Y BAN NHÂN DÂN
TNH ĐỒNG NAI
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
--------------
S: 10/2010/QĐ-UBND Biên Hòa, ngày 01 tháng 03 năm 2010
QUYT ĐỊNH
V VIC QUY ĐỊNH CH ĐỘ TR CP THU HÚT ĐỐI VI CÁN B,
CÔNG CHC LÀM CÔNG TÁC CÔNG NGH THÔNG TIN TNH ĐỒNG
NAI
Y BAN NHÂN DÂN TNH ĐỒNG NAI
Căn c Lut T chc Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân được Quc hi
thông qua ngày 26/11/2003;
Căn c Lut Ban hành văn bn quy phm pháp lut ca Hi đồng nhân dân, y
ban nhân dân được Quc hi thông qua ngày 03/12/2004;
Căn c Ngh quyết s 160/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 ca HĐND tnh
Đồng Nai v chế độ h tr đối vi cán b, công chc lãnh đạo, qun lý được luân
chuyn, điu động; chế độ tr cp thu hút đối vi cán b, công chc làm công tác
công ngh thông tin và chế độ dinh dưỡng đặc thù đối vi vn động viên, hun
luyn viên th thao thành tích cao ca tnh Đồng Nai;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Khoa hc và Công ngh ti T trình s 13/TTr-
SKHCN ngày 15/01/2010,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phm vi điu chnh và đối tượng áp dng
1. Phm vi điu chnh
Chế độ tr cp thu hút đối vi cán b, công chc (sau đây gi chung là cán b)
chuyên trách làm công tác công ngh thông tin (CNTT) được thc hin trong các
cơ quan đảng; cơ quan hành chính Nhà nước cp tnh, cp huyn, cp xã (sau đây
gi chung là cơ quan) ca tnh Đồng Nai.
2. Đối tượng áp dng
Chế độ tr cp thu hút này được áp dng đối vi cán b được b trí làm chuyên
trách v CNTT để đảm nhn các nhim v sau đây:
a) Qun lý các cơ s d liu (CSDL) được Tnh y, UBND tnh giao nhim v
thc hin;
b) Qun lý và biên tp cng thông tin đin t ca tnh Đồng Nai;
c) Qun lý và biên tp Website ca cơ quan đảm bo cung cp thông tin và dch
v hành chính công trc tuyến ca cơ quan đạt trên 50% s dch v hành chính
công được giao qua môi trường mng mc độ 02 tr lên;
d) Qun lý k thut, duy trì và phát trin mng t 20 máy vi tính tr lên đảm bo
phc v tt công tác qun lý Nhà nước ca cơ quan.
Điu 2. Đối tượng không áp dng
a) Chế độ tr cp thu hút này không áp dng đối vi cán b đã hưởng các chế độ,
chính sách tr cp thu hút khác như: Tr cp thu hút cán b, công chc có trình độ
cao đẳng tr lên v công tác ti xã, phường, th trn trên địa bàn tnh Đồng Nai,
tr cp thu hút quy định trong ngành y tế, giáo dc và đào to… ca tnh;
b) Các đối tượng nêu ti khon 2, Điu 1 Quyết định này không được hưởng chế
độ thu hút trong các trường hp sau:
- Min nhim hoc được thuyên chuyn, điu động sang các phòng, ban, b phn
hoc cơ quan khác mà không còn làm công tác CNTT;
- Thi gian đi công tác, làm vic, hc tp nước ngoài hưởng 40% tin lương
theo quy định ti khon 4, Điu 8 Ngh định s 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004
ca Chính ph v chế độ tin lương đối vi cán b và lc lượng vũ trang;
- Thi gian đi hc trong nước t 03 tháng liên tc tr lên;
- Thi gian ngh vic riêng không hưởng lương t 01 tháng liên tc tr lên;
- Thi gian ngh m đau, thai sn vượt quá thi hn theo quy định ca pháp lut
hin hành;
- Thi gian b tm đình ch, đình ch công tác.
Điu 3. Gii thích t ng
1. Cơ s d liu thuc chc năng, nhim v ca ngành, địa phương: Là các cơ s
d liu (CSDL) dùng chung trong các cơ quan đảng, Nhà nước ca tnh như:
CSDL văn kin đảng ca Tnh y; CSDL Kim tra đảng; CSDL đảng viên ca
tnh; CSDL văn bn pháp lut tnh; CSDL dân cư; CSDL v cán b, công chc,
viên chc; CSDL GIS chuyên ngành tài nguyên - môi trường; CSDL doanh
nghip và các t chc sn xut kinh doanh; CSDL tài chính; CSDL GIS dùng
chung cho các chuyên ngành; CSDL khoa hc công ngh… và các CSDL được
xây dng trên cơ s các d án CNTT đã được quy hoch theo Quyết định s
2530/QĐ-UBND ngày 09/8/2007 ca UBND tnh đồng Nai v vic phê duyt quy
hoch phát trin bưu chính - vin thông và CNTT tnh Đồng Nai giai đon 2006 -
2010 và định hướng đến năm 2020.
2. Dch v hành chính công trc tuyến: Theo Thông tư s 26/2009/TT-BTTTT
ngày 31/7/2009 ca B Thông tin và Truyn thông quy định v vic cung cp
thông tin và đảm bo kh năng truy cp thun tin đối vi trang thông tin đin t
ca các cơ quan Nhà nước, dch v hành chính công, dch v công trc tuyến, 04
mc độ dch v công trc tuyến được quy định như sau:
- Dch v hành chính công: Là nhng dch v liên quan đến hot động thc thi
pháp lut, không nhm mc tiêu li nhun, do cơ quan Nhà nước (hoc t chc,
doanh nghip được y quyn) có thm quyn cp cho t chc, cá nhân dưới hình
thc các loi giy t có giá tr pháp lý trong các lĩnh vc mà cơ quan Nhà nước đó
qun lý;
- Dch v công trc tuyến: Là dch v hành chính công và các dch v khác ca cơ
quan Nhà nước được cung cp cho các t chc, cá nhân trên môi trường mng;
- Dch v công trc tuyến mc độ 01: Là dch v đảm bo cung cp đầy đủ các
thông tin v quy trình, th tc, h sơ, thi hn, phí và l phí thc hin dch v;
- Dch v công trc tuyến mc độ 02: Là dch v công trc tuyến mc độ 01 và
cho phép người s dng ti v các mu văn bn và khai báo để hoàn thin h sơ
theo yêu cu. H sơ sau khi hoàn thin được gi trc tiếp hoc qua đường bưu
đin đến cơ quan, t chc cung cp dch v;
- Dch v công trc tuyến mc độ 03: Là dch v công trc tuyến mc độ 02 và
cho phép người s dng đin và gi trc tuyến các mu văn bn đến cơ quan, t
chc cung cp dch v. Các giao dch trong quá trình x lý h sơ và cung cp dch
v được thc hin trên môi trường mng. Vic thanh toán l phí (nếu có) và nhn
kết qu được thc hin trc tiếp ti cơ quan, t chc cung cp dch v;
- Dch v công trc tuyến mc độ 04: Là dch v công trc tuyến mc độ 03 và
cho phép người s dng thanh toán l phí (nếu có) được thc hin trc tuyến.
Vic tr kết qu có th được thc hin trc tuyến, gi trc tiếp hoc qua đường
bưu đin đến người s dng.
3. Cán b chuyên trách v CNTT: Cán b chuyên trách v CNTT là người trc
tiếp làm công tác CNTT trong các cơ quan, không kiêm nhim mt chc danh nào
khác. Cán b chuyên trách CNTT do Lãnh đạo đơn v trc tiếp ph trách công tác
CNTT ca cơ quan tham mưu cho Th trưởng cơ quan v s lượng và cht lượng.
Điu 4. Tiêu chun v trình độ cán b chuyên trách CNTT
- Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao đẳng v công ngh thông tin hoc tương
đương tr lên;
- Trình độ ngoi ng: Anh văn trình độ B hoc tương đương tr lên;
- Kh năng: Qun lý, tư vn bo trì và phát trin h thng mng thông tin, CSDL.
Điu 5. Mc tr cp thu hút
Cán b chuyên trách công tác CNTT thc hin các nhim v quy định ti khon 2,
Điu 1 và đủ tiêu chun v trình độ quy định ti Điu 4 ca Quyết định này, ngoài
tin lương hưởng theo ngch, bc, theo bng cp chuyên môn đào to và ph cp,
các chế độ quy định ca Nhà nước còn đưc hưởng tr cp thu hút hàng tháng
tính theo h s nhân vi mc lương ti thiu (MLTT) ti thi đim được tính tr
cp thu hút; mc tr cp c th như sau:
+ Trình độ thc sĩ: 2,0 ln x (MLTT);
+ Trình độ đại hc: 1,5 ln x (MLTT);
+ Trình độ cao đẳng: 1,0 ln x (MLTT);
Mc tr cp thu hút được thay đổi tương ng khi mc lương ti thiu thay đổi.
Điu 6. Kinh phí thc hin
1. Kinh phí chi tr
Kinh phí chi tr tr cp thu hút đối vi cán b làm công tác CNTT được thc hin
t ngun ngân sách Nhà nước, thuc cp ngân sách nào thì cp đó đảm nhim và
được chi tr trong d toán thường xuyên hàng năm ca các cơ quan, đơn v.
2. Nguyên tc chi tr
a) Tr cp thu hút đối vi cán b làm công tác CNTT được tr cùng k lương
hàng tháng và không dùng để tính đóng, hưởng chế độ bo him xã hi;
b) Ch chi tr cho đơn v có cán b chuyên trách v CNTT đủ tiêu chun v trình
độ quy định ti Điu 4 ca Quyết định này.
Điu 7. Thi gian đưc hưởng tr cp thu hút là 05 năm.
Điu 8. Trách nhim thc hin