Y BAN NHÂN DÂN
TPHCM
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 121/2005/QĐ-UBND TP. H Chí Minh, ngày 12 tháng 07 năm 2005
QUYT ĐNNH
V DUYT ĐIU CHNH QUY HOCH CHI TIT XÂY DNG T L 1/2000
KHU ĐÔ THN DU LNCH LN BIN CN GI-HUYN CN GI- THÀNH PH
H CHÍ MINH.
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH
Căn c Lut t chc Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm
2003;
Căn c Ngh định s 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 ca Chính ph v
quy hoch xây dng;
Căn c Quyết định s 188/2003/QĐ-UB ngày 22 tháng 9 năm 2003 ca y ban nhân
dân thành ph v phê duyt quy hoch chi tiết s dng đất
Khu đô th du lch ln bin Cn Gi-thành ph H Chí Minh;
Xét đồ án điu chnh quy hoch chi tiết xây dng do Trung tâm Quy hoch đô th
nông thôn min Nam (Vin Quy hoch đô th nông thôn-B Xây dng) lp tháng 6
năm 2005;
Xét đề ngh ca S Quy hoch-Kiến trúc (ti T trình s 1483/QHKT-QH ngày 07
tháng 7 năm 2005) v vic phê duyt đồ án Điu chnh quy hoch chi tiết xây dng t
l 1/2000 Khu đô th du lch ln bin Cn Gi-thành ph H Chí Minh;
QUYT ĐNNH
Điu 1.Duyt đồ án điu chnh quy hoch chi tiết xây dng Khu đô th du lch ln
bin Cn Gi-thành ph H Chí Minh vi các ni dung chính
như sau : (kèm theo bn đồ quy hoch tng mt bng s dng đất t l 1/2000).
1. V trí, gii hn phm vi lp quy hoch :
Khu vc quy hoch có tng din tích được điu chnh li là 821 ha thuc xã Long
Hòa, huyn Cn Gi-thành ph H Chí Minh, gm 2 khu :
* Khu du lch 30/4 :
Khu du lch 30/4 có din tích điu chnh là 221ha.
* Khu du lch ln bin :
T b bin ln ra bin khong 2km, và gii hn bi rch Hà Thanh và Rch L, tng
din tích là 621 ha, trong đó 200 ha là bãi tm ni b.
2. Cơ cu quy hoch s dng đất :
- Tng din tích toàn khu được điu chnh là 821 ha, bao gm :
A. Đất xây dng công trình : 621 ha chiếm 100%
1. Đất công trình phc v công cng : 43,28 ha chiếm 6,97%
2. Đất dch v du lch : 126,06 ha chiếm 20,30%
3. Đất : 210,47 ha chiếm 33,89%
4. Đất công viên cây xanh : 99,36 ha chiếm 16,00%
5. Đất quân s : 2,19 ha chiếm 0,35%
6. Đất giao thông, bãi xe, đi b : 139,64 ha chiếm 22,49%
B. Bin ni b : 200,00 ha
1. Bãi tm : 30,29 ha
2. Mt nước tm bin : 169,71 ha
3. Các ch tiêu quy hoch khng chế ch yếu :
Ngoài các ch tiêu quy hoch được gi nguyên theo Quyết định s 188/2003/QĐ-UB
ngày 22 tháng 9 năm 2003 ca y ban nhân dân thành ph, riêng v tng cao xây
dng các công trình cao tng (đến 15 tng), phi b trí v trí sâu phía đất lin, và
xem xét k v độ cao; khong lùi và mt độ
xây dng phù hp đảm bo hài hòa cnh quan kiến trúc toàn khu vc.
- V phn đất dân cư hin hu để li chnh trang : phi b trí dãy
cây xanh cách ly ti thiu 15mđường giao thông ni b gia khu dân cư hin hu
và khu quy hoch mi
- Phi t chc tuyến đường dc b bin ra tn đê quay.
Điu 2.Căn c ni dung Quyết định điu chnh này để b sung và
thay đổi mt s đim trong Quyết định s 188/2003/QĐ-UB ngày 22 tháng 9 năm
2003 ca y ban nhân dân thành ph, S Quy hoch-Kiến trúc chu
trách nhim phê chuNn li các bn v điu chnh quy hoch chi tiết xây dng t l
1/2000 Khu đô th du lch ln bin Cn Gi, Công ty c phn Đô th
du lch Cn Gi phi hp vi y ban nhân dân huyn Cn Gi, S Kế hoch và Đầu
tư, S Tài nguyên và Môi trường, S Quy hoch-Kiến trúc thành ph cùng các ngành
liên quan lp các chương trình đầu tư, các đồ án c th,
phân đợt xây dng trình cp có thNm quyn phê duyt nhm thc hin có
hiu qu đồ án quy hoch chi tiết này.
Điu 3. Ban hành kèm theo Quyết định này là “Quy chế qun lý quy hoch theo đồ án
điu chnh quy hoch chi tiết Khu đô th ln bin Cn Gi thành ph H Chí Minh”
Điu 4. Các ni dung khác không đề cp đến vn thc hin theo
Quyết định s 188/2003/QĐ-UB ngày 22 tháng 9 năm 2003 ca y ban
nhân dân thành ph.
Điu 5.Chánh Văn phòng Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân
thành ph, Giám đốc S Kế hoch và Đầu tư, Giám đốc S Quy hoch-
Kiến trúc, Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc S Giao thông-Công
chính, Giám đốc S Xây dng, Giám đốc Công an thành ph, Giám đốc S Bưu
chính, Vin thông, Ch tch y ban nhân dân huyn Cn Gi,
Giám đốc Công ty Đin lc thành ph, Giám đốc Bưu đin thành ph,
Giám đốc Công ty c phn Đô th du lch Cn Gi chu trách nhim thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhn:
Như điu 5;
- Thường trc Thành y;
- TTUB : CT, cc PCT;
- Vin Quy hoch-Xây dng;
- VPHĐ-UB : cc PVP;
- T ĐT, DA, TM, CNN;
- Lưu (ĐT-M) MH.
TM. Y BAN NHÂN DÂN THÀNH
PH
KT. CH TNCH
PHÓ CH TNCH
Nguyn Văn Đua