Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
--------------
S: 37/2008/QĐ-UBND Hà Ni, ngày 26 tháng 06 năm 2008
QUYT ĐNNH
V VIC QUY ĐNNH CHC NĂNG, NHIM V, QUYN HN VÀ CƠ CU T CHC CA S NI V
THÀNH PH HÀ NI
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI
Căn c Lut t chc HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn c Ngh định s 13/2008/NĐ-CP ngày 04/02/2008 ca Chính ph quy định v t chc các cơ quan chuyên
môn thuc UBND tnh, thành ph trc thuc Trung ương;
Căn c Thông tư s 04/2008/TT-BNV, ngày 04 tháng 6 năm 2008 ca B Ni v hướng dn chc năng, nhim
v, quyn hn và cơ cu t chc ca S Ni v, Phòng Ni v thuc y ban nhân dân cp tnh, cp huyn;
Xét đề ngh ca Giám đốc S Ni v thành ph Hà Ni,
QUYT ĐNNH:
Điu 1. Chc năng, nhim v, quyn hn, cơ cu t chc:
I. VN TRÍ VÀ CHC NĂNG:
1. S Ni v thành ph Hà Ni là cơ quan chuyên môn ca y ban nhân dân thành ph, có chc năng tham mưu
và giúp y ban nhân dân thành phNi qun lý nhà nước v ni v, bao gm các lĩnh vc: T chc b máy;
biên chế các cơ quan hành chính, s nghip nhà nước; ci cách hành chính; chính quyn địa phương; địa gii
hành chính; cán b, công chc, viên chc nhà nước, cán b, công chc xã, phường, th trn; t chc hi, t chc
phi Chính ph; văn thư, lưu tr nhà nước; tôn giáo; thi đua – khen thưởng.
2. S Ni v Thành ph có tư cách pháp nhân, có con du và tài khon riêng; chu s ch đo, qun lý v t chc,
biên chế và công tác ca y ban nhân dân thành ph, đng thi chu s ch đạo, kim tra, hướng dn v chuyên
môn, nghip v ca B Ni v.
II. NHIM V VÀ QUYN HN:
1. Trình y ban nhân dân thành ph d tho các quyết định, ch th; quy hoch, kế hoch dài hn, năm năm,
hàng năm và các đề án, d án; chương trình, bin pháp t chc thc hin các nhim v thuc phm vi qun lý
nhà nước ca S trên địa bàn Thành ph.
2. T chc thc hin các văn bn quy phm pháp lut, quy hoch, kế hoch, đ án, d án, chương trình đã được
phê duyt; thông tin, tuyên truyn, hướng dn, kim tra, ph biến, giáo dc pháp lut vc lĩnh vc thuc phm
vi qun lý nhà nước được giao.
3. V t chc b máy:
a) Trình y ban nhân dân thành ph quyết định vic phân cp qun lý t chc b máy đối vi các cơ quan
chuyên môn, đơn v s nghip nhà nước thuc y ban nhân dân thành ph, y ban nhân dân qun, huyn;
b) ThNm định và trình y ban nhân dân thành ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn, cơ cu t chc cơ
quan chuyên môn, các chi cc thuc cơ quan chuyên môn và đơn v s nghip nhà nước thuc y ban nhân dân
thành ph; đề án thành lp, sáp nhp, gii th các đơn v s nghip nhà nước thuc y ban nhân dân thành ph
để y ban nhân dân thành ph quyết định theo quy định;
c) ThNm định, trình Ch tch y ban nhân dân thành ph quyết định vic thành lp, gii th, sáp nhp các t chc
phi hp liên ngành thành ph theo quy định ca pháp lut;
d) Tham mưu, giúp y ban nhân dân thành ph xây dng đề án thành lp, sáp nhp, gii th các cơ quan chuyên
môn thuc y ban nhân dân thành ph, y ban nhân dân qun, huyn theo quy định để y ban nhân dân thành
ph trình Hi đồng nhân dân thành ph quyết định theo thNm quyn;
đ) Phi hp vi các cơ quan chuyên môn cùng cp hướng dn y ban nhân dân cp qun, huyn quy định chc
năng, nhim v, quyn hn và t chc các phòng chuyên môn, đơn v s nghip thuc y ban nhân dân qun,
huyn;
e) Tham gia thNm định đề án thành lp, gii th, c phn hóa các doanh nghip nhà nước theo phân công ca Ch
tch y ban nhân dân thành ph;
g) Ch trì, phi hp vi các cơ quan chc năng liên quan hướng dn, theo dõi, kim tra vic thc hin phân loi,
xếp hng cơ quan hành chính, đơn v s nghip ca thành ph theo quy định ca pháp lut.
4. V qun lý, s dng biên chế hành chính, s nghip:
a) Xây dng và báo cáo y ban nhân dân thành ph kế hoch biên chế ca địa phương để trình Hi đồng nhân
dân thành ph quyết định tng biên chế s nghip địa phương và thông qua tng biên chế hành chính ca địa
phương trước khi trình cp có thNm quyn quyết định;
b) Trình Ch tch y ban nhân dân thành ph quyết định giao ch tiêu biên chế hành chính, s nghip nhà nước;
c) Hướng dn qun lý, s dng biên chế đối vi các cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân thành ph, y
ban nhân dân qun, huyn và các đơn v s nghip nhà nước theo quy định ca pháp lut.
5. V t chc chính quyn:
a) Hướng dn t chc và hot động ca b máy chính quyn địa phương các cp trên địa bàn;
b) T chc và hướng dn công tác bu c đại biu Hi đồng nhân dân các cp; phi hp vi các cơ quan hu
quan t chc và hướng dn công tác bu c đại biu Quc hi theo quy định ca pháp lut; tng hp kết qu bu
c đại biu Hi đồng nhân dân các cp;
c) ThNm định, trình y ban nhân dân thành ph phê duyt kết qu bu c Ch tch, Phó Ch tch và thành viên
khác ca y ban nhân dân qun, huyn. Giúp Hi đng nhân dân, y ban nhân dân thành ph trình y ban
thường v Quc hi, Th tướng Chính ph phê chuNn kết qu bu c Ch tch, Phó Ch tch, y viên thường
trc Hi đồng nhân dân thành ph; Ch tch, Phó Ch tch và các thành viên khác ca y ban nhân dân thành
ph;
d) Tham mưu giúp Hi đồng nhân dân, y ban nhân dân thành ph trong công tác đào to, bi dưỡng đại biu
Hi đồng nhân dân các cp; thng kê s lượng, cht lượng đại biu Hi đồng nhân dân và thành viên y ban
nhân dân các cp để tng hp, báo cáo theo quy định.
6. Vng tác địa gii hành chính và phân loi đơn v hành chính:
a) Theo dõi, qun lý công tác địa gii hành chính thành ph theo quy định ca pháp lut và hướng dn ca B
Ni v; chuNn b các đề án, th tc liên quan ti vic thành lp, sáp nhp, chia tách, điu chnh địa gii, đổi tên
đơn v hành chính, nâng cp đô th trên địa bàn thành ph để trình cp có thNm quyn xem xét, quyết định;
hướng dn và t chc thc hin sau khi có quyết định phê chuNn ca cơ quan có thNm quyn. Giúp Ch tch y
ban nhân dân thành ph thc hin, hướng dn và qun lý vic phân loi đơn vnh chính các cp theo quy định
ca pháp lut;
b) Tng hp và qun lý h sơ, bn đồ đa gii, mc, địa gii hành chính ca thành ph theo hướng dn và quy
định ca B Ni v.
c) Hướng dn, kim tra hot động ca thôn, làng, p, bn, tn ph theo quy định ca pháp lut và ca B Ni
v.
7. Hướng dn, kim tra tng hp báo cáo vic thc hin Quy chế dân ch ti xã, phường, th trn và các cơ quan
hành chính, đơn v s nghip nhà nước trên địa bàn thành ph theo quy định ca pháp lut.
8. V cán b, công chc, viên chc:
a) Giúp y ban nhân dân thành ph qun lý nhà nước đối vi đội ngũ cán b, công chc, viên chc nhà nước,
cán b, công chc xã, phường, th trn.
b) Tham mưu trình y ban nhân dân thành ph ban hành các văn bn v tuyn dng, qun lý, s dng, đào to,
bi dưỡng và thc hin chế độ, chính sách đối vi cán b, công chc, viên chc nhà nước và cán b, công chc
xã, phường, th trn theo quy định ca pháp lut;
c) Thng nht qun lý và thc hin kế hoch đào to, bi dưỡng cán b, công chc, viên chc trong và ngoài
nước sau khi được y ban nhân dân thành ph phê duyt. Hướng dn, kim tra vic tuyn dng, qun lý, s
dng và vic thc hin chính sách, chế độ đối vi cán b, công chc, viên chc thành ph;
d) Trình Ch tch y ban nhân dân thành ph quyết định hoc quyết định theo thNm quyn vic tuyn dng,
đánh giá, điu động, b nhim, b nhim li, luân chuyn, khen thưởng, k lut và các chế độ chính sách khác
đối vi cán b, công chc, viên chc nhà nước thuc y ban nhân dân thành ph qun lý;
đ) Hướng dn, kim tra vic thc hin các quy định v tiêu chuNn chc danh và cơ cu cán b, công chc, viên
chc nhà nước; tuyn dng, qun lý và s dng công chc, viên chc nhà nước; cán b, công chc xã, phường,
th trn theo quy định ca pháp lut và ca B Ni v; vic phân cp qun lý h sơ cán b, công chc, viên chc
theo quy định ca pháp lut.
9. V ci cách hành chính:
a) Trình y ban nhân dân thành ph quyết định phân công các cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân
thành ph ph trách các ni dung, công vic ca ci cách hành chính, bao gm: ci cách th chế; ci cách t chc
b máy hành chính; xây dng và phát trin đội ngũ cán b, công chc; ci cách tài chính công, hin đại hóa nn
hành chính; theo dõi, đôn đốc và kim tra vic trin khai thc hin các quyết định ca y ban nhân dân thành
ph;
b) Trình y ban nhân dân, Ch tch y ban nhân dân thành ph quyết định các ch trương, bin pháp đNy mnh
ci cách hành chính, nâng cao hiu lc, hiu qu qun lý ca các cơ quan hành chính nhà nước thành ph; ch
trì, phi hp các cơ quan ngành dc ca Trung ương đóng trên địa bàn thành ph trin khai ci cách hành chính;
c) Hướng dn, đôn đốc, kim tra các cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân thành phy ban nhân dân
qun, huyn, xã, phường, th trn trin khai công tác ci cách hành chính theo chương trình, kế hoch ci cách
hành chính ca thành ph đã được phê duyt; vic thc hin cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti các cơ quan
thành ph, y ban nhân dân qun, huyn và y ban nhân dân xã, phường, th trn theo quy định ca pháp lut và
ch đạo ca y ban nhân dân thành ph;
d) Giúp y ban nhân dân thành ph tng hp chung vic thc hin các quy định v chế độ t ch, t chu trách
nhim trong qun lý biên chế đối vi cơ quan hành chính và chế độ t ch, t chu trách nhim v thc hin
nhim v, t chc b máy, biên chế đối vi các t chc s nghip nhà nước theo quy định ca pháp lut;
đ) Xây dng báo cáo công tác ci cách hành chính trình phiên hp hàng tháng ca y ban nhân dân thành ph;
giúp y ban nhân dân thành ph thc hin chế độ báo cáo vi Th tướng Chính ph, B Ni v v công tác ci
cách hành chính theo quy định.
10. V công tác t chc hi và t chc phi Chính ph:
a) ThNm định và trình Ch tch y ban nhân dân thành ph quyết định cho phép thành lp, gii th, phê duyt
điu l ca hi, t chc phi Chính ph trên địa bàn theo quy định ca pháp lut;
b) Hướng dn, kim tra vic thc hin Điu l đối vi hi, t chc phi Chính ph trc thuc UBND thành ph,
tham mưu giúp y ban nhân dân thành ph x lý theo thNm quyn đối vi các hi, t chc phi Chính ph vi
phm các quy định ca Điu l hi;
c) Ch trì, phi hp vi các cơ quan chuyên môn cùng cp trình y ban nhân dân thành ph, Ch tch y ban
nhân dân thành ph quyết định h tr định xut và các chế độ, chính sách khác đối vi t chc hi theo quy định
ca pháp lut.
11. V công tác văn thư, lưu tr:
a) Hướng dn, kim tra các cơ quan hành chính, t chc s nghip và doanh nghip nhà nưc trên địa bàn chp
hành các chế độ, quy định pháp lut v văn thư, lưu tr;
b) Hướng dn, kim tra chuyên môn, nghip v v thu thp, bo v, bo qun và t chc s dng tài liu lưu tr
đối vi các cơ quan, đơn v thuc thành ph và Trung tâm Lưu tr thành ph;
c) ThNm định, trình Ch tch y ban nhân dân thành ph phê duyt “Danh mc ngun và thành phn tài liu
thuc din np lưu vào Trung tâm Lưu tr thành ph”; thNm tra “Danh mc tài liu hết giá tr” ca Trung tâm
Lưu tr thành ph và ca các cơ quan thuc Danh mc ngun np lưu vào Trung tâm Lưu tr thành phLưu
tr qun, huyn.
12. V công tác tôn giáo:
a) Giúp y ban nhân dân thành ph ch đạo, hướng dn, kim tra và t chc thc hin các ch trương ca Đảng
và chính sách, pháp lut ca Nhà nước v tôn giáo và công tác tôn giáo trên địa bàn thành ph;
b) Ch trì, phi hp vi các cơ quan có liên quan để thc hin nhim v qun lý nhà nước vn giáo trên đa
bàn thành ph theo quy định ca pháp lut;
c) Hướng dn chuyên môn nghip vng tác tôn giáo;
d) Làm đầu mi liên h gia chính quyn địa phương vi các t chc tôn giáo trên địa bàn thành ph.
13. V công tác thi đua – khen thưởng:
a) Tham mưu giúp y ban nhân dân thành ph và Ch tch y ban nhân dân thành ph ch đạo, thng nht qun
lý nhà nước v công tác thi đua, khen thưởng; c th hóa ch trương, chính sách ca Đảng, pháp lut ca nhà
nước v thi đua, khen thưởng phù hp vi tình hình thc tế ca thành ph; làm nhim v cơ quan thường trc
ca Hi đồng Thi đua – Khen thưởng thành ph;
b) Tham mưu giúp Ch tch y ban nhân dân thành phHi đồng Thi đua – Khen thưởng thành ph t chc
các phong trào thi đua: sơ kết, tng kết thi đua; phi hp vi các cơ quan liên quan tuyên truyn, ph biến, nhân
rng các đin hình tiên tiến; t chc thc hin chính sách khen thưởng ca Đảng và Nhà nước; hướng dn, kim
tra vic thc hin kế hoch, ni dung thi đua, khen thưởng trên đa bàn thành ph; thc hin vic t chc và trao
tng các hình thc khen thưởng theo quy đnh ca pháp lut;
c) Xây dng, qun lý và s dng Qu Thi đua – Khen thưởng theo quy định ca pháp lut; qun lý, cp phát, thu
hi, cp đổi hin vt khen thưởng theo phân cp và theo quy định ca pháp lut;
d) Hướng dn chuyên môn nghip v v công tác thi đua, khen thưởng.
14. Thc hin công tác hp tác quc tế v ni v và các lĩnh vc được giao theo quy định ca pháp lut và theo
phân công ca y ban nhân dân thành ph.
15. Thc hin công tác kim tra, thanh tra v công tác ni v; gii quyết khiếu ni, t cáo, phòng, chng tham
nhũng, tiêu cc, tiết kim, chng lãng phí và x lý các vi phm pháp lut trên các lĩnh vc công tác được y ban
nhân dân thành ph giao theo quy định ca pháp lut.
16. Hướng dn chuyên môn nghip v v công tác ni v các lĩnh vc khác được giao đối vi các cơ quan
hành chính, đơn v s nghip thuc thành ph, y ban nhân dân qun, huyn, xã, phường, th trn. Giúp y ban
nhân dân thành ph thc hin chc năng qun lý nhà nước theo các lĩnh vc công tác được giao đối vi các t
chc ca các B, ngành Trung ương và địa phương khác đặt tr s trên địa bàn thành ph.
17. Tng hp, thng kê theo hướng dn ca B Ni v v t chc cơ quan hành chính, đơn v s nghip; s
lượng các đơn v hành chính qun, huyn, xã, phường, th trn, thôn, làng, p, bn, t dân ph; s lượng, cht
lượng đội ngũ cán b, công chc, viên chc nhà nước, cán b, công chc xã, phường, th trn; công tác văn thư,
lưu tr nhà nước; công tác tôn giáo; công tác thi đua, khen thưởng và các lĩnh vc khác được giao.
18. T chc nghiên cu, ng dng các tiến b khoa hc; xây dng h thng thông tin, lưu tr, cung cp s liu
phc v công tác qun lý và chuyên môn, nghip v được giao.
19. Ch đạo và hướng dn t chc các hot động dch v công trong các lĩnh vc công tác thuc phm vi qun lý
ca S.
20. Thc hin công tác thông tin, báo cáo y ban nhân dân thành ph và B Ni v v tình hình thc hin nhim
v được giao theo quy định.
21. Qun lý t chc b máy, biên chế, thc hin chế độ tin lương và các chính sách, chế đ đãi ng, khen
thưởng, k lut, đào to và bi dưỡng v chuyên môn nghip v đối vi cán b, công chc, viên chc thuc S
theo quy định.
22. Qun lý tài chính, tài sn ca S theo quy định ca pháp lut và phân cp ca y ban nhân dân thành ph.
23. Xây dng quyết định v chc năng, nhim v, quyn hn, t chc b máy, mi quan h công tác và trách
nhim ca người đứng đầu ca các t chc thuc S theo quy định ca pháp lut để trình y ban nhân dân thành
ph quyết định hoc quyết định theo thNm quyn.
24. Thc hin các nhim v, quyn hn khác do y ban nhân dân thành ph, Ch tch y ban nhân dân thành
ph giao và theo quy định ca pháp lut.
III. CƠ CU T CHC B MÁY VÀ BIÊN CH
1. Lãnh đạo S:
a) S Ni v có Giám đốc và các Phó Giám đốc.
b) Giám đốc là người đứng đầu S, chu trách nhim trước y ban nhân dân thành ph, Ch tch UBND thành
ph và trước pháp lut v toàn b hot động ca S Ni v. Giám đốc S Ni v do Ch tch y ban nhân dân
thành ph b nhim, min nhim theo tiêu chuNn, chc danh do B trưởng B Ni v và Ban Thường v Thành
y Hà Ni ban hành và theo quy định hin hành ca Nhà nước và Thành ph.
c) Phó Giám đốc S là người giúp vic Giám đc S, ph trách mt hoc mt s lĩnh vc công tác do Giám đốc
S phân công và chu trách nhim trước Giám đốc S v các nhim v công tác được giao. Phó giám đốc S do
Ch tch y ban nhân dân thành ph b nhim hoc min nhim theo đề ngh ca Giám đốc S và theo quy định
hin hành v tiêu chuNn, quy trình, phân cp qun lý cán b ca B Ni v và Ban Thường v Thành y Hà Ni.
2. Cơ cu t chc ca S gm có:
a) Các Phòng chuyên môn:
- Văn phòng;
- Thanh tra;
- Phòng Xây dng chính quyn;
- Phòng Qun lý s, ngành;
- Phòng Đào to, bi dưỡng CB, CC thành ph;
- Phòng Ci cách hành chính;
- Phòng qun lý Văn thư, Lưu tr;
b) Các đơn v trc thuc S:
- Ban Thi đua – Khen thưởng: Đơn v tương đương Chi cc, có tư cách pháp nhân, có tài khon và con du riêng.
- Ban Tôn giáo: Đơn v tương đương Chi cc, có tư cách pháp nhân, có tài khon và con du riêng.
- Trung tâm Lưu tr thành ph: Đơn v s nghip, có tư cách pháp nhân, có tài khon và con du riêng.
3. Biên chế ca S Ni v:
Biên chế ca S Ni v được giao hàng năm theo quy định. Vic b trí cán b, công chc, viên chc ca S phi
căn c vào chc danh, tiêu chuNn, cơ cu ngch công chc, viên chc nhà nước theo quy định.
Điu 2. Quyết định này thay thế Quyết định s 135/2004/QĐ-UB, ngày 23 tháng 8 năm 2004 ca UBND Thành
ph quy định v chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca S Ni v.
Điu 3. Giám đốc S Ni v t chc xây dng và thc hin nhim v c th ca các phòng, ban và quy chếm
vic ca S Ni v.
Điu 4. Quyết định có hiu lc sau 15 ngày k t ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND thành ph; Giám đốc S Ni v, Giám đốc. S, Ban, Ngành thuc UBND thành ph;
Ch tch UBND qun, huyn chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhn:
- Văn phòng CP (để báo cáo);
- B Ni v (để báo cáo);
- TT Thành y (để báo cáo);
- TT HĐNDTP (để báo cáo);
- Các Ban Đảng Thành y UBMTTQ thành ph, các Đn th thành
ph;
- Như điu 4;
- Lưu: VP, SNV.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TNCH
Nguyn Thế Tho