B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O
______________________________________
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh pc
_______________________________________________________________
S : 43/2008/QĐ-BGDĐTHà N i, ngày 29 tháng 7 năm 2008
QUY T Đ NH
Ban hành Đi u l tr ng trung c p chuyên nghi p ườ
___________________________
B TR NG B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O ƯỞ
Căn c Ngh đ nh s 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 c a
Chính ph quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n c c u t ch c c a ơ
B , c quan ngang B ; ơ
Căn c Ngh đ nh s 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 c a
Chính ph quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n c c u t ch c c a ơ
B Giáo d c và Đào t o;
Căn c Ngh đ nh s 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 c a
Chính ph quy đ nh chi ti t và h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Giáo ế ướ
d c;
Theo đ ngh c a V tr ng V Giáo d c chuyên nghi p, ưở
QUY T Đ NH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Đi u l tr ng trung c pế ườ
chuyên nghi p.
Đi u 2. Quy t đ nh này có hi u l c sau 15 ngày, k t ngày đăng Côngế
báo. Quy t đ nh này thay th Quy t đ nh s 24/2000/QĐ-BGD&ĐT ngày 11ế ế ế
tháng 7 năm 2000 c a B tr ng B Giáo d c Đào t o v vi c ban hành ưở
Đi u l tr ng trung h c chuyên nghi p. ườ
Đi u 3. Chánh Văn phòng, V tr ng V Giáo d c chuyên nghi p, ưở
Th tr ng các đ n v liên quan thu c B Giáo d c Đào t o, Th ưở ơ
tr ng các B , ngành tr ng trung c p chuyên nghi p, Ch t ch U banưở ườ
nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng, Giám đ c các s giáo ươ
d c đào t o, Hi u tr ng các tr ng trung c p chuyên nghi p ch u trách ưở ườ
nhi m thi hành Quy t đ nh này./. ế
N i nh n:ơ
- Văn phòng Chính ph ; đ
- Văn phòng Qu c h i; báo
- UB VHGDTTN-NĐ Qu c h i; cáo
- Ban Tuyên giáo TW;
- BT Nguy n Thi n Nhân (đ báo cáo);
- Nh Đi u 3 (đ th c hi n);ư
- B T pháp (C c Ki m tra VBQPPL); ư
- Ki m toán nhà n c; ướ
- Công báo;
- Website Chính ph ;
- Website B GD&ĐT;
- L u: VT, V PC, V GDCN.ư
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG TH NG TR C ƯỞ ƯỜ
Bành Ti n Longế
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p – T do – H nh phúc
ĐI U L
Tr ng trung c p chuyên nghi pườ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 43/2008/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 7ế
năm 2008 c a B tr ng B Giáo d c và Đào t o) ưở
Ch ng Iươ
NH NG QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đ i t ng áp d ng ượ
1. Đi u l này quy đ nh v t ch c ho t đ ng c a tr ng trung c p ườ
chuyên nghi p (TCCN), bao g m: t ch c qu n lý; t ch c ho t đ ng
đào t o; giáo viên, cán b , nhân viên; ng i h c; tài s n tài chính; nhà ườ
tr ng, gia đình và xã h i.ườ
2. Đi u l này đ c áp d ng đ i v i các tr ng TCCN t ch c, ượ ườ
nhân tham gia ho t đ ng tr ng TCCN. ườ
Đi u 2. V trí c a tr ng ườ trung c p chuyên nghi p
Tr ng TCCN c s giáo d c ngh nghi p thu c h th ng giáo d cườ ơ
qu c dân. Tr ng có t cách pháp nhân, có con d u và tài kho n riêng. ườ ư
Đi u 3. Nhi m v quy n h n c a tr ng ườ trung c p chuyên
nghi p
1. Xây d ng ch tiêu tuy n sinh, t ch c tuy n sinh, t ch c gi ng d y,
h c t p, qu n ng i h c các ho t đ ng giáo d c khác theo m c tiêu, ườ
ch ng trình giáo d c; công nh n t t nghi p và c p văn b ng, ch ng ch theoươ
th m quy n.
2. Xây d ng ch ng trình đào t o, k ho ch gi ng d y trên c s ươ ế ơ
ch ng trình khung do B Giáo d c Đào t o ban hành. T ch c biên so nươ
duy t giáo trình c a các ngành đào t o trên c s th m đ nh c a H i đ ng ơ
th m đ nh do Hi u tr ng nhà tr ng thành l p. ưở ườ
3. T ch c nghiên c u khoa h c; ng d ng, phát tri n chuy n giao
công ngh ; th c hi n các d ch v khoa h c - k thu t, s n xu t kinh doanh
theo quy đ nh c a pháp lu t.
4. T ch c b máy nhà tr ng, tuy n d ng, qu n lý, s d ng đãi ườ
ng cán b , viên ch c.
5. T đánh giá ch t l ng giáo d c ch u s ki m đ nh ch t l ng ượ ượ
giáo d c c a c quan có th m quy n v ki m đ nh ch t l ng giáo d c. Xây ơ ượ
d ng h th ng giám sát và đánh giá ch t l ng giáo d c. ượ
6. Đ c nhà n c giao ho c cho thuê đ t, giao ho c cho thuê c s v tượ ướ ơ
ch t; đ c mi n, gi m thu ; vay tín d ng; huy đ ng, qu n lý, s d ng các ượ ế
ngu n l c theo quy đ nh c a pháp lu t.
7. Xây d ng c s v t ch t, k thu t theo yêu c u chu n hoá, hi n đ i ơ
hoá.
8. S d ng ngu n thu t ho t đ ng kinh t đ đ u t xây d ng c s ế ư ơ
v t ch t nhà tr ng, m r ng s n xu t, kinh doanh, d ch v chi cho các ườ
ho t đ ng giáo d c theo quy đ nh c a pháp lu t.
9. Ph i h p v i gia đình ng i h c, t ch c, nhân, trong ho t đ ng ườ
giáo d c; t ch c cho cán b , viên ch c và ng i h c tham gia các ho t đ ng ườ
xã h i.
10. Liên k t v i các t ch c kinh t , giáo d c, văn hoá, th d c, thế ế
thao, y t , nghiên c u khoa h c nh m nâng cao ch t l ng giáo d c, g n đàoế ượ
t o v i s d ng và vi c làm, ph c v s nghi p phát tri n kinh t - xã h i, b ế
sung ngu n l c cho nhà tr ng. ườ
11. H p tác v i các t ch c kinh t , giáo d c, văn hóa, th d c, th ế
thao, y t , nghiên c u khoa h c c a n c ngoài theo quy đ nh.ế ướ
12. Th c hi n quy n t ch , t ch u trách nhi m các nhi m v ,
quy n h n khác theo quy đ nh c a pháp lu t.
Đi u 4. H th ng và lo i hình tr ng trung c p chuyên nghi p ườ
1. Tr ng TCCN bao g m:ườ
a) Tr ng TCCN tr c thu c B , ngành;ườ
b) Tr ng TCCN thu c t nh, thành ph tr c thu c Trung ng (g iườ ươ
chung là tr ng TCCN thu c t nh).ườ
2. Tr ng TCCN đ c t ch c theo các lo i hình công l p và t th c.ườ ượ ư
a) Tr ng công l p do Nhà n c thành l p, đ u t xây d ng c s v tườ ướ ư ơ
ch t, b o đ m kinh phí cho các nhi m v chi th ng xuyên; ườ
b) Tr ng t th c do các t ch c h i, t ch c xã h i - ngh nghi p,ườ ư
t ch c kinh t ho c nhân thành l p, đ u t xây d ng c s v t ch t ế ư ơ
b o đ m kinh phí ho t đ ng b ng v n ngoài ngân sách nhà n c. ướ
Đi u 5. Tên tr ng trung c p chuyên nghi p ườ
1. Tên tr ng TCCN ph i đ c vi t b ng ti ng Vi t các thànhườ ượ ế ế
ph n nh sau: ư
Tr ng trung c p + Lĩnh v c đào t o chính (n u c n) + Tên riêng c aườ ế
tr ng.ườ
Không ghi lo i hình tr ng trong tên tr ng. ườ ườ
2. Tên tr ng không đ c trùng v i tên tr ng đã thành l p tr c đóườ ượ ườ ướ
trong h th ng các tr ng TCCN trên ph m vi toàn qu c. ư
3. Tên tr ng đ c ghi trong quy t đ nh thành l p tr ng, con d u,ườ ượ ế ườ
bi n tên tr ng và các gi y t giao d ch. ườ
Đi u 6. Qu n lý tr ng trung c p chuyên nghi p ườ
1. Tr ng TCCN ch u s qu n nhà n c v giáo d c c a B Giáoườ ướ
d c và Đào t o.
2. Tr ng TCCN tr c thu c B , ngành ch u s qu n nhà n c c aườ ướ
B , ngành có tr ng ch u s qu n hành chính c a U ban nhân dân t nh, ườ
thành ph tr c thu c Trung ng (sau đây g i chung U ban nhân dân c p ươ
t nh) n i tr ng đ t tr s . ơ ườ
3. Tr ng TCCN thu c t nh ch u s qu n nhà n c theo phân côngườ ướ
c a U ban nhân dân c p t nh.
Đi u 7. Quy ch t ch c ho t đ ng tr ng trung c p chuyên ế ườ
nghi p
Tr ng TCCN căn c vào Đi u l này các văn b n liên quan khácườ
xây d ng Quy ch t ch c ho t đ ng c a tr ng mình trình c quan, t ế ườ ơ
ch c ra quy t đ nh thành l p ho c cho phép thành l p tr ng phê duy t. ế ườ
Ch ng IIươ
ĐI U KI N, TH M QUY N THÀNH L P; TRÌNH T , TH T C
THÀNH L P, SÁP NH P, CHIA, TÁCH, GI I TH TR NG TRUNG Ư
C P CHUYÊN NGHI P
Đi u 8. Đi u ki n thành l p c a tr ng trung ườ c p chuyên nghi p
1. Phù h p v i quy ho ch m ng l i tr ng TCCN. Đáp ng nhu c u ướ ư
đào t o nhân l c TCCN ph c v s phát tri n kinh t - xã h i c a đ a ph ng ế ươ
và đ t n c. ướ
2. đ i ngũ giáo viên cán b qu n đ s l ng, đ t tiêu chu n ượ
v ph m ch t trình đ đào t o, b o đ m th c hi n ch ng trình theo quy ươ
đ nh.
3. c s v t ch t, trang thi t b đi u ki n tài chính b o đ m cácơ ế
yêu c u quy đ nh t i ch ng VI ươ I c a Đi u l này.
Đi u 9. Th m quy n thành l p ho c cho phép thành l p, đình ch
ho t đ ng, sáp nh p, chia, tách, gi i th tr ng trung c p chuyên ườ
nghi p
1. Th m quy n thành l p tr ng TCCN công l pcho phép thành l p ườ
tr ng TCCN t th c đ c quy đ nh nh sau:ườ ư ượ ư
a) B tr ng, Th tr ng c quan ngang b quy t đ nh đ i v i tr ng ưở ưở ơ ế ư
TCCN tr c thu c;
b) Ch t ch U ban nhân dân c p t nh quy t đ nh đ i v i tr ng TCCN ế ườ
thu c t nh;
c) Vi c thành l p tr ng TCCN s ph i h p v qu n lý nhà n c ườ ướ
v giáo d c c a B Giáo d c và Đào t o.
2. Ng i th m quy n thành l p ho c cho phép thành l p tr ngườ ườ
TCCN thì th m quy n đình ch ho t đ ng, sáp nh p, chia, tách, gi i th
tr ng TCCN.ườ
Đi u 10. H s , trình t th t c thành l p tr ng trung ơ ườ c p
chuyên nghi p
1. H s thành l p tr ng g m: ơ ườ
a) T trình v vi c thành l p tr ng; ườ
b) Đ án thành l p tr ng v i nh ng n i dung ch y u sau: ư ế
- Tên tr ng, lo i hình tr ng, đ a đi m đ t tr ng, s c n thi t cườ ườ ườ ế ơ
s pháp lý c a vi c thành l p tr ng; ườ
- M c tiêu, ch c năng, nhi m v c a tr ng; ườ
- Ngành ho c chuyên ngành d ki n đào t o; ế
- Quy mô đào t o, ngu n tuy n sinh, đ i t ng tuy n sinh; ượ
- C c u t ch c nhà tr ng (H i đ ng tr ng ho c H i đ ng qu nơ ườ ườ
tr , hi u tr ng, các phó hi u tr ng, các phòng, khoa, c s ph c v đào ưở ưở ơ
t o...);
- Các y u t c n thi t b o đ m đ nhà tr ng ho t đ ng nh d ki nế ế ườ ư ế
v nhân s qu n lý, gi ng d y ph c v , kinh phí ho t đ ng, di n tích đ t
đai, di n tích xây d ng, các trang thi t b ph c v ngành chuyên ngành ế
đào t o c a tr ng; ườ
- S y u lý l ch c a ng i d ki n làm hi u tr ng;ơ ế ườ ế ưở
- Các văn b n gi y t liên quan đ n s h u đ t đai, tài s n c a nhà ế
tr ng.ườ
c) D th o Quy ch t ch c và ho t đ ng c a tr ng. ế ườ
2. Trình t , th t c thành l p tr ng. ườ
a) C quan, t ch c, nhân đ ngh thành l p tr ng l p h s theoơ ườ ơ
quy đ nh t i kho n 1 c a Đi u này g i t i c quan ơ quy t đ nh thành l pế
ho c cho phép thành l p tr ng. C quan quy t đ nh ho c cho phép thành l p ườ ơ ế
tr ng trách nhi m giao cho các đ n v t ch c th m đ nh, th m tra xinườ ơ
ý ki n các c quan liên quan tr c khi ra quy t đ nh thành l p ho c choế ơ ướ ế
phép thành l p tr ng TCCN. ườ
b) Th m đ nh thành l p tr ng. ườ
- Đ i v i tr ng TCCN tr c thu c B , ngành thì V T ch c cán b ườ
ho c Ban T ch c cán b ch trì ph i h p v i các đ n v liên quan t ch c ơ
th m đ nh. Đ i v i tr ng TCCN thu c t nh thì S N i v ch trì ph i h p ườ
v i S Giáo d c và Đào t o và các ngành có liên quan t ch c th m đ nh.
- N i dung th m đ nh g m: s c n thi t c s pháp c a vi c ế ơ
thành l p tr ng; ườ m c tiêu, ch c năng, nhi m v , lo i hình, c c u t ch c ơ
c a tr ng; h s , th t c thành l p theo quy đ nh; đi u ki n b o đ m ho t ư ơ
đ ng c a tr ng và tính kh thi c a vi c thành l p tr ng. ườ ườ
- Văn b n th m đ nh do ng i đ ng đ u c quan ch trì th m đ nh ký. ườ ơ
N i dung văn b n th m đ nh ph i đ m b o đ c s đ ki n ngh c quan ơ ế ơ
th m quy n quy t đ nh: th ng nh t vi c thành l p tr ng; không th ng nh t ế ườ