B LAO ĐỘNG – THƯƠNG
BINH VÀ XÃ HI
*****
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
*******
S: 26/2007/QĐ-BLĐTBXH Hà Ni, ngày 24 tháng 12 năm 2007
QUYT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY CH CÔNG TÁC HC SINH, SINH VIÊN TRONG CÁC CƠ S
DY NGH H CHÍNH QUY
B TRƯỞNG B LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HI
Căn c Lut Dy ngh ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn c Ngh định s 29/2003/NĐ-CP ngày 31/3/2003 ca Chính ph quy định chc
năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Lao động – Thương binh và Xã hi;
Xét đề ngh ca Tng cc trưởng Tng cc Dy ngh,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế công tác hc sinh, sinh viên trong
các cơ s dy ngh h chính quy.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày k t ngày đăng Công báo.
Điu 3. B trưởng các B, Th trưởng cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph,
Người đứng đầu cơ quan trung ương ca t chc chính tr – xã hi có cơ s dy ngh;
Ch tch U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương; Chánh Văn phòng B,
Tng cc trưởng Tng cc Dy ngh; Hiu trưởng, Giám đốc các cơ s dy ngh, Th
trưởng các cơ quan, đơn v có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Th tướng, các Phó Th tướng Chính ph;
- Văn phòng Trung ương và các Ban ca Đảng;
- Văn phòng Quc hi và các U ban ca Quc hi;
- Văn phòng Ch tch nước, Văn phòng Chính ph;
- Vin Kim sát nhân dân ti cao;
- Toà án nhân dân ti cao;
- Các B, cơ quan ngang B, cơ quan thuc CP;
- Cơ quan Trung ương ca các đoàn th;
- HĐND, UBND, S LĐ-TBXH các tnh,
thành ph trc thuc Trung ương;
- Cc kim tra văn bn QPPL B Tư pháp;
KT. B TRƯỞNG
TH TRƯỞNG
Nguyn Thanh Hòa
- Website Chính ph;
- Công báo;
- Lưu: VT, TCDN (20b).
QUY CH
CÔNG TÁC HC SINH, SINH VIÊN TRONG CÁC CƠ S DY NGH H CHÍNH
QUY
(Ban hành kèm theo Quyết định s 26/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 24 tháng 12 năm 2007
ca B trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hi)
Chương 1:
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh và đối tượng áp dng
1. Quy chế này quy định quyn và nghĩa v ca hc sinh, sinh viên; ni dung công tác
hc sinh, sinh viên; h thng t chc, qun lý công tác hc sinh, sinh viên; khen thưởng
và k lut đối vi hc sinh, sinh viên.
2. Quy chế này áp dng đối vi hc sinh, sinh viên (sau đây viết tt là HSSV) h chính
quy trong các trường cao đẳng ngh, trường trung cp ngh, trung tâm dy ngh công lp,
tư thc và có vn đầu tư nước ngoài (sau đây gi chung là cơ s dy ngh, viết tt là
CSDN).
Điu 2. Mc đích, yêu cu
1. Công tác HSSV là mt trong nhng công tác trng tâm ca CSDN, nhm bo đảm thc
hin mc tiêu đào to con người Vit Nam phát trin toàn din, có đạo đức, tri thc, sc
kho, thm m và ngh nghip; hình thành và bi dưỡng nhân cách, phm cht và năng
lc ca công dân, đáp ng yêu cu ca s nghip xây dng và bo v T quc.
2. Công tác HSSV phi được thc hin theo đúng đường li ca Đảng, chính sách, pháp
lut ca Nhà nước và các quy định ca B Lao động – Thương binh và Xã hi.
3. Công tác HSSV phi bo đảm khách quan, công bng, công khai, minh bch, dân ch
trong các khâu có liên quan đến HSSV.
Chương 2:
QUYN VÀ NGHĨA V CA HC SINH, SINH VIÊN
Điu 3. Quyn ca hc sinh, sinh viên
1. Được vào hc theo đúng ngh đã đăng ký d tuyn nếu đủ các điu kin trúng tuyn
theo quy định ca B Lao động – Thương binh và Xã hi và ca CSDN.
2. Được hc tp, rèn luyn theo mc tiêu dy ngh hoc hp đồng hc ngh đã giao kết
vi CSDN.
3. Được CSDN tôn trng và đối x bình đẳng; được cung cp đầy đủ thông tin cá nhân v
hc tp, rèn luyn theo quy định ca CSDN; được CSDN ph biến ni quy, quy chế v
hc tp, rèn luyn, v chế độ, chính sách ca Nhà nước có liên quan đến HSSV.
4. Được to điu kin trong hc tp và rèn luyn, bao gm:
a) Được s dng thư vin, các trang thiết b, phương tin ca CSDN phc v các hot
động hc tp, thc hành, thc tp ngh, nghiên cu khoa hc và các hot động văn hoá,
văn ngh, th dc, th thao;
b) Được đảm bo các điu kin v an toàn, v sinh lao động trong quá trình hc tp, thc
hành, thc tp ngh; được tham gia lao động theo quy định ca pháp lut;
c) Được hc rút ngn hoc kéo dài thi gian thc hin chương trình; được tm ngh hc,
tm ngng hc và bo lưu kết qu hc tp; được ngh hè, ngh tết, ngh l theo quy định
ca pháp lut;
d) Được tham gia nghiên cu khoa hc, thi HSSV gii ngh;
đ) Được to điu kin hot động trong các t chc Đảng Cng sn Vit Nam, Đoàn
Thanh niên cng sn H Chí Minh, Hi Sinh viên Vit Nam, Hi Liên hip Thanh niên
Vit Nam; tham gia các t chc t qun ca HSSV, các hot động xã hi có liên quan
trong và ngoài CSDN theo quy định ca pháp lut; các hot động văn hoá, văn ngh, th
thao lành mnh, phù hp vi mc tiêu đào to ca CSDN;
e. Được chăm lo bo v sc kho theo chế độ hin hành ca Nhà nước.
5. Được trc tiếp hoc thông qua đại din hp pháp ca mình kiến ngh vi CSDN các
gii pháp góp phn xây dng CSDN; được đề đạt nguyn vng và khiếu ni lên người
đứng đầu CSDN gii quyết các vn đề có liên quan đến quyn, li ích chính đáng ca
HSSV.
6. Được xét tiếp nhn vào ký túc xá theo quy định ca CSDN. Vic ưu tiên khi sp xếp
vào ký túc xá được thc hin trên cơ s chính sách ca Nhà nước và quy định ca
CSDN.
7. Được khen thưởng theo quy định ca pháp lut v thi đua, khen thưởng nếu đạt thành
tích xut sc trong hc tp và rèn luyn.
8. Được hưởng các chế độ, chính sách ưu tiên theo quy định ca Nhà nước; được xét
nhn hc bng do các t chc, cá nhân trong và ngoài nước tài tr; được min, gim phí
khi s dng các dch v công cng v giao thông, gii trí, tham quan vin bo tàng, di
tích lch s, công trình văn hoá theo quy định ca Nhà nước.
9. HSSV đủ điu kin công nhn tt nghip được CSDN cp bng, chng ch tt nghip,
bng đim hc tp và rèn luyn, h sơ HSSV, các giy t khác có liên quan và gii quyết
các th tc hành chính.
10. Được hưởng các chế độ khác theo quy định ca Lut Dy ngh và các quy định khác
ca pháp lut có liên quan.
Điu 4. Nghĩa v ca hc sinh, sinh viên
1. Chp hành ch trương, chính sách ca Đảng, pháp lut ca Nhà nước và các ni quy,
điu l, quy chế CSDN.
2. Tôn trng nhà giáo, cán b và nhân viên ca CSDN; đoàn kết, giúp đỡ ln nhau trong
quá trình hc tp và rèn luyn; thc hin tt nếp sng văn minh.
3. Thc hin nhim v hc tp, rèn luyn theo chương trình, kế hoch đào to ca CSDN;
ch động tích cc t hc, nghiên cu, sáng to và t rèn luyn đạo đức, li sng.
4. Đóng hc phí đầy đủ, đúng thi hn quy định; hòan tr vn vay qu tín dng đào to
(nếu có) theo quy định.
5. Gi gìn và bo v tài sn ca CSDN, ca cơ s sn xut nơi thc hành, thc tp; góp
phn xây dng, bo v và phát huy truyn thng ca CSDN.
6. Tham gia lao động và hot động xã hi, hot động bo v môi trường phù hp vi
năng lc và sc kho theo yêu cu ca CSDN; tuân th các quy định v an toàn và v
sinh lao động.
7. Thc hin đầy đủ quy định v vic khám sc kho khi mi nhp hc và khám sc kho
định k trong thi gian hc tp theo quy định ca CSDN.
8. Chp hành nghĩa v làm vic có thi hn theo s điu động ca Nhà nước khi được
hưởng hc bng, chi phí đào to do Nhà nước cp hoc do nước ngoài tài tr theo hip
định ký kết vi Nhà nước. Nếu không chp hành phi bi hòan hc bng, chi phí đào to
theo quy định.
9. Tham gia phòng, chng tiêu cc, gian ln trong hc tp, thi c và các hot động khác
ca HSSV, cán b, giáo viên, nhân viên ca CSDN; kp thi báo cáo vi khoa, phòng, b
phn chc năng, người đứng đầu CSDN hoc cơ quan có thm quyn khi phát hin
nhng hành vi tiêu cc, gian ln trong hc tp, thi c hoc nhng hành vi vi phm pháp
lut, ni quy, quy chế khác ca HSSV, cán b, giáo viên, nhân viên trong CSDN.
10. Tham gia phòng chng ti phm, t nn ma tuý, mi dâm và các t nn xã hi khác.
Điu 5. Các hành vi hc sinh, sinh viên không được làm
1. Xúc phm nhân phm, danh d, xâm phm thân th nhà giáo, cán b, nhân viên ca
CSDN và HSSV khác.
2. Gian ln trong tuyn sinh, hc tp, thi, kim tra.
3. T ý ngh hc, ngh thc tp, thc hành ngh khi chưa được phép ca CSDN.
4. Hút thuc, ung rượu, bia trong gi hc; say rượu, bia khi đến lp.
5. Gây ri an ninh, trt t trong CSDN hoc nơi công cng.
6. C ý vi phm các quy định v an toàn giao thông; tham gia đua xe hoc c vũ đua xe
trái phép.
7. Đánh bc dưới mi hình thc.
8. Sn xut, buôn bán, vn chuyn, phát tán, s dng, tàng tr và lôi kéo người khác s
dng vũ khí, cht n, các cht ma tuý, các loi hoá cht cm s dng; các tài liu, n
phm, thông tin phn động, đồi tru và các tài liu cm khác theo quy định ca Nhà
nước; t chc, tham gia, truyn bá các hot động mê tín d đoan, các hot động tôn giáo
trong CSDN và các hành vi vi phm đạo đức khác.
9. Thành lp, tham gia hot động mang tính cht chính tr trái pháp lut; t chc, tham
gia các hot động tp th mang danh nghĩa CSDN khi chưa được người đứng đầu CSDN
cho phép.
10. Các hành vi khác trái vi quy định ca pháp lut, quy chế, điu l CSDN.
Chương 3:
NI DUNG CÔNG TÁC HC SINH, SINH VIÊN
Điu 6. Công tác t chc hành chính
1. T chc tiếp nhn thí sinh trúng tuyn vào hc theo quy định ca B Lao động –
Thương binh và Xã hi và CSDN; sp xếp, b trí vào lp HSSV; ch định ban cán s lp
HSSV lâm thi (lp trưởng, lp phó) trong thi gian đầu khoá hc; làm th cho HSSV.
2. T chc tiếp nhn HSSV vào ni trú (nếu có).
3. Thng kê, tng hp d liu, qun lý h sơ ca HSSV.