Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 153/2004/QĐ-UB Hà Ni, ngày 30 tháng 09 năm 2004
QUYT ĐỊNH
CA UBND THÀNH PH HÀ NI BAN HÀNH “QUY ĐỊNH HÌNH THC, MÔ
HÌNH VÀ MC H TR NGƯỜI NGHÈO, H NGHÈO PHÁT TRIN SN
XUT, CI THIN ĐỜI SNG THUC D ÁN: HƯỚNG DN NGƯỜI NGHÈO,
H NGHÈO CÁCH LÀM ĂN, KHUYN NÔNG, KHUYN NGƯ 8 XÃ CÒN
NHIU H NGHÈO CA HUYN SÓC SƠN - HÀ NI”.
U BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI
Căn c Lut T chc HĐND VÀ UBND;
Căn c Quyết định s 143/2001/QĐ-TTg ngày 27.9.2001 ca Th tướng Chính Ph v
vic phê duyt các chương trình mc tiêu Quc gia xoá đói gim nghèo và vic làm giai
đon 2001 – 2005;
Căn c Thông tư s 56/2003/TT-BNN ngày 9.4.2003 ca B Nông nghip và PTNT v
vic hướng dn thc hin các d án thuc chương trình xoá đói gim nghèo và vic làm
do B Nông nghip và PTNT ch đạo;
Căn c Quyết định s 5337/QĐ-UB ngày 04.9.2003 ca UBND Thành ph v vic phê
duyt d án tng th phát trin kinh tế - xã hi nhm gim nghèo 8 xã ca huyn Sóc
Sơn – Hà Ni;
Căn c Công văn s 662/UB-KH&ĐT ngày 09.3.2004 ca UBND Thành ph v/v lp D
án: Hướng dn người nghèo, h nghèo cách làm ăn khuyến nông, khuyến lâm, khuyến
ngư 8 xã còn nhiu h nghèo ca huyn Sóc Sơn – Hà Ni;
Xét đề ngh ca Giám đốc S Nông nghip và PTNT và Giám đốc S Tài chính ti t
trình s 111 TTr/LS: NN-TC ngày 22.9.2004 v/v phê duyt “Quy định hình thc, mô hình
và mc h tr người nghèo, h nghèo phát trin sn xut, ci thin đời sng thuc D
án: Hướng dn người nghèo, h nghèo cách làm ăn, khuyến nông, khuyến lâm, khuyến
ngư 8 xã còn nhiu h nghèo ca huyn Sóc Sơn - Hà Ni” và ý kiến thm định văn
bn ca S Tư pháp ti công văn s 1140/CV-TP ngày 16.8.2004,
QUYT ĐỊNH
Điu 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bn “Quy định hình thc, mô hình và mc
h tr người nghèo, h nghèo phát trin sn xut, ci thin đời sng thuc D án: Hướng
dn người nghèo, h nghèo cách làm ăn, khuyến nông, khuyến ngư 8 xã còn nhiu h
nghèo ca huyn Sóc Sơn - Hà Ni”.
Điu 2: Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Điu 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành ph, Giám đốc các s: Nông nghip
và PTNT, Kế hoch và Đầu tư, Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hi, Giám đốc
Kho bc Nhà nước Hà Ni, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hi Hà Ni,
Chi cc trưởng Chi cc di dân và phát trin vùng kinh tế mi Hà Ni, Ch tch UBND
huyn Sóc Sơn, Ch tch UBND 8 xã: Bc Phú, Tân Dân, Quang Tiến, Minh Trí, Đông
Xuân, Tân Minh, Hin Ninh, Xuân Giang và Th trưởng các đơn v liên quan chu trách
nhim thi hành Quyết định này./.
TM/. U BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
HÀ NI
KT/. CH TCH
PHÓ CH TCH
Lê Quý Đôn
QUY ĐỊNH
HÌNH THC, MÔ HÌNH VÀ MC H TR H NGHÈO PHÁT TRIN SN XUT,
CI THIN ĐỜI SNG, THUC D ÁN: “HƯỚNG DN NGƯỜI NGHÈO, H
NGHÈO CÁCH LÀM ĂN, KHUYN NÔNG, KHUYN NGƯ 8 XÃ CÒN NHIU
H NGHÈO CA HUYN SÓC SƠN - HÀ NI”.
(Ban hành kèm theo Quyết định s 153/2004/QĐ-UB ngày 30.9.2004 ca UBND TP Hà
Ni)
Chương 1:
NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1: Đối tượng, phm vi điu chnh.
1/. Quy định này quy định các hình thc, mô hình và mc h tr các h nghèo, cn nghèo
(sau đây gi tt là h nghèo) phát trin sn xut, nhm ci thin đời sng thuc D án
"Hướng dn người nghèo, h nghèo cách làm ăn, khuyến nông, khuyến ngư ti 8 xã còn
nhiu h nghèo ca huyn Sóc Sơn, Hà Ni" (gm các xã: Bc Phú, Tân Dân, Quang
Tiến, Minh Trí, Đông Xuân, Tân Minh, Hin Ninh và Xuân Giang - theo Quyết định s
5337/QĐ-UB ngày 04/9/2003 ca UBND Thành ph Hà Ni).
2. H nghèo là nhng đối tượng thuc din quy chun nghèo theo quy định v chun
nghèo ca UBND Thành ph Hà Ni.
Điu 2: Nguyên tc h tr.
1/. Vic h tr ch áp dng đối vi h nghèo trong vùng d án, có đủ các điu kin quy
định ti điu 3 ca Quy định này.
2/. Mc h tr h nghèo xây dng các mô hình phát trin sn xut và h tr mt phn
kinh phí mua ging mi (ging năng sut, cht lượng cao), vt tư (phân vô cơ, thuc
BVTV, nilon che ph, thc ăn chăn nuôi, thuc thú y, máy bơm nước nuôi thu sn...);
đối vi h nghèo không tham gia các mô hình phát trin sn xut nông nghip theo quy
định này, được thc hin trên cơ s Định mc kinh tế k thut ban hành theo Quyết định
s 928/QĐ-BNN-KNKL ngày 02/4/2003 ca B trưởng B Nông nghip và PTNT “V
vic phê duyt quy định tm thi định mc chương trình khuyến nông” cho vic xây
dng d toán ca D án, phù hp vi giá th trường Hà Ni ti thi đim thc hin h
tr.
Điu 3: Điu kin h tr kinh phí.
- H gia đình phi có cơ s vt cht như: chung tri, đất đai, ao h,... phù hp để thc
hin mô hình phát trin sn xut nông nghip.
- Có nguyn vng tham gia d án nhm thoát nghèo, ci thin đời sng.
- Có trong danh sách h nghèo do Phòng Lao động - Thương binh và Xã hi Huyn Sóc
Sơn thng kê ti thi đim 31.12.2003.
Chương 2:
HÌNH THC, MÔ HÌNH, MC H TR
Điu 4: Các hình thc, mô hình h tr.
1/. Kinh phí xây dng, t chc thc hin các hình thc, mô hình trình din v phát trin
sn xut, do Ngân sách Thành ph h tr theo quy định hin hành.
2/. Vic h tr h nghèo phát trin sn xut thông qua các hình thc, mô hình sau đây:
a.T chc các lp bi dưỡng nâng cao năng lc cho cán b địa phương v công tác gim
nghèo, chng tái nghèo và t chc hot động thông tin tuyên truyn v công tác gim
nghèo, chng tái nghèo.
b. Thành lp Câu lc b nhng h nghèo phn đấu làm ăn gii, các nhóm nông dân cùng
điu kin sn xut, cùng nguyn vng.
c. Xây dng mô hình trình din phát trin sn xut nông nghip ti mt s hđủ điu
kin tham gia mô hình.
d. H tr mt phn kinh phí mua ging mi (ging năng sut, cht lượng cao). H tr
kinh phí mua vt tư (phân vô cơ, thuc BVTV, nilon che ph, thc ăn chăn nuôi, thuc
thú y, máy bơm nước nuôi thu sn,...) đối vi h nghèo không tham gia thc hin các
mô hình trình din và h nghèo sau khi đã thc hin xong mô hình trình din.
e. T chc các lp tp hun chuyn giao tiến b khoa hc k thut cho h nghèo, các lp
đào to ngh cho con em các h nghèo.
f. Tham quan hc tp kinh nghim sn xut.
Điu 5: Quy định mc h tr.
T l kinh phí h tr được thc hin như sau:
1/. Ngân sách Thành ph h tr 100% kinh phí t chc, thc hin (mc a, b, e, f - khon
2 - điu 4).
2/. Ngân sách Thành ph h tr 70% kinh phí mua ging; 50% kinh phí mua vt tư cho
các h xây dng mô hình trình din (mc c - khon 2 - điu 4):
Kinh phí h tr xây dng mô hình trình din được thc hin 1 năm (đối vi trng trt), 1
la (đối vi nuôi gà, ngan, ln tht, bò tht, thu sn) và 1 chu k sn xut (đối vi nuôi
bò sinh sn, ln sinh sn).
3/. Ngân sách Thành ph h tr h nghèo không tham gia thc hin mô hình trình din
và h nghèo sau khi đã thc hin xong mô hình trình din (mc d- khon 2 - điu 4) như
sau:
a. Đối vi h nghèo không tham gia thc hin các mô hình trình din:
Mi h được h tr 3 ln: Mi ln là 1 năm (đối vi trng trt), 1 la (đối vi nuôi gà,
ngan, ln tht, bò tht, thu sn), 1 chu k sn xut (đối vi bò sinh sn, ln sinh sn).
Riêng đối vi các h chăn nuôi bò tht, bò sinh sn, ln sinh sn Ngân sách ch h tr ln
đầu.
b. Đối vi mi h sau khi thc hin xong mô hình trình din s được tiếp tc h tr ln
th 2 và ln th 3.
c. T l h tr:
Ln th 1: H tr 60% kinh phí mua ging, 40% kinh phí mua vt tư.
Ln th 2: H tr 50% kinh phí mua ging, 30% kinh phí mua vt tư.
Ln th 3: Không h tr ging, h tr 30% kinh phí mua vt tư.
Điu 6: Chính sách vay vn để phát trin sn xut nông nghip.
1/. H nghèo được vay vn để phát trin sn xut vi lãi sut theo quy định ca Nhà nước
t Ngân hàng chính sách xã hi, Qu h tr nông dân nghèo phát trin sn xut, Qu
khuyến nông.
2/. Mc cho vay: Tu theo loi hình sn xut, mt h nghèo được vay ti đa
7.000.000đồng.
3/. Thi hn cho vay: Thi hn cho vay ti đa theo quy định là 12 tháng đối vi cho vay
ngn hn và 60 tháng đối vi cho vay trung hn. Thi đim tr n vào cui chu k sn
xut.
4/. H tr lãi sut vay vn: Ngân sách Thành ph h tr lãi sut tin vay vn thc tế ca
các h nghèo vay trong quá trình thc hin d án, theo t l lãi sut quy định ca Ngân
hàng chính sách xã hi: 0,5%/tháng; phí qun lý qu Khuyến nông: 0,2%/tháng; phí qun
lý qu h tr nông dân nghèo phát trin sn xut: 0,3% /tháng.
Chương 3:
TRÁCH NHIM CA CÁC S, NGÀNH VÀ UBND HUYN SÓC SƠN
Điu 7: Trách nhim ca S Nông nghip và PTNT.
1/. Ch trì, phi hp vi S Tài chính cùng các s, ngành liên quan: xác định công vic
trng tâm, thi gian trin khai. Kim tra, duyt d toán và quyết toán vic thc hin định
mc h tr cho các đối tượng theo Quy định này.
2/. Ch đạo, đôn đốc, kim tra Chi cc Di dân và Phát trin Vùng kinh tế mi Hà Ni thc
hin D án” Hướng dn người nghèo, h nghèo cách làm ăn, khuyến nông, khuyến ngư
ti 8 xã còn nhiu h nghèo huyn Sóc Sơn, Hà Ni” theo đúng quy định và có hiu qu.
3/. Ch đạo Trung tâm Khuyến nông Hà Ni phi hp vi Chi cc Di dân và phát trin
vùng kinh tế mi Hà Ni trong vic hướng dn và chuyn giao tiến b khoa hc k thut,
định hướng chuyn đổi phát trin sn xut ti tng vùng và xây dng mô hình trình din.
4/. Tng hp tình hình và kết qu thc hin, các khó khăn, vướng mc trong quá trình
trin khai, trình UBND Thành ph xem xét, quyết định.
Điu 8: Trách nhim ca S Kế hoch và Đầu tư.