NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
-----
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-------
S: 1122/2001/QĐ-NHNN Hà Ni, ngày 04 tháng 09 năm 2001
QUYT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH V C ĐÔNG, C PHN, C PHIU VÀ VN ĐIU L
CA NGÂN HÀNG THƯƠNG MI C PHN CA NHÀ NƯỚC VÀ NHÂN DÂN
Căn c Lut Ngân hàng Nhà nước Vit Nam s 01/1997/QH10 và Lut các t chc tín
dng s 02/1997/QH10 ngày 12/12/1997;
Căn c Lut doanh nghip s 13/1999/QH10 ngày 12/6/1999;
Căn c Ngh định s 15/CP ngày 02/03/1993 ca Chính ph v nhim v, quyn hn và
trách nhim qun lý Nhà nước ca B, cơ quan ngang B;
Căn c Ngh định s 49/2000/NĐ-CP ngày 12/9/2000 ca Chính ph v t chc và hot
động ca Ngân hàng thương mi;
Theo đề ngh ca V trưởng V Các Ngân hàng và t chc tín dng phi Ngân hàng,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định v c đông, c phn, c phiếu và
vn điu l ca Ngân hàng thương mi c phn ca Nhà nước và nhân dân".
Điu 2. Quyết định này có hiu lc sau 15 ngày, k t ngày ký và thay thế nhng quy
định đối vi Ngân hàng thương mi c phn trong "Quy chế c đông, c phn, c phiếu
và vn điu l ca t chc tín dng c phn" ban hành theo Quyết định s 275/QĐ-NH5
ngày 7/11/1994 ca Thng đốc Ngân hàng Nhà nước.
Điu 3. Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, V trưởng V Các Ngân hàng và T
chc tín dng phi Ngân hàng, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, các Th trưởng
đơn v có liên quan thuc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân
hàng Nhà nước tnh, thành ph trc thuc Trung ương; Ch tch, các thành viên Hi đồng
Qun tr, Ban kim soát và Tng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mi c
phn ca Nhà nước và nhân dân có trách nhim thi hành Quyết định này./.
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
PHÓ THNG ĐỐC
Trn Minh Tun
QUY ĐỊNH
V C ĐÔNG, C PHN, C PHIU VÀ VN ĐIU L CA NGÂN HÀNG
THƯƠNG MI C PHN CA NHÀ NƯỚC VÀ NHÂN DÂN
(Ban hành theo Quyết định s 1122/2001/QĐ-NHNN ngày 04/09/2001 ca Thng đốc
Ngân hàng Nhà nước)
Chương 1:
NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Quy định này áp dng đối vi các Ngân hàng thương mi c phn ca Nhà nước
và nhân dân (gi tt là Ngân hàng thương mi c phn) được phép hot động ti Vit
Nam theo qui định ca Lut các t chc tín dng.
Điu 2. Trong Quy định này, nhng t ng dưới đây được hiu như sau:
1. Vn pháp định là mc vn ti thiu phi có theo qui định ca pháp lut để thành lp
Ngân hàng thương mi c phn.
2. Vn điu l là s vn do tt c các c đông góp và được ghi vào điu l ca Ngân hàng
thương mi c phn.
3. C phn là vn điu l được chia thành nhiu phn bng nhau.
4. C phiếu là chng ch do Ngân hàng thương mi c phn phát hành xác nhn quyn s
hu mt hoc mt s c phn ca Ngân hàng thương mi c phn đó. C phiếu ca Ngân
hàng thương mi c phn có th có ghi tên và không ghi tên theo qui định ca Điu l
Ngân hàng thương mi c phn.
5. C đông là t chc hoc cá nhân ch s hu mt hoc mt s c phn ca Ngân hàng
thương mi c phn.
6. C đông sáng lp là người tham gia thông qua Điu l đầu tiên ca Ngân hàng thương
mi c phn.
7. C đông ln là cá nhân hoc t chc s hu trên 10% vn điu l hoc nm gi trên
10% vn c phn có quyn b phiếu ca mt Ngân hàng thương mi c phn.
8. C tc là s tin hàng năm được trích t li nhun ca Ngân hàng thương mi c phn
để tr cho mi c phn.
Điu 3. Ngân hàng thương mi c phn được Ngân hàng Nhà nước chp thun bng văn
bn mi được tham gia niêm yết c phiếu trên Trung tâm giao dch chng khoán. Ngân
hàng Nhà nước s quy định c th v vic cho phép các Ngân hàng thương mi c phn
được tham gia niêm yết, giao dch và phát hành c phiếu mi ti Trung tâm giao dch
chng khoán. Ngân hàng thương mi c phn tham gia th trường chng khoán phi tuân
th các qui định ca pháp lut v chng khoán và th trường chng khoán.
Điu 4. Ngân hàng thương mi c phn phi có ít nht 35 c đông, (trường hp Ngân
hàng thương mi c phn hot động trong lĩnh vc nông thôn phi có ít nht 25 c đông);
trong đó phi có c đông là doanh nghip Nhà nước hoc Công ty c phn (có vn góp
ca doanh nghip nhà nước trên 30% vn điu l) tham gia.
Điu 5. T chc, cá nhân nước ngoài ch được mua c phn ca nhng Ngân hàng
thương mi c phn khi được Ngân hàng Nhà nước cho phép.
Chương 2:
NHNG QUY ĐỊNH C TH
Mc I. C ĐÔNG, C PHN, C PHIU, C TC
PHN I. C ĐÔNG, C PHN
Điu 6. C đông ca Ngân hàng thương mi c phn gm các doanh nghip nhà nước, t
chc tín dng nhà nước, cá nhân và t chc khác góp vn.
Điu 7.
1. Ngân hàng thương mi c phn phi có c phn ph thông, người s hu c phn ph
thông gi là c đông ph thông.
2. Ngân hàng thương mi c phn có th có c phn ưu đãi biu quyết, người s hu c
phn ưu đãi biu quyết gi là c đông ưu đãi biu quyết.
2.1. C phn ưu đãi biu quyết là c phn có s phiếu biu quyết nhiu hơn so vi c
phn ph thông. S phiếu biu quyết ca mt c phn ưu đãi biu quyết do Điu l Ngân
hàng thương mi c phn quy định.
2.2. Ch có c đông sáng lp được quyn nm gi c phn ưu đãi biu quyết. Ưu đãi biu
quyết ca c đông sáng lp ch có hiu lc trong 3 ( ba) năm k t ngày Ngân hàng
thương mi c phn được cp giy chng nhn đăng ký kinh doanh. Sau thi hn đó, c
phn ưu đãi biu quyết ca c đông sáng lp chuyn đổi thành c phn ph thông.
2.3. C đông s hu c phn ưu đãi biu quyết không được chuyn nhượng c phn đó
cho người khác.
3. C phn ph thông không th chuyn đổi thành c phn ưu đãi biu quyết. C phn ưu
đãi biu quyết có th chuyn thành c phn ph thông theo quyết định ca đại hi đồng
c đông.
Điu 8. Quyn ca c đông
1. Quyn ca c đông ph thông:
a) Tham d và biu quyết tt c các vn đề thuc thm quyn ca Đại hi đồng c đông;
ng c, đề c thành viên Hi đồng qun tr, thành viên ban kim soát ( nếu đủ s c phn
ti thiu phi có theo qui định ti Điu l Ngân hàng thương mi c phn). Mi c phn
ph thông có mt phiếu biu quyết;
b) Được nhn c tc vi mc theo quyết định ca Đại hi đồng c đông;
c) Được ưu tiên mua c phn mi khi Ngân hàng thương mi c phn tăng vn điu l;
d) Được chuyn nhượng c phn theo qui định trong Điu l ca Ngân hàng thương mi
c phn, phù hp vi các qui định ca Ngân hàng Nhà nước;
đ) Được nhn thông tin v tình hình hot động ca ngân hàng theo qui định ti Điu l
Ngân hàng thương mi c phn;
e) Được u quyn tng ln bng văn bn cho người khác trc tiếp tham d đại hi đồng
c đông theo Điu l ca Ngân hàng thương mi c phn; người được u quyn không
được u quyn li và không được ng c vi tư cách ca chính mình;
g) Khi Ngân hàng thương mi c phn gii th hoc phá sn, được nhn mt phn các tài
sn còn li tương ng vi s c phn góp vào ngân hàng thương mi c phn theo qui
định ca pháp lut v gii th, phá sn;
h) Các quyn khác theo qui định ca pháp lut và Điu l Ngân hàng thương mi c
phn.
2. C đông ln đã nm gi c phn trong thi hn liên tc ít nht 6 tháng, có quyn:
a) Đề c người vào Hi đồng qun tr và Ban kim soát;
b) Xem và nhn bn sao hoc trích lc danh sách c đông có quyn d hp Đại hi đồng
c đông;
c) Yêu cu triu tp Đại hi đồng c đông;
d) Các quyn khác theo qui định ca Điu l Ngân hàng thương mi c phn nhưng phi
phù hp vi các qui định ca pháp lut.
3. C đông ưu đãi biu quyết, ngoài các quyn được hưởng như c đông ph thông, còn
được biu quyết v các vn đề thuc thm quyn ca Đại hi đồng c đông vi s phiếu
biu quyết theo qui định ca Điu l Ngân hàng thương mi c phn.
Điu 9. Nghĩa v ca c đông
1. Mua đủ c phn đã cam kết và chu trách nhim trước pháp lut v tính hp pháp ca
ngun vn mua c phn;
2. Chp hành Điu l và quy chế qun lý ni b ca Ngân hàng thương mi c phn;
3. Chp hành các quyết định ca Đại hi đồng c đông, ca Hi đồng qun tr;
4. Chu trách nhim v các khon n và các nghĩa v tài sn khác ca Ngân hàng thương
mi c phn trong phm vi s vn đã góp;
5. Không được rút vn c phn dưới bt c hình thc nào;
6. Thc hin các nghĩa v khác theo qui định ca Điu l ca Ngân hàng thương mi c
phn nhưng phi phù hp vi các qui định ca pháp lut.
Điu 10. C đông sáng lp, quyn ca c đông sáng lp.
1. Trong ba năm đầu k t ngày Ngân hàng thương mi c phn được cp giy chng
nhn đăng ký kinh doanh, các c đông sáng lp phi cùng nhau nm gi ít nht 20% s
c phn ph thông được quyn chào bán; c phn ph thông ca c đông sáng lp có th
chuyn nhượng cho người khác không phi là c đông nếu được s chp thun ca Đại
hi đồng c đông. C đông sáng lp d định chuyn nhượng c phn không được biu
quyết v vic chuyn nhượng các c phn đó.
2. Sau thi hn 3 năm, các hn chế qui định ti Khon 1 Điu này đối vi c phn ph
thông ca c đông sáng lp đều bãi b.
Điu 11. S đăng ký c đông
1. Ngân hàng thương mi c phn phi lp và lưu gi S đăng ký c đông t khi được
cp giy chng nhn đăng ký kinh doanh. S đăng ký c đông có th là văn bn, tp d
liu đin t hoc c hai. S đăng ký c đông phi có các ni dung ch yếu sau:
a) Tên, tr s ca Ngân hàng thương mi c phn;
b) Tng s c phn được quyn chào bán, loi c phn được quyn chào bán và s c
phn được quyn chào bán ca tng loi;
c) Din biến tng s c phn đã bán ca tng loi và giá tr vn c phn đã góp;