B NI V
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 29/2005/QĐ-BNV Hà Ni, ngày 01 tháng 03 năm 2005
QUYT ĐỊNH
V VIC PHÊ DUYT ĐIU L HI CU THANH NIÊN XUNG PHONG VIT NAM.
B TRƯỞNG B NI V
Căn c Sc lnh s 102/SL-LO04 ngày 20/5/1957 quy định v quyn lp Hi;
Căn c Ngh định ca Chính ph s 45/2003/NĐ-CP ngày 09/5/2003 quy định chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Ni v;
Căn c Ngh định ca Chính ph s 88/2003/NĐ-CP ngày 30/7/2003 quy định t chc, hot
động và qun lý Hi;
Xét đề ngh ca Hi Cu Thanh niên xung phong Vit Nam và ca V trưởng V t chc phi
chính ph, B Ni v,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt Điu l Hi Cu Thanh niên xung phong Vit Nam đã được Đại Hi thành
lp ln th I thông qua ngày 19 tháng 12 năm 2004.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo.
Điu 3. Ch tch Hi Cu Thanh niên xung phong Vit Nam, V trưởng V T chc phi chính
ph, Chánh Văn phòng, B Ni v chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
KT. B TRƯỞNG B NI V
TH TRƯỞNG
Đặng Quc Tiến
ĐIU L
HI CU THANH NIÊN XUNG PHONG VIT NAM
(kèm theo Quyết định s 29/2005/QĐ-BNV do B trưởng B Ni v ký ngày 01 tháng 3 năm
2005 v vic phê duyt Điu l Hi Cu Thanh niên xung phong Vit Nam).
ĐIU KHON CHUNG
Hi Cu Thanh niên xung phong Vit Nam là t chc xã Hi, tp hp lc lượng qun chúng
đã tham gia và hoàn thành xut sc nhim v trong thi k kháng chiến. Hi tiếp tc phát huy
Hi Cu TNXP Vit Nam là thành viên ca Mt trn T quc Vit Nam; gn bó mt thiết vi
Đoàn TNCS H Chí Minh. Hi đại din cho cán b, đội viên TNXP đã hoàn thành nhim v
trong hai cuc kháng chiến chng thc dân Pháp và đế quc M, tp hp, đoàn kết và phát
huy bn cht, truyn thng TNXP để to nên sc mnh mi, vn động Hi viên tích cc tham
gia phc v s nghip đổi mi đất nước, nêu gương sáng trong cuc sng, góp phn giáo
dc thế h tr, là nhân chng lch s làm ch da cho chính quyn gii quyết các tn đọng
v chính sách đối vi cu TNXP.
Chương 1:
TÊN GI, TÔN CH, MC ĐÍCH, NGUYÊN TC T CHC VÀ HOT ĐỘNG
Điu 1. Tên gi: Hi cu Thanh niên xung phong Vit Nam
Tr s chính đặt ti Hà Ni.
Địa ch: S 5, đường Chùa Láng, qun Đống Đa, thành ph Hà Ni.
Điu 2. Tôn ch, mc đích: Hi tp hp, đoàn kết các cu cán b, đội viên thanh niên xung
phong đã hoàn thành nhim v trong hai cuc kháng chiến chng thc dân Pháp và đế quc
M, h tr, giúp đỡ nhau trong cuc sng, xóa đói gim nghèo, tiến hành các hot động
nghĩa tình đồng đội.
Tiến hành các hot động bo v quyn và li ích hp pháp ca Hi viên, góp phn h tr
cho chính quyn gii quyết các tn động v chính sách đối vi các cu TNXP.
Động viên nhau phát huy bn cht, truyn thng TNXP, góp phn cùng Đoàn Thanh niên
Cng sn H Chí Minh giáo dc thế h tr v tinh thn xung phong - tình nguyn phc v
thng li công cuc đổi mi quê hương, đất nước.
Điu 3. Nguyên tc t chc và hot động.
Hi t chc và hot động theo nguyên tc: T nguyn, dân ch, hip thương, đồng thun.
Hi có tư cách pháp nhân, có con du, có tài khon riêng; là mt t chc t qun, t chu
trách nhim trước pháp lut.
Chương 2:
NHIM V, QUYN HN, NGHĨA V CA HI
Điu 4. Hi Cu Thanh niên xung phong Vit Nam có nhim v.
4.1. Động viên, giúp đỡ Hi viên phn đấu vượt lên hoàn cnh để có cuc sng khe, sng
vui, sng có ích cho bn thân, cho gia đình và xã Hi. Đẩy mnh các hot động nghĩa tình
đồng đội, giúp nhau xóa tình trng đói nghèo trong gia đình cu TNXP.
4.2. Phát huy truyn thng, bn cht TNXP, động viên sc lc, trí tu, kinh nghim tham gia
các phong trào thi đua yêu nước do Đảng, Chính quyn, Mt trn, các đoàn th chính tr
Hi phát động. Cùng Mt trn, các đoàn th nhân dân tham gia xây dng Đảng, xây dng
Chính quyn. Tích cc tham gia phong trào Toàn dân đoàn kết xây dng đời sng văn hóa;
4.3. Phát hin các trường hp tn đọng v chính sách đối vi cu TNXP, giúp chính quyn
thm định và xác lp h sơ đề ngh các cơ quan có thm quyn gii quyết. Tiến hành thu
thp thông tin v nơi đồng đội đã hy sinh, t chc đi tìm và quy tp hài ct v nghĩa trang lit
sĩ.
4.4. Phi hp vi Đoàn TNCS H Chí Minh tiến hành các bin pháp giáo dc truyn thng
cách mng và truyn thng ca lc lượng TNXP đối vi thanh, thiếu niên.
Điu 5. Quyn hn ca Hi.
5.1. Hi cu TNXP Vit Nam t chc theo Ngh định s 88/2003/NĐ-CP ca Chính ph
theo Quyết định s 64/2004/QĐ-BNV ca B trưởng B Ni v, Hi được các cơ quan nhà
nước có thm quyn to điu kin để hot động có hiu qu Theo quyết định ca Th tướng
Chính ph, ni dung hot động ca Hi cu TNXP thuc đối tượng, được ngân sách Nhà
nước h tr kinh phí thc hin các hot động gn vi nhim v ca Nhà nước.
5.2. Hi được quyn tham gia ý kiến vào các văn bn quy phm pháp lut có liên quan đến
Hi và cu TNXP, có quyn kiến ngh vi các t chc Đảng và Nhà nước có thm quyn v
các vn đề liên quan đến chính sách, chế độ đối vi cu TNXP; đề đạt nhng tâm tư, nguyn
vng ca cu TNXP đến cơ quan Đảng, Nhà nước và Mt trn T quc Vit Nam và các t
chc khác có liên quan.
5.3. Hi đưc gây qu trên cơ s Hi phí ca Hi viên và các ngun thu t hot động kinh
doanh, dch v theo quy định ca pháp lut. Hi được nhn các ngun tài tr hp pháp ca
các t chc, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định ca pháp lut.
Điu 6. Nghĩa v ca Hi.
6.1. Hot động ca Hi phi theo đúng Điu l đã được B Nôi v phê duyt.
6.2. Hi chp hành s kim tra, thanh tra ca các cơ quan nhà nước có thm quyn trong
vic tuân th pháp lut.
Chương 3:
HI VIÊN
Điu 7. Tiêu chun Hi viên, th thc vào Hi, ra Hi:
7.1. Tiêu chun và điu kin tr thành Hi viên: các cu TNXP đã tham gia và hoàn thành
nhim v trong kháng chiến, tán thành Điu l Hi, t nguyn, được Hi xem xét và kết np
làm hi viên
7.2. Hi viên mun ra khi Hi phi báo cáo rõ lý do để BCH chi Hi xem xét và báo cáo lên
BCH Hi cp trên quyết định.
Điu 8. Quyn, nghĩa v ca Hi viên.
8.1. Hi viên có quyn sinh hot, hot động trong t chc Hi. được tham gia hip thương
ng c, đề c vào BCH Chi Hi, BCH Hi; thông qua Chi Hi, BCH Hi đề đạt, kiến ngh vi
các t chc Đảng, Chính quyn, Mt trn T quc v nhng tâm tư, nguyn vng có liên
quan đến chế độ, chính sách đối vi cu TNXP.
8.2. Hi viên có quyn đề ngh vi BCH chi Hi, BCH Hi giúp đỡ v tinh thn, vt cht khi
gp khó khăn.
8.3. Hi viên có nghĩa v tham gia sinh hot Hi, đóng Hi phí, tham gia các hot động nghĩa
tình đồng đội gi vng, trau di tư cách, đạo đức ca cu TNXP, nêu gương sáng trong cuc
sng, để giáo dc con cháu trong gia đình, góp phn giáo dc thế h tr. Trường hp gp
khó khăn không th tham gia sinh hot, hot động phi báo cáo vi BCH Chi Hi.
Chương 4:
T CHC, B MÁY QUN LÝ VÀ ĐIU HÀNH
Điu 9. T chc, b máy qun lý và điu hành ca Hi:
- Đại Hi toàn th.
- Đại Hi đại biu.
- Ban Chp hành.
- Đoàn Ch tch Hi.
- Ch tch, các Phó Ch tch Hi, Tng thư ký.
- Ban Kim tra.
- Văn phòng Hi.
- Các đơn v trc thuc.
Hi Cu thanh niên xung phong được thành lp Trung ương và địa phương. Trung -
ương là Hi Cu thanh niên xung phong Vit Nam.
địa phương là Hi Cu thanh niên xung phong địa phương (bao gm Hi Cu thanh niên
xung phong tnh, thành ph, qun, huyn, xã, phường). Hi Cu thanh niên xung phong địa
phương được thành lp theo yêu cu, t nguyn ca các cu thanh niên xung phong đang
sinh sng và hot động trên cùng mt địa bàn ti cùng mt địa phương do Ch tch y ban
nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương ra quyết định thành lp theo đúng các quy
định ca pháp lut.
Điu 10. Đại Hi.
10.1. Đại Hi là cơ quan có thm quyn cao nht ca Hi. Đại Hi được t chc 5 năm 1 ln.
10.2. Nhim v chính ca Đại Hi:
- Thông qua Điu l; thông qua vic sa đổi, b sung Điu l (nếu có).
- Tho lun Báo cáo tng kết nhim k và phương hướng hot động nhim k mi ca Hi.
- Tho lun góp ý báo cáo kim đim ca Ban chp hành và Ban kim tra.
- Tho lun và phê duyt quyết toán tài chính và kế hoch tài chính nhim k mi ca Hi.
- Bu c Ban chp hành.
- Tho lun và thông qua Ngh quyết ca Đại Hi.
10.3. Ban chp hành có th triu tp Đại Hi bt thường để gii quyết nhng vn đề cp
bách ca Hi khi có ít nht 2/3 (hai phn ba) tng s y viên Ban chp hành hoc có ít nht
1/2 (mt phn hai) tng s Hi viên chính thc đề ngh.
10.4. Các Ngh quyết ca Đại Hi được thông qua bng biu quyết phi được quá 1/2 (mt
phn hai) đại biu chính thc có mt tán thành. Hình thc biu quyết do Đại Hi quyết định.
Điu 11. Ban chp hành.
11.1. Ban chp hành là cơ quan lãnh đạo Hi gia 2 k Đại Hi.
11.2. S lượng y viên Ban Chp hành do Đại Hi quyết định. Ban Chp hành có Ch tch,
các Phó Ch tch, Tng Thư ký và các y viên Đoàn Ch tch.
11.3. Hình thc bu Ban Chp hành do Đại Hi quyết định. Danh sách các y viên đề c
ng c vào Ban chp hành phi được Đại Hi thông qua. Nhim k ca Ban Chp hành là 5
năm. Trường hp cn b sung thay thế các y viên Ban Chp hành trong s lượng y viên
Ban Chp hành đã được Đại Hi thông qua, Ban Chp hành được bu b sung y viên mi
do Đoàn Ch tch Hi gii thiu.
11.4. Ban Chp hành có quy chế hot động riêng.
11.5. Ban Chp hành hp ít nht hai ln trong mt năm. Các phiên hp Ban Chp hành được
coi là hp l khi ít nht 2/3 (hai phn ba) tng s y viên Ban Chp hành tham d.
11.6. Các Quyết định và Ngh quyết ca Ban Chp hành được thông qua bng biu quyết và
có hiu lc khi ít nht 2/3 (hai phn ba) tng s y viên Ban Chp hành d hp tán thành.
11.7. Ban Chp hành có nhim v và quyn hn.
- Bu c và bãi min các chc danh lãnh đạo Hi: ch tch, Các Phó Ch tch, Tng Thư ký,
Trưởng ban kim tra và y viên Đoàn Ch tch.
- Quyết định các bin pháp thc hin Ngh quyết ca Đại Hi.
- Quyết định chương trình công tác hàng năm.
- Thông qua kế hoch và quyết toán tài chính nhim k và hàng năm ca Hi do Tng Thư
đệ trình.
- Chun b ni dung, chương trình và các tài liu trình Đại Hi (k c Đại Hi bt thường).
Quy định các nguyên tc, chế độ qun lý s dng tài chính tài sn ca Hi, quy chế t chc
và hot động ca Văn phòng Hi, các đơn v trc thuc.
- Quyết định kết np, bãi min tư cách các Hi viên.
- Quyết định triu tp Đại Hi.
Điu 12. Đoàn Ch tch Hi.
12.1. Đoàn Ch tch Hi là cơ quan thay mt Ban Chp hành gia hai k hp. Đoàn Chu tch
gm Ch tch, các phó Ch tch, mt s y viên do Ban Chp hành bu.