U BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH ĐÀ NNG
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 140/2004/QĐ-UB Đà Nng, ngày 24 tháng 08 năm 2004
QUYT ĐỊNH
QUI ĐỊNH MÔ HÌNH T CHC, CÁN B VÀ MC PH CP HÀNG THÁNG
ĐỐI VI CÁC
CHC DANH CÁN B DƯỚI PHƯỜNG, XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PH ĐÀ
NNG
U BAN NHÂN DÂN
Căn c Lut T chc Hi đồng nhân dân và U ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm
2003;
Căn c Quyết định s 13/2002/QĐ-BNV ngày 06 tháng 12 năm 2002 ca B Ni v v
vic ban hành Quy chế t chc và hot động ca Thôn và T dân ph;
Thc hin Thông báo s 76- TB/TU ngày 20 tháng 8 năm 2004 kết lun ca Thường trc
Thành u v cng c, kin toàn t chc và hot động ca các t chc dưới phường, xã;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Ni v thành ph Đà Nng,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1: Quy định thng nht mô hình t chc dưới phường là t dân ph, dưới xã là thôn.
1. Quy mô mi t dân ph có t 60 đến 80 h dân. Nhng t dân ph hin có s h ít hơn
thì phi tiến hành sáp nhp; nhng t dân ph có trên 80 h thì xem xét c th, nếu xét
thy địa gii hành chính phù hp, hot động n định, thun li, hiu qu thì không nht
thiết phi chia tách, nhưng quy mô ti đa ca mt t dân ph không quá 85 h dân.
2. Đối vi thôn, cơ bn gi hin trng như hin nay. Trường hp đặc bit, các thôn có địa
bàn quá rng, dân cư đông, có khó khăn trong vic qun lý, điu hành ca thôn và sinh
hot ca cng đồng dân cư thì có phương án để chia tách cho phù hp.
3. T chc và hot động ca thôn và t dân ph thc hin theo Quyết định s
13/2002/QĐ-BNV ngày 06 tháng 12 năm 2002 ca B trưởng B Ni v v vic ban
hành Quy chế t chc và hot động ca Thôn và T dân ph.
4. V cán b, mi T dân ph có T trưởng, 01 T phó; mi thôn có Trưởng thôn, 01 Phó
Trưởng thôn. Tiêu chun ca Trưởng thôn, T trưởng T dân ph thc hin theo Điu 11,
Quyết định s 13/2002/QĐ-BNV ngày 06 tháng 12 năm 2002 ca B trưởng B Ni v.
Nhng người đảm nhim các chc v nêu trên phi là nhng người có uy tín vi nhân
dân, có sc kho và không quá 70 tui.
5. Ban công tác mt trn hình thành tương ng vi t dân ph, thôn. Mi t dân ph, thôn
có 01 Trưởng ban công tác mt trn.
Điu 2: Chế độ ph cp hàng tháng đối vi các chc danh cán b dưới phường, xã như
sau:
1. Chc danh cán b dưới phường:
- Bí thư Chi b Đảng : 150.000 đồng/người.
- Phó Bí thư Chi b Đảng : 120.000 đồng/người.
- T trưởng T dân ph : 150.000 đồng/người.
- T phó T dân ph : 120.000 đồng/người.
- Trưởng ban công tác Mt trn ti T dân ph : 120.000 đồng/người.
- Chi hi trưởng: Hi Ph n, Hi Nông dân, Hi Cu chiến binh và Bí thư Chi đoàn
Thanh niên CSHCM theo địa bàn Chi b Đảng. : 120.000 đồng/người.
2. Chc danh cán b dưới xã:
- Bí thư Chi b thôn : 180.000 đồng/người.
- Phó Bí thư Chi b thôn : 150.000 đồng/người.
- Trưởng Thôn : 180.000 đồng/người.
- Phó trưởng thôn : 150.000 đồng/người.
- Trưởng ban công tác Mt trn thôn : 150.000 đồng/người.
- Chi hi trưởng: Hi Ph n, Hi Nông dân, Hi Cu chiến binh và Bí thư Chi đoàn
Thanh niên CSHCM thôn : 150.000 đồng/người
Điu 3: Giao S Tài chính thành ph hướng dn, thc hin vic chi tr chế độ ph cp
kp thi cho cán b ti Điu 2 nêu trên.
Điu 4: Quyết định này có hiu lc k t ngày 01 tháng 10 năm 2004 và bãi b Khon 2,
Điu 1, Quyết định s 175/2003/QĐ-UB ngày 22 tháng 12 năm 2003 ca U ban nhân
dân thành ph Đà Nng v vic quy định mc ph cp hàng tháng cho Ch tch Hi
Người cao tui, Ch tch Hi Ch thp đỏ phường, xã và điu chnh tăng mc ph cp
hàng tháng đối vi mt s chc danh cán b dưới phường, xã trên địa bàn thành ph Đà
Nng
Điu 5: Chánh Văn phòng UBND thành ph, Giám đốc S Ni v, Giám đốc S Tài
chính, Ch tch UBND các qun, huyn, phường, xã, và Th trưởng các cơ quan, đơn v
có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như Điu 5,
- TT TV Thành u , (để b/cáo)
- TT HĐND TP, (để b/cáo)
- B Tư pháp,
- Ban TC Thành u, (để p/hp)
- UBMTTQVN TP, (để p/hp)
- Các đoàn th
- S Tư pháp,
- Lưu VP UBND TP, S N/v.
TM. U BAN NHÂN DÂN THÀNH PH ĐÀ
NNG
CH TCH
Hoàng Tun Anh