Y BAN NHÂN DÂN
TNH AN GIANG
-----
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-------
S: 29/2008/QĐ-UBND Long Xuyên, ngày 28 tháng 8 năm 2008
QUYT ĐNNH
V VIC QUY ĐNNH MC THU, CH ĐỘ THU, NP, QUN LÝ VÀ S DNG
PHÍ BO V MÔI TRƯỜNG ĐỐI VI CHT THI RN TRÊN ĐNA BÀN TNH
Y BAN NHÂN DÂN TNH AN GIANG
Căn c Lut T chc Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm
2003;
Căn c Lut Ban hành Văn bn quy phm pháp lut ca Hi đồng nhân dân, y ban
nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn c Pháp lnh Phí và L phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;
Căn c Ngh định s 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành Pháp lnh Phí và L phí và Ngh định s 24/2006/NĐ-CP ngày
06 tháng 3 năm 2006 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s
57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành
Pháp lnh Phí và L phí;
Căn c Ngh định s 174/2007/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2007 ca Chính ph v
phí bo v môi trường đối vi cht thi rn;
Căn c Thông tư s 39/2008/TT-BTC ngày 19 tháng 5 năm 2008 ca B Tài chính
hướng dn thc hin Ngh định s 174/2007/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2007 ca
Chính ph v phí bo v môi trường đối vi cht thi rn;
Căn c Ngh quyết s 03/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2008 ca Hi đồng
nhân dân tnh An Giang v vic ban hành chế độ thu, np, qun lý và s dng phí bo
v môi trường đối vi cht thi rn;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Tài chính,
QUYT ĐNNH:
Điu 1. Đối tượng np và mc thu phí:
1. Đối vi cht thi rn thông thường:
a) Cơ quan hành chính, đơn v s nghip, văn phòng công ty, xí nghip, trung tâm văn
hóa, th thao: 330 đồng/người/tháng.
b) Trường hc: 130 đồng/hc sinh/tháng.
c) Cơ s lưu trú (khách sn, nhà tr, khu resort): 1.360 đồng/phòng/tháng.
d) Các bnh vin, trm y tế, trung tâm y tế (không tính rác thi y tế): 1.460
đồng/giường/tháng.
đ) Cơ s sn xut, kinh doanh: 810 đồng/người/tháng.
e) Cơ s dch v ăn ung: 2.700 đồng/bàn/tháng.
g) Bến xe, bến tàu, bến phà:
- Bến nh ( xã, p): 33.000 đồng/bến/tháng.
- Bến trung (th trn, th t): 66.000 đồng/bến/tháng.
- Bến ln (phường, huyn, th xã, thành ph): 130.000 đồng/bến/tháng.
h) Va cá, trái cây:
- Loi nh ( xã, p): 45.000 đồng/va/tháng.
- Loi trung (th trn, th t, phường, huyn): 90.000 đồng/va/tháng.
- Loi ln (ch đầu mi trung tâm th, thành ph): 180.000 đồng/va/tháng.
i) Sp buôn bán ti các ch:
- Loi nh ( xã, p): 10.000 đồng/sp/tháng.
- Loi trung (th trn, th t): 20.000 đồng/sp/tháng.
- Loi ln (phường, huyn, th xã, thành ph): 40.000 đồng/sp/tháng.
k) Các đối tượng khác (ngoài các đối tượng đã nêu trên): thu theo lượng rác phát sinh
thc tế là 40.000 đồng/tn.
2. Đối vi cht thi rn y tế, cht thi nguy hi công nghip: mc thu 6.000.000
đồng/tn.
Điu 2. Đối tượng không phi np phí bo v môi trường đối vi cht thi rn bao
gm:
1. Cá nhân, h gia đình thi cht thi rn thông thường phát thi trong sinh hot ca
cá nhân, h gia đình.
2. T chc, cá nhân thuc đối tượng np phí nhưng t x lý hoc ký hp đồng dch v
x lý cht thi rn đảm bo tiêu chuNn môi trường theo quy định ca pháp lut, c th:
a) Đối vi trường hp t x lý cht thi rn đảm bo tiêu chuNn môi trường phi có
thuyết minh rõ gii pháp công ngh x lý cht thi rn; gii pháp công ngh x lý
nước rác và nước thi t hot động x lý cht thi rn; hiu qu ca công ngh x
cht thi rn; các bin pháp bo đảm an toàn trong quá trình vn hành; gii pháp x
các tình hung s c môi trường và các ni dung khác v x lý cht thi rn theo quy
định ca pháp lut v qun lý cht thi rn.
b) Đối vi trường hp ký hp đồng dch v x lý cht thi rn đảm bo tiêu chuNn
môi trường phi có hp đồng dch v x lý (hoc hp đồng dch v thu gom, vn
chuyn và x lý) cht thi rn vi ch x lý cht thi rn được phép hot động theo
quy định ca pháp lut v qun lý cht thi rn.
Điu 3. Chế độ thu, np, qun lý và s dng phí:
1. Đơn v trc tiếp thu phí bo v môi trường đối vi cht thi rn được trích để li
20% trên tng s tin phí thc thu được để chi phí cho vic thu phí.
2. S tin được trích để li, đơn v s dng để chi phí cho vic thu phí theo ni dung
c th sau:
a) Chi phí trc tiếp phc v cho vic thu phí như in hoc mua mu, biu, s sách.
b) Chi văn phòng phNm, đin, nước, đin thoi, công tác phí theo tiêu chuNn, định
mc hin hành.
c) Chi khen thưởng, phúc li cho cán b, nhân viên trc tiếp thc hin công vic thu
phí trong đơn v theo nguyên tc bình quân mt năm, mt người ti đa không quá 3
(ba) tháng lương thc hin nếu s thu năm nay cao hơn năm trước và ti đa bng 2
(hai) tháng lương thc hin nếu s thu năm nay thp hơn hoc bng năm trước, sau
khi đảm bo các chi phí theo quy định trên.
3. Tng s tin phí thu được sau khi tr đi s trích để li theo quy định ti khon 1
Điu này, s còn li np vào ngân sách nhà nước theo chương, loi, khon tương ng
ca mc lc ngân sách nhà nước hin hành.
4. Th tc thu, np thi gian np nn ch thc hin theo quy định ti Thông tư s
63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 ca B Tài cnh hướng dn thc hin các
quy đnh pháp lut v p và l p Thông tư s 45/2006/TT-BTC ngày 25 tng 5
năm 2006 ca B Tài cnh sa đi, b sung Thông tư s 63/2002/TT-BTC ngày 24
tháng 7 năm 2002 ca B Tài chính hướng dn thc hin các quy định pháp lut v phí và
l phí.
Điu 4. Quyết định này có hiu lc thi hành sau mười ngày k t ngày ký.
Điu 5. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Giám đốc S Tài chính, Giám đốc
S Tài nguyên và Môi trường, Cc trưởng Cc Thuế, Ch tch y ban nhân dân các
huyn, th xã, thành ph và Th trưởng các đơn v liên quan chu trách nhim thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhn:
- B Tài chính (b/c);
TM. Y BAN NHÂN DÂN TNH
KT. CH TNCH
PHÓ CH TNCH
- Website Chính ph, Cc Kim tra VB (B Tư pháp);
- TT. TU, HĐND, UBND, UBMTTQ tnh;
- Các S, Ban ngành, Đoàn th cp tnh;
- UBND các huyn, th xã và thành ph;
- Lãnh đạo VP. UBND tnh;
- Lưu: VT, P. TH, KT, TT. Công báo.
Vương Bình Thnh