Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
*****
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
*******
S: 29/2007/QĐ-UBND Hà Ni, ngày 13 tháng 03 năm 2007
QUYT ĐỊNH
V VIC PHÊ DUYT QUY HOCH CHI TIT T L 1/500 KHU ĐẤT CÔNG TY
DT 8-3 ĐỊA ĐIM: PHƯỜNG VĨNH TUY - QUN HAI BÀ TRƯNG - HÀ NI
U BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI
Căn c Lut T chc HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn c Lut Xây dng năm 2003;
Căn c Pháp lnh Th đô Hà Ni;
Căn c Ngh định s 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 ca Chính ph v quy hoch xây
dng;
Căn c Ngh định s 02/2006/NĐ-CP ngày 05/01/2006 ca Chính ph v quy chế khu đô
th mi;
Căn c Quyết định s 108/1998/QĐ-TTg ngày 20/6/1998 ca Th tướng Chính ph phê
duyt điu chnh Quy hoch chung Th đô Hà Ni đến năm 2020;
Căn c công văn s 424/TTg-NN ngày 14/3/2006 ca Th tướng Chính ph v vic đồng
ý chuyn đổi mc đích s dng đất khu đất Công ty Dt 8-3 t chc năng công nghip
sang chc năng dân dng;
Căn c Thông tư s 15/2005/TT-BXD ngày 19/8/2005 ca B Xây dng v vic hướng
dn lp, thm định, phê duyt quy hoch xây dng;
Căn c Quyết định s 16/2000/QĐ-UB ngày 14/02/2000 ca U ban nhân dân thành ph
Hà Ni v vic phê duyt Quy hoch chi tiết qun Hai Bà Trưng, t l 1/2000;
Căn c Quyết định s 74/2003/QĐ-UB ngày 17/6/2003 ca U ban nhân dân thành ph
Hà Ni v vic di chuyn các cơ s sn xut không còn phù hp quy hoch hoc gây ô
nhim môi trường ra khi khu vc các qun ni thành;
Căn c Quyết định s 7101/QĐ-UB ngày 26/10/2005 ca UBND Thành ph v vic phê
duyt Nhim v quy hoch chi tiết t l 1/500 khu đất Công ty Dt 8/3 ti phường Vĩnh
Tuy, qun Hai Bà Trưng;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Quy hoch Kiến trúc ti T trình s 144/TTr-QHKT ngày
30/01/2007.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt Quy hoch chi tiết t l 1/500 Khu đất công ty dt 8-3 ti phường Vĩnh
Tuy, qun Hai Bà Trưng, Hà Ni do Vin Quy hoch Xây dng Hà Ni lp và hoàn
thành tháng 1 năm 2007 vi các ni dung ch yếu như sau:
1. V trí, gii hn và quy mô:
1.1. V trí:
Khu đất Công ty Dt 8-3 nm phía Đông Nam thành ph Hà Ni; thuc ranh gii hành
chính phường Vĩnh Tuy, qun Hai Bà Trưng, Hà Ni.
1.2. Gii hn:
- Phía Bc giáp ph Minh Khai
- Phía Đông giáp Công ty dt kim Đông Xuân và dân cư hin có phường Vĩnh Tuy, qun
Hai Bà Trưng.
- Phía Tây giáp Trường Cao đẳng Kinh tế - K thut, Nhà máy ch khâu và khu dân cư
phường Vĩnh Tuy, qun Hai Bà Trưng.
- Phía Nam giáp Nhà máy si Hà Ni.
1.3. Quy mô:
- Tng din tích đất trong ranh gii lp quy hoch: 226.830m2
- Tng s dân trong phm vi quy hoch khong 3.540 người.
2. Mc tiêu, nhim v:
- C th hóa Quy hoch chung Th đô Hà Ni, quy hoch chi tiết qun Hai Bà Trưng đã
được các cp có thm quyn phê duyt.
- Đánh giá hin trng xây dng trong khu vc và kh năng qu đất d kiến phát trin trên
cơ s tính toán và cân đối các nhu cu đất đai ca khu vc để khai thác hp lý, hiu qu
qu đất hin có.
- Xây dng mt khu đô th mi hin đại vi đồng b h tng k thut và h tng xã hi,
cây xanh, to cnh quan môi trường cho khu vc; khp ni đồng b cơ s h tng k
thut gia khu đô th và khu dân cư hin có, đảm bo phát trin n định, bn vng.
- B sung qu đất xây dng nhà và các công trình khác phc v nhu cu ca Thành
ph.
- Xác định chc năng các khu đất theo quy hoch, trong đó dành qu đất để b trí các
công trình dch v công cng, cây xanh th thao vui chơi gii trí, bãi đỗ xe... phc v cho
khu vc.
- T chc không gian kiến trúc, cnh quan; đáp ng yêu cu v không gian kiến trúc đô
th, hình thành mt qun th các công trình kiến trúc hin đại, to b mt kiến trúc đô th
cho khu vc.
- Khai thác và s dng hiu qu qu đất hin có, đề xut danh mc các d án cn đầu tư
xây dng để UBND Thành ph ch đạo thc hin theo quy hoch.
- Là cơ s pháp lý để lp d án đầu tư xây dng theo đúng quy định hin hành v qun lý
đầu tư và xây dng trên địa bàn Thành ph.
- Hình thành điu l qun lý xây dng theo quy hoch.
3. Ni dung quy hoch kiến trúc:
3.1. Quy hoch kiến trúc
3.1.a. Quy hoch s dng đất:
Bng tng hp ch tiêu s dng đất trong phm vi nghiên cu lp quy hoch chi tiết t l
1/500
STT Chc năng s dng đất Din tích đất (m2) T l (%)
* Đất thuc chc năng thành ph
khu vc
77.170 34,0
1 Đất cơ quan, văn phòng cho thuê 43.250 19,0
2 Đất công trình công cng thành ph
và khu vc
11.740 5,2
3 Đất đường khu vc 22.180 9,8
* Đất thuc đơn v 149.660 66,0
4 Đất công trình công cng đơn v
4.940 2,2
5 Đất cây xanh đơn v 10.980 4,8
6 Đất nhà tr, mu giáo 4.940 2,2
7 Đất trường hc 22.390 9,9
8 Đất : 74.980 33,0
- Đất xây dng nhà thp tng 30.460
- Đất xây dng nhà cao tng 44.520
9 Đất giao thông 31.430 13,9
- Đất bãi đỗ xe tp trung 1.470
- Đất đường nhánh 29.960
Tng cng 226.830 100
* Dân s đạt được trong phm vi quy hoch khong: 3.540 người
3.1.b. Gii pháp Phân b qu đất xây dng:
Tng din tích trong phm vi lp quy hoch chi tiết khong 226.830m2, được phân b
gm 6 ô quy hoch và đất đường quy hoch (mt ct ³ 17,5m).
Tng din tích 06 ô quy hoch khong 174.756m2. Trong các ô quy hoch bao gm các
đất xây dng được phân chia theo chc năng s dng. Din tích, chc năng s dng
đất và các ch tiêu kinh tế k thut cho tng lô đất xây dng trong các ô quy hoch được
quy định ti bng sau:
Ch tiêu cơ bn đạt được
Din tích sàn xây
dng công trình
(m2)
Ô đất
quy
hoch
đất
xây
dng
Chc năng
s dng đất
hiu
Din
tích
(m2)
Din
tích xây
dng
(m2)
Mt
độ
xây
dng
(%) Công
cng Nhà
Tng
cao
bình
quân
(tng)
H
s
s
dng
đất
(ln)
Ghi c
h
I Ô quy
hoch 1
5.160
I.1. Cây xanh
đơn v
CX 2.580
I.2. Nhà cao
tng
CT 2.580 1.000 38,8 5.000 5,0 1,9
II Ô quy
hoch 2
9.070
II
Văn phòng,
tr s cơ
quan
CQ 9.070 3.100 34,2 23.770 7,7 2,6
-Dành
cho nh
u
cu ca
Tng
công ty
dt ma
y
và các
Công t
y
thành
viên
III Ô quy
hoch 3
56.570
III.1 Văn phòng
cho thuê
CQ 34.180 8.450 24,7 95.540 11,3 2,8
III.2 Trường
THCS TH 22.390 4.000 17,9 7.960 2,0 0,4
- Quy
m
khong
1.020 h
sinh (k
ế
hp vi
trường
THCS
hin có
phc v
cho c
2
đơn v
IV Ô quy
hoch 4
11.740
IV
Công cng
thành ph
và khu vc
CC 11.740 3.650 31,1 33.750 9,2 2,9
- Gm
các ch
c
năng
công
trình
thương
mi dc
h
v, văn
hóa,
khách s
cao cp
.
kết hp
gara
ngm s
được x
á
định c
th tron
giai đo
lp d
á
V Ô quy
hoch 5
90.680
V.1 Nhà cao
tng CT 26.420 6.800 25,7 6.800
70.630 11,4 2,9 - Tng
1
kết hp
làm dc
h
v côn
g
cng
V.2. Cây xanh
đơn v CX 8.400 250 3,0 250 1,0 0,1