B VĂN HOÁ-THÔNG
TIN
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 14/2000/QĐ-BVHTT Hà Ni, ngày 07 tháng 08 năm 2000
QUYT ĐNNH
V VIC BAN HÀNH QUY ĐỊNH THI NÂNG NGCH BIÊN TP VIÊN,
PHÓNG VIÊN LÊN NGCH BIÊN TP VIÊN CHÍNH, PHÓNG VIÊN CHÍNH
B TRƯỞNG B VĂN HOÁ - THÔNG TIN
Căn c Ngh định s 81/CP ngày 8 - 11 - 1993 ca Chính ph v chc năng, nhim
v, quyn hn và t chc b máy ca B Văn hoá - Thông tin;
Căn c Ngh định s 95/1998/NĐ - CP ngày 17 - 11 - 1998 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý công chc;
Căn c Quyết định s 150/1999/QĐ - TCCP ngày 12 - 02 - 1999 ca B trưởng,
Trưởng Ban T chc Cán b Chính ph v vic ban hành Quy chế thi nâng ngch
công chc;
Theo tho thun ca Ban T chc - Cán b Chính ph ti Công văn s
334/BTCCBCP - CCVC ngày 25 tháng 7 năm 2000,
QUYT ĐNNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định ni dung và hình thc thi nâng
ngch Biên tp viên, Phóng viên lên ngch Biên tp viên chính, Phóng viên chính
ngành Văn hoá - Thông tin".
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày k t ngày ký.
Điu 3. Các B trưởng, Th trưởng cơ quan ngang B, Cơ quan thuc Chính ph,
Ch tch U ban Nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung ương có trách nhim
ch đạo vic thc hin Quyết định này.
Nơi nhn:
- Văn phòng Chính ph,
- Ban T chc TW,
- Ban Tư tưởng Văn hoá TW,
- Ban T chc - Cán b Chính ph,
- Các B, cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính
ph,
- U ban Nhân dân các tnh, thành ph trc thuc
TW,
- Như Điu 3,
- Công báo,
- Lưu VP, V TCCB.
B TRƯỞNG B VĂN HOÁ - THÔNG TIN
Nguyn Khoa Đim
QUY ĐỊNH
NI DUNG VÀ HÌNH THC THI NÂNG NGCH BIÊN TP VIÊN, PHÓNG
VIÊN LÊN NGCH BIÊN TP VIÊN CHÍNH, PHÓNG VIÊN CHÍNH NGÀNH
VĂN HOÁ - THÔNG TIN
(Ban hành kèm theo Quyết định s 14/2000/QĐ - BVHTT,ngày 07 tháng 8
năm 2000 ca B trưởng B Văn hoá - Thông tin)
I. QUY ĐNNH CHUNG
1. Quy định này áp dng cho các k thi nâng ngch Biên tp viên (mã s 17.141),
Phóng viên (mã s 17.144) lên ngch Biên tp viên chính (mã s 17.140), Phóng viên
chính (mã s 17.143) đối vi Phóng viên, Biên tp viên đang làm vic ti các cơ quan
Báo chí, Nhà xut bn,.... hưởng lương t ngân sách nhà nước.
2. Cơ quan có thNm quyn t chc thi nâng ngch Biên tp viên, Phóng viên lên
ngch Biên tp viên chính, Phóng viên chính gm các B, cơ quan ngang B, cơ quan
thuc Chính ph, Đài Tiếng nói Vit Nam, Đài Truyn hình Vit Nam, Thông tn xã
Vit Nam, Báo Nhân dân, Nhà Xut bn Chính tr Quc gia, Tp chí Cng sn.
3. Vic t chc thi nâng ngch Biên tp viên, Phóng viên lên ngch Biên tp viên
chính, Phóng viên chính cho người d thi làm vic ti các đơn v trc thuc B Văn
hoá - Thông tin và các cơ quan Báo chí, Nhà xut bn,.... các tnh, thành ph trc
thuc Trung ương do B Văn hoá - Thông tin thc hin.
4. Vic chn c người d thi và t chc thi thc hin theo Quy chế thi nâng ngch
công chc ban hành kèm theo Quyết định s 150/1999/QĐ - TCCP ngày 12 tháng 02
năm 1999 ca B trưởng - Trưởng Ban T chc - Cán b Chính ph.
II. ĐIU KIN VÀ H SƠ D THI
1. Điu kin d thi
Người d thi (gi là thí sinh) phi có đủ các điu kin sau :
1.1. Là Biên tp viên (mã ngch 17.141), Phóng viên (mã ngch 17.144) đang trc
tiếp làm vic ti các cơ quan Báo chí, Nhà Xut bn,... đạt tiêu chuNn nghip v ca
ngch Biên tp viên, Phóng viên quy định ti Quyết định s 428/TCCP - VC ngày 02
tháng 6 năm 1993 ca B trưởng - Trưởng Ban T chc - Cán b Chính ph v vic
ban hành tiêu chuNn nghip v ngành Văn hoá - Thông tin;
1.2. Cơ quan, đơn v có nhu cu, v trí làm vic ca ngch Biên tp viên chính, Phóng
viên chính và được Hi đồng sơ tuyn xét duyt theo ch tiêu được phân b;
1.3. Có phNm cht đạo đức tt, nghiêm chnh chp hành đường li, ch trương, chính
sách, pháp lut ca Đảng và Nhà nước, ý thc t chc k lut tt, không trong thi
gian b k lut t hình thc khin trách tr lên;
1.4. Có đầy đủ văn bng, chng ch đào to, bi dưỡng theo yêu cu trình độ ca
ngch Biên tp viên chính, Phóng viên chính;
1.5. Đã có thi gian ti thiu 9 năm ngch Biên tp viên, Phóng viên (không k thi
gian tp s);
1.6. Biên tp viên đã biên tp ít nht 5 bài hoc tác phNm, Phóng viên đã viết ít nht 5
bài bình lun có ni dung phc tp được các cơ quan đánh giá đạt cht lượng tt.
2. H sơ cá nhân d thi
2.1. Đơn d thi nâng ngch Biên tp viên, Phóng viên lên Biên tp viên chính, Phóng
viên chính (theo mu s 1).
2.2. Lý lch khoa hc có xác nhn ca cơ quan s dng và trc tiếp qun lý (theo mu
s 2).
2.3. Bn nhn xét ca người đứng đầu cơ quan s dng Biên tp viên, Phóng viên v
phNm cht, đạo đức, năng lc chuyên môn, ý thc trách nhim v thc hin ch
trương, đường li, chính sách ca Đảng, Nhà nước, ý thc t chc k lut trong thi
gian 3 năm liên tc tính đến thi đim d thi (theo mu s 3).
2.4. Bn sao các văn bng, chng ch đào to, bi dưỡng theo yêu cu ca ngch Biên
tp viên chính, Phóng viên chính có xác nhn ca cơ quan s dng Biên tp viên,
Phóng viên.
2.5. Hai phong bì có dán tem, ghi sn địa ch liên lc, 2 nh c 4 x 6. H sơ ca người
d thi cho vào 01 túi đựng h sơ kích thước 23 cm x 32 cm gi v Hi đồng sơ tuyn.
2.6. Hi đồng sơ tuyn lp danh sách nhng thí sinh đã qua sơ tuyn (theo mu s 4)
và gi kèm theo h sơ thí sinh v Hi đồng ca cơ quan có thNm quyn t chc thi.
III. HÌNH THC VÀ NI DUNG THI
1. Hình thc thi
Gm 3 phn bt buc:
1.1. Thi viết
1.2. Thi vn đáp
1.3. Thi ngoi ng
2. Ni dung phn thi viết
Tp trung vào nhng vn đề chính sau:
2.1. Quan đim, đường li, chính sách ca Đảng, Nhà nước v công tác văn hoá -
thông tin;
2.2. Ngh quyết Hi ngh ln th 5 Ban Chp hành Trung ương Đảng khoá VIII v
"xây dng và phát trin nn văn hoá Vit Nam tiên tiến, đậm đà bn sc dân tc"
2.3. Pháp lut (Lut, Pháp lnh và các văn bn pháp quy) ca Nhà nước v chuyên
ngành thí sinh d thi (Lut Báo chí, Lut Xut bn, các Ngh định ca Chính ph
liên quan đến ngành Văn hoá - Thông tin);
2.4. Pháp lnh cán b, công chc; Pháp lnh chng tham nhũng; Pháp lnh thc hành
tiết kim, chng lãng phí và các văn bn hướng dn thc hin.
2.5. Biên tp viên biên tp mt đon tác phNm (khong 1000 t) có ni dung phc tp;
Phóng viên viết mt bài bình lun (khong 1000 t) có ni dung phc tp.
3. Ni dung phn thi vn đáp
Tp trung vào nhng vn đề chính sau :
3.1. Ví trí, vai trò ca Biên tp viên chính, Phóng viên chính trong đời sng kinh tế,
chính tr, xã hi;
3.2. Biên tp viên chính nhn xét ni dung ca 1 bn tho, Phóng viên chính phân tích
mt s th loi ca báo chí;
3.3. Tiêu chuNn nghip v ca ngch Biên tp viên chính, Phóng viên chính;
3.4. H thng t chc ca ngành t Trung ương đến địa phương;
3.5. Lut Báo chí, Lut Xut bn và các Ngh định ca Chính ph có liên quan đến
ngành Văn hoá - Thông tin;
3.6. Pháp lnh cán b, công chc; Pháp lnh chng tham nhũng; Pháp lnh thc hành
tiết kim, chng lãng phí và các văn bn hướng dn thc hin;
3.7. Quy chế thc hin dân ch trong hot động ca cơ quan (Ban hành kèm theo
Ngh định s 71/1998/NĐ - CP ngày 8 tháng 9 năm 1998 ca Chính ph và Quyết
định s 56/1999/QĐ - BVHTTngày 14 tháng 8 năm 1999 ca B trưởng B Văn hoá -
Thông tin);
4. Ni dung phn thi ngoi ng
Thi trình độ C mt trong 5 th tiếng : Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quc theo đăng
ký ca thí sinh.
IV. T CC THC HIN
1. Hàng năm các cơ quan có thNm quyn t chc thi nâng ngch nêu ti đim 2, mc I
ca Quy định này xây dng đề án thi nâng ngch Biên tp viên, Phóng viên lên ngch
Biên tp viên chính, Phóng viên chính gi v Ban T chc - Cán b Chính ph để
thng nht ý kiến và ch tiêu d thi. Đề án xây dng theo quy định ti đim 3, mc 5
ca Thông tư s 04/1999/TT - TCCP ngày 20 tháng 3 năm 1999 ca Ban T chc -
Cán b Chính ph hướng dn thc hin Ngh định s 95/1998/NĐ - CP ca Chính
ph v tuyn dng, s dng và qun lý công chc. Trên cơ s ch tiêu đưc phân b,
các cơ quan nêu ti đim 2, mc I thc hin thi nâng ngch t Biên tp viên, Phóng
2. Trường hp các cơ quan nêu ti đim 2, mc I ca Quy định này chưa có điu kin
t chc thi hoc s ch tiêu nâng ngch ít thì các cơ quan đó có văn bn gi v B
Văn hoá - Thông tin để B Văn hoá - Thông tin t chc thi chung.
3. Các tnh, thành ph trc thuc Trung ương thc hin vic sơ tuyn theo quy chế
chung và lp danh sách thí sinh d thi nâng ngch t Biên tp viên, Phóng viên lên
ngch Biên tp viên chính, Phóng viên chính theo kế hoch và ch tiêu được Ban T
chc - Cán b Chính ph phân b theo đăng ký ca các tnh, thành ph và B Văn
hoá - Thông tin, kèm theo h sơ gi v Hi đồng thi nâng ngch B Văn hoá - Thông
tin.
4. Trong quá trình thc hin nếu có gì vướng mc phn ánh v B Văn hoá - Thông
tin (qua V T chc Cán b) để nghiên cu gii quyết.