
Y BAN NHÂN DÂNỦ
THÀNH PH H CHÍ MINHỐ Ồ
__________
S : 69/2008/QĐ-UBNDố
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
________________________
TP. H Chí Minh, ngày 05 tháng 9 năm 2008ồ
QUY T Đ NHẾ Ị
V qu n lý và s d ng kinh phí đ m b o cho vi c t ch c ề ả ử ụ ả ả ệ ổ ứ
th c hi n b i th ng, h tr và tái đ nh c khi Nhà n c ự ệ ồ ườ ỗ ợ ị ư ướ
thu h i đ t trên đ a bàn thành ph H Chí Minhồ ấ ị ố ồ
_________
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINHỦ Ố Ồ
Căn c Lu t T ch c H i đ ng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;ứ ậ ổ ứ ộ ồ Ủ
Căn c Lu t Đ t đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;ứ ậ ấ
Căn c Ngh đ nh s 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 c a Chính ph v b iứ ị ị ố ủ ủ ề ồ
th ng, h tr và tái đ nh c khi Nhà n c thu h i đ t; Thông t s 116/2004/TT-BTC ngày 07 thángườ ỗ ợ ị ư ướ ồ ấ ư ố
12 năm 2004 c a B Tài chính h ng d n th c hi n Ngh đ nh s 197/2004/NĐ-CP ngày 03 thángủ ộ ướ ẫ ự ệ ị ị ố
12 năm 2004 c a Chính ph v b i th ng, h tr và tái đ nh c khi Nhà n c thu h i đ t; Thông tủ ủ ề ồ ườ ỗ ợ ị ư ướ ồ ấ ư
s 69/2006/TT-BTC ngày 02 tháng 8 năm 2006 c a B Tài chính s a đ i, b sung Thông t số ủ ộ ử ổ ổ ư ố
116/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2004 c a B Tài chính h ng d n th c hi n Ngh đ nh sủ ộ ướ ẫ ự ệ ị ị ố
197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 c a Chính ph v b i th ng, h tr và tái đ nh c khiủ ủ ề ồ ườ ỗ ợ ị ư
Nhà n c thu h i đ t;ướ ồ ấ
Căn c Ngh đ nh s 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2006 c a Chính ph v s aứ ị ị ố ủ ủ ề ử
đ i, b sung m t s đi u c a các Ngh đ nh h ng d n thi hành Lu t Đ t đai và Ngh đ nh sổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ướ ẫ ậ ấ ị ị ố
187/2004/NĐ-CP v vi c chuy n công ty nhà n c thành công ty c ph n;ề ệ ể ướ ổ ầ
Căn c Ngh đ nh s 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 c a Chính ph quy đ nhứ ị ị ố ủ ủ ị
quy n t ch , t ch u trách nhi m v th c hi n nhi m v , t ch c b máy, biên ch và tài chính đ iề ự ủ ự ị ệ ề ự ệ ệ ụ ổ ứ ộ ế ố
v i đ n v s nghi p công l p; Thông t s 71/2006/TT-BTC ngày 09 tháng 8 năm 2006 c a B Tàiớ ơ ị ự ệ ậ ư ố ủ ộ
chính h ng d n th c hi n Ngh đ nh s 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 c a Chính phướ ẫ ự ệ ị ị ố ủ ủ
quy đ nh quy n t ch , t ch u trách nhi m v th c hi n nhi m v , t ch c b máy, biên ch và tàiị ề ự ủ ự ị ệ ề ự ệ ệ ụ ổ ứ ộ ế
chính đ i v i đ n v s nghi p công l p; Thông t s 113/2007/TT-BTC ngày 24 tháng 9 năm 2007ố ớ ơ ị ự ệ ậ ư ố
c a B Tài chính s a đ i, b sung Thông t s 71/2006/TT-BTC ngày 09 tháng 8 năm 2006 c a Bủ ộ ử ổ ổ ư ố ủ ộ
Tài chính h ng d n th c hi n Ngh đ nh s 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 c a Chínhướ ẫ ự ệ ị ị ố ủ
ph quy đ nh quy n t ch , t ch u trách nhi m v th c hi n nhi m v , t ch c b máy, biên ch vàủ ị ề ự ủ ự ị ệ ề ự ệ ệ ụ ổ ứ ộ ế
tài chính đ i v i đ n v s nghi p công l p;ố ớ ơ ị ự ệ ậ
Căn c Quy t đ nh s 17/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2008 c a y ban nhân dânứ ế ị ố ủ Ủ
thành ph ban hành Quy đ nh v b i th ng, h tr và tái đ nh c khi Nhà n c thu h i đ t trên đ aố ị ề ồ ườ ỗ ợ ị ư ướ ồ ấ ị
bàn thành ph H Chí Minh; Quy t đ nh s 65/2008/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2008 c a yố ồ ế ị ố ủ Ủ
ban nhân dân thành ph v s a đ i, b sung m t s đi u c a Quy đ nh v b i th ng, h tr và táiố ề ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ề ồ ườ ỗ ợ
đ nh c khi Nhà n c thu h i đ t trên đ a bàn thành ph H Chí Minh ban hành kèm theo Quy tị ư ướ ồ ấ ị ố ồ ế
đ nh s 17/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2008 c a y ban nhân dân thành ph ; ị ố ủ Ủ ố
Xét đ ngh c a Giám đ c S Tài chính t i T trình s 7708/TT-STC-BVG ngày 11 tháng 8ề ị ủ ố ở ạ ờ ố
năm 2008; ý ki n c a S T pháp t i Công văn s 433/STP-VB ngày 14 tháng 02 năm 2008,ế ủ ở ư ạ ố
QUY T Đ NH:Ế Ị

Đi u 1.ề Quy t đ nh này quy đ nh v qu n lý và s d ng kinh phí đ m b o cho vi c t ch cế ị ị ề ả ử ụ ả ả ệ ổ ứ
th c hi n b i th ng, h tr và tái đ nh c khi Nhà n c thu h i đ t trên đ a bàn thành ph H Chíự ệ ồ ườ ỗ ợ ị ư ướ ồ ấ ị ố ồ
Minh.
Đi u 2. Ngu n kinh phí đ m b o cho vi c t ch c th c hi n công tác b i th ng, hề ồ ả ả ệ ổ ứ ự ệ ồ ườ ỗ
tr và tái đ nh c ợ ị ư
1. Ngu n kinh phí đ m b o cho vi c t ch c th c hi n b i th ng, h tr và tái đ nh cồ ả ả ệ ổ ứ ự ệ ồ ườ ỗ ợ ị ư
đ c trích b ng 2% t ng s kinh phí b i th ng, h tr , tái đ nh cượ ằ ổ ố ồ ườ ỗ ợ ị ư c a d án.ủ ự
H i đ ng b i th ng, h tr và tái đ nh c c a các d án thu c qu n - huy n khi th c hi nộ ồ ồ ườ ỗ ợ ị ư ủ ự ộ ậ ệ ự ệ
công tác b i th ng, h tr và tái đ nh c cho nhi u d án trên đ a bàn thì có th cân đ i m c kinhồ ườ ỗ ợ ị ư ề ự ị ể ố ứ
phí đ c trích c a t ng d án cho phù h p v i th c t nh ng ph i đ m b o t ng kinh phí t ch cượ ủ ừ ự ợ ớ ự ế ư ả ả ả ổ ổ ứ
th c hi n b i th ng, h tr , tái đ nh c c a các d án không v t quá 2% t ng s kinh phí b iự ệ ồ ườ ỗ ợ ị ư ủ ự ượ ổ ố ồ
th ng, h tr và tái đ nh c c a các d án đó.ườ ỗ ợ ị ư ủ ự
2. Đ i v i các d án s d ng ngu n v n ngân sách thành ph , có quy mô l n và có văn b nố ớ ự ử ụ ồ ố ố ớ ả
ch đ o c a y ban nhân dân thành ph , thì m c trích t l % chi phí ỉ ạ ủ Ủ ố ứ ỷ ệ ph c v công tác t ch c th cụ ụ ổ ứ ự
hi n ệb i th ng, h tr và tái đ nh c s th c hi n theo ch đ o c a y ban nhân dân thành ph . ồ ườ ỗ ợ ị ư ẽ ự ệ ỉ ạ ủ Ủ ố
Đi u 3. L p d toán chi phí ph c v công tác t ch c th c hi n công tác b i th ng,ề ậ ự ụ ụ ổ ứ ự ệ ồ ườ
h tr và tái đ nh cỗ ợ ị ư
1. Căn c k ho ch, nhi m v th c hi n công tác b i th ng, h tr và tái đ nh c c a cácứ ế ạ ệ ụ ự ệ ồ ườ ỗ ợ ị ư ủ
d án trên đ a bàn qu n - huy n, Ch t ch y ban nhân dân qu n - huy n giao Ban B i th ng, gi iự ị ậ ệ ủ ị Ủ ậ ệ ồ ườ ả
phóng m t b ng qu n - huy n (là b ph n Th ng tr c c a H i đ ng B i th ng, h tr và tái đ nhặ ằ ậ ệ ộ ậ ườ ự ủ ộ ồ ồ ườ ỗ ợ ị
c d án, có t cách pháp nhân) l p d toán chi phí ph c v công tác b i th ng, h tr và tái đ như ự ư ậ ự ụ ụ ồ ườ ỗ ợ ị
c theo các n i dung chi quy đ nh t i Đi u 4 c a Quy t đ nh này.ư ộ ị ạ ề ủ ế ị
2. Trong tr ng h p ch đ u t d án có th c hi n m t s n i dung công vi c ph c v côngườ ợ ủ ầ ư ự ự ệ ộ ố ộ ệ ụ ụ
tác b i th ng, h tr và tái đ nh c , thì ch đ u t ph i l p d toán chi phí c th cho t ng côngồ ườ ỗ ợ ị ư ủ ầ ư ả ậ ự ụ ể ừ
vi c trên c s phân đ nh trách nhi m gi a các bên có liên quan thông qua H i đ ng B i th ng, hệ ơ ở ị ệ ữ ộ ồ ồ ườ ỗ
tr và tái đ nh c c a d án (g i t t là H i đ ng B i th ng c a d án); chi phí này đ c tính vào dợ ị ư ủ ự ọ ắ ộ ồ ồ ườ ủ ự ượ ự
toán chi phí t ch c th c hi n c a H i đ ng B i th ng c a d án.ổ ứ ự ệ ủ ộ ồ ồ ườ ủ ự
Ban B i th ng gi i phóng m t b ng qu n - huy nồ ườ ả ặ ằ ậ ệ có trách nhi m t ng h p chi phí ph c vệ ổ ợ ụ ụ
công tác b i th ng, h tr và tái đ nh c c a ch đ u t trình Ch t ch y ban nhân dân qu n -ồ ườ ỗ ợ ị ư ủ ủ ầ ư ủ ị Ủ ậ
huy n phê duy t đ th c hi n.ệ ệ ể ự ệ
Riêng đ i v i các Ban Qu n lý đ u t xây d ng do y ban nhân dân thành ph thành l pố ớ ả ầ ư ự Ủ ố ậ
(Ban Qu n lý đ u t xây d ng Khu đô th m i Th Thiêm, Ban Qu n lý Khu Công ngh cao, Banả ầ ư ự ị ớ ủ ả ệ
Qu n lý Khu đô th Tây B c thành ph , Ban Qu n lý d án Đ i l Đông Tây và Môi tr ng n cả ị ắ ố ả ự ạ ộ ườ ướ
thành ph …) và Trung tâm Phát tri n qu đ t, đ c trích ố ể ỹ ấ ượ b ng 15% d toán chi phí ph c v côngằ ự ụ ụ
tác b i th ng và đ c xem là ngu n thu b sung vào kinh phí ho t đ ng th ng xuyên bù đ p m tồ ườ ượ ồ ổ ạ ộ ườ ắ ộ
ph n ngân sách c p hàng năm và ngu n thu này đ c th c hi n theo quy đ nh t i Ngh đ nh sầ ấ ồ ượ ự ệ ị ạ ị ị ố
43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 c a Chính ph và Thông t s 71/2006/TT-BTC ngày 09ủ ủ ư ố
tháng 8 năm 2006 c a B Tài chính.ủ ộ
Đi u 4.ề M c chi cho vi c t ch c th c hi n b i th ng, h tr và tái đ nh c (chi tứ ệ ổ ứ ự ệ ồ ườ ỗ ợ ị ư ừ
ngu n kinh phí ồđ m b o cho vi c t ch c th c hi n công tác ả ả ệ ổ ứ ự ệ b i th ng, h tr và tái đ nhồ ườ ỗ ợ ị
c )ư
1. Chi phí tr c ti p cho vi c t ch c th c hi n công tác b i th ng, h tr và tái đ nh c :ự ế ệ ổ ứ ự ệ ồ ườ ỗ ợ ị ư
a) Chi đo đ c, l p b n v hi n tr ng nhà, đ t ph c v vi c tính giá tr b i th ng, h tr vàạ ậ ả ẽ ệ ạ ấ ụ ụ ệ ị ồ ườ ỗ ợ
tái đ nh c : đ c thanh quy t toán theo đ n giá và kh i l ng th c t trên c s h p đ ng thuê đ nị ư ượ ế ơ ố ượ ự ế ơ ở ợ ồ ơ
v có ch c năng đo đ c, l p b n v nhà, đ t nh ng không v t quá đ n giá chu n do y ban nhânị ứ ạ ậ ả ẽ ấ ư ượ ơ ẩ Ủ
dân thành ph ban hành. Giao S Tài nguyên và Môi tr ng, S Xây d ng có văn b n h ng d nố ở ườ ở ự ả ướ ẫ
y ban nhân dân qu n - huy n t ch c th c hi n. Ủ ậ ệ ổ ứ ự ệ
H i đ ng B i th ng c a d án ch u trách nhi m xác đ nh ph m vi đo v và th hi n b n vộ ồ ồ ườ ủ ự ị ệ ị ạ ẽ ể ệ ả ẽ
hi n tr ng đ xác l p h s b i th ng c a t ng tr ng h p, k c tr ng h p b thu h i m t ph n,ệ ạ ể ậ ồ ơ ồ ườ ủ ừ ườ ợ ể ả ườ ợ ị ồ ộ ầ
nh ng xét th y c n thi t ph i đo, v toàn b di n tích căn nhà ho c toàn b di n tích đ t g n li nư ấ ầ ế ả ẽ ộ ệ ặ ộ ệ ấ ắ ề
v i nhà c a t ng h đ xác l p h s ph c v cho công tác b i th ng, h tr ;ớ ủ ừ ộ ể ậ ồ ơ ụ ụ ồ ườ ỗ ợ
2

b) Chi công tác phát t khai, h ng d n ng i b thi t h i kê khai, thu th p h s , xác nh nờ ướ ẫ ườ ị ệ ạ ậ ồ ơ ậ
pháp lý h s ...: m c chi c th do Ch t ch ồ ơ ứ ụ ể ủ ị H i đ ng B i th ng c a d án xem xét, quy t đ nh;ộ ồ ồ ườ ủ ự ế ị
c) Chi thuê đ n v t v n có ch c năng xác đ nh các n i dung công vi c liên quan đ n vi cơ ị ư ấ ứ ị ộ ệ ế ệ
th c hi n công tác b i th ng, h tr và tái đ nh c (giá đ t, chi phí di d i máy móc thi t b …): theoự ệ ồ ườ ỗ ợ ị ư ấ ờ ế ị
h p đ ng ký k t gi a các bên; ợ ồ ế ữ
d) Chi cho công tác đi u tra, kh o sát hi n tr ng th c t , l p ph ng án t ng th và ph ngề ả ệ ạ ự ế ậ ươ ổ ể ươ
án b i th ng, h tr và tái đ nh c : m c chi này đ c l p d toán và thanh quy t toán theo quyồ ườ ỗ ợ ị ư ứ ượ ậ ự ế
đ nh c a Lu t Ngân sách Nhà n c và các văn b n h ng d n có liên quan (nh ng không đ cị ủ ậ ướ ả ướ ẫ ư ượ
trùng l p v i chi phí l p d án b i th ng, gi i phóng m t b ng, tái đ nh c );ắ ớ ậ ự ồ ườ ả ặ ằ ị ư
đ) Các kho n chi khác liên quan tr c ti p đ n vi c ph c v công tác b i th ng, h tr và táiả ự ế ế ệ ụ ụ ồ ườ ỗ ợ
đ nh c : m c chi này đ c l p d toán và thanh quy t toán theo quy đ nh; ị ư ứ ượ ậ ự ế ị
e) Chi cho công tác c ng ch thi hành quy t đ nh thu h i đ t (n u không thu h i đ c t tưỡ ế ế ị ồ ấ ế ồ ượ ừ ổ
ch c, cá nhân b c ng ch ) và ki m kê b t bu c (n u có): theo th c t .ứ ị ưỡ ế ể ắ ộ ế ự ế
2. Chi th m đ nh ph ng án b i th ng: m c chi n p cho c quan th m đ nh ph ng án b iẩ ị ươ ồ ườ ứ ộ ơ ẩ ị ươ ồ
th ng, h tr và tái đ nh c đ c tính b ng 5% trong t ng chi phí (2%) kinh phí ph c v công tácườ ỗ ợ ị ư ượ ằ ổ ụ ụ
b i th ng, h tr và tái đ nh c c a t ng ph ng án b i th ng, h tr và tái đ nh c c a d ánồ ườ ỗ ợ ị ư ủ ừ ươ ồ ườ ỗ ợ ị ư ủ ự
đ c th m đ nh, nh ng không quá hai m i (20) tri u đ ng/ph ng án.ượ ẩ ị ư ươ ệ ồ ươ
3. Ti n l ng và ph c p kiêm nhi m c a các b ph n ph c v công tác b i th ng, h trề ươ ụ ấ ệ ủ ộ ậ ụ ụ ồ ườ ỗ ợ
và tái đ nh c c a d án:ị ư ủ ự
a) Ti n l ng và các kho n ph c p l ng c a Ban B i th ng gi i phóng m t b ng qu n -ề ươ ả ụ ấ ươ ủ ồ ườ ả ặ ằ ậ
huy n:ệ th c hi n theo quy đ nh hi n hành v ch đ ti n l ng, ph c p trong các đ n v s nghi pự ệ ị ệ ề ế ộ ề ươ ụ ấ ơ ị ự ệ
có thu (Ngh đ nh s 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 c a Chính ph và các Thông t : sị ị ố ủ ủ ư ố
71/2006/TT-BTC ngày 09 tháng 8 năm 2006; s 113/2007/TT-BTC ngày 24 tháng 9 năm 2007 c aố ủ
B Tài chính).ộ
b) Chi cho các thành viên kiêm nhi m H i đ ng:ệ ộ ồ
- Chi ph c p kiêm nhi m cho các thành viên là Ch t ch, Phó Ch t ch H i đ ng B iụ ấ ệ ủ ị ủ ị ộ ồ ồ
th ng c a d án (ch tính trong th i gian tr c ti p tham gia công tác b i th ng, h tr và tái đ nhườ ủ ự ỉ ờ ự ế ồ ườ ỗ ợ ị
c ): không quá 500.000 đ ng/ng i/tháng/d án; các thành viên nêu trên n u tham gia t 06 H iư ồ ườ ự ế ừ ộ
đ ng tr lên thì ch đ c h ng ph c p kiêm nhi m không quá 3.000.000 đ ng/ng i/tháng tínhồ ở ỉ ượ ưở ụ ấ ệ ồ ườ
chung cho t t c các d án có tham gia; Đ i v i các thành viên còn l i: không quá 300.000ấ ả ự ố ớ ạ
đ ng/ng i/tháng/d án; n u tham gia t 06 H i đ ng tr lên thì ch đ c h ng ph c p kiêmồ ườ ự ế ừ ộ ồ ở ỉ ượ ưở ụ ấ
nhi m không quá 1.800.000 đ ng/ng i/tháng. M c chi c th do Ch t ch H i đ ng B i th ng c aệ ồ ườ ứ ụ ể ủ ị ộ ồ ồ ườ ủ
d án trình Ch t ch y ban nhân dân qu n - huy n xem xét, quy t đ nh.ự ủ ị Ủ ậ ệ ế ị
Vi c thanh toán ph c p kiêm nhi m ph i căn c vào th i gian tr c ti p tham gia công tácệ ụ ấ ệ ả ứ ờ ự ế
b i th ng, gi i phóng m t b ng c a t ng thành viên;ồ ườ ả ặ ằ ủ ừ
- Tr ng h p, y ban nhân dân qu n - huy n thành l p các T công tác giúp vi c cho H iườ ợ Ủ ậ ệ ậ ổ ệ ộ
đ ng B i th ng, h tr và tái đ nh c c a d án, thì tùy tình hình c th và chi phí ph c v côngồ ồ ườ ỗ ợ ị ư ủ ự ụ ể ụ ụ
tác b i th ng, h tr và tái đ nh c đ c trích, Tr ng Ban B i th ng gi i phóng m t b ng qu n -ồ ườ ỗ ợ ị ư ượ ưở ồ ườ ả ặ ằ ậ
huy n đ xu t Ch t ch y ban nhân dân qu n - huy n quy t đ nh m c chi cho phù h p cho cácệ ề ấ ủ ị Ủ ậ ệ ế ị ứ ợ
thành viên T công tác.ổ
c) Đ i v i l c l ng h tr tr c ti p trong công tác b i th ng, h tr và tái đ nh c (khôngố ớ ự ượ ỗ ợ ự ế ồ ườ ỗ ợ ị ư
thu c H i đ ng và T công tác): m c chi c th do Ch t ch y ban nhân dân qu n - huy n quy tộ ộ ồ ổ ứ ụ ể ủ ị Ủ ậ ệ ế
đ nh trên c s đ xu t c a Tr ng Ban B i th ng gi i phóng m t b ng qu n - huy n. ị ơ ở ề ấ ủ ưở ồ ườ ả ặ ằ ậ ệ
4. Chi phí ho t đ ng c a H i đ ng B i th ng c a d án và ho t đ ng c a Ban B i th ng:ạ ộ ủ ộ ồ ồ ườ ủ ự ạ ộ ủ ồ ườ
a) Tr ng h p H i đ ng B i th ng c a d án ph i thuê đ a đi m l p văn phòng làm vi cườ ợ ộ ồ ồ ườ ủ ự ả ị ể ậ ệ
thì đ c chi ti n thuê văn phòng theo đ n giá th c t t i đ a ph ng; ượ ề ơ ự ế ạ ị ươ
b) Chi mua s m trang thi t b làm vi c: chi theo quy đ nh t i Quy t đ nh s 170/2006/QĐ-ắ ế ị ệ ị ạ ế ị ố
TTg ngày 18 tháng 7 năm 2006 c a Th t ng Chính ph v vi c ban hành Quy đ nh tiêu chu n,ủ ủ ướ ủ ề ệ ị ẩ
đ nh m c trang thi t b và ph ng ti n làm vi c c a c quan và cán b , công ch c, viên ch c nhàị ứ ế ị ươ ệ ệ ủ ơ ộ ứ ứ
n c và h ng d n c a B Tài chính t i Thông t s 94/2006/TT-BTC ngày 09 tháng 10 năm 2006ướ ướ ẫ ủ ộ ạ ư ố
và theo nhu c u th c t phát sinh ph c v công tác b i th ng;ầ ự ế ụ ụ ồ ườ
3

c) Chi h i h p c a H i đ ng B i th ng c a d án: không quá 50.000 đ ng/ng i/cu c;ộ ọ ủ ộ ồ ồ ườ ủ ự ồ ườ ộ
d) Chi phí khác (in n tài li u, văn phòng ph m, xăng xe, h u c n ph c v , v sinh, đi n,ấ ệ ẩ ậ ầ ụ ụ ệ ệ
n c, ti p dân, công tác phí…) th c hi n theo quy ch chi tiêu n i b do Tr ng Ban B i th ngướ ế ự ệ ế ộ ộ ưở ồ ườ
gi i phóng m t b ng xác đ nh theo quy đ nh; ả ặ ằ ị ị
5. Chi th ng hoàn thành công tác b i th ng, h tr và tái đ nh c gi i phóng m t b ngưở ồ ườ ỗ ợ ị ư ả ặ ằ
tr c th i h n:ướ ờ ạ
a) Tr ng h p công tác b i th ng, h tr và tái đ nh c và bàn giao m t b ng c a các dườ ợ ồ ườ ỗ ợ ị ư ặ ằ ủ ự
án hoàn thành tr c th i gian quy đ nh (căn c vào k ho ch, th i gian hoàn thành công tác gi iướ ờ ị ứ ế ạ ờ ả
phóng m t b ng do Ch t ch y ban nhân dân qu n - huy n phê duy t ho c ch đ o c a y banặ ằ ủ ị Ủ ậ ệ ệ ặ ỉ ạ ủ Ủ
nhân dân thành ph ) đ c th ng v i m c th ng cho s thành viên tham gia công tác b i th ngố ượ ưở ớ ứ ưở ố ồ ườ
c a d án tính t i đa không quá 02 tháng ti n l ng th c t bình quân trong năm (đ i v i cán bủ ự ố ề ươ ự ế ố ớ ộ
thu c Ban B i th ng gi i phóng m t b ng qu n - huy n) ho c ph c p kiêm nhi m th c lĩnh (đ iộ ồ ườ ả ặ ằ ậ ệ ặ ụ ấ ệ ự ố
v i ớcác thành viên H i đ ng và T công tác giúp vi c c a H i đ ng h ng ộ ồ ổ ệ ủ ộ ồ ưở ph c p kiêm nhi m); ụ ấ ệ
Trong năm có nhi u d án hoàn thành công tác b i th ng, h tr và tái đ nh c tr c th iề ự ồ ườ ỗ ợ ị ư ướ ờ
gian quy đ nh, thì m c th ng t i đa không quá ba (03) tháng l ng ho c ph c p kiêm nhi m. M cị ứ ưở ố ươ ặ ụ ấ ệ ứ
th ng c th do H i đ ng B i th ng c a d án đ xu t, trình Ch t ch y ban nhân dân qu n -ưở ụ ể ộ ồ ồ ườ ủ ự ề ấ ủ ị Ủ ậ
huy n quy t đ nh.ệ ế ị
b) Tr ng h p công tác b i th ng, h tr và tái đ nh c gi i phóng m t b ng c a d ánườ ợ ồ ườ ỗ ợ ị ư ả ặ ằ ủ ự
hoàn thành đúng ho c tr th i gian quy đ nh (căn c vào k ho ch gi i phóng m t b ng khi phêặ ễ ờ ị ứ ế ạ ả ặ ằ
duy t ph ng án b i th ng c a Ch t ch y ban nhân dân qu n - huy n ho c ch đ o c a y banệ ươ ồ ườ ủ ủ ị Ủ ậ ệ ặ ỉ ạ ủ Ủ
nhân dân thành ph ), thì s không đ c th ng kho n này. Các tr ng h p ch m tr , kéo dài đ cố ẽ ượ ưở ả ườ ợ ậ ễ ượ
xác đ nh gây thi t h i, t n th t thì các c quan, đ n v và cá nhân có liên quan ph i ch u x lý tráchị ệ ạ ổ ấ ơ ơ ị ả ị ử
nhi m theo quy đ nh.ệ ị
Đi u 5. Kinh phí ho t đ ng và m c chi c a c quan th m đ nh ề ạ ộ ứ ủ ơ ẩ ị
1. H i đ ng th m đ nh b i th ng thành ph : th c hi n theo quy đ nh c a y ban nhân dânộ ồ ẩ ị ồ ườ ố ự ệ ị ủ Ủ
thành ph .ố
2. Phòng Tài chính - K ho ch qu n - huy n ho c T th m đ nh qu n - huy n:ế ạ ậ ệ ặ ổ ẩ ị ậ ệ
a) Ngu n thu: đ c thu phí th m đ nh theo m c trích n p c a H i đ ng B i th ng c a dồ ượ ẩ ị ứ ộ ủ ộ ồ ồ ườ ủ ự
án theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 4 c a Quy t đ nh này.ị ạ ả ề ủ ế ị
b) N i dung và m c chi: do Tr ng Phòng Tài chính - K ho ch qu n - huy n đ xu t, trìnhộ ứ ưở ế ạ ậ ệ ề ấ
Ch t ch y ban nhân dân qu n - huy n xem xét, quy t đ nh. ủ ị Ủ ậ ệ ế ị
Đi u 6. Qu n lý và thanh quy t toán chi phí ph c v công tác b i th ng, h tr vàề ả ế ụ ụ ồ ườ ỗ ợ
tái đ nh cị ư
1. Ban B i th ng gi i phóng m t b ng qu n - huy n (là b ph n Th ng tr c c a H iồ ườ ả ặ ằ ậ ệ ộ ậ ườ ự ủ ộ
đ ng B i th ng, h tr và tái đ nh c d án, có t cách pháp nhân) ch u trách nhi m:ồ ồ ườ ỗ ợ ị ư ự ư ị ệ
a) Ký h p đ ng v i đ n v ch đ u t d án đ t ch c th c hi n công tác b i th ng, hợ ồ ớ ơ ị ủ ầ ư ự ể ổ ứ ự ệ ồ ườ ỗ
tr và tái đ nh c và l p d toán chi phí cho vi c th c hi n công tác b i th ng, h tr và tái đ nh c ;ợ ị ư ậ ự ệ ự ệ ồ ườ ỗ ợ ị ư
b) Ký h p đ ng v i đ n v có ch c năng đo đ c, l p b n v đ xác l p h s b i th ng vàợ ồ ớ ơ ị ứ ạ ậ ả ẽ ể ậ ồ ơ ồ ườ
các đ n v t v n có ch c năng có liên quan; ơ ị ư ấ ứ
c) Hàng năm l p d toán thu chi kinh phí ho t đ ng theo quy đ nh c a Lu t Ngân sách Nhàậ ự ạ ộ ị ủ ậ
n c, Ngh đ nh s 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 c a Chính ph , Thông t sướ ị ị ố ủ ủ ư ố
71/2006/TT-BTC ngày 09 tháng 8 năm 2006 c a B Tài chính và các quy đ nh hi n hành g i Phòngủ ộ ị ệ ử
Tài chính - K ho ch qu n - huy n xem xét, trình Ch t ch y ban nhân dân qu n - huy n phê duy tế ạ ậ ệ ủ ị Ủ ậ ệ ệ
đ th c hi n; ể ự ệ
d) Xây d ng quy ch chi tiêu n i b theo h ng d n t i Thông t s 71/2006/TT-BTC ngàyự ế ộ ộ ướ ẫ ạ ư ố
09 tháng 8 năm 2006 c a B Tài chính;ủ ộ
đ) Báo cáo quy t toán quý, năm toàn b chi phí ho t đ ng c a đ n v mình v i c quan tàiế ộ ạ ộ ủ ơ ị ớ ơ
chính cùng c p theo quy đ nh t i Thông t s 71/2006/TT-BTC ngày 09 tháng 8 năm 2006 c a Bấ ị ạ ư ố ủ ộ
Tài chính h ng d n th c hi n Ngh đ nh s 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 c a Chínhướ ẫ ự ệ ị ị ố ủ
ph . N u t ng ngu n thu trong năm l n h n chi thì Ban B i th ng gi i phóng m t b ng qu n -ủ ế ổ ồ ớ ơ ồ ườ ả ặ ằ ậ
4

huy n đ c trích l p các qu theo quy đ nh t i đi m 4 M c VIII Thông t s 71/2006/TT-BTC ngàyệ ượ ậ ỹ ị ạ ể ụ ư ố
09 tháng 8 năm 2006 c a B Tài chính. ủ ộ
e) Sau khi k t thúc công tác b i th ng, h tr và tái đ nh c c a d án, ch m nh t 30 ngàyế ồ ườ ỗ ợ ị ư ủ ự ậ ấ
ph i l p báo cáo thanh quy t toán toàn b kinh phí b i th ng, h tr và tái đ nh c c a d án theoả ậ ế ộ ồ ườ ỗ ợ ị ư ủ ự
quy đ nh và quy t toán chi phí ph c v công tác b i th ng, h tr và tái đ nh c theo t l % đ cị ế ụ ụ ồ ườ ỗ ợ ị ư ỷ ệ ượ
trích v i ch đ u t .ớ ủ ầ ư
2. Ch đ u t ch u trách nhi m: t ng h p quy t toán kinh phí b i th ng, h tr và tái đ nhủ ầ ư ị ệ ổ ợ ế ồ ườ ỗ ợ ị
c c a d án và chi phí ph c v công tác b i th ng, h tr và tái đ nh c (2%) vào d án đ u t vàư ủ ự ụ ụ ồ ườ ỗ ợ ị ư ự ầ ư
trình duy t theo quy đ nh. ệ ị
Đi u 7.ề Ban B i th ng gi i phóng m t b ng qu n - huy n ch u trách nhi m cân đ i ngu nồ ườ ả ặ ằ ậ ệ ị ệ ố ồ
thu, chi c a đ n v thông qua Phòng Tài chính - K ho ch qu n - huy n trình Ch t ch y ban nhânủ ơ ị ế ạ ậ ệ ủ ị Ủ
dân qu n - huy n quy t đ nh ph ng án t ch , tài chính đ làm c s cho Kho b c Nhà n c ki mậ ệ ế ị ươ ự ủ ể ơ ở ạ ướ ể
soát chi, thanh toán các kho n chi cho phù h p v i t ng lo i đ n v s nghi p theo quy đ nh.ả ợ ớ ừ ạ ơ ị ự ệ ị
Đi u 8.ề Quy t đ nh này có hi u l c thi hành sau m i (10) ngày, k t ngày ký. Các quyế ị ệ ự ườ ể ừ
đ nh do y ban nhân dân thành ph ban hành tr c đây trái v i Quy t đ nh này đ u bãi b .ị Ủ ố ướ ớ ế ị ề ỏ
Đ i v i các d án đã đ c c quan nhà n c có th m quy n phê duy t d toán chi phí ph cố ớ ự ượ ơ ướ ẩ ề ệ ự ụ
v công tác b i th ng, h tr và tái đ nh c và đã th c hi n tr c th i đi m Quy t đ nh này có hi uụ ồ ườ ỗ ợ ị ư ự ệ ướ ờ ể ế ị ệ
l c thi hành, thì th c hi n theo d toán chi phí ph c v công tác b i th ng đã đ c phê duy t.ự ự ệ ự ụ ụ ồ ườ ượ ệ
Trong quá trình th c hi n Quy t đ nh này, n u có v ng m c phát sinh, y ban nhân dânự ệ ế ị ế ướ ắ Ủ
qu n - huy n, S , ngành và các ch đ u t d án k p th i báo cáo, đ xu t g i v S Tài chính t ngậ ệ ở ủ ầ ư ự ị ờ ề ấ ử ề ở ổ
h p, trình y ban nhân dân thành ph xem xét s a đ i, b sung cho phù h p.ợ Ủ ố ử ổ ổ ợ
Đi u 9.ề Chánh Văn phòng H i đ ng nhân dân và y ban nhân dân thành ph , Th tr ngộ ồ Ủ ố ủ ưở
các S - ngành thành ph , Ch t ch y ban nhân dân qu n - huy n, Tr ng Ban B i th ng, gi iở ố ủ ị Ủ ậ ệ ưở ồ ườ ả
phóng m t b ng qu n - huy n, Giám đ c Trung tâm Phát tri n qu đ t, các t ch c, cá nhân có liênặ ằ ậ ệ ố ể ỹ ấ ổ ứ
quan ch u trách nhi m thi hành ị ệ Quy t đ nh ế ị này./.
N i nh nơ ậ :
- Nh Đi u 9;ư ề
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- B Tài chính; ộ
- B Xây d ng;ộ ự
- B Tài nguyên và Môi tr ng;ộ ườ
- C c Ki m tra văn b n QPPL - B T pháp;ụ ể ả ộ ư
- Th ng tr c Thành y;ườ ự ủ
- Th ng tr c HĐND thành ph ;ườ ự ố
- TTUB: CT, các PCT;
- VPHĐ-UB: Các PVP;
- Các Phòng chuyên viên, ĐTMT (3);
- TTCB ; L u: VT, (ĐTMT/C) D. ư
TM. Y BAN NHÂN DÂN Ủ
KT. CH T CHỦ Ị
PHÓ CH T CH TH NG TR CỦ Ị ƯỜ Ự
Nguy n Thành Tàiễ
5

