Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ MINH
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp – T do - Hnh phúc
---------
S: 3933/QĐ-UBND
TP. H Chí Minh, ngày 11 tháng 9 năm 2008
QUYT ĐNNH
V DUYT QUY HOCH S DNG ĐT ĐẾN NĂM 2010 VÀ K HOCH S DNG ĐẤT 5
NĂM (2006 - 2010) CA PHƯỜNG 17, QUN PHÚ NHUN
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH
Căn c Lut T chc Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn c Lut Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn c Ngh định s 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 ca Chính ph v thi hành Lut
Đất đai;
Xét đề ngh ca y ban nhân dân qun Phú Nhun ti T trình s 536/TTr-UBND ngày 20 tháng 8
năm 2008 và S Tài nguyên và Môi trường ti T trình s 7123/TTr-TNMT-KH ngày 04 tháng 9 năm
2008,
QUYT ĐNNH:
Điu 1. Duyt quy hoch s dng đất đến năm 2010 ca phường 17, qun Phú Nhun vi các ni dung
ch yếu như sau:
1. Các ch tiêu quy hoch s dng đất đến năm 2010:
a) Din tích, cơ cu các loi đất:
Đơn v tính: ha
Hin trng
năm 2005
Quy hoch đến
năm 2010
Th t
Ch tiêu
Din
tích
(ha)
Cơ cu
(%)
Din
tích
(ha)
Cơ cu
(%)
1
2
3
4
5
6
7
TNG DIN TÍCH ĐẤT T
NHIÊN
14,56
100,0
14,56
100,0
2
Đất phi nông nghip
PNN
14,56
100,0
14,56
100,0
2.1
Đất
OTC
8,52
58,52
8,90
61,14
2.1.1
Đất ti nông thôn
ONT
2.1.2
Đất ti đô th
ODT
8,52
100,0
8,90
100,0
2.2
Đất chuyên dùng
CDG
4,88
33,52
4,50
30,89
2.2.1
Đất tr s cơ quan, công trình s
nghip
CTS
0.13
2.66
0.11
2.37
2.2.2
Đất quc phòng, an ninh
CQA
2.2.3
Đất sn xut, kinh doanh phi nông
nghip
CSK
0,46
9,43
0,45
10,09
2.2.3.1
Đất khu công nghip
SKK
2.2.3.2
Đất cơ s sn xut, kinh doanh
SKC
0,46
100,0
0,45
100,0
2.2.3.3
Đất cho hot đng khoáng sn
SKS
2.2.3.4
Đất sn xut vt liu xây dng,
gm s
SKX
2.2.4
Đất có mc đích công cng
CCC
4,29
87,91
3,94
87,54
2.2.4.1
Đất giao thông
DGT
3,62
84,38
3,55
90,10
2.2.4.2
Đất thy li
DTL
2.2.4.3
Đất để chuyn dn năng lượng,
truyn thông
DNT
2.2.4.4
Đất cơ s văn hóa
DVH
0,36
8,39
0,37
9,29
2.2.4.5
Đất cơ s y tế
DYT
2.2.4.6
Đất cơ s giáo dc - đào to
DGD
0,03
0,70
0,02
0,61
2.2.4.7
Đất cơ s th dc - th thao
DTT
2.2.4.8
Đất ch
DCH
0,28
6,53
2.2.4.9
Đất có di tích, danh thng
LDT
2.2.4.10
Đất bãi thi, x lý cht thi
RAC
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưng
TTN
0,14
0,96
0,14
0,96
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
2.5
Đất sông sui và mt nước CD
SMN
1,02
7,01
1,02
7,01
2.6
Đất phi nông nghip khác
PNK
b) Din tích chuyn mc đích s dng đất:
Đơn v tính: ha
Th t
Loi đất
Giai đon
2006 - 2010
1
2
3
4
3
Đất phi nông nghip không thu tin s dng đất
chuyn sang đất phi nông nghip có thu tin s
dng đất không phi đất
PN0
(a)
/PN1
(a)
3.1
Đất tr s cơ quan
TS0/PN1
(a)
3.2
Đất công trình s nghip không kinh doanh
SN0/PN1
(a)
3.3
Đất quc phòng, an ninh
CQA/PN1
(a)
3.4
Đất có mc đích công cng không thu tin s dng
đất
CC0
(a)
/PN1
(a)
3.5
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD/PN1
(a)
3.6
Đất sông sui và mt nước CD
SMN/PN1
(a)
4
Đất phi nông nghip không phi đất chuyn sang PKT
(a)
/OTC
0,53
đất
4.1
Đất chuyên dùng
CDG/OTC
0,53
4.1.1
Đất tr s cơ quan, công trình s nghip
CTS/OTC
4.1.2
Đất quc phòng, an ninh
CQA/OTC
4.1.3
Đất sn xut, kinh doanh phi nông nghip
CSK/OTC
4.1.4
Đất có mc đích công cng
CCC/OTC
0,53
4.2
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
TTN/OTC
4.3
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD/OTC
4.4
Đất sông sui và mt nước CD
SMN/OTC
4.5
Đất phi nông nghip khác
PNK/OTC
c) Din tích đất phi thu hi:
Đơn v tính: ha
Th t
Loi đất phi thu hi
Giai đon 2006 -
2010
1
2
3
4
2
Đất phi nông nghip
PNN
0,72
2.1
Đất
OTC
0,15
2.1.1
Đất ti nông thôn
ONT
2.1.2
Đất ti đô th
ODT
0,15
2.2
Đất chuyên dùng
CDG
0,57
2.2.1
Đất tr s cơ quan, công trình s nghip
CTS
0,02
2.2.2
Đất quc phòng, an ninh
CQA
2.2.3
Đất sn xut, kinh doanh phi nông nghip
CSK
0,01
2.2.4
Đất có mc đích công cng
CCC
0,54
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
TTN
0,00
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
2.5
Đất sông sui và mt nước CD
SMN
2.6
Đất phi nông nghip khác
PNK
2. V trí, din tích các khu vc đất phi chuyn mc đích s dng, các khu vc đất phi thu hi và din
tích đất chưa s dng đưa vào s dng được xác định theo bn đồ quy hoch s dng đất chi tiết đến
năm 2010 (t l 1/1.000) do y ban nhân dân qun Phú Nhun lp ngày 26 tháng 8 năm 2008 và báo
cáo thuyết minh tng hp quy hoch s dng đất chi tiết đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và
kế hoch s dng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) ca phường 17, qun Phú Nhun do y ban nhân
dân qun Phú Nhun lp ngày 18 tháng 8 năm 2008.
Điu 2. Duyt kế hoch s dng đất 5 năm (2006 - 2010) ca phường 17, qun Phú Nhun vi các ch
tiêu ch yếu sau:
1. Phân b din tích các loi đất trong k kế hoch:
Đơn v tính: ha
Phân theo kế hoch tng năm
Th t
Ch tiêu
Năm
2006
Năm2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
1
2
3
4
5
6
7
8
TNG DIN TÍCH ĐẤT T NHIÊN
14,56
14,56
14,56
14,56
14,56
2
Đất phi nông nghip
PNN
14,56
14,56
14,56
14,56
14,56
2.1
Đất
OTC
8,46
8,97
8,94
8,94
8,90
2.1.1
Đất ti nông thôn
ONT
2.1.2
Đất ti đô th
ODT
8,46
8,97
8,94
8,94
8,90
2.2
Đất chuyên dùng
CDG
4,94
4,43
4,46
4,46
4,50
2.2.1
Đất tr s cơ quan, công trình s
nghip
CTS
0,11
0,11
0,11
0,11
0,11
2.2.2
Đất quc phòng, an ninh
CQA
2.2.3
Đất sn xut, kinh doanh phi nông
nghip
CSK
0,45
0,45
0,45
0,45
0,45
2.2.3.1
Đất khu công nghip
SKK
2.2.3.2
Đất cơ s sn xut, kinh doanh
SKC
0,45
0,45
0,45
0,45
0,45
2.2.3.3
Đất cho hot động khoáng sn
SKS
2.2.3.4
Đất sn xut vt liu xây dng, gm s
SKX
2.2.4
Đất có mc đích ng cng
CCC
4,38
3,87
3,90
3,90
3,94
2.2.4.1
Đất giao thông
DGT
3,71
3,48
3,51
3,51
3,55
2.2.4.2
Đất thy li
DTL
2.2.4.3
Đất để chuyn dn NL, truyn thông
DNT
2.2.4.4
Đất cơ s văn hóa
DVH
0,36
0,36
0,37
0,37
0,37
2.2.4.5
Đất cơ s y tế
DYT
2.2.4.6
Đất cơ s giáo dc - đào to
DGD
0,03
0,03
0,02
0,02
0,02
2.2.4.7
Đất cơ s th dc - th thao
DTT
2.2.4.8
Đất ch
DCH
0,28
2.2.4.9
Đất có di tích, danh thng
LDT
2.2.4.10
Đất bãi thi, x lý cht thi
RAC
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
TTN
0,14
0,14
0,14
0,14
0,14
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
2.5
Đất sông sui và mt nước CD
SMN
1,02
1,02
1,02
1,02
1,02
2.6
Đt phi nông nghip khác
PNK
2. Kế hoch chuyn mc đích s dng đất:
Đơn v tính: ha
Phân theo kế hoch tng năm
Th
t
Ch tiêu
Din
tích
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
1
2
3
4
5
6
7
8
3
Đất phi nông nghip không thu
tin s dng đất chuyn sang
đất phi nông nghip có thu tin
s dng đất không phi đất
3.1
Đất tr s cơ quan
3.2
Đất công trình s nghip
không kinh doanh
3.3
Đất quc phòng, an ninh
3.4
Đất có mc đích công cng
không thu tin s dng đất
3.5
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
3.6
Đất sông sui và mt nước CD
4
Đất phi nông nghip không
phi đất chuyn sang đất
0,53
0,53
4.1
Đất chuyên dùng
0,53
0,53
4.1.1
Đất tr s cơ quan, công trình
s nghip
4.1.2
Đất quc phòng, an ninh
4.1.3
Đất sn xut, kinh doanh phi
nông nghip
4.1.4
Đất có mc đích công cng
0,53
0,53
4.2
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
4.3
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
4.4
Đất sông sui và mt nước CD
4.5
Đất phi nông nghip khác
3. Kế hoch thu hi đất:
Đơn v tính: ha
Chia ra các năm
Th
t
Ch tiêu
Din
tích
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
1
2
3
4
5
6
7
8
2
Đất phi nông nghip
0,72
0,09
0,56
0,03
0,04
2.1
Đất
0,15
0,06
0,03
0,03
0,04
2.1.1
Đất ti nông thôn
2.1.2
Đất ti đô th
0,15
0,06
0,03
0,03
0,04