TH TƯỚNG CHÍNH PH
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
--------------
S: 110/2008/QĐ-TTg Hà Ni, ngày 13 tháng 08 năm 2008
QUYT ĐNNH
V VIC THÀNH LP, QUN LÝ VÀ S DNG QU PHÒNG, CHNG MA
TÚY
TH TƯỚNG CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Lut Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn c Quyết định s 156/2007/QĐ-TTg ngày 25 tháng 9 năm 2007 ca Th tướng
Chính ph phê duyt Chương trình mc tiêu quc gia phòng, chng ma túy đến năm
2010;
Xét đề ngh ca B trưởng B Tài chính,
QUYT ĐNNH:
Điu 1. Thành lp Qu phòng, chng ma túy Trung ương và các tnh, thành ph trc
thuc Trung ương để h tr công tác phòng, chng ma túy.
Điu 2. Ngun hình thành Qu phòng, chng ma túy
1. Tin Vit Nam, ngoi t và tin bán đấu giá tài sn, tang vt (tr ma túy), phương
tin thu được t các v án phm ti v ma túy trên địa bàn ca tnh, thành ph trc
thuc Trung ương (gi tt là địa phương) sau khi bn án, quyết định x lý có hiu lc
pháp lut.
2. Các khon tài tr ca t chc, cá nhân trong và ngoài nước, nếu không có địa ch
c th thì chuyn v Qu phòng, chng ma túy Trung ương để qun lý, s dng theo
quy định ti khon 1 Điu 5 Quyết định này.
3. H tr t ngân sách nhà nước theo phân cp hin hành v qun lý ngân sách nhà
nước.
Điu 3. Trách nhim qun lý, điu hành Qu phòng, chng ma túy
1. Qu phòng, chng ma túy Trung ương giao B trưởng B Công an qun lý, điu
hành.
2. Qu phòng, chng ma túy ca các địa phương do Ch tch y ban nhân dân cp
tnh qun lý, điu hành.
3. Qu phòng, chng ma túy được m tài khon ti Kho bc Nhà nước.
Điu 4. Mc trích Qu phòng, chng ma túy
Ngun hình thành Qu được quy định ti khon 1 Điu 2 Quyết định này được phân
chia như sau:
1. Trích 30% để thưởng cho các đơn v, cá nhân trc tiếp phát hin, điu tra v án;
2. Trích 10% cho Qu phòng, chng ma túy Trung ương;
3. Trích 60% cho Qu phòng, chng ma túy ca các địa phương nơi Tòa án nhân dân
xét sơ thNm.
Điu 5. Ni dung h tr t Qu phòng, chng ma túy
1. Đối vi Qu phòng, chng ma túy Trung ương:
a) H tr các chiến dch truy quét các băng, nhóm buôn bán, tàng tr, s dng các
cht ma túy; h tr hot động điu tra, truy t, xét x các v án trng đim, phc tp;
h tr vic xóa b, trit phá cây có cht ma túy liên quan đến địa bàn ca nhiu địa
phương và các tnh có chung đường biên gii vi Campuchia, Lào, Trung Quc;
b) H tr đền bù, tr cp thit hi theo quyết định ca cp có thNm quyn thuc Trung
ương quy định ti Ngh định s 103/2002/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2002 ca
Chính ph quy định chế độ đền bù và tr cp đối vi cá nhân, gia đình, cơ quan, t
chc tham gia phòng, chng ma túy b thit hi v tính mng, sc khe, tài sn;
c) H tr vic thưởng bng tin theo quyết định ca cơ quan có thNm quyn thuc
Trung ương cho các đơn v, cá nhân có thành tích xut sc trong công tác phòng,
chng ma túy theo quy định ti đim c khon 2 Điu 5 Ngh định s 04/2003/NĐ-CP
ngày 16 tháng 01 năm 2003 ca Chính ph quy định v khen thưởng đối vi cá nhân,
gia đình, cơ quan, t chc có thành tích trong phòng, chng ma túy;
d) H tr các hot động nghiên cu, ng dng các bài thuc cai nghin, phc hi chc
năng cho người nghin ma túy.
2. Đối vi Qu phòng, chng ma túy ca các địa phương:
a) H tr các đơn v trên địa bàn trc tiếp đấu tranh phòng, chng ti phm ma túy
mua sm trang, thiết b k thut nghip v phc v hot động đấu tranh, phòng, chng
ti phm ma túy;
b) H tr thân nhân nhng người hy sinh, nhng người b thương tt, m đau do trc
tiếp tham gia đấu tranh phòng, chng ti phm ma túy;
c) Trích thưởng cho các đơn v trc tiếp tham gia điu tra, khám phá, th lý các v án
v ma túy trên địa bàn các địa phương;
d) H tr hot động cai nghin, sau cai nghin và h tr tái hòa nhp cng đồng cho
các đối tượng sau cai nghin ma túy ti địa phương;
đ) H tr công tác xóa b và thay thếy có cht ma túy trên địa bàn các địa phương;
e) H tr hot động ca các chiến dch hành động; tuyên truyn v phòng, chng ma
túy trên địa bàn các địa phương;
g) H tr đền bù, tr cp thit hi theo quyết định ca cp có thNm quyn thuc địa
phương quy định ti Ngh định s 103/2002/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2002 ca
Chính ph quy định chế độ đền bù và tr cp đối vi cá nhân, gia đình, t chc, cơ
quan tham gia phòng, chng ma túy b thit hi v tính mng, sc khe, tài sn;
h) H tr vic thưởng bng tin theo quyết định ca cp có thNm quyn thuc địa
phương cho các đơn v, cá nhân có thành tích xut sc trong công tác phòng, chng
ma túy theo quy định ti đim c khon 2 Điu 5 Ngh định s 04/2003/NĐ-CP ngày
16 tháng 01 năm 2003 ca Chính ph quy định v khen thưởng đối vi cá nhân, gia
đình, t chc, cơ quan có thành tích trong phòng, chng ma túy.
Điu 6. Trách nhim qun lý, điu hành Qu phòng, chng ma túy
1. Cơ quan Thi hành án các cp:
Chu trách nhim thi hành theo quy định ca pháp lut ngay sau khi Bn án, Quyết
định x lý ca Tòa án đối vi các v án phm ti v ma túy trên địa bàn các địa
phương có hiu lc pháp lut và chuyn giao toàn b tin Vit Nam, ngoi t, tài sn,
tang vt (tr ma túy), phương tin thu được cho y ban nhân dân cp tnh để x lý,
trích lp Qu phòng, chng ma túy theo quy định.
2. B Công an:
a) Phi hp vi cơ quan Thi hành án các cp và y ban nhân dân cp tnh, trong quá
trình thi hành các Bn án, Quyết định x lý ca Tòa án đối vi các v án phm ti v
ma túy trên địa bàn các địa phương;
b) Phi hp vi y ban nhân dân cp tnh trong vic trích lp Qu phòng, chng ma
túy theo quy định ti Điu 4 Quyết định này;
c) Chu trách nhim qun lý, điu hành, s dng và thanh, quyết toán Qu phòng,
chng ma túy Trung ương;
d) Ch trì, phi hp vi B Tài chính trong vic kim tra, qun lý, điu hành, s dng
thanh quyết toán Qu phòng, chng ma túy Trung ương;
đ) Tng hp s liu, tình hình qun lý, s dng Qu phòng, chng ma túy Trung ương
và Qu phòng, chng ma túy ca các địa phương; định k 6 tháng, hàng năm và đột
xut, báo cáo Th tướng Chính ph và báo cáo nhanh hàng tháng gi Ch tch y ban
Quc gia phòng, chng HIV/AIDS và phòng, chng t nn ma túy, mi dâm; đồng gi
B Tài chính để theo dõi.
3. B Tài chính:
a) Ch trì, hướng dn cơ chế qun lý tài chính Qu phòng, chng ma túy; phi hp
vi B Công an, y ban nhân dân cp tnh trong vic kim tra, qun lý, s dng và
thanh, quyết toán Qu phòng, chng ma túy Trung ương và Qu phòng, chng ma túy
ca các địa phương;
b) Trình cp có thNm quyn h tr t ngân sách nhà nước cho các địa phương không
đủ điu kin để thành lp Qu phòng, chng ma túy theo đúng quy định hin hành v
phân cp, qun lý ngân sách nhà nước.
4. y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương:
a) Phi hp vi cơ quan Thi hành án các cp và B Công an trong quá trình thi hành
các bn án, quyết định x lý ca Tòa án đối vi các v án phm ti v ma túy trên địa
bàn các địa phương để x lý v tài chính theo quy định ti Điu 4 Quyết định này.
b) Chu trách nhim qun lý, điu hành, s dng và thanh, quyết toán Qu phòng,
chng ma túy ca địa phương;
c) Phi hp vi B Công an, B Tài chính trong vic kim tra, qun lý, điu hành, s
dng và thanh, quyết toán Qu phòng, chng ma túy ca địa phương;
d) H tr t ngân sách địa phương cho Qu phòng, chng ma túy ca địa phương theo
đúng quy định hin hành v phân cp, qun lý ngân sách nhà nước;
đ) Tng hp s liu, tình hình qun lý, s dng và thanh, quyết toán Qu phòng,
chng ma túy ca địa phương; định k 6 tháng, hàng năm và theo yêu cu ca B
trưởng B Công an, gi B Công an để tng hp báo cáo Th tướng Chính ph, Ch
tch y ban Quc gia phòng, chng HIV/AIDS và phòng, chng t nn ma túy, mi
dâm; đồng gi B Tài chính để theo dõi, qun lý chung.
Điu 7. T chc thc hin
1. Quyết định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo.
2. Quyết định này thay thế các Quyết định s 31/2000/QĐ-TTg ngày 02 tháng 3 năm
2000 ca Th tướng Chính ph v vic thành lp Qu phòng, chng ma túy; Quyết
định s 114/2004/QĐ-TTg ngày 24 tháng 6 năm 2004 ca Th tướng Chính ph v
sa đổi, b sung mt s điu ca Quyết định s 31/2000/QĐ-TTg ngày 02 tháng 3
năm 2000 ca Th tướng Chính ph v vic thành lp Qu phòng, chng ma túy.
3. Các B trưởng, Th trưởng cơ quan ngang B, Th trưởng cơ quan thuc Chính
ph, Ch tch y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương chu trách
nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhn:
TH TƯỚNG
- Ban Bí thư Trung ương Đng;
- Th tướng, các Phó Th tướng Chính ph;
- Các B, cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph;
- VP BCĐ TW v phòng, chng tham nhũng;
- HĐND, UBND các tnh, thành ph trc thuc TW;
- Văn phòng TW và các Ban ca Đng;
- Văn phòng Ch tch nước;
- Hi đồng Dân tc và các UB ca Quc hi;
- Văn phòng Quc hi;
- Tòa án nhân dân ti cao;
- Vin Kim sát nhân dân ti cao;
- Kim toán Nhà nước;
- BQL KKTCKQT B Y;
- Ngân hàng Chính sách Xã hi;
- Ngân hàng Phát trin Vit Nam;
- y ban TW Mt trn T quc Vit Nam;
- Cơ quan Trung ương ca các đoàn th;
- VPCP: BTCN, các PCN; các V, Cc, đơn v trc thuc, Công
báo;
- Lưu Văn thư, KTTH (5b).
Nguyn Tn Dũng