Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ MINH
__________
S : 69/2008/QĐ-UBND
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
________________________
TP. H Chí Minh, ngày 05 tháng 9 năm 2008
QUY T Đ NH
V qu n lý và s d ng kinh phí đ m b o cho vi c t ch c
th c hi n b i th ng, h tr và tái đ nh c khi Nhà n c ườ ư ướ
thu h i đ t trên đ a bàn thành ph H Chí Minh
_________
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH
Căn c Lu t T ch c H i đ ng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn c Lu t Đ t đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn c Ngh đ nh s 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 c a Chính ph v b i
th ng, h tr và tái đ nh c khi Nhà n c thu h i đ t; Thông t s 116/2004/TT-BTC ngày 07 thángườ ư ướ ư
12 năm 2004 c a B Tài chính h ng d n th c hi n Ngh đ nh s 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng ướ
12 năm 2004 c a Chính ph v b i th ng, h tr tái đ nh c khi Nhà n c thu h i đ t; Thông t ườ ư ướ ư
s 69/2006/TT-BTC ngày 02 tháng 8 năm 2006 c a B Tài chính s a đ i, b sung Thông t s ư
116/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2004 c a B Tài chính h ng d n th c hi n Ngh đ nh s ướ
197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 c a Chính ph v b i th ng, h tr tái đ nh c khi ườ ư
Nhà n c thu h i đ t;ướ
Căn c Ngh đ nh s 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2006 c a Chính ph v s a
đ i, b sung m t s đi u c a c Ngh đ nh h ng d n thi hành Lu t Đ t đai Ngh đ nh s ướ
187/2004/NĐ-CP v vi c chuy n công ty nhà n c thành công ty c ph n; ướ
Căn c Ngh đ nh s 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 c a Chính ph quy đ nh
quy n t ch , t ch u trách nhi m v th c hi n nhi m v , t ch c b máy, biên ch tài chính đ i ế
v i đ n v s nghi p công l p; Thông t s 71/2006/TT-BTC ngày 09 tháng 8 năm 2006 c a B Tài ơ ư
chính h ng d n th c hi n Ngh đ nh s 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 c a Chính phướ
quy đ nh quy n t ch , t ch u trách nhi m v th c hi n nhi m v , t ch c b máy, biên ch tài ế
chính đ i v i đ n v s nghi p công l p; Thông t s 113/2007/TT-BTC ngày 24 tháng 9m 2007 ơ ư
c a B Tài chính s a đ i, b sung Thông t s 71/2006/TT-BTC ngày 09 tháng 8 năm 2006 c a B ư
Tài chính h ng d n th c hi n Ngh đ nh s 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 c a Chínhướ
ph quy đ nh quy n t ch , t ch u trách nhi m v th c hi n nhi m v , t ch c b y, biên ch ế
tài chính đ i v i đ n v s nghi p công l p; ơ
Căn c Quy t đ nh s 17/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 m 2008 c a y ban nhân dân ế
thành ph ban hành Quy đ nh v b i th ng, h tr tái đ nh c khi Nhà n c thu h i đ t trên đ a ườ ư ướ
bàn thành ph H Chí Minh; Quy t đ nh s 65/2008/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2008 c a y ế
ban nhân dân thành ph v s a đ i, b sung m t s đi u c a Quy đ nh v b i th ng, h tr tái ườ
đ nh c khi Nhà n c thu h i đ t trên đ a bàn thành ph H Chí Minh ban hành kèm theo Quy t ư ướ ế
đ nh s 17/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2008 c a y ban nhân dân thành ph ;
Xét đ ngh c a Giám đ c S Tài chính t i T trình s 7708/TT-STC-BVG ngày 11 tháng 8
năm 2008; ý ki n c a S T pháp t i Công văn s 433/STP-VB ngày 14 tháng 02 năm 2008,ế ư
QUY T Đ NH:
Đi u 1. Quy t đ nh này quy đ nh v qu n s d ng kinh phí đ m b o cho vi c t ch cế
th c hi n b i th ng, h tr tái đ nh c khi Nhà n c thu h i đ t trên đ a bàn thành ph H Chí ườ ư ướ
Minh.
Đi u 2. Ngu n kinh phí đ m b o cho vi c t ch c th c hi n công tác b i th ng, h ườ
tr và tái đ nh c ư
1. Ngu n kinh phí đ m b o cho vi c t ch c th c hi n b i th ng, h tr tái đ nh c ườ ư
đ c trích b ng 2% t ng s kinh phí b i th ng, h tr , tái đ nh cượ ườ ư c a d án.
H i đ ng b i th ng, h tr tái đ nh c c a các d án thu c qu n - huy n khi th c hi n ườ ư
công tác b i th ng, h tr tái đ nh c cho nhi u d án trên đ a bàn thì th cân đ i m c kinh ườ ư
phí đ c trích c a t ng d án cho phù h p v i th c t nh ng ph i đ m b o t ng kinh phí t ch cượ ế ư
th c hi n b i th ng, h tr , i đ nh c c a các d án không v t quá 2% t ng s kinh phí b i ườ ư ượ
th ng, h tr và tái đ nh c c a các d án đó.ườ ư
2. Đ i v i các d án s d ng ngu n v n ngân sách thành ph , có quy mô l n vàvăn b n
ch đ o c a y ban nhân dân thành ph , thì m c trích t l % chi phí ph c v công tác t ch c th c
hi n b i th ng, h tr và tái đ nh c s th c hi n theo ch đ o c a y ban nhân dân thành ph . ườ ư
Đi u 3. L p d toán chi phí ph c v công tác t ch c th c hi n công tác b i th ng, ườ
h tr và tái đ nh c ư
1. Căn c k ho ch, nhi m v th c hi n công tác b i th ng, h tr tái đ nh c c a các ế ườ ư
d án trên đ a bàn qu n - huy n, Ch t ch y ban nhân dân qu n - huy n giao Ban B i th ng, gi i ườ
phóng m t b ng qu n - huy n (là b ph n Th ng tr c c a H i đ ng B i th ng, h tr tái đ nh ườ ườ
c d án, có t cách pháp nhân) l p d toán chi phí ph c v công tác b i th ng, h tr tái đ như ư ườ
c theo các n i dung chi quy đ nh t i Đi u 4 c a Quy t đ nh này.ư ế
2. Trong tr ng h p ch đ u t d án có th c hi n m t s n i dung công vi c ph c v côngườ ư
tác b i th ng, h tr tái đ nh c , thì ch đ u t ph i l p d toán chi phí c th cho t ng công ườ ư ư
vi c trên c s phân đ nh trách nhi m gi a các bên có liên quan thông qua H i đ ng B i th ng, h ơ ườ
tr và tái đ nh c c a d án (g i t t là H i đ ng B i th ng c a d án); chi phí này đ c tính vào d ư ườ ượ
toán chi phí t ch c th c hi n c a H i đ ng B i th ng c a d án. ườ
Ban B i th ng gi i phóng m t b ng qu n - huy n ườ trách nhi m t ng h p chi phí ph c v
công tác b i th ng, h tr tái đ nh c c a ch đ u t trình Ch t ch y ban nhân dân qu n - ườ ư ư
huy n phê duy t đ th c hi n.
Riêng đ i v i các Ban Qu n đ u t xây d ng do y ban nhân dân thành ph thành l p ư
(Ban Qu n đ u t xây d ng Khu đô th m i Th Thiêm, Ban Qu n Khu Công ngh cao, Ban ư
Qu n Khu đô th Tây B c thành ph , Ban Qu n d án Đ i l Đông y Môi tr ng n c ườ ướ
thành ph …) Trung tâm Phát tri n qu đ t, đ c trích ượ b ng 15% d toán chi phí ph c v công
tác b i th ng đ c xem ngu n thu b sung vào kinh phí ho t đ ng th ng xuyên bù đ p m t ườ ượ ườ
ph n ngân sách c p hàng năm ngu n thu này đ c th c hi n theo quy đ nh t i Ngh đ nh s ượ
43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 c a Chính ph Thông t s 71/2006/TT-BTC ngày 09 ư
tháng 8 năm 2006 c a B Tài chính.
Đi u 4. M c chi cho vi c t ch c th c hi n b i th ng, h tr tái đ nh c (chi t ườ ư
ngu n kinh phí đ m b o cho vi c t ch c th c hi n công tác b i th ng, h tr tái đ nh ườ
c )ư
1. Chi phí tr c ti p cho vi c t ch c th c hi n công tác b i th ng, h tr và tái đ nh c : ế ườ ư
a) Chi đo đ c, l p b n v hi n tr ng nhà, đ t ph c v vi c tính giá tr b i th ng, h tr ườ
tái đ nh c : đ c thanh quy t toán theo đ n giá và kh i l ng th c t trên c s h p đ ng thuê đ n ư ượ ế ơ ượ ế ơ ơ
v ch c năng đo đ c, l p b n v nhà, đ t nh ng không v t quá đ n giá chu n do y ban nhân ư ượ ơ
dân thành ph ban hành. Giao S Tài nguyên và Môi tr ng, S Xây d ng văn b n h ng d n ườ ướ
y ban nhân dân qu n - huy n t ch c th c hi n.
H i đ ng B i th ng c a d án ch u trách nhi m xác đ nh ph m vi đo v và th hi n b n v ườ
hi n tr ng đ xác l p h s b i th ng c a t ng tr ng h p, k c tr ng h p b thu h i m t ph n, ơ ườ ườ ườ
nh ng xét th y c n thi t ph i đo, v toàn b di n tích căn nhà ho c toàn b di n tích đ t g n li nư ế
v i nhà c a t ng h đ c l p h s ph c v cho công tác b i th ng, h tr ; ơ ườ
2
b) Chi công tác phát t khai, h ng d n ng i b thi t h i khai, thu th p h s , xác nh n ướ ườ ơ
pháp lý h s ...: m c chi c th do Ch t ch ơ H i đ ng B i th ng c a d án xem xét, quy t đ nh; ườ ế
c) Chi thuê đ n v t v n ch c năng xác đ nh các n i dung công vi c liên quan đ n vi cơ ư ế
th c hi n công tác b i th ng, h tr tái đ nh c (giá đ t, chi pdi d i máy móc thi t b …): theo ườ ư ế
h p đ ng ký k t gi a các bên; ế
d) Chi cho công tác đi u tra, kh o sát hi n tr ng th c t , l p ph ng án t ng th và ph ng ế ươ ươ
án b i th ng, h tr tái đ nh c : m c chi này đ c l p d toán thanh quy t toán theo quy ườ ư ượ ế
đ nh c a Lu t Ngân sách Nhà n c các văn b n h ng d n liên quan (nh ng không đ c ướ ướ ư ượ
trùng l p v i chi phí l p d án b i th ng, gi i phóng m t b ng, tái đ nh c ); ườ ư
đ) Các kho n chi khác liên quan tr c ti p đ n vi c ph c v công tác b i th ng, h tr và tái ế ế ườ
đ nh c : m c chi này đ c l p d toán và thanh quy t toán theo quy đ nh; ư ượ ế
e) Chi cho công tác c ng ch thi hành quy t đ nh thu h i đ t (n u không thu h i đ c t tưỡ ế ế ế ượ
ch c, cá nhân b c ng ch ) và ki m kê b t bu c (n u có): theo th c t . ưỡ ế ế ế
2. Chi th m đ nh ph ng án b i th ng: m c chi n p cho c quan th m đ nh ph ng án b i ươ ườ ơ ươ
th ng, h tr tái đ nh c đ c tính b ng 5% trong t ng chi phí (2%) kinh phí ph c v công tácườ ư ượ
b i th ng, h tr tái đ nh c c a t ng ph ng án b i th ng, h tr tái đ nh c c a d án ườ ư ươ ườ ư
đ c th m đ nh, nh ng không quá hai m i (20) tri u đ ng/ph ng án.ượ ư ươ ươ
3. Ti n l ngph c p kiêm nhi m c a các b ph n ph c v công tác b i th ng, h tr ươ ườ
và tái đ nh c c a d án: ư
a) Ti n l ngcác kho n ph c p l ng c a Ban B i th ng gi i phóng m t b ng qu n - ươ ươ ườ
huy n: th c hi n theo quy đ nh hi n hành v ch đ ti n l ng, ph c p trong các đ n v s nghi p ế ươ ơ
có thu (Ngh đ nh s 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 c a Chính ph các Thông t : s ư
71/2006/TT-BTC ngày 09 tháng 8 năm 2006; s 113/2007/TT-BTC ngày 24 tháng 9 năm 2007 c a
B Tài chính).
b) Chi cho các thành viên kiêm nhi m H i đ ng:
- Chi ph c p kiêm nhi m cho các thành viên Ch t ch, Phó Ch t ch H i đ ng B i
th ng c a d án (ch tính trong th i gian tr c ti p tham gia công tác b i th ng, h tr tái đ nhườ ế ườ
c ): không quá 500.000 đ ng/ng i/tháng/d án; các thành viên nêu trên n u tham gia t 06 H iư ườ ế
đ ng tr n thì ch đ c h ng ph c p kiêm nhi m không quá 3.000.000 đ ng/ng i/tháng tính ượ ưở ườ
chung cho t t c các d án tham gia; Đ i v i các thành viên còn l i: không quá 300.000
đ ng/ng i/tháng/d án; n u tham gia t 06 H i đ ng tr lên thì ch đ c h ng ph c p kiêm ườ ế ượ ưở
nhi m không quá 1.800.000 đ ng/ng i/tháng. M c chi c th do Ch t ch H i đ ng B i th ng c a ườ ườ
d án trình Ch t ch y ban nhân dân qu n - huy n xem xét, quy t đ nh. ế
Vi c thanh toán ph c p kiêm nhi m ph i căn c vào th i gian tr c ti p tham gia công tác ế
b i th ng, gi i phóng m t b ng c a t ng thành viên; ườ
- Tr ng h p, y ban nhân dân qu n - huy n thành l p các T công tác giúp vi c cho H iườ
đ ng B i th ng, h tr tái đ nh c c a d án, thì tùy tình hình c th chi phí ph c v công ườ ư
tác b i th ng, h tr tái đ nh c đ c trích, Tr ng Ban B i th ng gi i phóng m t b ng qu n - ườ ư ư ưở ườ
huy n đ xu t Ch t ch y ban nhân dân qu n - huy n quy t đ nh m c chi cho phù h p cho các ế
thành viên T công tác.
c) Đ i v i l c l ng h tr tr c ti p trong công tác b i th ng, h tr và tái đ nh c (không ượ ế ườ ư
thu c H i đ ng T công tác): m c chi c th do Ch t ch y ban nhân dân qu n - huy n quy t ế
đ nh trên c s đ xu t c a Tr ng Ban B i th ng gi i phóng m t b ng qu n - huy n. ơ ưở ườ
4. Chi phí ho t đ ng c a H i đ ng B i th ng c a d án và ho t đ ng c a Ban B i th ng: ườ ườ
a) Tr ng h p H i đ ng B i th ng c a d án ph i thuê đ a đi m l p văn phòng làm vi cườ ườ
thì đ c chi ti n thuê văn phòng theo đ n giá th c t t i đ a ph ng; ượ ơ ế ươ
b) Chi mua s m trang thi t b làm vi c: chi theo quy đ nh t i Quy t đ nh s 170/2006/QĐ- ế ế
TTg ngày 18 tháng 7 năm 2006 c a Th t ng Chính ph v vi c ban hành Quy đ nh tiêu chu n, ướ
đ nh m c trang thi t b ph ng ti n làm vi c c a c quan cán b , công ch c, viên ch c nhà ế ươ ơ
n c h ng d n c a B Tài chính t i Thông t s 94/2006/TT-BTC ngày 09 tháng 10 năm 2006ướ ướ ư
và theo nhu c u th c t phát sinh ph c v công tác b i th ng; ế ườ
3
c) Chi h i h p c a H i đ ng B i th ng c a d án: không quá 50.000 đ ng/ng i/cu c; ườ ườ
d) Chi phí khác (in n tài li u, văn phòng ph m, xăng xe, h u c n ph c v , v sinh, đi n,
n c, ti p dân, công tác phí…) th c hi n theo quy ch chi tiêu n i b do Tr ng Ban B i th ngướ ế ế ưở ườ
gi i phóng m t b ng xác đ nh theo quy đ nh;
5. Chi th ng hoàn thành công tác b i th ng, h tr tái đ nh c gi i phóng m t b ngưở ườ ư
tr c th i h n:ướ
a) Tr ng h p công tác b i th ng, h tr tái đ nh c bàn giao m t b ng c a các dườ ườ ư
án hoàn thành tr c th i gian quy đ nh (căn c vào k ho ch, th i gian hoàn thành công tác gi iướ ế
phóng m t b ng do Ch t ch y ban nhân dân qu n - huy n phê duy t ho c ch đ o c a y ban
nhân dân thành ph ) đ c th ng v i m c th ng cho s thành viên tham gia công tác b i th ng ượ ưở ưở ườ
c a d án tính t i đa không quá 02 tháng ti n l ng th c t bình quân trong năm i v i cán b ươ ế
thu c Ban B i th ng gi i phóng m t b ng qu n - huy n) ho c ph c p kiêm nhi m th c lĩnh (đ i ư
v i các thành viên H i đ ng và T công tác giúp vi c c a H i đ ng h ng ưở ph c p kiêm nhi m);
Trong năm nhi u d án hoàn thành công tác b i th ng, h tr tái đ nh c tr c th i ườ ư ướ
gian quy đ nh, thì m c th ng t i đa không quá ba (03) tháng l ng ho c ph c p kiêm nhi m. M c ưở ươ
th ng c th do H i đ ng B i th ng c a d án đ xu t, trình Ch t ch y ban nhân dân qu n -ưở ườ
huy n quy t đ nh. ế
b) Tr ng h p ng tác b i th ng, h tr tái đ nh c gi i phóng m t b ng c a d ánườ ườ ư
hoàn thành đúng ho c tr th i gian quy đ nh (căn c vào k ho ch gi i phóng m t b ng khi phê ế
duy t ph ng án b i th ng c a Ch t ch y ban nhân dân qu n - huy n ho c ch đ o c a y ban ươ ườ
nhân dân thành ph ), thì s không đ c th ng kho n này. Các tr ng h p ch m tr , kéo dài đ c ượ ưở ườ ượ
xác đ nh gây thi t h i, t n th t thì các c quan, đ n v nhân liên quan ph i ch u x trách ơ ơ
nhi m theo quy đ nh.
Đi u 5. Kinh phí ho t đ ng và m c chi c a c quan th m đ nh ơ
1. H i đ ng th m đ nh b i th ng thành ph : th c hi n theo quy đ nh c a y ban nhân dân ườ
thành ph .
2. Phòng Tài chính - K ho ch qu n - huy n ho c T th m đ nh qu n - huy n:ế
a) Ngu n thu: đ c thu phí th m đ nh theo m c trích n p c a H i đ ng B i th ng c a d ượ ườ
án theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 4 c a Quy t đ nh này. ế
b) N i dung m c chi: do Tr ng Phòng Tài chính - K ho ch qu n - huy n đ xu t, trình ưở ế
Ch t ch y ban nhân dân qu n - huy n xem xét, quy t đ nh. ế
Đi u 6. Qu n lý thanh quy t toán chi phí ph c v công c b i th ng, h tr ế ườ
tái đ nh c ư
1. Ban B i th ng gi i phóng m t b ng qu n - huy n (là b ph n Th ng tr c c a H i ư ườ
đ ng B i th ng, h tr và tái đ nh c d án, có t cách pháp nhân) ch u trách nhi m: ườ ư ư
a) h p đ ng v i đ n v ch đ u t d án đ t ch c th c hi n công c b i th ng, h ơ ư ườ
tr và tái đ nh c và l p d toán chi phí cho vi c th c hi n công tác b i th ng, h tr và tái đ nh c ; ư ườ ư
b) Ký h p đ ng v i đ n v ch c năng đo đ c, l p b n v đ xác l p h s b i th ng ơ ơ ườ
các đ n v t v n có ch c năng có liên quan; ơ ư
c) Hàng m l p d toán thu chi kinh phí ho t đ ng theo quy đ nh c a Lu t Ngân sách Nhà
n c, Ngh đ nh s 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 c a Chính ph , Thông t sướ ư
71/2006/TT-BTC ngày 09 tháng 8 năm 2006 c a B Tài chính các quy đ nh hi n hành g i Phòng
Tài chính - K ho ch qu n - huy n xem xét, trình Ch t ch y ban nhân dân qu n - huy n phê duy tế
đ th c hi n;
d) Xây d ng quy ch chi tiêu n i b theo h ng d n t i Thông t s 71/2006/TT-BTC ngày ế ướ ư
09 tháng 8 năm 2006 c a B Tài chính;
đ) Báo cáo quy t toán quý, năm toàn b chi phí ho t đ ng c a đ n v mình v i c quan tàiế ơ ơ
chính cùng c p theo quy đ nh t i Thông t s 71/2006/TT-BTC ngày 09 tháng 8 năm 2006 c a B ư
Tài chính h ng d n th c hi n Ngh đ nh s 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 c a Chínhướ
ph . N u t ng ngu n thu trong năm l n h n chi thì Ban B i th ng gi i phóng m t b ng qu n - ế ơ ư
4
huy n đ c trích l p các qu theo quy đ nh t i đi m 4 M c VIII Thông t s 71/2006/TT-BTC ngày ượ ư
09 tháng 8 năm 2006 c a B Tài chính.
e) Sau khi k t thúc công tác b i th ng, h tr và tái đ nh c c a d án, ch m nh t 30 ngàyế ườ ư
ph i l p báo cáo thanh quy t toán toàn b kinh phí b i th ng, h tr tái đ nh c c a d án theo ế ườ ư
quy đ nh quy t toán chi phí ph c v công tác b i th ng, h tr tái đ nh c theo t l % đ c ế ườ ư ượ
trích v i ch đ u t . ư
2. Ch đ u t ch u trách nhi m: t ng h p quy t toán kinh phí b i th ng, h tr tái đ nh ư ế ườ
c c a d án và chi phí ph c v công tác b i th ng, h tr và tái đ nh c (2%) vào d án đ u t ư ườ ư ư
trình duy t theo quy đ nh.
Đi u 7. Ban B i th ng gi i phóng m t b ng qu n - huy n ch u trách nhi mn đ i ngu n ườ
thu, chi c a đ n v thông qua Phòng Tài chính - K ho ch qu n - huy n trình Ch t ch y ban nhân ơ ế
dân qu n - huy n quy t đ nh ph ng án t ch , tài chính đ làm c s cho Kho b c Nhà n c ki m ế ươ ơ ướ
soát chi, thanh toán các kho n chi cho phù h p v i t ng lo i đ n v s nghi p theo quy đ nh. ơ
Đi u 8. Quy t đ nh này hi u l c thi hành sau m i (10) ngày, k t ngày ký. Các quyế ườ
đ nh do y ban nhân dân thành ph ban hành tr c đây trái v i Quy t đ nh này đ u bãi b . ướ ế
Đ i v i các d án đã đ c c quan nhà n c có th m quy n phê duy t d toán chi phí ph c ượ ơ ư
v công tác b i th ng, h tr và tái đ nh c và đã th c hi n tr c th i đi m Quy t đ nh này có hi u ườ ư ư ế
l c thi hành, thì th c hi n theo d toán chi phí ph c v công tác b i th ng đã đ c phê duy t. ườ ượ
Trong quá trình th c hi n Quy t đ nh này, n u v ng m c phát sinh, y ban nhân dân ế ế ướ
qu n - huy n, S , ngành và các ch đ u t d án k p th i báo cáo, đ xu t g i v S Tài chính t ng ư
h p, trình y ban nhân dân thành ph xem xét s a đ i, b sung cho phù h p.
Đi u 9. Chánh Văn phòng H i đ ng nhân dân y ban nhân dân thành ph , Th tr ng ưở
các S - ngành thành ph , Ch t ch y ban nhân dân qu n - huy n, Tr ng Ban B i th ng, gi i ưở ườ
phóng m t b ng qu n - huy n, Giám đ c Trung tâm Phát tri n qu đ t, các t ch c, cá nhân có liên
quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh ế này./.
N i nh nơ :
- Nh Đi u 9;ư
- Văn phòng Chính ph ;
- B Tài chính;
- B Xây d ng;
- B Tài nguyên và Môi tr ng; ườ
- C c Ki m tra văn b n QPPL - B T pháp; ư
- Th ng tr c Thành y;ườ
- Th ng tr c HĐND thành ph ;ườ
- TTUB: CT, các PCT;
- VPHĐ-UB: Các PVP;
- Các Phòng chuyên viên, ĐTMT (3);
- TTCB ; L u: VT, (ĐTMT/C) D. ư
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH T CH
PHÓ CH T CH TH NG TR C ƯỜ
Nguy n Thành Tài
5