TH TƯỚNG CHÍNH PH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 79/2002/QĐ-TTg Hà Ni, ngày 18 tháng 6 năm 2002
QUYT ĐNNH
CA TH TƯỚNG CHÍNH PH S 79/2002/QĐ-TTG NGÀY 18 THÁNG 6 NĂM
2002 V QUN LÝ VIC THU CÁC CHƯƠNG TRÌNH TRUYN HÌNH CA
NƯỚC NGOÀI
TH TƯỚNG CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Lut Báo chí ngày 28 tháng 12 năm 1989 và Lut sa đổi, b sung mt s
điu ca Lut Báo chí ngày 12 tháng 6 năm 1999; Ngh định s 51/2002/NĐ-CP ngày
26 tháng 4 năm 2002 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành Lut Báo chí, Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Báo chí;
Nhm tăng cường qun lý vic thu và s dng các chương trình truyn hình ca nước
ngoài, phân định rõ chc năng, trách nhim qun lý nhà nước trong lĩnh vc này;
Xét đề ngh ca B trưởng B Văn hóa - Thông tin,
QUYT ĐNNH:
Điu 1. Các đối tượng sau đây ti Vit Nam được s dng thiết b thu tín hiu truyn
hình t v tinh (TVRO) để thu trc tiếp các chương trình truyn hình ca nước ngoài:
1. Các đối tượng trong nước:
a) Cán b lãnh đạo ca Đảng, Nhà nước, đoàn th chính tr - xã hi Trung ương t
Phó Trưởng Ban ca Đảng hoc tương đương, Th trưởng hoc tương đương, Phó
Ch tch đoàn th chính tr - xã hi hoc tương đương tr lên.
b) Cán b lãnh đạo địa phương t Phó Bí thư Tnh y, Thành u, Phó Ch tch U
ban nhân dân, Hi đồng nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương tr lên.
c) Đơn v chc năng ca B Công an, B Quc phòng, B Ngoi giao; cơ quan
chuyên môn ca Đảng và Nhà nước Trung ương có nhu cu phc v nhim v theo
đề ngh ca lãnh đạo các cơ quan trên.
d) Cơ quan chuyên môn ca các Tnh u, Thành u, U ban nhân dân, Hi đồng nhân
dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương có nhu cu phc v nhim v theo đề ngh
ca lãnh đạo các cơ quan trên.
đ) Tòa son các báo hàng ngày, các báo đối ngoi Trung ương, Hà Ni và thành ph
H Chí Minh; các báo ca các đoàn th chính tr - xã hi Trung ương.
e) Đài Truyn hình Vit Nam, Đài Tiếng nói Vit Nam; Đài truyn hình, phát thanh
khu vc trc thuc Đài quc gia; Đài truyn hình, phát thanh tnh, thành ph trc
thuc Trung ương.
2. Các đối tượng nước ngoài:
a) Cơ quan, t chc nước ngoài ti Vit Nam.
b) Văn phòng thường trú ca các hãng thông tn, báo chí nước ngoài.
c) Tr s các công ty, xí nghip có 100% vn đầu tư nước ngoài; tr s các t chc
kinh tế, văn hóa, khoa hc, du lch Vit Nam liên doanh vi nước ngoài có chuyên
gia, nhân viên nước ngoài làm vic.
d) Người nước ngoài thường trú ti Vit Nam; người nước ngoài lưu trú ti các cơ s
lưu trú du lch được xếp hng t 1 sao tr lên.
Điu 2.
1. Các đối tượng dùng TVRO để thu trc tiếp các chương trình truyn hình ca nước
ngoài ch được s dng các chương trình này trong phm vi đã đăng ký trong giy
phép được cơ quan qun lý nhà nước cp.
2. Các cơ quan, t chc nhp khNu, kinh doanh các thiết b TVRO phi xin phép và
được s chp nhn bng văn bn ca B Thương mi.
3. Các cơ quan, t chc kinh doanh vic lp đặt, sa cha các thiết b TVRO phi
đăng ký và được s chp nhn bng văn bn ca B Văn hóa - Thông tin.
4. Các hãng truyn hình nước ngoài mun cung cp các b gii mã chương trình cho
các đại din phân phi ti Vit Nam phi đăng ký vi B Văn hóa - Thông tin.
5. Các cơ quan, t chc làm đại din phân phi ti Vit Nam các b gii mã chương
trình truyn hình nước ngoài phi đăng ký và được s chp thun bng văn bn ca
B Văn hóa - Thông tin.
Điu 3.
1. Truyn hình tr tin (PayTV) là mt loi cơ quan báo hình s dng các phương tin
k thut khác nhau (viba nhiu kênh - MMDS, cáp - CATV, v tinh...) để phát các
chương trình truyn hình đến người xem theo hp đồng tr tin.
2. Vic cp phép, qun lý hot động ca cơ quan truyn hình tr tin theo các quy
định ca Nhà nước đối vi cơ quan báo chí.
3. Cơ quan truyn hình tr tin chu trách nhim v vic phát trc tiếp các chương
trình truyn hình ca nước ngoài cho đúng đối tượng quy định ti Điu 4 Quyết định
này.
Điu 4. Các đối tượng sau đây ti Vit Nam được s dng Truyn hình tr tin để thu
trc tiếp các chương trình truyn hình ca nước ngoài:
1. Các đối tượng nêu ti Điu 1 ca Quyết định này.
2. Cơ quan ca Đảng, Nhà nước, đoàn th nhân dân; tòa son báo chí ca Trung ương
và các tnh, thành ph trc thuc Trung ương.
3. Cán b nghiên cu có nhu cu theo đề ngh ca B, Ban, đoàn th; U ban nhân
dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương.
Điu 5.
1. Truyn hình tr tin được phát trc tiếp cho mi người xem có nhu cu theo hp
đồng tr tin các chương trình truyn hình ca nước ngoài v khoa hc, th thao.
2. Ni dung các chương trình truyn hình khác ca nước ngoài nếu s dng trên
truyn hình tr tin đều phi được biên tp li phù hp vi các quy định ca Lut Báo
chí.
3. Các chương trình s dng trên truyn hình tr tin đều phi bo đảm đúng các quy
định v bn quyn.
Điu 6. Trách nhim qun lý vic thu các chương trình truyn hình ca nước ngoài:
1. B Văn hóa - Thông tin:
a) Cp phép lp đặt và s dng TVRO thu các chương trình truyn hình ca nước
ngoài cho các đối tượng nêu ti các đim a, c, đ, e khon 1 và các đim a, b khon 2
Điu 1 Quyết định này.
b) Cp đăng ký cho các hãng truyn hình nước ngoài cung cp các b gii mã chương
trình cho các đại din phân phi ti Vit Nam.
c) Cp đăng ký cho các cơ quan, t chc làm đại din phân phi ti Vit Nam các b
gii mã chương trình truyn hình nước ngoài.
d) Cp đăng ký cho các cơ quan, t chc kinh doanh vic lp đặt, sa cha các thiết
b TVRO.
2. B Thương mi:
Cp phép nhp khNu, kinh doanh các thiết b TVRO, sau khi có ý kiến tha thun
bng văn bn ca B Văn hóa - Thông tin.
3. U ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung ương:
Cp phép lp đặt và s dng TVRO thu các chương trình truyn hình ca nước ngoài
cho các đối tượng nêu ti các đim b, d khon 1 và các đim c, d khon 2 Điu 1
Quyết định này trên địa bàn địa phương mình.
S Văn hóa - Thông tin chu trách nhim trước U ban nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương thc hin vic cp phép lp đặt và s dng TVRO thu các chương
trình truyn hình ca nước ngoài trên địa bàn địa phương mình.
Điu 7.
1. B Văn hóa - Thông tin có trách nhim phi hp vi các cơ quan liên quan t chc
kim tra định k hàng năm hoc kim tra đột xut vic cp, s dng giy phép và x
lý các vi phm v cp phép và s dng các chương trình truyn hình ca nước ngoài
trong c nước theo quy định.
2. U ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung ương có trách nhim qun lý
vic cp, s dng giy phép và x lý các vi phm v cp phép và s dng các chương
trình truyn hình ca nước ngoài trên địa bàn địa phương mình theo quy định.
S Văn hóa - Thông tin giúp U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương
thc hin chc năng qun lý vic thu các chương trình truyn hình ca nước ngoài
trên địa bàn địa phương mình.
Điu 8. Quyết định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày, k t ngày ký ban hành và
thay thế Quyết định s 877/TTg ngày 22 tháng 11 năm 1996 ca Th tướng Chính
ph.
Nhng quy định trước đây trái vi Quyết định này đều bãi b.
Điu 9. B Văn hóa - Thông tin có trách nhim ch trì, phi hp vi các cơ quan liên
quan hướng dn thi hành Quyết định này.
Điu 10. Các B trưởng, Th trưởng cơ quan ngang B, Th trưởng cơ quan thuc
Chính ph, Ch tch U ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung ương và
mi t chc, cá nhân có trách nhim thi hành Quyết định này.
Phan Văn Khi
(Đã ký)