Y BAN NHÂN DÂN
HUYN BÌNH CHÁNH
-----
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-------
S: 14/2008/QĐ-UBND Bình Chánh, ngày 25 tháng 8 năm 2008
QUYT ĐNNH
V BAN HÀNH QUY CH T CHC VÀ HOT ĐỘNG CA PHÒNG TƯ PHÁP
THUC Y BAN NHÂN DÂN HUYN BÌNH CHÁNH
Y BAN NHÂN DÂN HUYN BÌNH CHÁNH
Căn c Lut T chc Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm
2003;
Căn c Ngh định s 14/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 ca Chính ph Quy
định t chc các cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuc tnh;
Căn c Quyết định s 41/2008/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2008 ca y ban
nhân dân thành ph v t chc các cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân qun
- huyn;
Căn c Quyết định s 03/2008/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2008 ca y ban
nhân dân huyn Bình Chánh v thành lp Phòng Tư pháp thuc y ban nhân dân
huyn Bình Chánh;
Xét đề ngh ca Trưởng Phòng Tư pháp và ca Trưởng Phòng Ni v, ti T trình s
61/TTr-NV ngày 25 tháng 6 năm 2008,
QUYT ĐNNH:
Điu 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bn Quy chế t chc và hot động
ca Phòng Tư pháp thuc y ban nhân dân huyn Bình Chánh.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành sau 07 ngày, k t ngày ký. Bãi b các
quy định trước đây trái vi Quyết định này.
Điu 3. Chánh Văn phòng Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân huyn, Trưởng
Phòng Ni v, Th trưởng các cơ quan, đơn v s nghip, Ch tch y ban nhân dân
xã, th trn và Trưởng Phòng Tư pháp chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
Q. CH TNCH
Trn Trng Tun
QUY CH
T CHC VÀ HOT ĐỘNG CA PHÒNG TƯ PHÁP THUC Y BAN NHÂN
DÂN HUYN BÌNH CHÁNH
(Ban hành kèm theo Quyết định s 14/2008/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2008
ca y ban nhân dân huyn Bình Chánh)
Chương I.
CHC NĂNG, NHIM V VÀ QUYN HN
Điu 1. V trí, chc năng
Phòng Tư pháp là cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân huyn Bình Chánh;
chu s lãnh đạo và qun lý trc tiếp, toàn din ca y ban nhân dân huyn; đồng thi
chu s ch đạo, hướng dn, kim tra v chuyên môn, nghip v ca S Tư pháp thành
ph H Chí Minh.
Phòng Tư pháp có chc năng tham mưu, giúp y ban nhân dân huyn thc hin qun
lý Nhà nước v công tác xây dng văn bn quy phm pháp lut; kim tra, x lý văn
bn quy phm pháp lut; ph biến, giáo dc pháp lut; thi hành án dân s; chng
thc; h tch; tr giúp pháp lý; hòa gii cơ s và các công tác tư pháp khác; thc
hin mt s nhim v, quyn hn trong lĩnh vc công tác tư pháp theo s y quyn
ca y ban nhân dân huyn.
Phòng Tư pháp có tư cách pháp nhân, có con du riêng, được m tài khon ti Kho
bc Nhà nước Bình Chánh để hot động.
Điu 2. Nhim v
1. Tham mưu cho y ban nhân dân huyn xây dng quy hoch, kế hoch, chương
trình công tác hàng năm và dài hn v các lĩnh vc thuc chc năng, nhim v ca
Phòng Tư pháp trình cp có thNm quyn phê duyt để t chc thc hin;
2. D tho trình y ban nhân dân huyn ban hành các văn bn hướng dn thc hin
chính sách, pháp lut, quy định ca Nhà nước; giúp y ban nhân dân huyn gii quyết
khiếu ni, t cáo v các lĩnh vc thuc chc năng, nhim v ca Phòng;
3. Tham mưu, đề xut y ban nhân dân huyn quyết định x lý vi phm hành chính
đối vi t chc, cá nhân vi phm pháp lut, quy định Nhà nước trong các lĩnh vc
thuc chc năng qun lý ca Phòng Tư pháp;
4. Xây dng chương trình, kế hoch t chc thc hin nhim v ci cách hành chính
nhà nước các lĩnh vc thuc chc năng, nhim v ca Phòng Tư pháp;
5. Tham mưu cho y ban nhân dân huyn qun lý thng nht vic ban hành văn bn
quy phm pháp lut, bao gm:
a) Phi hp vi các Phòng chuyên môn ca huyn lp chương trình xây dng văn bn
quy phm pháp lut hàng năm theo quy định;
b) Son tho hoc tham gia son tho các văn bn quy phm pháp lut theo s phân
công ca y ban nhân dân huyn;
c) ThNm định và chu trách nhim trước y ban nhân dân huyn v ni dung thNm
định các d tho văn bn quy phm pháp lut do Hi đồng nhân dân và y ban nhân
dân huyn ban hành theo quy định pháp lut;
d) Thc hin tng kết, báo cáo công tác xây dng văn bn quy phm pháp lut ca
huyn hàng năm theo quy định;
6. V kim tra, x lý văn bn quy phm pháp lut:
a) Giúp y ban nhân dân huyn rà soát, h thng hóa văn bn quy phm pháp lut do
Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân huyn ban hành;
b) Giúp y ban nhân dân huyn t kim tra văn bn do y ban nhân dân huyn ban
hành; hướng dn y ban nhân dân xã, th trn thc hin t kim tra văn bn quy phm
pháp lut;
c) Thc hin kim tra văn bn quy phm pháp lut ca Hi đồng nhân dân và y ban
nhân dân theo quy định ca pháp lut; trình Ch tch y ban nhân dân huyn quyết
định các bin pháp x lý văn bn trái pháp lut theo quy định ca pháp lut;
7. T chc ly ý kiến nhân dân v các d án Lut, Pháp lnh theo s ch đạo ca y
ban nhân dân huyn và hướng dn ca S Tư pháp thành ph H Chí Minh;
8. V công tác ph biến, giáo dc pháp lut:
a) Xây dng, trình y ban nhân dân huyn kế hoch ph biến giáo dc pháp lut hàng
năm địa phương; t chc thc hin kế hoch đó sau khi được phê duyt;
b) Hướng dn, kim tra vic xây dng, qun lý và khai thác t sách pháp lut xã, th
trn và các cơ quan, đơn v trên địa bàn huyn theo quy định ca pháp lut;
c) Làm Thường trc Hi đồng Phi hp công tác ph biến, giáo dc pháp lut ca
huyn;
9. Giúp y ban nhân dân huyn qun lý nhà nước v công tác thi hành án dân s địa
phương theo quy định ca pháp lut;
10. Hướng dn, kim tra hot động chng thc ca y ban nhân dân cp xã; thc hin
mt s vic chng thc theo s y quyn ca Ch tch y ban nhân dân huyn theo
quy định ca pháp lut;
11. Hướng dn, kim tra vic đăng ký qun lý h tch; qun lý s sách, biu mu v
h tch theo quy định ca pháp lut;
12. Thc hin tr giúp pháp lý cho người nghèo và đối tượng chính sách theo quy
định ca pháp lut;
13. T chc trin khai thc hin các quy định v công tác hòa gii trên địa bàn huyn
theo s ch đạo ca S Tư pháp thành ph H Chí Minh và y ban nhân dân huyn;
t chc bi dưỡng nghip v hòa gii ca địa phương theo hướng dn ca cơ quan Tư
pháp cp trên;
14. Giúp y ban nhân dân huyn phi hp vi S Tư pháp thành ph H Chí Minh
trong vic qun lý hot động hành ngh lut sư trên địa bàn và thc hin kim tra v
t chc, hot động lut sư định k hàng năm hoc đột xut theo kế hoch ca S Tư
pháp thành ph H Chí Minh. Tham mưu cho y ban nhân dân huyn tiến hành x
pht vi phm hành chính hoc đề ngh cơ quan có thNm quyn x pht theo quy định
đối vi nhng hành vi vi phm ca lut sư, t chc hành ngh lut s ti địa phương;
15. Kim tra, hướng dn các cơ quan, đơn v, xã, th trn v các lĩnh vc thuc chc
năng, nhim v ca Phòng Tư pháp;
16. Thc hin các nhim v khác theo quy định ca pháp lut hoc do y ban nhân
dân huyn giao.
Điu 3. Quyn hn
Trưởng Phòng Tư pháp có các quyn hn như sau:
1. Đưc quyn yêu cu các cơ quan, đơn v, , th trno cáo, cung cp s liu có
liên quan đến lĩnh vc công tác thuc chc năng, nhim v ca Phòng Tư pháp;
2. Hướng dn các ngành, đơn v, xã, th trn v chuyên môn nghip v; ph biến các
quy định ca Nhà nước liên quan đến lĩnh vc công tác do Phòng ph trách;
3. Được kim tra các cơ quan, đơn v, xã, th trn v các lĩnh vc thuc chc năng,
nhim v ca Phòng Tư pháp;
4. Được quyn kiến ngh Ch tch y ban nhân dân huyn sa đổi, đình ch hoc bãi
b các văn bn áp dng pháp lut ca huyn, xã, th trn có ni dung, hình thc trái
vi quy định ca pháp lut;
5. Được tham d các k hp ca Hi đồng nhân dân, y ban nhân dân huyn, xã, th
trn và có ý kiến v ni dung công tác thuc chc năng, nhim v ca Phòng;
6. Được Ch tch y ban nhân dân huyn phân cp hoc y quyn thc hin mt s
công vic thuc thNm quyn ca y ban nhân dân huyn (bng các quyết định c th);
7. Được tham mưu, đề xut y ban nhân dân huyn nhn xét, đánh giá, đề bt, khen
thưởng, k lut cán b, công chc thuc ngành qun lý.
Chương II.
CƠ CU T CHC VÀ BIÊN CH
Điu 4. Cơ cu t chc b máy
Phòng Tư pháp do Trưởng phòng ph trách t 01 đến 03 Phó Trưởng png giúp
vic. Trưởng phòng Phó Trưng phòng do Ch tch y ban nhân dân huyn quyết
định b nhim sau khi có ý kiến chp thun ca Ban Thường v Huyn y.
Trưởng phòng là người chu trách nhim trước Ch tch y ban nhân dân huyn v
toàn b công tác ca Phòng, đồng thi chu trách nhim thc hin các ch đạo, hướng
dn v chuyên môn, nghip v ca S Tư pháp thành ph.
Phó Trưởng phòng là người giúp vic Trưởng phòng, được Trưởng phòng phân công
ph trách mt s công vic c th ca Phòng, liên đới chu trách nhim trước cp trên
v nhng phn vic được phân công ph trách và được y quyn thc hin mt s
công vic khi Trưởng phòng đi vng.
Điu 5. Biên chế
Biên chế ca Phòng Tư pháp do Ch tch y ban nhân dân huyn quyết định trong
tng s ch tiêu biên chế hành chính ca huyn được y ban nhân dân thành ph giao
hàng năm.
Lãnh đạo Phòng căn c biên chế được giao, phân công cán b, công chc thc hin
các mt công tác theo chc năng, nhim v ca Phòng.
Điu 6. Kinh phí hot động
Kinh phí hot đng ca Png Tư pháp thc hin theo Ngh định s 130/2005/NĐ-CP
ngày 17 tháng 10 năm 2005 ca Chính ph v quy định chế độ t ch, t chu trách
nhim v s dng biên chế và kinh phí hành chính đối vi cơ quan nhà nước và Quyết
định s 102/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2006 ca y ban nhân dân thành
ph v thc hin chế độ t ch, t chu trách nhim v s dng biên chế và kinh phí
hành chính đối vi cơ quan nhà nước.
Chương III.
CH ĐỘ LÀM VIC VÀ QUAN H CÔNG TÁC
Điu 7. Chế độ hi hp, làm vic
1. Chế độ hi hp:
Hàng tháng Phòng Tư pháp hp cơ quan mt ln để kim đim tình hình thc hin
công tác trong tháng qua và đề ra công tác cho tháng tiếp theo, đồng thi ph biến các
ch trương, chính sách, chế độ mi ca Nhà nuc và nhim v mi phi thc hin.