Ngun được lưu tr ti Server DiaOcOnline.vn
1
U BAN NHÂN DÂN
TNH QUNG NAM
S: 57 /2007/QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Tam K, ngày 18 tháng 12 năm 2007
QUYT ĐỊNH
V vic ban hành Quy định phương pháp xác định giá đất
và giá các loi đất năm 2008 trên địa bàn tnh Qung Nam.
U BAN NHÂN DÂN TNH QUNG NAM
Căn c Lut T chc Hi đồng nhân dân và UBND ngày 26/11/2003;
Căn c Lut Đất đai năm 2003;
Căn c Ngh định s 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 ca Chính ph
v thi hành Lut Đất đai;
Căn c Ngh định s 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 ca Chính ph
v phương pháp xác định giá đất và khung giá các loi đất và Ngh định s
123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 ca Chính ph v sa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định s 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004;
Căn c Thông tư s 114/2004/TT-BTC ngày 26/11/2004 ca B Tài
chính v hướng dn thc hin Ngh định s 188/2004/NĐ-CP;
Căn c Ngh quyết ca HĐND tnh Qung Nam Khoá VII, ti k hp
th 15 v giá các loi đất năm 2008 trên địa bàn 17 huyn, th xã, thành ph
tnh Qung Nam (t ngày 12/12/2007 đến ngày 14/12/2007);
Theo đề ngh ca S Tài chính ti T trình s 348/TTr-STC ngày
17/12/2007,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định v phương pháp
xác định giá đất và giá các loi đất năm 2008 trên địa bàn tnh Qung Nam và
17 bng giá đất ca 17 huyn, th xã, thành ph thuc tnh”.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày 01/01/2008. Bãi
b Quyết định s 59/2006/QĐ-UBND ngày 21/12/2006 ca UBND tnh v
phương pháp xác định giá đất và giá các loi đất năm 2007 trên địa bàn tnh
Qung Nam, Quyết định s 08/2007/QĐ-UBND ngày 02/4/2007 ca UBND
tnh v điu chnh, sa đổi, b sung giá đất mt s tuyến đường ca huyn Đại
Lc, huyn Núi Thành và thành ph Tam K ti Quyết định s 59/2006/QĐ-
UBND ngày 21/12/2006 và Công văn s 1394/UBND-KTTH ngày 25/5/2007
ca UBND tnh v vic áp dng giá đất tuyến đường Du lch ven bin t
Cm An (th xã Hi An) đến giáp ranh phường Hòa Hi (thành ph Đà Nng).
Ngun được lưu tr ti Server DiaOcOnline.vn
2
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đốc các S Tài chính, Tài
nguyên và Môi trường, Kế hoch và Đầu tư, Xây dng, Giao thông - Vn ti,
Nông nghip và Phát trin nông thôn, Lao động – Thương binh và Xã hi,
Công nghip, Thu sn, Trưởng Ban Qun lý Khu Kinh tế m Chu Lai, Trưởng
Ban Qun lý phát trin khu đô th mi Đin Nam - Đin Ngc, Cc trưởng Cc
Thuế, Cc trưởng Cc Thng kê; th trưởng các S, Ban, ngành, đn th tnh;
Ch tch U ban nhân dân các huyn, th xã, thành ph, các t chc, h gia
đình, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như điu 3;
- VPCP (b/c);
- Website Chính ph;
- B TC, B TN và MT (b/c);
- TTTU, TTHĐND, UBND tnh;
- UBMTTQVN tnh;
- Cc KT văn bn QPPL B Tư pháp;
- Các Đại biu HĐND tnh;
- Các Ban HĐND tnh;
- Đoàn đại biu Quc hi tnh;
- VP UBND, TU, HĐND tnh;
- Trung tâm Công báo tnh;
- S Tư pháp;
- Lưu VT, KTN, VX, NC, TH, KTTH.
TM. U BAN NHÂN DÂN
CH TCH
Đã ký
Nguyn Đức Hi
Ngun được lưu tr ti Server DiaOcOnline.vn
3
Y BAN NHÂN DÂN CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
TNH QUNG NAM Độc lp - T do - Hnh phúc
QUY ĐỊNH
Phương pháp xác định giá đất và giá các loi đất
trên địa bàn tnh Qung Nam
( Ban hành kèm theo Quyết định s /2007 /QĐ-UBND
ngày /12/2007 ca UBND tnh Qung Nam)
CHƯƠNG I
NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Giá đất ti Quy định này áp dng cho các loi đất dưới đây:
1. Nhóm đất nông nghip:
- Đất trng cây hàng năm.
- Đất trng cây lâu năm.
- Đất rng sn xut, đất rng phòng h, đất rng đặc dng.
- Đất nuôi trng thu sn.
- Đất làm mui.
- Đất nông nghip khác.
2. Nhóm đất phi nông nghip:
- Đất nông thôn, đất đô th.
- Đất sn xut kinh doanh phi nông nghip ti nông thôn, ti đô th.
- Đất dùng để xây dng tr s cơ quan, xây dng công trình s nghip.
- Đất s dng vào mc đích quc phòng, an ninh; đất s dng vào mc
đích công cng theo qui định ca Chính ph; đất do cơ s tôn giáo s dng; đất
có công trình là đình, đền, miếu, am, t đường, nhà th h tc; đất làm nghĩa
trang, nghĩa địa và đất phi nông nghip khác.
3. Nhóm đất chưa s dng.
Điu 2. Phm vi áp dng:
1. Giá đất ti Quy định này làm căn c để:
1.1. Tính thuế s dng đất và chuyn quyn s dng đất theo quy định
ca pháp lut.
1.2. Tính tin s dng đất và tin thuê đất khi giao đất, cho thuê đất
không thông qua đấu giá quyn s dng đất hoc đấu thu d án có s dng đất
cho các trường hp quy định ti Điu 34 và Điu 35 ca Lut Đất đai năm
2003.
Ngun được lưu tr ti Server DiaOcOnline.vn
4
1.3. Tính giá tr quyn s dng đất khi giao đất không thu tin s dng
đất cho các t chc, cá nhân trong các trường hp quy định ti Điu 33 ca
Lut Đất đai năm 2003.
1.4. Xác định giá tr quyn s dng đất để tính vào giá tr tài sn ca
doanh nghip c phn hoá, la chn hình thc giao đất có thu tin s dng đất
theo qui định ti khon 3, Điu 59 ca Lut Đất đai năm 2003.
1.5. Tính giá tr quyn s dng đất để thu l phí trước b theo quy định
ca pháp lut.
1.6. Tính giá tr quyn s dng đất để bi thường khi Nhà nước thu hi
đất s dng vào mc đích quc phòng, an ninh, li ích quc gia, li ích công
cng và phát trin kinh tế quy định ti Điu 39, Điu 40 ca Lut Đất đai năm
2003.
1.7. Tính tin bi thường đối vi người có hành vi vi phm pháp lut
v đất đai mà gây thit hi cho Nhà nước theo qui định ca pháp lut.
2. Giá đất ti Quy định này không áp dng đối vi các trường hp người
có quyn s dng đất tho thun v giá đất khi thc hin các quyn chuyn
nhượng, cho thuê, cho thuê li quyn s dng đất; góp vn bng quyn s dng
đất.
3. Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thc đấu giá quyn s dng
đất hoc đấu thu d án có s dng đất, thì giá đất để tính thu tin s dng đất,
tin thuê đất là giá trúng đấu giá quyn s dng đất hoc trúng đấu thu d án
có s dng đất nhưng không được thp hơn giá đất ti quy định này.
4. Giá đất ti các d án khai thác qu đất; các d án xây dng khu tái
định cư thì UBND tnh s quyết định giá đất cho tng d án c th. Đối vi
nhng d án hoc tuyến đường đang thc hin d dang thì áp dng theo mc
giá đất đã được cp có thm quyn phê duyt ca d án đó, tuyến đường đó.
Điu 3. Giá đất ca tng loi đất:
1. V nguyên tc, phương pháp xác định giá đất ca tng loi đất thc
hin theo quy định ti Ngh định s 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004, Ngh
định s 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 ca Chính ph và Thông tư s
114/2004/TT-BTC ngày 26/11/2004 ca B Tài chính.
2. Mc giá đất ca tng loi đất:
2.1. Mc giá đất c th cho tng loi đường, v trí, khu vc đất đối vi
đất nông thôn, đất đô th được xác định trên cơ s mc giá chun nhân
thêm h s t 0,70 đến 1,20 được quy định c th ti 17 bng giá đất trên địa
bàn 17 huyn, th xã, thành ph trc thuc tnh đính kèm theo quy định này.
Tu theo v trí, hình dáng, địa hình ca đất (đối vi đất ) ti mt
s khu vc, loi đường còn được áp dng thêm h s K t 0,50 đến 1,20 để
điu chnh khi xác định giá đất. Cách xác định thc hin theo quy định ti
khon 2, Điu 5 và khon 4, Điu 6 ca Quy định này.
Ngun được lưu tr ti Server DiaOcOnline.vn
5
2.2. Mc giá đất ca nhóm đất nông nghip được quy định c th ti
17 bng giá đất trên địa bàn 17 huyn, th xã, thành ph trc thuc tnh đính
kèm theo quy định này.
CHƯƠNG II
NHNG QUY ĐỊNH C TH
Điu 4. Giá đất ca nhóm đất nông nghip:
1. Đối vi đất trng cây hàng năm, đất trng cây lâu năm, đất nuôi trng
thu sn, đất rng sn xut, đất rng phòng h, đất rng đặc dng và các loi
đất nông nghip khác thì giá đất được xác định theo vùng đất, hng đất c th
như sau:
1.1. Vùng đất: được chia ra làm 3 loi, tương ng vi vic phân
loi xã: đồng bng, trung du, min núi.
1.2. Hng đất: hng đất được xác định trên cơ s các yếu t cht đất,
v trí, địa hình, điu kin khí hu, thi tiết, các điu kin tưới tiêu và phân thành
5 hoc 6 hng đất tu theo tng địa phương. Hng 1 có mc giá đất cao nht,
các hng tiếp theo t hng 2 tr xung ng vi các mc giá đất thp hơn.
2. Đối vi giá đất rng phòng hđất rng đặc dng được xác định
bng 80% giá đất rng sn xut; giá các loi đất nông nghip khác được xác
định căn c theo giá các loi đất nông nghip lin k.
3. Đối vi đất làm mui, giá đất được xác định theo v trí đất: v trí đất
làm mui được xác định căn c vào khong cách t đồng mui đến kho mui
tp trung ti khu sn xut hoc gn đường giao thông, theo nguyên tc: v trí s
1 áp dng đối vi đồng mui gn kho mui nht hoc gn đường giao thông
nht có mc giá đất cao nht; các v trí tiếp sau đó theo th t t th 2 tr
xung có khong cách xa kho mui hơn hoc xa đường giao thông hơn thì có
mc giá đất thp hơn.
Điu 5. Giá đất ti khu vc nông thôn:
1. Giá đất ti khu vc nông thôn được xác định căn c theo vùng đất,
khu vc, v trí đất c th như sau:
1.1. Vùng đất: đựợc chia ra làm 3 loi, tương ng vi vic
phân loi xã: đồng bng, trung du, min núi.
1.2. Khu vc: đất ti khu vc nông thôn trong mi xã được phân
thành 2 hoc 3 khu vc tu theo điu kin c th ca tng địa phương:
a. Khu vc 1: áp dng cho nhng lô (tha) đất có mt tin lin k
vi trc đường giao thông, đầu mi giao thông (Quc l, tnh l, huyn l,
đường liên xã); đất tiếp giáp vi khu thương mi dch v, khu du lch, khu công
nghip, khu kinh tế; đất nm ti trung tâm xã hoc cm xã; gn trường hc,
trm y tế, khu vui chơi gii trí, ch nông thôn.