Y BAN NHÂN DÂN
TNH KHÁNH HÒA
-------
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------
S: 32/2008/QĐ-UBND Nha Trang, ngày 23 tháng 6 năm 2008
QUYT ĐỊNH
V VIC QUY ĐỊNH BNG GIÁ XÂY DNG CÁC LOI CÔNG TRÌNH, VT KIN TRÚC TRÊN ĐỊA
BÀN TNH KHÁNH HÒA
Y BAN NHÂN DÂN TNH KHÁNH HÒA
Căn c Lut T chc Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn c Lut Ban hành văn bn quy phm pháp lut ca Hi đồng nhân dân, y ban nhân dân ngày 03
tháng 12 năm 2004;
Căn c Quyết định s 84/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2008 ca y ban nhân dân tnh Khánh Hòa
v vic công b Đơn giá xây dng công trình - Phn Xây dng;
Căn c Quyết định s 86/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2008 ca y ban nhân dân tnh Khánh Hòa
v vic công b Đơn giá xây dng công trình - Phn Lp đặt h thng đin trong công trình, ng và ph
tùng ng, bo ôn đường ng, ph tùng và thiết b, khai thác nước ngm;
Căn c Quyết định s 21/2008/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2008 ca y ban nhân dân tnh Khánh
Hòa Ban hành quy định v vic thc hin điu chnh d toán xây dng công trình theo Thông tư s
03/2008/TT-BXD ngày 25 tháng 01 năm 2008 ca B Xây dng;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Xây dng Khánh Hòa,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Nay quy định “Bng giá xây dng các loi công trình, vt kiến trúc trên địa bàn tnh Khánh Hòa”
gm các ni dung:
1. Bng giá các loi công trình, vt kiến trúc theo Ph lc 1 đính kèm.
2. Bng giá xây dng, lp đặt và tháo d cu kin theo Ph lc 2 đính kèm.
3. Bng chi phí đền bù các loi m m theo Ph lc 3 đính kèm.
4. Hướng dn áp dng theo Ph lc 4 đính kèm.
Điu 2. Bng giá quy định ti Điu 1 áp dng cho vic xác định giá tr xây dng công trình, vt kiến trúc
trong các trường hp sau:
- Bi thường thit hi v công trình, vt kiến trúc khi Nhà nước thu hi đất theo quy định pháp lut.
- Định giá tài sn để thu l phí trước b đối vi công trình, vt kiến trúc theo quy định pháp lut.
- Định giá tài sn công trình, vt kiến trúc trong các lĩnh vc: t tng hình s, t tng dân s, thi hành án
dân sđịnh giá tài sn thuc s hu Nhà nước.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc sau 10 (mười) ngày k t ngày ký và thay thế Quyết định s
43/2007/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2007 ca y ban nhân dân tnh Khánh Hòa v vic Quy định
Bng giá xây dng các loi công trình, vt kiến trúc trên địa bàn tnh Khánh Hòa.
Điu 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đốc các S, ban, ngành; Giám đốc Kho bc Nhà
nước; Ch tch y ban nhân dân các huyn, th xã Cam Ranh, thành ph Nha Trang và Th trưởng các
cơ quan liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Chiến Thng
PH LC 1
BNG GIÁ CÁC LOI CÔNG TRÌNH, VT KIN TRÚC
(Ban hành kèm theo Quyết định s 32/2008/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2008 ca y ban nhân dân
tnh Khánh Hòa)
S
TT
Loi công trình, vt kiến trúc
Đặc đim xây dng
Đơn v
tính
Giá tr
(đồng) Ghi chú
A CÔNG TRÌNH
1 Ct kèo, đòn tay bng tre, tường đất hoc cót, mái lp lá
hoc giy du, nn đất m2 XD 236.000
2 Ct kèo g vách ván, mái lp tole fibro xi măng (XM), nn
xi măng (XM), ca g thường, không trn m2 XD 442.000
3
Ct kèo g, vách ván, tole, hoc tường gch xây lng,
mái lp tole fibro XM, ngói, nn XM, ca g st, trn vt
liu thường
m2 XD 539.000
4
Mt tng, tường gch xây dày 100, nn XM, ca g
thường, không trn, mái lp tole, ngói, kết cu không
hoàn chnh
m2 XD 857.000
5 Mt tng, tường gch b tr, nn XM, ca g thường,
trn vt liu thường, mái lp tole, ngói, tường quét vôi m2 XD 1.001.000
6
Mt tng, tường xây gch dày 100, b tr, nn XM, ca
g st kính, mái lp tole, ngói, tường quét vôi, mt tin có
mt phn trang trí p lát và ô văng
m2 XD 1.088.000
7
Mt tng, tường gch dày 100-200, nn lát gch, ca g
st kính, trn vt liu tt, mái lp tole, ngói, tường quét
vôi, mt tin có snh s dng kết cu bê tông ct thép
(BTCT) có trang trí p lát, h v sinh hoàn chnh
m2 XD 1.298.000
8
Hai tng, sàn g, khung ct g, vách ván tole, nn XM,
ca g thường, trn vt liu thường, giy cót, mái lp lp
tole, ngói
m2 XD 1.271.000
9
Nhà có tng lng, sàn g, khung ct g, vách ván tole,
nn XM, ca g thường, trn vt liu thường, giy cót,
mái lp tole, ngói
m2 XD 1.199.000
10
Hai tng sàn g, tng 1 tường gch quét vôi, tng 2 vách
ván tole, nn lát gch, trn vt liu thường, ca g
thường, mái lp tole, ngói
m2 XD 1.702.000
S
TT
Loi công trình, vt kiến trúc
Đặc đim xây dng
Đơn v
tính
Giá tr
(đồng) Ghi chú
11
Mt tng tường gch 200, móng đá ch cao trên cox nn
0,6 m, nn lát gch, ca g, st, kính, trn g, formica,
mái lp ngói, tole, tường quét vôi, mt tin snh s dng
kết cu BTCT có trang trí p lát, h v sinh hoàn chnh
m2 XD 1.562.000
12
Hai tng, tường gch chu lc, sàn g, nn lát gch, ca
g thường, trn g ván, mái lp ngói, tole, tường quét vôi,
h v sinh hoàn chnh
m2 XD 1.773.000
13
Mt tng, khung ct BTCT (hoc tường chu lc), nn lát
gch, ca g st kính, mái BTCT, tường quét vôi, h v
sinh hoàn chnh
m2 XD 2.266.000
14
Hai tng, tường chu lc sàn đúc BTCT, nn lát gch, mái
lp ngói, tole, tường quét vôi, ca g st kính, h v sinh
hoàn chnh
m2 XD 1.918.000
15
Hai tng, khung ct, sàn BTCT, mái lp ngói, tole, có trn,
nn lát gch, tường quét vôi, ca g st kính, h v sinh
hoàn chnh
m2 sàn 2.266.000
16 Hai tng khung, ct, sàn, mái BTCT, nn lát gch, tường
quét vôi, ca g st kính, h v sinh hoàn chnh m2 sàn 2.266.000
17 Nhà 3 tng, khung ct, sàn BTCT, mái lp ngói, tole,
nn lát gch, tường quét vôi, ca g st kính, h v sinh
hoàn chnh
m2 sàn 2.266.000
18 Nhà 3 tng, khung, ct, sàn, mái BTCT, nn lát gch,
tường quét vôi, ca g st kính, h v sinh hoàn chnh m2 sàn 2.266.000
B VT KIN TRÚC
1 Mái che ct kèo tre g tn dng, mái lp lá, giy du,
không vách m2 XD 71.000
2 Mái che ct kèo tre g tn dng, mái lp tole, ngói, không
vách m2 XD 111.000
3 Mái che ct kèo tre g tiêu chun, mái lp tole, ngói, nn
XM, không vách m2 XD 188.000
S
TT
Loi công trình, vt kiến trúc
Đặc đim xây dng
Đơn v
tính
Giá tr
(đồng) Ghi chú
4 Mái che ct kèo st, mái lp tole, nn XM m2 XD 433.000
5 Mái che ct gch, mái lp tole, ngói, nn XM m2 XD 419.000
6 Nhà tm độc lp loi thường (không hm t hoi), mái lp
tole, ngói m2 XD 1.158.000
7 Nhà v sinh độc lp (có hm t hoi), mái lp tole, ngói m2 XD 1.451.000
8 Nhà tm tiu loi thường, không mái m2 XD 677.000
9
Tường rào xây gch hoc xây gch có gn hoa bê tông
(cao t 1,4m ÷ 1,6m) tính t mt móng, móng xây đá ch
2 lp
md 368.000
↑↓ 5% giá
tr khi ↑↓
15cm
chiu cao
10 Tường rào xây gch (cao t 1,4m ÷ 1,6m) tính t mt
móng, kết hp hoa song st, móng xây đá ch 2 lp md 889.000
↑↓ 5% giá
tr khi ↑↓
15cm
chiu cao
11 Tường rào lưới thép km gai (lưới ô vuông 200x200)
hoc lưới B40, cao 1,5m, tr gch hoc cc st, BTCT md 98.000
12 Rào tm ván hoc cc g km gai, cao >1,5m md 26.900
13 Cng tr gch, cánh thép tm + thép hình m2 616.000
Din tích
tính c tr
gch
14 Cng tr gch, cánh g m2 230.000
Din tích
tính c tr
gch
15 Cng tr g, cánh g m2 206.000
Din tích
tính c tr
g
16 Sân nn lát gch th (không có bê tông lót) m2 87.000
17 Sân láng XM (có bê tông lót) m2 63.000
18 Sân bãi bê tông công nghip m2 155.000
19 Sân cp phi đá dăm dày 14cm m2 35.000
20 Sân đá dăm nha m2 81.000
21 Giếng nước ng buy XM đường kính 1,5m m sâu 214.000
Nếu ĐK >
1,5m thì
đơn giá
nhân h
s 1,05
S
TT
Loi công trình, vt kiến trúc
Đặc đim xây dng
Đơn v
tính
Giá tr
(đồng) Ghi chú
22 Giếng nước đường kính 2m, xây gch th m sâu 1.239.000
23 Giếng đất < 2 m m sâu 139.000
24 Giếng đất 2 m m sâu 247.000
25 Giếng khoan sâu 20 m, 70 Giếng 912.000
26 Giếng khoan sâu > 20 m, 70 Giếng 1.140.000
27 B cha nước xây gch m3 448.000
28 Đài cha nước xây gch, h đỡ xây gch cao 2m m3 713.000
29 Đài cha nước xây gch, h đỡ bng BTCT cao 3m m3 886.000
30 Móng xây đá ch m3 701.000
31 Kè tường xây đá ch m3 624.000
32 Ct tr xây gch m3 2.232.000
33 Sàn g, h đỡ tr g m2 365.000
34 Sàn g, h đỡ tr xây gch m2 382.000
35 Sàn g, h đỡ tr BTCT m2 362.000
C CHUNG TRI
1 Móng xây đá ch, nn bê tông (BT) đá hoc gch, ô ngăn
tường xây gch, ct tr gch hoc thép, mái lp fibro XM m2 XD 626.000
2 Móng xây đá ch, nn BT đá hoc gch, ô ngăn tường
gch, ct tr gch hoc thép, mái lp ngói m2 XD 791.000
3 Móng xây đá ch, nn BT đá hoc gch, ô ngăn tường
xây gch, ct tr gch hoc thép, mái lp tole loi tt m2 XD 692.000
4 Móng xây đá ch, nn BT đá hoc gch, ô ngăn tường
xây gch, ct tr g, mái lp tole loi tt m2 XD 671.000
5 Móng xây đá ch, nn BT đá hoc gch, ô ngăn tường
xây gch, ct tr g, mái lp ngói m2 XD 771.000