ồ
- Đ n đăng ký d thi theo m u s 01 ban hành kèm theo Quy ch này.ơ ự ẫ ố ế
- S y u lý l ch có xác nh n c a c quan qu n lý lao đ ng có th m quy n ho c U ban nhânơ ế ị ậ ủ ơ ả ộ ẩ ề ặ ỷ
dân xã, ph ng, th tr n n i c trú.ườ ị ấ ơ ư
- B ng t t nghi p thu c m t trong các chuyên ngành quy đ nh t i đi m 2, Đi u 4 Quy ch nàyằ ố ệ ộ ộ ị ạ ể ề ế
(b n sao có công ch ng ho c ch ng th c).ả ứ ặ ứ ự
- Gi y ch ng minh nhân dân ho c h chi u c a ng i n c ngoài (b n sao có công ch ng ho cấ ứ ặ ộ ế ủ ườ ướ ả ứ ặ
ch ng th c).ứ ự
- 03 nh m u c 4 cm x 6 cm ch p trong th i gian 6 tháng tính đ n th i đi m n p h s d thi;ả ầ ỡ ụ ờ ế ờ ể ộ ồ ơ ự
hai phong bì có dán tem và ghi rõ h , tên, đ a ch ng i nh n thông báo thi, k t qu thi.ọ ị ỉ ườ ậ ế ả
- Gi y xác nh n s năm công tác chuyên môn c a đ n v mà ng i d thi đã công tác t i đó.ấ ậ ố ủ ơ ị ườ ự ạ
2

- Các gi y t theo quy đ nh đ c mi n môn thi (n u có).ấ ờ ị ượ ễ ế
2. H s đăng ký d thi l i các môn thi ch a đ t ho c đăng ký thi các môn ch a thi g m:ồ ơ ự ạ ư ạ ặ ư ồ
- Đ n đăng ký d thi.ơ ự
- Gi y ch ng nh n đi m thi l n tr c do H i đ ng thi thông báo (b n sao có ch ng th c)/ấ ứ ậ ể ầ ướ ộ ồ ả ứ ự
- 03 nh m u c 4 cm x 6 cm ch p trong th i gian 6 tháng tính đ n th i đi m n p h s d thi;ả ầ ỡ ụ ờ ế ờ ể ộ ồ ơ ự
hai phong bì có dán tem và ghi rõ h , tên, đ a ch ng i nh n thông báo thi, k t qu thi.ọ ị ỉ ườ ậ ế ả
3. H s đăng ký d thi do H i đ ng thi phồ ơ ự ộ ồ át hành theo m u th ng nh t. Tẫ ố ấ h i hờn nh n h sạ ậ ồ ơ
đăng ký d thi ch m nh t tr c ngày thi 30 ngày. ự ậ ấ ướ
Đi u ề6. N i dung thiộ
N i dung thi c p cộ ấ h ng ch hành ngh d ch v làm th t c v thu bao g m 02 môn: ứ ỉ ề ị ụ ủ ụ ề ế ồ
1. Môn thi Pháp lu t v thu ậ ề ế bao g m các n i dung sau:ồ ộ
- Thu Giá tr gia tăngế ị
- Thu Tiêu th đ c bi tế ụ ặ ệ
- Thu Tài nguyênế
- Thu Thu nh p doanh nghi pế ậ ệ
- Thu Thu nh p cá nhânế ậ
- Các kho n thu và thu liên quan đ n đ t đaiả ế ế ấ
- Phí và l phíệ
- Lu t Qu n lý thu và các văn b n h ng d n thi hànhậ ả ế ả ướ ẫ
2. Môn thi K toán ếbao g m các n i dung sau:ồ ộ
- Lu t K toán và các văn b n h ng d n thi hànhậ ế ả ướ ẫ
- Các chu n m c k toán Vi t Namẩ ự ế ệ
- Các ch đ k toán đ i v i ho t đ ng kinh doanhế ộ ế ố ớ ạ ộ
- L p báo cáo tài chính c a đ n v k toánậ ủ ơ ị ế
Ki n th c thi môn K toán t ng đ ng trình đ trung c p.ế ứ ế ươ ươ ộ ấ
Đi uề 7. Mi n môn thiễ
1. Ng i đăng ký d thi đã có Ch ng ch hành ngh k toán, Ch ng ch ki m toán viên do Bườ ự ứ ỉ ề ế ứ ỉ ể ộ
Tài chính c p thì đ c mi n môn thi k toán. ấ ượ ễ ế
2. Công ch c thu có ng ch công ch c t chuyên viên thu , ki m soát viên thu , thanh tra viênứ ế ạ ứ ừ ế ể ế
thu tr lên và có th i gian công tác trong ngành thu t 5 năm tr lên, n u sau khi thôi công tác trongế ở ờ ế ừ ở ế
ngành thu mà đăng ký d thi đ l y Ch ng ch hành ngh d ch v làm th t c v thu trong th i h n 3ế ự ể ấ ứ ỉ ề ị ụ ủ ụ ề ế ờ ạ
năm, k t ngày có quy t đ nh chuy n công tác, ngh h u ho c ngh vi c thì đ c mi n môn thi phápể ừ ế ị ể ỉ ư ặ ỉ ệ ượ ễ
lu t v thu . ậ ề ế
3. Ng i đã làm vi c trong lĩnh v c k toán t i các t ch c nh : c quan qu n lý Nhà n c,ườ ệ ự ế ạ ổ ứ ư ơ ả ướ
doanh nghi p, đ n v s nghi p, t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã h i, t ch c xã h i, t ch c xãệ ơ ị ự ệ ổ ứ ị ổ ứ ị ộ ổ ứ ộ ổ ứ
h i - ngh nghi p có trình đ t đ i h c tr lên thu c chuyên ngành k toán ho c ki m toán và có th iộ ề ệ ộ ừ ạ ọ ở ộ ế ặ ể ờ
gian công tác trong lĩnh v c k toán liên t c t 5 năm tr lên, n u sau khi thôi làm vi c trong c quanự ế ụ ừ ở ế ệ ơ
qu n lý Nhà n c mà đăng ký d thi đ l y Ch ng ch hành ngh d ch v làm th t c v thu trong th iả ướ ự ể ấ ứ ỉ ề ị ụ ủ ụ ề ế ờ
h n 3 năm, k t ngày có quy t đ nh chuy n công tác, ngh h u ho c ngh vi c thì đ c mi n môn thiạ ể ừ ế ị ể ỉ ư ặ ỉ ệ ượ ễ
k toán.ế
4. Ng i đã làm gi ng viên c a môn h c v thu ho c k toán t i các tr ng đ i h c, cao đ ngườ ả ủ ọ ề ế ặ ế ạ ườ ạ ọ ẳ
có th i gian công tác liên t c t 5 năm tr lên, n u sau khi thôi làm gi ng viên mà đăng ký d thi đ l yờ ụ ừ ở ế ả ự ể ấ
Ch ng ch hành ngh d ch v làm th t c v thu trong th i h n 3 năm, k t ngày có quy t đ nhứ ỉ ề ị ụ ủ ụ ề ế ờ ạ ể ừ ế ị
chuy n công tác, ngh h u ho c ngh vi c thì đ c mi n thi môn đã tham gia gi ng d y.ể ỉ ư ặ ỉ ệ ượ ễ ả ạ
Đi u ề8. Hình th c thiứ
Thi vi t, thi tr c nghi m ho c thi v n đáp; th i gian cho m i môn thi ph thu c vào hình th c thiế ắ ệ ặ ấ ờ ỗ ụ ộ ứ
t 30ừ phút đ n 180 phút.ế
3

Đi u ề9. T ch c kỳ thiổ ứ
H i đ ng thiộ ồ c p ch ng ch hành ngh d ch v làm th t c v thu t ch c thi c p ch ng chấ ứ ỉ ề ị ụ ủ ụ ề ế ổ ứ ấ ứ ỉ
hành ngh d ch v làm th t c v thu m i năm m t kỳ thi vào quý III ho c quý IV. ề ị ụ ủ ụ ề ế ỗ ộ ặ
Đi u ề10. K t qu thi, b o l u k t qu thiế ả ả ư ế ả
1. Môn thi đ t yêu c uạ ầ là môn đ t t 5 đi m tr lên ch m theo thang đi m 10 theo k t qu thiạ ừ ể ở ấ ể ế ả
ho c k t qu phúc kh o.ặ ế ả ả
2. Đi u ki n đ t yêu c u thi đ c p ch ng ch bao g m:ề ệ ạ ầ ể ấ ứ ỉ ồ
- Thí sinh d thi đ t yêu c u c 2 môn thi. ự ạ ầ ả
- Thí sinh d thi đ t yêu c u 1 môn thi đ i v i tr ng h p đ c mi n 1 môn thi.ự ạ ầ ố ớ ườ ợ ượ ễ
3- Ng i d thi ch a d thi đ các môn thi ho c có môn thi ch a đ t yêu c u thì đ c b o l uườ ự ư ự ủ ặ ư ạ ầ ượ ả ư
đi m môn thi đ t yêu c u trong th i h n 3 năm tính t ngày đ c c p gi y ch ng nh n đi m thi. Trongể ạ ầ ờ ạ ừ ượ ấ ấ ứ ậ ể
th i gian b o l u, ng i d thi đ c thi ti p môn thi ch a thi ho c thi l i môn thi ch a đ t yêu c u.ờ ả ư ườ ự ượ ế ư ặ ạ ư ạ ầ
Ch ngươ II
T CH C THIỔ Ứ
M c 1ụ - H I Đ NG THI C P CH NG CH HÀNH NGH D CH V Ộ Ồ Ấ Ứ Ỉ Ề Ị Ụ
LÀM TH T C V THUỦ Ụ Ề Ế
Đi u 11ề. H i đ ng thi c p ch ng ch hành ngh d ch v làm th t c v thuộ ồ ấ ứ ỉ ề ị ụ ủ ụ ề ế
1. H i đ ng thi c p ch ng ch hành ngh d ch v làm th t c v thu (sau đây g i t t là H iộ ồ ấ ứ ỉ ề ị ụ ủ ụ ề ế ọ ắ ộ
đ ng thi) do T ng c c tr ng T ng c c Thu quy t đ nh thành l p cho t ng kỳ thi theo đ ngh c a Banồ ổ ụ ưở ổ ụ ế ế ị ậ ừ ề ị ủ
T ch c cán b và Tr ng Nghi p v Thu thu c T ng c c Thu .ổ ứ ộ ườ ệ ụ ế ộ ổ ụ ế
2. Văn phòng H i đ ng thi đ t t i tr s c quan T ng c c Thu . Trong th i gian ho t đ ng, H iộ ồ ặ ạ ụ ở ơ ổ ụ ế ờ ạ ộ ộ
đ ng thi đ c phép s d ng con d u c a T ng c c Thu .ồ ượ ử ụ ấ ủ ổ ụ ế
3. Thành ph n H i đ ng thi t i đa không quá 9 ng i, bao g m: ầ ộ ồ ố ườ ồ
- Ch t ch H i đ ng thi: Lãnh đ o T ng c c thu ;ủ ị ộ ồ ạ ổ ụ ế
- Các Phó ch t ch H i đ ng thi, trong đó có m t Phó ch t ch là lãnh đ o Tr ng Nghi p vủ ị ộ ồ ộ ủ ị ạ ườ ệ ụ
Thu thu c T ng c c Thu .ế ộ ổ ụ ế
- U viên th ký H i đ ng thi: Là lãnh đ o Phòng, Khoa thu c Tr ng Nghi p v Thu . ỷ ư ộ ồ ạ ộ ườ ệ ụ ế
- Các U viên H i đ ng thi bao g m: Đ i di n các Ban, đ n v thu c T ng c c Thu ; các thànhỷ ộ ồ ồ ạ ệ ơ ị ộ ổ ụ ế
viên đ c m i t các đ n v thu c B Tài chính, H i ngh nghi p, Tr ng đ i h c, H c vi n...có trìnhượ ờ ừ ơ ị ộ ộ ộ ề ệ ườ ạ ọ ọ ệ
đ chuyên môn, nghi p v v Thu ho c K toán. Trong đó, m t y viên c a H i đ ng thi là đ i di nộ ệ ụ ề ế ặ ế ộ Ủ ủ ộ ồ ạ ệ
c a V Ch đ k toán và Ki m toán thu c B Tài chính.ủ ụ ế ộ ế ể ộ ộ
4. Các Ban giúp vi c:ệ
H i đ ng thi có các Ban giúp vi c: Ban th ký,ộ ồ ệ ư Ban đ thi, Ban coi thi, Ban t ch c thi t i cácề ổ ứ ạ
đi m thi, Ban ch m thi và Ban phúc kh o. Nhi m v , quy n h n, nhân s c a t ng Ban giúp vi c H iể ấ ả ệ ụ ề ạ ự ủ ừ ệ ộ
đ ng thi do Ch t ch H i đ ng thi quy t đ nh phù h p v i yêu c u c a t ng kỳ thi. ồ ủ ị ộ ồ ế ị ợ ớ ầ ủ ừ
Nh ng cán b có ng i thân ru t th t (nhữ ộ ườ ộ ị ư b , m , v , ch ng, con) d thi không đ c làm thànhố ẹ ợ ồ ự ượ
viên H i đ ng thi và các Ban giúp vi c H i đ ng thi. Thành viên H i đ ng thi, thành viên Ban Đ thi vàộ ồ ệ ộ ồ ộ ồ ề
ng i ký h p đ ng ra đ thi không đ c tham gia b i d ng, h ng d n ôn thi sau khi đã có k ho chườ ợ ồ ề ượ ồ ưỡ ướ ẫ ế ạ
thi đ c phê duy tượ ệ .
5. H i đ ng thi, các Ban giúp vi c H i đ ng thi đ c s d ng gi hành chính đ t ch c các kỳộ ồ ệ ộ ồ ượ ử ụ ờ ể ổ ứ
h p và ho t đ ng thu c nhi m v , quy n h n c a H i đ ng. ọ ạ ộ ộ ệ ụ ề ạ ủ ộ ồ
4

Đi u 12. Nhi m v , quy n h n c a H i đ ng thi và các thành viênề ệ ụ ề ạ ủ ộ ồ
1. Nhi m v quy n h n c a H i đ ng thi:ệ ụ ề ạ ủ ộ ồ
- Xây d ng k ho ch t ch c th c hi n kỳ thi, công khai k ho ch thi trên các ph ng ti n thôngự ế ạ ổ ứ ự ệ ế ạ ươ ệ
tin đ i chúng.ạ
- Ti p nh n h s d thi, duy t danh sách thí sinh d thi.ế ậ ồ ơ ự ệ ự
- Xây d nựg đ thi, đáp án cho m i kỳ thi.ề ỗ
- T ch c thi, ch m thổ ứ ấ i, thông báo k t qu thi.ế ả
- Ch m phúc kh o bài thi.ấ ả
- B o l u k t qu thi, l u tr h s thi.ả ư ế ả ư ữ ồ ơ
- Gi i quy t các khi u n i, t cáo liên quan đ n t ch c kỳ thi.ả ế ế ạ ố ế ổ ứ
- Thu và s d ng l phí thi theo quy đ nh c a pháp lu t.ử ụ ệ ị ủ ậ
2. Nhi m v , quy n h n c a Ch t ch H i đ ng thiệ ụ ề ạ ủ ủ ị ộ ồ :
- T ch c th c hi n các nhi m v , quy n h n c a H i đ ng thi.ổ ứ ự ệ ệ ụ ề ạ ủ ộ ồ
- Phân công trách nhi m cho Phó ch t ch H i đ ng thi và thành viên H i đ ng thi; y quy n choệ ủ ị ộ ồ ộ ồ ủ ề
Phó ch t ch H i đ ng thi trong tr ng h p v ng m t.ủ ị ộ ồ ườ ợ ắ ặ
- Quy t đ nh thành l p ế ị ậ các Ban giúp vi c c a H i đ ng thi; giao nhi m v và quy n h n c thệ ủ ộ ồ ệ ụ ề ạ ụ ể
cho t ng Ban giúpqs vi c.ừ ệ
- Ban hành n i quy thiộ phù h p v i quy ch hi n hành và đi u ki n th c t c a kỳ thi.ợ ớ ế ệ ề ệ ự ế ủ
3. Nhi m v , quy n h n c a Phó ch t ch H i đ ng thi, thành viên H i đ ng thi:ệ ụ ề ạ ủ ủ ị ộ ồ ộ ồ
- Th c hi n các nhi m v do Ch t ch H i đ ng thi phân công ho c u quy n.ự ệ ệ ụ ủ ị ộ ồ ặ ỷ ề
- Ch p hành nghiêm ch nh các quy đ nh c a quy ch thi và đ m b o gi gìn an toàn, bí m t m iấ ỉ ị ủ ế ả ả ữ ậ ọ
tài li u liên quan đ n kỳ thi.ệ ế
M c 2ụ. T CH C KỲ THIỔ Ứ
Đi u 1ề3. Quy t đ nh t ch c kỳ thiế ị ổ ứ
T ng c c tr ng T ng c c Thu ban hành Quy t đ nh t ch c kỳ thi c p ch ng ch hànhổ ụ ưở ổ ụ ế ế ị ổ ứ ấ ứ ỉ
ngh d ch v làm th t c v thuề ị ụ ủ ụ ề ế.
Đi u 1ề4. Thông báo t ch c thiổ ứ
Tr c kỳ thi ít nh t ướ ấ 3 tháng, H i đ ng thi thông báo công khai trên 3 s báo liên t c t i ít nh t 1ộ ồ ố ụ ạ ấ
t báo Trung ng và trên trang đi n t c a T ng c c Thu v đi u ki n d thi, h s d thi, môn thi,ờ ươ ệ ử ủ ổ ụ ế ề ề ệ ự ồ ơ ự
hình th c thi, th i gian thi, th i gian và đ a đi m nh n h s d thi, khu v c t ch c thi, l phí thi và cácứ ờ ờ ị ể ậ ồ ơ ự ự ổ ứ ệ
n i dung khác liên quan đ n kỳ thi.ộ ế
Trong tr ng h p có s thay đ i liên quan đ n kỳ thi, H i đ ng thi có trách nhi m thông báo vườ ợ ự ổ ế ộ ồ ệ ề
s thay đ i đó ch m nh t 15 ngày tr c khi thi.ự ổ ậ ấ ướ
Đi u ề15. Thông báo thí sinh d thiự
1. Ng i ườ đăng ký thi có h s d thi đ đi u ki n và n p trong th i h n theo quy đ nh thì đ cồ ơ ự ủ ề ệ ộ ờ ạ ị ượ
ch p nh n trong danh sách thí sinh d thi.ấ ậ ự
2. Tr c ngày thi ít nh t 15 ngày, H i đ ng thi ph i thông báo cho thí sinh bi t v ướ ấ ộ ồ ả ế ề vi c đ cệ ượ
tham d kỳ thi theo m u s 02 ban hành kèm theo Quy ch này. ự ẫ ố ế
N i dung thông báo bao g m: S báo danh, môn thi tham d , th i gian thi, đ a đi m thi, kinh phíộ ồ ố ự ờ ị ể
thi và thông tin khác có liên quan.
5

