B GIÁO DC VÀ ĐÀO
TO
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 08/2004/QĐ-BGD&ĐT
Hà Ni, ngày 31 tháng 03 năm 2004
QUYT ĐỊNH
V VIC SA ĐỔI, B SUNG MT S ĐIU CA ĐIU L HI KHE PHÙ ĐỔNG
TOÀN QUC LN TH VI-2004
(ban hành kèm theo Quyết định s 28/2003/QĐ-BGD&ĐT ngày 23/6/2003 ca B trưng B
Giáo dc và Đào to)
B TRƯỞNG B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
Căn c Ngh định s 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 ca Chính ph v quy định chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B, cơ quan ngang B;
Căn c Ngh định s 85/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003 ca Chính ph v nhim v, quyn hn và
cơ cu t chc ca B Giáo dc và Đào to;
Sau khi tha thun vi U ban Th dc Th thao ti cuc hp Tiu ban chuyên môn ca Hi
khe Phù Đổng ngày 13/02/2003, theo đề ngh ca V trưởng V Công tác hc sinh, sinh viên,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Sa đổi, b sung mt s điu ca “Điu l Hi khe Phù Đổng toàn quc ln th VI –
2004” ban hành kèm theo Quyết định s 28/2003/QĐ-BGD&ĐT ngày 23/6/2003 ca B trưởng
B Giáo dc và Đào to, như sau:
1. Chương I – Phn III:
a) Mc A: Đơn v d thi: Được sa đổi, b sung như sau:
“A. Đơn v d thi: Mi S Giáo dc và đào to tnh, thành ph trc thuc Trung ương thành lp
mt đoàn th thao hc sinh ph thông tham gia thi đấu các môn theo quy định ca Hi khe Phù
Đổng. Thành phn ca đơn v d thi bt buc phi có 01 Thanh tra viên, 01 chuyên viên phòng
Tiu hc, 01 chuyên viên phòng Trung hc. Các thanh tra và chuyên viên có trách nhim cùng
Tiu ban nhân s ti các khu vc và Tiu ban nhân s ti vòng chung kết Huế kim tra chéo h
sơ nhân s ca các vn động viên d b Hi khe Phù Đổng khu vc và chung kết”.
b) Mc B – Đim 4: Đối tượng d thi: Được sa đi, b sung như sau:
“4. Ch t chc thi đấu khi mi môn thi hoc mi ni dung ca môn thi có Vn động viên ca 3
đơn v tr lên tham gia. Riêng nhng môn mi được đưa vào chương trình thi đấu ca Hi khe
Phù Đổng ln th VI như: Bóng r, Th dc, Đá cu tiu hc được t chc khi có t 2 đơn v tr
lên tham gia. Nếu có 1 đơn v đăng ký tham gia s không t chc thi và đơn v đăng ký tham gia
được tính 11 đim (không nhân h s) để cng vào bng tng đim Hi khe Phù Đổng”.
2. Chương I – Phn IV:
a) Mc A – Đim : H sơ d thi: Được sa đổi, b sung như sau:
“2. Bn sao giy khai sinh hoc bn chính giy khai sinh. Thi gian sao giy khai sinh phi trước
năm hc 2003 – 2004”.
- Mc A - B sung đim 6 quy định: “6. Ngoài các giy t đã quy định trong h sơ d thi thì hc
sinh t 15 tui tr lên phi mang theo chng minh thư nhân dân”.
- Mc A - B sung đim 7 quy định: “7. Hc sinh trung hc cơ s phi mang theo bng tt
nghip tiu hc. Hc sinh trung hc ph thông phi mang theo bng tt nghip trung hc cơ s”.
b) Mc C – Đim 1: Các quy định khác: Được sa đổi, b sung như sau:
“1. Trang phc trình din và trang phc thi đấu theo quy định ca Điu l và lut phi thng nht
theo tng đoàn và phai in rõ tên đơn v lên lưng áo. Trang phc diu hành (L phc hoc trang
phc các dân tc ca các vn động viên người dân tc thuc đơn v mình) ti L Khai mc và L
Bế mc do địa phương t chn cho phù hp vi đặc thù ca địa phương mình”.
3. Chương I – Phn V – Đim 2: Địa đim thi đấu: Được sa đổi, b sung như sau:
- Khu vc I: B sung tnh Đin Biên;
- Khu vc III. B sung tnh Đak Nông;
- Khu vc V: B sung tnh Hu Giang và thay tnh Cn Thơ bng Thành ph Cn thơ.
4. Chương II: Điu l tng môn – Phn I – Đin kinh:
a) Đim b – Mc 2. – Đối vi n: Được sa đổi, b sung như sau:
“ + N: Chy 100m, 200m, 400m, 800m, 1500m, 3000m, tiếp sc 4 x 100 m, nhy cao, nhy xa,
đẩy t 3kg.”
b) Mc 4. S lượng vn động viên d thi: Được sa đổi, b sung như sau:
“4. Mi bc hc, mi đơn v được đăng ký mi ni dung cá nhân là 02 vn động viên và 01 đội
tiếp sc. Mi vn động viên được d thi ti đa 3 ni dung cá nhân không k ni dung tiếp sc.”
5. Chương II: Điu l tng môn – Phn II – Bơi li – Mc 2: Ni dung thi đấu:
“a) La tui t 11 tui tr xung (tiu hc):
- B các c ly: “bơi nga 100m (nam, n), bơi bưm 50m (nam, n), bơi hn hp 200m (nam,
n), bơi tiếp sc 4 x 50m hn hp (nam, n)”.
b) La tui 12 – 13 tui (trung hc cơ s):
- B các c ly: “bơi t do 200m (nam, n), bơi ếch 200m (nam, n)”.
c) La tui 16 -18 tui (trung hc ph thông):
- B các c ly: “Bơi t do 200m n và 400m nam, bơi hn hp 200m (nam, n)”.
6. Chương II: Điu l tng môn – Phn IV – Cu lông:
a) Mc 2 – Đim a – Thi đấu ti khu vc: Được sa đổi, b sung như sau:
“a) Thi đấu ti khu vc: Trung hc cơ s:
- La tui 12 -13: Đơn nam, đơn n, đôi nam, đôi n, đôi nam n phi hp.
- La tui 14 -15: Đơn nam, đơn n, đôi nam, đôi n, đôi nam n phi hp, đồng đội nam, đồng
đội n.”
b) Mc 5 – Đim c: Được sa đổi, b sung như sau:
“c) Cu thi đấu: S dng Cu Pro Ace đạt tiêu chun quc gia và quc tế.
7. Chương II. Điu l tng môn - Phn VII – Bóng chuyn – Mc 4. Lut thi đấu: Được sa đổi,
b sung như sau:
“Áp dng Lut Bóng chuyn hin hành ca y ban Th dc Th thao.
- Các đơn v đăng cai t chc Hi khe Phù Đổng toàn quc và khu vc được ưu tiên chn làm
ht ging.
- Bóng thi đấu: S dng bóng thi đấu chung cho c 2 cp hc: bóng 3 màu dùng cho bóng
chuyn 6 – 6, mang nhãn hiu GERU Star, do Công ty sn xut & kinh doanh dng c th dc
th thao GERU SPORT sn xut và tài tr”.
8. Chương II: Điu l tng môn – Phn VIII – Bóng đá – Mc 5. Lut thi đấu: Được sa đổi, b
sung như sau:
“Áp dng Lut Bóng đá, Lut Bóng đá mini ( 5-5 ) và (7-7) hin hành ca Liên đoàn Bóng đá
Vit Nam.
- Vòng chung kết: Các đơn v đăng cai t chc Hi khe Phù Đổng toàn quc và các đội xếp th
nht các khu vc được ưu tiên chn làm ht ging.
- Bóng thi đấu: S dng bóng mang nhãn hiu GERU Star do Công ty sn xut & kinh doanh
dng c th dc th thao GERU SPORT sn xut và tài tr. Bc tiu hc và trung hc cơ s thi
đấu bóng s 4. Bc trung hc ph thông (nam, n) thi đấu bóng s 5”.
9. Chương II: Điu l tng môn – Phn IX – Vt tư do:
a) Mc 4. Th thc thi đấu: Được sa đổi, b sung như sau:
“4. Th thc thi đấu: Thi đấu đối kháng cá nhân tng hng cân, loi trc tiếp 1 ln thua”.
b) Đim a – Mc 6. Lut và thi gian thi đấu: Được sa đổi, b sung như sau:
“a) Áp dng Lut Vt t do quc tế hin hành ca y ban Th dc Th thao”.
c) Mc 8. Các quy định khác” Được sa đổi, b sung như sau:
“8. Các quy định khác:
- Không chn ht ging.
- Gii thưởng: 1 gii nht, 1 gii nhì và 2 gii ba cho mi ni dung thi”.
10. Chương II: Điu l tng môn – Phn XI – Karatedo – Mc 3 – Đim a: Được sa đổi, b
sung như sau:
“a) Trung hc cơ s
- Thi Kumite cá nhân nam và cá nhân n các hng cân: đến 40kg, 45kg, 50kg, 55kg và trên
55kg. Mi hng cân được đăng ký 01 vn động viên tham gia”.
11. Chương II: Điu l tng môn – Phn XII – Môn Teakwondo – Mc 4. Ni dung – phn quy
định* Thi quyn cá nhân: Được sa đổi, b sung như sau:
“a) Trung hc cơ s: Thi bài s 5 bt buc. Bc thăm chn tiếp 01 bài t s 1 đến s 4.
b) Trung hc ph thông: Thi bài s 7 bt buc. Bc thăm chn tiếp 01 bài t s 6 đến s 8”.
12. Chương II: Điu l tng môn – Phn XIII – Judo – Mc 4. Ni dung: Được sa đổi, b sung
như sau:
“a) Trung hc cơ s:
- Nam: 9 hng cân: Không quá 36kg, 39kg, 43kg, 47kg, 51kg, 56kg, 63kg, 71kg và trên 71 kg.
- N: 8 hng cân: Không quá 36kg, 39kg, 43kg, 47kg, 51kg, 56kg, 63kg và trên 63 kg.
Thi gian thi đấu: nam 4 phút, n 3 phút.
b) Trung hc ph thông:
- Nam: 8 hng cân: Không quá 47kg, 50kg, 55kg, 60kg, 66kg,73kg, 81kg và trên 81kg.
- N: 8 hng cân: Không quá 42kg, 45kg, 48kg, 52kg, 57kg, 63kg, 70kg và trên 70kg.
- Thi gian thi đấu: Nam 5 phút, n 4 phút”.
13. Chương II: Điu l tng môn – Phn XIV – Bóng r – Mc 6. Lut thi đấu: Được sa đổi, b
sung như sau:
“6. Lut thi đấu:
- Áp dng Lut Bóng r hin hành ca y ban Th dc Th thao.
- Bóng thi đấu: S dng bóng mang nhãn hiu GERU Star, do Công ty sn xut và dinh doanh
dng c th dc th thao GERU SPORT sn xut và tài tr”.
14. Chương II: Điu l tng môn – Phn XV- Th dc:
a) Mc 3 – Đim b): Được sa đổi, b sung như sau:
“b) Bài th dc cơ bn quy định cho mi bc hc theo quy định ca y ban Th dc Th thao ti
Công văn s 453/HSSV ngày 14/01/2004.”
b) Mc 6: Khen thưởng: Được sa đổi, b sung như sau:
“6. Khen thưởng: Trao gii thưởng nht, nhì và 2 gii ba cho tng ni dung (Bài th dc cơ bn
quy định cho mi cp hc, Bài Aerobic t chn)”.
15. Chương III: Khiếu ni, khen thưởng và k lut:
a) Phn 1. Khiếu ni: Được sa đổi, b sung như sau:
“a) Các khiếu ni v k thut: - Theo lut thi đấu ca tng môn thi. Môn Th dc không gii
quyết các khiếu ni v k thut, chuyên môn.
- Ban t chc và Ban trng tài ca tng môn thi phi gii quyết các khiếu ni trước khi trn đấu
chm dt. Mi cá nhân, đơn v có liên quan phi phc tùng các quyết định ca Ban trng tài cuc
thi v nhng vn đề khiếu ni. Nếu thy chưa tha đáng có quyn khiếu ni lên Ban t chc Hi
khe Phù Đổng toàn quc.
- Nghiêm cm các hành vi kéo dài thi gian cuc thi hoc b cuc.
b) Các khiếu ni v nhân s:
- Phi có văn bn gi cho Ban t chc hoc Tiu ban Nhân s. Tiu ban Nhân s s bng mi
cách nhanh nht để xác minh, gii quyết. Trường hp chưa xác minh, gii quyết ngay được, Ban
t chc s bo lưu để thm tra li ti địa phương có hc sinh b khiếu ni và s thông báo kết qu
x lý ti đương s.
- Phát huy tinh thn làm ch ca toàn th hc sinh, các thy giáo, cô giáo, các cán b, hun luyn
viên để phát hin, t cáo các vi phm các quy định v đối tượng d thi (người d thi không phi
là người có tên trong h sơ d thi, gian ln tui, …). Khuyến khích các thành viên tham gia Hi
khe Phù Đổng và các hc sinh, giáo viên trong c nước phát hin và t giác các biu hin tiêu
cc vi phm Điu l Hi khe Phù Đổng toàn quc ln th VI – 2004”.
b) Phn 2. Khen thưởng – Mc b: Được sa đổi, b sung như sau:
“b) Để động viên các tnh min núi gm: Lai Châu, Đin Biên, Sơn La, Hòa Bình, Yên Bái, Lào
Cai, Cao Bng, Tuyên Quang, Lng Sơn, Hà Giang, Bc Cn, Thái Nguyên, Gia Lai, Kon Tum,
Đắc Lc, Đăk Nông, Lâm Đồng, Bc Giang, Ban t chc s đánh giá kết qu riêng gia các tnh
này theo thành tích ca các môn thi để xếp hng và tng c cho 6 đơn v có thành tích thi đấu cao
nht”.
c) Phn 3. K lut:
- B đon cui cùng ca phn 3: “Khiếu ni sai s tht s b cnh cáo và đơn vđơn t cáo sai
s tht s b tr 30 đim trong tng đim Hi khe PĐổng ca đơn v đó”.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo. Các quy định trước
đây trái vi Quyết định này đều bãi b.
Điu 3. Chánh Văn phòng, V trưởng V Công tác hc sinh, sinh viên, V trưởng V Kế hoch -
Tài chính, V trưởng V Giáo dc Trung hc, V trưởng V Giáo dc Tiu hc, Th trưởng các
đơn v liên quan thuc B Giáo dc và Đào to, Ban T chc Hi khe Phù Đổng toàn quc ln
th VI và các thành viên tham gia Hi khe Phù Đổng chu trách nhim thi hành Quyết định
này./.
KT. B TRƯỞNG B GIÁO DC ĐÀO TO
TH TRƯỞNG
Nguyn Văn Vng