TH TƯỚNG CHÍNH PH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 825/QĐ-TTg Hà Ni, ngày 20 tháng 9 năm 2002
QUYT ĐNNH
CA TH TƯỚNG CHÍNH PH S 825/QĐ-TTG NGÀY 20 THÁNG 9 NĂM
2002 V VIC THÀNH LP BAN CH ĐẠO THC HIN CHIN LƯỢC TOÀN
DIN V TĂNG TRƯỞNG VÀ XOÁ ĐÓI GIM NGHÈO, CHƯƠNG TRÌNH
TĂNG TRƯỞNG VÀ GIM NGHÈO VÀ CHƯƠNG TRÌNH TÍN DNG H TR
GIM NGHÈO
TH TƯỚNG CHÍNH PH
Căn c Lut t chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Xét đề ngh ca Thng đốc Ngân hàng Nhà nước Vit Nam, B trưởng B Kế hoch
đầu tư và ý kiến ca các B, cơ quan liên quan;
QUYT ĐNNH
Điu 1. Thành lp Ban Ch đạo thc hin chiến lược toàn din v Tăng trưởng và Xoá
đói gim nghèo (sau đây gi tt là chiến lược CPRGS - Comprehesive Poverty
Reduction and Growth Strategy); Chương trình Tăng trưởng và gim nghèo và
chương trình Tín dng h tr gim nghèo (sau đây gi tát là các Chương trình PRGF
và PRSC - Poverty Reduction and Growth Facility & Poverty Reduction Support
Credit) để giúp Th tướng Chính ph ch đạo vic thc hin Chiến lược và các
chương trình này.
Điu 2. Thành viên ca Ban ch đạo gm:
1. Trưởng Ban - Phó Th tướng Nguyn Tn Dũng.
2. Phó Trưởng Ban thường trc ph trách các Chương trình PRGF và PRSC - 01 Phó
Thng đốc Ngân hàng Nhà nước Vit Nam.
3. Phó Trưởng ban ph trách Chiến lược CPRGS - 01 Th trưởng B Kế hoch và
đầu tư.
4. Các U viên - 01 Th trưởng ca các B: Tài chính, Thương mi, Lao động,
Thương binh và Xã hi, Ngoi giao, Tư pháp, Nông nghip và Phát trin nông thôn,
Công nghip, Giao thông vn ti, Y tế, Giáo dc và Đào to, Xây dng, Khoa hc và
Công ngh, Tài nguyên và Môi trường, Ni v; và 01 lãnh đạo ca các cơ quan: Văn
phòng Chính ph, U ban Dân tc, Tng cc Thng kê, Ban ch đạo đổi mi và phát
trin doanh nghip. Mi 01 lãnh đạo Ban Kinh tế Trung ương Đảng và Trung ương
Hi liên hip Ph n Vit Nam tham gia Ban ch đạo.
Điu 3. Ban ch đạo có nhim v:
1. Nghiên cu, đề xut các ch trương, chính sách và ni dung thc hin Chiến lược
CPRGS và các Chương trình PRGF và PRSC phù hp vi đường li, mc tiêu phát
trin kinh tế - xã hi ca đất nước trong tng thi k; giúp Th tưởng Chính ph ch
đạo các B, cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph, địa phương liên quan tho
lun vi Qu tin t Quc tế (IMF), Ngân hàng Thế gii (WB) và các nhà tài tr khác
v các ni dung phát sinh và bin pháp gii quyết trong tiến trình thc hin Chiến
lược và các chương trình này.
2. Xây dng và thc hin chương trình công tác để đôn đốc, kim tra vic thc hin
các ni dung cam kết theo đúng lch trình ca Chiến lược CPRGS và các chương trình
PRGF và PRSC; đưa các ni dung liên quan ca chiến lược CPRGS và ca các
chương trình PRGF và PRSC vào chương trình công tác ca Chính ph như là các
công vic thường xuyên ca Chính ph; xác định và trin khai cơ chế phi hp x
nhng vn đề liên ngành.
3. T chc điu phi gia các nhà tài tr, các t chc quc tế và các t chc liên quan
khác trong vic h tr thc hin các mc tiêu và gii pháp trong chiến lược CPRGS ;
kim tra, giám sát vic thc hin chiến lược CPRGS.
4. Tng hp tình hình và định k báo cáo Th tướng Chính ph v kết qu thc hin
Chiến lược CPRGS và các Chương trình PRGF và PRSC và có các kiến ngh, đề xut
cn thiết.
Điu 4. Giúp vic cho Ban ch đạo có hai t công tác liên ngành: T công tác liên
ngành các chương trình PRGF và PRSC và T công tác liên ngành chiến lược
CPRGS.
1. T công tác liên ngành các chương trình PRGF và PRSC: do V trưởng V Quan
h Quc tế ca Ngân hàng Nhà nước Vit Nam làm t trưởng; thành viên là cán b
cp v và chuyên viên ca các B: Kế hoch và Đầu tư, Tài chính, Thương mi, Lao
động, Thương binh và Xã hi, Ngoi giao, Tư pháp; và ca các cơ quan: Ngân hàng
Nhà nước Vit Nam, Ban kinh tế Trung ương Đảng (thành viên mi), Văn phòng
Chính ph, Tng cc Thng kê và ban ch đạo đổi mi và phát trin doanh nghip.
2. T công tác liên ngành Chiến lược CPRGS: do mt cán b cp V ca B Kế
hoch và Đầu tư làm t trưởng; thành viên là cán b cp V và chuyên viên ca các
B, cơ quan liên ngành do B trưởng, Th trưởng cơ quan liên quan quyết định trên
cơ s đề ngh ca Phó Trưởng ban ph trách chiến lược CPRGS.
3. T công tác liên ngành các Chương trình PRGF và PRSC và T công tác liên
ngành Chiến lược CPRGS có chc năng như các ban qun lý chương trình/d án, có
chương trình, kế hoch công tác, có kinh phí hot động và được phép tiếp nhn các h
tr k thut để thc hin các nhim v ca mình.
Điu 5. Phân công công tác và nhim v ca các thành viên Ban ch đạo và hai t
công tác liên ngành:
1. Trưởng Ban ch đạo có nhim v:
a. T chc, điu hành hot động ca Ban ch đạo để thc hin các chc năng, nhim
v được giao.
b. Được Th tướng Chính ph u quyn để gii quyết các kiến ngh trong lĩnh vc
thuc phm vi Chiến lược CPRGS và các Chương trình PRGF và PRSC; quyết định
vic phân công trách nhim c th và yêu cu các B, cơ quan hu quan trin khai
thc hin các ni dung ca chiến lược và các chương trình này.
Trưởng ban ch đạo có nhóm giúp vic gm các cán b có liên quan ca Văn phòng
Chính ph, làm vic theo chế độ kiêm nhim, do 01 Phó Ch nhim Văn phòng Chính
ph làm nhóm trưởng, Giao B trưởng, Ch nhim Văn phòng Chính ph ra quyết
định thành lp, quy định nhim v và chế độ làm vic ca nhóm giúp vic.
2. Phó trưởng ban thường trc có nhim v (ch liên quan đến các Chương trình
PRGF và PRSC):
a. Giúp Trưởng ban ch đạo trong vic điu hành vic trin khai ni dung công vic
ca Ban ch đạo; đề xut, chuNn b ni dung, chương trình công tác ca Ban ch đạo,
kiến ngh lên Trưởng ban ch đạo vic triu tp hp ban ch đạo và t chc các cuc
hp này.
b. Đôn đốc các thành viên Ban ch đạo thc hin chương trình, kế hoch công tác đã
phân công, t chc phi hp công tác gia các thành viên ca Ban Ch đạo.
c. Ch đạo hot động ca t công tác liên ngành các Chương trình PRGF và PRSC và
ký các văn bn liên quan để báo cáo Phó Th tướng Chính ph - Trưởng ban Ch đạo
và quan h vi các B, cơ quan, địa phương.
d. Thay mt Trưởng Ban Ch đạo ch trì các cuc hp và làm vic vi các B, Cơ
quan địa phương để gii quyết các vn đề liên quan đến các Chương trình PRGF và
PRSC và ch trì các đợt làm vic vi IMF và WB để kim đim các chương trình này
theo s u quyn ca Trưởng Ban Ch đạo.
đ. Thc hin các nhim v khác do Trưởng Ban Ch đạo giao.
3. Phó Trưởng Ban ph trách Chiến lược CPRGS có nhim v (ch liên quan đến
Chiến lược CPRGS)
a. Giúp Trưởng Ban Ch đạo ch đạo các B, cơ quan, địa phương thc hin hoc phi
hp thc hin Chiến lược CPRGS.
b. Ch đạo hot động ca T công tác liên ngành Chiến lược CPRGS và ký các văn
bn liên quan để báo cáo Phó Th tướng Chính ph - Trưởng Ban Ch đạo và quan h
vi các B, cơ quan, địa phương.
c. Thay mt Trưởng Ban Ch đạo ch trì các cuc hp và làm vic vi các B, cơ
quan, địa phương để gii quyết các vn đề liên quan đến Chiến lược CPRGS và ch
trì các cuc làm vic vi các nhà tài tr, các t chc quc tế và các t chc có liên
quan khác v Chiến lược CPRGS.
d. Thc hin các nhim v khác do Trưởng Ban Ch đạo giao.
4. Các U viên Ban Ch đạo làm vic theo chế độ kiêm nhim, có nhim v:
a. Chu trách nhim trước Trưởng Ban Ch đạo v vic t chc trin khai thc hin
các ni dung và cam kết ca Chiến lược CPRGS và ca các Chương trình PRGF và
PRSC thuc chc năng qun lý ca B, cơ quan mình và báo cáo kết qu cho Trưởng
Ban ch đạo; trình bày các ý kiến đề xut ca B, cơ quan mình v các vn đề trong
quá trình trin khai Chiến lược CPRGS và các Chương trình PRGF và PRSC và các
vn đề hp tác vi IMF và WB, các nhà tài tr khác để Ban Ch đạo xem xét, quyết
định.
b. Tham d đầy đủ các cuc hp và các công vic chung ca Ban Ch đạo. Trường
hp không th tham d hp, U viên phi báo cáo Trưởng Ban Ch đạo hoc người
ch trì cuc hp biết và phi gi ý kiến ca mình ti Ban Ch đạo. Ban Ch đạo có
trách nhim truyn đạt li kết qu cuc hp cho U viên vng mt biết.
c. Phi hp vi các B, cơ quan khác và các địa phương trong vic thc hin Chiến
lược CPRGS và các Chương trình PRGF và PRSC.
d. Ch định mt cán b cp V và mt chuyên viên tham gia T công tác liên ngành
các Chương trình PRGF và PRSC và c người tham gia T công tác liên ngành Chiến
lược CPRGS (có th tham gia c hai T).
5. T công tác liên ngành:
a. T trưởng ca tng T công tác liên ngành có nhim v điu phi công vic thường
xuyên ca T công tác liên ngành do mình làm T trưởng; có quyn triu tp các
thành viên ca t công tác liên ngành do mình làm t trưởng tham d các cuc hp
khi cn thiết và báo cáo kết qu lên Phó Trưởng Ban thường trc và Phó Trưởng Ban
ph trách Chiến lươc CPRGS; đề xut vic triu tp hp Ban Ch đạo trong trường
hp cn thiết.
b. Thành viên ca hai T công tác liên ngành có nhim v: thc hin vai trò đầu mi
điu phi viên cho các V, Cc hu quan trong tng B, cơ quan để thc hin
Chiến lược CPRGS và các Chương trình PRGF và PRSC; tham gia đầy đủ các cuc
hp ca T công tác liên ngành; tham gia vào công tác chung ca T công tác liên
ngành và báo cáo vi lãnh đạo B, cơ quan mình nhng vn đề vướng mc cn có ý
kiến quyết định.
c. Các T công tác liên ngành p định k hoc bt thường theo triu tp ca T
trưởng căn c vào chương trình công tác ca an Ch đạo và thi gian biu công tác
ca các phái đoàn IMF và WB kim đim vic thc hin các Chương trình PRGS và
PRSC, hoc khi có nhng vn đề cn tho lun vi Văn phòng đại din ca IMF, WB
ti Hà Ni và vi các nhà tài tr khác.
d. ChuNn b các tài liu, ni dung và tiến hành làm vic cp k thut (hoc cp chính
sách nếu được mi hoc được u nhim ca B, cơ quan) vi các phái đoàn công tác
ca IMF và WB, hoc vi các nhà tài tr khác theo tinh thn ch đạo ca Ban Ch đạo.
đ. Kiến ngh lên Ban Ch đạo quyết định vic t chc các hot động h tr cho công
tác như t chc hi tho, nghiên cu, mi cng tác viên tham gia nghiên cu các vn
đề có liên quan.
e. Thc hin các công vic khác do Ban ch đạo giao.
Điu 6. Kinh phí hot động ca Ban Ch đạo
Kinh phí hot động ca Ban Ch đạo được h tr bi mt phn lãi tin gi các khon
gii ngân theo các Chương trình PRGF và PRSC gi trên tài khon ngân hàng trong
khi ch ý kiến ch đạo ca Chính ph v phương án s dng. Khon tin này s được
trích mi năm mt ln và không vượt quá 200 triu đồng cho mi năm thc hin các
Chương trình, và 100 triu đồng mi năm cho vic thc hin Chiến lược CPRGS.
Cơ chế s dng c th và quyết toán khon kinh phí trên s được B Tài chính phi
hp vi các cơ quan liên quan trình Trưởng Ban ch đạo quyết định, căn c theo chế
độ tài chính hin hành và tu theo kh năng ngun tin lãi thu được trên thc tế.
Trong trường hp ngun tin lãi không đủ, B Tài chính ch trì cùng Ngân hàng N
nước Vit Nam và B Kế hoch và Đầu tư đề xut vic s dng ngun ngân sách N
nước để bù.
Điu 7. Ban Ch đạo liên ngành t gii th sau khi hoàn thành xong vic thc hin
Chiến lược CPRGS và các Chương trình PRGF và PRSC.
Điu 8. Quyết định này thay thế Quyết định s 131/2001/QĐ-TTg ngày 31 tháng 8
năm 2001 ca Th tướng Chính ph v vic thành lp Ban ch đạo liên ngành Chương
trình Tăng trưởng và xoá đói gim nghèo và Chương trình Tín dng gim nghèo, và
có hiu lc k t ngày ký.
Các B trưởng, Th trưởng cơ quan ngang B, Th trưởng cơ quan thuc Chính ph,
Ch tch U ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung ương chu trách
nhim thi hành Quyết định này.
Phan Văn Khi
(Đã ký)