B NI V
******
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 35/2005/QĐ-BNV Hà Ni, ngày 18 tháng 03 năm 2005
QUYT ĐỊNH
S 35/2005/QĐ-BNV NGÀY 18/3/2005 CA B TRƯỞNG B NI V V VIC PHÊ
DUYT BN ĐIU L SA ĐỔI CA LIÊN ĐOÀN C VIT NAM.
B TRƯỞNG B NI V
Căn c Sc lnh s 102/SL-L004 ngày 20/5/1957 quy định v quyn lp Hi;
Căn c Ngh định ca Chính ph s 45/2003/NĐ-CP ngày 09/5/2003 quy đinh chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Ni v;
Căn c Ngh định ca Chính ph s 88/2003/NĐ-CP ngày 30/7/2003 quy định v t chc,
hot động và qun lý Hi;
Xét đề ngh ca Ch tch Liên đoàn C Vit Nam và V trưởng V T chc phi chính ph,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt bn Điu l sa đổi ca Liên đoàn C Vit Nam đã được Đại hi đại biu
toàn quc ln th IV ngày 05/12/2004 ca Liên đoàn thông qua.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo.
Điu 3. Ch tch Liên đoàn C Vit Nam, V trưởng V T chc phi chính ph chu trách
nhim thi hành Quyết định này./.
KT. B TRƯỞNG B NI V
TH TRƯỞNG
Đặng Quc Tiến
ĐIU L
LIÊN ĐOÀN C VIT NAM
(Sa đổi, ban hành kèm theo Quyết định s 35/2005/QĐ-BNV ngày 18 tháng 3 năm 2005 ca
B Ni v).
Chương 1:
TÊN GI, TÔN CH MC ĐÍCH
Điu 1. Tên gi
"Liên đoàn C nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam" (trước đây là Hi C Vit Nam),
gi tt là "Liên đoàn C Vit Nam", viết tt là LĐCVN. Tên giao dch quc tế. Vietnam Chess
Federation, viết tt là VCF.
Điu 2. Tôn ch, mc đích
Liên đoàn C Vit Nam là mt t chc xã hi v lĩnh vc th thao có tính cht văn hoa, ngh
nghip, tp hp rng rãi mi người chơi và hot động v các loi c vua, c Tướng, c vây
t nguyn hot động trong t chc ca Liên đoàn.
Hot động ca LĐCVN là nhm phát huy vai trò ch động ca qun chúng, thu hút ngày càng
nhiu người Vit Nam thuc mi la tui, gii tính, dân tc, ngh nghip, tp luyn, thi đấu,
tuyên truyn, ng h, giúp đỡ phát trin và nâng cao cht lượng phong trào c trong c
nước; góp phn rèn luyn trí não, bi dưỡng phm cht tt đẹp ca con người Vit Nam
phc v cho công cuc đổi mi và s nghip công nghip hóa, hin đại hóa đất nước; tăng
cường kh năng trao đổi văn hóa, th thao vi các nước và đưa B môn C nhanh chóng
phát trin đạt trình độ cao quc tế.
Điu 3. Phm vi hot động
LĐCVN có phm vi hot động trong c nước.
LĐCVN là thành viên ca Olympic quc gia Vit Nam và là thành viên chính thc ca Liên
đoàn C Vua Thế gii (FIDE), Liên đoàn C Tướng Thế gii (WXF), Liên đoàn C Vây Quc
tế (IGF), Liên đoàn C Tướng Châu á (AXF), Liên đoàn C Vua Đông Nam Á (ACC).
LĐCVN hot động theo quy định ca lut pháp nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam và
chu s qun lý nhà nước v th dc th thao ca y ban Th dc Th thao.
Điu 4. Tư cách pháp nhân
Liên đoàn C Vit Nam có tư cách pháp nhân, có biu tượng riêng, có con du và tài khon
riêng.
Tr s ca LĐCVN đặt ti Hà Ni.
Chương 2:
NHIM V
Điu 5. Kiến ngh ch trương, chính sách
Tham gia ý kiến vào các văn bn quy phm pháp lut có liên quan đến ni dung hot động
ca LĐCVN.
Kiến ngh vi các cơ quan qun lý th dc th thao và các cơ quan có trách nhim ca Nhà
nước v các ch trương, chính sách, kế hoch, bin pháp và đầu tư nhm phát trin và nâng
cao trình độ các môn c nước ta.
Điu 6. Phi hp vi cơ quan qun lý nhà nước v th dc th thao
6.1. Phi hp vi các cơ quan chc năng qun lý nhà nước v th dc th thao để:
6.1.1. Xây dng phong trào chơi c rng rãi trong nhân dân, nht là đối vi thanh, thiếu nhi,
hc sinh trong toàn quc;
6.1.2. Xây dng và hoàn thin h thng đào to tài năng th thao;
6.1.3. Xây dng kế hoch qun lý, đào to và s dng các đội d tuyn, đội tuyn th thao
quc gia v môn C;
6.1.4. Đề xut và tham gia tuyn chn vn động viên, hun luyn viên các đội tuyn th thao
quc gia môn C tham d các đại hi th thao khu vc, châu lc, thế gii, Olimpic C Vua
và các gii quc tế khác;
6.1.5. Ch đạo công tác thi đấu quc tế ca đội tuyn quc gia các môn c;
6.1.6. Xây dng và t chc thc hin chương trình đào to, bi dưỡng cán b, hun luyn
viên, vn động viên, trng tài;
6.1.7. Xây dng h thng t chc thi đấu t chc điu hành các hot động thi đấu toàn quc
địa phương theo kế hoch thi đấu hàng năm ca ngành Th dc Th thao và ca LĐCVN
(bao gm vic ban hành điu lc gii, t chc thi đấu và ch đạo trng tài).
6.2. Phi hp vi cơ quan khác, t chc liên quan để phát trin môn C.
6.3. Hướng dn xây dng các t chc ca Liên đoàn C hoc hi c (sau đây gi chung là
hi) địa phương, cơ s; phát trin hi viên theo quy định ca pháp lut và Điu l ca
LĐCVN.
6.4. Bo v quyn, li ích hp pháp ca Liên đoàn và hi viên.
6.5. T chc công tác thông tin, tuyên truyn mc đích ca LĐCVN, biên son tài liu nghip
v, xut bn sách, tp chí chuyên môn v c.
6.6. Xét và đề ngh các cơ quan chc năng nhà nước v vic phong cp, giáng cp các vn
động viên, hun luyn viên, trng tài ca môn C.
6.7. Phát trin mi quan h hp tác, giao lưu vi các t chc C Quc tế, tham gia thi đấu
trao đổi kinh nghim, hp tác tranh th s giúp đỡ ca các t chc Quc tế và Vit kiu v
vt cht và nghip v để m rng s hot động ca LĐCVN.
6.8. Xây dng cơ s vt cht k thut ca LĐCVN (tr s, phương tin, dng c v c ), t
chc hot động kinh tế, dch v, sn xut, tranh th s ng h ca các t chc kinh tế, xã hi
và cá nhân để gây qu phc v cho các hot động ca LĐCVN theo đúng pháp lut hin
hành.
Chương 3:
HI VIÊN, NHIM V VÀ QUYN HN
Điu 7. Hi viên
Công dân Vit Nam, bao gm cán b, hun luyn viên, trng tài, vn động viên và nhng
người ham thích môn C tán thành điu l ca LĐCVN, t nguyn gia nhp Liên đoàn đều
có th tr thành hi viên ca LĐCVN. Nhng người có công đóng góp ln cho hot động ca
LĐCVN thì được kết np là hi viên danh d ca LĐCVN.
Điu 8. Điu kin và tiêu chun gia nhp
8.1. Là công dân Vit Nam, có đạo đức, kh năng và nguyn vng hot động cho phong trào
c.
8.2. Tán thành Điu l LĐCVN, t nguyn làm đơn xin gia nhp Liên đoàn và hot động trong
mt t chc cơ s (Câu lc b C) hoc các t chc khác quy định trong Điu l ca
LĐCVN.
8.3. Được s gii thiu ca mt hi viên ca LĐCVN và t chc ca LĐCVN công nhn, cp
th hi viên.
Điu 9. Nghĩa v ca hi viên
9.1. Chp hành Điu l, ngh quyết, ch th ca LĐCVN và mi quy định ca t chc cơ s,
câu lc b.
9.2. Hoàn thành nhim v do t chc LĐCVN cơ s phân công.
9.3. Tham gia sinh hot đều t chc cơ s ca LĐCVN, rèn luyn môn C, phát trin hi
viên mi, đóng hi phí.
Điu 10. Quyn li ca hi viên
10.1 Tho lun, biu quyết các ch trương, kế hoch công tác ca hi và góp ý kiến lên các
cp ca LĐCVN.
10.2. Có quyn bu c, ng c vào các cơ quan lãnh đạo ca Liên đoàn các cp theo quy
định đại hi các cp.
10.3. Có quyn tham gia mt cách có t chc các hot động c trong nước và quc
10.4. Có quyn xin ra khi Liên đoàn và thôi gi các cương v công tác sau khi đã có đơn gi
Ban Chp hành Liên đoàn đơn v cơ s. Trước khi ra Liên đoàn phi bàn giao li công vic,
thiết b,... và tr li th hi viên.
Chương 4:
NGUYÊN TC, H THNG T CHC CA LIÊN ĐOÀN
Điu 11. Nguyên tc t chc
11.1. Liên đoàn C Vit Nam t chc theo nguyên tc dân ch tp trung. Các cơ quan lãnh
đạo ca LĐCVN đều do đại hi đại biu ca tng cp bu c dân ch theo th thc b phiếu
kín. Cơ quan lãnh đạo cao nht ca mi cp Liên đoàn là đại hi đại biu ( cơ sđại hi
toàn th hoc đại hi đại biu).
11.2. Vic t chc mi cp ca LĐCVN phi theo đúng pháp lut quy định.
11.3. Các cp ca LĐCVN hot động theo nguyên tc t qun trong khuôn kh lut pháp ca
Nhà nước và Điu l ca Liên đoàn C Vit Nam.
Điu 12. H thng t chc
H thng t chc ca Liên đoàn C Vit Nam gm:
12.1. Cp cơ s là "Câu lc b c". Mi câu lc b c có th chia thành nhiu "nhóm c",
"đim chơi c" hot động ti các địa đim thun li đối vi hi viên.
cp qun, huyn, th thành lp hi c qun, huyn, th.
12.2. Cp tnh, thành ph trc thuc Trung ương thành lp Liên đoàn (hoc hi) c tnh,
thành ph.
12.3. Cp Trung ương là Liên đoàn C Vit Nam.
Vic thành lp các liên đoàn c hoc hi c địa phương phi tuân theo quy định ca pháp
lut.
Điu 13. Các cơ quan ca LĐCVN Cp Trung ương
13.1. Đại hi Đại biu toàn quc
13.1.1. Cơ quan có thm quyn cao nht ca LĐCVN là Đại hi Đại biu toàn quc được t
chc 5 năm 1 ln, do Ban Chp hành LĐCVN triu tp. Trường hp có ít nht 2/3 tng s y
viên Ban Chp hành Trung ương đề ngh thì Ban Chp hành Trung ương Liên đoàn quyết
định triu tp Đại hi Đại biu bt thường. Đại hi Đại biu phi có ít nht quá na s đại
biu được triu tp tr lên đến d mi có giá tr.
13.1.2. Nhim v và quyn hn ca Đại hi Đại biu LĐCVN:
13.1.2.1. Kim đim vic thc hin nhim v ca Ban Chp hành Trung ương Liên đoàn
trong nhim k;
13.1.2.2. Xét và thông qua báo cáo, đề án nhim k ca Ban Chp hành;
13.1.2.3. Bu Ban Chp hành, quyết định s lượng y viên Ban Chp hành và quyết định
sa đổi Điu l LĐCVN.
13.2. Ban Chp hành Trung ương LĐCVN
13.2.1. Nhim k ca Ban chp hành Trung ương Liên đoàn là 5 năm.
13.2.2. Ban Chp hành Trung ương LĐCVN 1 năm hp 1 ln, tr trường hp bt thường.
13.2.3. Ban Chp hành Trung ương LĐCVN là cơ quan thay mt Đại hi Đại biu trong thi
gian gia 2 k Đại hi có quyn hn, nhim v:
13.2.3.1. Bu ra Ban Thường v Liên đoàn theo nguyên tc được quá na s phiếu và gm:
Ch tch, các Phó Ch tch, Tng Thư ký, các Phó Tng Thư ký, Trưởng Ban Kim tra, các
y viên Thường v và phân công các y viên Ban Chp hành;
13.2.3.2. Đặt chương trình kế hoch và ch đạo các cp hi thc hin Ngh quyết ca đại hi
đại biu; xây dng ch đạo, kim tra các t chc kinh tế, sn xut, dch v để to cơ s vt
cht và kinh phí h tr cho các hot động ca Trung ương LĐCVN;
13.2.3.3. Thông qua báo cáo tài chính hàng năm ca LĐCVN;
13.2.3.4. Triu tp đại hi đại biu thường k và bt thường;
13.2.3.5. Chun b báo cáo và đề án công tác trước Đại hi;
13.2.3.6. Quyết định khen thung và k lut đối vi hi viên, các t chc cp dưới ca Liên
đoàn và y viên Ban Chp hành Trung ương LĐCVN;