VĂN PHÒNG QU C H I

Ơ Ở Ữ Ệ

Ộ C S D LI U LU T VI T NAM LAWDATA

QUY T Đ NH

C A B T R

N G B T À I C H Í N H S 8 5 / 2 0 0 5 / Q Đ - B T C

Ư Ở

Ố Ệ

N G À Y 3 0 T H Á N G 1 1 N Ă M 2 0 0 5 V V I C I N , P H Á T H À N H V À S D N G C Á C L O I C H N G T T H U T I N P H Í , L P H Í

Ử Ụ

B TR

NG B TÀI CHÍNH

Ộ ƯỞ

ệ ệ phí s 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001 và t thi Căn c Pháp l nh phí và l ị ủ ủ ế ị ị phí; ố ứ Ngh đ nh s 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 c a Chính ph quy đ nh chi ti ố hành Pháp l nh phí và l ệ ệ

Căn c Ngh đ nh s 77/2003/NĐ-CP ngày 1/7/2003 c a Chính ph quy đ nh ứ ủ ủ ị ị ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ơ ấ ổ ứ ủ ch c c a B Tài chính; ộ ứ ệ ạ ị ụ ố ề

Xét đ ngh c a T ng c c tr ị ủ ụ ề ổ ưở ng T ng c c Thu , ế ụ ổ

QUY T Đ NH:

In, phát hành và s d ng các lo i ch ng t ử ụ ứ ạ ừ thu ti n phí, l ề ệ ố phí th ng

Đi u 1.ề nh t trong c n

ấ ả ướ c nh sau: ư

phí (không có m nh giá) theo m u ban hành kèm ệ ệ ẫ 1. Biên lai thu ti n phí, l theo Quy t đ nh này (s 01-05/BLP). ế ị ề ố

Biên lai thu ti n phí, l ệ ỗ phí có kích c 19 x 11 cm, đóng thành quy n, m i ể ỡ ề quy n có 50 s , m i s có 3 liên, g m: ỗ ố ể ố ồ

- Liên 1: Báo soát (ch ng t k toán thu phí, l phí); ứ ừ ế ệ

- Liên 2: Giao cho ng i n p ti n; ườ ộ ề

- Liên 3: L u t i cu ng biên lai. ư ạ ố

phí có in s n giá thanh toán c đ nh, bao g m: 2. Ch ng t ứ ừ thu ti n phí, l ề ệ ố ị ẵ ồ

c đ ướ ườ ự ặ ộ ệ s 90/2004/TT-BTC ngày 07/9/2004 c a B Tài chính h ng b (ho c vé c ộ ư ố ng b ), vé phà, vé đò th c hi n theo ướ ng ộ ả ng b và các văn b n ộ ườ i Thông t ộ ủ ườ ử ụ ử ụ a) Vé phí đ quy đ nh t ạ ị d n ch đ thu, n p, qu n lý và s d ng phí s d ng đ ế ộ ẫ ả pháp lu t khác có liên quan. ậ

b) "Biên lai thu ti n phí, l ừ ộ ề ệ ồ ẫ ồ m t nghìn (1.000) đ ng đ n ế phí có m nh giá" t ệ ế năm trăm nghìn (500.000) đ ng theo m u (s 02-05/BGP) ban hành kèm theo Quy t ố đ nh này. ị

ệ ỡ "Biên lai thu ti n phí, l ệ thành quy n, m i quy n 50 s , m i s in thành 2 liên, g m: ố phí có m nh giá" có kích c 19 cm x 7 cm, đóng ồ ỗ ố ề ể ể ỗ

- Liên 1: l u t i cu ng (đ n v thu phí, l ư ạ ố ơ ị ệ phí l u); ư

- Liên 2: giao cho ng i n p ti n. ườ ộ ề

ướ ề ằ ấ ộ gi y n p ti n b ng chuy n kho n), đ 3. "Gi y n p ti n vào ngân sách nhà n ộ c" (gi y n p ti n b ng ti n m t, ặ ề ạ i c in và luân chuy n theo quy đ nh t ể ề ị ộ ằ ấ ề ượ ể ấ ả

2

ủ ộ ẫ ậ ng d n t p c qua Kho b c nhà n ướ c. Thông t trung, qu n lý các kho n thu ngân sách nhà n ả s 80/2003/TT-BTC ngày 13/8/2003 c a B Tài chính h ư ố ả ướ ạ ướ

ng C c Thu các t nh, thành ph tr c thu c trung ụ ố ự ộ ưở ứ ể ơ ủ ạ ả ế ủ ế ấ ổ ữ in biên lai. ng ươ 4. Giao cho C c tr ỉ ụ ế ượ c phí đ bán cho các c quan đ thu ti n phí, l ch c in, phát hành ch ng t t ệ ề ừ ứ ổ ng theo quy đ nh c a pháp lu t và ch c thu các lo i phí, l phép t i đ a ph phí t ậ ươ ổ ứ ị ạ ị ệ có trách nhi m qu n lý, s d ng theo đúng ch đ qu n lý n ch thu c a B Tài ế ộ ử ụ ả ệ ộ ỉ thu ti n phí, l chính quy đ nh; tr nh ng ch ng t ặ phí do T ng c c Thu in ho c ề ụ ệ ừ ứ ừ ị phí t ch p nh n cho các c quan thu phí, l ự ệ ấ ậ ơ

ng s d ng các lo i Ch ng t phí quy đ nh ứ ạ ừ thu ti n phí, l ề ệ ị ố ượ i Đi u 1 Quy t đ nh này nh sau:

Đi u 2.ề ề

Đ i t ế ị ử ụ ư t ạ

ề c, các đ n v s ơ ướ ệ ệ phí" do các c quan nhà n ơ ạ ệ ụ ổ ứ 1. "Biên lai thu ti n phí, l ch c khác có nhi m v t ổ ứ ậ ch c thu các lo i phí, l ử ụ ệ ị ự phí theo quy ệ ề phí) s d ng đ thu ti n ể ơ nghi p và các t đ nh c a pháp lu t (g i chung là các c quan thu phí, l ọ ủ ị đ i v i các lo i phí, l phí sau: ệ ố ớ ạ

a) Các lo i phí, l phí đ ph n trăm ạ ệ ượ c pháp lu t quy đ nh m c thu b ng t ị ứ ằ ậ l ỷ ệ ầ (%);

b) Các lo i phí, l ệ ượ c pháp lu t quy đ nh m c thu b ng s ti n trên ứ ố ề ằ ậ ị phí đ ạ năm trăm nghìn (500.000) đ ng;ồ

phí mang tính đ c thù trong giao d ch qu c t ệ ị in sau khi đ ặ ơ ự ạ và các lo i c B Tài chính ộ phí quy in biên lai thu ti n phí, l c) Các lo i phí, l ạ phí s d ng biên lai thu ti n do c quan thu t ử ụ ệ ế ề ủ ụ ự ấ ậ ố ế ượ ề ệ ụ i ph l c ban hành kèm theo Quy t đ nh này. phí, l (T ng c c Thu ) ch p nh n. Th t c đăng ký t ổ đ nh t ị ế ị ụ ụ ạ

ch c, cá nhân s ộ ử ng b ho c phí phà, phí đò theo quy đ nh c a pháp lu t có 2. Vé phí (ho c c ề ặ ướ ườ ng b , vé phà, vé đò do các t ổ ị ặ c) đ ườ ộ ứ ủ ậ d ng đ thu ti n phí đ ể ụ liên quan.

ệ ề phí đ ơ ượ ạ ị ử ụ c phép thu ượ c pháp lu t quy đ nh ậ m t nghìn (1.000) đ ng đ n năm ng ng v i m nh giá t 3. "Biên lai thu ti n phí, l phí s d ng đ thu ti n đ i v i các lo i phí, l ệ ề ệ ừ ộ ứ phí có m nh giá" do các c quan đ ệ ố ớ ớ ệ ế ồ phí, l ể m c thu b ng s ti n t ố ề ươ ằ ứ trăm nghìn (500.000) đ ng.ồ

4. "Gi y n p ti n vào ngân sách nhà n ề ộ ề ho c Gi y n p ti n b ng chuy n kho n) đ ằ ướ ấ c s d ng trong tr ượ ử ụ c" (Gi y n p ti n b ng ti n m t ặ ề ườ ằ ng h p: ợ ấ ộ ộ ề ể ặ ấ ả

a) Các t ổ ứ ử ụ ệ phí vào ngân sách nhà n ch c, cá nhân thu c đ i t ố ượ ề ng n p phí, l ộ c" đ n p ti n phí, l ệ ộ ể ộ phí s d ng "Gi y n p ộ ấ ướ ạ i c t ướ ề c; ti n vào ngân sách nhà n Kho b c nhà n ạ ướ

c" đ c s d ng "Gi y n p ti n vào ngân sách nhà n ề ướ ử ụ ộ ướ ể b) Kho b c nhà n ạ thu ti n phí, l phí vào ngân sách nhà n ệ ề ấ c theo quy đ nh c a pháp lu t. ướ ủ ậ ị

ệ ề ạ ị

thu ti n phí, l ề ế ề ệ ế phí quy đ nh t i Đi u 1 Quy t d ng theo Quy t đ nh s 30/2001/QĐ-BTC ngày ố ị ng B Tài chính v vi c ban hành Ch đ in, phát hành, phí có m nh giá" ệ ỉ ế ộ ệ ố ớ ề ả Các lo i ch ng t ừ ứ ạ c qu n lý, s đ nh này đ ử ụ ả ị 13/4/2001 c a B tr ộ ộ ưở qu n lý, s d ng n ch thu . Đ i v i "Biên lai thu ti n phí, l ế ấ còn ph i qu n lý, s d ng nh sau: ư ử ụ

Đi u 3. ề ượ ủ ử ụ ả

3

phí tr c khi xu t kho "Biên lai thu ti n phí, l ơ ướ ề ệ

1. Các c quan thu phí, l ấ ệ ả ấ ủ ơ ệ (ph n giao cho ng ử ụ ủ ườ ộ ứ ừ ả ầ ệ i n p ti n); Ng ề ủ phí khi thu ti n ph i ký tên và ghi rõ h tên vào liên 2 c a Biên lai thu ti n phí, l ọ ề ả phí phí vào góc trên, i thu ti n phí, ề ườ ệ có m nh giá" ra s d ng ph i đóng d u c a c quan thu phí, l bên ph i liên 2 c a ch ng t l ề ệ phí có m nh giá. ệ

2. Các t ch c, cá nhân n p phí, l ứ ế ệ m t nghìn (1.000) đ ng đ n năm phí có m nh giá" theo ồ phí t ộ c c p "Biên lai thu ti n phí, l ượ ấ ừ ộ ề ồ ệ ệ ổ trăm nghìn (500.000) đ ng đ i Quy t đ nh này. quy đ nh t ế ị ị ạ

a) Các "Biên lai thu ti n phí, l ệ ề ế ỉ ự ươ ệ ấ ơ ầ i Quy t đ nh này là ch ng t ạ ị ng phát hành, có đóng d u c quan thu phí, l ế ị ố phí có m nh giá" do C c Thu t nh, thành ph ụ ủ phí và ghi đ y đ ệ h p pháp đ thanh ừ ợ ứ ể tr c thu c trung ộ các ch tiêu theo đúng quy đ nh t toán, h ch toán và quy t toán tài chính; ỉ ạ ế

b) Nh ng "Biên lai thu ti n phí, l ế ỉ ụ ệ ệ ữ ố ự ươ phí có m nh giá" không do C c Thu t nh, ề ệ ng phát hành, không đóng d u c a c quan thu phí, l ấ ủ ơ i thu ti n phí, l phí thì không có ệ ề ộ ữ ủ thành ph tr c thu c trung phí và không có ch ký (ghi rõ h tên) c a ng giá tr thanh toán và không đ ọ ượ ạ ườ c h ch toán, quy t toán tài chính. ế ị

Quy t đ nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày k t

Đi u 4. ề

phí không quy đ nh t thu phí, l ạ ệ ự ệ ừ ị phí đã in theo m u quy đ nh tr ể ừ ế ị ị ạ ẫ ệ ng đã in đ n h t ngày 31/12/2006, k t ế ướ ể ừ thu phí, l ngày đăng i Quy t đ nh này đ u ề c đây ngày phí ệ ế ụ ử ụ ả ở ế ố ượ ố ế ử ụ ứ ừ ế ị công báo; các lo i ch ng t ứ bãi b ; Đ i v i các Biên lai, Vé thu phí, l ố ớ ỏ c ti p t c s d ng h t s l đ ượ 01/01/2007 tr đi ph i th ng nh t in, phát hành và s d ng ch ng t ấ theo quy t đ nh này. ế ị

ưở ụ ụ ộ ổ ướ ưở ổ

Đi u 5. ề ố ươ

Chánh Văn phòng B Tài chính, T ng c c tr c, C c tr ụ ả ạ ch c, cá nhân qu n lý, s d ng ch ng t ổ ứ ng T ng c c Thu , ế ổ ng C c Thu các t nh, thành ph tr c ố ự ỉ ụ ị phí ch u thu phí, l ử ụ ế ứ ừ ệ ộ T ng giám đ c Kho b c nhà n ng, t thu c trung trách nhi m thi hành Quy t đ nh này. ế ị ệ

KT. B TR NG Ộ ƯỞ

TH TR NG Ứ ƯỞ

(Đã ký)

Tr ng Chí Trung ươ

ẫ ố

M u s : 01-05/BLP Xê ri: AA/05 S : 00000

C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T Ệ Ộ NAM Đ c l p - T do - H nh phúc ự

4

T NG C C THU Ổ Ế Ụ C c thu ............... ế ụ Chi c c Thu ........ ụ Đ n v thu... ị

ộ ậ ạ

ế mã s ...ố ơ

Ề Ệ

BIÊN LAI THU TI N PHÍ, L PHÍ (Liên 1: Báo soát)

i n p ti n: …………………………………………… ặ ề ườ ộ

ị ơ ỉ

phí): ………………………………………………... ộ ạ ệ

ố ề

ế ằ ữ

Tên đ n v ho c ng ị Đ a ch : …………………………………………………………………….. Lý do n p (ghi tên lo i phí, l S ti n: ……………………………………………………………………... t b ng ch ): ……………………………………………………………. (Vi ……………………………………………………………………………… Hình th c thanh toán: …………………………………………………........ ………………………………………………………………………………

Ngày ...... tháng ….năm 200..

Ng ườ ề

ẫ ố

M u s : 01-05/BLP Xê ri: AA/05 S : 00000

C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T Ệ Ộ NAM Đ c l p - T do - H nh phúc ự

(Ký ghi rõ h tên) i thu ti n ọ

T NG C C THU Ế Ụ Ổ C c thu ............... ế ụ Chi c c Thu ........ ố Đ n v thu... mã s ...

ộ ậ ạ ế

ụ ị ơ

BIÊN LAI THU TI N PHÍ, L PHÍ Ề Ệ

(Liên 2: Giao cho ng i n p ti n) ườ ộ ề

i n p ti n: …………………………………………… ặ ề ườ ộ

ị ơ ỉ

ộ ạ ệ

ố ề

ế ằ ữ

Tên đ n v ho c ng ị Đ a ch : …………………………………………………………………….. phí): ………………………………………... Lý do n p (ghi tên lo i phí, l S ti n: ……………………………………………………………………... (Vi t b ng ch ): ……………………………………………………………. ……………………………………………………………………………… Hình th c thanh toán: …………………………………………………........ ………………………………………………………………………………

Ngày ...... tháng ….năm 200..

Ng ườ ề

(Ký ghi rõ h tên) i thu ti n ọ

ẫ ố

M u s : 01-05/BLP Xê ri: AA/05 S : 00000

Ệ C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T Ộ NAM Đ c l p - T do - H nh phúc ự

5

T NG C C THU Ế Ụ Ổ C c thu ............... ế ụ Chi c c Thu ........ ố Đ n v thu... mã s ...

ộ ậ ạ ế

ụ ị ơ

BIÊN LAI THU TI N PHÍ, L PHÍ Ề Ệ

(Liên 3: L u t i cu ng biên lai) ư ạ ố

i n p ti n: …………………………………………… ặ ề ườ ộ

ị ơ ỉ

ộ ạ ệ

ố ề

ế ằ ữ

Tên đ n v ho c ng ị Đ a ch : …………………………………………………………………….. phí): ………………………………………... Lý do n p (ghi tên lo i phí, l S ti n: ……………………………………………………………………... (Vi t b ng ch ): ……………………………………………………………. ……………………………………………………………………………… Hình th c thanh toán: …………………………………………………........ ………………………………………………………………………………

Ngày ...... tháng ….năm 200..

Ng ườ ề

(Ký ghi rõ h tên) i thu ti n ọ

VĂN PHÒNG QU C H I

Ơ Ở Ữ Ệ

Ộ C S D LI U LU T VI T NAM LAWDATA

M u s :

ẫ ố 02-05/BGP

M u s :

ẫ ố 02-05/BGP

Ủ - H nhạ phúc

Ộ ự

ộ ậ - T do

C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p

Xê ri: AA/05

T NG C C THU Ế Ụ Cục thuế…… Đơn vị thu: …

ơ ị

S : ố 00000

T NGỔ C CỤ THUẾ C c thu …... ế Đ n v thu…….

BIÊN LAI THU TI N Ề

PHÍ, L PHÍ

CÓ M NH

GIÁ

CÓ M NH GIÁ

BIÊN LAI THU TI N Ề PHÍ, L PHÍ

Xê ri: AA/ Số: 00000

b ngằ số)

- S ti nố ề : (in s n m nh giá ệ ữ - Bằng chữ: (in sẵn m nhệ giá b ng ch )

- S tiố n: ề …………… ữ:………… - B ng ch

ườ

ề i thu ti n

Ng (Ký, ghi rõ họ tên)

T C T * T C T * T C T * T C T

Liên 2: Giao ng

ườ ộ ề i n p ti n

Liên 1: L uư

Ví d :ụ

M u s :

M u s :

ẫ ố 02/05/BGP

Ủ - H nhạ phúc

ộ ậ - T do

C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p ự

ẫ ố 02-05/BGP Xê ri: AA/05 S :ố 00000

ơ ị thu…….

T NGỔ C CỤ THUẾ Cục thuế….. Đ n v

T NG C C THU Ụ Cục Thuế….. Đơn vị thu….

BIÊN LAI THU TI NỀ

CÓ M NH GIÁ

BIÊN LAI THU TI N Ề PHÍ, L PHÍ

PHÍ, L PHÍ

CÓ M NH GIÁ Ệ Xê ri: AA/ Số:00000

- S ti nố ề : 100.000 đ nồ g - B ng ch

ữ: M t trăm nghìn đ ng ch n

ố ề 100.000 đ ngồ

Ng

i thu ti n

ườ

(Ký, ghi rõ họ tên)

- S ti n: - B ng ằ chữ: M tộ trăm nghìn đ ngồ ch nẵ

T C T * T C T * T C T * T C T

Liên 2: Giao ng

ườ ộ ề i n p ti n

Liên 1: L uư

VĂN PHÒNG QU C H I

Ơ Ở Ữ Ệ

Ộ C S D LI U LU T VI T NAM LAWDATA

TH T C ĐĂNG KÝ S D NG BIÊN LAI THU PHÍ, L PHÍ T IN Ử Ụ Ủ Ụ Ự Ệ

ngày 30 tháng 11 năm 2005 c a B tr ng B Tài chính) (Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 85/2005/QĐ-BTC ế ị ủ ố ộ ưở ộ

ng đ c đăng ký t ượ ự ọ ố ượ ơ ụ in biên lai thu phí, l ệ ả 1. Đ i t ữ ị ạ ỏ ượ đòi h i ph i s d ng lo i Biên lai đ ả ử ụ c ngoài) và c quan thu phí, l ơ ố ế ướ ệ phí G i chung là Biên lai) ệ phí mang tính đ c thù trong ặ ế c in 2 th ti ng (Ti ng ứ ế phí khác theo quy đ nh c a pháp ị ủ là nh ng c quan làm nhi m v thu các kho n phí, l ệ giao d ch qu c t Vi t và ti ng n ế ệ lu t. ậ

2. C quan t in và phát hành s d ng Biên lai thu phí, l phí có trách nhi m: ơ ự ử ụ ệ ệ

a) Th c hi n in Biên lai theo đúng quy đ nh sau: ự ệ ị

- In đúng m u Biên lai đã đ ượ ẫ ệ i đ ng đ u c quan thu phí, l ệ ẩ c duy t và đăng ký v i c quan Thu có th m ớ ơ phí ph i ký xác nh n vào m u Biên lai ậ ườ ứ ầ ơ ế ẫ ả quy n. Ng ề đ t in. ặ

ả ớ ơ ậ ợ ồ - Khi in Biên lai ph i có h p đ ng in v i đ n v nh n in, ghi c th s l ệ ụ ể ố ượ ợ ị ặ ế ồ ỗ ầ ậ ặ ặ ữ ấ ặ ng, ả biên lai đ t in. Sau m i l n in ho c k t thúc h p đ ng in ph i ký hi u, s th t ố ứ ự thanh lý h p đ ng gi a bên đ t in và bên nh n in. Nghiêm c m đ t in Biên lai ngoài ồ ợ h p đ ng đã ký k t. ợ ế ồ

- C quan t đ t in Biên lai đ c l a ch n nhà in phù h p, thu n ti n theo ơ ự ặ ượ ự ệ ậ ọ ợ Danh sách các nhà in đã đăng ký v i T ng c c Thu . ế ớ ổ ụ

b) Phát hành Biên lai:

ẫ - Sau 5 ngày đăng ký l u hành m u Biên lai t ư ự ệ ơ ằ ế ả in, c quan thu phí, l ử ơ ệ ả ạ ơ ị ứ ả ẫ s , n i thu phí, l ụ ở ơ ề ẫ ủ ề ấ ể ẫ ặ ờ ả phí ph i ả thông báo phát hành b ng văn b n (kèm theo m u Biên lai) g i c quan Thu qu n phí, n i giao d ch. lý và ph i dán thông báo phát hành t i tr Thông báo phát hành Biên lai ph i nêu rõ v m u Biên lai, lo i, hình th c, kích ạ c, hoa văn, logo, các đ c đi m v c u trúc c a m u Biên lai và th i gian có giá th tr l u hành. ướ ị ư

- Khi thay đ i m u Biên lai, c quan thu phí, l ệ ạ ổ ệ ẫ ố ơ ờ ơ ị ả ệ ự ử ụ ệ ế phí ph i thông báo công khai ế ớ ơ ề ạ phí, n i giao d ch v lo i i s Biên lai ộ ạ ố lo i Biên lai, ký hi u, s Biên lai, th i gian h t hi u l c s d ng v i c quan Thu ế và dán thông báo, m u Biên lai t i tr s , n i thu phí, l ẫ ạ ụ ở ơ Biên lai h t giá tr s d ng, th c hi n thanh toán, quy t toán, n p l ự ị ử ụ không s d ng cho c quan Thu qu n lý. ế ơ ế ử ụ ệ ả

3. Th t c đăng ký s d ng Biên lai t in: ử ụ ủ ụ ự

3.1. Th t c đăng lý m u Biên lai t in: ủ ụ ẫ ự

ụ ớ in v i T ng c c Thu theo m u đính kèm. Th t c đăng lý m u Biên lai t C quan làm nhi m v thu phí, l ệ ẫ ơ ụ ệ ủ ụ phí đăng ký s d ng hoá đ n t ơ ự ử ụ in nh sau: ư ự ế ẫ ổ

a) Công văn đăng ký s d ng Biên lai t ử ụ ự in (theo m u đính kèm). ẫ

b) M u Biên lai do c quan thu t ơ ự ả ỉ ẫ ố ỉ ế ế ệ ộ ị ế ỉ ộ ề ổ ế t k . M u Biên lai ph i có các ch tiêu ẫ ố ố ơ ị ề ch c, cá nhân n p phí. l phí; t ng c ng ti n thanh toán (n u có nhi u ệ phí), in theo văn b n s ... ngày ... tháng ... năm ... c a c quan Thu và ả ố ng c a đ n v có th đ a vào m u Biên ủ ơ ể ư ữ ẫ ị c ngoài sau. thi nh : Tên c quan thu, đ a ch , mã s thu , ký hi u, s biên lai; Tên, đ a ch , mã s ư ế thu c a t ế ủ ổ ứ lo i phí, l ệ ạ tên nhà in biên lai; Nh ng đ c thù, bi u t lai; N u in song ng thì in ti ng Vi ữ ể ượ t tr ệ ướ ủ ơ ướ c, ti ng n ế ặ ế ế

8

ả ậ ả ả ứ ạ ộ ứ ả ị ệ ự ụ ụ ệ ặ ị ạ phí. c) B n sao (không ph i công ch ng) văn b n pháp lu t quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n th c hi n ho t đ ng d ch v ho c công vi c qu n lý nhà ệ ề c có thu phí, l n ướ ệ

C quan Thu sau khi nh n h s đăng ký s d ng Biên lai t ế ồ ơ ự ậ ườ ử ụ ệ ả ệ ồ ơ ố ế ệ ể ớ ậ in; Tr ủ ụ ệ ệ ẫ ợ ả ả ờ ằ ự ệ ả in, c quan thu phí, l i. ơ thu phí, l tra h s , đ i chi u v i pháp lu t phí, l vi c đăng ký m u Biên lai t ườ Biên lai t in thì ph i tr l thay đ i m u Biên lai t ẫ in c a c quan ủ ơ phí, trong vòng m i ngày (10) ngày làm vi c ph i có trách nhi m ki m ể ệ phí hi n hành đ làm th t c ch p thu n ậ ấ ệ ẫ ng h p không ch p nh n vi c đăng ký m u ấ ự ậ i b ng văn b n trong vòng b y ngày (07) làm vi c. Khi ả phí ph i đăng ký l ơ ự ệ ả ạ ổ

3.2. Đăng ký l u hành m u biên lai t in. ư ẫ ự

phí t ự ẫ ơ ế ơ ố ượ ả ồ ơ ệ ầ ử ụ ư ố ượ ử ụ ượ ự ố s ..... đ n s ). C quan Thu căn c vào nhu c u s d ng biên lai c a t ứ c đăng ký l u hành s d ng theo t ng kỳ t ơ ng biên lai t ướ ệ ử ụ ợ ng, s th t in ph i đăng ký l u hành m u biên lai ư ng, s biên lai ch c ủ ổ ứ ừ ừ c khi in hoá đ n đ t m i ph i báo cáo vi c s d ng hoá ả ố ứ ự ớ ế ề ố ượ ệ Biên lai do c quan thu phí, l ệ v i c quan Thu n i đăng ký s d ng biên lai, g m: Ký hi u, s l ớ ơ ử ụ (t ế ế ố ừ ố mà quy đ nh s l in đ ị 1 tháng đ n 3 tháng. Tr ế đ n đ t cũ và đăng ký in m i v i c quan thu v ký hi u, s l ớ ớ ơ ợ ơ biên lai.

ả C quan Thu qu n lý m s theo dõi c quan thu phí, l ở ổ ệ ơ in 1 s theo m u quy đ nh t ơ ẫ ấ ẫ ơ ổ ị in và c p cho c quan t ự s 120/2002/TT-BTC ngày 30/12/2002 c a B Tài chính h ủ ẫ ộ ướ ủ ề ệ ủ ị ư phí đăng ký l u ế i Thông hành m u Biên lai t ạ ự t ng d n thi hành ư ố Ngh đ nh s 89/2002/NĐ-CP ngày 07/11/2002 c a Chính ph v vi c in, phát hành, ố ị s d ng, qu n lý hoá đ n. ả ử ụ ơ

9

M U CÔNG VĂN ĐĂNG KÝ T IN BIÊN LAI THU PHÍ, L PHÍ Ự Ẫ Ệ

(Kèm theo Quy t đ nh s 85/2005/QĐ-BTC ế ị ng B Tài chính) ngày 30 tháng 11 năm 2005 c a B tr ố ủ ộ ộ ưở

Đ n v :....... CÔNG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ơ ị Ộ Ủ Ệ

S : Đ c l p - T do - H nh phúc ố ộ ậ ự ạ

....... ngày... tháng.... năm..... V/v: Đăng ký sử d ng biên lai t ụ ự in

Kính g i: T ng c c Thu ổ ử ụ ế

1. Tên c quan đăng ký t in biên lai:.................................................. ơ ự

- Mã s thu ..............................................S đi n tho i...................... ..... ố ệ ế ạ ố

- Đ a ch giao d ch..................................................................................... ị ị ỉ

- T ch c thu lo i phí, l phí..................................................................... ổ ứ ạ ệ

- Đ a đi m thu phí, l phí t i:.................................................................... ể ị ệ ạ

2. Tên th tr ng c quan thu phí, l phí:................................................ ủ ưở ơ ệ

i ............. - Ch ng minh th s : ......., c p ngày ...... tháng ...... năm...., t ấ ư ố ứ ạ

- S đi n tho i giao d ch:.......................................................................... ố ệ ạ ị

/Quy t đinh s .......... ngày tháng năm c a ........ quy đ nh ứ ế ố ủ ị phí......; Căn c Thông t ư ch đ thu, n p, qu n lý và s d ng phí/l ả ộ ử ụ ế ộ ệ

ế ị ỹ ng B Tài chính v vi c in, phát hành và s d ng ch ng t ộ ưở ề ệ ử ụ ứ ộ ứ ừ Sau khi nghiên c u k Quy t đ nh s 2005/QĐ-BTC ngày... tháng... năm.... ố 2005 c a B tr thu ủ phí; phí, l ệ

ể Đ phù h p v i đ c thù qu n lý c a ngành và lo i phí, l ả ệ ạ ơ ch c, cá nhân n p phí, l ợ ứ ủ ủ ứ ệ ổ ộ ớ ặ ụ ụ ầ ế ấ ự ậ ụ ể ừ phí do c quan phí, in và s d ng Biên ử ụ phí, g m các lo i Biên lai sau: (nêu c th t ng lo i, m i lo i có m y ấ ạ ạ ạ ị i đ a ị ổ ồ ử ụ ạ ủ ừ ỗ ử ụ ứ ố chúng tôi t ch c thu, ph c v yêu c u c a các t ổ ụ chúng tôi đ ngh T ng c c Thu ch p thu n cho chúng tôi t ề lai thu phí, l ệ liên, ch c năng s d ng c a t ng liên ). S biên lai này đăng ký s d ng t ph ng............. ươ

Chúng tôi cam k t các kê khai c a chúng tôi là chính xác. N u đ ủ phí t ế ấ ổ ệ ự ệ ế ộ ệ ử ụ ả ế ơ ị ị c T ng c c ụ ế ượ ế ệ in, chúng tôi s th c hi n vi c Thu ch p thu n s d ng Biên lai thu phí, l ẽ ự ậ ử ụ c in, phát hành, qu n lý, s d ng biên lai theo đúng ch đ hi n hành c a nhà n ướ ủ và B Tài chính quy đ nh. N u sai ph m c quan chúng tôi xin ch u trách nhi m ệ ạ tr ộ c pháp lu t. ướ ậ

TH TR NG C QUAN THU PHÍ, L PHÍ Ủ ƯỞ Ơ Ệ

(Ký tên và đóng d u)ấ