B GIAO THÔNG VN TI
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
--------------
S: 2676/QĐ-BGTVT Hà Ni, ngày 01 tháng 09 năm 2008
QUYT ĐNNH
QUY ĐNNH CHC NĂNG, NHIM V, QUYN HN VÀ B MÁY T CHC
CA V MÔI TRƯỜNG
B TRƯỞNG B GIAO THÔNG VN TI
Căn c Ngh định s 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 ca Chính ph
quy định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B, cơ quan ngang
B;
Căn c Ngh định s 51/2008/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2008 ca Chính ph quy
định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Giao thông vn ti;
Theo đề ngh ca V trưởng V T chc cán b,
QUYT ĐNNH:
Điu 1. V trí và chc năng
V Môi trường là cơ quan tham mưu giúp B trưởng thc hin chc năng qun lý v
công tác bo v môi trường thuc phm vi qun lý nhà nước ca B, bao gm: ban
hành và t chc thc hin các văn bn pháp lut, chương trình, kế hoch, đề án, d án
v bo v môi trường trong giao thông vn ti đường b, đường st, đường thy ni
địa, hàng hi và hàng không dân dng.
Điu 2. Nhim v và quyn hn
1. Ch trì xây dng trình B trưởng phê duyt hoc B trưởng trình Th tướng Chính
ph phê duyt kế hoch dài hn, 5 năm và hàng năm, các chương trình bo v môi
trường ca B; hướng dn, kim tra các cơ quan, đơn v thuc B trong vic trin khai
sau khi được phê duyt.
2. Ch trì hoc tham gia xây dng trình B trưởng ban hành quy định v bo v môi
trường trong các lĩnh vc qun lý nhà nước ca B; ch trì hoc tham gia xây dng
các d án lut, pháp lnh, các văn bn quy phm pháp lut khác có liên quan đến bo
v môi trường theo phân công ca B trưởng.
3. Xây dng trình B trưởng các cơ chế, chính sách v s dng năng lượng tiết kim
và chuyn giao công ngh bo v môi trường, tiết kim năng lượng; phát trin năng
lc bo v môi trường trong ngành giao thông vn ti.
4. Ch trì tham mưu trình B trưởng:
a) Ban hành hoc trình cơ quan nhà nước có thNm quyn ban hành quy chuNn, tiêu
chuNn môi trường đối vi phương tin giao thông cơ gii đường b, đường st, đường
thy ni địa, hàng hi, hàng không dân dng và các công trình, phương tin, thiết b
xếp d, thi công chuyên dùng trong giao thông vn ti;
b) Quy định vic kim tra, cp giy chng nhn đạt quy chuNn, tiêu chuNn môi trường
đối vi phương tin giao thông cơ gii đường b, đường st, đường thy ni địa, hàng
hi và hàng không dân dng;
c) Quy định điu kin hot động ca cơ s kim định, phòng th nghim bo vi
trường đối vi phương tin giao thông cơ gii;
5. Ch trì trình B trưởng công b h thng các cơ s kim định, phòng th nghim
bo v môi trường đối vi phương tin giao thông cơ gii; hướng dn; kim tra hot
động ca các cơ s đã công b.
6. Ch trì tham mưu trình B trưởng phê duyt báo cáo đánh giá môi trường chiến
lược (ĐMC), báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) đối vi các d án quy
hoch, chiến lược phát trin giao thông vn ti, các d án đầu tư xây dng kết cu h
tng giao thông vn ti và cơ s sn xut công nghip thuc thNm quyn ca B theo
quy định ca pháp lut; t chc kim tra, giám sát và xác nhn vic thc hin báo cáo
ĐTM đã được phê duyt.
7. Ch trì xây dng trình B trưởng các báo cáo đánh giá tình hình tác động môi
trường ca ngành giao thông vn ti gi các cơ quan có thNm quyn theo quy định ca
pháp lut.
8. Ch trì tham mưu trình B trưởng danh sách các t chc, cá nhân thuc thNm
quyn qun lý ca B đề ngh các cơ quan có thNm quyn trao tng các gii thưởng,
khen thưởng v bo v môi trường và hình thc xđối vi các cơ s gây ô nhim
môi trường.
9. Ch trì hoc tham gia, phi hp thc hin các hot động hp tác quc tế có liên
quan đến bo v môi trường giao thông vn ti theo phân công, phân cp qun lý ca
B.
10. T chc nghiên cu kế hoch, d báo, cnh báo v môi trường; hướng dn, t
chc thc hin quan trc các tác động đối vi môi trường thuc phm vi qun lý nhà
nước ca B; thng kê và qun lý h thng cơ s d liu môi trường liên quan đến
nhim v được giao.
11. Hướng dn, kim tra vic thc hin phát trin bn vng giao thông vn ti v môi
trường; hướng dn, kim tra hot động ng phó, khc phc hu qu s c môi trường
trong ngành giao thông vn ti; hướng dn các cơ quan, đơn v thuc B trin khai
ng dng công ngh, phát trin dch v bo v môi trường.
12. Tuyên truyn, giáo dc pháp lut, các điu ước quc tế liên quan đến bo v môi
trường trong ngành giao thông vn ti; hướng dn, kim tra, tng hp kết qu thc
hin.
13. Tham gia thNm định và phi hp kim tra, giám sát công tác bo v môi trường
các d án đầu tư xây dng kết cu h tng giao thông thuc thNm quyn ca B.
14. Tham gia công tác đấu thu các gói thu tư vn môi trường, các gói thu xây lp
công trình x lý môi trường và các gói thu mua sm thiết b môi trường thuc các d
án đầu tư bng mi ngun vn do B quyết định đầu tư hoc do Th tướng Chính ph
quyết định đầu tư.
15. Phi hp vi các cơ quan có thNm quyn trong vic lp danh mc các cơ s gây ô
nhim môi trường, cơ s gây ô nhim môi trường nghiêm trng thuc thNm quyn
qun lý ca B theo quy định ca pháp lut.
16. Xây dng, rà soát, h thng hóa văn bn quy phm pháp lut v bo v môi
trường trong giao thông vn ti và hướng dn, kim tra vic thc hin.
17. Qun lý đội ngũ công chc thuc V theo quy định ca pháp lut.
18. Thc hin các nhim v khác do B trưởng giao.
Điu 3. B máy t chc
1. V Môi trường không có phòng trc thuc, được s dng con du ca B khi lãnh
đạo V ký văn bn tha lnh B trưởng.
2. Biên chế ca V Môi trường gm có V trưởng, mt s Phó V trưởng và các
chuyên viên do B trưởng quyết định trong tng s biên chế hành chính ca B được
giao.
3. V trưởng do B trưởng b nhim, min nhim. Phó V trưởng do B trưởng b
nhim, min nhim theo đề ngh ca V trưởng.
Điu 4. Nguyên tc hot động
1. B trưởng điu hành hot động ca V ch yếu thông qua V trưởng.
2. V trưởng điu hành hot động ca V theo chế độ chuyên viên; V trưởng chu
trách nhim trước B trưởng v nhng công vic được phân công.
3. Các Phó V trưởng giúp vic V trưởng, trc tiếp thc hin mt s nhim v được
V trưởng phân công và chu trách nhim trước V trưởng v phn vic đó
4. Công chc trong V chu s qun lý, điu hành trc tiếp ca V trưởng và s ch
đạo v chuyên môn, nghip v ca các Phó V trưởng; chu trách nhim trước V
trưởng và các Phó V trưởng v phn vic được giao. Trong trường hp lãnh đạo B
làm vic trc tiếp vi Phó V trưởng và chuyên viên thì Phó V trưởng và chuyên
viên có trách nhim thc hin, sau đó báo cáo li vi V trưởng.
5. V có trách nhim phi hp vi các t chc giúp vic B trưởng, các t chc trong
và ngoài ngành để thc hin nhim v được giao.
Điu 5. Hiu lc và trách nhim thi hành
1. Quyết định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày, k t ngày ký.
2. Chánh Văn phòng B, Chánh Thanh tra B, V trưởng các V và Th trưởng các
cơ quan, t chc thuc B chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhn:
- Như khon 2 Điu 5;
- B trưởng;
- Các Th trưởng;
- B Ni v;
- Công đoàn GTVT Vit Nam;
- Đảng y Cơ quan B;
- Công đoàn Cơ quan B
- Các S Giao thông vn ti;
- Website B GTVT;
- Lưu: VT, TCCB (3)
B TRƯỞNG
H Nghĩa Dũng