Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
-------------
S: 11/2008/QĐ-UBND Hà Ni, ngày 19 tháng 09 năm 2008
QUYT ĐNNH
THÀNH LP TRUNG TÂM DÂN S K HOCH HÓA GIA ĐÌNH QUN,
HUYN VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG THUC THÀNH PH HÀ NI
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI
Căn c Lut t chc HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn c Pháp lnh s 29/2000/PL-UBTVQH10 ca y ban Thường v Quc hi v
Th đô Hà Ni;
Căn c Ngh định s 13/2008/NĐ-CP ngày 04/02/2008 ca Chính ph quy định t
chc các cơ quan chuyên môn thuc UBND tnh, thành ph trc thuc Trung ương;
Căn c Thông tư s 05/2008/TT-BYT ngày 14/5/2008 ca B Y tế hướng dn chc
năng, nhim v và cơ cu t chc b máy làm công tác dân s - kế hoch hóa gia
đình địa phương;
Căn c Quyết định s 46/2008/QĐ-UBND ngày 02/8/2008 ca UBND thành ph
Ni v vic thành lp S Y tế thành ph Hà Ni trên cơ s hp nht S Y tế tnh Hà
Tây vi S Y tế Hà Ni (cũ);
Xét đề ngh ca S Y tế thành ph Hà Ni ti T trình s 1217/TTr-SYT-TCCB ngày
14/5/2008 v vic thành lp Chi cc dân s - KHHGĐ (bao gm c Trung tâm Dân s
- KHHGĐ qun, huyn);
Theo đề ngh ca Giám đốc S Ni v thành ph Hà Ni ti t trình s 154/TTr-SNV
ngày 11/9/2008,
QUYT ĐNNH
Điu 1. Thành lp Trung tâm Dân s - Kế hoch hóa gia đình qun, huyn và tương
đương thuc thành ph Hà Ni (viết tt là Trung tâm DS-KHHGĐ cp qun, huyn
và tương đương).
Điu 2. V trí, chc năng, nhim v, quyn hn, t chc b máy và biên chế ca
Trung tâm DS – KHHGĐ cp qun, huyn và tương đương.
1. V trí, chc năng.
a. V trí
Trung tâm DS-KHHGĐ cp qun, huyn và tương đương là đơn v s nghip trc
thuc UBND qun, huyn và tương đương, có tư cách pháp nhân, có con du và tài
khon riêng ti Kho bc theo quy định ca nhà nước, chu s ch đạo v chun môn
ca Chi cc DS-KHHGĐ – S Y tế.
b. Chc năng.
Trung tâm DS-KHHGĐ cp qun, huyn và tương đương có chc năng trin khai
thc hin các nhim v chuyên môn k thut, dch v DS-KHHGĐ, truyn thông,
giáo dc v DS-KHHGĐ trên địa bàn qun, huyn và tương đương.
2. Nhim v và quyn hn.
a. Xây dng kế hoch trin khai thc hin các nhim v chun môn, k thut v DS-
KHHGĐ và truyn thông giáo dc v DS-KHHGĐ trên cơ s kế hoch ca Chi cc
DS-KHHGĐ thuc S Y tế và tình hình thc tế trên địa bàn qun, huyn, trình UBND
cp qun, huyn và tương đương phê duyt;
b. Trin khai, phi hp thc hin các hot động chuyên môn, k thut, cung cp dch
v v DS-KHHGĐ theo phân cp và theo quy định ca pháp lut;
c. Trin khai, phi hp thc hin các hot động truyn thông, giáo dc, vn động, ph
biến các sn phNm truyn thông v DS-KHHGĐ theo phân cp và theo quy định ca
pháp lut.
d. Ch trì, phi hp vi Trung tâm y tế cp qun, huyn và tương đương hướng dn,
kim tra và giám sát chuyên môn các hot động v DS-KHHGĐ cp xã, phường, th
trn và cng tác viên DS-KHHGĐ thôn, bn;
e. Qun lý và trin khai thc hin các d án thuc chương trình mc tiêu quc gia v
DS-KHHGĐ, các d án khác v DS-KHHGĐ khi được giao.
g. Ch trì, phi hp vi Trung tâm y tế qun, huyn, t chc tp hun, bi dưỡng kiến
thc v chuyên môn, nghip v thuc lĩnh vc ph trách đối vi cán b DS-KHHGĐ
cp xã và cng tác viên DS-KHHGĐ thôn, bn;
h. Tham gia nghiên cu khoa hc, ng dng kết qu nghiên cu và tiến b khoa hc,
k thut v lĩnh vc DS-KHHGĐ.
i. Thc hin qun lý cán b, viên chc, chế độ chính sách, khen thưởng, k lut đối
vi công chc, viên chc và qun lý tài chính, tài sn ca Trung tâm theo quy định
ca pháp lut; trc tiếp qun lý cán b DS-KHHGĐ cp xã và cng tác viên DS-
KHHGĐ thôn, bn;
k. Thc hin các chế độ thng kê, báo cáo theo quy định hin hành;
l. Thc hin các nhim v, quyn hn khác do UBND cp qun, huyn và tương
đương, Chi cc DS-KHHGĐ Thành ph giao.
3. T chc b máy.
a. Lãnh đạo Trung tâm.
- Giám đốc Trung tâm.
Giám đốc Trung tâm DS-KHHGĐ cp qun, huyn và tương đương chu trách nhim
trước UBND và trước pháp lut v toàn b hot động ca Trung tâm.
- Phó Giám đốc Trung tâm.
Phó Giám đốc giúp vic cho Giám đốc; chu trách nhim trước Giám đốc và trước
pháp lut v lĩnh vc công tác được phân công.
Giám đốc và các Phó Giám đốc Trung tâm DS-KHHGĐ cp qun, huyn và tương
đương do UBND cp qun, huyn và tương đương b nhim, min nhim theo đề
ngh ca Trưng phòng Ni v cp qun, huyn và tương đương.
c. Cán b phn chuyên môn, nghip v:
- Ban Hành chính – Tng hp.
- Ban Truyn thông – Giáo dc
4. Biên chế:
Biên chế ca Trung tâm DS-KHHGĐ cp qun, huyn và tương đương nm trong
tng biên chế s nghip ca UBND cp qun, huyn và tương đương do UBND thành
ph giao hàng năm. Trước mt, năm 2008, mi Trung tâm được giao 06 biên chế.
Trong đó bao gm c s cán b làm công tác dân s thuc y ban nhân dân – Gia
đình và Tr em ca UBND cp qun, huyn và tương đương trước đây chuyn sang.
Điu 3. Kinh phí hot động:
Kinh phí hot động ca các Trung tâm DS-KHHGĐ cp qun, huyn và tương đương
được hình thành t các ngun:
- Ngân sách s nghip y tế, DS-KHHGĐ.
- Ngân sách thc hin chương trình mc tiêu Quc gia DS-KHHGĐ.
- Vin tr và các ngun kinh phí hp pháp khác.
Điu 4. Giao S Y tế ch trì, phi hp vi S Ni v, S Tài chính:
- Ch đạo Chi c DS-KHHGĐ thành ph Hà Ni bàn giao ngun trng các Trung
tâm DS-KHHGĐ cp qun, huyn và tương đương thuc Chi cc DS-KHHGĐ tnh
Hà Tây trước đây cho UBND các qun, huyn và tương đương qun lý t ngày
01/10/2008.
- Xây dng đề án t chc mng lưới cán b làm công tác DS-KHHGĐ xã, phường, th
trn, trình UBND thành ph xem xét, quyết định.
Điu 5. Quyết định này có hiu lc sau 10 ngày k t ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND Thành ph, Giám đốc S Ni v, Giám đốc S Y tế, Giám
đốc Trung tâm DS-KHHGĐ, Ch tch UBND các qun, huyn thành ph Sơn Tây,
thành phĐông, Th trưởng các S, Ban, Ngành có liên quan chu trách nhim thi
hành quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như điu 5;
- B Y tế,
- TTTU, TTHĐND TP;
- Đ/c CT UBNDTP;
- Các PCT. UBND.TP (để báo cáo)
- CPVP, VX, TH;
- Lưu: VT.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TNCH
PHÓ CH TNCH
Đào Văn Bình