
TH T NG CHÍNH PHỦ ƯỚ Ủ
________
S : ố14/2009/QĐ-TTg
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Độc l p - T do - H nh phúcậ ự ạ
____________________________________
Hà N i, ngày ộ21 tháng 01 năm 2009
QUY T Đ NHẾ Ị
Ban hành Quy ch B o lãnh cho doanh nghi p vay v n ế ả ệ ố
c aủ ngân hàng th ng m i ươ ạ
_________
THỦ T NG CHÍNH PHƯỚ Ủ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;ứ ậ ổ ứ ủ
Căn c Lu t Ngân sách nhà n c ngày 16 tháng 12 năm 2002;ứ ậ ướ
Căn c Lu t các t ch c tín d ng ngày 12 tháng 02 năm 1997 và Lu tứ ậ ổ ứ ụ ậ
s aử đ i, b sung m t s đi u Lu t các t ch c tín d ng ngày 16 tháng 5 nămổ ổ ộ ố ề ậ ổ ứ ụ
2004;
Căn c Lu t ứ ậ Doanh nghi p ngày 29 tháng 11 năm 2005;ệ
Căn c Ngh quy t s 30/2008/NQ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2008 c aứ ị ế ố ủ
Chính ph ủv nh ng gi i pháp c p bách nh m ngăn ch n suy gi m kinh t ,ề ữ ả ấ ằ ặ ả ế
duy trì tăng tr ng kinh t , b o đ m an sinh xã h i;ưở ế ả ả ộ
Xét đ ngh c a B tr ng B Tài chính,ề ị ủ ộ ưở ộ
QUY TẾ Đ NH:Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy ch B o lãnh choế ị ế ả
doanh nghi p có nhu c u b o lãnh đ vay v n t i các ngân hàng th ngệ ầ ả ể ố ạ ươ
m i ho t đ ng h p pháp t i Vi t Nam.ạ ạ ộ ợ ạ ệ
Đi u 2.ề Giao Ngân hàng Phát tri n Vi t Nam th c hi n nghi p v b oể ệ ự ệ ệ ụ ả
lãnh đ i v i doanh nghi p có nhu c u vay v n t i các ngân hàng th ngố ớ ệ ầ ố ạ ươ
m i đ th c hi n d án đ u t , ph ng án s n xu t kinh doanh theo Quyạ ể ự ệ ự ầ ư ươ ả ấ
ch ban hành kèm theo Quy t đ nh này. ế ế ị
Đi u 3.ề Qu b o lãnh tín d ng cho doanh nghi p nh và v a c a các đ aỹ ả ụ ệ ỏ ừ ủ ị
ph ng ho t đ ng theo các Quy t đ nh s 193/2001/QĐ-TTg ngày 20 thángươ ạ ộ ế ị ố
12 năm 2001 v vi c ban hành Quy ch thành l p, ho t đ ng c a Qu b oề ệ ế ậ ạ ộ ủ ỹ ả
lãnh tín d ng cho doanh nghi p nh và v a và Quy t đ nh s 115/2004/QĐ-ụ ệ ỏ ừ ế ị ố
TTg ngày 25 tháng 6 năm 2004 v vi c s a đ i, b sung Quy t đ nhề ệ ử ổ ổ ế ị
s 193/2001/QĐ-TTg ngày 20 tháng 12 năm 2001 và đ c s a đ i, b sungố ượ ử ổ ổ

m t s đi u sau:ộ ố ề
1. S a đ i, b sung kho n 2 Đi u 15 Quy t đ nh s 193/2001/QĐ-TTgử ổ ổ ả ề ế ị ố
ngày 20 tháng 12 năm 2001 b ng kho n 4, kho n 5 Đi u 4 c a Quy ch banằ ả ả ề ủ ế
hành kèm theo Quy t đ nh này.ế ị
2. S a đ i, b sung kho n 1 Đi u 16 Quy t đ nh s 193/2001/QĐ-TTgử ổ ổ ả ề ế ị ố
ngày 20 tháng 12 năm 2001 b ng Đi u 6 c a Quy ch ban hành kèm theoằ ề ủ ế
Quy t đ nh này.ế ị
Đi u 4.ề Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày ký ban hành.ế ị ệ ự ể ừ
Các B tr ng, Th tr ng c quan ngang B , Th tr ng c quanộ ưở ủ ưở ơ ộ ủ ưở ơ
thu c Chính ph , Ch t ch y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu cộ ủ ủ ị Ủ ỉ ố ự ộ
Trung ng, Ch t ch H i đ ng qu n lý, T ng Giám đ c Ngân hàngươ ủ ị ộ ồ ả ổ ố
Phát tri n Vi t Nam ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ể ệ ị ệ ế ị
TH T NG Ủ ƯỚ
N i nh n: ơ ậ
- Ban Bí th Trung ng Đ ng;ư ươ ả
- Th t ng, các Phó Th t ng Chính ph ; ủ ướ ủ ướ ủ
- Các B , c quan ngang B ,ộ ơ ộ c quan thu c Chính ph ;ơ ộ ủ
- VP BCĐ TW v phòng, ch ng tham nhũng; Đã kýề ố
- HĐND, UBND các t nh, thành ph tr c thu c TW;ỉ ố ự ộ
- Văn phòng Trung ng và các Ban c a Đ ng;ươ ủ ả
- Văn phòng Ch t ch n c; ủ ị ướ
- H i đ ng Dân t c và các ộ ồ ộ Ủy ban c a Qu c h i; ủ ố ộ
- Văn phòng Qu c h i; ố ộ
- Toà án nhân dân t i cao; ố Nguy n T n Dũngễ ấ
- Vi n Ki m sát nhân dân t i cao;ệ ể ố
- Ki m toán Nhà n c;ể ướ
- y ban Giám sát tài chính Qu c gia;Ủ ố
- Ngân hàng Chính sách Xã h i;ộ
- Ngân hàng Phát tri n Vi t Nam;ể ệ
- UBTW M t tr n T qu c Vi t Nam;ặ ậ ổ ố ệ
- C quan Trung ng c a các đoàn th ;ơ ươ ủ ể
- VPCP: BTCN, các PCN, C ng TTĐT, ổ
các V , C c, đ n v tr c thu c, Công báo;ụ ụ ơ ị ự ộ
- L u: Văn th , KTTH (5b). ư ư XH
2

TH T NG CHÍNH PHỦ ƯỚ Ủ
________
C NG HỘÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
____________________________________
QUY CH Ế
B o lãnh cho doanh nghi p ả ệ
vay v n ốc a ngân hàng th ng m i ủ ươ ạ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s ế ị ố 14/2009/QĐ-TTg
ngày 21 tháng 01 năm 2009 c a Th t ng Chính ph )ủ ủ ướ ủ
_________
Ch ng Iươ
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. ềĐ i t ng đ c b o lãnh vay v nố ượ ượ ả ố
Đối t ng đ c Ngân hàng Phát tri n Vi t Nam b o lãnh vay v n làượ ượ ể ệ ả ố
doanh nghi p thu c các thành ph n kinh t (k c các H p tác xã) có v nệ ộ ầ ế ể ả ợ ố
đi u l t i đa 20 t đ ng và s d ng t i đa 500 lao đ ng (trong Quy chề ệ ố ỷ ồ ử ụ ố ộ ế
này g i chung là doanh nghi p)ọ ệ .
Đi u 2. ềPh m vi b o lãnh vay v nạ ả ố
1. Ngân hàng Phát tri n Vi t Nam b o lãnh cho doanh nghi p vay v nể ệ ả ệ ố
c a ngân hàng th ng m i ho t đ ng h p pháp t i Vi t Nam đ th c hi nủ ươ ạ ạ ộ ợ ạ ệ ể ự ệ
d án đ u t phát tri n s n xu t kinh doanh (vay v n đ u t tài s n cự ầ ư ể ả ấ ố ầ ư ả ố
đ nh); ph ng án s n xu t kinh doanh (vay v n l u đ ng) phù h p v i quyị ươ ả ấ ố ư ộ ợ ớ
đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
2. Không b o lãnh cho các doanh nghi p ho t đ ng trong lĩnh v c tả ệ ạ ộ ự ư
v n, kinh doanh b t đ ng s n, kinh doanh ch ng khoán; d ch v (tr d chấ ấ ộ ả ứ ị ụ ừ ị
v v n t i hàng hoá, giáo d c đào t o và y t ); vay v n đ thanh toán nụ ậ ả ụ ạ ế ố ể ợ
vay c a các h p đ ng tín d ng khácủ ợ ồ ụ .
Đi u 3. ềGi i thích t ngả ừ ữ
Trong Quy ch này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau:ế ừ ữ ướ ượ ể ư
1. Các Bên trong quan h b o lãnh:ệ ả
- Bên b o lãnh là Ngân hàng Phát tri n Vi t Namả ể ệ .
- Bên đ c b o lãnh vay v n là các doanh nghi p.ượ ả ố ệ
- Bên nh n b o lãnh là ngân hàng th ng m i ho t đ ng h p pháp t iậ ả ươ ạ ạ ộ ợ ạ
Vi t Nam.ệ

2. Ch ng th b o lãnh là cam k t đ n ph ng b ng văn b n c a Bênứ ư ả ế ơ ươ ằ ả ủ
b o lãnh v i Bên nh n b o lãnh v vi c Bên b o lãnh s th c hi n nghĩaả ớ ậ ả ề ệ ả ẽ ự ệ
v tài chính thay cho Bên đ c b o lãnh khi Bên đ c b o lãnh không trụ ượ ả ượ ả ả
đ c n ho c tr n không đ y đ theo cam k t v i Bên nh n b o lãnh.ượ ợ ặ ả ợ ầ ủ ế ớ ậ ả
3. H p đ ng b o lãnh vay v nợ ồ ả ố là tho thu n b ng văn b n đ c kýả ậ ằ ả ượ
gi a Bên b o lãnh và Bên đ c b o lãnh v vi c Bên b o lãnh s th cữ ả ượ ả ề ệ ả ẽ ự
hi n nghĩa v tài chính thay cho Bên đ c b o lãnh khi Bên đ c b o lãnhệ ụ ượ ả ượ ả
không tr đ c n ho c tr n không đ y đ theo cam k t v i Bên nh nả ượ ợ ặ ả ợ ầ ủ ế ớ ậ
b o lãnh.ả
Điều 4. Nguyên t c b o lãnh vay v nắ ả ố
1. Đáp ng đ y đ các đi u ki n v b o lãnh ứ ầ ủ ề ệ ề ả vay v n theo quy đ nhố ị
c a pháp lu t và Quy ch này.ủ ậ ế
2. Các Bên có liên quan th c hi n đ y đ quy n l i và nghĩa v vự ệ ầ ủ ề ợ ụ ề
b o lãnh theo quy đ nh c a pháp lu t.ả ị ủ ậ
3. Bên đ c b o lãnh vay v n không đ c chuy n nh ng tài s nượ ả ố ượ ể ượ ả
hình thành t v n vay đ u t d án; không đ c s d ng tài s n hình thànhừ ố ầ ư ự ượ ử ụ ả
t v n vay trong các ho t đ ng tín d ng và b o lãnh khác.ừ ố ạ ộ ụ ả
4. Bên b o lãnh có quy n phát m i tài s n th ch p b o đ m b o lãnhả ề ạ ả ế ấ ả ả ả
đ thu h i s ti n đã tr n thay cho Bên đ c b o lãnh.ể ồ ố ề ả ợ ượ ả
Đi u 5. ềĐi u ki n đ doanh nghi p đ c b o lãnh vay v nề ệ ể ệ ượ ả ố
1. Thu c đ i t ng và ph m vi đ c b o lãnh quy đ nh t i Đi u 1,ộ ố ượ ạ ượ ả ị ạ ề
Đi u 2ề c a Quy ch này.ủ ế
2. Có d án đ u t phát tri n s n xu t kinh doanh, ph ng án s nự ầ ư ể ả ấ ươ ả
xu t kinh doanh hi u qu . Quy mô d án đ u t phát tri n s n xu t kinhấ ệ ả ự ầ ư ể ả ấ
doanh t i thi u là 100 tri u đ ng.ố ể ệ ồ
3. Không có n quá h n t i các t ch c tín d ng và t ch c kinh tợ ạ ạ ổ ứ ụ ổ ứ ế.
4. Không n đ ng thu . Tr ng h p doanh nghi p có n đ ng thu ,ợ ọ ế ườ ợ ệ ợ ọ ế
nh ng d án đ u t phát tri n s n xu t kinh doanh ho c ph ng án s nư ự ầ ư ể ả ấ ặ ươ ả
xu t kinh doanh có hi u qu thì v n đ c Bên b o lãnh th m đ nh, quy tấ ệ ả ẫ ượ ả ẩ ị ế
đ nh b o lãnh theo quy đ nh t i Quy ch nàyị ả ị ạ ế .
5. Có v n ch s h u tham gia d án đ u t s n xu t kinh doanh,ố ủ ở ữ ự ầ ư ả ấ
ph ng án s n xu t kinh doanh t i thi u 10%.ươ ả ấ ố ể
6. S d ng 100% giá tr tài s n hình thành t v n vay (t i đa 90%) vàử ụ ị ả ừ ố ố
v n ch s h u (t i thi u 10%) đ th ch p b o đ m b o lãnh t i Bênố ủ ở ữ ố ể ể ế ấ ả ả ả ạ
2

b o lãnhả.
Ch ng IIươ
QUY Đ NH C THỊ Ụ Ể
Đi u 6. ềM c b o lãnh, đ ng ti n b o lãnh vay v nứ ả ồ ề ả ố
1. S ti n đ c b o lãnh t i đa b ng 100% s n g c và lãi phát sinhố ề ượ ả ố ằ ố ợ ố
theo H p đ ng tín d ng ký gi a Bên đ c b o lãnh và Bên nh n b o lãnh.ợ ồ ụ ữ ượ ả ậ ả
2. Đ ng ti n b o lãnh là đ ng Vi t Nam, đ ng ngo i t t do chuy nồ ề ả ồ ệ ồ ạ ệ ự ể
đ i.ổ
Đi u 7. ềTh i h n b o lãnh vay v nờ ạ ả ố
Th i h n b o lãnh vay v n phù h p v i th i h n cho vay c a Bênờ ạ ả ố ợ ớ ờ ạ ủ
nh n b o lãnh và không v t quá th i h n thu h i v n (đ i v i tr ng h pậ ả ượ ờ ạ ồ ố ố ớ ườ ợ
vay v n đ đ u t tài s n c đ nh) và chu kỳ s n xu t kinh doanh (đ i v iố ể ầ ư ả ố ị ả ấ ố ớ
tr ng h p vay v n l u đ ng)ườ ợ ố ư ộ .
Đi u 8. ềPhí b o lãnh ảvay v nố
1. M c phí b o lãnh t i đa b ng 0,5%/năm/s ti n đ c b o lãnh.ứ ả ố ằ ố ề ượ ả
Vi c thu phí phù h p th i gian b o lãnh, đ c tho thu n trong H p đ ngệ ợ ờ ả ượ ả ậ ợ ồ
b o lãnh vay v n. Bên b o lãnh đ c mi n, gi m phí b o lãnh trongả ố ả ượ ễ ả ả
tr ng h p Bên đ c b o lãnh g p r i ro b t kh kháng (thiên tai, hoườ ợ ượ ả ặ ủ ấ ả ả
ho n...).ạ
2. Bên b o lãnh đ c s d ng 25% phí thu đ c đ bù đ p chi phíả ượ ử ụ ượ ể ắ
qu n lý có liên quan đ n ho t đ ng b o lãnh, ph n còn l i đ c trích vàoả ế ạ ộ ả ầ ạ ượ
Qu d phòng r i ro b o lãnh vay v nỹ ự ủ ả ố .
Đi u 9. ềH s đ ngh b o lãnh ồ ơ ề ị ả vay v nố
1. Gi y đ ngh b o lãnh ấ ề ị ả vay v nố c a doanh nghi p.ủ ệ
2. Các tài li u ch ng minh doanh nghi p đ đi u ki n đ c b o lãnhệ ứ ệ ủ ề ệ ượ ả
theo quy đ nh t i Đi u 5 nêu trên.ị ạ ề
Đi u 10. ềQuy trình b o lãnh ảvay v nố
1. Khi phát sinh nhu c u vay v n có b o lãnh, doanh nghi p g i h sầ ố ả ệ ử ồ ơ
đ ngh b o lãnh vay v n đ n Ngân hàng Phát tri n Vi t Nam.ề ị ả ố ế ể ệ
2. T i đa 20 ngày làm vi c k t khi nh n đ h s , Ngân hàng Phátố ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ
tri n Vi t Nam ti n hành th m đ nh, n u đ đi u ki n thì có văn b n thôngể ệ ế ẩ ị ế ủ ề ệ ả
báo ch p thu n b o lãnh cho doanh nghi p vay v n. Tr ng h p khôngấ ậ ả ệ ố ườ ợ
ch p thu n b o lãnh, Ngân hàng Phát tri n Vi t Nam thông báo cho doanhấ ậ ả ể ệ
nghi p và gi i thích rõ lý do không ch p thu n.ệ ả ấ ậ
3

