intTypePromotion=1
ADSENSE

Quyết định số 239-CT về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng vùng kinh tế mới Yên sơn tỉnh Nghệ Tĩnh do Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng ban hành

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

66
lượt xem
3
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 239-CT về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng vùng kinh tế mới Yên sơn tỉnh Nghệ Tĩnh do Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 239-CT về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng vùng kinh tế mới Yên sơn tỉnh Nghệ Tĩnh do Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng ban hành

  1. CH T CH H I Đ NG B C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T TRƯ NG NAM ******** Đ c l p - T do - H nh phúc ******** S : 239-CT Hà N i, ngày 03 tháng 8 năm 1991 QUY T Đ NH PHÊ DUY T D ÁN Đ U TƯ XÂY D NG VÙNG KINH T M I YÊN SƠN T NH NGH TĨNH CH T CH H I Đ NG B TRƯ NG Xét d án u tư phát tri n kinh t m i Yên Sơn, t nh Ngh Tĩnh (t trình s 149- TT/UB ngày 2 tháng 11 năm 1990 c a U ban nhân dân t nh Ngh Tĩnh); Theo ngh c a B trư ng B Lao ng - Thương binh và Xã h i (t trình s 28- L TBXH ngày 23 tháng 7 năm 1991, QUY T Đ NH i u 1. Phê duy t d án u tư xây d ng vùng kinh t m i Yên Sơn theo các n i dung và m c tiêu ch y u sau: 1. Tên d án: Vùng kinh t m i Yên Sơn (huy n Hương Khê), t nh Ngh Tĩnh. 2. Ch qu n u tư: B Lao ng - Thương binh và Xã h i. Ch u tư: Do B trư ng B Lao ng - Thương binh và Xã h i ch nh, theo ngh c a U ban nhân dân t nh Ngh Tĩnh. 3. Ph m vi vùng d án: Vùng kinh t m i Hương Khê g m 5 ti u vùng (Yên Sơn, B c a L i, Vũ Quang, Long Bình và Phúc Tr ch) v i t ng di n tích t nhiên 111.898 hécta. Trong th i kỳ 1991-1995 th c hi n d án xây d ng ti u vùng kinh t m i Yên Sơn. Ti u vùng kinh t m i Yên Sơn g m a dư c a 4 xã: Hương Giang, Gia Ph , L c Yên và Hương ô (kèm theo b n t l 1/25.000). T ng di n tích t nhiên c a vùng: 21.489 hécta. 4. M c tiêu, nhi m v : a) Toàn vùng (111.898 hécta) th c hi n n năm 2005.
  2. - Khai hoang ưa vào s n xu t nông nghi p: 3.750 hécta tr ng m i: 2.430 hécta chè, 445 hécta cây ăn qu , 160 hécta lúa 2 v , 715 hécta m u và cây công nghi p ng n ngày và có th tr ng dâu... tuỳ ch u tư l a ch n. - Chăn nuôi i gia súc: Trâu, bò, dê, hươu... - B o v , khoanh nuôi, tái sinh r ng u ngu n: 15.000 hécta và tr ng thông nh a: 1.200 hécta b o v môi trư ng sinh thái, h n ch lũ l t và khô h n. - Phân b l i lao ng, dân cư: 3.950 h , 7.900 lao ng, 19.750 nhân khNu, trong ó ón dân các huy n ven bi n c a t nh: 1.900 h , 3.800 lao ng, 9.500 nhân khNu. - Gi i quy t vi c làm: 9.000 lao ng. b) Ti u vùng Yên Sơn (21.489 hécta) th c hi n th i kỳ 1991-1995: - Khai hoang ưa vào s n xu t nông nghi p 1. 050 hécta tr ng m i 700 héc ta chè, 300 héc ta bư i c s n phúc tr ch và cây ăn qu khác, 50 hécta lúa 2 v , màu, cây công nghi p ng n ngày ho c lo i cây khác có giá tr kinh t khác. - Chăn nuôi i gia súc: trâu, bò, dê, hươu. - B o v , khoanh nuôi, tái sinh r ng u ngu n: 5.000 hécta và tr ng thông nh a: 500 hécta. - Phân b l i lao ng, dân cư: 1.020 h , 2.040 lao ng, 4.120 khNu, trong ó ón dân ngoài huy n: 210 h , 420 lao ng, 1. 000 nhân khNu, ch y u l y dân các xã ven bi n thư ng b thiên tai bão l t thu c các huy n Nghi Xuân, Th ch Hà nh m khai thác ti m năng t vùng i t o nhi u s n phNm hàng hoá, gi m m t dân s vùng ven bi n, tránh b t thi t h i do thiên tai bão, l t. - Gi i quy t vi c làm: 2.500 lao ng. 5. u tư cơ b n: Ngoài các ngu n v n liên doanh liên k t, v n tín d ng u tư, v n vi n tr qu c t ; v n c a dân..., t ng s v n u tư h tr t ngân sách Nhà nư c th i kỳ 1991 - 1995: 2.000 tri u ng, bao g m: - u tư h tr ban u ch y u cho khai hoang di n tích tr ng cây công nghi p và h tr xây d ng ng ru ng: 400 tri u ng. - u tư h tr làm c u và làm m i, nâng c p m t s o n ư ng tr c n i vùng c p thi t theo tiêu chuNn ư ng liên xã: 600 tri u ng. - Xây d ng h ch a nư c và nâng c p 3 h p ã có: 350 tri u ng. - Xây d ng m t s công trình phúc l i công c ng: tr m xá, trư ng h c: 100 tri u ng.
  3. - Xây d ng h th ng i n ph c v s n xu t và sinh ho t g m: 7 km ư ng dây 10KV t trung tâm huy n vào vùng và m t tr m bi n th 10 KVA/0,4: 150 tri u ng. - B o v khoanh nuôi, tái sinh r ng u ngu n: 5.000 hécta và tr ng m i thông nh a 500 hécta: 300 tri u ng. - Kinh phí s nghi p chuy n dân: 60 tri u ng. - Ki n thi t cơ b n khác: 40 tri u ng. 6. Ti n u tư: d án ư c u tư xây d ng trong 5 năm, b t u t quý IV/1991. Riêng năm 1991, B Lao ng - Thương binh và Xã h i quy t nh s v n u tư h tr d án này l y trong t ng s v n kinh t m i năm 1991 ư c duy t. i u 2. B Lao ng - Thương binh và Xã h i có trách nhi m ch o ch u tư th c hi n: 1. T ch c thi t k , thi công các công trình theo d án ư c duy t phù h p v i yêu c u k thu t và t hi u qu kinh t cao. 2. T ch c s d ng có hi u qu v n u tư h tr t ngân sách Nhà nư c theo k ho ch hàng năm, ng th i cùng U ban nhân dân T nh Ngh Tĩnh, các ngành có liên quan t ch c s d ng có hiêu qu các ngu n v n khác u tư cho d án này (v n liên doanh liên k t, v n vi n tr qu c t , v n tín d ng u tư, v n c a dân...). 3. Căn c vào d án ư c duy t, l a ch n công trình, h ng m c công trình ưu tiên u tư, th c hi n có tr ng i m, phù h p v i kh năng u tư c a Nhà nư c; ph i h p v i các ngành có liên quan: thu l i, giao thông v n t i và bưu i n, năng lư ng, y t , giáo d c và ào t o th c hi n các h ng m c công trình chuyên ngành thu c vùng kinh t m i Yên Sơn m b o ch t lư ng, úng th i h n. - B Lao ng - Thương binh và Xã h i quan h v i các t ch c qu c t tranh th v n vi n tr , các ngu n v n khác b sung v n u tư d án này. - U ban nhân dân t nh Ngh Tĩnh có trách nhi m cùng B Lao ng - Thương binh và Xã h i và các ngành có liên quan th c hi n t t vi c ưa lao ng n khai thác phù h p ti n u tư. T o cơ s ban u sau ó m i chuy n h n gia ình n nh m phát tri n s n xu t hàng hoá theo hình th c kinh t h gia ình, cá th , tư nhân; th c hi n t t vi c chuy n giao k thu t và t ch c d ch v s n xu t, thu mua, ch bi n, tiêu th s n phNm. i u 3. B trư ng các B : Lao ng - Thương binh và Xã h i, Nông nghi p và Công nghi p th c phNm, Lâm nghi p, Thu s n, Thu l i, Giao thông v n t i và bưu i n, Năng lư ng, Tài chính, Giáo d c và ào t o, Y t , Ch nhi m U ban k ho ch Nhà nư c, Th ng c Ngân hàng Nhà nư c Vi t Nam, Ch t ch U ban nhân dân t nh Ngh Tĩnh và Th trư ng các ngành, a phương có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này.
  4. ng Sĩ Nguyên ( ã ký)
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2