Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ
MINH
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp – T do - Hnh phúc
---------
S: 3925/QĐ-UBND TP. H Chí Minh, ngày 11 tháng 9 năm 2008
QUYT ĐNNH
V DUYT QUY HOCH S DNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ K HOCH S
DNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) CA PHƯỜNG 8, QUN PHÚ NHUN
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH
Căn c Lut T chc Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm
2003;
Căn c Lut Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn c Ngh định s 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 ca Chính ph v
thi hành Lut Đất đai;
Xét đề ngh ca y ban nhân dân qun Phú Nhun ti T trình s 528/TTr-UBND
ngày 20 tháng 8 năm 2008 và S Tài nguyên và Môi trưng ti T trình s 7115/TTr-
TNMT-KH ngày 04 tháng 9 năm 2008,
QUYT ĐNNH:
Điu 1. Duyt quy hoch s dng đất đến năm 2010 ca phường 8, qun Phú Nhun
vi các ni dung ch yếu như sau:
1. Các ch tiêu quy hoch s dng đất đến năm 2010:
a) Din tích, cơ cu các loi đất:
Đơn v tính: ha
Hin trng
năm 2005
Quy hoch
đến năm 2010
Th t Ch tiêu Din
tích
(ha)
Cơ
cu
(%)
Din
tích
(ha)
Cơ
cu
(%)
1 2 3 4 5 6 7
TNG DIN TÍCH ĐẤT T
NHIÊN 30,33 100,0
30,33 100,0
2 Đất phi nông nghip PNN 30,33 100,0
30,33 100,0
2.1 Đất OTC 16,55 54,57
16,18 53,36
2.1.1 Đất ti nông thôn ONT
2.1.2 Đất ti đô th ODT 16,55 100,0
16,18 100,0
2.2 Đất chuyên dùng CDG 13,29 43,82
13,69 45,15
2.2.1 Đất tr s cơ quan, công trình
s nghip CTS 1,06 7,98 0,46 3,33
2.2.2 Đất quc phòng, an ninh CQA 0,87 6,55 0,80 5,87
2.2.3 Đất sn xut, kinh doanh phi
nông nghip CSK 2,47 18,59
2,77 20,20
2.2.3.1 Đất khu công nghip SKK
2.2.3.2 Đất cơ s sn xut, kinh
doanh SKC 2,47 100,0
2,77 100,0
2.2.3.3 Đt cho hot động khoáng sn SKS
2.2.3.4 Đất sn xut vt liu xây
dng, gm s SKX
2.2.4 Đt có mc đích công cng CCC 8,89 66,89
9,67 70,60
2.2.4.1 Đất giao thông DGT 6,68 75,14
7,29 75,45
2.2.4.2 Đất thy li DTL
2.2.4.3 Đất để chuyn dn năng
lượng, truyn thông DNT
2.2.4.4 Đất cơ s văn hóa DVH 0,73 8,21 0,72 7,40
2.2.4.5 Đất cơ s y tế DYT 0,26 2,92 0,31 3,19
2.2.4.6 Đất cơ s giáo dc - đào to DGD 1,08 12,15
1,21 12,52
2.2.4.7 Đất cơ s th dc - th thao DTT
2.2.4.8 Đất ch DCH
2.2.4.9 Đt dich, danh thng LDT 0,14 1,57 0,14 1,45
2.2.4.10 Đất bãi thi, x lý cht thi RAC
2.3 Đt n giáo, tín ngưng TTN 0,47 1,55 0,45 1,50
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 0,02 0,07
2.5 Đất sông sui và mt nưc
CD SMN
2.6 Đất phi nông nghip khác PNK
b) Din tích chuyn mc đích s dng đất:
Đơn v tính: ha
Th
t Loi đất Giai đon
2006 - 2010
1 2 3 4
3
Đất phi nông nghip không thu tin s dng
đất chuyn sang đất phi nông nghip có thu
tin s dng đất không phi đất
PN0
(a)
/PN1
(a)
0,43
3.1 Đất tr s cơ quan TS0/PN1
(a)
0,43
3.2 Đất công trình s nghip không kinh doanh SN0/PN1
(a)
3.3 Đất quc phòng, an ninh CQA/PN1
(a)
3.4 Đất có mc đích công cng không thu tin
s dng đất CC0
(a)
/PN1
(a)
3.5 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD/PN1
(a)
3.6 Đất sông sui và mt nưc CD SMN/PN1
(a)
4 Đất phi nông nghip không phi đất
chuyn sang đất PKT
(a)
/OTC 0,02
4.1 Đất chuyên dùng CDG/OTC
4.1.1 Đất tr s cơ quan, công trình s nghip CTS/OTC
4.1.2 Đất quc phòng, an ninh CQA/OTC
4.1.3 Đất sn xut, kinh doanh phi nông nghip CSK/OTC
4.1.4 Đất có mc đích công cng CCC/OTC
4.2 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN/OTC
4.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD/OTC 0,02
4.4 Đất sông sui và mt nưc CD SMN/OTC
4.5 Đất phi nông nghip khác PNK/OTC
c) Din tích đất phi thu hi:
Đơn v tính: ha
Th t Loi đất phi thu hi Giai đon
2006 - 2010
1 2 3 4
2 Đất phi nông nghip PNN 1,26
2.1 Đất OTC 0,39
2.1.1 Đất ti nông thôn ONT
2.1.2 Đất ti đô th ODT 0,39
2.2 Đất chuyên dùng CDG 0,83
2.2.1 Đất tr s cơ quan, công trình s nghip CTS 0,60
2.2.2 Đất quc phòng, an ninh CQA 0,07
2.2.3 Đất sn xut, kinh doanh phi nông nghip CSK 0,13
2.2.4 Đất có mc đích công cng CCC 0,03
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 0,02
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 0,02
2.5 Đất sông sui và mt nước CD SMN
2.6 Đất phi nông nghip khác PNK
2. V trí, din tích các khu vc đất phi chuyn mc đích s dng, các khu vc đất
phi thu hi và din tích đất chưa s dng đưa vào s dng được xác định theo bn đồ
quy hoch s dng đất chi tiết đến năm 2010 (t l 1/1.000) do y ban nhân dân qun
Phú Nhun lp ngày 26 tháng 8 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tng hp quy hoch
s dng đất chi tiết đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoch s dng đất
chi tiết 5 năm (2006 - 2010) ca phường 8, qun Phú Nhun do y ban nhân dân qun
Phú Nhun lp ngày 18 tháng 8 năm 2008.
Điu 2. Duyt kế hoch s dng đất 5 năm (2006 - 2010) ca phường 8, qun Phú
Nhun vi các ch tiêu ch yếu sau:
1. Phân b din tích các loi đất trong k kế hoch:
Đơn v tính: ha
Phân theo kế hoch tng năm
Th t Ch tiêu Mã Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
1 2 3 4 5 6 7 8
TNG DIN TÍCH ĐẤT T
NHIÊ
N 30,33
30,33
30,33
30,33
30,33
2 Đt phi nông nghip PNN 30,33
30,33
30,33
30,33
30,33
2.1 Đất OTC 16,25
16,20
16,18
16,18
16,18
2.1.1 Đất ti nông thôn ONT
2.1.2 Đất ti đô th ODT
16,25
16,20
16,18
16,18
16,18
2.2 Đất chuyên dùng CDG
13,63
13,67
13,69
13,69
13,69
2.2.1 Đất tr s cơ quan, công trình
s nghip CTS 1,02 0,46 0,46 0,46 0,46
2.2.2 Đất quc phòng, an ninh CQA
0,80 0,80 0,80 0,80 0,80
2.2.3 Đất sn xut, kinh doanh phi
nông nghip CSK 2,39 2,82 2,77 2,77 2,77
2.2.3.1 Đất khu công nghip SKK
2.2.3.2 Đất cơ s sn xut, kinh doanh SKC 2,39 2,82 2,77 2,77 2,77
2.2.3.3 Đất cho hot động khoáng sn SKS
2.2.3.4 Đất sn xut vt liu xây dng,
gm s SKX
2.2.4 Đt có mc đích công cng CCC 9,42 9,59 9,67 9,67 9,67
2.2.4.1 Đất giao thông DGT
7,24 7,28 7,29 7,29 7,29
2.2.4.2 Đất thy li DTL
2.2.4.3 Đất để chuyn dn NL, truyn
thông DNT
2.2.4.4 Đất cơ s văn hóa DVH
0,70 0,70 0,72 0,72 0,72
2.2.4.5 Đất cơ s y tế DYT
0,26 0,26 0,31 0,31 0,31
2.2.4.6 Đất cơ s giáo dc - đào to DGD
1,08 1,21 1,21 1,21 1,21
2.2.4.7 Đất cơ s th dc - th thao DTT
2.2.4.8 Đất ch DCH
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thng LDT 0,14 0,14 0,14 0,14 0,14
2.2.4.10 Đất bãi thi, x lý cht thi RAC
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 0,45 0,45 0,45 0,45 0,45
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD
2.5 Đất sông sui và mt nước CD SMN
2.6 Đất phi ng nghip kc PNK
2. Kế hoch chuyn mc đích s dng đất:
Đơn v tính: ha
Phân theo kế hoch tng năm
Th
t Ch tiêu Din
tích Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
1 2 3 4 5 6 7 8
3
Đất phi nông nghip không thu
tin s dng đất chuyn sang
đất phi nông nghip có thu tin
s dng đất không phi đất
0,43 0,43
3.1 Đất tr s cơ quan 0,43 0,43
3.2 Đất công trình s nghip không
kinh doanh
3.3 Đất quc phòng, an ninh
3.4 Đất có mc đích công cng
không thu tin s dng đất