U BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH ĐÀ NNG
-------
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp – T do - Hnh phúc
---------
S: 54/2006/QĐ-UBND Đà Nng, ngày 30 tháng 5 năm 2006
QUYT ĐỊNH
V QUY ĐỊNH MC TR CP CU TR XÃ HI ĐỘT XUT
U BAN NHÂN DÂN THÀNH PH ĐÀ NNG
Căn c Lut T chc Hi đồng nhân dân và U ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn c Ngh định s 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000, Ngh định s 168/2004/NĐ-CP ngày 20
tháng 9 năm 2004 ca Chính ph v sa đổi b sung mt s điu ca Ngh định s 07/2000/NĐ-CP ngày
09 tháng 3 năm 2000 ca Chính ph v Chính sách cu tr xã hi;
Căn c Thông tư s 18/2000/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 7 năm 2000 ca B Lao động - Thương binh
Xã hi hướng dn thc hin mt s điu ca Ngh định s 07/2000/NĐ-CP; Thông tư s 16/2004/TT-
BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2004 ca B Lao động- Thương binh và Xã hi Hướng dn thc hin
Ngh định s 168/2004/NĐ-CP ngày 20 tháng 9 năm 2004 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca
Ngh định s 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 03 năm 2000 ca Chính ph v Chính sách cu tr xã hi;
Thc hin Công văn s 1184/LĐTBXH-BTXH ngày 10 tháng 4 năm 2006 ca B Lao động - Thương binh
và Xã hi v chính sách cu tr xã hi;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Lao động - Thương binh và Xã hi thành ph Đà Nng ti t trình s
149/TTr-SLĐTBXH ngày 19 tháng 4 năm 2006 v vic Đề ngh nâng mc tr cp đột xut cho các đối
tượng xã hi,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Quy định mc tr cp cu tr xã hi đột xut cho h gia đình, cá nhân khó khăn, ri ro bt hnh do
hu qu thiên tai hoc nhng lý do bt kh kháng khác trên địa bàn thành ph Đà Nng như sau:
1. Mc h tr cho gia đình có người chết, mt tích: 2.000.000 đồng/người.
2. Mc h tr cho gia đình có nhà b cháy, đổ, sp, trôi, h phi di di khn cp: t 5.000.000 đồng đến
6.000.000 đồng/h.
3. Mc h tr cho h gia đình có nhà b hư hng nng: t 2.500.000 đồng đến 3.000.000 đồng/h.
4. Mc h tr cho gia đình b mt phương tin sn xut lâm vào hoàn cnh thiếu đói: 12 kg lương
thc/khu/tháng. Thi gian h tr ti đa không quá 03 tháng.
5. Mc h tr cho người b thương nng (phi nhp vin) do thiên tai hoc tham gia cu h tài sn ca Nhà
nước, ca nhân dân: 1.000.000 đồng/người.
6. Mc h tr người gp ri ro ngoài vùng cư trú mà b thương nng hoc b bnh him nghèo, thân nhân
gia đình không biết để chăm sóc: t 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng/người.
7. Mc h tr người gp ri ro ngoài vùng cư trú mà b chết, thân nhân gia đình không biết để mai táng:
1.500.000 đồng/người.
Mc h tr quy định ti mc 2 và 3 Điu 1 ca Quyết định này không áp dng đối vi các h gia đình xây
dng nhà trái phép.
Điu 2. Ngun kinh phí thc hin tr cp nói trên được chi trong ngun kinh phí đảm bo xã hi được cân
đối hàng năm cho các qun, huyn và S Lao động - Thương binh và Xã hi.
Điu 3. Giao cho U ban nhân dân các qun, huyn:
1. Ch động gii quyết tr cp đột xut theo các mc quy định ti điu 1 cho các trường hp riêng l trên
địa bàn qun, huyn (không chuyn lên thành ph gii quyết).
2. Trường hp có nhiu đối tượng cn tr cp mà vượt kh năng ngun kinh phí d toán đã b trí cho ngân
sách qun huyn, kp thi phn ánh vi S Lao động- Thương binh và Xã hi để phi hp vi S Tài chính
đề xut U ban nhân dân thành ph gii quyết.
Điu 4. Quyết định này có hiu lc thi hành sau 10 ngày, k t ngày ký và thay thế cho Quyết định s
162/2005/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2005 ca U ban nhân dân thành ph.
Điu 5. Chánh Văn phòng U ban nhân dân thành ph, Giám đốc S Lao động - Thương binh và Xã hi,
Giám đốc S Tài chính, Giám đốc S Kế hoch và Đầu tư, Giám đốc Kho bc Nhà nước Đà Nng, Ch
tch U ban nhân dân các qun, huyn và Th trưởng các cơ quan liên quan chu trách nhim thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như Điu 5;
- TTTU, TTHĐND TP (để báo cáo);
- Đoàn đại biu Quc hi thành ph; (để báo cáo)
- B Lao động- TBXH, B Tài chính; (để báo cáo)
- Cc kim tra văn bn thuc B Tư pháp;
- CT, các PCT (để biết);
- S Tư pháp;
- Kho bc Nhà nước Đà Nng;
- UBND các qun huyn;
- Ban CHPCLB&TKCN;
- CPVP;
- Lưu: VT, VX, KTTH, TH.
TM. U BAN NHÂN DÂN
KT.CH TCH
PHÓ CH TCH
Trn Văn Minh