B VĂN HÓA, TH THAO
VÀ DU LNCH
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
--------------
S: 46/2008/QĐ-BVHTTDL Hà Ni, ngày 26 tháng 06 năm 2008
QUYT ĐNNH
V VIC BAN HÀNH K NIM CHƯƠNG VÀ QUY CH XÉT TNG K NIM CHƯƠNG “VÌ S
NGHIP VĂN HÓA, TH THAO VÀ DU LNCH”
B TRƯỞNG B VĂN HÓA, TH THAO VÀ DU LNCH
Căn c Lut thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn c Ngh định s 185/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 ca Chính ph quy định chc năng, nhim
v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Văn hóa, Th thao và Du lch;
Xét đề ngh ca Ch tch Hi đồng Thi đua – Khen thưởng B Văn hóa, Th thao và Du lch và V trưởng V
Thi đua – Khen thưởng,
QUYT ĐNNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này:
1. K nim chương “Vì s nghip Văn hóa, Th thao và Du lch” để tng nhng người đã có nhiu thành tích,
thâm niên công tác, đóng góp cho s nghip xây dng và phát trin ngành Văn hóa, Th thao và Du lch.
2. Quy chế xét tng K nim chương “Vì s nghip Văn hóa, Th thao và Du lch”.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo, thay thế Quyết định s
1727/QĐ-UBTDTT, ngày 26 tháng 11 năm 2004 ca B trưởng Ch nhim y ban Th dc Th thao v vic
ban hành K nim chương “Vì s nghip Th dc Th thao”, Quyết định s 1728/2004/QĐ-UBTDTT ngày 26
tháng 11 năm 2004 ca B trưởng Ch nhim y ban Th dc Th thao v vic ban hành Quy chế xét tng K
nim chương “Vì s nghip Th dc Th thao”, Quyết định s 250/TCDL-QĐ ngày 07 tháng 7 năm 2000 ca
Tng cc trưởng Tng cc Du lch v vic ban hành Huy chương và Quy chế xét tng Huy chương “Vì s
nghip Du lch”, Quyết định s 82/2004/QĐ-BVHTT ngày 27 tháng 8 năm 2004 ca B trưởng B Văn hóa –
Thông tin v vic ban hành K nim chương và Quy chế xét tng K nim chương “Vì s nghip Văn hóa
Thông tin”.
Điu 3. Chánh Văn phòng, Ch tch Hi đồng Thi đua – Khen thưởng B Văn hóa, Th thao và Du lch, V
trưởng V Thi đua – Khen thưng, Th trưởng các cơ quan, đơn v thuc B, Giám đốc S Văn hóa Th thao và
Du lch các tnh, thành ph trc thuc Trung ương, các cơ quan, t chc và cá nhân có liên quan chu trách
nhim thi hành Quyết định này./.
B TRƯỞNG
Hoàng Tun Anh
QUY CH
V XÉT TNG K NIM CHƯƠNG “VÌ S NGHIP VĂN HÓA, TH THAO VÀ DU LNCH”
(ban hành kèm theo Quyết định s 46/2008/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2008 ca B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lch)
Chương 1.
QUY ĐNNH CHUNG
Điu 1. K nim chương “Vì s nghip Văn hóa, Th thao và Du lch”
1. K nim chương “Vì s nghip Văn hóa, Th thao và Du lch” (sau đây gi tt là K nim chương) là hình
thc khen thưởng ca B trưởng B Văn hóa, Th thao và Du lch tng cho nhng người có nhiu thành tích,
thâm niêm công tác đóng góp cho s nghip xây dng và phát trin ngành Văn hóa, Th thao và Du lch.
2. K nim chương phi được đăng ký vi Ban Thi đua – Khen thưởng Trung ương.
Điu 2. Nguyên tc xét tng
1. K nim chương được xét tng định k hàng năm vào dp k nim ngày truyn thng đơn v, ca ngành Văn
hóa, Th thao và Du lch và xét tng đột xut theo quyết định ca B trưởng B Văn hóa, Th thao và Du lch.
2. K nim chương được tng mt ln, không truy tng.
3. Vic xét tng K nim chương phi được thc hin đúng pháp lut, đúng đối tượng, tiêu chuNn, th tc quy
định ti Quy chế này, đảm bo nguyên tc công khai, dân ch, công bng, kp thi.
Điu 3. Quyn li ca người được tng
Người được tng K nim chương được nhn K nim chương, Giy chng nhn ca B trưởng B Văn hóa,
Th thao và Du lch và mc thưởng hoc hin vt có giá tr tương đương theo quy định ti Ngh định s
121/2005/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2005 ca Chính ph quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu
ca Lut thi đua, khen thưởng và Lut sa đổi, b sung mt s điu ca Lut thi đua, khen thưởng.
Chương 2.
ĐỐI TƯỢNG VÀ TIÊU CHUN XÉT TNG
Điu 4. Đối tượng xét tng
1. Người đã và đang công tác trong ngành Văn hóa, Th thao và Du lch trong c nước có nhiu thành tích, thâm
niên công tác.
2. Người công tác ngoài ngành Văn hóa, Th thao và Du lch, người Vit Nam định cư nước ngoài và người
nước ngoài có nhiu đóng góp cho s nghip xây dng và phát trin ngành Văn hóa, Th thao và Du lch.
3. Không xét tng K nim chương đối vi người đã được tng Huy chương, K nim chương “Vì s nghip
Th dc – Th thao; Huy chương “Vì s nghip du lch”, các Huy chương, K nim chương thuc các lĩnh vc
ca ngành văn hóa trước đây.
Điu 5. Tiêu chu$n xét tng K nim chương
1. Đối vi nhng người đã và đang công tác trong ngành Văn hóa, Th thao và Du lch quy định ti khon 1
Điu 4 ca Quy chế này đạt mt trong các tiêu chuNn sau:
1.1. B trưởng, Th trưởng B Văn hóa, Th thao và Du lch;
1.2. Có thi gian công tác t 20 năm (đối vi nam), 15 năm (đối vi n);
1.3. Được tng mt trong các danh hiu thi đua và hình thc khen thưởng sau:
a) Anh hùng Lao đng, Ngh sĩ Nhân dân, Nhà giáo Nhân dân, Thy thuc Nhân dân, Ngh sĩ ưu tú, Nhà giáo
ưu tú, Thy thuc ưu tú, Chiến sĩ thi đua toàn quc, Huân chương (các hng), Gii thưởng H Chí Minh, Gii
thưởng Nhà nước được đề ngh xét tng K nim chương ngay sau khi có quyết định khen thưởng;
b) Vn động viên giành Huy chương ti Đại hi Olympic; Huy chương vàng Gii vô địch thế gii tng môn;
Huy chương vàng ti Đại hi th thao châu Á, Gii vô địch châu Á; 2 ln giành Huy chương vàng ti Đại hi
Th thao Đông Nam Á hoc Gii địch Đông Nam Á; vn động viên đạt danh hiu “Vn động viên tiêu biu
toàn quc” được Tng cc Th dc th thao công nhn;
c) Ngh sĩ, din viên đạt huy chương ti các cuc thi, liên hoan, hi din quc tế hoc 2 ln đạt Huy chương
vàng cp quc gia.
2. Đối vi người ngoài ngành Văn hóa, Th thao và Du lch, người Vit Nam định cư nước ngoài và người
nước ngoài quy định ti khon 2, Điu 4 ca Quy chế này phi đạt mt trong các tiêu chuNn sau:
2.1. Trc tiếp tham gia các hot động văn hóa, gia đình, th dc, th thao và du lch, đạt gii thưởng cao ca
ngành, gii thưởng trong nước và quc tế, là đin hình tiêu biu vy dng đời sng văn hóa cơ s;
2.2. Có sáng kiến, công trình khoa hc t cp B hoc tương đương tr lên được áp dng hiu qu vào hot động
văn hóa, gia đình, th dc, th thao và du lch;
2.3. Có thành tích xut sc trong hot động vì s phát trin ca ngành Văn hóa, Th thao và Du lch;
2.4. Có thành tích xây dng và cng c quan h hp tác v lĩnh vc văn hóa, gia đình, th dc, th thao và du
lch gia Vit Nam và các nước trên thế gii, các t chc quc tế;
2.5. Có nhit tâm giúp đỡ v tài chính, ng h v cơ s vt cht góp phn xây dng và phát trin s nghip văn
hóa, gia đình, th dc, th thao và du lch Vit Nam.
Điu 6. Cách tính thi gian công tác để xét tng K nim chương đối vi mt s trường hp c th
1. Cp Trưởng các Cc, V, Tng cc (hoc tương đương), Tng Giám đốc các doanh nghip thuc B
Chuyên viên cao cp đang công tác hoc ngh hưu có 3 năm lin gi chc v hoc ngch Chuyên viên cao cp;
cp Phó có 5 năm lin gi chc v trong lĩnh vc Văn hóa, Th thao và Du lch; hoc nếu chưa đủ 3 năm đối vi
cp Trưởng và Chuyên viên cao cp thì mi năm được đề ngh xét tng sm hơn 5 năm, cp Phó chưa đủ 5 năm
thì mi năm được đề ngh xét tng sm hơn 3 năm; Giám đốc các doanh nghip, Trưởng phòng các Cc, V
(hoc tương đương), chuyên viên chính, ngh nhân bc cao có 7 năm gi chc v hoc ngch Chuyên viên
chính trong lĩnh vc Văn hóa, Th thao và Du lch, ngh nhân bc cao, nếu chưa đủ 7 năm thì mi năm được đ
ngh xét tng sm hơn 2 năm.
2. Đối vi người có thi gian công tác ti vùng cao, vùng sâu, biên gii, hi đảo và người đạt danh hiu thi đua,
hình thc khen thưởng, thi gian đ xét tng được tính như sau:
2.1. Mi năm công tác vùng cao, vùng sâu, biên gii, hi đảo được đề ngh xét tng sm hơn 1,5 năm;
2.2. Mi năm đạt danh hiu Chiến sĩ thi đua cp cơ s được đề ngh xét tng sm hơn 1,5 năm;
2.3. Đạt danh hiu Chiến sĩ thi đua cp B được đề ngh xét tng sm hơn 5 năm;
2.4. Bng khen ca B trưởng được đề ngh xét tng sm hơn 4 năm;
2.5. Bng khen ca Th tướng Chính ph được đề ngh xét tng sm hơn 8 năm.
3. Đối vi hun luyn viên, vn động viên thi đấu đạt thành tích xut sc, thi gian đểt tng được tính như
sau:
3.1. Vn đng viên đạt Huy chương ti Gii vô địch thế gii tng môn: Mi ln đạt Huy chương Bc được đề
ngh xét tng sm hơn 12 năm; Huy chương Đồng được đề ngh xét tng sm hơn 6 năm.
3.2. Vn đng viên đạt Huy chương ti Đại hi Th thao Đông Nam Á và gii vô đch Đông Nam Á: Mi ln đạt
Huy chương Vàng được đề ngh xét tng sm hơn 10 năm, Huy chương Bc được đ ngh xét tng sm hơn 5
năm; Huy chương Đồng được đề ngh xét tng sm hơn 4 năm.
3.3. Vn đng viên đạt Huy chương ti Đại hi Th thao Châu Á và gii vô địch Châu Á: Mi ln đạt Huy
chương Bc được đề ngh xét tng sm hơn 10 năm; Huy chương Đồng được đề ngh xét tng sm hơn 5 năm.
3.4. Các hun luyn viên được bu chn là hun luyn viên ca vn động viên tiêu biu toàn quc tng môn, mi
ln được bu chn được đ ngh xét tng sm hơn 10 năm.
4. Đối vi ngh sĩ, din viên tham gia ti các cuc thi, liên hoan, hi din 1 ln đạt Huy chương Vàng cp quc
gia được đề ngh xét tng sm hơn 10 năm; Huy chương Bc được đề ngh xét tng sm hơn 5 năm; Huy chương
Đồng được đề ngh xét tng sm hơn 3 năm.
5. Đối vi các trường hp được bit phái c đi công tác, đi hc hoc sáp nhp cơ quan thì thi gian bit phái để
đi công tác, đi hc hoc sáp nhp cơ quan vn được tính là thi gian công tác liên tc để xét tng K nim
chương.
6. Đối vi người công tác ngoài ngành Văn hóa, Th thao và Du lch chuyn v công tác trong ngành Văn hóa,
Th thao và Du lch thì mi năm công tác ngoài ngành được đề ngh xét tng sm hơn 1/2 năm.
7. Đối vi người b k lut hình thc: khin trách, cnh cáo thì thi gian xét tng K nim chương ch được
tính t khi có quyết định xóa k lut (thi gian b k lut không được tính để xét tng).
8. Đối vi người b k lut hình thc: h bc lương, h ngch thì thi gian xét tng K nim chương kéo dài
thêm 01 năm.
9. Không xét tng K nim chương đối vi người đang trong thi gian b k lut buc thôi vic hoc b truy cu
trách nhim hình s.
Chương 3.
THM QUYN, QUY TRÌNH VÀ H SƠ ĐỀ NGHN XÉT TNG
Điu 7. Th$m quyn xét tng
1. B trưởng B Văn hóa, Th thao và Du lch có thNm quyn quyết đnh tng thưởng K nim chương.
2. V Thi đua – Khen thưởng là cơ quan thường trc Hi đồng Thi đua – Khen thưởng B có trách nhim tiếp
nhn, nghiên cu h sơ, lp danh sách cá nhân đủ tiêu chuNn thông qua Ch tch Hi đồng Thi đua – Khen
thưởng B trình B trưởng quyết định tng thưởng K nim chương.
Điu 8. Quy trình xét tng
1. Đối vi người đãđang công tác trong ngành Văn hóa, Th thao và Du lch quy định ti khon 1 Điu 4 Quy
chế này:
1.1. Trưởng phòng Văn hóa, Th thao và Du lch qun, huyn, th xã, thành ph thuc tnh tp hp h sơ, lp
danh sách đối tượng thuc địa phương mình và có văn bn đ ngh gi v S Văn hóa, Th thao và Du lch.
1.2. Th trưởng cơ quan, đơn v, t chc thuc tnh, thành ph trc thuc Trung ương tp hp h sơ, lp danh
sách đối tượng ca đa phương mình và có văn bn đề ngh gi v S Văn hóa, Th thao và Du lch.
1.3. Giám đốc S Văn hóa, Th thao và Du lch tnh, thành ph trc thuc Trung ương tiếp nhn h sơ ca qun,
huyn, th xã, thành ph và cơ quan, đơn v, t chc thuc tnh; tp hp h sơ, lp danh sách đối tượng thuc địa
phương; xét và làm t trình gi v V Thi đua – Khen thưởng.
1.4. Th trưởng cơ quan, t chc, đơn v thuc B tp hp h sơ đối tượng thuc cơ quan, t chc, đơn vnh
qun lý và làm t trình gi v V Thi đua – Khen thưởng.
1.5. Các đối tượng công tác trong ngành Văn hóa, Th thao và Du lch đã ngh hưu, hoc ngh chế độ thuc cơ
quan, đơn v, t chc nào thì cơ quan, đơn v, t chc đó lp h sơ và làm văn bn đề ngh theo quy định ti các
mc 1.1, 1.3 và 1.4 ca Điu này. Trưng hp cơ quan, đơn v, t chc đã gii th thì cơ quan, đơn v, t chc kế
tha chc năng, nhim v ca cơ quan, đơn v, t chc đó có trách nhim lp h sơ gi v V Thi đua – Khen
thưởng để thNm định, thông qua Ch tch Hi đng Thi đua – Khen thưởng B xem xét, trình B trưởng quyết
định.
2. Đối vi người công tác ngoài ngành Văn hóa, Th thao và Du lch, người Vit Nam định cư nước ngoài và
người nước ngoài quy định ti khon 2, Điu 4 ca Quy chế này:
B, ngành, đoàn th Trung ương có trách nhim tp hp h sơ, lp danh sách nhng người làm vic hoc có
quan h công tác thuc mình qun lý và có ý kiến bng văn bn đề ngh xét tng, gi v Tng cc, Cc, V chc
năng qun lý nhà nước chuyên ngành Trung ương thuc B. Th trưởng Tng cc, Cc, V thuc B có trách
nhim tiếp nhn, nghiên cu h sơ, lp danh sách, có ý kiến bng văn bn gi v V Thi đua – Khen thưởng để
thNm định, thông qua Ch tch Hi đng Thi đua – Khen thưởng B xem xét, trình B trưởng quyết định.
Điu 9. H sơ đề ngh xét tng
1. H sơ đề ngh xét tng K nim chương gm:
1.1. T trình hoc văn bn đề ngh tng K nim chương (M1);
1.2. Biên bn hp Hi đồng Thi đua – Khen thưởng cơ quan, đơn v đối vi đi tượng đã và đang công tác trong,
ngoài ngành Văn hóa, Th thao và Du lch (M2);
1.3. Bn tóm tt thành tích và quá trình công tác ca cá nhân người được đ ngh tng K nim chương có xác
nhn ca Th trưởng cơ quan, đơn v qun lý (M3);
1.4. Danh sách người được đề ngh xét tng K nim chương có xác nhn ca Th trưởng cơ quan, đơn v (M4);
1.5. Bn sao các quyết định khen thưởng, quyết đnh k lut, quyết định xóa k lut liên quan đến vic xét tng
K nim chương đối vi trường hp quy định ti khon 7, Điu 7 ca Quy chế này.
2. Đối vi Lãnh đạo các B, ban, ngành, các đoàn th chính tr - xã hi được xét tng K nim chương thì trong
h sơ đề ngh không cn bn tóm tt thành tích cá nhân. Danh sách đề ngh xét tng do V Thi đua – Khen
thưởng phi hp vi V T chc – Cán b thông qua Ch tch Hi đồng Thi đua – Khen thưởng B trình B
trưởng quyết định.
Điu 10. Thi gian nhn h sơ
Th trưởng cơ quan, t chc, đơn v thuc B, Giám đốc S Văn hóa, Th thao và Du lch các tnh, thành ph
trc thuc Trung ương tp hp h sơ, lp t trình gi v V Thi đua – Khen thưởng trước ngày truyn thng đơn
v, ca ngành Văn hóa, Th thao và Du lch 60 ngày để thNm định, thông qua Ch tch Hi đng Thi đua – Khen
thưởng B xem xét, trình B trưởng quyết định.
Chương 4.
X LÝ VI PHM VÀ GII QUYT KHIU NI, T CÁO V VIC XÉT TNG
Điu 11. X vi phm v xét tng
1. Cá nhân nào không trung thc trong vic kê khai thành tích để được xét tng K nim chương thì b thu hi
K nim chương, Giy chng nhn và tùy theo mc độ sai phm có th b x lý k lut.
2. Hi đồng Thi đua – Khen thưởng B có trách nhim xem xét trình B trưởng quyết định vic thu hi K nim
chương.
Điu 12. Gii quyết khiếu ni, t cáo v xét tng
Trình t, th tc, thi hn và thNm quyn gii quyết khiếu ni, t cáo v xét tng K nim chương thc hin theo
quy định ca pháp lut v khiếu ni, t cáo.
Chương 5.
T CHC THC HIN
Điu 13. T chc thc hin
1. Hi đồng Thi đua – Khen thưởng B Ch đạo thc hin Quy chế này.
2. V Thi đua – Khen thưởng chu trách nhim trước B trưởng B Văn hóa, Th thao và Du lch v vic đề ngh
tng thưởng K nim chương và hướng dn, kim tra vic thc hin Quy chếy.
Điu 14. T chc trao tng
Th trưởng cơ quan, t chc, đơn v thuc B Văn hóa, Th thao và Du lch, Giám đốc các S Văn hóa, Th
thao và Du lch tnh, thành ph trc thuc Trung ương có trách nhim t chc vic trao tng K nim chương
mt cách trang trng và tiết kim./.
CƠ QUAN, ĐƠN VN CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
------- --------------
S: ……./TTr ……, ngày…… tháng…… năm……
M.1
T TRÌNH
V vic đề ngh xét tng k nim chương “Vì s nghip văn hóa, th thao và du lch”
Kính gi: B Văn hóa, Th thao và Du lch
Theo Quy chế xét tng K nim chương “Vì s nghip Văn hóa, Th thao và Du lch”………….
([1])
đề ngh xét
tng K nim chương “Vì s nghip Văn hóa, Th thao và Du lch” cho: ………….. người, có danh sách, biên
bn hp và bn báo cáo thành tích cá nhân kèm theo.
Trong đó:
a) Cán b công chc đang công tác……………... người;
b) Cán bng chc đã ngh hưu………………... người.
…….
(1)
xét trình lãnh đạo B Văn hóa, Th thao và Du lch xem xét quyết đnh./.
TH TRƯỞNG ĐƠN VN
ký tên, đóng du
(ghi rõ h tên)
CƠ QUAN, ĐƠN VN
HI ĐỒNG THI ĐUA –
KHEN THƯỞNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
--------------
……, ngày…… tháng…… năm……
M.2
BIÊN BN HP HI ĐỒNG THI ĐUA – KHEN THƯNG
xét đề ngh tng thưởng k nim chương “Vì s nghip văn hóa, th thao và du lch”
Ngày…… tháng…… năm 200…… Hi đng Thi đua – Khen thưởng………. hp phiên toàn th xét trình B
trưởng B Văn hóa, Th thao và Du lch tng thưởng K nim chương “Vì s nghip Văn hóa, Th thao và Du
lch” cho các cá nhân có nhiu đóng góp cho s nghip xây dng và phát trin ngành Văn hóa, Th thao và Du
lch.
Thi gian:……… gi…….. phút ngày…… tháng…… năm 200…..
Địa đim: ……………………………………………………………………………………………….
Ch trì cuc hp: Đ/c……………………., Ch tch Hi đng Thi đua – Khen thưởng……. hoc Phó Ch tch
Hi đồng Thi đua – Khen thưởng……. được Ch tch Hi đng y quyn.
Thư ký cuc hp: Đ/c…….., chc v……… Thư ký Hi đng.
Các thành viên Hi đng Thi đua – Khen thưởng…. d hp: có…… thành viên, gm các đồng chí:
1. Đ/c…………………… chc v……………… Ch tch Hi đồng Thi đua – Khen thưởng.
2. Đ/c…………………… chc v……………… Phó Ch tch Hi đồng Thi đua – Khen thưởng.
3. Đ/c…………………… chc v……………… y viên.
4. Đ/c…………………… chc v……………… y viên.
5. Đ/c…………………… chc v……………… y viên.
6. Đ/c…………………… chc v……………… y viên.
7. Đ/c…………………… chc v……………… y viên, Thư ký Hi đng.
Sau khi nghe Ch tch Hi đồng (hoc Phó Ch tch Hi đồng) đọc báo cáo tóm tt thành tích ca tng cá nhân,
Hi đồng đã tho lun, phân tích, đánh giá thành tích ca tng cá nhân v các mt: Đào to, bi dưỡng chuyên
môn, nghip v, sn xut kinh doanh và các hot đng đoàn th. Hi đồng tiến hành b phiếu kín.
Kết qu kim phiếu: